Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Bàn dập ghim nhỏ - số 10 |
19 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
NMNĐ Thái Bình - Thôn Chỉ Thiện, xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình |
01 |
60 |
|
2 |
Băng dính lụa |
78 |
Cuộn |
Theo quy định tại Chương V |
NMNĐ Thái Bình - Thôn Chỉ Thiện, xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình |
01 |
60 |
|
3 |
Băng dính trắng cuộn to (Băng keo trong bản 5cm dày 10mm) |
136 |
Cuộn |
Theo quy định tại Chương V |
NMNĐ Thái Bình - Thôn Chỉ Thiện, xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình |
01 |
60 |
|
4 |
Băng dính vải xanh 5cm |
100 |
Cuộn |
Theo quy định tại Chương V |
NMNĐ Thái Bình - Thôn Chỉ Thiện, xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình |
01 |
60 |
|
5 |
Bấm nhổ ghim tài liệu |
17 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
NMNĐ Thái Bình - Thôn Chỉ Thiện, xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình |
01 |
60 |
|
6 |
Bút bi |
836 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
NMNĐ Thái Bình - Thôn Chỉ Thiện, xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình |
01 |
60 |
|
7 |
Bút chì gỗ |
35 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
NMNĐ Thái Bình - Thôn Chỉ Thiện, xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình |
01 |
60 |
|
8 |
Bút ký |
82 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
NMNĐ Thái Bình - Thôn Chỉ Thiện, xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình |
01 |
60 |
|
9 |
Bút lông dầu (dạ dầu) xanh |
92 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
NMNĐ Thái Bình - Thôn Chỉ Thiện, xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình |
01 |
60 |
|
10 |
Bút phủ màu (Đánh dấu dòng) |
20 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
NMNĐ Thái Bình - Thôn Chỉ Thiện, xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình |
01 |
60 |
|
11 |
Cặp trình ký A4 |
81 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
NMNĐ Thái Bình - Thôn Chỉ Thiện, xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình |
01 |
60 |
|
12 |
Ghim cài chữ U |
93 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
NMNĐ Thái Bình - Thôn Chỉ Thiện, xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình |
01 |
60 |
|
13 |
Ghim dập loại nhỏ |
92 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
NMNĐ Thái Bình - Thôn Chỉ Thiện, xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình |
01 |
60 |
|
14 |
Gọt bút chì |
8 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
NMNĐ Thái Bình - Thôn Chỉ Thiện, xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình |
01 |
60 |
|
15 |
Giá để tài liệu (đứng) |
1 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
NMNĐ Thái Bình - Thôn Chỉ Thiện, xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình |
01 |
60 |
|
16 |
Giá để tài liệu (nằm) |
1 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
NMNĐ Thái Bình - Thôn Chỉ Thiện, xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình |
01 |
60 |
|
17 |
Giấy A4 ( Đ.Lượng 80g/m2) |
705 |
Ram |
Theo quy định tại Chương V |
NMNĐ Thái Bình - Thôn Chỉ Thiện, xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình |
01 |
60 |
|
18 |
Giấy note nhựa |
122 |
Tập |
Theo quy định tại Chương V |
NMNĐ Thái Bình - Thôn Chỉ Thiện, xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình |
01 |
60 |
|
19 |
Giấy nhớ vàng |
57 |
Tập |
Theo quy định tại Chương V |
NMNĐ Thái Bình - Thôn Chỉ Thiện, xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình |
01 |
60 |
|
20 |
Hồ khô |
6 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
NMNĐ Thái Bình - Thôn Chỉ Thiện, xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình |
01 |
60 |
|
21 |
Hồ nước |
9 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
NMNĐ Thái Bình - Thôn Chỉ Thiện, xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình |
01 |
60 |
|
22 |
Kéo |
25 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
NMNĐ Thái Bình - Thôn Chỉ Thiện, xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình |
01 |
60 |
|
23 |
Kẹp tài liệu sắt đen - 19mm |
51 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
NMNĐ Thái Bình - Thôn Chỉ Thiện, xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình |
01 |
60 |
|
24 |
Kẹp tài liệu sắt đen - 25mm |
27 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
NMNĐ Thái Bình - Thôn Chỉ Thiện, xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình |
01 |
60 |
|
25 |
Kẹp tài liệu sắt đen - 51mm |
16 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
NMNĐ Thái Bình - Thôn Chỉ Thiện, xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình |
01 |
60 |
|
26 |
Khay cắm bút |
4 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
NMNĐ Thái Bình - Thôn Chỉ Thiện, xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình |
01 |
60 |
|
27 |
Pin AA (to) |
114 |
Đôi |
Theo quy định tại Chương V |
NMNĐ Thái Bình - Thôn Chỉ Thiện, xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình |
01 |
60 |
|
28 |
Pin AAA (nhỏ) |
76 |
Đôi |
Theo quy định tại Chương V |
NMNĐ Thái Bình - Thôn Chỉ Thiện, xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình |
01 |
60 |
|
29 |
Phong bì cỡ 18x10cm |
2890 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
NMNĐ Thái Bình - Thôn Chỉ Thiện, xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình |
01 |
60 |
|
30 |
Phong bì chúc tết |
900 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
NMNĐ Thái Bình - Thôn Chỉ Thiện, xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình |
01 |
120 |
|
31 |
Sổ bìa da gáy xoắn |
81 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
NMNĐ Thái Bình - Thôn Chỉ Thiện, xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình |
01 |
60 |
|
32 |
Túi cúc ni lon - Kích thước khổ A4 |
320 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
NMNĐ Thái Bình - Thôn Chỉ Thiện, xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình |
01 |
60 |
|
33 |
Túi cúc ni lon - Kích thước khổ F |
114 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
NMNĐ Thái Bình - Thôn Chỉ Thiện, xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình |
01 |
60 |
|
34 |
Thước kẻ nhựa 20cm |
6 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
NMNĐ Thái Bình - Thôn Chỉ Thiện, xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình |
01 |
60 |
|
35 |
Viên tẩy |
7 |
Viên |
Theo quy định tại Chương V |
NMNĐ Thái Bình - Thôn Chỉ Thiện, xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình |
01 |
60 |
|
36 |
Băng keo 2 mặt 2,5 cm |
8 |
Cuộn |
Theo quy định tại Chương V |
NMNĐ Thái Bình - Thôn Chỉ Thiện, xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình |
01 |
60 |
|
37 |
Băng keo 2 mặt 1,5 cm |
8 |
Cuộn |
Theo quy định tại Chương V |
NMNĐ Thái Bình - Thôn Chỉ Thiện, xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình |
01 |
60 |
|
38 |
Nẹp tài liệu nhựa 80mm |
2 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
NMNĐ Thái Bình - Thôn Chỉ Thiện, xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình |
01 |
60 |
|
39 |
Màng ép plastic khổ A4 |
2 |
Tập |
Theo quy định tại Chương V |
NMNĐ Thái Bình - Thôn Chỉ Thiện, xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình |
01 |
60 |
|
40 |
Màng ép plastic khổ A5 |
1 |
Tập |
Theo quy định tại Chương V |
NMNĐ Thái Bình - Thôn Chỉ Thiện, xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình |
01 |
60 |
|
41 |
Bút sơn trắng ngòi to |
100 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
NMNĐ Thái Bình - Thôn Chỉ Thiện, xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình |
01 |
60 |
|
42 |
Sổ lò xo |
30 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
NMNĐ Thái Bình - Thôn Chỉ Thiện, xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình |
01 |
60 |
|
43 |
Bao lì xì |
200 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
NMNĐ Thái Bình - Thôn Chỉ Thiện, xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình |
01 |
120 |
|
44 |
Lịch Bloc |
350 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
NMNĐ Thái Bình - Thôn Chỉ Thiện, xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình |
01 |
120 |
|
45 |
Hộp mộc đựng tài liệu lưu trữ |
315 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
NMNĐ Thái Bình - Thôn Chỉ Thiện, xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình |
01 |
60 |
|
46 |
Pin Đại |
21 |
Đôi |
Theo quy định tại Chương V |
NMNĐ Thái Bình - Thôn Chỉ Thiện, xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình |
01 |
60 |
|
47 |
Băng keo giấy 2cm |
68 |
Cuộn |
Theo quy định tại Chương V |
NMNĐ Thái Bình - Thôn Chỉ Thiện, xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình |
01 |
60 |
|
48 |
Băng keo giấy 5cm |
49 |
Cuộn |
Theo quy định tại Chương V |
NMNĐ Thái Bình - Thôn Chỉ Thiện, xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình |
01 |
60 |
|
49 |
Băng keo vải đỏ |
96 |
Cuộn |
Theo quy định tại Chương V |
NMNĐ Thái Bình - Thôn Chỉ Thiện, xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình |
01 |
60 |
|
50 |
Băng xóa khô |
13 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
NMNĐ Thái Bình - Thôn Chỉ Thiện, xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình |
01 |
60 |