Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
KHẢO SÁT ĐỊA HÌNH |
||||
2 |
KHẢO SÁT ĐỊA CHẤT |
||||
3 |
thu thập tài liệu |
1 |
trọn gói |
||
4 |
lập Báo cáo KTKT |
1 |
trọn gói |
||
5 |
Cải tạo, nâng cấp gia cố đoạn từ K16+250 ÷ K16+750 đê tả Lô, huyện sông Lô |
||||
6 |
Đo lưới khống chế mặt bằng. Đường chuyền cấp 2. Máy toàn đạc điện tử TS06. Cấp địa hình II |
2 |
điểm |
||
7 |
Đo khống chế cao. Thủy chuẩn hạng 4. Cấp địa hình II |
11.56 |
km |
||
8 |
Đo khống chế cao. Thủy chuẩn kỹ thuật. Cấp địa hình II |
0.5 |
km |
||
9 |
Đo vẽ chi tiết bản đồ địa hình trên cạn bằng máy toàn đạc điện tử và máy thủy bình điện tử. Bản đồ tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 0,5m, cấp địa hình II |
1.68 |
ha |
||
10 |
Đo vẽ mặt cắt dọc ở trên cạn. Cấp địa hình II |
5.6 |
100m |
||
11 |
Đo vẽ mặt cắt ngang ở trên cạn. Cấp địa hình II |
6.6 |
100m |
||
12 |
Sửa chữa mặt, mái, thân đê đoạn từ K9+100 ÷ K9+450 đê hữu Phó Đáy, huyện Lập Thạch |
||||
13 |
Đo lưới khống chế mặt bằng. Đường chuyền cấp 2. Máy toàn đạc điện tử TS06. Cấp địa hình II |
2 |
điểm |
||
14 |
Đo khống chế cao. Thủy chuẩn hạng 4. Cấp địa hình II |
3.52 |
km |
||
15 |
Đo khống chế cao. Thủy chuẩn kỹ thuật. Cấp địa hình II |
0.35 |
km |
||
16 |
Đo vẽ chi tiết bản đồ địa hình trên cạn bằng máy toàn đạc điện tử và máy thủy bình điện tử. Bản đồ tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 0,5m, cấp địa hình II |
1.23 |
ha |
||
17 |
Đo vẽ mặt cắt dọc ở trên cạn. Cấp địa hình II |
4.1 |
100m |
||
18 |
Đo vẽ mặt cắt ngang ở trên cạn. Cấp địa hình II |
4.8 |
100m |
||
19 |
Khoan phụt vữa gia cố chất lượng thân đê các đoạn từ K14+500 ÷ K15+700; K19+100 ÷ K19+800; K20+000 ÷ K21+200 đê tả Phó Đáy huyện Vĩnh Tường |
||||
20 |
Đo lưới khống chế mặt bằng. Đường chuyền cấp 2. Máy toàn đạc điện tử TS06. Cấp địa hình II |
10 |
điểm |
||
21 |
Đo khống chế cao. Thủy chuẩn hạng 4. Cấp địa hình II |
17.1 |
km |
||
22 |
Đo khống chế cao. Thủy chuẩn kỹ thuật. Cấp địa hình II |
3.48 |
km |
||
23 |
Đo vẽ chi tiết bản đồ địa hình trên cạn bằng máy toàn đạc điện tử và máy thủy bình điện tử. Bản đồ tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 0,5m, cấp địa hình II |
10.44 |
ha |
||
24 |
Đo vẽ mặt cắt dọc ở trên cạn. Cấp địa hình II |
34.8 |
100m |
||
25 |
Đo vẽ mặt cắt ngang ở trên cạn. Cấp địa hình II |
5.1 |
100m |
||
26 |
Khoan phụt vữa gia cố chất lượng thân đê các đoạn từ K20+400 ÷ K21+000 đê tả Lô, huyện Sông Lô |
||||
27 |
Đo lưới khống chế mặt bằng. Đường chuyền cấp 2. Máy toàn đạc điện tử TS06. Cấp địa hình II |
3 |
điểm |
||
28 |
Đo khống chế cao. Thủy chuẩn hạng 4. Cấp địa hình II |
11.4 |
km |
||
29 |
Đo khống chế cao. Thủy chuẩn kỹ thuật. Cấp địa hình II |
0.6 |
km |
||
30 |
Đo vẽ chi tiết bản đồ địa hình trên cạn bằng máy toàn đạc điện tử và máy thủy bình điện tử. Bản đồ tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 0,5m, cấp địa hình II |
1.98 |
ha |
||
31 |
Đo vẽ mặt cắt dọc ở trên cạn. Cấp địa hình II |
6.6 |
100m |
||
32 |
Đo vẽ mặt cắt ngang ở trên cạn. Cấp địa hình II |
0.9 |
100m |
||
33 |
Cải tạo, nâng cấp gia cố đoạn từ K16+250 ÷ K16+750 đê tả Lô, huyện sông Lô |
||||
34 |
Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m. Cấp đất đá I -III |
60 |
m khoan |
||
35 |
mẫu đất nguyên dạng |
||||
36 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu khối lượng riêng |
24 |
1 chỉ tiêu |
||
37 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu độ ẩm, độ hút ẩm |
24 |
1 chỉ tiêu |
||
38 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu thành phần hạt |
24 |
1 chỉ tiêu |
||
39 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu sức chống cắt trên máy cắt phẳng |
24 |
1 chỉ tiêu |
||
40 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu tính nén lún trong điều kiện không nở hông |
24 |
1 chỉ tiêu |
||
41 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu khối thể tích (dung trọng) |
24 |
1 chỉ tiêu |
||
42 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu giới hạn dẻo, giới hạn chảy |
24 |
1 chỉ tiêu |
||
43 |
Thí nghiệm mẫu không nguyên dạng |
||||
44 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu khối lượng riêng |
4 |
1 chỉ tiêu |
||
45 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu thành phần hạt |
4 |
1 chỉ tiêu |
||
46 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu khối thể tích (dung trọng) |
4 |
1 chỉ tiêu |
||
47 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu xác định góc nghỉ tự nhiên của đất rời |
4 |
1 chỉ tiêu |
||
48 |
Thí nghiệm ngoài hiện trường |
||||
49 |
Đổ nước thí nghiệm trong lỗ khoan, lưu lượng nước tiêu thụ Q <= 1 lít/phút, nguồn nước cách vị trí thí nghiệm <= 100m |
4 |
1 lần đổ |
||
50 |
Thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn SPT. Cấp đất đá cấp I-III |
1 lần TN |