Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Đắk Nông |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu xây lắp và thiết bị Tên dự án là: Chợ buôn Kao, xã Ea Kao Thời gian thực hiện hợp đồng là : 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách thành phố 4.898 triệu đồng, ngân sách xã và huy động các nguồn hợp pháp khác 4.302 triệu đồng |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Ea Kao. Địa chỉ: Thôn 3, xã Ea Kao, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Số điện thoại: 02623880666 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phan Văn Trường, Chức vụ: chủ tịch UBND xã Ea Kao, địa chỉ: Thôn 3, xã Ea Kao, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Cửu Long Đắk Nông. Địa chỉ: Số 140, đường 23/3, tổ Dân phố I, Phường Nghĩa Đức, Thị xã Gia Nghĩa, Đắk Nông. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 360 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 12.156.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.431.000.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp là nhà thầu độc lập: Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 5.674.000.000 VND. - Trường hợp nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 5.674.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng công trình hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn thanh toán của hợp đồng trên. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.674.000.000 VNĐ. (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.674.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.674.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.674.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư làm chỉ huy trưởng thi công).(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên Cán bộ kỹ thuật thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên Cán bộ kỹ thuật thi công);(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Phụ trách an toàn lao động phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc an toàn lao động;+ Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Đã làm phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên phụ trách an toàn lao động hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên phụ trách an toàn lao động).(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ KI ỐT A | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6193 | 100m3 |
| 2 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,63 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,8467 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,518 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,256 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,2336 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4764 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5618 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,555 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,4488 | tấn |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,01 | m3 |
| 12 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,304 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 43,84 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,083 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8501 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4534 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7966 | tấn |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,0914 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,2644 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4086 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3331 | tấn |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,0564 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9112 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3974 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,435 | tấn |
| 26 | Gia công đà gác lửng thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,1908 | tấn |
| 27 | Lắp dựng đà gác lửng thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,1908 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 96,552 | m2 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,245 | 100m3 |
| 30 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,6342 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn 1km đầu, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,6342 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,2683 | 100m3/km |
| 33 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26,784 | m3 |
| 34 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 48,9788 | m3 |
| 35 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 63,8411 | m3 |
| 36 | Gia công xà gồ, dầm trần thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,8927 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ, dầm trần thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,8927 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 258,336 | m2 |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,1097 | 100m2 |
| 40 | Thi công trần tôn lạnh sỏng nhỏ, nẹp chỉ nhôm viền xung quanh trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 444,85 | m2 |
| 41 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 71,26 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 71,26 | m2 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,666 | 100m |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,018 | 100m |
| 46 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 47 | Trát chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60,29 | m2 |
| 48 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60,29 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 393,51 | m2 |
| 50 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.380,65 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 98,82 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào đan bếp, thành bếp tiết diện gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30,06 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, thành cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 118,73 | m2 |
| 54 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 70,825 | m2 |
| 55 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30,9 | m |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 91,7 | m |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.774,16 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 189,555 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.380,65 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 583,065 | m2 |
| 61 | Lát sàn gác lửng tấm xi măng gỗ cemboar dày 20mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,3407 | 100m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 257,05 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 29,07 | m2 |
| 64 | Gia công thang sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,2421 | tấn |
| 65 | Lắp đặt thang sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,2421 | tấn |
| 66 | Gia công lan can sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6428 | tấn |
| 67 | Lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 107,679 | m2 |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 185,325 | m2 |
| 69 | SXLD cửa sắt kéo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 74,385 | m2 |
| 70 | SXLD cửa nhôm kính vệ sinh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,86 | m2 |
| 71 | SXLD cửa sắt kính (chưa tính sơn) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 63,18 | m2 |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 63,18 | m2 |
| 73 | SXLD khung hoa sắt bảo vệ cửa, sơn hoàn thiện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 31,59 | m2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,0254 | 100m2 |
| 75 | Lắp đặt tủ điện tổng đặt ngoài nhà 400x300x200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | hộp |
| 76 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 250Ampe | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | sứ |
| 78 | Gia công và đóng cọc tiếp địa V50x6, dài 2,5m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cọc |
| 79 | Kéo rải dây tiếp địa, dây đồng trần D50mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 180 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 55 | m |
| 83 | Lắp đặt tủ điện tổng đặt trong nhà 300x200x180 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | hộp |
| 84 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | cái |
| 85 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | cái |
| 86 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | cái |
| 87 | Lắp đặt tuyp led tube dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | bộ |
| 88 | Lắp đặt tuyp led tube dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | bộ |
| 89 | Lắp đặt tuyp led tube dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | bộ |
| 90 | Lắp đặt quạt treo tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | cái |
| 91 | Lắp đặt ổ cắm ba | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 63 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | cái |
| 94 | Lắp bảng diện âm tường trong phòng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 72 | hộp |
| 95 | Lắp đặt hộp nối dây điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27 | hộp |
| 96 | Lắp công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | cái |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 150 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 820 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 450 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 750 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3 | 100m |
| 102 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3 | 100m |
| 106 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ d34mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | cái |
| 107 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | cái |
| 108 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | bộ |
| 109 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, lavabo treo tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | bộ |
| 110 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | bộ |
| 111 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi đồng d27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | bộ |
| 112 | Lắp đặt gra thu nước inox | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,44 | 100m |
| 114 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 45 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27 | cái |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,27 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,27 | 100m |
| 119 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60-90mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | cái |
| 120 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27 | cái |
| 121 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-114mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-114mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | cái |
| 124 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 125 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114-200mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114-200mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,15 | 100m |
| 128 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | cái |
| 129 | Lắp đặt giá treo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | cái |
| 130 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | cái |
| 131 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | cái |
| 132 | Đào bể tự hoại, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3291 | 100m3 |
| 133 | Đào giếng thấm bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,5515 | m3 |
| 134 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,2651 | m3 |
| 135 | Xây móng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18cm, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,1906 | m3 |
| 136 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40,54 | m2 |
| 137 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40,54 | m2 |
| 138 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40,54 | m2 |
| 139 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,4273 | m3 |
| 140 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0554 | 100m2 |
| 141 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1414 | tấn |
| 142 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13 | cái |
| 143 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3925 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ KI ỐT B | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4335 | 100m3 |
| 2 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,941 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,6926 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,7626 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1792 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,5635 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3121 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4021 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3794 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,0142 | tấn |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,06 | m3 |
| 12 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 35,8288 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,762 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5774 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2222 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5119 | tấn |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,6486 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8679 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4107 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2333 | tấn |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,04 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6079 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2499 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2914 | tấn |
| 26 | Gia công đà gác lửng thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7938 | tấn |
| 27 | Lắp dựng đà gác lửng thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7938 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 64,368 | m2 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,4673 | 100m3 |
| 30 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,0376 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn 1km đầu, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,0376 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,0752 | 100m3/km |
| 33 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,856 | m3 |
| 34 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30,7868 | m3 |
| 35 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50,5952 | m3 |
| 36 | Gia công xà gồ, dầm trần thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,266 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ, dầm trần thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,266 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 172,8 | m2 |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,08 | 100m2 |
| 40 | Thi công trần tôn lạnh sỏng nhỏ, nẹp chỉ nhôm viền xung quanh trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 296,05 | m2 |
| 41 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 47,5 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 47,5 | m2 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,465 | 100m |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,012 | 100m |
| 46 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | cái |
| 47 | Trát chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 49,83 | m2 |
| 48 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 49,83 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 308,1 | m2 |
| 50 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 927,15 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 65,88 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào đan bếp, thành bếp tiết diện gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20,04 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, thành cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 80,78 | m2 |
| 54 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 47,5 | m2 |
| 55 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21 | m |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 62 | m |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.235,25 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 128,28 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 927,15 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 436,38 | m2 |
| 61 | Lát sàn gác lửng tấm xi măng gỗ cemboar dày 20mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8919 | 100m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 171,04 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,38 | m2 |
| 64 | Gia công thang sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,828 | tấn |
| 65 | Lắp đặt thang sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,828 | tấn |
| 66 | Gia công lan can sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4285 | tấn |
| 67 | Lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 71,7863 | m2 |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 123,55 | m2 |
| 69 | SXLD cửa sắt kéo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 49,59 | m2 |
| 70 | SXLD cửa nhôm kính vệ sinh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,24 | m2 |
| 71 | SXLD cửa sắt kính (chưa tính sơn) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 42,12 | m2 |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 42,12 | m2 |
| 73 | SXLD khung hoa sắt bảo vệ cửa, sơn hoàn thiện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,06 | m2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,485 | 100m2 |
| 75 | Lắp đặt tủ điện tổng đặt ngoài nhà 400x300x200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | hộp |
| 76 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 250Ampe | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | sứ |
| 78 | Gia công và đóng cọc tiếp địa V50x6, dài 2,5m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cọc |
| 79 | Kéo rải dây tiếp địa, dây đồng trần D50mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 90 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 55 | m |
| 83 | Lắp đặt tủ điện tổng đặt trong nhà 300x200x180 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | hộp |
| 84 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt tuyp led tube dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | bộ |
| 88 | Lắp đặt tuyp led tube dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | bộ |
| 89 | Lắp đặt tuyp led tube dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | bộ |
| 90 | Lắp đặt quạt treo tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 91 | Lắp đặt ổ cắm ba | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 42 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 94 | Lắp bảng diện âm tường trong phòng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 48 | hộp |
| 95 | Lắp đặt hộp nối dây điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | hộp |
| 96 | Lắp công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 100 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 550 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 280 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 350 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3 | 100m |
| 102 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,25 | 100m |
| 105 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ d34mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | bộ |
| 108 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, lavabo treo tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | bộ |
| 109 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | bộ |
| 110 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi đồng d27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | bộ |
| 111 | Lắp đặt gra thu nước inox | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2 | 100m |
| 113 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,35 | 100m |
| 117 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60-90mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 118 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-114mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-114mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 121 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | cái |
| 122 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114-200mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114-200mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,15 | 100m |
| 125 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 126 | Lắp đặt giá treo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 127 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 128 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 129 | Đào bể tự hoại, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3291 | 100m3 |
| 130 | Đào giếng thấm bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,5515 | m3 |
| 131 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,2651 | m3 |
| 132 | Xây móng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18cm, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,1906 | m3 |
| 133 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40,54 | m2 |
| 134 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40,54 | m2 |
| 135 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40,54 | m2 |
| 136 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,4273 | m3 |
| 137 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0554 | 100m2 |
| 138 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1414 | tấn |
| 139 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13 | cái |
| 140 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3925 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ CHỢ LỒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8292 | 100m3 |
| 2 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,916 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,214 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2832 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng tiết diện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,654 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,84 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0815 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,3095 | tấn |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,866 | m3 |
| 10 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,268 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,1 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,7896 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5404 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,5472 | tấn |
| 15 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,176 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,672 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,5948 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2243 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,8913 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0239 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0095 | tấn |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 34,251 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,8412 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9894 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,1125 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,9095 | tấn |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,0142 | tấn |
| 28 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,0142 | tấn |
| 29 | Gia công giằng mái thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5524 | tấn |
| 30 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5524 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,5718 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,5718 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 500,458 | m2 |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,7744 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,732 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,024 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,064 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 84 | cái |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,1112 | 100m3 |
| 40 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,4101 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn 1km đầu, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,4101 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,6406 | 100m3/km |
| 43 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 53,412 | m3 |
| 44 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,578 | m3 |
| 45 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,456 | m3 |
| 46 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24,2118 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 134,51 | m2 |
| 48 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 134,51 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, thành cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 165,024 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 437,216 | m2 |
| 51 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 104 | m |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 124,4 | m |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 736,75 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 134,51 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 574,2 | m2 |
| 56 | Láng bậc cấp có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75, tạo nhám | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 74,284 | m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,7681 | 100m2 |
| 58 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | m |
| 59 | Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | m |
| 60 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cọc |
| 61 | Lắp đặt bảng điện nhựa chung 200x200x100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | hộp |
| 62 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24 | bộ |
| 64 | Lắp đặt đèn pha led 50w | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | bộ |
| 65 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm bốn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | cái |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50 | m |
| 69 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | m |
| 70 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 280 | m |
| 71 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 120 | m |
| 72 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 330 | m |
| 73 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | m |
| 74 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 48mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 140 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 180 | m |
| 76 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | sứ |
| 77 | Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ BAN QUẢN LÝ CHỢ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0242 | 100m3 |
| 2 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,22 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5853 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6324 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,016 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1037 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0214 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0388 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0238 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0535 | tấn |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,67 | m3 |
| 12 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,963 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,5957 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9691 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0542 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0634 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0155 | tấn |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,4421 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1566 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1204 | tấn |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1275 | 100m3 |
| 22 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0842 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn 1km đầu, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0842 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,337 | 100m3/km |
| 25 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,876 | m3 |
| 26 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m, Vữa XM Mác 50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,445 | m3 |
| 27 | Gia công xà gồ, dầm trần thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0708 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ, dầm trần thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0708 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,8842 | m2 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1289 | 100m2 |
| 31 | Thi công trần tôn lạnh sỏng nhỏ, nẹp chỉ nhôm viền xung quanh trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,247 | m2 |
| 32 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,1425 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,1425 | m2 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,035 | 100m |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,002 | 100m |
| 37 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 38 | Trát chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,3575 | m2 |
| 39 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,3575 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 33,0823 | m2 |
| 41 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,7565 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, thành cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,72 | m2 |
| 43 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,348 | m2 |
| 44 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,68 | m |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,48 | m |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 58,838 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,068 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,7565 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 41,1503 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16,4223 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,4848 | m2 |
| 52 | SXLD cửa sắt kính (chưa tính sơn) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,02 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,232 | m2 |
| 54 | SXLD khung hoa sắt bảo vệ cửa, sơn hoàn thiện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,16 | m2 |
| 55 | Lắp đặt tủ điện tổng đặt trong nhà 300x200x180 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | hộp |
| 56 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt tuyp led tube dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt tuyp led tube dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt quạt treo tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm ba | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 63 | Lắp bảng diện âm tường trong phòng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | hộp |
| 64 | Lắp công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | m |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,872 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,624 | m3 |
| 3 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,2705 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,97 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,046 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1143 | tấn |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng; chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,945 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1625 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,335 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18cm, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,897 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,11 | m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,432 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0864 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0675 | tấn |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6234 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1166 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0699 | tấn |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,8123 | m3 |
| 19 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,178 | m3 |
| 20 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,2556 | m3 |
| 21 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,3714 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 54,486 | m2 |
| 23 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 48,876 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 41,25 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 103,362 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 54,486 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 48,876 | m2 |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0529 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0529 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,6932 | m2 |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,35mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2639 | 100m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,47 | m2 |
| 33 | SXLD cửa đi nhựa lõi thép, 1 cánh mở quay, kính mờ 5mm, pa nô nhựa, lắp đầy đủ phụ kiện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,83 | m2 |
| 34 | SXLD cửa đi nhựa lõi thép, 1 cánh mở hắt, kính mờ 5mm, lắp đầy đủ phụ kiện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,8 | m2 |
| 35 | SXLD khung hoa sắt bảo vệ cửa, sơn hoàn thiện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,8 | m2 |
| 36 | Lắp dựng vách chắn tiểu nam vào tường bằng tấm compact chịu nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5 | m2 |
| 37 | Lắp đặt bảng điện nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bảng |
| 38 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt đèn ống led dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng, 9w | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | bộ |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | m |
| 45 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | m |
| 46 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 80 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60 | m |
| 48 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | sứ |
| 49 | Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,12 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,12 | 100m |
| 52 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27x21mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27x21mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | cái |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi đồng d27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 61 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, lavabo treo tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt kệ kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt giá treo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt khay đựng xà phòng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,18 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,24 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,12 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,12 | 100m |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60x90mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 140x90mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 140mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60x90mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60x140mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75x90mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x140mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140x140mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt phễu thu nước inox | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê thông hơi D60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt nút bịt D140 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 85 | Đào bể tự hoại, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,144 | 100m3 |
| 86 | Đào giếng thấm bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,61 | m3 |
| 87 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,93 | m3 |
| 88 | Xây bể bằng gạch XMCL 4x8x18cm, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,732 | m3 |
| 89 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75, lần 1 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24,18 | m2 |
| 90 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75, lần 2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24,18 | m2 |
| 91 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,574 | m3 |
| 92 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,029 | 100m2 |
| 93 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,05 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | cái |
| 95 | Xếp đá hộc dưới đáy giếng thấm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,393 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,101 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn 1km đầu, đất cấp I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,101 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,202 | 100m3/km |
| 4 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cây |
| 5 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cây |
| 6 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc > 70cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | gốc cây |
| 7 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | gốc cây |
| 8 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,704 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16,27 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,5272 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km đầu, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,123 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 34,246 | 100m3/km |
| G | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,684 | m3 |
| 2 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 140,028 | m3 |
| 3 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4924 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 69,9 | m3 |
| 5 | Cắt khe roon chống nứt sân bê tông | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 46,6 | 10m |
| 6 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,736 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,188 | m3 |
| 2 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,476 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,96 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,288 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4416 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái cổng; chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,5312 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mái cổng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4159 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1924 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3181 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3558 | tấn |
| 11 | Xây trụ gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,576 | m3 |
| 12 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,8 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 48,28 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 48,28 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 48,28 | m2 |
| 16 | Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thép không rỉ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2589 | tấn |
| 17 | Lợp mái ngói đồng tâm 10 v/m2, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1248 | 100m2 |
| 18 | Dán chữ nổi inox vào thành mái cổng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,512 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cổng xếp inox 304 không ray | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,5 | m2 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | m3 |
| 21 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,64 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,392 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1104 | 100m2 |
| 25 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,7632 | m3 |
| 26 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,768 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,6576 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng; chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5824 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0383 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0879 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,027 | tấn |
| 32 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0376 | tấn |
| 33 | Xây tường, trụ gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,3946 | m3 |
| 34 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 34,63 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,97 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 34,63 | m2 |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 34,63 | m2 |
| 38 | Gia công cổng sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2178 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cổng sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | m2 |
| 40 | Gia công khung hoa sắt tường rào | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1037 | tấn |
| 41 | Lắp dựng khung sắt tường rào | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,3 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26,2369 | m2 |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,0396 | 100m3 |
| 44 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,1126 | m3 |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,5277 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,5171 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,1862 | tấn |
| 48 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 125,133 | m3 |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng đá; chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,6922 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng móng đá | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5557 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,581 | tấn |
| 52 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4092 | 100m3 |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,888 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7776 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4903 | tấn |
| 56 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,968 | m3 |
| 57 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,328 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4992 | 100m2 |
| 59 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 499,2 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 62,64 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 83,2 | m2 |
| 62 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 645,04 | m2 |
| 63 | Gia công chông sắt hàng rào | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,341 | tấn |
| 64 | Lắp dựng chông sắt hàng rào | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24,96 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,3414 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,1963 | 100m3 |
| 2 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,313 | m3 |
| 3 | Xây mương, hố ga bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18cm, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 39,1501 | m3 |
| 4 | Láng mương nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 69,14 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 209,146 | m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,6328 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,227 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,584 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 102 | cấu kiện |
| 10 | Láng bậc cấp tạo nhám dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 38,75 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: ĐÀI NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,84 | m3 |
| 2 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa XM mác 50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,784 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0692 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2225 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1632 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,1896 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1088 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,816 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5763 | m3 |
| 10 | Gia công hệ khung dàn thép đài nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,0738 | tấn |
| 11 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn thép đài nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,0738 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 92,77 | m2 |
| 13 | Đào mương ống nước, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,6 | m3 |
| 15 | Đắp đất mương đường ống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,4 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8 | 100m |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính van 42mm, van khóa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm, van khóa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm, van xả | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 42mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 34mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5,0m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bể |
| K | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC 50M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,86 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,9 | m3 |
| 3 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,3 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,7485 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,6126 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,0291 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1854 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0741 | tấn |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 52,122 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 52,122 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 59,19 | m2 |
| 12 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 34,5625 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm bể | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 86,6845 | m2 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,0188 | m3 |
| 15 | SXLD nắp bể nước bằng tôn dày 2mm, khung sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | m2 |
| L | HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT TOÀN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét tiên đạo, bán kính bảo vệ 70m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng bọc 50mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60 | m |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần 50mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 80 | m |
| 4 | Đóng cọc chống sét bằng sắt mạ đồng D16, L=2,4m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | cọc |
| 5 | Lắp đặt dây cáp neo trụ đỡ kim thu sét | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | hộp |
| 7 | Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | hệ thống |
| 8 | Đào kênh mương, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,18 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,18 | 100m3 |
| M | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY TOÀN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước động cơ điện Q=12,5l/s, H=40mcn, chữa cháy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy bơm nước động cơ diesel Q=12,5l/s, H=40mcn, chữa cháy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm có hệ thống tự nạp sạc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt dây đơn, dây tín hiệu 1x2,5mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực + ống xiphong và van khóa Dn15 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt rọ hút nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm, van 1 chiều | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm, van 2 chiều | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt khớp nối thép chống rung D100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Y thép lọc D100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà (2 cuộn vòi Dn65 dài 20m, 2 lăng phun D19) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | tủ |
| 12 | Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà, đường kính 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt họng tiếp nước cứu hoả, đường kính 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà (1 cuộn vòi Dn65 dài 20m, 1 lăng phun D19) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | tủ |
| 15 | Lắp đặt họng cứu hoả trong nhà, đường kính 65mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt tủ để 2 bình chữa cháy trong nhà | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | tủ |
| 17 | Lắp đặt bộ nội quy + tiêu lệnh PCCC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmx3,0mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,28 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 65mmx3,0mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cặp bích |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200, bệ máy bơm PCCC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,384 | m3 |
| 26 | Đào kênh mương, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,528 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,8 | m3 |
| 28 | Đắp đất mương chôn ống PCCC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 33 | m3 |
| 29 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh + tủ điều khiển | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | trung tâm |
| 30 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,3 | 10 đầu |
| 31 | Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy khói tia chiếu beam | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3 | 10 đầu |
| 32 | Lắp đặt đèn báo phòng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | 5 đèn |
| 33 | Lắp đặt chuông báo cháy + đèn + nút nhấn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,4 | 5 chuông |
| 34 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt đèn báo cháy, đèn chiếu sáng sự cố | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,2 | 5 đèn |
| 36 | Lắp đặt đèn báo cháy, đèn exit chỉ dẫn thoát nạn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4 | 5 đèn |
| 37 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x1mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 400 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 400 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 200 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 400 | m |
| 41 | Lắp đặt đế chia ngã 1,2,3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 100 | cái |
| 42 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ báo cháy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt hộp đấu dây | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | hộp |
| N | HẠNG MỤC: NHÀ CHE MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,594 | m3 |
| 2 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,594 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,188 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0196 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1555 | tấn |
| 6 | Gia công hệ khung thép nhà che máy bơm, thép không rĩ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1746 | tấn |
| 7 | Lắp dựng kết cấu thép khung thép nhà che máy bơm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1746 | tấn |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2812 | 100m2 |
| O | HẠNG MỤC: CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Motor đầu kéo cổng xếp inox tự động, điều khiển từ xa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=12,5l/s, H=40mcn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | máy |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ Dieziel Q=12,5l/s, H=40mcn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | máy |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đào dung tích gầu >=0,8m3 | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép - trọng lượng: >=8,5 tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy) | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông - dung tích >=250 lít | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy) | 4 |
| 5 | Máy hàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy) | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy) | 2 |
| 7 | Máy cắt, uốn thép | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy) | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ - trọng tải >= 5 tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy) | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông cầm tay | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy) | 1 |
| 11 | Máy tời - sức nâng: >=0,8 Tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy) | 1 |
| 12 | Máy thuỷ bình | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đào dung tích gầu >=0,8m3 |
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
1 |
2 |
Máy lu bánh thép - trọng lượng: >=8,5 tấn |
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
1 |
3 |
Máy đầm dùi |
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy) |
2 |
4 |
Máy trộn bê tông - dung tích >=250 lít |
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy) |
4 |
5 |
Máy hàn |
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy) |
2 |
6 |
Máy đầm đất cầm tay |
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy) |
2 |
7 |
Máy cắt, uốn thép |
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy) |
1 |
8 |
Ô tô tự đổ - trọng tải >= 5 tấn |
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
2 |
9 |
Máy cắt gạch đá |
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy) |
2 |
10 |
Máy khoan bê tông cầm tay |
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy) |
1 |
11 |
Máy tời - sức nâng: >=0,8 Tấn |
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy) |
1 |
12 |
Máy thuỷ bình |
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,6193 | 100m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 2 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50 | 5,63 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 13,8467 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột, chiều cao | 12,518 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,256 | 100m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 2,2336 | 100m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,4764 | tấn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,5618 | tấn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,555 | tấn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,4488 | tấn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 14,01 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 12 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50 | 6,304 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 13 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | 43,84 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 11,083 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,8501 | 100m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,4534 | tấn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,7966 | tấn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 8,0914 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 1,2644 | 100m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,4086 | tấn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,3331 | tấn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 6,0564 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng, tấm đan | 0,9112 | 100m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép | 0,3974 | tấn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,435 | tấn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 26 | Gia công đà gác lửng thép | 1,1908 | tấn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 27 | Lắp dựng đà gác lửng thép | 1,1908 | tấn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 96,552 | m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,245 | 100m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 30 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 1,6342 | 100m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn 1km đầu, đất cấp III | 1,6342 | 100m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | 3,2683 | 100m3/km | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 33 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50 | 26,784 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 34 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 | 48,9788 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 35 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 | 63,8411 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 36 | Gia công xà gồ, dầm trần thép | 1,8927 | tấn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 37 | Lắp dựng xà gồ, dầm trần thép | 1,8927 | tấn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 258,336 | m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm | 3,1097 | 100m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 40 | Thi công trần tôn lạnh sỏng nhỏ, nẹp chỉ nhôm viền xung quanh trần | 444,85 | m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 41 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | 71,26 | m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | 71,26 | m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,666 | 100m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 44 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | 30 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | 0,018 | 100m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 46 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | 10 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 47 | Trát chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 60,29 | m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 48 | Quét nước xi măng 2 nước | 60,29 | m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 49 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | 393,51 | m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 50 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | 1.380,65 | m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Công ty niêm yết là gì? Phân biệt công ty niêm yết và công ty đại chúng
Quản lý dự án là gì? Hướng dẫn tìm dự án đầu tư phát triển
Nhận diện "cài thầu" và những sai lầm chí mạng khi tham dự thầu theo Luật Đấu thầu mới
Chi phí quản lý dự án là gì? Định mức chi phí quản lý dự án cần nắm
Chi tiêu công là gì? Hướng dẫn tìm kiếm gói thầu chi tiêu công bằng phần mềm DauThau.info
Chứng chỉ quản lý dự án là gì? Điều kiện thi chứng chỉ quản lý dự án
Hợp đồng PPP là gì? Các loại hợp đồng PPP theo quy định mới nhất
Giải ngân vốn đầu tư công là gì? Thông tin cần nắm về giải ngân vốn đầu tư công
"Tôi tin mèo là các tinh linh hạ phàm. Tôi chắc chắn mèo có thể đi trên mây mà không rơi xuống. "
Jules Verne
Sự kiện ngoài nước: Ngày 18-4-1955, Hội nghị Á Phi đã khai mạc tại Bǎngđung Indônêsia, 29 đoàn đại biểu chính phủ các nước Á Phi là thành viên chính thức tới dự hội nghị. Thành phần đại biểu gồm nhiều vị đứng đầu chính phủ các nước Á Phi. Đoàn đại biểu Việt Nam Dân chủ cộng hoà tham dự hội nghị do đồng chí Phạm Vǎn Đồng dẫn đầu. Chương trình nghị sự của hội nghị Á Phi gồm 5 mục: - Hợp tác kinh tế - Hợp tác vǎn hoá - Quyền con người và quyền tự quyết - Vấn đề các dân tộc phụ thuộc - Đẩy mạnh phong trào hoà bình và hợp tác quốc tế. Hội nghị tuyên bố: Chủ nghĩa thực dân với mọi hình thức biểu hiện của nó, là một tai hoạ, cần chấm dứt mau chóng. Việc áp bức và bóc lột là một sự phủ nhận những quyền cơ bản của con người, trái với hiến chương Liên hiệp quốc ngǎn cản sự nghiệp hoà bình thế giới và sự hợp tác quốc tế. Hội nghị lên án những chính sách và hành động phân biệt chủng tộc ở nhiều vùng rộng lớn châu Phi và nhiều nơi trên thế giới xâm phạm quyền con người, phủ nhận phẩm giá con người.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư UBND xã Ea Kao đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác UBND xã Ea Kao đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.