Thông báo mời thầu

Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng

Tìm thấy: 23:04 15/04/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng hệ thống nước sạch các đơn vị trực thuộc Bộ CHQS tỉnh Quảng Bình (Đại đội Thiết giáp, Đại đội Công binh, Trung đội Thông tin, Trung đoàn 996 và Ban CHQS huyện Tuyên Hóa)
Gói thầu
Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
KHLCNT công trình:Xây dựng hệ thống nước sạch các đơn vị trực thuộc Bộ CHQS tỉnh Quảng Bình (Đại đội Thiết giáp, Đại đội Công binh, Trung đội Thông tin, Trung đoàn 996 và Ban CHQS huyện Tuyên Hóa)
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách Quốc phòng
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
15:00 23/04/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
22:53 15/04/2022
đến
15:00 23/04/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:00 23/04/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
20.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 23/04/2022 (22/07/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Phúc Duy
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Xây dựng hệ thống nước sạch các đơn vị trực thuộc Bộ CHQS tỉnh Quảng Bình (Đại đội Thiết giáp, Đại đội Công binh, Trung đội Thông tin, Trung đoàn 996 và Ban CHQS huyện Tuyên Hóa)
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Phúc Duy , địa chỉ: Số nhà 24, ngõ 3, đường Ngô Tuân, phường Hưng Bình, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Bộ CHQS tỉnh Quảng Bình. Địa chỉ: Số 40, Đường Trần Quang Khải, Phường Đồng Phú, Thành phố Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0905727898.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn thiết kế: Công ty TNHH xây dựng Phú Gia Hưng. Địa chỉ: Số 64, đường Nguyễn Dụng, phường Bắc Lý, TP Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn đấu thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Phúc Duy. Địa chỉ: Số nhà 24, ngõ 3, Đường Ngô Tuân, Phường Hưng Bình, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Phúc Duy , địa chỉ: Số nhà 24, ngõ 3, đường Ngô Tuân, phường Hưng Bình, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Bộ CHQS tỉnh Quảng Bình. Địa chỉ: Số 40, Đường Trần Quang Khải, Phường Đồng Phú, Thành phố Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0905727898.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét. - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên theo quy định. - Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt tham gia gói thầu; và các tài liệu khác để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. + Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét kèm các tài liệu chứng minh (Hợp đồng, phụ lục hợp đồng; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng...). + Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2019 đến năm 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. + Nhà thầu có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước đến hết tháng 12 năm 2021. + Các tài liệu khác yêu cầu theo Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Lưu ý: Nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, ví dụ như: + Khi kiểm tra năng lực tài chính, Nhà thầu phải tự nhập Tên đăng nhập tên đăng nhập và mật khẩu của đơn vị nhà thầu hoặc cung cấp Tên đăng nhập và mật khẩu tra cứu thuế điện tử của đơn vị nhà thầu, để tổ tư vấn kiểm tra đối chiếu Báo cáo tài chính trên hệ thống điện tử và Báo cáo tài chính trong E-HSDT. + Trình bản gốc hóa đơn và các chứng từ Ngân hàng trong lĩnh vực xây dựng, các gói thầu đã thi công để chứng minh.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ CHQS tỉnh Quảng Bình. Địa chỉ: Số 40, Đường Trần Quang Khải, Phường Đồng Phú, Thành phố Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0905727898.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Thượng tá Đoàn Sinh Hòa, chức vụ: Chỉ huy trưởng Bộ CHQS tỉnh Quảng Bình. Địa chỉ: Số 40, Đường Trần Quang Khải, Phường Đồng Phú, Thành phố Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0905727898.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tư vấn lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Phúc Duy. Địa chỉ: Số nhà 24, ngõ 3, Đường Ngô Tuân, Phường Hưng Bình, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An. Số điện thoại: 0917915678.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Báo Đấu thầu theo số điên thoại: 0243.768.6611

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
90 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Đã từng là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng để chứng minh).* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.53
2Kỹ thuật thi công2* Bao gồm:+ 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng. * Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng): Bằng tốt nghiệp và các tài liệu liên quan.53
3Cán bộ quản lý chất lượng1- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng): Bằng tốt nghiệp và các tài liệu liên quan.53
4Cán bộ phụ trách thanh quyết toán1- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. * Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng): Bằng tốt nghiệp và các tài liệu liên quan.33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHỆ THỐNG NƯỚC SẠCH BAN CHQS HUYỆN TUYÊN HÓA
1Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50m, dày 4,7mmTheo hồ sơ TKBVTC6,5100 m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mm, đoạn ống dài 150m, dày 3,7mmTheo hồ sơ TKBVTC1100 m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 200m, dày 3mmTheo hồ sơ TKBVTC0,2100 m
4Lắp đặt ống thép mạ kẽm D75,6x3,0Theo hồ sơ TKBVTC0,56100m
5Lắp đặt ống thép mạ kẽm D59,5x3,0Theo hồ sơ TKBVTC0,12100m
6Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 114/63mmTheo hồ sơ TKBVTC1cái
7Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D63mmTheo hồ sơ TKBVTC2cái
8Lắp đặt cút chếch nhựa HDPE D63mmTheo hồ sơ TKBVTC18cái
9Lắp đặt cút chếch nhựa HDPE D40mmTheo hồ sơ TKBVTC2cái
10Lắp đặt cút 90 độ nhựa HDPE D63mmTheo hồ sơ TKBVTC4cái
11Lắp đặt Tê thu nhựa HDPE D63/40mmTheo hồ sơ TKBVTC2cái
12Lắp đặt Tê thu nhựa HDPE D63/32mmTheo hồ sơ TKBVTC1cái
13Lắp đặt van khóa HDPE D63mmTheo hồ sơ TKBVTC3cái
14Lắp đặt van khóa HDPE D40mmTheo hồ sơ TKBVTC3cái
15Lắp đặt van khóa HDPE D32mmTheo hồ sơ TKBVTC1cái
16Lắp đặt nối thẳng HDPE D63mmTheo hồ sơ TKBVTC165cái
17Lắp đặt nối thẳng HDPE D40mmTheo hồ sơ TKBVTC25cái
18Lắp đặt van 1 chiều HDPE D63mmTheo hồ sơ TKBVTC2cái
19Lắp đặt van 1 chiểu HDPE D40mmTheo hồ sơ TKBVTC1cái
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC0,27931m3
21Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC55,98m3
22Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III - 50% khối lượngTheo hồ sơ TKBVTC55,981m3
23Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmTheo hồ sơ TKBVTC112m
24Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo hồ sơ TKBVTC2,8m3
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC0,049m3
26Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC0,094m3
27Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC0,94m2
28Nắp hố van KT: 0,6x0,6x0,08Theo hồ sơ TKBVTC1cái
29Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC54,06m3
30Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC127,6m2
31Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC57,62m3
32Bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, XM M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC2,8m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC0,8562100m3
34Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC0,8562100m3/1km
35Chi phí khảo sát, thi công đấu nối vào hệ thống nước sạch (chi phí cho nhà máy nước đấu nối vào hệ thống nước sạch)Theo hồ sơ TKBVTC1điểm
36Đào hố chôn mốc sứ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC0,34651m3
37Bê tông trụ móc sứ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC0,5198m3
38Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,1386100m2
39Mốc sứTheo hồ sơ TKBVTC77cái
BNHÀ VỆ SINH ĐẠI ĐỘI CÔNG BINH
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC11,0096m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo hồ sơ TKBVTC39,52m
3Trát má cửa - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC4,3472m2
4Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép uPVC, kính Chulai 6,38mm - Công ty TNHH TM&SX Hợp LựcTheo hồ sơ TKBVTC11,0096m2
5Tháo dỡ gạch lát nền WCTheo hồ sơ TKBVTC67,5056m2
6Lát nền WC bằng gạch ceramic KT: 300x300 Đồng Tâm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC67,5056m2
7Vệ sinh nền, sàn + chân tường WCTheo hồ sơ TKBVTC85,6m2
8Ngâm xi măng xử lý chống thấm WCTheo hồ sơ TKBVTC85,6m2
9Tháo dỡ gạch ốp tường WCTheo hồ sơ TKBVTC181,224m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - phần tường ốp thêmTheo hồ sơ TKBVTC77,5564m2
11Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 - trát bù phần vữa cũ đã pháTheo hồ sơ TKBVTC258,7804m2
12Ốp tường WC bằng gạch ceramic KT: 300x600 Hoàn Mỹ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC258,7804m2
13Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ TKBVTC11,6412m2
14Thi công trần thạch caoTheo hồ sơ TKBVTC11,6412m2
15Khung Lavabor bằng Inox KT: 400x800x540 bằng Inox 304 KT: 30x60x1,4Theo hồ sơ TKBVTC4bộ
16Ốp đá granit tự nhiên bàn LavaborTheo hồ sơ TKBVTC2,88m2
17Tháo dỡ thiết bị điện, nước cũTheo hồ sơ TKBVTC1trọn gói
18Đèn ốp trần bóng LED D250-18WTheo hồ sơ TKBVTC2bộ
19Lắp đặt bình nước nóng 20LTheo hồ sơ TKBVTC2bộ
20Lắp đặt LavaboTheo hồ sơ TKBVTC2bộ
21Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavaboTheo hồ sơ TKBVTC2bộ
22Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ TKBVTC2cái
23Lắp đặt vòi tắm hương senTheo hồ sơ TKBVTC2bộ
24Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBVTC4cái
25Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ TKBVTC2bộ
26Dây cấp nước nóngTheo hồ sơ TKBVTC2sợi
27Dây cấp nước lạnhTheo hồ sơ TKBVTC6sợi
28Kẹp 2 đều ren ngoài Inox D20Theo hồ sơ TKBVTC14cái
29Tháo dỡ thiết bị điện, nước cũTheo hồ sơ TKBVTC1trọn gói
30Lắp đặt đèn hộp LED bán nguyệt 1x18W-1200mmTheo hồ sơ TKBVTC2bộ
31Đèn ốp trần bóng LED D250-18WTheo hồ sơ TKBVTC4bộ
32Lắp đặt bình nước nóng 20LTheo hồ sơ TKBVTC2bộ
33Lắp đặt LavaboTheo hồ sơ TKBVTC2bộ
34Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavaboTheo hồ sơ TKBVTC2bộ
35Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ TKBVTC2cái
36Lắp đặt vòi tắm hương senTheo hồ sơ TKBVTC4bộ
37Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBVTC10cái
38Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ TKBVTC4bộ
39Lắp đặt chậu tiểu nam treoTheo hồ sơ TKBVTC6bộ
40Dây cấp nước nóngTheo hồ sơ TKBVTC2sợi
41Dây cấp nước lạnhTheo hồ sơ TKBVTC8sợi
42Kẹp 2 đều ren ngoài Inox D20Theo hồ sơ TKBVTC24cái
43Tháo dỡ thiết bị điện, nước cũTheo hồ sơ TKBVTC1trọn gói
44Lắp đặt ống nhựa PVC D27Theo hồ sơ TKBVTC0,06100m
45Lắp đặt ống nhựa PVC D21Theo hồ sơ TKBVTC0,02100m
46Lắp đặt co nhựa PVC ĐK 27mmTheo hồ sơ TKBVTC4cái
47Lắp đặt co nhựa PVC ĐK 21mmTheo hồ sơ TKBVTC2cái
48Lắp đặt Tê nhựa PVC ĐK 27mmTheo hồ sơ TKBVTC3cái
49Lắp đặt Cút thu PVC D21xD27Theo hồ sơ TKBVTC1cái
50Lắp đặt Tê thu PVC D21xD27Theo hồ sơ TKBVTC2cái
51Lắp đặt nối ren trong PVC D21Theo hồ sơ TKBVTC4cái
52Lắp đặt Côn thu PVC D21xD27Theo hồ sơ TKBVTC3cái
53Lắp đặt Van khóa D27Theo hồ sơ TKBVTC1cái
54Lắp đặt LavaboTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
55Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavaboTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
56Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ TKBVTC1cái
57Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBVTC1cái
58Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
59Lắp đặt chậu tiểu nam treoTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
60Dây cấp nước lạnhTheo hồ sơ TKBVTC2sợi
61Kẹp 2 đều ren ngoài Inox D20Theo hồ sơ TKBVTC3cái
CNHÀ VỆ SINH TRUNG ĐOÀN 996
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC17,2m2
2Tháo dỡ khuôn cửa képTheo hồ sơ TKBVTC31,2m
3Trát má cửa - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC6,864m2
4Lắp dựng cửa đi nhôm xingfa dày 1,4ly, kính cường lực - Công ty TNHH TM&SX Hợp LựcTheo hồ sơ TKBVTC17,2m2
5Tháo dỡ gạch lát nền WCTheo hồ sơ TKBVTC22,8488m2
6Lát nền WC bằng gạch ceramic KT: 300x300 Đồng Tâm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC22,8488m2
7Vệ sinh nền, sàn + chân tường WCTheo hồ sơ TKBVTC51,8m2
8Ngâm xi măng xử lý chống thấm WCTheo hồ sơ TKBVTC51,8m2
9Tháo dỡ gạch ốp tường WCTheo hồ sơ TKBVTC84,64m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - phần tường ốp thêmTheo hồ sơ TKBVTC4,872m2
11Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 - trát bù phần vữa cũ đã pháTheo hồ sơ TKBVTC89,512m2
12Ốp tường WC bằng gạch ceramic KT: 300x600 Hoàn Mỹ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC89,512m2
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ TKBVTC0,161m3
14Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ TKBVTC25,92m2
15Thi công trần thạch caoTheo hồ sơ TKBVTC25,92m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ TKBVTC171,312m2
17Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC171,312m2
18Tháo dỡ thiết bị điện, nước cũTheo hồ sơ TKBVTC1trọn gói
19Lắp đặt đèn hộp LED bán nguyệt 1x18W-1200mmTheo hồ sơ TKBVTC2bộ
20Lắp đặt ống nhựa PVC D27Theo hồ sơ TKBVTC0,16100m
21Lắp đặt ống nhựa PVC D21Theo hồ sơ TKBVTC0,04100m
22Lắp đặt co nhựa PVC ĐK 27mmTheo hồ sơ TKBVTC6cái
23Lắp đặt co nhựa PVC ĐK 21mmTheo hồ sơ TKBVTC10cái
24Lắp đặt Tê nhựa PVC ĐK 27mmTheo hồ sơ TKBVTC14cái
25Lắp đặt Cút thu PVC D21xD27Theo hồ sơ TKBVTC4cái
26Lắp đặt Tê thu PVC D21xD27Theo hồ sơ TKBVTC10cái
27Lắp đặt nối ren trong PVC D21Theo hồ sơ TKBVTC16cái
28Lắp đặt Côn thu PVC D21xD27Theo hồ sơ TKBVTC8cái
29Lắp đặt Van khóa D27Theo hồ sơ TKBVTC2cái
30Lắp đặt bình nước nóng 20LTheo hồ sơ TKBVTC2bộ
31Lắp đặt vòi tắm hương senTheo hồ sơ TKBVTC2bộ
32Lắp đặt LavaboTheo hồ sơ TKBVTC4bộ
33Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavaboTheo hồ sơ TKBVTC4bộ
34Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ TKBVTC4cái
35Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBVTC8cái
36Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ TKBVTC4bộ
37Lắp đặt chậu tiểu nam treoTheo hồ sơ TKBVTC4bộ
38Dây cấp nướcTheo hồ sơ TKBVTC14sợi
39Kẹp 2 đều ren ngoài Inox D20Theo hồ sơ TKBVTC20cái
DHỆ THỐNG NƯỚC SẠCH ĐẠI ĐỘI THIẾT GIÁP, ĐẠI ĐỘI CÔNG BINH, TRUNG ĐỘI THÔNG TIN, TRUNG ĐOÀN 996
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmTheo hồ sơ TKBVTC0,2100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50m, dày 4,7mmTheo hồ sơ TKBVTC0,04100 m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mm, đoạn ống dài 150m, dày 3,7mmTheo hồ sơ TKBVTC0,04100 m
4Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110/110mmTheo hồ sơ TKBVTC1cái
5Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110/63mmTheo hồ sơ TKBVTC2cái
6Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110/40mmTheo hồ sơ TKBVTC2cái
7Lắp đặt đồng hồ đo nước DN50Theo hồ sơ TKBVTC2cái
8Lắp đặt đồng hồ đo nước DN32Theo hồ sơ TKBVTC2cái
9Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D63mmTheo hồ sơ TKBVTC4cái
10Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D40mmTheo hồ sơ TKBVTC4cái
11Lắp đặt van khóa HDPE D110mmTheo hồ sơ TKBVTC1cái
12Lắp đặt van khóa HDPE D63mmTheo hồ sơ TKBVTC2cái
13Lắp đặt van khóa HDPE D40mmTheo hồ sơ TKBVTC2cái
14Lắp đặt cút 90 độ nhựa HDPE D63mmTheo hồ sơ TKBVTC9cái
15Lắp đặt cút 90 độ nhựa HDPE D40mmTheo hồ sơ TKBVTC8cái
16Đào hố chôn mốc sứ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC0,53551m3
17Bê tông trụ móc sứ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC0,8034m3
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,2142100m2
19Mốc sứTheo hồ sơ TKBVTC144cái
20Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mm, đoạn ống dài 150m, dày 3,7mmTheo hồ sơ TKBVTC1,5100 m
21Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 200m, dày 3mmTheo hồ sơ TKBVTC0,38100 m
22Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250m, dày 3mmTheo hồ sơ TKBVTC0,64100 m
23Lắp đặt van khóa HDPE D40mmTheo hồ sơ TKBVTC4cái
24Lắp đặt van khóa HDPE D32mmTheo hồ sơ TKBVTC1cái
25Lắp đặt van khóa HDPE D25mmTheo hồ sơ TKBVTC6cái
26Lắp đặt vòi đồng D27Theo hồ sơ TKBVTC4bộ
27Lắp đặt cút chếch nhựa HDPE D40mmTheo hồ sơ TKBVTC1cái
28Lắp đặt cút 90 độ nhựa HDPE D40mmTheo hồ sơ TKBVTC4cái
29Lắp đặt cút 90 độ nhựa HDPE D32mmTheo hồ sơ TKBVTC2cái
30Lắp đặt cút 90 độ nhựa HDPE D25mmTheo hồ sơ TKBVTC9cái
31Lắp đặt Tê thu nhựa HDPE D40/32mmTheo hồ sơ TKBVTC1cái
32Lắp đặt Tê thu nhựa HDPE D40/25mmTheo hồ sơ TKBVTC4cái
33Lắp đặt Tê thu nhựa HDPE D32/25mmTheo hồ sơ TKBVTC1cái
34Lắp đặt Tê đều nhựa HDPE D40mmTheo hồ sơ TKBVTC1cái
35Lắp đặt Côn thu nhựa HDPE D40/25mmTheo hồ sơ TKBVTC1cái
36Lắp đặt Co ren trong nhựa HDPE D25mmTheo hồ sơ TKBVTC4cái
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC0,55861m3
38Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC40,951m3
39Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmTheo hồ sơ TKBVTC100m
40Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo hồ sơ TKBVTC2,5m3
41Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC0,098m3
42Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC0,188m3
43Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC1,88m2
44Nắp hố van KT: 0,6x0,6x0,08Theo hồ sơ TKBVTC2cái
45Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC20,4m3
46Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC41,8m2
47Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC20,3m3
48Bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, XM M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC2,5m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC0,7903100m3
50Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC0,7903100m3/1km
51Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mm, đoạn ống dài 150m, dày 3,7mmTheo hồ sơ TKBVTC1100 m
52Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 200m, dày 3mmTheo hồ sơ TKBVTC0,3100 m
53Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250m, dày 3mmTheo hồ sơ TKBVTC0,74100 m
54Lắp đặt van khóa HDPE D40mmTheo hồ sơ TKBVTC6cái
55Lắp đặt van khóa HDPE D32mmTheo hồ sơ TKBVTC3cái
56Lắp đặt van khóa HDPE D25mmTheo hồ sơ TKBVTC2cái
57Lắp đặt vòi đồng D27Theo hồ sơ TKBVTC5bộ
58Lắp đặt cút 90 độ nhựa HDPE D40mmTheo hồ sơ TKBVTC4cái
59Lắp đặt cút 90 độ nhựa HDPE D32mmTheo hồ sơ TKBVTC5cái
60Lắp đặt cút 90 độ nhựa HDPE D25mmTheo hồ sơ TKBVTC10cái
61Lắp đặt Tê thu nhựa HDPE D40/32mmTheo hồ sơ TKBVTC1cái
62Lắp đặt Tê thu nhựa HDPE D40/25mmTheo hồ sơ TKBVTC2cái
63Lắp đặt Tê đều nhựa HDPE D40mmTheo hồ sơ TKBVTC1cái
64Lắp đặt Tê đều nhựa HDPE D25mmTheo hồ sơ TKBVTC2cái
65Lắp đặt Côn thu nhựa HDPE D40/25mmTheo hồ sơ TKBVTC2cái
66Lắp đặt Co ren trong nhựa HDPE D25mmTheo hồ sơ TKBVTC6cái
67Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC0,83791m3
68Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC28,81m3
69Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmTheo hồ sơ TKBVTC64m
70Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo hồ sơ TKBVTC1,6m3
71Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC0,147m3
72Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC0,282m3
73Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC2,82m2
74Nắp hố van KT: 0,6x0,6x0,08Theo hồ sơ TKBVTC3cái
75Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC14,28m3
76Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC29,92m2
77Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC14,36m3
78Bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, XM M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC1,6m3
79Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC0,9986100m3
80Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC0,9986100m3/1km
81Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo hồ sơ TKBVTC1bể
82Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50m, dày 4,7mmTheo hồ sơ TKBVTC1,9100 m
83Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mm, đoạn ống dài 150m, dày 3,7mmTheo hồ sơ TKBVTC1,35100 m
84Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250m, dày 3mmTheo hồ sơ TKBVTC1,4100 m
85Lắp đặt van khóa HDPE D63mmTheo hồ sơ TKBVTC4cái
86Lắp đặt van khóa HDPE D40mmTheo hồ sơ TKBVTC4cái
87Lắp đặt van khóa HDPE D25mmTheo hồ sơ TKBVTC7cái
88Lắp đặt vòi đồng D27Theo hồ sơ TKBVTC5bộ
89Lắp đặt cút 90 độ nhựa HDPE D63mmTheo hồ sơ TKBVTC4cái
90Lắp đặt cút 90 độ nhựa HDPE D40mmTheo hồ sơ TKBVTC5cái
91Lắp đặt cút 90 độ nhựa HDPE D32mmTheo hồ sơ TKBVTC22cái
92Lắp đặt cút chếch nhựa HDPE D63mmTheo hồ sơ TKBVTC2cái
93Lắp đặt Tê thu nhựa HDPE D63/40mmTheo hồ sơ TKBVTC1cái
94Lắp đặt Tê thu nhựa HDPE D63/25mmTheo hồ sơ TKBVTC1cái
95Lắp đặt Tê thu nhựa HDPE D40/25mmTheo hồ sơ TKBVTC6cái
96Lắp đặt Tê đều nhựa HDPE D25mmTheo hồ sơ TKBVTC3cái
97Lắp đặt Côn thu nhựa HDPE D40/25mmTheo hồ sơ TKBVTC2cái
98Lắp đặt Co ren trong nhựa HDPE D25mmTheo hồ sơ TKBVTC6cái
99Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC0,83791m3
100Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC73,81m3
101Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmTheo hồ sơ TKBVTC160m
102Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo hồ sơ TKBVTC4m3
103Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC0,147m3
104Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC0,282m3
105Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC2,82m2
106Nắp hố van KT: 0,6x0,6x0,08Theo hồ sơ TKBVTC3cái
107Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC36,55m3
108Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC77m2
109Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC36,85m3
110Bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, XM M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC4m3
111Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC1,2484100m3
112Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC1,2484100m3/1km
113Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50m, dày 4,7mmTheo hồ sơ TKBVTC1,25100 m
114Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mm, đoạn ống dài 150m, dày 3,7mmTheo hồ sơ TKBVTC1,2100 m
115Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 200m, dày 3mmTheo hồ sơ TKBVTC1,55100 m
116Lắp đặt van khóa HDPE D63mmTheo hồ sơ TKBVTC6cái
117Lắp đặt van khóa HDPE D40mmTheo hồ sơ TKBVTC1cái
118Lắp đặt van khóa HDPE D32mmTheo hồ sơ TKBVTC6cái
119Lắp đặt vòi đồng D27Theo hồ sơ TKBVTC2bộ
120Lắp đặt cút 90 độ nhựa HDPE D63mmTheo hồ sơ TKBVTC4cái
121Lắp đặt cút 90 độ nhựa HDPE D40mmTheo hồ sơ TKBVTC2cái
122Lắp đặt cút 90 độ nhựa HDPE D32mmTheo hồ sơ TKBVTC11cái
123Lắp đặt Tê thu nhựa HDPE D63/32mmTheo hồ sơ TKBVTC3cái
124Lắp đặt Tê thu nhựa HDPE D40/32mmTheo hồ sơ TKBVTC1cái
125Lắp đặt Tê đều nhựa HDPE D32mmTheo hồ sơ TKBVTC1cái
126Lắp đặt Côn thu nhựa HDPE D63/40mmTheo hồ sơ TKBVTC1cái
127Lắp đặt Côn thu nhựa HDPE D40/32mmTheo hồ sơ TKBVTC1cái
128Lắp đặt Co ren trong nhựa HDPE D25mmTheo hồ sơ TKBVTC2cái
129Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC0,83791m3
130Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC64,81m3
131Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmTheo hồ sơ TKBVTC40m
132Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo hồ sơ TKBVTC1m3
133Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC0,147m3
134Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC0,282m3
135Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC2,82m2
136Nắp hố van KT: 0,6x0,6x0,08Theo hồ sơ TKBVTC3cái
137Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC31,025m3
138Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC75,9m2
139Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC33,675m3
140Bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, XM M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC1m3
141Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC1,1631100m3
142Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC1,1631100m3/1km
143Lắp đặt máy bơm nước GP 250 JKK (Panasonic)Theo hồ sơ TKBVTC4máy
144Lắp đặt ống nhựa PVC D27Theo hồ sơ TKBVTC1,2100m
145Lắp đặt tê nhựa PVC D27Theo hồ sơ TKBVTC4cái
146Lắp đặt cút nhựa PVC D27Theo hồ sơ TKBVTC20cái
147Lắp đặt Van khóa PVC D27Theo hồ sơ TKBVTC8cái
148Lắp đặt rắc co PVC D27Theo hồ sơ TKBVTC8cái
149Lắp đặt rọ hút PVC D27Theo hồ sơ TKBVTC4cái
150Lắp nối đầu ren ngoài PVC D27Theo hồ sơ TKBVTC8cái
151Lắp côn thu PVC D32/27Theo hồ sơ TKBVTC8cái
152Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/ 2x2,5mmTheo hồ sơ TKBVTC60m
153Van phao điệnTheo hồ sơ TKBVTC4bộ
154Lắp đặt automat 2P-16A (kèm đế + mặt gắn nổi)Theo hồ sơ TKBVTC4cái
155Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC142,2252m3
156Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC142,2252m3
157Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC142,2252m3/1km
158Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC6,2854m3
159Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC11,9237m3
160Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC18,048m3
161Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC8,6535m3
162Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC3,0181tấn
163Gia công, lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC1,114tấn
164Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ TKBVTC180,48m2
165Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ TKBVTC43,2675m2
166Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC0,3749m3
167Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC1,7618m3
168Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 + đánh lớp xi măng nguyên chất hoàn thiệnTheo hồ sơ TKBVTC90,24m2
169Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC22,8328m2
170Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC37,62m2
171Nắp tôn bể nước KT: 830x830Theo hồ sơ TKBVTC3cái
172Nắp tôn bể bơm KT: 1420x1220Theo hồ sơ TKBVTC2cái
173Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ TKBVTC22,5m2
174Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 + đánh lớp xi măng nguyên chất hoàn thiệnTheo hồ sơ TKBVTC22,5m2
175Chống thấm bể nước cũ đã xuống cấp bằng chống thấm chuyên dụngTheo hồ sơ TKBVTC22,5m2
176Chi phí khảo sát, thi công đấu nối vào hệ thống nước sạch (chi phí cho nhà máy nước đấu nối vào hệ thống nước sạch)Theo hồ sơ TKBVTC1điểm

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào bánh lốpNhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)1
2Ô tô tự đổ ≥7 tấnNhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)1
3Máy cắt gạch đáNhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)1
4Máy trộn bê tông ≥ 250LNhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)1
5Máy phát điện ≥ 5kVANhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)1
6Máy khoan bê tôngNhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)2
7Máy bơm nướcNhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)1
8Máy màiNhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào bánh lốp
Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)
1
1
Máy đào bánh lốp
Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)
1
2
Ô tô tự đổ ≥7 tấn
Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)
1
2
Ô tô tự đổ ≥7 tấn
Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)
1
3
Máy cắt gạch đá
Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)
1
3
Máy cắt gạch đá
Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)
1
4
Máy trộn bê tông ≥ 250L
Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)
1
4
Máy trộn bê tông ≥ 250L
Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)
1
5
Máy phát điện ≥ 5kVA
Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)
1
5
Máy phát điện ≥ 5kVA
Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)
1
6
Máy khoan bê tông
Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)
2
6
Máy khoan bê tông
Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)
2
7
Máy bơm nước
Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)
1
7
Máy bơm nước
Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)
1
8
Máy mài
Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)
2
8
Máy mài
Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50m, dày 4,7mm
6,5 100 m Theo hồ sơ TKBVTC
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mm, đoạn ống dài 150m, dày 3,7mm
1 100 m Theo hồ sơ TKBVTC
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 200m, dày 3mm
0,2 100 m Theo hồ sơ TKBVTC
4 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D75,6x3,0
0,56 100m Theo hồ sơ TKBVTC
5 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D59,5x3,0
0,12 100m Theo hồ sơ TKBVTC
6 Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 114/63mm
1 cái Theo hồ sơ TKBVTC
7 Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D63mm
2 cái Theo hồ sơ TKBVTC
8 Lắp đặt cút chếch nhựa HDPE D63mm
18 cái Theo hồ sơ TKBVTC
9 Lắp đặt cút chếch nhựa HDPE D40mm
2 cái Theo hồ sơ TKBVTC
10 Lắp đặt cút 90 độ nhựa HDPE D63mm
4 cái Theo hồ sơ TKBVTC
11 Lắp đặt Tê thu nhựa HDPE D63/40mm
2 cái Theo hồ sơ TKBVTC
12 Lắp đặt Tê thu nhựa HDPE D63/32mm
1 cái Theo hồ sơ TKBVTC
13 Lắp đặt van khóa HDPE D63mm
3 cái Theo hồ sơ TKBVTC
14 Lắp đặt van khóa HDPE D40mm
3 cái Theo hồ sơ TKBVTC
15 Lắp đặt van khóa HDPE D32mm
1 cái Theo hồ sơ TKBVTC
16 Lắp đặt nối thẳng HDPE D63mm
165 cái Theo hồ sơ TKBVTC
17 Lắp đặt nối thẳng HDPE D40mm
25 cái Theo hồ sơ TKBVTC
18 Lắp đặt van 1 chiều HDPE D63mm
2 cái Theo hồ sơ TKBVTC
19 Lắp đặt van 1 chiểu HDPE D40mm
1 cái Theo hồ sơ TKBVTC
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III
0,2793 1m3 Theo hồ sơ TKBVTC
21 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III
55,98 m3 Theo hồ sơ TKBVTC
22 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III - 50% khối lượng
55,98 1m3 Theo hồ sơ TKBVTC
23 Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm
112 m Theo hồ sơ TKBVTC
24 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép
2,8 m3 Theo hồ sơ TKBVTC
25 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30
0,049 m3 Theo hồ sơ TKBVTC
26 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40
0,094 m3 Theo hồ sơ TKBVTC
27 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
0,94 m2 Theo hồ sơ TKBVTC
28 Nắp hố van KT: 0,6x0,6x0,08
1 cái Theo hồ sơ TKBVTC
29 Đắp nền móng công trình bằng thủ công
54,06 m3 Theo hồ sơ TKBVTC
30 Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40
127,6 m2 Theo hồ sơ TKBVTC
31 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công
57,62 m3 Theo hồ sơ TKBVTC
32 Bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, XM M200, đá 1x2, PCB40
2,8 m3 Theo hồ sơ TKBVTC
33 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III
0,8562 100m3 Theo hồ sơ TKBVTC
34 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III
0,8562 100m3/1km Theo hồ sơ TKBVTC
35 Chi phí khảo sát, thi công đấu nối vào hệ thống nước sạch (chi phí cho nhà máy nước đấu nối vào hệ thống nước sạch)
1 điểm Theo hồ sơ TKBVTC
36 Đào hố chôn mốc sứ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III
0,3465 1m3 Theo hồ sơ TKBVTC
37 Bê tông trụ móc sứ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40
0,5198 m3 Theo hồ sơ TKBVTC
38 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
0,1386 100m2 Theo hồ sơ TKBVTC
39 Mốc sứ
77 cái Theo hồ sơ TKBVTC
40 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
11,0096 m2 Theo hồ sơ TKBVTC
41 Tháo dỡ khuôn cửa đơn
39,52 m Theo hồ sơ TKBVTC
42 Trát má cửa - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75
4,3472 m2 Theo hồ sơ TKBVTC
43 Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép uPVC, kính Chulai 6,38mm - Công ty TNHH TM&SX Hợp Lực
11,0096 m2 Theo hồ sơ TKBVTC
44 Tháo dỡ gạch lát nền WC
67,5056 m2 Theo hồ sơ TKBVTC
45 Lát nền WC bằng gạch ceramic KT: 300x300 Đồng Tâm, vữa XM M75, PCB40
67,5056 m2 Theo hồ sơ TKBVTC
46 Vệ sinh nền, sàn + chân tường WC
85,6 m2 Theo hồ sơ TKBVTC
47 Ngâm xi măng xử lý chống thấm WC
85,6 m2 Theo hồ sơ TKBVTC
48 Tháo dỡ gạch ốp tường WC
181,224 m2 Theo hồ sơ TKBVTC
49 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - phần tường ốp thêm
77,5564 m2 Theo hồ sơ TKBVTC
50 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 - trát bù phần vữa cũ đã phá
258,7804 m2 Theo hồ sơ TKBVTC

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 114

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây