Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Đo dao động kết cấu nhịp giản đơn (bố trí 1 điểm đo ba phương tại giữa nhịp, đo tất cả các nhịp) |
5 |
1 điểm đo |
||
2 |
Đo dao động và chuyển vị của mố và trụ có kết cấu nhip giản đơn (bố trí 1 điểm đo ba phương/1 mố,trụ; đo tất cả các mố trụ) |
6 |
1 điểm đo |
||
3 |
Công tác phụ trợ |
1 |
Toàn bộ |
||
4 |
CẦU CHÂU TIẾN KM106+353, QL48 (cầu 5 nhịp BTCT DƯL T33, mặt cắt ngang 4 phiến dầm) |
||||
5 |
Kiểm tra khả năng làm việc và đo đạc các hư hỏng của khe co giãn, mặt cầu, lan can, tứ nón, đường đầu cầu, hệ thống an toàn giao thông, hộ lan đầu cầu và các tiện ích trên cầu |
1 |
công |
||
6 |
Kiểm tra khả năng làm việc và đo đạc các hư hỏng của tất cả các dầm chủ, dầm ngang, đá kê gối, ụ chống xô và gối cầu |
2 |
công |
||
7 |
Kiểm tra khả năng làm việc và đo đạc các hư hỏng của tất cả các mố, trụ cầu |
2 |
công |
||
8 |
Đo trắc ngang lòng sông. Địa hình cấp II |
3.53 |
100m |
||
9 |
Kiểm tra tình trạng hệ thống cọc khoan nhồi móng mố, trụ dưới nước |
3 |
mố/trụ |
||
10 |
Siêu âm kiểm tra độ đồng nhất của bê tông các bộ phận công trình cầu |
9 |
1 chỉ tiêu |
||
11 |
Xác định cường độ bê tông các bộ phận công trình cầu bằng súng bật nảy |
9 |
1 chỉ tiêu |
||
12 |
Đo kiểm tra chiều dày lớp bê tông bảo vệ cốt thép |
4 |
1 chỉ tiêu |
||
13 |
Đo kiểm tra đường kính cốt thép nằm trong bê tông |
4 |
1 chỉ tiêu |
||
14 |
Đo cao độ mặt cầu và đường đầu cầu |
7.09 |
100m |
||
15 |
Đo độ võng tĩnh kết cấu nhịp; (10 đến <20 điểm đo/nhịp: Knc, mtc=1,5) (Đo khi không có hoạt tải qua cầu) |
12 |
1 điểm đo |
||
16 |
Vẽ sơ đồ quy định vị trí tải và điều động tải trọng đo |
26.4 |
m2 |
||
17 |
Đo ứng suất dầm chủ kết cấu nhịp giản đơn; (10 đến dưới 20 điểm đo/mc: Knc, mtc=1,5) |
12 |
1 điểm đo |
||
18 |
Đo ứng suất bản mặt cầu kết cấu nhịp giản đơn; (<6 điểm đo/mc: Knc, mtc=1,2) (Đo tại giữa bản mặt cầu của hai dầm chủ trên mặt cắt giữa nhịp dầm) |
3 |
1 điểm đo |
||
19 |
Đo độ võng do hoạt tải đặt tĩnh của kết cấu nhịp ; (<5 điểm đo/mc: Knc, mtc=2) (Đo khi có hoạt tải thử tĩnh trên cầu) |
4 |
1 điểm đo |
||
20 |
Đo dao động kết cấu nhịp giản đơn (bố trí 1 điểm đo ba phương tại giữa nhịp, đo tất cả các nhịp) |
5 |
1 điểm đo |
||
21 |
Đo dao động và chuyển vị của mố và trụ có kết cấu nhip giản đơn (bố trí 1 điểm đo ba phương/1 mố,trụ; đo tất cả các mố trụ) |
6 |
1 điểm đo |
||
22 |
Công tác phụ trợ |
1 |
Toàn bộ |
||
23 |
ĐBATGT TRONG QUÁ TRÌNH KIỂM ĐỊNH (6 CẦU) |
||||
24 |
Đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình kiểm định (6 cầu) |
1 |
Toàn bộ |
||
25 |
CẦU NAM ĐÀN KM334+100, QL15 (cầu 8 nhịp, dầm BTCT DƯL T33, mặt cắt ngang 3 phiến dầm) |
||||
26 |
Kiểm tra khả năng làm việc và đo đạc các hư hỏng của khe co giãn, mặt cầu, lan can, tứ nón, đường đầu cầu, hệ thống an toàn giao thông, hộ lan đầu cầu và các tiện ích trên cầu |
1 |
công |
||
27 |
Kiểm tra khả năng làm việc và đo đạc các hư hỏng của tất cả các dầm chủ, dầm ngang, đá kê gối, ụ chống xô và gối cầu |
3 |
công |
||
28 |
Kiểm tra khả năng làm việc và đo đạc các hư hỏng của tất cả các mố, trụ cầu |
2 |
công |
||
29 |
Đo vẽ mặt cắt ngang ở dưới nước. Cấp địa hình III. (Đo trắc ngang lòng sông) |
5.41 |
100m |
||
30 |
Kiểm tra tình trạng hệ thống cọc khoan nhồi móng mố, trụ dưới nước |
5 |
mố/trụ |
||
31 |
Siêu âm kiểm tra độ đồng nhất của bê tông các bộ phận công trình cầu |
12 |
1 chỉ tiêu |
||
32 |
Xác định cường độ bê tông các bộ phận công trình cầu bằng súng bật nảy |
12 |
1 chỉ tiêu |
||
33 |
Đo kiểm tra chiều dày lớp bê tông bảo vệ cốt thép |
4 |
1 chỉ tiêu |
||
34 |
Đo kiểm tra đường kính cốt thép nằm trong bê tông |
4 |
1 chỉ tiêu |
||
35 |
Đo cao độ mặt cầu và đường đầu cầu |
9.91 |
100m |
||
36 |
Đo độ võng tĩnh kết cấu nhịp; (<10 điểm đo/nhịp: Knc, mtc=1,8) (Khi không có hoạt tải trên cầu) |
18 |
1 điểm đo |
||
37 |
Vẽ sơ đồ quy định vị trí tải và điều động tải trọng đo |
26.4 |
m2 |
||
38 |
Đo ứng suất dầm chủ kết cấu nhịp giản đơn; (<10 điểm đo/mc: Knc, mtc=2) |
18 |
1 điểm đo |
||
39 |
Đo ứng suất bản mặt cầu; (đo tại vị trí bản mặt cầu giữa hai dầm chủ, mặt cắt giữa nhịp dầm; <6 điểm đo/mc: Knc, mtc=1,2) |
4 |
1 điểm đo |
||
40 |
Đo độ võng do hoạt tải đặt tĩnh của kết cấu nhịp giản đơn; (đo tại đáy dầm, vị trí giữa nhịp dầm của nhịp thử tải tĩnh; <5 điểm đo/mc: Knc, mtc=2) |
6 |
1 điểm đo |
||
41 |
Đo dao động kết cấu nhịp giản đơn (bố trí 1 điểm đo ba phương tại giữa nhịp, đo tất cả các nhịp) |
8 |
1 điểm đo |
||
42 |
Đo dao động và chuyển vị của mố và trụ có kết cấu nhip giản đơn (bố trí 1 điểm đo ba phương/1 mố,trụ; đo tất cả các mố trụ) |
9 |
1 điểm đo |
||
43 |
Công tác phụ trợ |
1 |
Toàn bộ |
||
44 |
CẦU QUẾ PHONG KM225+406, QL16 (cầu 1 nhịp BCTCT thường T21, mặt cắt ngang 5 phiến dầm đã dán FRP) |
||||
45 |
Kiểm tra khả năng làm việc và đo đạc các hư hỏng của khe co giãn, mặt cầu, lan can, tứ nón, đường đầu cầu, hệ thống an toàn giao thông, hộ lan đầu cầu và các tiện ích trên cầu |
1 |
công |
||
46 |
Kiểm tra khả năng làm việc và đo đạc các hư hỏng của tất cả các dầm chủ, dầm ngang, đá kê gối, ụ chống xô và gối cầu |
1 |
công |
||
47 |
Kiểm tra khả năng làm việc và đo đạc các hư hỏng của tất cả các mố, trụ cầu |
1 |
công |
||
48 |
Đo trắc ngang lòng sông. Địa hình cấp I. |
0.66 |
100m |
||
49 |
Siêu âm kiểm tra độ đồng nhất của bê tông các bộ phận công trình cầu |
6 |
1 chỉ tiêu |
||
50 |
Xác định cường độ bê tông các bộ phận công trình cầu bằng súng bật nảy |
6 |
1 chỉ tiêu |