Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ủy Ban Nhân Dân thị trấn Bến Lức |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Hệ thống thoát nước Hẻm 1, Võ Công Tồn Tên dự án là: Hệ thống thoát nước Hẻm 1, Võ Công Tồn Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Sự nghiệp thị chính năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổchức thi công xây dựng côngtrình. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu. - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021. - Thông báo xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ thuế đến quý I/2022. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Hợp đồng cung cấp tương tự quy mô, tính chất của gói thầu đang xét bao gồm: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (bản sao có chứng thực) - Bảo lãnh dự thầu. - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ...) *Ghi chú: Chủ đầu tư, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Bến Lức; địa chỉ: Số 1, Võ Công Tồn, thị trấn Bến Lức, huyện Bến Lức, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị trấn Bến Lức; địa chỉ: Số 1, Võ Công Tồn, thị trấn Bến Lức, huyện Bến Lức, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND thị trấn Bến Lức; địa chỉ: Số 1, Võ Công Tồn, thị trấn Bến Lức, huyện Bến Lức, tỉnh Long An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không có |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 90 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- Chứng nhận chỉ huy trưởng công trình.- Hợp đồng lao động với nhà thầu;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.Lưu ý :(Quyết định bổ nhiệm, xác nhận của chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu công trình có tên làm chỉ huy trưởng công trình).*Cung cấp Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trình | 1 | - Văn bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Hợp đồng lao động với nhà thầu;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.Lưu ý :(Quyết định bổ nhiệm, xác nhận của chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu công trình có tên làm CBKT công trình).*Cung cấp Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư xây dựng phục vụ cho công tác quản lý thanh toán khối lượng | 1 | - Văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động với nhà thầu;*Cung cấp Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng | 1 | 1 |
| 4 | Kỹ sư môi trường xây dựng | 1 | - Văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư khoa học môi trường.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động với nhà thầu;*Cung cấp Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng | 1 | 1 |
| 5 | Công nhân thi công | 15 | Nhà thầu phải bố trí số lượng công nhân tối thiểu 15 người ( Trong đó tối thiểu có : 04 người vận hành máy; 03 người thợ nề; 02 người cấp thoát nước, 01 người thợ sắt). Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu để chứng minh:- Hợp đồng lao động với nhà thầu.- Giấy chứng minh nhân dân của công nhân.- Bản chụp bảng lương và chứng chỉ nghề hoặc đã hoàn thành khóa đào tạo huấn luyện nghề.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.*Cung cấp Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng | 1 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HỆ THỐNG CỐNG D800 | |||
| B | HỐ GA | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | 100m3 |
| 2 | Cắt cống bê tông để đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,072 | 1m |
| 3 | Đóng cừ tràm hố ga bằng máy đào, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,568 | 100m |
| 4 | Cát đệm đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,39 | m3 |
| 5 | Bê tông lót đế ga, đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,39 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,345 | 100m2 |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép d <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 8 | Gia công lắp dựng cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,444 | tấn |
| 9 | Gia công thép V bọc đà ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | tấn |
| 10 | Thép V40x40x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196 | kg |
| 11 | Bê tông hố ga, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,95 | m3 |
| 12 | Gia công thép C bọc nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,307 | tấn |
| 13 | Thép C40x80x15x2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307 | kg |
| 14 | Gia xông lắp dựng cốt thép nắp ga, d <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | tấn |
| 15 | Bê tông nắp ga đúc sẵn, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,551 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện nắp ga bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cau kien |
| C | CỐNG TRÒN D800 | |||
| 1 | Đào rãnh phủi cống, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,572 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm gối cống bằng máy đào, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,92 | 100m |
| 3 | Cát đệm đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đế cống, đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 5 | Lắp đặt gối cống D800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172 | cái |
| 6 | Lắp đặt cống bê tông D800, đoạn 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | đoạn |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | moi noi |
| 8 | Đắp cát trên lưng cống, K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,651 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất phủi cống, K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,67 | 100m3 |
| D | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền BTXM bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,4 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất đào dư lên phương tiện đem đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,486 | 100m3 |
| 3 | Xúc phế thải lên xe bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,744 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 623 | m3 |
| 5 | Thi công lớp cấp phối đá 04 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,116 | 100m3 |
| 6 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,04 | m3 |
| 7 | Cắt ron đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 10m |
| 8 | Nhựa đường trám ron | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,2 | kg |
| 9 | Xoa nền, lăn rulo nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 744 | m2 |
| E | BPTC CHỐNG VÁCH PHỦI ĐÀO | |||
| 1 | Đóng và nhổ cọc ván thép, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | 100m |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung chống vách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,311 | tấn |
| 3 | Thép hình (khấu hao chống vách) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460,085 | kg |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Xe cẩu sức nâng ≥ 2,5T | Xe cẩu sức nâng ≥ 2,5T | 1 |
| 2 | Máy phát điện | Máy phát điện | 1 |
| 3 | Máy cắt bê tông | Máy cắt bê tông | 1 |
| 4 | Máy đào ≥ 0,3m3 | Máy đào ≥ 0,3m3 | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Máy đầm dùi 1,5 KW | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 1 |
| 7 | Máy hàn 23 KW | Máy hàn 23 KW | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép 5÷10T | Máy lu bánh thép 5÷10T | 2 |
| 9 | Máy trộn 250l | Máy trộn 250l | 2 |
| 10 | Máy san hoặc ủi 110CV | Máy san hoặc ủi 110CV | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ 2,5÷10T | Ô tô tự đổ 2,5÷10T | 2 |
| 12 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 2 |
| 14 | Máy cắt sắt | Máy cắt sắt | 1 |
| 15 | Ván khuôn (đơn vị tính: m2) | Ván khuôn (đơn vị tính: m2) | 50 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Xe cẩu sức nâng ≥ 2,5T |
Xe cẩu sức nâng ≥ 2,5T |
1 |
2 |
Máy phát điện |
Máy phát điện |
1 |
3 |
Máy cắt bê tông |
Máy cắt bê tông |
1 |
4 |
Máy đào ≥ 0,3m3 |
Máy đào ≥ 0,3m3 |
2 |
5 |
Máy đầm dùi 1,5 KW |
Máy đầm dùi 1,5 KW |
1 |
6 |
Máy đầm bàn |
Máy đầm bàn |
1 |
7 |
Máy hàn 23 KW |
Máy hàn 23 KW |
1 |
8 |
Máy lu bánh thép 5÷10T |
Máy lu bánh thép 5÷10T |
2 |
9 |
Máy trộn 250l |
Máy trộn 250l |
2 |
10 |
Máy san hoặc ủi 110CV |
Máy san hoặc ủi 110CV |
1 |
11 |
Ô tô tự đổ 2,5÷10T |
Ô tô tự đổ 2,5÷10T |
2 |
12 |
Máy thủy bình |
Máy thủy bình |
1 |
13 |
Máy bơm nước |
Máy bơm nước |
2 |
14 |
Máy cắt sắt |
Máy cắt sắt |
1 |
15 |
Ván khuôn (đơn vị tính: m2) |
Ván khuôn (đơn vị tính: m2) |
50 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp I | 1,584 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Cắt cống bê tông để đấu nối | 15,072 | 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Đóng cừ tràm hố ga bằng máy đào, đất cấp I | 21,568 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Cát đệm đầu cừ | 3,39 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Bê tông lót đế ga, đá 1x2, M150 | 3,39 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Ván khuôn gỗ hố ga | 2,345 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép d | 0,05 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Gia công lắp dựng cốt thép | 1,444 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Gia công thép V bọc đà ga | 0,196 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Thép V40x40x3 | 196 | kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Bê tông hố ga, đá 1x2, M250 | 29,95 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Gia công thép C bọc nắp hố ga | 0,307 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Thép C40x80x15x2.5mm | 307 | kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Gia xông lắp dựng cốt thép nắp ga, d | 0,222 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Bê tông nắp ga đúc sẵn, M250 | 1,551 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Lắp đặt cấu kiện nắp ga bằng cần cẩu | 24 | cau kien | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Đào rãnh phủi cống, đất cấp I | 10,572 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Đóng cừ tràm gối cống bằng máy đào, đất cấp I | 61,92 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Cát đệm đầu cừ | 0,42 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Bê tông lót đế cống, đá 1x2, M150 | 0,42 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Lắp đặt gối cống D800 | 172 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Lắp đặt cống bê tông D800, đoạn 2,5m | 86 | đoạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | 86 | moi noi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Đắp cát trên lưng cống, K = 0,9 | 3,651 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Đắp đất phủi cống, K = 0,9 | 6,67 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | Phá dỡ nền BTXM bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 74,4 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Đào xúc đất đào dư lên phương tiện đem đi | 5,486 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Xúc phế thải lên xe bằng máy đào | 0,744 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 2,5T | 623 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Thi công lớp cấp phối đá 04 | 1,116 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, M250 | 119,04 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | Cắt ron đường bê tông | 24 | 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | Nhựa đường trám ron | 88,2 | kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | Xoa nền, lăn rulo nhám | 744 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | Đóng và nhổ cọc ván thép, đất cấp I | 2,32 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung chống vách | 1,311 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 37 | Thép hình (khấu hao chống vách) | 460,085 | kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Công ty niêm yết là gì? Phân biệt công ty niêm yết và công ty đại chúng
Quản lý dự án là gì? Hướng dẫn tìm dự án đầu tư phát triển
Nhận diện "cài thầu" và những sai lầm chí mạng khi tham dự thầu theo Luật Đấu thầu mới
Chi phí quản lý dự án là gì? Định mức chi phí quản lý dự án cần nắm
Chi tiêu công là gì? Hướng dẫn tìm kiếm gói thầu chi tiêu công bằng phần mềm DauThau.info
Chứng chỉ quản lý dự án là gì? Điều kiện thi chứng chỉ quản lý dự án
Hợp đồng PPP là gì? Các loại hợp đồng PPP theo quy định mới nhất
Giải ngân vốn đầu tư công là gì? Thông tin cần nắm về giải ngân vốn đầu tư công
"Muốn quyết tâm quên đi một người thì cách tốt nhất là luôn giữ khoảng cách và đừng lung lay vì một câu nói hay hành động gì của người đó. Còn muốn dứt khoát một chuyện gì đó cách tốt nhất là im lặng và đừng bao giờ mềm lòng. "
Khuyết Danh
Sự kiện trong nước: Ngày 19-4-1948, bộ đội chủ lực khu 9 đánh địch ở Tầm Vu (tỉnh Cần Thơ). Ta tiêu diệt hoàn toàn 24 xe quân sự, thu một khẩu pháo 105 ly và 100 súng trường của địch. Đây là một chiến thắng có tiếng vang lớn ở Nam Bộ trong những nǎm đầu kháng chiến chống giặc Pháp xâm lược.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Ủy Ban Nhân Dân thị trấn Bến Lức đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Ủy Ban Nhân Dân thị trấn Bến Lức đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.