Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Ủy Ban Nhân Dân Xã Nam Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm công cụ Mua sắm sửa chữa hệ thống truyền thanh không dây xã Nam Ninh 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao được chứng thực Đăng ký kinh doanh - Bản sao công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng tương tự; - Bản sao công chứng hoặc chứng thực Báo cáo tài chính năm 2017; 2018; 2019 và Xác nhận của cơ quan thuế đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế cho nhà nước đến thời điểm hết năm 2019 và không còn nợ đọng thuế. -Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự tham gia thực hiện gói thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Là đơn vị, tổ chức được pháp luật cho phép hoạt động trong lĩnh vực sản xuất và triển khai thiết bị CNTT, viễn thông (Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh). - Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất đối cới những thiết bị chính , gồm: Anten phát thanh FM, Bộ mã hóa điều khiển từ xa công nghệ RDS, Bộ phát sóng tự động tích hợp 02 máy thu AM/FM chuyên dụng, Bộ thu truyền thanh không dây công nghệ RDS, Loa phóng thanh 30W. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết: + Thiết bị cung cấp có dán tem an ninh (tem chống hàng giả) của Bộ Công an trên thiết bị cung cấp. + Cung cấp tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị do nhà thầu chào hàng trong hồ sơ dự thầu về kỹ thuật, chất lượng, nguồn gốc, xuất xứ, thư hỗ trợ của hãng cho các thiết bị liên quan đến gói thầu. + Mọi thiết bị phần cứng do nhà thầu cung cấp đảm bảo mới 100% và chưa qua sử dụng. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết trường hợp thiết bị nhập khẩu, trước khi đưa vào lắp đặt phải kèm theo bộ chứng từ gồm: + Một bản chứng nhận (bản gốc) xuất xứ nguồn gốc (C/O) thiết bị do nước sản xuất cung cấp. + Một bản chứng nhận (bản gốc) chất lượng sản phẩm (C/Q). + Tài liệu hướng dẫn sử dụng. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà thiết bị, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Cam kết hỗ trợ kỹ thuật, dịch vụ sau bán hàng của nhà thầu đối với hàng hoá cung cấp cho gói thầu này. - Nhà thầu phải có cam kết cung cấp các dịch vụ sau bán hàng sau khi hết thời gian bảo hành. - Yêu cầu về phạm vi cung cấp |
| E-CDNT 16.1 | 30 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Nam Ninh, địa chỉ: Thôn Ninh Đại, xã Nam Ninh, huyện Cát Tiên, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 02633.884619 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Nam Ninh, địa chỉ: Thôn Ninh Đại, xã Nam Ninh, huyện Cát Tiên, tỉnh Lâm Đồng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Nam Ninh, địa chỉ: Thôn Ninh Đại, xã Nam Ninh, huyện Cát Tiên, tỉnh Lâm Đồng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Không áp dụng. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Nâng cấp máy phát sóng từ 100w lên 150W | 1 | Cái | - Thay mới khối công suất - Thay mới các linh kiện đã hư hỏng - Cân chỉnh sóng hài đạt tiêu chuẩn Quốc gia QCVN:70/2013/BTTTT. | ||
| 2 | Anten phát thanh FM tần số thấp | 4 | H/t | - Phân cực đứng. - Dải tần số: 54-68 MHz (Tùy chọn) - Trở kháng: 50 ohm không cân bằng - Bức xạ: đa hướng. - Bức xạ góc: 0° - SWR: 1.1 - Công suất: 300 Watts - Kết nối: Conecter N female (hoặc Din7/16 Female) - Vật liệu: Bên ngoài Inox, bên trong đồng thau. - Tải trọng gió: 160 Km/h - Nhiệt độ hoạt động: -40°C đến + 80°C Thiết bị đạt các các tiêu chuẩn như sau: - ISO 9001:2015 - ISO 27001:2013. - ISO 14001:2015. - ISO 45001:2018 - TCVN 6385:2009 - TCVN: 7326-1 và IEC: 6095-1 | ||
| 3 | Bộ chia công suất RF-FM 04 đường | 1 | Cái | - Dãi tần: 54-68MHz - Tỉ lệ sóng đứng SWR:1.1 - Connector In-Out loại N - Chất liệu: + Bên trong mạ bạc, Teflon + bên ngoài Inox | ||
| 4 | Bộ gá lắp các dàn anten và bộ chia | 1 | Bộ | Được gia công theo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật và đường kính của ống trụ anten. | ||
| 5 | Cáp nhảy giữa bộ chia công suất và connecter | 4 | Sợi | Mỗi sợi có chiều dài L5.6m; 02 đầu sợi dây có 02 connecter loại N | ||
| 6 | Bộ mã hóa điều khiển từ xa công nghệ RDS | 1 | Cái | - Bộ mã hóa điều khiển từ xa cụm loa không dây kỹ thuật số, vi điều khiển, công nghệ DSP/RDS. - Điều khiển bằng menu qua màn hình LCD. - Thiết bị cấu tạo phù hợp cho mọi loại máy phát sóng FM, Tắt mở từng nhóm/vùng/mã hoặc toàn bộ. Thuận tiện cho thao tác của kỹ thuật viên điều khiển. - Sử dụng vi mạch IC nén lập trình, bộ tạo & mã hóa xung điều khiển hoàn toàn kỹ thuật số. - Số nhóm bộ thu được điều khiển không giới hạn. - Điều khiển mã hoá 100 vùng/nhóm/mã và khả năng mở rộng tối đa lên đến 1000 codes (vùng/ nhóm/ mã). - Tự động xử lý, điều khiển tần số và âm lượng phát sóng bộ thu tại bàn điều khiển mà không cần thao tác trên bộ thu. - Mức ra tín hiệu điều khiển: 0÷1.4 Vpp. - Băng thông: ± 2.4KHz (50dBc). - Tần số: 19KHz. - Tỉ số tín hiệu trên tạp âm 70dB. - Mức tín hiệu RDS -10 + 10 db, điều khiển điện tử Nguồn điện sử dụng 100V-220VAC-50/60Hz hoặc nguồn năng lượng. Thiết bị đạt các các tiêu chuẩn như sau: - ISO 9001:2015 - ISO 27001:2013. - ISO 14001:2015. - ISO 45001:2018 - TCVN 6385:2009 - TCVN: 7326-1 và IEC: 6095-1 | ||
| 7 | Bộ phát sóng tự động tích hợp 02 máy thu AM/FM chuyên dụng | 1 | Bộ | -Sử dụng tuner chuyên dụng chất lượng cao của Hãng Philip (hoặc tương đương). - Dãi tần làm việc từ 54->108MHz, nguyên gốc của hãng có catalog kèm theo. - Máy được thiết kế 02 máy thu hoạt động độc lập hoạt động ở dãi tần 54->68MHz và 87.5->108MHz - 01 máy thu FM chuyên dùng để tiếp âm cấp trên; Dãi tần hoạt động 88 – 108 MHz. - 01 máy thu AM/FM chuyên dùng, để thu tín hiệu phát ra kiểm tra; dãi tần hoạt động 54->68MHz (có loa kiểm tra trực tiếp). - Máy được tích hợp bộ định thời phát sóng tự động và bán tự động (Có tài liệu giao diện màn hình kèm theo). - Mỗi máy thu có thể lưu và nhớ 10 đến 20 chương trình. - Tự động phát sóng theo lịch được cài đặt. - Sử dụng công nghệ Digital. - Màn hình hiển thị LCD - Độ nhạy: 10µv - Đáp tuyến tần số: ±3dB trong dãi 20Hz – 20.000Hz. - Điện áp sử dụng: 160VAC – 240VAC. Thiết bị đạt các các tiêu chuẩn như sau: - ISO 9001:2015 - ISO 27001:2013 - ISO 14001:2015 - ISO 45001:2018 - TCVN 6385:2009 - TCVN 7326-1 và IEC: 6095-1 | ||
| 8 | Bộ thu truyền thanh không dây công nghệ RDS, công suất 60W | 15 | Bộ | - Dãi tần hoạt động : 54-108MHZ (thay đổi tần số trên màn hình LCD). - Nguồn điện cung cấp: + Nguồn điện xoay chiều có điện áp: U= 90V-220V/50Hz. - Công suất ra loa 60W. - Có chức năng nhận sự điều khiển từ bộ phát mã trung tâm, theo công nghệ RDS. + Điều chỉnh âm lượng. + Điều khiển tắt mở. + Thay đổi tần số. - Có sử dụng ống phóng điện chống sét. - Võ bộ thu đạt tiêu chuẩn IP 66 chống nước, chống bụi, không rỉ sét và anten thu được thiết kế chắc chắn, bền đẹp chịu được mọi thời tiết. Thông số đo kiểm: - Tỉ số tín hiệu/tạp âm (S/N) băng tần 54-68MHz >= 50dB - Tỉ số tín hiệu/tạp âm (S/N) băng tần 88-108MHz >= 51dB - Độ méo tổng hợp đối với băng tần 54-68MHz : 3,3V - Độ nhạy đầu vào : + 10dBm - Hỗ trợ RDS / RBDS - Bộ chuyển đổi A / D hiệu suất cao - Điều chỉnh tần số tìm kiếm tự động - Hỗ trợ dao động tinh thể 32.768KHz - Mạch khử tiếng ồn thích ứng kỹ thuật số - Hiển thị chỉ số báo cường độ tín hiệu. Thiết bị đạt các tiêu chuẩn như sau: - ISO 9001:2015 - ISO 27001:2013. - ISO 14001:2015. - ISO 45001:2018 - TCVN 6385:2009 - TCVN 7326-1 và IEC: 6095-1 - TCVN 4463-87 - IEC 60529:2001 | ||
| 9 | Sửa chữa bộ thu | 10 | Bộ | - Thay mới: phần máy thu - Máy thu ứng dụng kỹ thuật số lập trình vi xử lý - Tự động dò đài, tự động nhớ và xác lập tần số, thu sau 15 giây, không mất nhớ khi bị cúp điện. - Sử dụng công nghệ RDS - Dãi tần hoạt động 54-68MHz - Độ nhạy: 15µV - Điện áp sử dụng : 220VAC ± 10% | ||
| 10 | Loa phóng thanh 30W, vành nhôm | 30 | Cái | - Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; - Công suất danh định 30w; - Công suất Max 45w; - Trở kháng 16Ω; - Cường độ âm thanh: 105-109 dB; - Đáp tuyến tần số: 150-6000Hz; - Nhiệt độ làm việc: -25oC ~ 60oC; - Chất liệu chế tạo: Vành nhôm chống rung, nhựa ABS nguyên sinh; | ||
| 11 | Dây điện cung cấp cho bộ thu | 300 | Mét | Dây điện đôi 2 ruột đồng mềm, mỗi ruột có 32 sợi nhỏ 0.2mm kết xoắn lại. Vỏ bọc 1 lớp cách điện PVC. - Điện áp tải ( max ): 450VAC (750V AC) | ||
| 12 | Chi phí lắp đặt bộ thu TTKD | 15 | Bộ | - | ||
| 13 | Chi phí vận chuyển, cân chỉnh toàn bộ hệ thống | 1 | Xã | - |
CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN
Bên mời thầu liệt kê danh mục các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu theo bảng sau:
| STT | Mô tả dịch vụ | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính | Địa điểm thực hiện dịch vụ | Ngày hoàn thành dịch vụ |
| 1 | Thực hiện việc lắp đặt, chạy thử thiết bị | 1 | Lần | Tại UBND xã Nam Ninh | Trước khi nghiệm thu bàn giao |
| 2 | Đào tạo nhân sự cho Chủ đầu tư về việc lắp đặt, chạy thử, vận hành, bảo dưỡng sửa chữa thiết bị được cung cấp. | 1 | Lần | Tại UBND xã Nam Ninh | Trước khi nghiệm thu bàn giao |
| 3 | Cung cấp các dụng cụ cần thiết để lắp ráp, bảo dưỡng thiết bị được cung cấp | 1 | Lần | Tại UBND xã Nam Ninh | Trước khi nghiệm thu bàn giao |
| 4 | Cung cấp các tài liệu chỉ dẫn chi tiết về vận hành và bảo dưỡng cho mỗi loại thiết bị được cung cấp | 1 | Lần | Tại UBND xã Nam Ninh | Trước khi nghiệm thu bàn giao |
| 5 | Phụ tùng thay thế | 1 | Lần | Tại UBND xã Nam Ninh | Trong và sau thời gian bảo hành |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 20 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Nâng cấp máy phát sóng từ 100w lên 150W | 1 | Cái | Tại UBND xã Nam Ninh | 20 ngày |
| 2 | Anten phát thanh FM tần số thấp | 4 | H/t | Tại UBND xã Nam Ninh | 20 ngày |
| 3 | Bộ chia công suất RF-FM 04 đường | 1 | Cái | Tại UBND xã Nam Ninh | 20 ngày |
| 4 | Bộ gá lắp các dàn anten và bộ chia | 1 | Bộ | Tại UBND xã Nam Ninh | 20 ngày |
| 5 | Cáp nhảy giữa bộ chia công suất và connecter | 4 | Sợi | Tại UBND xã Nam Ninh | 20 ngày |
| 6 | Bộ mã hóa điều khiển từ xa công nghệ RDS | 1 | Cái | Tại UBND xã Nam Ninh | 20 ngày |
| 7 | Bộ phát sóng tự động tích hợp 02 máy thu AM/FM chuyên dụng | 1 | Bộ | Tại UBND xã Nam Ninh | 20 ngày |
| 8 | Bộ thu truyền thanh không dây công nghệ RDS, công suất 60W | 15 | Bộ | Tại UBND xã Nam Ninh | 20 ngày |
| 9 | Sửa chữa bộ thu | 10 | Bộ | Tại UBND xã Nam Ninh | 20 ngày |
| 10 | Loa phóng thanh 30W, vành nhôm | 30 | Cái | Tại UBND xã Nam Ninh | 20 ngày |
| 11 | Dây điện cung cấp cho bộ thu | 300 | Mét | Tại UBND xã Nam Ninh | 20 ngày |
| 12 | Chi phí lắp đặt bộ thu TTKD | 15 | Bộ | Tại UBND xã Nam Ninh | 20 ngày |
| 13 | Chi phí vận chuyển, cân chỉnh toàn bộ hệ thống | 1 | Xã | Tại UBND xã Nam Ninh | 20 ngày |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Cán bộ quản lý (chỉ huy trưởng) | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện tử- viễn thông.- Có đủ điều kiện là chỉ chỉ huy trưởng công trình theo Nghi định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính Phủ- Có chứng chỉ an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ nhân viên kỹ thuật lắp đặt thiết bị | 3 | - Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành Điện, điện tử hoặc Điện tử Viễn Thông.- Có chứng chỉ an toàn làm việc trên cao, phòng cháy chữa cháy | 1 | 1 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nâng cấp máy phát sóng từ 100w lên 150W | 1 | Cái | - Thay mới khối công suất - Thay mới các linh kiện đã hư hỏng - Cân chỉnh sóng hài đạt tiêu chuẩn Quốc gia QCVN:70/2013/BTTTT. | ||
| 2 | Anten phát thanh FM tần số thấp | 4 | H/t | - Phân cực đứng. - Dải tần số: 54-68 MHz (Tùy chọn) - Trở kháng: 50 ohm không cân bằng - Bức xạ: đa hướng. - Bức xạ góc: 0° - SWR: 1.1 - Công suất: 300 Watts - Kết nối: Conecter N female (hoặc Din7/16 Female) - Vật liệu: Bên ngoài Inox, bên trong đồng thau. - Tải trọng gió: 160 Km/h - Nhiệt độ hoạt động: -40°C đến + 80°C Thiết bị đạt các các tiêu chuẩn như sau: - ISO 9001:2015 - ISO 27001:2013. - ISO 14001:2015. - ISO 45001:2018 - TCVN 6385:2009 - TCVN: 7326-1 và IEC: 6095-1 | ||
| 3 | Bộ chia công suất RF-FM 04 đường | 1 | Cái | - Dãi tần: 54-68MHz - Tỉ lệ sóng đứng SWR:1.1 - Connector In-Out loại N - Chất liệu: + Bên trong mạ bạc, Teflon + bên ngoài Inox | ||
| 4 | Bộ gá lắp các dàn anten và bộ chia | 1 | Bộ | Được gia công theo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật và đường kính của ống trụ anten. | ||
| 5 | Cáp nhảy giữa bộ chia công suất và connecter | 4 | Sợi | Mỗi sợi có chiều dài L5.6m; 02 đầu sợi dây có 02 connecter loại N | ||
| 6 | Bộ mã hóa điều khiển từ xa công nghệ RDS | 1 | Cái | - Bộ mã hóa điều khiển từ xa cụm loa không dây kỹ thuật số, vi điều khiển, công nghệ DSP/RDS. - Điều khiển bằng menu qua màn hình LCD. - Thiết bị cấu tạo phù hợp cho mọi loại máy phát sóng FM, Tắt mở từng nhóm/vùng/mã hoặc toàn bộ. Thuận tiện cho thao tác của kỹ thuật viên điều khiển. - Sử dụng vi mạch IC nén lập trình, bộ tạo & mã hóa xung điều khiển hoàn toàn kỹ thuật số. - Số nhóm bộ thu được điều khiển không giới hạn. - Điều khiển mã hoá 100 vùng/nhóm/mã và khả năng mở rộng tối đa lên đến 1000 codes (vùng/ nhóm/ mã). - Tự động xử lý, điều khiển tần số và âm lượng phát sóng bộ thu tại bàn điều khiển mà không cần thao tác trên bộ thu. - Mức ra tín hiệu điều khiển: 0÷1.4 Vpp. - Băng thông: ± 2.4KHz (50dBc). - Tần số: 19KHz. - Tỉ số tín hiệu trên tạp âm 70dB. - Mức tín hiệu RDS -10 + 10 db, điều khiển điện tử Nguồn điện sử dụng 100V-220VAC-50/60Hz hoặc nguồn năng lượng. Thiết bị đạt các các tiêu chuẩn như sau: - ISO 9001:2015 - ISO 27001:2013. - ISO 14001:2015. - ISO 45001:2018 - TCVN 6385:2009 - TCVN: 7326-1 và IEC: 6095-1 | ||
| 7 | Bộ phát sóng tự động tích hợp 02 máy thu AM/FM chuyên dụng | 1 | Bộ | -Sử dụng tuner chuyên dụng chất lượng cao của Hãng Philip (hoặc tương đương). - Dãi tần làm việc từ 54->108MHz, nguyên gốc của hãng có catalog kèm theo. - Máy được thiết kế 02 máy thu hoạt động độc lập hoạt động ở dãi tần 54->68MHz và 87.5->108MHz - 01 máy thu FM chuyên dùng để tiếp âm cấp trên; Dãi tần hoạt động 88 – 108 MHz. - 01 máy thu AM/FM chuyên dùng, để thu tín hiệu phát ra kiểm tra; dãi tần hoạt động 54->68MHz (có loa kiểm tra trực tiếp). - Máy được tích hợp bộ định thời phát sóng tự động và bán tự động (Có tài liệu giao diện màn hình kèm theo). - Mỗi máy thu có thể lưu và nhớ 10 đến 20 chương trình. - Tự động phát sóng theo lịch được cài đặt. - Sử dụng công nghệ Digital. - Màn hình hiển thị LCD - Độ nhạy: 10µv - Đáp tuyến tần số: ±3dB trong dãi 20Hz – 20.000Hz. - Điện áp sử dụng: 160VAC – 240VAC. Thiết bị đạt các các tiêu chuẩn như sau: - ISO 9001:2015 - ISO 27001:2013 - ISO 14001:2015 - ISO 45001:2018 - TCVN 6385:2009 - TCVN 7326-1 và IEC: 6095-1 | ||
| 8 | Bộ thu truyền thanh không dây công nghệ RDS, công suất 60W | 15 | Bộ | - Dãi tần hoạt động : 54-108MHZ (thay đổi tần số trên màn hình LCD). - Nguồn điện cung cấp: + Nguồn điện xoay chiều có điện áp: U= 90V-220V/50Hz. - Công suất ra loa 60W. - Có chức năng nhận sự điều khiển từ bộ phát mã trung tâm, theo công nghệ RDS. + Điều chỉnh âm lượng. + Điều khiển tắt mở. + Thay đổi tần số. - Có sử dụng ống phóng điện chống sét. - Võ bộ thu đạt tiêu chuẩn IP 66 chống nước, chống bụi, không rỉ sét và anten thu được thiết kế chắc chắn, bền đẹp chịu được mọi thời tiết. Thông số đo kiểm: - Tỉ số tín hiệu/tạp âm (S/N) băng tần 54-68MHz >= 50dB - Tỉ số tín hiệu/tạp âm (S/N) băng tần 88-108MHz >= 51dB - Độ méo tổng hợp đối với băng tần 54-68MHz : 3,3V - Độ nhạy đầu vào : + 10dBm - Hỗ trợ RDS / RBDS - Bộ chuyển đổi A / D hiệu suất cao - Điều chỉnh tần số tìm kiếm tự động - Hỗ trợ dao động tinh thể 32.768KHz - Mạch khử tiếng ồn thích ứng kỹ thuật số - Hiển thị chỉ số báo cường độ tín hiệu. Thiết bị đạt các tiêu chuẩn như sau: - ISO 9001:2015 - ISO 27001:2013. - ISO 14001:2015. - ISO 45001:2018 - TCVN 6385:2009 - TCVN 7326-1 và IEC: 6095-1 - TCVN 4463-87 - IEC 60529:2001 | ||
| 9 | Sửa chữa bộ thu | 10 | Bộ | - Thay mới: phần máy thu - Máy thu ứng dụng kỹ thuật số lập trình vi xử lý - Tự động dò đài, tự động nhớ và xác lập tần số, thu sau 15 giây, không mất nhớ khi bị cúp điện. - Sử dụng công nghệ RDS - Dãi tần hoạt động 54-68MHz - Độ nhạy: 15µV - Điện áp sử dụng : 220VAC ± 10% | ||
| 10 | Loa phóng thanh 30W, vành nhôm | 30 | Cái | - Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; - Công suất danh định 30w; - Công suất Max 45w; - Trở kháng 16Ω; - Cường độ âm thanh: 105-109 dB; - Đáp tuyến tần số: 150-6000Hz; - Nhiệt độ làm việc: -25oC ~ 60oC; - Chất liệu chế tạo: Vành nhôm chống rung, nhựa ABS nguyên sinh; | ||
| 11 | Dây điện cung cấp cho bộ thu | 300 | Mét | Dây điện đôi 2 ruột đồng mềm, mỗi ruột có 32 sợi nhỏ 0.2mm kết xoắn lại. Vỏ bọc 1 lớp cách điện PVC. - Điện áp tải ( max ): 450VAC (750V AC) | ||
| 12 | Chi phí lắp đặt bộ thu TTKD | 15 | Bộ | - | ||
| 13 | Chi phí vận chuyển, cân chỉnh toàn bộ hệ thống | 1 | Xã | - |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Công ty niêm yết là gì? Phân biệt công ty niêm yết và công ty đại chúng
Quản lý dự án là gì? Hướng dẫn tìm dự án đầu tư phát triển
Nhận diện "cài thầu" và những sai lầm chí mạng khi tham dự thầu theo Luật Đấu thầu mới
Chi phí quản lý dự án là gì? Định mức chi phí quản lý dự án cần nắm
Chi tiêu công là gì? Hướng dẫn tìm kiếm gói thầu chi tiêu công bằng phần mềm DauThau.info
Chứng chỉ quản lý dự án là gì? Điều kiện thi chứng chỉ quản lý dự án
Hợp đồng PPP là gì? Các loại hợp đồng PPP theo quy định mới nhất
Giải ngân vốn đầu tư công là gì? Thông tin cần nắm về giải ngân vốn đầu tư công
"Hãy học cách hạnh phúc với điều mình có trong khi theo đuổi tất cả những gì mình muốn. "
Jim Rohn
Sự kiện trong nước: Từ ngày 19-4 đến ngày 1-5-1968, với một lực lượng hơn một vạn quân "tinh nhuệ" gồm 2 lữ đoàn "kỵ binh bay", 1 lữ đoàn dù Mỹ, 1 chiến đoàn dù và 1 trung đoàn nguỵ cùng 4-5 tiểu đoàn công binh, pháo binh và pháo các loại, đế quốc Mỹ đã mở cuộc hành quân vào vùng Aso, A Lưới (Thừa Thiên). Chúng tập trung một số lớn máy bay lên thẳng và dùng máy bay B52 bắn phá liên tục hàng tuần để mở đường. Nhưng trước sự phản công mạnh mẽ của quân dân Thừa Thiên, giặc Mỹ thất bại thảm hại, quân ta diệt hơn 2.200 địch (hầu hết là Mỹ) bắn rơi và phá huỷ hơn 100 xe quân sự.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Ủy Ban Nhân Dân Xã Nam Ninh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Ủy Ban Nhân Dân Xã Nam Ninh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.