Thông báo mời thầu

Hệ thống thoát nước Hẻm 1, Võ Công Tồn

Tìm thấy: 09:57 04/05/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Hệ thống thoát nước Hẻm 1, Võ Công Tồn
Gói thầu
Hệ thống thoát nước Hẻm 1, Võ Công Tồn
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Hệ thống thoát nước Hẻm 1, Võ Công Tồn
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Sự nghiệp thị chính năm 2022
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
10:00 11/05/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
09:46 04/05/2022
đến
10:00 11/05/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
10:00 11/05/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
19.000.000 VND
Bằng chữ
Mười chín triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 11/05/2022 (09/08/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy Ban Nhân Dân thị trấn Bến Lức
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Hệ thống thoát nước Hẻm 1, Võ Công Tồn
Tên dự án là: Hệ thống thoát nước Hẻm 1, Võ Công Tồn
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Sự nghiệp thị chính năm 2022
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy Ban Nhân Dân thị trấn Bến Lức , địa chỉ: Số 1, Võ Công Tồn, thị trấn Bến Lức, huyện Bến Lức, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Bến Lức; địa chỉ: Số 1, Võ Công Tồn, thị trấn Bến Lức, huyện Bến Lức, tỉnh Long An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSMT: Chi nhánh Công Ty cổ phần tư vấn xây dựng Minh Long,địa chỉ: Số 17, đường số 02, KDC đường 10, TT Bến Lức, huyện Bến Lức tỉnh Long An; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: UBND thị trấn Bến Lức; địa chỉ: Số 1, Võ Công Tồn, thị trấn Bến Lức, huyện Bến Lức, tỉnh Long An.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy Ban Nhân Dân thị trấn Bến Lức , địa chỉ: Số 1, Võ Công Tồn, thị trấn Bến Lức, huyện Bến Lức, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Bến Lức; địa chỉ: Số 1, Võ Công Tồn, thị trấn Bến Lức, huyện Bến Lức, tỉnh Long An

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổchức thi công xây dựng côngtrình. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu. - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021. - Thông báo xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ thuế đến quý I/2022. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Hợp đồng cung cấp tương tự quy mô, tính chất của gói thầu đang xét bao gồm: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (bản sao có chứng thực) - Bảo lãnh dự thầu. - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ...) *Ghi chú: Chủ đầu tư, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Bến Lức; địa chỉ: Số 1, Võ Công Tồn, thị trấn Bến Lức, huyện Bến Lức, tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị trấn Bến Lức; địa chỉ: Số 1, Võ Công Tồn, thị trấn Bến Lức, huyện Bến Lức, tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND thị trấn Bến Lức; địa chỉ: Số 1, Võ Công Tồn, thị trấn Bến Lức, huyện Bến Lức, tỉnh Long An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không có

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
90 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- Chứng nhận chỉ huy trưởng công trình.- Hợp đồng lao động với nhà thầu;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.Lưu ý :(Quyết định bổ nhiệm, xác nhận của chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu công trình có tên làm chỉ huy trưởng công trình).*Cung cấp Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng55
2Cán bộ kỹ thuật công trình1- Văn bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Hợp đồng lao động với nhà thầu;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.Lưu ý :(Quyết định bổ nhiệm, xác nhận của chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu công trình có tên làm CBKT công trình).*Cung cấp Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng33
3Kỹ sư xây dựng phục vụ cho công tác quản lý thanh toán khối lượng1- Văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động với nhà thầu;*Cung cấp Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng11
4Kỹ sư môi trường xây dựng1- Văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư khoa học môi trường.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động với nhà thầu;*Cung cấp Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng11
5Công nhân thi công15Nhà thầu phải bố trí số lượng công nhân tối thiểu 15 người ( Trong đó tối thiểu có : 04 người vận hành máy; 03 người thợ nề; 02 người cấp thoát nước, 01 người thợ sắt). Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu để chứng minh:- Hợp đồng lao động với nhà thầu.- Giấy chứng minh nhân dân của công nhân.- Bản chụp bảng lương và chứng chỉ nghề hoặc đã hoàn thành khóa đào tạo huấn luyện nghề.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.*Cung cấp Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHỆ THỐNG CỐNG D800
BHỐ GA
1Đào đất hố móng, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V1,584100m3
2Cắt cống bê tông để đấu nối Mô tả kỹ thuật theo chương V15,0721m
3Đóng cừ tràm hố ga bằng máy đào, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V21,568100m
4Cát đệm đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V3,39m3
5Bê tông lót đế ga, đá 1x2, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V3,39m3
6Ván khuôn gỗ hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V2,345100m2
7Gia công lắp dựng cốt thép d <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
8Gia công lắp dựng cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V1,444tấn
9Gia công thép V bọc đà ga Mô tả kỹ thuật theo chương V0,196tấn
10Thép V40x40x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V196kg
11Bê tông hố ga, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V29,95m3
12Gia công thép C bọc nắp hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V0,307tấn
13Thép C40x80x15x2.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V307kg
14Gia xông lắp dựng cốt thép nắp ga, d <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,222tấn
15Bê tông nắp ga đúc sẵn, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V1,551m3
16Lắp đặt cấu kiện nắp ga bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V24cau kien
CCỐNG TRÒN D800
1Đào rãnh phủi cống, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V10,572100m3
2Đóng cừ tràm gối cống bằng máy đào, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V61,92100m
3Cát đệm đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42m3
4Bê tông lót đế cống, đá 1x2, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42m3
5Lắp đặt gối cống D800 Mô tả kỹ thuật theo chương V172cái
6Lắp đặt cống bê tông D800, đoạn 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V86đoạn
7Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V86moi noi
8Đắp cát trên lưng cống, K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V3,651100m3
9Đắp đất phủi cống, K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V6,67100m3
DMẶT ĐƯỜNG
1Phá dỡ nền BTXM bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V74,4m3
2Đào xúc đất đào dư lên phương tiện đem đi Mô tả kỹ thuật theo chương V5,486100m3
3Xúc phế thải lên xe bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,744100m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V623m3
5Thi công lớp cấp phối đá 04 Mô tả kỹ thuật theo chương V1,116100m3
6Bê tông mặt đường, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V119,04m3
7Cắt ron đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V2410m
8Nhựa đường trám ron Mô tả kỹ thuật theo chương V88,2kg
9Xoa nền, lăn rulo nhám Mô tả kỹ thuật theo chương V744m2
EBPTC CHỐNG VÁCH PHỦI ĐÀO
1Đóng và nhổ cọc ván thép, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V2,32 100m
2Lắp dựng kết cấu thép hệ khung chống vách Mô tả kỹ thuật theo chương V1,311tấn
3Thép hình (khấu hao chống vách) Mô tả kỹ thuật theo chương V460,085kg

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Xe cẩu sức nâng ≥ 2,5TXe cẩu sức nâng ≥ 2,5T1
2Máy phát điệnMáy phát điện1
3Máy cắt bê tôngMáy cắt bê tông1
4Máy đào ≥ 0,3m3Máy đào ≥ 0,3m32
5Máy đầm dùi 1,5 KWMáy đầm dùi 1,5 KW1
6Máy đầm bànMáy đầm bàn1
7Máy hàn 23 KWMáy hàn 23 KW1
8Máy lu bánh thép 5÷10TMáy lu bánh thép 5÷10T2
9Máy trộn 250lMáy trộn 250l2
10Máy san hoặc ủi 110CVMáy san hoặc ủi 110CV1
11Ô tô tự đổ 2,5÷10TÔ tô tự đổ 2,5÷10T2
12Máy thủy bìnhMáy thủy bình1
13Máy bơm nướcMáy bơm nước2
14Máy cắt sắtMáy cắt sắt1
15Ván khuôn (đơn vị tính: m2)Ván khuôn (đơn vị tính: m2)50

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Xe cẩu sức nâng ≥ 2,5T
Xe cẩu sức nâng ≥ 2,5T
1
2
Máy phát điện
Máy phát điện
1
3
Máy cắt bê tông
Máy cắt bê tông
1
4
Máy đào ≥ 0,3m3
Máy đào ≥ 0,3m3
2
5
Máy đầm dùi 1,5 KW
Máy đầm dùi 1,5 KW
1
6
Máy đầm bàn
Máy đầm bàn
1
7
Máy hàn 23 KW
Máy hàn 23 KW
1
8
Máy lu bánh thép 5÷10T
Máy lu bánh thép 5÷10T
2
9
Máy trộn 250l
Máy trộn 250l
2
10
Máy san hoặc ủi 110CV
Máy san hoặc ủi 110CV
1
11
Ô tô tự đổ 2,5÷10T
Ô tô tự đổ 2,5÷10T
2
12
Máy thủy bình
Máy thủy bình
1
13
Máy bơm nước
Máy bơm nước
2
14
Máy cắt sắt
Máy cắt sắt
1
15
Ván khuôn (đơn vị tính: m2)
Ván khuôn (đơn vị tính: m2)
50

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào đất hố móng, đất cấp I
1,584 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Cắt cống bê tông để đấu nối
15,072 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Đóng cừ tràm hố ga bằng máy đào, đất cấp I
21,568 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Cát đệm đầu cừ
3,39 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Bê tông lót đế ga, đá 1x2, M150
3,39 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Ván khuôn gỗ hố ga
2,345 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Gia công lắp dựng cốt thép d
0,05 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Gia công lắp dựng cốt thép
1,444 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Gia công thép V bọc đà ga
0,196 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Thép V40x40x3
196 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Bê tông hố ga, đá 1x2, M250
29,95 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Gia công thép C bọc nắp hố ga
0,307 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Thép C40x80x15x2.5mm
307 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Gia xông lắp dựng cốt thép nắp ga, d
0,222 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Bê tông nắp ga đúc sẵn, M250
1,551 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Lắp đặt cấu kiện nắp ga bằng cần cẩu
24 cau kien Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Đào rãnh phủi cống, đất cấp I
10,572 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Đóng cừ tràm gối cống bằng máy đào, đất cấp I
61,92 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Cát đệm đầu cừ
0,42 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Bê tông lót đế cống, đá 1x2, M150
0,42 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Lắp đặt gối cống D800
172 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Lắp đặt cống bê tông D800, đoạn 2,5m
86 đoạn Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm
86 moi noi Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Đắp cát trên lưng cống, K = 0,9
3,651 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Đắp đất phủi cống, K = 0,9
6,67 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Phá dỡ nền BTXM bằng búa căn khí nén 3m3/ph
74,4 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Đào xúc đất đào dư lên phương tiện đem đi
5,486 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Xúc phế thải lên xe bằng máy đào
0,744 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 2,5T
623 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Thi công lớp cấp phối đá 04
1,116 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Bê tông mặt đường, đá 1x2, M250
119,04 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Cắt ron đường bê tông
24 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Nhựa đường trám ron
88,2 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Xoa nền, lăn rulo nhám
744 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Đóng và nhổ cọc ván thép, đất cấp I
2,32 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung chống vách
1,311 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Thép hình (khấu hao chống vách)
460,085 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Hệ thống thoát nước Hẻm 1, Võ Công Tồn". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Hệ thống thoát nước Hẻm 1, Võ Công Tồn" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 142

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây