Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang | Tư vấn lập E-HSMT | Số 80A/37, Đường Phó Cơ Điều, Phường 3, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long |
| 2 | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng COVICO | Tư vấn thẩm định E-HSMT | Số 80A1, đường Trần Phú, Phường 4, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long |
| 3 | Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang | Tư vấn đánh giá E-HSDT | Số 80A/37, Đường Phó Cơ Điều, Phường 3, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long |
| 4 | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng COVICO | Tư vấn Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu | Số 80A1, đường Trần Phú, Phường 4, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT TỈNH VĨNH LONG |
| E-CDNT 1.2 |
In tài liệu giấy (Gói số 1) Cung cấp dịch vụ và mua sắm hàng hóa cho Trung tâm Kiểm soát Bệnh tật tỉnh Vĩnh Long năm 2021 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước và Nguồn thu dịch vụ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Scan các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu tham gia dự thầu, gồm: + Báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020; + Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu và hóa đơn tài chính hoặc biên bản thanh lý và hóa đơn tài chính; + Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính; + Văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt đề xuất và các tài liệu chứng minh nhân sự đề xuất đã từng thực hiện dự án/công trình tương tự; - Có catalogue hoặc hình ảnh sản phẩm kèm theo; |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa phải được ghi rõ: Model, Hãng sản xuất, Nước sản xuất, năm sản xuất, tình trạng hàng hóa mới 100%; - Cung cấp đầy đủ tài liệu kỹ thuật của hàng hóa dự thầu: + Đối với hàng hóa nhập khẩu (nếu có): Tài liệu kỹ thuật được định dạng File PDF. Trường hợp tài liệu là bản tiếng Nước ngoài thì phải được phát hành từ Hãng sản xuất và được dịch Tiếng Việt. + Đối với hàng hóa thông thường, sẵn có trên thị trường: Nhà thầu phải cung cấp tài liệu kỹ thuật định dạng PDF có kèm hình ảnh minh họa sản phẩm hoặc mẫu sản phẩm (theo yêu cầu của E-HSMT). |
| E-CDNT 12.2 | Giá hàng hóa, vận chuyển, lắp đặt hoàn chỉnh, hướng dẫn sử dụng tại nơi sử dụng và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu là 01 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có trung tâm bảo hành hoặc đại lý/ đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định trong E-HSMT |
| E-CDNT 16.1 | 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Vĩnh Long. Địa chỉ: số 24 Hùng Vương, Phường 1, Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.822.431 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y Tế tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 47 đường Lê Văn Tám, phường 1, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.823 107 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, Đường Phạm Hùng, Phường 9, Thành Phố Vĩnh Long. Điện thoại: 0270. 382 3319 – 0270. 382 8033 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Vĩnh Long. Địa chỉ: số 24 Hùng Vương, Phường 1, Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.822.431. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | In tờ rơi Phong | 28.000 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Sổ Tiêm chủng trẻ em | 9.240 | cuốn | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Bảng kiểm trước tiêm chủng (2 loại) | 10.560 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Bảng kết quả tiêm chủng | 115 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Bảng TD tỷ lệ TCTE | 115 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Bảng TD tỷ lệ TC phụ nữ | 115 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | In Tờ rơi tuyên truyền phòng chống tai nạn thương tích cho người lao động, phòng chống đuối nước trẻ em. An toàn lao động, công tác an toàn vệ sinh lao động phòng, chống BNN | 20.000 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Tờ rơi : Chăm sóc phụ nữ mang thai khi có dịch bệnh Covid-19 | 5.000 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Tờ rơi: Khám thai khi có dịch bệnh Covid - 19 | 5.000 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Tờ rơi: Chăm sóc bà mẹ sau sinh khi có dịch bệnh Covid - 19 | 5.000 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Tờ rơi: Chăm sóc trẻ sơ sinh khi có dịch bệnh Covid - 19 | 5.000 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Sách mỏng | 4.000 | Cuốn | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | In tờ rơi, tờ bướm truyền thông về HIV/AIDS | 20.000 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | In mã số bệnh nhân | 953 | Mã | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | In sổ xét nghiệm khẳng định HIV và phiếu lấy máu cộng đồng,...: 10 cuốn ; Phiếu LMCĐ: Số lượng 1.600 tờ | 1 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | In ấn sổ sách, hồ sơ bệnh nhân (bệnh án, sổ đăng ký điều trị, phiếu theo dõi uống thuốc hàng ngày, phiếu rà soát tư vấn, sổ xét nghiệm, phiếu xét ghiệm…) ( Methadol): + Bệnh án: 100 cuốn ; + Sổ theo dõi BN tham gia tư vấn điều trị Methadone: 5 cuốn ; + Sổ theo XNT methadone hàng ngày: 5 cuốn; + Sổ theo dõi kho thuốc Methadone: 05 cuốn; + Phiếu theo dõi điều trị (A4): 1.000 tờ | 1 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | In tài liệu phòng chống dịch bệnh | 150.000 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Phiếu hẹn: 6.5 x 9.5cm; | 10.000 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Phiếu hẹn: 12 x 15 cm; | 1.000 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Phiếu xét nghiệm: 15 x 21 cm; | 1.000 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Phiếu xét nghiệm: 24 x 16 cm; | 50.000 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Phiếu xét nghiệm tế bào, cổ tử cung | 1.000 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Sổ xét nghiệm Sinh hóa - Huyết học - Miễn Dịch | 30 | Quyển | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Sổ xét nghiệm Nhóm máu: | 5 | Quyển | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Sổ giao, nhận, vận chuyển mẫu bệnh phẩm | 5 | Quyển | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Sổ nhận mẫu pap’s, soi tươi | 5 | Quyển | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 60 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | In tờ rơi Phong | 28.000 | Tờ | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Vĩnh Long. Địa chỉ: số 24 Hùng Vương, Phường 1, Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. | 60 Ngày |
| 2 | Sổ Tiêm chủng trẻ em | 9.240 | cuốn | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Vĩnh Long. Địa chỉ: số 24 Hùng Vương, Phường 1, Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. | 60 Ngày |
| 3 | Bảng kiểm trước tiêm chủng (2 loại) | 10.560 | Tờ | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Vĩnh Long. Địa chỉ: số 24 Hùng Vương, Phường 1, Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. | 60 Ngày |
| 4 | Bảng kết quả tiêm chủng | 115 | Tờ | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Vĩnh Long. Địa chỉ: số 24 Hùng Vương, Phường 1, Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. | 60 Ngày |
| 5 | Bảng TD tỷ lệ TCTE | 115 | Tờ | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Vĩnh Long. Địa chỉ: số 24 Hùng Vương, Phường 1, Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. | 60 Ngày |
| 6 | Bảng TD tỷ lệ TC phụ nữ | 115 | Tờ | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Vĩnh Long. Địa chỉ: số 24 Hùng Vương, Phường 1, Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. | 60 Ngày |
| 7 | In Tờ rơi tuyên truyền phòng chống tai nạn thương tích cho người lao động, phòng chống đuối nước trẻ em. An toàn lao động, công tác an toàn vệ sinh lao động phòng, chống BNN | 20.000 | Tờ | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Vĩnh Long. Địa chỉ: số 24 Hùng Vương, Phường 1, Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. | 60 Ngày |
| 8 | Tờ rơi : Chăm sóc phụ nữ mang thai khi có dịch bệnh Covid-19 | 5.000 | Tờ | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Vĩnh Long. Địa chỉ: số 24 Hùng Vương, Phường 1, Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. | 60 Ngày |
| 9 | Tờ rơi: Khám thai khi có dịch bệnh Covid - 19 | 5.000 | Tờ | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Vĩnh Long. Địa chỉ: số 24 Hùng Vương, Phường 1, Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. | 60 Ngày |
| 10 | Tờ rơi: Chăm sóc bà mẹ sau sinh khi có dịch bệnh Covid - 19 | 5.000 | Tờ | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Vĩnh Long. Địa chỉ: số 24 Hùng Vương, Phường 1, Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. | 60 Ngày |
| 11 | Tờ rơi: Chăm sóc trẻ sơ sinh khi có dịch bệnh Covid - 19 | 5.000 | Tờ | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Vĩnh Long. Địa chỉ: số 24 Hùng Vương, Phường 1, Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. | 60 Ngày |
| 12 | Sách mỏng | 4.000 | Cuốn | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Vĩnh Long. Địa chỉ: số 24 Hùng Vương, Phường 1, Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. | 60 Ngày |
| 13 | In tờ rơi, tờ bướm truyền thông về HIV/AIDS | 20.000 | Tờ | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Vĩnh Long. Địa chỉ: số 24 Hùng Vương, Phường 1, Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. | 60 Ngày |
| 14 | In mã số bệnh nhân | 953 | Mã | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Vĩnh Long. Địa chỉ: số 24 Hùng Vương, Phường 1, Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. | 60 Ngày |
| 15 | In sổ xét nghiệm khẳng định HIV và phiếu lấy máu cộng đồng,...: 10 cuốn ; Phiếu LMCĐ: Số lượng 1.600 tờ | 1 | Bộ | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Vĩnh Long. Địa chỉ: số 24 Hùng Vương, Phường 1, Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. | 60 Ngày |
| 16 | In ấn sổ sách, hồ sơ bệnh nhân (bệnh án, sổ đăng ký điều trị, phiếu theo dõi uống thuốc hàng ngày, phiếu rà soát tư vấn, sổ xét nghiệm, phiếu xét ghiệm…) ( Methadol): + Bệnh án: 100 cuốn ; + Sổ theo dõi BN tham gia tư vấn điều trị Methadone: 5 cuốn ; + Sổ theo XNT methadone hàng ngày: 5 cuốn; + Sổ theo dõi kho thuốc Methadone: 05 cuốn; + Phiếu theo dõi điều trị (A4): 1.000 tờ | 1 | Bộ | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Vĩnh Long. Địa chỉ: số 24 Hùng Vương, Phường 1, Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. | 60 Ngày |
| 17 | In tài liệu phòng chống dịch bệnh | 150.000 | Tờ | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Vĩnh Long. Địa chỉ: số 24 Hùng Vương, Phường 1, Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. | 60 Ngày |
| 18 | Phiếu hẹn: 6.5 x 9.5cm; | 10.000 | Tờ | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Vĩnh Long. Địa chỉ: số 24 Hùng Vương, Phường 1, Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. | 60 Ngày |
| 19 | Phiếu hẹn: 12 x 15 cm; | 1.000 | Tờ | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Vĩnh Long. Địa chỉ: số 24 Hùng Vương, Phường 1, Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. | 60 Ngày |
| 20 | Phiếu xét nghiệm: 15 x 21 cm; | 1.000 | Tờ | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Vĩnh Long. Địa chỉ: số 24 Hùng Vương, Phường 1, Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. | 60 Ngày |
| 21 | Phiếu xét nghiệm: 24 x 16 cm; | 50.000 | Tờ | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Vĩnh Long. Địa chỉ: số 24 Hùng Vương, Phường 1, Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. | 60 Ngày |
| 22 | Phiếu xét nghiệm tế bào, cổ tử cung | 1.000 | Tờ | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Vĩnh Long. Địa chỉ: số 24 Hùng Vương, Phường 1, Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. | 60 Ngày |
| 23 | Sổ xét nghiệm Sinh hóa - Huyết học - Miễn Dịch | 30 | Quyển | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Vĩnh Long. Địa chỉ: số 24 Hùng Vương, Phường 1, Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. | 60 Ngày |
| 24 | Sổ xét nghiệm Nhóm máu: | 5 | Quyển | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Vĩnh Long. Địa chỉ: số 24 Hùng Vương, Phường 1, Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. | 60 Ngày |
| 25 | Sổ giao, nhận, vận chuyển mẫu bệnh phẩm | 5 | Quyển | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Vĩnh Long. Địa chỉ: số 24 Hùng Vương, Phường 1, Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. | 60 Ngày |
| 26 | Sổ nhận mẫu pap’s, soi tươi | 5 | Quyển | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Vĩnh Long. Địa chỉ: số 24 Hùng Vương, Phường 1, Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. | 60 Ngày |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Phải tốt nghiệp Đại học trở lên;(kèm theo bằng tốt nghiệp Đại học, tài liệu chứng minh khả năng huy động tất cả phải được công chứng đúng quy định). | 3 | 3 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | In tờ rơi Phong | 28.000 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Sổ Tiêm chủng trẻ em | 9.240 | cuốn | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Bảng kiểm trước tiêm chủng (2 loại) | 10.560 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Bảng kết quả tiêm chủng | 115 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Bảng TD tỷ lệ TCTE | 115 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Bảng TD tỷ lệ TC phụ nữ | 115 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | In Tờ rơi tuyên truyền phòng chống tai nạn thương tích cho người lao động, phòng chống đuối nước trẻ em. An toàn lao động, công tác an toàn vệ sinh lao động phòng, chống BNN | 20.000 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Tờ rơi : Chăm sóc phụ nữ mang thai khi có dịch bệnh Covid-19 | 5.000 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Tờ rơi: Khám thai khi có dịch bệnh Covid - 19 | 5.000 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Tờ rơi: Chăm sóc bà mẹ sau sinh khi có dịch bệnh Covid - 19 | 5.000 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Tờ rơi: Chăm sóc trẻ sơ sinh khi có dịch bệnh Covid - 19 | 5.000 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Sách mỏng | 4.000 | Cuốn | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | In tờ rơi, tờ bướm truyền thông về HIV/AIDS | 20.000 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | In mã số bệnh nhân | 953 | Mã | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | In sổ xét nghiệm khẳng định HIV và phiếu lấy máu cộng đồng,...: 10 cuốn ; Phiếu LMCĐ: Số lượng 1.600 tờ | 1 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | In ấn sổ sách, hồ sơ bệnh nhân (bệnh án, sổ đăng ký điều trị, phiếu theo dõi uống thuốc hàng ngày, phiếu rà soát tư vấn, sổ xét nghiệm, phiếu xét ghiệm…) ( Methadol): + Bệnh án: 100 cuốn ; + Sổ theo dõi BN tham gia tư vấn điều trị Methadone: 5 cuốn ; + Sổ theo XNT methadone hàng ngày: 5 cuốn; + Sổ theo dõi kho thuốc Methadone: 05 cuốn; + Phiếu theo dõi điều trị (A4): 1.000 tờ | 1 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | In tài liệu phòng chống dịch bệnh | 150.000 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Phiếu hẹn: 6.5 x 9.5cm; | 10.000 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Phiếu hẹn: 12 x 15 cm; | 1.000 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Phiếu xét nghiệm: 15 x 21 cm; | 1.000 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Phiếu xét nghiệm: 24 x 16 cm; | 50.000 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Phiếu xét nghiệm tế bào, cổ tử cung | 1.000 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Sổ xét nghiệm Sinh hóa - Huyết học - Miễn Dịch | 30 | Quyển | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Sổ xét nghiệm Nhóm máu: | 5 | Quyển | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Sổ giao, nhận, vận chuyển mẫu bệnh phẩm | 5 | Quyển | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Sổ nhận mẫu pap’s, soi tươi | 5 | Quyển | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Năng lực tài chính là gì? Cách chứng minh năng lực tài chính trong đấu thầu
Công ty niêm yết là gì? Phân biệt công ty niêm yết và công ty đại chúng
Quản lý dự án là gì? Hướng dẫn tìm dự án đầu tư phát triển
Nhận diện "cài thầu" và những sai lầm chí mạng khi tham dự thầu theo Luật Đấu thầu mới
Chi phí quản lý dự án là gì? Định mức chi phí quản lý dự án cần nắm
Chi tiêu công là gì? Hướng dẫn tìm kiếm gói thầu chi tiêu công bằng phần mềm DauThau.info
Chứng chỉ quản lý dự án là gì? Điều kiện thi chứng chỉ quản lý dự án
Hợp đồng PPP là gì? Các loại hợp đồng PPP theo quy định mới nhất
"Trở ngại lớn nhất của tình yêu chính là nỗi lo sợ tình yêu không được đáp lại. "
Khuyết Danh
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT TỈNH VĨNH LONG đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT TỈNH VĨNH LONG đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.