Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Sodium chloride |
2 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ sinh học, Đại học Huế, Đường Nguyễn Đình Tứ, Phường Phú Thượng, Thành phố Huế |
10 |
30 |
|
2 |
Disodium phosphate |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ sinh học, Đại học Huế, Đường Nguyễn Đình Tứ, Phường Phú Thượng, Thành phố Huế |
10 |
30 |
|
3 |
Potassium dihydrogen phosphate |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ sinh học, Đại học Huế, Đường Nguyễn Đình Tứ, Phường Phú Thượng, Thành phố Huế |
10 |
30 |
|
4 |
Peptone |
2 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ sinh học, Đại học Huế, Đường Nguyễn Đình Tứ, Phường Phú Thượng, Thành phố Huế |
10 |
30 |
|
5 |
Tryptone |
2 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ sinh học, Đại học Huế, Đường Nguyễn Đình Tứ, Phường Phú Thượng, Thành phố Huế |
10 |
30 |
|
6 |
Nước cất 2 lần |
80 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ sinh học, Đại học Huế, Đường Nguyễn Đình Tứ, Phường Phú Thượng, Thành phố Huế |
10 |
30 |
|
7 |
Cồn 96 |
50 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ sinh học, Đại học Huế, Đường Nguyễn Đình Tứ, Phường Phú Thượng, Thành phố Huế |
10 |
30 |
|
8 |
Nước cất 1 lần |
170 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ sinh học, Đại học Huế, Đường Nguyễn Đình Tứ, Phường Phú Thượng, Thành phố Huế |
10 |
30 |
|
9 |
Rappaport Vassiliadis Medium |
2 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ sinh học, Đại học Huế, Đường Nguyễn Đình Tứ, Phường Phú Thượng, Thành phố Huế |
10 |
30 |
|
10 |
Agar |
2 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ sinh học, Đại học Huế, Đường Nguyễn Đình Tứ, Phường Phú Thượng, Thành phố Huế |
10 |
30 |
|
11 |
HiCrome Improved Salmonella Agar |
5 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ sinh học, Đại học Huế, Đường Nguyễn Đình Tứ, Phường Phú Thượng, Thành phố Huế |
10 |
30 |
|
12 |
Salmonella O Factor |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ sinh học, Đại học Huế, Đường Nguyễn Đình Tứ, Phường Phú Thượng, Thành phố Huế |
10 |
30 |
|
13 |
Salmonella H |
2 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ sinh học, Đại học Huế, Đường Nguyễn Đình Tứ, Phường Phú Thượng, Thành phố Huế |
10 |
30 |
|
14 |
Primer 25 mM (3 cặp primer; 28 nucleotide/primer (3*2*28) = 168 nucleotide) |
168 |
Nu |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ sinh học, Đại học Huế, Đường Nguyễn Đình Tứ, Phường Phú Thượng, Thành phố Huế |
10 |
30 |
|
15 |
MyTaq Mix, 2x |
3 |
Kit |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ sinh học, Đại học Huế, Đường Nguyễn Đình Tứ, Phường Phú Thượng, Thành phố Huế |
10 |
30 |
|
16 |
Phenol Reagent Plus |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ sinh học, Đại học Huế, Đường Nguyễn Đình Tứ, Phường Phú Thượng, Thành phố Huế |
10 |
30 |
|
17 |
Chloroform (CHCl3) |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ sinh học, Đại học Huế, Đường Nguyễn Đình Tứ, Phường Phú Thượng, Thành phố Huế |
10 |
30 |
|
18 |
Isopropanol (C3H8O) |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ sinh học, Đại học Huế, Đường Nguyễn Đình Tứ, Phường Phú Thượng, Thành phố Huế |
10 |
30 |
|
19 |
Isoamyl Alcohol (C512O) |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ sinh học, Đại học Huế, Đường Nguyễn Đình Tứ, Phường Phú Thượng, Thành phố Huế |
10 |
30 |
|
20 |
Ethanol 99,9% (C2H5OH) |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ sinh học, Đại học Huế, Đường Nguyễn Đình Tứ, Phường Phú Thượng, Thành phố Huế |
10 |
30 |
|
21 |
50x TAE buffer |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ sinh học, Đại học Huế, Đường Nguyễn Đình Tứ, Phường Phú Thượng, Thành phố Huế |
10 |
30 |
|
22 |
Loading dye |
5 |
Ống |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ sinh học, Đại học Huế, Đường Nguyễn Đình Tứ, Phường Phú Thượng, Thành phố Huế |
10 |
30 |
|
23 |
GelRed Nucleic Acid Stain 10000 X |
2 |
Ống |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ sinh học, Đại học Huế, Đường Nguyễn Đình Tứ, Phường Phú Thượng, Thành phố Huế |
10 |
30 |
|
24 |
RNAse |
2 |
Kit |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ sinh học, Đại học Huế, Đường Nguyễn Đình Tứ, Phường Phú Thượng, Thành phố Huế |
10 |
30 |
|
25 |
CTAB |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ sinh học, Đại học Huế, Đường Nguyễn Đình Tứ, Phường Phú Thượng, Thành phố Huế |
10 |
30 |
|
26 |
Proteinase K |
1 |
Kit |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ sinh học, Đại học Huế, Đường Nguyễn Đình Tứ, Phường Phú Thượng, Thành phố Huế |
10 |
30 |
|
27 |
50x TE |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ sinh học, Đại học Huế, Đường Nguyễn Đình Tứ, Phường Phú Thượng, Thành phố Huế |
10 |
30 |
|
28 |
Agarose 99,9% |
2 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ sinh học, Đại học Huế, Đường Nguyễn Đình Tứ, Phường Phú Thượng, Thành phố Huế |
10 |
30 |
|
29 |
HyperLadder 50bp 100 Lanes |
4 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ sinh học, Đại học Huế, Đường Nguyễn Đình Tứ, Phường Phú Thượng, Thành phố Huế |
10 |
30 |
|
30 |
Kít Isolate II PCR and Gel |
3 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ sinh học, Đại học Huế, Đường Nguyễn Đình Tứ, Phường Phú Thượng, Thành phố Huế |
10 |
30 |
|
31 |
DNA sequencing: dự kiến 50 mẫu (chủng), một mẫu 2 chiều (50*2)=100 chiều |
100 |
Chiều |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ sinh học, Đại học Huế, Đường Nguyễn Đình Tứ, Phường Phú Thượng, Thành phố Huế |
10 |
30 |
|
32 |
pGEM-T Vector Systems |
1 |
Kit |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ sinh học, Đại học Huế, Đường Nguyễn Đình Tứ, Phường Phú Thượng, Thành phố Huế |
10 |
30 |
|
33 |
X-Gal |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ sinh học, Đại học Huế, Đường Nguyễn Đình Tứ, Phường Phú Thượng, Thành phố Huế |
10 |
30 |
|
34 |
IPTG (Isopropyl β-D-1-thiogalactopyranoside) |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ sinh học, Đại học Huế, Đường Nguyễn Đình Tứ, Phường Phú Thượng, Thành phố Huế |
10 |
30 |
|
35 |
Ampicillin, sodium salt |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ sinh học, Đại học Huế, Đường Nguyễn Đình Tứ, Phường Phú Thượng, Thành phố Huế |
10 |
30 |
|
36 |
Kít EZ-10 Spin Column Plasmid ADN Minipreps kit |
1 |
Kit |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ sinh học, Đại học Huế, Đường Nguyễn Đình Tứ, Phường Phú Thượng, Thành phố Huế |
10 |
30 |
|
37 |
DNA sequencing: 2 gen, một gen 2 chiều (2*2)=4 chiều |
4 |
Chiều |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ sinh học, Đại học Huế, Đường Nguyễn Đình Tứ, Phường Phú Thượng, Thành phố Huế |
10 |
30 |
|
38 |
Primer 25 mM (2 cặp primer có bổ sung CACC vào đầu 5'; 28 nucleotide/primer (2*2*28) = 112 nucleotide) |
112 |
Nu |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ sinh học, Đại học Huế, Đường Nguyễn Đình Tứ, Phường Phú Thượng, Thành phố Huế |
10 |
30 |
|
39 |
Kít Champion pET200 Directional TOPO Expression Kit with BL21 Star (DE3) One Shot Chemically Competent E. Coli |
1 |
Kít |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ sinh học, Đại học Huế, Đường Nguyễn Đình Tứ, Phường Phú Thượng, Thành phố Huế |
10 |
30 |
|
40 |
Corning Kanamycin Sulfate |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ sinh học, Đại học Huế, Đường Nguyễn Đình Tứ, Phường Phú Thượng, Thành phố Huế |
10 |
30 |
|
41 |
Glycerol |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ sinh học, Đại học Huế, Đường Nguyễn Đình Tứ, Phường Phú Thượng, Thành phố Huế |
10 |
30 |
|
42 |
Dịch chiết nấm men |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ sinh học, Đại học Huế, Đường Nguyễn Đình Tứ, Phường Phú Thượng, Thành phố Huế |
10 |
30 |
|
43 |
Potassium phosphat KH2PO4 |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ sinh học, Đại học Huế, Đường Nguyễn Đình Tứ, Phường Phú Thượng, Thành phố Huế |
10 |
30 |
|
44 |
MgSO4.7H2O |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ sinh học, Đại học Huế, Đường Nguyễn Đình Tứ, Phường Phú Thượng, Thành phố Huế |
10 |
30 |
|
45 |
Acrylamide |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ sinh học, Đại học Huế, Đường Nguyễn Đình Tứ, Phường Phú Thượng, Thành phố Huế |
10 |
30 |
|
46 |
Bisacrylamide |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ sinh học, Đại học Huế, Đường Nguyễn Đình Tứ, Phường Phú Thượng, Thành phố Huế |
10 |
30 |
|
47 |
Tris Base |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ sinh học, Đại học Huế, Đường Nguyễn Đình Tứ, Phường Phú Thượng, Thành phố Huế |
10 |
30 |
|
48 |
Sodium Dodecyl Sulfate (SDS) |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ sinh học, Đại học Huế, Đường Nguyễn Đình Tứ, Phường Phú Thượng, Thành phố Huế |
10 |
30 |
|
49 |
Ammonium Persulfate [APS], 10 Grams |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ sinh học, Đại học Huế, Đường Nguyễn Đình Tứ, Phường Phú Thượng, Thành phố Huế |
10 |
30 |
|
50 |
TEMED |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ sinh học, Đại học Huế, Đường Nguyễn Đình Tứ, Phường Phú Thượng, Thành phố Huế |
10 |
30 |