Thông báo mời thầu

Mua sắm dây dẫn, cách điện và phụ kiện

Tìm thấy: 09:38 08/12/2021
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Xây dựng và cải tạo lưới điện tỉnh Bắc Giang năm 2022_huyện Tân Yên
Gói thầu
Mua sắm dây dẫn, cách điện và phụ kiện
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm dây dẫn, cách điện và phụ kiện thuộc các công trình: Xây dựng và cải tạo lưới điện tỉnh Bắc Giang năm 2022_huyện Tân Yên
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn vay TDTM và KHCB của EVN NPC
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
10:00 18/12/2021
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
09:19 08/12/2021
đến
10:00 18/12/2021
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
10:00 18/12/2021
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
70.000.000 VND
Bằng chữ
Bảy mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 18/12/2021 (18/03/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị Vai trò Địa chỉ
1 Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Mua sắm dây dẫn, cách điện và phụ kiện
Xây dựng và cải tạo lưới điện tỉnh Bắc Giang năm 2022_huyện Tân Yên
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay TDTM và KHCB của EVN NPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bắc Giang , địa chỉ: 22 Nguyễn Khắc Nhu, tp Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Giang - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc (Số 22 Nguyễn Khắc Nhu - TP. Bắc Giang - tỉnh Bắc Giang). Điện thoại: 0204 3898902, Fax: 0204 3856651
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bắc Giang , địa chỉ: 22 Nguyễn Khắc Nhu, tp Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Giang - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc (Số 22 Nguyễn Khắc Nhu - TP. Bắc Giang - tỉnh Bắc Giang). Điện thoại: 0204 3898902, Fax: 0204 3856651


E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương còn hiệu lực. + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT đó bị loại.
E-CDNT 10.2(c)
- Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa từng qua sử dụng. - Đối với hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất cấp (CO), chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo (CQ) trước khi giao hàng (bản gốc hoặc bản sao công chứng); - Giấy chứng nhận là đại lý chính thức của NSX hoặc Giấy phép bán hàng của NSX hoặc đại lý chính thức của NSX nếu nhà thầu không phải là NSX; - Chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001 còn hiệu lực phù hợp với lĩnh vực sản xuất hàng hóa chào thầu; - Bảng cam kết đặc tính, thông số kỹ thuật và tài liệu kỹ thuật như: Tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ,... của từng loại hàng hóa; - Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm độc lập và đáp ứng quy định trong Chương V về yêu cầu kỹ thuật của HSMT; - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hóa cung cấp từ nhà sản xuất có ít nhất 05 năm kinh nghiệm sản xuất đối với dây cáp điện, 3 năm kinh nghiệm sản xuất với cách điện và phụ kiện; - Có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc sử dụng thành công hàng hóa, chứng minh hàng hoá chào thầu đã được sử dụng thành công tối thiểu 02 năm trên lưới điện Việt Nam. - Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật; - Các tài liệu kỹ thuật, chứng từ chỉ cần thiết khác cho VTTB. - Hàng hóa phải được bảo hành với thời gian tối thiểu là 24 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa.
E-CDNT 12.2
Giá chào thầu bao gồm cả chi phí vận chuyển, bàn giao nghiệm thu tại kho bên mời thầu và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Không áp dụng.
E-CDNT 15.2
- Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (nếu nhà thầu không phải nhà sản xuất); - Trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; - Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị sẵn sàng cung cấp các tài liệu để bên mời thầu đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT theo quy định tại Điều 8, Điều 9 của Thông tư 05/2018/TT-BKHĐT ngày 10/12/2018.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Giang - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc (Số 22 Nguyễn Khắc Nhu - TP. Bắc Giang - tỉnh Bắc Giang). Điện thoại: 0204 3898902, Fax: 0204 3856651
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Bá Sơn - Giám đốc Công ty Điện lực Bắc Giang (Số 22 Nguyễn Khắc Nhu - TP. Bắc Giang - tỉnh Bắc Giang). Điện thoại: 02043.898.998, Fax: 0204.3856651.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
1. Ban Quản lý Đấu thầu, Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615. Email: [email protected] 2. Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Email: [email protected] 3. Điện thoại đường dây nóng Báo Đấu thầu. Điện thoại: 0243.768.6611
E-CDNT 34

15

15

PHẠM VI CUNG CẤP

       Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x70 1.332 Mét Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-0,6/1kV-3x120+1x70mm2 Chi tiết theo chương V, E-HSMT
2 Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+1x25 97 Mét Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-0,6/1kV-3x35+1x25mm2 Chi tiết theo chương V, E-HSMT
3 Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10 3.200 Mét Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-0,6/1kV-2x10mm2 Chi tiết theo chương V, E-HSMT
4 Cáp nhôm trần có mỡ ACKP 70 2.832 kg Dây ACSR-70/11 Chi tiết theo chương V, E-HSMT
5 Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE 1.242 Mét Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE Chi tiết theo chương V, E-HSMT
6 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150 154 Mét Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150 Chi tiết theo chương V, E-HSMT
7 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120 17 Mét Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120 Chi tiết theo chương V, E-HSMT
8 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95 50 Mét Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95 Chi tiết theo chương V, E-HSMT
9 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x70 6 Mét Cáp Cu/XLPE/PVC 1x70 Chi tiết theo chương V, E-HSMT
10 Cáp Cu/PVC 1x95 66 Mét Cáp Cu/PVC 1x95 Chi tiết theo chương V, E-HSMT
11 Cáp Cu/PVC 1x50 66 Mét Cáp Cu/PVC 1x50 Chi tiết theo chương V, E-HSMT
12 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x25 94 Mét Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x25 Chi tiết theo chương V, E-HSMT
13 Cáp ABC (vặn xoắn ) 4x25 11 Mét Cáp vặn xoắn AXLPE 4x25 Chi tiết theo chương V, E-HSMT
14 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 40 Mét Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 Chi tiết theo chương V, E-HSMT
15 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 5.108 Mét Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 Chi tiết theo chương V, E-HSMT
16 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 6.786 Mét Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 Chi tiết theo chương V, E-HSMT
17 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 16.129 Mét Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 Chi tiết theo chương V, E-HSMT
18 Cáp nhôm bọc AV50 4 Mét Cáp nhôm bọc AV50 Chi tiết theo chương V, E-HSMT
19 Sứ đứng gốm 22kV không ty 316 Quả Sứ gốm 22KV Chi tiết theo chương V, E-HSMT
20 Ty sứ đứng 22kV 316 Cái Ty sứ gốm 22KV Chi tiết theo chương V, E-HSMT
21 Móc treo chữ U (MT - 7) 284 Cái Móc treo chữ U MT-7 Chi tiết theo chương V, E-HSMT
22 Vòng treo VT 7 142 Cái Vòng treo VT-7 Chi tiết theo chương V, E-HSMT
23 Bát sứ thủy tinh U70 426 Bát Sứ cách điện IIC-70 (U70BS) Chi tiết theo chương V, E-HSMT
24 Mắc nối kép 7 ( WS - 7) 142 Cái Mắt nối kép đúc WS-7 Chi tiết theo chương V, E-HSMT
25 Mắt nối trung gian NG 7 142 Cái Mắt nối trung gian NG-7 (W-7A) Chi tiết theo chương V, E-HSMT
26 Khóa néo cho dây AC 127 Cái Khóa néo hợp kim nhôm (3 gu dông) N-3 Chi tiết theo chương V, E-HSMT
27 Ghíp néo (Giáp níu )dây ACSR 70+Yếm lót+U 15 Cái Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 1x70 Chi tiết theo chương V, E-HSMT

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng 150 Ngày

       Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STT Danh mục hàng hóa Khối lượng mời thầu Đơn vị Địa điểm cung cấp Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1 Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x70 1.332 Mét Kho Công ty Điện lực Bắc Giang, Số 22 Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang hoặc chân công trình xây dựng 150 ngày
2 Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+1x25 97 Mét Kho Công ty Điện lực Bắc Giang, Số 22 Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang hoặc chân công trình xây dựng 150 ngày
3 Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10 3.200 Mét Kho Công ty Điện lực Bắc Giang, Số 22 Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang hoặc chân công trình xây dựng 150 ngày
4 Cáp nhôm trần có mỡ ACKP 70 2.832 kg Kho Công ty Điện lực Bắc Giang, Số 22 Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang hoặc chân công trình xây dựng 150 ngày
5 Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE 1.242 Mét Kho Công ty Điện lực Bắc Giang, Số 22 Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang hoặc chân công trình xây dựng 150 ngày
6 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150 154 Mét Kho Công ty Điện lực Bắc Giang, Số 22 Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang hoặc chân công trình xây dựng 150 ngày
7 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120 17 Mét Kho Công ty Điện lực Bắc Giang, Số 22 Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang hoặc chân công trình xây dựng 150 ngày
8 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95 50 Mét Kho Công ty Điện lực Bắc Giang, Số 22 Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang hoặc chân công trình xây dựng 150 ngày
9 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x70 6 Mét Kho Công ty Điện lực Bắc Giang, Số 22 Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang hoặc chân công trình xây dựng 150 ngày
10 Cáp Cu/PVC 1x95 66 Mét Kho Công ty Điện lực Bắc Giang, Số 22 Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang hoặc chân công trình xây dựng 150 ngày
11 Cáp Cu/PVC 1x50 66 Mét Kho Công ty Điện lực Bắc Giang, Số 22 Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang hoặc chân công trình xây dựng 150 ngày
12 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x25 94 Mét Kho Công ty Điện lực Bắc Giang, Số 22 Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang hoặc chân công trình xây dựng 150 ngày
13 Cáp ABC (vặn xoắn ) 4x25 11 Mét Kho Công ty Điện lực Bắc Giang, Số 22 Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang hoặc chân công trình xây dựng 150 ngày
14 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 40 Mét Kho Công ty Điện lực Bắc Giang, Số 22 Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang hoặc chân công trình xây dựng 150 ngày
15 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 5.108 Mét Kho Công ty Điện lực Bắc Giang, Số 22 Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang hoặc chân công trình xây dựng 150 ngày
16 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 6.786 Mét Kho Công ty Điện lực Bắc Giang, Số 22 Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang hoặc chân công trình xây dựng 150 ngày
17 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 16.129 Mét Kho Công ty Điện lực Bắc Giang, Số 22 Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang hoặc chân công trình xây dựng 150 ngày
18 Cáp nhôm bọc AV50 4 Mét Kho Công ty Điện lực Bắc Giang, Số 22 Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang hoặc chân công trình xây dựng 150 ngày
19 Sứ đứng gốm 22kV không ty 316 Quả Kho Công ty Điện lực Bắc Giang, Số 22 Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang hoặc chân công trình xây dựng 150 ngày
20 Ty sứ đứng 22kV 316 Cái Kho Công ty Điện lực Bắc Giang, Số 22 Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang hoặc chân công trình xây dựng 150 ngày
21 Móc treo chữ U (MT - 7) 284 Cái Kho Công ty Điện lực Bắc Giang, Số 22 Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang hoặc chân công trình xây dựng 150 ngày
22 Vòng treo VT 7 142 Cái Kho Công ty Điện lực Bắc Giang, Số 22 Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang hoặc chân công trình xây dựng 150 ngày
23 Bát sứ thủy tinh U70 426 Bát Kho Công ty Điện lực Bắc Giang, Số 22 Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang hoặc chân công trình xây dựng 150 ngày
24 Mắc nối kép 7 ( WS - 7) 142 Cái Kho Công ty Điện lực Bắc Giang, Số 22 Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang hoặc chân công trình xây dựng 150 ngày
25 Mắt nối trung gian NG 7 142 Cái Kho Công ty Điện lực Bắc Giang, Số 22 Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang hoặc chân công trình xây dựng 150 ngày
26 Khóa néo cho dây AC 127 Cái Kho Công ty Điện lực Bắc Giang, Số 22 Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang hoặc chân công trình xây dựng 150 ngày
27 Ghíp néo (Giáp níu )dây ACSR 70+Yếm lót+U 15 Cái Kho Công ty Điện lực Bắc Giang, Số 22 Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang hoặc chân công trình xây dựng 150 ngày

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x70
1.332 Mét Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-0,6/1kV-3x120+1x70mm2
2 Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+1x25
97 Mét Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-0,6/1kV-3x35+1x25mm2
3 Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10
3.200 Mét Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-0,6/1kV-2x10mm2
4 Cáp nhôm trần có mỡ ACKP 70
2.832 kg Dây ACSR-70/11
5 Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE
1.242 Mét Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE
6 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150
154 Mét Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150
7 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120
17 Mét Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120
8 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95
50 Mét Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95
9 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x70
6 Mét Cáp Cu/XLPE/PVC 1x70
10 Cáp Cu/PVC 1x95
66 Mét Cáp Cu/PVC 1x95
11 Cáp Cu/PVC 1x50
66 Mét Cáp Cu/PVC 1x50
12 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x25
94 Mét Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x25
13 Cáp ABC (vặn xoắn ) 4x25
11 Mét Cáp vặn xoắn AXLPE 4x25
14 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35
40 Mét Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35
15 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50
5.108 Mét Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50
16 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70
6.786 Mét Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70
17 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95
16.129 Mét Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95
18 Cáp nhôm bọc AV50
4 Mét Cáp nhôm bọc AV50
19 Sứ đứng gốm 22kV không ty
316 Quả Sứ gốm 22KV
20 Ty sứ đứng 22kV
316 Cái Ty sứ gốm 22KV
21 Móc treo chữ U (MT - 7)
284 Cái Móc treo chữ U MT-7
22 Vòng treo VT 7
142 Cái Vòng treo VT-7
23 Bát sứ thủy tinh U70
426 Bát Sứ cách điện IIC-70 (U70BS)
24 Mắc nối kép 7 ( WS - 7)
142 Cái Mắt nối kép đúc WS-7
25 Mắt nối trung gian NG 7
142 Cái Mắt nối trung gian NG-7 (W-7A)
26 Khóa néo cho dây AC
127 Cái Khóa néo hợp kim nhôm (3 gu dông) N-3
27 Ghíp néo (Giáp níu )dây ACSR 70+Yếm lót+U
15 Cái Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 1x70

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua sắm dây dẫn, cách điện và phụ kiện". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua sắm dây dẫn, cách điện và phụ kiện" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 64

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây