Thông báo mời thầu

Gói thầu xây lắp và thiết bị

Tìm thấy: 18:43 14/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Chợ buôn Kao, xã Ea Kao
Gói thầu
Gói thầu xây lắp và thiết bị
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Chợ buôn Kao, xã Ea Kao
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách thành phố 4.898 triệu đồng, ngân sách xã và huy động các nguồn hợp pháp khác 4.302 triệu đồng
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
18:30 25/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
18:29 14/09/2022
đến
18:30 25/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
18:30 25/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
100.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 25/09/2022 (23/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Đắk Nông
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu xây lắp và thiết bị
Tên dự án là: Chợ buôn Kao, xã Ea Kao
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 360 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách thành phố 4.898 triệu đồng, ngân sách xã và huy động các nguồn hợp pháp khác 4.302 triệu đồng
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Đắk Nông , địa chỉ: Số 140, đường 23/3, phường Nghĩa Đức, Thị xã Gia Nghĩa, Tỉnh Đắk Nông
- Chủ đầu tư: UBND xã Ea Kao. Địa chỉ: Thôn 3, xã Ea Kao, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Số điện thoại: 02623880666
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo Kinh tế Kỹ thuật: Công ty TNHH TVXD Hoàng Phong. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Cửu Long Đắk Nông. Địa chỉ: Số 140, đường 23/3, tổ Dân phố I, Phường Nghĩa Đức, Thị xã Gia Nghĩa, Đắk Nông + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Tây Nguyên. Địa chỉ: Số 114/12, đường Dã Tượng, Khối 10, Phường Tân An, TP.Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Đắk Nông , địa chỉ: Số 140, đường 23/3, phường Nghĩa Đức, Thị xã Gia Nghĩa, Tỉnh Đắk Nông
- Chủ đầu tư: UBND xã Ea Kao. Địa chỉ: Thôn 3, xã Ea Kao, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Số điện thoại: 02623880666

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Ea Kao. Địa chỉ: Thôn 3, xã Ea Kao, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Số điện thoại: 02623880666
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phan Văn Trường, Chức vụ: chủ tịch UBND xã Ea Kao, địa chỉ: Thôn 3, xã Ea Kao, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Cửu Long Đắk Nông. Địa chỉ: Số 140, đường 23/3, tổ Dân phố I, Phường Nghĩa Đức, Thị xã Gia Nghĩa, Đắk Nông.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
360 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 12.156.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.431.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp là nhà thầu độc lập: Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 5.674.000.000 VND. - Trường hợp nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 5.674.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng công trình hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn thanh toán của hợp đồng trên. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.674.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư làm chỉ huy trưởng thi công).(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)53
2Cán bộ kỹ thuật thi công1- Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên Cán bộ kỹ thuật thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên Cán bộ kỹ thuật thi công);(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)32
3Cán bộ phụ trách an toàn lao động1- Phụ trách an toàn lao động phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc an toàn lao động;+ Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Đã làm phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên phụ trách an toàn lao động hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên phụ trách an toàn lao động).(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: NHÀ KI ỐT A
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6193100m3
2Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,63m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,8467m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,518m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,256100m2
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,2336100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4764tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5618tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,555tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,4488tấn
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,01m3
12Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,304m3
13Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế43,84m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,083m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,8501100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4534tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7966tấn
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,0914m3
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,2644100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4086tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3331tấn
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,0564m3
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,9112100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3974tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,435tấn
26Gia công đà gác lửng thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,1908tấn
27Lắp dựng đà gác lửng thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,1908tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế96,552m2
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,245100m3
30Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,6342100m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn 1km đầu, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,6342100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,2683100m3/km
33Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế26,784m3
34Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế48,9788m3
35Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế63,8411m3
36Gia công xà gồ, dầm trần thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,8927tấn
37Lắp dựng xà gồ, dầm trần thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,8927tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế258,336m2
39Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,1097100m2
40Thi công trần tôn lạnh sỏng nhỏ, nẹp chỉ nhôm viền xung quanh trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế444,85m2
41Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế71,26m2
42Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế71,26m2
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,666100m
44Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế30cái
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,018100m
46Lắp đặt cầu chắn rác inoxĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10cái
47Trát chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế60,29m2
48Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế60,29m2
49Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế393,51m2
50Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.380,65m2
51Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế98,82m2
52Công tác ốp gạch vào đan bếp, thành bếp tiết diện gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế30,06m2
53Trát trụ cột, thành cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế118,73m2
54Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế70,825m2
55Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế30,9m
56Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế91,7m
57Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.774,16m2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế189,555m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.380,65m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế583,065m2
61Lát sàn gác lửng tấm xi măng gỗ cemboar dày 20mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,3407100m2
62Lát nền, sàn, tiết diện gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế257,05m2
63Lát nền, sàn, tiết diện gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế29,07m2
64Gia công thang sắtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,2421tấn
65Lắp đặt thang sắtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,2421tấn
66Gia công lan can sắtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6428tấn
67Lắp dựng lan can sắtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế107,679m2
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế185,325m2
69SXLD cửa sắt kéoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế74,385m2
70SXLD cửa nhôm kính vệ sinhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,86m2
71SXLD cửa sắt kính (chưa tính sơn)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế63,18m2
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế63,18m2
73SXLD khung hoa sắt bảo vệ cửa, sơn hoàn thiệnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế31,59m2
74Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,0254100m2
75Lắp đặt tủ điện tổng đặt ngoài nhà 400x300x200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1hộp
76Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 250AmpeĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
77Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1sứ
78Gia công và đóng cọc tiếp địa V50x6, dài 2,5mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cọc
79Kéo rải dây tiếp địa, dây đồng trần D50mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15m
80Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế50m
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế180m
82Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế55m
83Lắp đặt tủ điện tổng đặt trong nhà 300x200x180Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9hộp
84Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9cái
85Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9cái
86Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9cái
87Lắp đặt tuyp led tube dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9bộ
88Lắp đặt tuyp led tube dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế18bộ
89Lắp đặt tuyp led tube dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế18bộ
90Lắp đặt quạt treo tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế18cái
91Lắp đặt ổ cắm baĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế63cái
92Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế18cái
93Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9cái
94Lắp bảng diện âm tường trong phòngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế72hộp
95Lắp đặt hộp nối dây điệnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế27hộp
96Lắp công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9cái
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế150m
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế820m
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế450m
100Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế750m
101Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3100m
102Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
103Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cái
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3100m
105Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3100m
106Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ d34mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9cái
107Lắp đặt van ren, đường kính van 34mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9cái
108Lắp đặt chậu xí bệtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9bộ
109Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, lavabo treo tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9bộ
110Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9bộ
111Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi đồng d27Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9bộ
112Lắp đặt gra thu nước inoxĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9cái
113Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,44100m
114Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế45cái
115Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế27cái
116Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1100m
117Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,27100m
118Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,27100m
119Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60-90mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9cái
120Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế27cái
121Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-114mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
122Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-114mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cái
123Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9cái
124Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10cái
125Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114-200mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
126Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114-200mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cái
127Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,15100m
128Lắp đặt gương soiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9cái
129Lắp đặt giá treoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9cái
130Lắp đặt hộp đựng xà phòngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9cái
131Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9cái
132Đào bể tự hoại, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3291100m3
133Đào giếng thấm bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,5515m3
134Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,2651m3
135Xây móng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18cm, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,1906m3
136Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế40,54m2
137Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế40,54m2
138Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế40,54m2
139Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,4273m3
140Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0554100m2
141Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1414tấn
142Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế13cái
143Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3925m3
BHẠNG MỤC: NHÀ KI ỐT B
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4335100m3
2Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,941m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,6926m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,7626m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1792100m2
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,5635100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3121tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4021tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3794tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,0142tấn
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,06m3
12Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4m3
13Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế35,8288m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,762m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5774100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2222tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5119tấn
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,6486m3
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,8679100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4107tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2333tấn
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,04m3
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6079100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2499tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2914tấn
26Gia công đà gác lửng thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7938tấn
27Lắp dựng đà gác lửng thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7938tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế64,368m2
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,4673100m3
30Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,0376100m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn 1km đầu, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,0376100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,0752100m3/km
33Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế17,856m3
34Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế30,7868m3
35Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế50,5952m3
36Gia công xà gồ, dầm trần thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,266tấn
37Lắp dựng xà gồ, dầm trần thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,266tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế172,8m2
39Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,08100m2
40Thi công trần tôn lạnh sỏng nhỏ, nẹp chỉ nhôm viền xung quanh trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế296,05m2
41Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế47,5m2
42Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế47,5m2
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,465100m
44Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế21cái
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,012100m
46Lắp đặt cầu chắn rác inoxĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7cái
47Trát chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế49,83m2
48Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế49,83m2
49Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế308,1m2
50Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế927,15m2
51Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế65,88m2
52Công tác ốp gạch vào đan bếp, thành bếp tiết diện gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế20,04m2
53Trát trụ cột, thành cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế80,78m2
54Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế47,5m2
55Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế21m
56Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế62m
57Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.235,25m2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế128,28m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế927,15m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế436,38m2
61Lát sàn gác lửng tấm xi măng gỗ cemboar dày 20mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,8919100m2
62Lát nền, sàn, tiết diện gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế171,04m2
63Lát nền, sàn, tiết diện gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế19,38m2
64Gia công thang sắtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,828tấn
65Lắp đặt thang sắtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,828tấn
66Gia công lan can sắtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4285tấn
67Lắp dựng lan can sắtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế71,7863m2
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế123,55m2
69SXLD cửa sắt kéoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế49,59m2
70SXLD cửa nhôm kính vệ sinhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,24m2
71SXLD cửa sắt kính (chưa tính sơn)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế42,12m2
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế42,12m2
73SXLD khung hoa sắt bảo vệ cửa, sơn hoàn thiệnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế21,06m2
74Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,485100m2
75Lắp đặt tủ điện tổng đặt ngoài nhà 400x300x200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1hộp
76Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 250AmpeĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
77Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1sứ
78Gia công và đóng cọc tiếp địa V50x6, dài 2,5mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cọc
79Kéo rải dây tiếp địa, dây đồng trần D50mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15m
80Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế50m
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế90m
82Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế55m
83Lắp đặt tủ điện tổng đặt trong nhà 300x200x180Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6hộp
84Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
85Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
86Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
87Lắp đặt tuyp led tube dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6bộ
88Lắp đặt tuyp led tube dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12bộ
89Lắp đặt tuyp led tube dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12bộ
90Lắp đặt quạt treo tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
91Lắp đặt ổ cắm baĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế42cái
92Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
93Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
94Lắp bảng diện âm tường trong phòngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế48hộp
95Lắp đặt hộp nối dây điệnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế18hộp
96Lắp công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế100m
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế550m
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế280m
100Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế350m
101Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3100m
102Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
103Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế18cái
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,25100m
105Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ d34mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
106Lắp đặt van ren, đường kính van 34mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
107Lắp đặt chậu xí bệtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6bộ
108Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, lavabo treo tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6bộ
109Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6bộ
110Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi đồng d27Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6bộ
111Lắp đặt gra thu nước inoxĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
112Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2100m
113Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế36cái
114Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1100m
115Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2100m
116Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,35100m
117Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60-90mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
118Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
119Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-114mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
120Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-114mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
121Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế14cái
122Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114-200mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
123Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114-200mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
124Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,15100m
125Lắp đặt gương soiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
126Lắp đặt giá treoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
127Lắp đặt hộp đựng xà phòngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
128Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
129Đào bể tự hoại, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3291100m3
130Đào giếng thấm bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,5515m3
131Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,2651m3
132Xây móng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18cm, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,1906m3
133Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế40,54m2
134Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế40,54m2
135Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế40,54m2
136Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,4273m3
137Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0554100m2
138Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1414tấn
139Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế13cái
140Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3925m3
CHẠNG MỤC: NHÀ CHỢ LỒNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,8292100m3
2Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,916m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế17,214m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2832100m2
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng tiết diện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,654m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,84100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0815tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,3095tấn
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế21,866m3
10Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,268m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế25,1m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,7896100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5404tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,5472tấn
15Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,176m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,672m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,5948100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2243tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,8913tấn
20Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0239tấn
21Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0095tấn
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế34,251m3
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,8412100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,9894tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,1125tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,9095tấn
27Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,0142tấn
28Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,0142tấn
29Gia công giằng mái thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5524tấn
30Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5524tấn
31Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,5718tấn
32Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,5718tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế500,458m2
34Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,7744100m2
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,732100m
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,024100m
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,064100m
38Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế84cái
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,1112100m3
40Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,4101100m3
41Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn 1km đầu, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,4101100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,6406100m3/km
43Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế53,412m3
44Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,578m3
45Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,456m3
46Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế24,2118m3
47Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế134,51m2
48Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế134,51m2
49Trát trụ cột, thành cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế165,024m2
50Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế437,216m2
51Đắp phào kép, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế104m
52Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế124,4m
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế736,75m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế134,51m2
55Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế574,2m2
56Láng bậc cấp có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75, tạo nhámĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế74,284m2
57Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,7681100m2
58Lắp đặt dây đơn, loại dây Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế40m
59Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại dây thép D16mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12m
60Gia công và đóng cọc tiếp địaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cọc
61Lắp đặt bảng điện nhựa chung 200x200x100Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1hộp
62Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
63Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế24bộ
64Lắp đặt đèn pha led 50wĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10bộ
65Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10cái
66Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
67Lắp đặt ổ cắm bốnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế20cái
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế50m
69Lắp đặt dây đơn, loại dây Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế40m
70Lắp đặt dây đơn, loại dây Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế280m
71Lắp đặt dây đơn, loại dây Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế120m
72Lắp đặt dây đơn, loại dây Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế330m
73Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế20m
74Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 48mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế140m
75Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế180m
76Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1sứ
77Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
DHẠNG MỤC: NHÀ BAN QUẢN LÝ CHỢ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0242100m3
2Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,22m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5853m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6324m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,016100m2
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1037100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0214tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0388tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0238tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0535tấn
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,67m3
12Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,963m3
13Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,5957m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,9691m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0542100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0634tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0155tấn
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,4421m3
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1566100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1204tấn
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1275100m3
22Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0842100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn 1km đầu, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0842100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,337100m3/km
25Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,876m3
26Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m, Vữa XM Mác 50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,445m3
27Gia công xà gồ, dầm trần thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0708tấn
28Lắp dựng xà gồ, dầm trần thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0708tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,8842m2
30Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1289100m2
31Thi công trần tôn lạnh sỏng nhỏ, nẹp chỉ nhôm viền xung quanh trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,247m2
32Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,1425m2
33Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,1425m2
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,035100m
35Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,002100m
37Lắp đặt cầu chắn rác inoxĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
38Trát chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,3575m2
39Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,3575m2
40Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế33,0823m2
41Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế25,7565m2
42Trát trụ cột, thành cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,72m2
43Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,348m2
44Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,68m
45Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,48m
46Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế58,838m2
47Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,068m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế25,7565m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế41,1503m2
50Lát nền, sàn, tiết diện gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế16,4223m2
51Lát nền, sàn, tiết diện gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,4848m2
52SXLD cửa sắt kính (chưa tính sơn)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,02m2
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,232m2
54SXLD khung hoa sắt bảo vệ cửa, sơn hoàn thiệnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,16m2
55Lắp đặt tủ điện tổng đặt trong nhà 300x200x180Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1hộp
56Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
57Lắp đặt tuyp led tube dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
58Lắp đặt tuyp led tube dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
59Lắp đặt quạt treo tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
60Lắp đặt ổ cắm baĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
61Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
62Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
63Lắp bảng diện âm tường trong phòngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3hộp
64Lắp công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10m
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế25m
68Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế20m
EHẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,872m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,624m3
3Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,2705m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,97m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,046100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1143tấn
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng; chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,945m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1625100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,335tấn
10Xây móng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18cm, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,897m3
11Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,11m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,432m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0864100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0675tấn
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6234m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1166100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0699tấn
18Đắp đất nền móng công trìnhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,8123m3
19Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,178m3
20Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,2556m3
21Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,3714m3
22Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế54,486m2
23Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế48,876m2
24Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế41,25m2
25Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế103,362m2
26Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế54,486m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế48,876m2
28Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0529tấn
29Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0529tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,6932m2
31Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,35mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2639100m2
32Lát nền, sàn, tiết diện gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,47m2
33SXLD cửa đi nhựa lõi thép, 1 cánh mở quay, kính mờ 5mm, pa nô nhựa, lắp đầy đủ phụ kiệnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,83m2
34SXLD cửa đi nhựa lõi thép, 1 cánh mở hắt, kính mờ 5mm, lắp đầy đủ phụ kiệnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,8m2
35SXLD khung hoa sắt bảo vệ cửa, sơn hoàn thiệnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,8m2
36Lắp dựng vách chắn tiểu nam vào tường bằng tấm compact chịu nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5m2
37Lắp đặt bảng điện nhựaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bảng
38Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
39Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
40Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
41Lắp đặt ổ cắm đôiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
42Lắp đặt đèn ống led dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng, 9wĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7bộ
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế20m
44Lắp đặt dây đơn, loại dây Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế30m
45Lắp đặt dây đơn, loại dây Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10m
46Lắp đặt dây đơn, loại dây Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế80m
47Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế60m
48Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1sứ
49Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,12100m
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,12100m
52Lắp đặt van ren, đường kính van 27mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
53Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
54Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27x21mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
55Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế14cái
56Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
57Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27x21mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9cái
58Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi đồng d27Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
59Lắp đặt vòi rửa vệ sinhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
60Lắp đặt chậu xí bệtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3bộ
61Lắp đặt chậu tiểu namĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
62Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, lavabo treo tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
63Lắp đặt gương soiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
64Lắp đặt kệ kínhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
65Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
66Lắp đặt giá treoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
67Lắp đặt khay đựng xà phòngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,18100m
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,24100m
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,12100m
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,12100m
72Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60x90mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
73Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
74Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
75Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 140x90mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
76Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 140mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
77Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60x90mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
78Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60x140mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
79Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75x90mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
80Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x140mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
81Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140x140mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
82Lắp đặt phễu thu nước inoxĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
83Lắp đặt tê thông hơi D60Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
84Lắp đặt nút bịt D140Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
85Đào bể tự hoại, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,144100m3
86Đào giếng thấm bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,61m3
87Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,93m3
88Xây bể bằng gạch XMCL 4x8x18cm, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,732m3
89Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75, lần 1Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế24,18m2
90Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75, lần 2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế24,18m2
91Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,574m3
92Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,029100m2
93Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,05tấn
94Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7cái
95Xếp đá hộc dưới đáy giếng thấmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,393m3
FHẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,101100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn 1km đầu, đất cấp IĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,101100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,202100m3/km
4Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cây
5Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cây
6Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc > 70cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1gốc cây
7Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4gốc cây
8Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,704100m3
9Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế16,27100m3
10Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,5272100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km đầu, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế17,123100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế34,246100m3/km
GHẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,684m3
2Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế140,028m3
3Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4924m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế69,9m3
5Cắt khe roon chống nứt sân bê tôngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế46,610m
6Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,736m2
HHẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,188m3
2Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,476m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,96m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,288m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4416100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái cổng; chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,5312m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn mái cổngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4159100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1924tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3181tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3558tấn
11Xây trụ gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,576m3
12Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,8m2
13Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế48,28m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế48,28m2
15Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế48,28m2
16Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thép không rỉĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2589tấn
17Lợp mái ngói đồng tâm 10 v/m2, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1248100m2
18Dán chữ nổi inox vào thành mái cổngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,512m2
19Lắp dựng cổng xếp inox 304 không rayĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,5m2
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4m3
21Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,64m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,392m3
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1104100m2
25Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,7632m3
26Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,768m3
27Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,6576m3
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng; chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5824m3
29Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0383100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0879tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,027tấn
32Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0376tấn
33Xây tường, trụ gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,3946m3
34Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế34,63m2
35Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,97m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế34,63m2
37Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế34,63m2
38Gia công cổng sắtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2178tấn
39Lắp dựng cổng sắtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9m2
40Gia công khung hoa sắt tường ràoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1037tấn
41Lắp dựng khung sắt tường ràoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,3m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế26,2369m2
43Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,0396100m3
44Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,1126m3
45Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế21,5277m3
46Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,5171100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,1862tấn
48Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế125,133m3
49Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng đá; chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,6922m3
50Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng móng đáĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5557100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,581tấn
52Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4092100m3
53Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,888m3
54Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7776100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4903tấn
56Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế19,968m3
57Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,328m3
58Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4992100m2
59Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế499,2m2
60Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế62,64m2
61Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế83,2m2
62Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế645,04m2
63Gia công chông sắt hàng ràoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,341tấn
64Lắp dựng chông sắt hàng ràoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế24,96m2
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế18,3414m2
IHẠNG MỤC: MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,1963100m3
2Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15,313m3
3Xây mương, hố ga bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18cm, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế39,1501m3
4Láng mương nước dày 1cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế69,14m2
5Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế209,146m2
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,6328m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,227100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,584tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế102cấu kiện
10Láng bậc cấp tạo nhám dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế38,75m2
JHẠNG MỤC: ĐÀI NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,84m3
2Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa XM mác 50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,784m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0692tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2225tấn
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1632100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,1896m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1088100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,816m3
9Đắp đất nền móng công trìnhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5763m3
10Gia công hệ khung dàn thép đài nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,0738tấn
11Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn thép đài nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,0738tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế92,77m2
13Đào mương ống nước, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6m3
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,6m3
15Đắp đất mương đường ốngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,4m3
16Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5100m
17Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,8100m
18Lắp đặt van ren, đường kính van 42mm, van khóaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
19Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm, van khóaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
20Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm, van xảĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
21Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 42mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
22Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 34mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
23Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
24Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5,0m3Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bể
KHẠNG MỤC: BỂ NƯỚC 50M3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,86100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,9m3
3Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,3m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế19,7485m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,6126100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,0291tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1854tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0741tấn
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế52,122m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế52,122m2
11Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế59,19m2
12Láng bể nước dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế34,5625m2
13Quét dung dịch chống thấm bểĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế86,6845m2
14Đắp đất nền móng công trìnhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế23,0188m3
15SXLD nắp bể nước bằng tôn dày 2mm, khung sắtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1m2
LHẠNG MỤC: CHỐNG SÉT TOÀN CÔNG TRÌNH
1Lắp đặt kim thu sét tiên đạo, bán kính bảo vệ 70mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
2Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng bọc 50mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế60m
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần 50mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế80m
4Đóng cọc chống sét bằng sắt mạ đồng D16, L=2,4mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế20cọc
5Lắp đặt dây cáp neo trụ đỡ kim thu sétĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế30m
6Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2hộp
7Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1hệ thống
8Đào kênh mương, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,18100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,18100m3
MHẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY TOÀN CÔNG TRÌNH
1Lắp đặt máy bơm nước động cơ điện Q=12,5l/s, H=40mcn, chữa cháyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1máy
2Lắp đặt máy bơm nước động cơ diesel Q=12,5l/s, H=40mcn, chữa cháyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1máy
3Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm có hệ thống tự nạp sạcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1tủ
4Lắp đặt dây đơn, dây tín hiệu 1x2,5mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế30m
5Lắp đặt đồng hồ đo áp lực + ống xiphong và van khóa Dn15Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
6Lắp đặt rọ hút nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
7Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm, van 1 chiềuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
8Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm, van 2 chiềuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
9Lắp đặt khớp nối thép chống rung D100Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
10Lắp đặt Y thép lọc D100Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
11Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà (2 cuộn vòi Dn65 dài 20m, 2 lăng phun D19)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2tủ
12Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà, đường kính 100mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
13Lắp đặt họng tiếp nước cứu hoả, đường kính 100mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
14Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà (1 cuộn vòi Dn65 dài 20m, 1 lăng phun D19)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2tủ
15Lắp đặt họng cứu hoả trong nhà, đường kính 65mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
16Lắp đặt tủ để 2 bình chữa cháy trong nhàĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6tủ
17Lắp đặt bộ nội quy + tiêu lệnh PCCCĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10cái
18Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmx3,0mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,28100m
19Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 65mmx3,0mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2100m
20Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cái
21Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
22Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
23Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
24Lắp bích thép, đường kính ống 100mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cặp bích
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200, bệ máy bơm PCCCĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,384m3
26Đào kênh mương, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,528100m3
27Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế19,8m3
28Đắp đất mương chôn ống PCCCĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế33m3
29Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh + tủ điều khiểnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1trung tâm
30Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khóiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,310 đầu
31Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy khói tia chiếu beamĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,310 đầu
32Lắp đặt đèn báo phòngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế35 đèn
33Lắp đặt chuông báo cháy + đèn + nút nhấnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,45 chuông
34Lắp đặt điện trở cuối kênhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
35Lắp đặt đèn báo cháy, đèn chiếu sáng sự cốĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,25 đèn
36Lắp đặt đèn báo cháy, đèn exit chỉ dẫn thoát nạnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,45 đèn
37Lắp đặt dây tín hiệu 2x1mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế400m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế400m
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế200m
40Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế400m
41Lắp đặt đế chia ngã 1,2,3Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế100cái
42Lắp đặt tiếp địa cho tủ báo cháyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
43Lắp đặt hộp đấu dâyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3hộp
NHẠNG MỤC: NHÀ CHE MÁY BƠM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,594m3
2Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,594m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,188m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0196100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1555tấn
6Gia công hệ khung thép nhà che máy bơm, thép không rĩĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1746tấn
7Lắp dựng kết cấu thép khung thép nhà che máy bơmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1746tấn
8Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2812100m2
OHẠNG MỤC: CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Motor đầu kéo cổng xếp inox tự động, điều khiển từ xaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
2Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=12,5l/s, H=40mcnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1máy
3Máy bơm chữa cháy động cơ Dieziel Q=12,5l/s, H=40mcnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1máy

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào dung tích gầu >=0,8m3- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
2Máy lu bánh thép - trọng lượng: >=8,5 tấn- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
3Máy đầm dùi- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy)2
4Máy trộn bê tông - dung tích >=250 lít- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy)4
5Máy hàn- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy)2
6Máy đầm đất cầm tay- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy)2
7Máy cắt, uốn thép- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy)1
8Ô tô tự đổ - trọng tải >= 5 tấn- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
9Máy cắt gạch đá- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy)2
10Máy khoan bê tông cầm tay- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy)1
11Máy tời - sức nâng: >=0,8 Tấn- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy)1
12Máy thuỷ bình- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào dung tích gầu >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
1
2
Máy lu bánh thép - trọng lượng: >=8,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
1
3
Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy)
2
4
Máy trộn bê tông - dung tích >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy)
4
5
Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy)
2
6
Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy)
2
7
Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy)
1
8
Ô tô tự đổ - trọng tải >= 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
2
9
Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy)
2
10
Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy)
1
11
Máy tời - sức nâng: >=0,8 Tấn
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: bản phô tô hóa đơn máy)
1
12
Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng
0,6193 100m3 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 
2 Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50
5,63 m3 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200
13,8467 m3 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột, chiều cao
12,518 m3 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật
0,256 100m2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật
2,2336 100m2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,4764 tấn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,5618 tấn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,555 tấn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
1,4488 tấn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 
11 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
14,01 m3 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 
12 Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50
6,304 m3 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 
13 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày
43,84 m3 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao
11,083 m3 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng
0,8501 100m2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,4534 tấn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,7966 tấn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao
8,0914 m3 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng
1,2644 100m2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,4086 tấn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,3331 tấn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200
6,0564 m3 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng, tấm đan
0,9112 100m2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép
0,3974 tấn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao
0,435 tấn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 
26 Gia công đà gác lửng thép
1,1908 tấn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 
27 Lắp dựng đà gác lửng thép
1,1908 tấn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
96,552 m2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 
29 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
2,245 100m3 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 
30 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III
1,6342 100m3 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 
31 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn 1km đầu, đất cấp III
1,6342 100m3 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 
32 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi
3,2683 100m3/km Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 
33 Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50
26,784 m3 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 
34 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50
48,9788 m3 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 
35 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50
63,8411 m3 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 
36 Gia công xà gồ, dầm trần thép
1,8927 tấn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 
37 Lắp dựng xà gồ, dầm trần thép
1,8927 tấn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
258,336 m2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 
39 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm
3,1097 100m2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 
40 Thi công trần tôn lạnh sỏng nhỏ, nẹp chỉ nhôm viền xung quanh trần
444,85 m2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 
41 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75
71,26 m2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 
42 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng
71,26 m2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm
0,666 100m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 
44 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm
30 cái Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm
0,018 100m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 
46 Lắp đặt cầu chắn rác inox
10 cái Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 
47 Trát chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50
60,29 m2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 
48 Quét nước xi măng 2 nước
60,29 m2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 
49 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50
393,51 m2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 
50 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50
1.380,65 m2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu xây lắp và thiết bị". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu xây lắp và thiết bị" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 78

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây