Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Phúc Duy |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng Tên dự án là: Xây dựng hệ thống nước sạch các đơn vị trực thuộc Bộ CHQS tỉnh Quảng Bình (Đại đội Thiết giáp, Đại đội Công binh, Trung đội Thông tin, Trung đoàn 996 và Ban CHQS huyện Tuyên Hóa) Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét. - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên theo quy định. - Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt tham gia gói thầu; và các tài liệu khác để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. + Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét kèm các tài liệu chứng minh (Hợp đồng, phụ lục hợp đồng; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng...). + Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2019 đến năm 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. + Nhà thầu có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước đến hết tháng 12 năm 2021. + Các tài liệu khác yêu cầu theo Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Lưu ý: Nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, ví dụ như: + Khi kiểm tra năng lực tài chính, Nhà thầu phải tự nhập Tên đăng nhập tên đăng nhập và mật khẩu của đơn vị nhà thầu hoặc cung cấp Tên đăng nhập và mật khẩu tra cứu thuế điện tử của đơn vị nhà thầu, để tổ tư vấn kiểm tra đối chiếu Báo cáo tài chính trên hệ thống điện tử và Báo cáo tài chính trong E-HSDT. + Trình bản gốc hóa đơn và các chứng từ Ngân hàng trong lĩnh vực xây dựng, các gói thầu đã thi công để chứng minh. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ CHQS tỉnh Quảng Bình. Địa chỉ: Số 40, Đường Trần Quang Khải, Phường Đồng Phú, Thành phố Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0905727898. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Thượng tá Đoàn Sinh Hòa, chức vụ: Chỉ huy trưởng Bộ CHQS tỉnh Quảng Bình. Địa chỉ: Số 40, Đường Trần Quang Khải, Phường Đồng Phú, Thành phố Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0905727898. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tư vấn lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Phúc Duy. Địa chỉ: Số nhà 24, ngõ 3, Đường Ngô Tuân, Phường Hưng Bình, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An. Số điện thoại: 0917915678. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Báo Đấu thầu theo số điên thoại: 0243.768.6611 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 90 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Đã từng là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng để chứng minh).* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | * Bao gồm:+ 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng. * Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng): Bằng tốt nghiệp và các tài liệu liên quan. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng): Bằng tốt nghiệp và các tài liệu liên quan. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. * Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng): Bằng tốt nghiệp và các tài liệu liên quan. | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá cố định)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HỆ THỐNG NƯỚC SẠCH BAN CHQS HUYỆN TUYÊN HÓA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50m, dày 4,7mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,5 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mm, đoạn ống dài 150m, dày 3,7mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 200m, dày 3mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D75,6x3,0 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,56 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D59,5x3,0 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,12 | 100m |
| 6 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 114/63mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D63mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút chếch nhựa HDPE D63mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút chếch nhựa HDPE D40mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa HDPE D63mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê thu nhựa HDPE D63/40mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê thu nhựa HDPE D63/32mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa HDPE D63mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa HDPE D40mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa HDPE D32mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt nối thẳng HDPE D63mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 165 | cái |
| 17 | Lắp đặt nối thẳng HDPE D40mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 25 | cái |
| 18 | Lắp đặt van 1 chiều HDPE D63mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van 1 chiểu HDPE D40mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2793 | 1m3 |
| 21 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 55,98 | m3 |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III - 50% khối lượng | Theo hồ sơ TKBVTC | 55,98 | 1m3 |
| 23 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 112 | m |
| 24 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,8 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,049 | m3 |
| 26 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,094 | m3 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,94 | m2 |
| 28 | Nắp hố van KT: 0,6x0,6x0,08 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 29 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC | 54,06 | m3 |
| 30 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 127,6 | m2 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC | 57,62 | m3 |
| 32 | Bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, XM M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,8 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,8562 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,8562 | 100m3/1km |
| 35 | Chi phí khảo sát, thi công đấu nối vào hệ thống nước sạch (chi phí cho nhà máy nước đấu nối vào hệ thống nước sạch) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | điểm |
| 36 | Đào hố chôn mốc sứ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3465 | 1m3 |
| 37 | Bê tông trụ móc sứ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5198 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1386 | 100m2 |
| 39 | Mốc sứ | Theo hồ sơ TKBVTC | 77 | cái |
| B | NHÀ VỆ SINH ĐẠI ĐỘI CÔNG BINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,0096 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ TKBVTC | 39,52 | m |
| 3 | Trát má cửa - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,3472 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép uPVC, kính Chulai 6,38mm - Công ty TNHH TM&SX Hợp Lực | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,0096 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch lát nền WC | Theo hồ sơ TKBVTC | 67,5056 | m2 |
| 6 | Lát nền WC bằng gạch ceramic KT: 300x300 Đồng Tâm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 67,5056 | m2 |
| 7 | Vệ sinh nền, sàn + chân tường WC | Theo hồ sơ TKBVTC | 85,6 | m2 |
| 8 | Ngâm xi măng xử lý chống thấm WC | Theo hồ sơ TKBVTC | 85,6 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường WC | Theo hồ sơ TKBVTC | 181,224 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - phần tường ốp thêm | Theo hồ sơ TKBVTC | 77,5564 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 - trát bù phần vữa cũ đã phá | Theo hồ sơ TKBVTC | 258,7804 | m2 |
| 12 | Ốp tường WC bằng gạch ceramic KT: 300x600 Hoàn Mỹ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 258,7804 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,6412 | m2 |
| 14 | Thi công trần thạch cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,6412 | m2 |
| 15 | Khung Lavabor bằng Inox KT: 400x800x540 bằng Inox 304 KT: 30x60x1,4 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 16 | Ốp đá granit tự nhiên bàn Lavabor | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,88 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ thiết bị điện, nước cũ | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | trọn gói |
| 18 | Đèn ốp trần bóng LED D250-18W | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt bình nước nóng 20L | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt Lavabo | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 26 | Dây cấp nước nóng | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | sợi |
| 27 | Dây cấp nước lạnh | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | sợi |
| 28 | Kẹp 2 đều ren ngoài Inox D20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 14 | cái |
| 29 | Tháo dỡ thiết bị điện, nước cũ | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | trọn gói |
| 30 | Lắp đặt đèn hộp LED bán nguyệt 1x18W-1200mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 31 | Đèn ốp trần bóng LED D250-18W | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt bình nước nóng 20L | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt Lavabo | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt chậu tiểu nam treo | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | bộ |
| 40 | Dây cấp nước nóng | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | sợi |
| 41 | Dây cấp nước lạnh | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | sợi |
| 42 | Kẹp 2 đều ren ngoài Inox D20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 24 | cái |
| 43 | Tháo dỡ thiết bị điện, nước cũ | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | trọn gói |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,06 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,02 | 100m |
| 46 | Lắp đặt co nhựa PVC ĐK 27mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt co nhựa PVC ĐK 21mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt Tê nhựa PVC ĐK 27mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt Cút thu PVC D21xD27 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt Tê thu PVC D21xD27 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt nối ren trong PVC D21 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt Côn thu PVC D21xD27 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt Van khóa D27 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt Lavabo | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt chậu tiểu nam treo | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 60 | Dây cấp nước lạnh | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | sợi |
| 61 | Kẹp 2 đều ren ngoài Inox D20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| C | NHÀ VỆ SINH TRUNG ĐOÀN 996 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC | 17,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo hồ sơ TKBVTC | 31,2 | m |
| 3 | Trát má cửa - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,864 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa đi nhôm xingfa dày 1,4ly, kính cường lực - Công ty TNHH TM&SX Hợp Lực | Theo hồ sơ TKBVTC | 17,2 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch lát nền WC | Theo hồ sơ TKBVTC | 22,8488 | m2 |
| 6 | Lát nền WC bằng gạch ceramic KT: 300x300 Đồng Tâm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 22,8488 | m2 |
| 7 | Vệ sinh nền, sàn + chân tường WC | Theo hồ sơ TKBVTC | 51,8 | m2 |
| 8 | Ngâm xi măng xử lý chống thấm WC | Theo hồ sơ TKBVTC | 51,8 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường WC | Theo hồ sơ TKBVTC | 84,64 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - phần tường ốp thêm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,872 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 - trát bù phần vữa cũ đã phá | Theo hồ sơ TKBVTC | 89,512 | m2 |
| 12 | Ốp tường WC bằng gạch ceramic KT: 300x600 Hoàn Mỹ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 89,512 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,161 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ TKBVTC | 25,92 | m2 |
| 15 | Thi công trần thạch cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 25,92 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 171,312 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 171,312 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ thiết bị điện, nước cũ | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | trọn gói |
| 19 | Lắp đặt đèn hộp LED bán nguyệt 1x18W-1200mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,16 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,04 | 100m |
| 22 | Lắp đặt co nhựa PVC ĐK 27mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt co nhựa PVC ĐK 21mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê nhựa PVC ĐK 27mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 14 | cái |
| 25 | Lắp đặt Cút thu PVC D21xD27 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê thu PVC D21xD27 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt nối ren trong PVC D21 | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 28 | Lắp đặt Côn thu PVC D21xD27 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt Van khóa D27 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt bình nước nóng 20L | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt Lavabo | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu tiểu nam treo | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 38 | Dây cấp nước | Theo hồ sơ TKBVTC | 14 | sợi |
| 39 | Kẹp 2 đều ren ngoài Inox D20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 20 | cái |
| D | HỆ THỐNG NƯỚC SẠCH ĐẠI ĐỘI THIẾT GIÁP, ĐẠI ĐỘI CÔNG BINH, TRUNG ĐỘI THÔNG TIN, TRUNG ĐOÀN 996 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50m, dày 4,7mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,04 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mm, đoạn ống dài 150m, dày 3,7mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,04 | 100 m |
| 4 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110/110mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 5 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110/63mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 6 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110/40mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ đo nước DN50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ đo nước DN32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D63mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D40mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt van khóa HDPE D110mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van khóa HDPE D63mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa HDPE D40mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa HDPE D63mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa HDPE D40mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 16 | Đào hố chôn mốc sứ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5355 | 1m3 |
| 17 | Bê tông trụ móc sứ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,8034 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2142 | 100m2 |
| 19 | Mốc sứ | Theo hồ sơ TKBVTC | 144 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mm, đoạn ống dài 150m, dày 3,7mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,5 | 100 m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 200m, dày 3mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,38 | 100 m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250m, dày 3mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,64 | 100 m |
| 23 | Lắp đặt van khóa HDPE D40mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt van khóa HDPE D32mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van khóa HDPE D25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt vòi đồng D27 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt cút chếch nhựa HDPE D40mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa HDPE D40mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa HDPE D32mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa HDPE D25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 9 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tê thu nhựa HDPE D40/32mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt Tê thu nhựa HDPE D40/25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt Tê thu nhựa HDPE D32/25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tê đều nhựa HDPE D40mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt Côn thu nhựa HDPE D40/25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt Co ren trong nhựa HDPE D25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5586 | 1m3 |
| 38 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 40,95 | 1m3 |
| 39 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 100 | m |
| 40 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,5 | m3 |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,098 | m3 |
| 42 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,188 | m3 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,88 | m2 |
| 44 | Nắp hố van KT: 0,6x0,6x0,08 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 45 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC | 20,4 | m3 |
| 46 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 41,8 | m2 |
| 47 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC | 20,3 | m3 |
| 48 | Bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, XM M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,5 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,7903 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,7903 | 100m3/1km |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mm, đoạn ống dài 150m, dày 3,7mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | 100 m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 200m, dày 3mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3 | 100 m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250m, dày 3mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,74 | 100 m |
| 54 | Lắp đặt van khóa HDPE D40mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt van khóa HDPE D32mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt van khóa HDPE D25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt vòi đồng D27 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | bộ |
| 58 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa HDPE D40mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa HDPE D32mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa HDPE D25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt Tê thu nhựa HDPE D40/32mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt Tê thu nhựa HDPE D40/25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt Tê đều nhựa HDPE D40mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt Tê đều nhựa HDPE D25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt Côn thu nhựa HDPE D40/25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt Co ren trong nhựa HDPE D25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 67 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,8379 | 1m3 |
| 68 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 28,8 | 1m3 |
| 69 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 64 | m |
| 70 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,6 | m3 |
| 71 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,147 | m3 |
| 72 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,282 | m3 |
| 73 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,82 | m2 |
| 74 | Nắp hố van KT: 0,6x0,6x0,08 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 75 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC | 14,28 | m3 |
| 76 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 29,92 | m2 |
| 77 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC | 14,36 | m3 |
| 78 | Bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, XM M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,6 | m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,9986 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,9986 | 100m3/1km |
| 81 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bể |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50m, dày 4,7mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,9 | 100 m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mm, đoạn ống dài 150m, dày 3,7mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,35 | 100 m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250m, dày 3mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,4 | 100 m |
| 85 | Lắp đặt van khóa HDPE D63mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt van khóa HDPE D40mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt van khóa HDPE D25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 7 | cái |
| 88 | Lắp đặt vòi đồng D27 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | bộ |
| 89 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa HDPE D63mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa HDPE D40mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa HDPE D32mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 22 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút chếch nhựa HDPE D63mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt Tê thu nhựa HDPE D63/40mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt Tê thu nhựa HDPE D63/25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt Tê thu nhựa HDPE D40/25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt Tê đều nhựa HDPE D25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt Côn thu nhựa HDPE D40/25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt Co ren trong nhựa HDPE D25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 99 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,8379 | 1m3 |
| 100 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 73,8 | 1m3 |
| 101 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 160 | m |
| 102 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | m3 |
| 103 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,147 | m3 |
| 104 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,282 | m3 |
| 105 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,82 | m2 |
| 106 | Nắp hố van KT: 0,6x0,6x0,08 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 107 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC | 36,55 | m3 |
| 108 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 77 | m2 |
| 109 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC | 36,85 | m3 |
| 110 | Bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, XM M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | m3 |
| 111 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,2484 | 100m3 |
| 112 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,2484 | 100m3/1km |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50m, dày 4,7mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,25 | 100 m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mm, đoạn ống dài 150m, dày 3,7mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,2 | 100 m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 200m, dày 3mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,55 | 100 m |
| 116 | Lắp đặt van khóa HDPE D63mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 117 | Lắp đặt van khóa HDPE D40mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt van khóa HDPE D32mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt vòi đồng D27 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 120 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa HDPE D63mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa HDPE D40mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa HDPE D32mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 11 | cái |
| 123 | Lắp đặt Tê thu nhựa HDPE D63/32mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 124 | Lắp đặt Tê thu nhựa HDPE D40/32mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt Tê đều nhựa HDPE D32mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt Côn thu nhựa HDPE D63/40mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt Côn thu nhựa HDPE D40/32mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt Co ren trong nhựa HDPE D25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 129 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,8379 | 1m3 |
| 130 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 64,8 | 1m3 |
| 131 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 40 | m |
| 132 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | m3 |
| 133 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,147 | m3 |
| 134 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,282 | m3 |
| 135 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,82 | m2 |
| 136 | Nắp hố van KT: 0,6x0,6x0,08 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 137 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC | 31,025 | m3 |
| 138 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 75,9 | m2 |
| 139 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC | 33,675 | m3 |
| 140 | Bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, XM M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | m3 |
| 141 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,1631 | 100m3 |
| 142 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,1631 | 100m3/1km |
| 143 | Lắp đặt máy bơm nước GP 250 JKK (Panasonic) | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | máy |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,2 | 100m |
| 145 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27 | Theo hồ sơ TKBVTC | 20 | cái |
| 147 | Lắp đặt Van khóa PVC D27 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 148 | Lắp đặt rắc co PVC D27 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 149 | Lắp đặt rọ hút PVC D27 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 150 | Lắp nối đầu ren ngoài PVC D27 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 151 | Lắp côn thu PVC D32/27 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 152 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/ 2x2,5mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 60 | m |
| 153 | Van phao điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 154 | Lắp đặt automat 2P-16A (kèm đế + mặt gắn nổi) | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 155 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 142,2252 | m3 |
| 156 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 142,2252 | m3 |
| 157 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 142,2252 | m3/1km |
| 158 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,2854 | m3 |
| 159 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,9237 | m3 |
| 160 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 18,048 | m3 |
| 161 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,6535 | m3 |
| 162 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,0181 | tấn |
| 163 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,114 | tấn |
| 164 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 180,48 | m2 |
| 165 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ TKBVTC | 43,2675 | m2 |
| 166 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3749 | m3 |
| 167 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,7618 | m3 |
| 168 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 + đánh lớp xi măng nguyên chất hoàn thiện | Theo hồ sơ TKBVTC | 90,24 | m2 |
| 169 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 22,8328 | m2 |
| 170 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 37,62 | m2 |
| 171 | Nắp tôn bể nước KT: 830x830 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 172 | Nắp tôn bể bơm KT: 1420x1220 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 173 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ TKBVTC | 22,5 | m2 |
| 174 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 + đánh lớp xi măng nguyên chất hoàn thiện | Theo hồ sơ TKBVTC | 22,5 | m2 |
| 175 | Chống thấm bể nước cũ đã xuống cấp bằng chống thấm chuyên dụng | Theo hồ sơ TKBVTC | 22,5 | m2 |
| 176 | Chi phí khảo sát, thi công đấu nối vào hệ thống nước sạch (chi phí cho nhà máy nước đấu nối vào hệ thống nước sạch) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | điểm |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đào bánh lốp | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥7 tấn | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 5 | Máy phát điện ≥ 5kVA | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) | 2 |
| 7 | Máy bơm nước | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 8 | Máy mài | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) | 2 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đào bánh lốp |
Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) |
1 |
1 |
Máy đào bánh lốp |
Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) |
1 |
2 |
Ô tô tự đổ ≥7 tấn |
Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) |
1 |
2 |
Ô tô tự đổ ≥7 tấn |
Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) |
1 |
3 |
Máy cắt gạch đá |
Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) |
1 |
3 |
Máy cắt gạch đá |
Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) |
1 |
4 |
Máy trộn bê tông ≥ 250L |
Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) |
1 |
4 |
Máy trộn bê tông ≥ 250L |
Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) |
1 |
5 |
Máy phát điện ≥ 5kVA |
Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) |
1 |
5 |
Máy phát điện ≥ 5kVA |
Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) |
1 |
6 |
Máy khoan bê tông |
Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) |
2 |
6 |
Máy khoan bê tông |
Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) |
2 |
7 |
Máy bơm nước |
Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) |
1 |
7 |
Máy bơm nước |
Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) |
1 |
8 |
Máy mài |
Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) |
2 |
8 |
Máy mài |
Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) |
2 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50m, dày 4,7mm | 6,5 | 100 m | Theo hồ sơ TKBVTC | ||
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mm, đoạn ống dài 150m, dày 3,7mm | 1 | 100 m | Theo hồ sơ TKBVTC | ||
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 200m, dày 3mm | 0,2 | 100 m | Theo hồ sơ TKBVTC | ||
| 4 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D75,6x3,0 | 0,56 | 100m | Theo hồ sơ TKBVTC | ||
| 5 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D59,5x3,0 | 0,12 | 100m | Theo hồ sơ TKBVTC | ||
| 6 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 114/63mm | 1 | cái | Theo hồ sơ TKBVTC | ||
| 7 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D63mm | 2 | cái | Theo hồ sơ TKBVTC | ||
| 8 | Lắp đặt cút chếch nhựa HDPE D63mm | 18 | cái | Theo hồ sơ TKBVTC | ||
| 9 | Lắp đặt cút chếch nhựa HDPE D40mm | 2 | cái | Theo hồ sơ TKBVTC | ||
| 10 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa HDPE D63mm | 4 | cái | Theo hồ sơ TKBVTC | ||
| 11 | Lắp đặt Tê thu nhựa HDPE D63/40mm | 2 | cái | Theo hồ sơ TKBVTC | ||
| 12 | Lắp đặt Tê thu nhựa HDPE D63/32mm | 1 | cái | Theo hồ sơ TKBVTC | ||
| 13 | Lắp đặt van khóa HDPE D63mm | 3 | cái | Theo hồ sơ TKBVTC | ||
| 14 | Lắp đặt van khóa HDPE D40mm | 3 | cái | Theo hồ sơ TKBVTC | ||
| 15 | Lắp đặt van khóa HDPE D32mm | 1 | cái | Theo hồ sơ TKBVTC | ||
| 16 | Lắp đặt nối thẳng HDPE D63mm | 165 | cái | Theo hồ sơ TKBVTC | ||
| 17 | Lắp đặt nối thẳng HDPE D40mm | 25 | cái | Theo hồ sơ TKBVTC | ||
| 18 | Lắp đặt van 1 chiều HDPE D63mm | 2 | cái | Theo hồ sơ TKBVTC | ||
| 19 | Lắp đặt van 1 chiểu HDPE D40mm | 1 | cái | Theo hồ sơ TKBVTC | ||
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 0,2793 | 1m3 | Theo hồ sơ TKBVTC | ||
| 21 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | 55,98 | m3 | Theo hồ sơ TKBVTC | ||
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III - 50% khối lượng | 55,98 | 1m3 | Theo hồ sơ TKBVTC | ||
| 23 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | 112 | m | Theo hồ sơ TKBVTC | ||
| 24 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | 2,8 | m3 | Theo hồ sơ TKBVTC | ||
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | 0,049 | m3 | Theo hồ sơ TKBVTC | ||
| 26 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,094 | m3 | Theo hồ sơ TKBVTC | ||
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,94 | m2 | Theo hồ sơ TKBVTC | ||
| 28 | Nắp hố van KT: 0,6x0,6x0,08 | 1 | cái | Theo hồ sơ TKBVTC | ||
| 29 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 54,06 | m3 | Theo hồ sơ TKBVTC | ||
| 30 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 | 127,6 | m2 | Theo hồ sơ TKBVTC | ||
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 57,62 | m3 | Theo hồ sơ TKBVTC | ||
| 32 | Bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, XM M200, đá 1x2, PCB40 | 2,8 | m3 | Theo hồ sơ TKBVTC | ||
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 0,8562 | 100m3 | Theo hồ sơ TKBVTC | ||
| 34 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | 0,8562 | 100m3/1km | Theo hồ sơ TKBVTC | ||
| 35 | Chi phí khảo sát, thi công đấu nối vào hệ thống nước sạch (chi phí cho nhà máy nước đấu nối vào hệ thống nước sạch) | 1 | điểm | Theo hồ sơ TKBVTC | ||
| 36 | Đào hố chôn mốc sứ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 0,3465 | 1m3 | Theo hồ sơ TKBVTC | ||
| 37 | Bê tông trụ móc sứ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,5198 | m3 | Theo hồ sơ TKBVTC | ||
| 38 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,1386 | 100m2 | Theo hồ sơ TKBVTC | ||
| 39 | Mốc sứ | 77 | cái | Theo hồ sơ TKBVTC | ||
| 40 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 11,0096 | m2 | Theo hồ sơ TKBVTC | ||
| 41 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 39,52 | m | Theo hồ sơ TKBVTC | ||
| 42 | Trát má cửa - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | 4,3472 | m2 | Theo hồ sơ TKBVTC | ||
| 43 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép uPVC, kính Chulai 6,38mm - Công ty TNHH TM&SX Hợp Lực | 11,0096 | m2 | Theo hồ sơ TKBVTC | ||
| 44 | Tháo dỡ gạch lát nền WC | 67,5056 | m2 | Theo hồ sơ TKBVTC | ||
| 45 | Lát nền WC bằng gạch ceramic KT: 300x300 Đồng Tâm, vữa XM M75, PCB40 | 67,5056 | m2 | Theo hồ sơ TKBVTC | ||
| 46 | Vệ sinh nền, sàn + chân tường WC | 85,6 | m2 | Theo hồ sơ TKBVTC | ||
| 47 | Ngâm xi măng xử lý chống thấm WC | 85,6 | m2 | Theo hồ sơ TKBVTC | ||
| 48 | Tháo dỡ gạch ốp tường WC | 181,224 | m2 | Theo hồ sơ TKBVTC | ||
| 49 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - phần tường ốp thêm | 77,5564 | m2 | Theo hồ sơ TKBVTC | ||
| 50 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 - trát bù phần vữa cũ đã phá | 258,7804 | m2 | Theo hồ sơ TKBVTC |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Công ty niêm yết là gì? Phân biệt công ty niêm yết và công ty đại chúng
Quản lý dự án là gì? Hướng dẫn tìm dự án đầu tư phát triển
Nhận diện "cài thầu" và những sai lầm chí mạng khi tham dự thầu theo Luật Đấu thầu mới
Chi phí quản lý dự án là gì? Định mức chi phí quản lý dự án cần nắm
Chi tiêu công là gì? Hướng dẫn tìm kiếm gói thầu chi tiêu công bằng phần mềm DauThau.info
Chứng chỉ quản lý dự án là gì? Điều kiện thi chứng chỉ quản lý dự án
Hợp đồng PPP là gì? Các loại hợp đồng PPP theo quy định mới nhất
Giải ngân vốn đầu tư công là gì? Thông tin cần nắm về giải ngân vốn đầu tư công
"Tình bạn không có tư lợi là một trong những điều tuyệt đẹp và quý hiếm trong cuộc sống. "
James Francis Byrnes
Sự kiện trong nước: Để chuẩn bị cho cuộc đàm phán chính thức, phái đoàn chính phủ Việt Nam và Pháp đã họp hội nghị trù bị ở Đà Lạt ngày 18-4-1946. Phái đoàn Chính phủ Việt Nam dân chủ cộng hoà do đồng chí Võ Nguyên Giáp dẫn đầu. Trong hội nghị, phái đoàn ta đã tích cực đấu tranh vạch trần âm mưu của thực dân Pháp định xoá bỏ hiệp định sơ bộ 6-3 để lập lại chế độ thuộc địa ở Việt Nam. Phái đoàn ta kiên quyết giữ vững lập trường "Hoà bình trong tự do bình đẳng phù hợp với hiệp định sơ bộ 6-3 chứ không phải hoà bình trong nô lệ". Sau gần một tháng đấu tranh, hội nghị bế tắc vì thái độ ngoan cố của phái đoàn Pháp.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Bộ CHQS tỉnh Quảng Bình đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Bộ CHQS tỉnh Quảng Bình đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.