Thông báo mời thầu

Mua sắm dược liệu năm 2026

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 15:17 04/03/2026
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm dược liệu năm 2026 của Bệnh viện Y học cổ truyền
Tên gói thầu
Mua sắm dược liệu năm 2026
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm dược liệu năm 2026 của Bệnh viện Y học cổ truyền
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn quỹ bảo hiểm y tế và nguồn thu hợp pháp khác của bệnh viện
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
09:00 24/03/2026
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
150 Ngày
Số quyết định phê duyệt
119/QĐ-YHCT
Ngày phê duyệt
04/03/2026 15:14
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh viện Y Học Cổ Truyền
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
15:16 04/03/2026
đến
09:00 24/03/2026
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
09:00 24/03/2026
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
1.439.513.000 VND
Số tiền bằng chữ
Một tỷ bốn trăm ba mươi chín triệu năm trăm mười ba nghìn đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
180 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 24/03/2026 (20/09/2026)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Thông tin phần/lô

STT Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện
1
A giao
187.488.000
187.488.000
0
12 tháng
2
Actiso
17.955.000
17.955.000
0
12 tháng
3
Ba kích
120.978.900
120.978.900
0
12 tháng
4
Ba kích
136.237.500
136.237.500
0
12 tháng
5
Bá tử nhân
399.735.000
399.735.000
0
12 tháng
6
Bạc hà
49.774.400
49.774.400
0
12 tháng
7
Bách bệnh
9.199.500
9.199.500
0
12 tháng
8
Bạch biển đậu
13.620.600
13.620.600
0
12 tháng
9
Bách bộ
88.350.000
88.350.000
0
12 tháng
10
Bạch cập
1.125.133.800
1.125.133.800
0
12 tháng
11
Bạch chỉ
100.320.000
100.320.000
0
12 tháng
12
Bạch cương tàm
19.032.000
19.032.000
0
12 tháng
13
Bạch đồng nữ
2.901.475
2.901.475
0
12 tháng
14
Bạch giới tử
3.108.000
3.108.000
0
12 tháng
15
Bạch hoa xà thiệt thảo
62.462.400
62.462.400
0
12 tháng
16
Bách hợp
86.940.000
86.940.000
0
12 tháng
17
Bạch linh (Phục linh, Bạch phục linh)
1.135.316.000
1.135.316.000
0
12 tháng
18
Bạch mao căn
20.412.000
20.412.000
0
12 tháng
19
Bạch tật lê
16.422.000
16.422.000
0
12 tháng
20
Bạch thược
2.145.906.000
2.145.906.000
0
12 tháng
21
Bạch tiễn bì
48.699.000
48.699.000
0
12 tháng
22
Bạch truật
1.492.180.200
1.492.180.200
0
12 tháng
23
Bán chi liên
47.262.600
47.262.600
0
12 tháng
24
Bán hạ bắc
278.460.000
278.460.000
0
12 tháng
25
Bình vôi (Ngải tượng)
15.680.000
15.680.000
0
12 tháng
26
Bồ công anh
243.549.600
243.549.600
0
12 tháng
27
Cà gai leo
10.164.000
10.164.000
0
12 tháng
28
Cam thảo
1.402.931.250
1.402.931.250
0
12 tháng
29
Cam thảo đất
23.350.000
23.350.000
0
12 tháng
30
Can khương
210.375.000
210.375.000
0
12 tháng
31
Cảo bản
44.625.000
44.625.000
0
12 tháng
32
Cát căn
47.334.000
47.334.000
0
12 tháng
33
Cát cánh
1.068.661.860
1.068.661.860
0
12 tháng
34
Câu đằng
100.716.000
100.716.000
0
12 tháng
35
Câu kỷ tử
588.996.450
588.996.450
0
12 tháng
36
Cẩu tích
42.315.000
42.315.000
0
12 tháng
37
Chỉ thực
20.700.000
20.700.000
0
12 tháng
38
Chi tử
100.800.000
100.800.000
0
12 tháng
39
Chỉ xác
146.395.000
146.395.000
0
12 tháng
40
Cỏ ngọt
60.588.000
60.588.000
0
12 tháng
41
Cỏ nhọ nồi (Cỏ mực)
65.950.500
65.950.500
0
12 tháng
42
Cỏ xước (Ngưu tất nam)
265.546.800
265.546.800
0
12 tháng
43
Cốt toái bổ
186.952.500
186.952.500
0
12 tháng
44
Củ gai
4.427.500
4.427.500
0
12 tháng
45
Cúc hoa
447.006.000
447.006.000
0
12 tháng
46
Đại hoàng
51.051.000
51.051.000
0
12 tháng
47
Đại hồi
12.700.800
12.700.800
0
12 tháng
48
Đại phúc bì
7.456.380
7.456.380
0
12 tháng
49
Đại táo
210.924.000
210.924.000
0
12 tháng
50
Đạm đậu xị
63.000.000
63.000.000
0
12 tháng
51
Dâm dương hoắc
81.120.000
81.120.000
0
12 tháng
52
Đạm trúc diệp
11.529.000
11.529.000
0
12 tháng
53
Đan sâm
831.565.350
831.565.350
0
12 tháng
54
Đảng sâm
3.989.479.200
3.989.479.200
0
12 tháng
55
Đăng tâm thảo
15.120.000
15.120.000
0
12 tháng
56
Đào nhân
696.570.000
696.570.000
0
12 tháng
57
Đậu đen
100.476.600
100.476.600
0
12 tháng
58
Dây đau xương
28.044.000
28.044.000
0
12 tháng
59
Dây thìa canh
10.731.000
10.731.000
0
12 tháng
60
Dây tơ hồng
2.788.800
2.788.800
0
12 tháng
61
Địa cốt bì
33.736.500
33.736.500
0
12 tháng
62
Địa long
385.500.000
385.500.000
0
12 tháng
63
Diếp cá (Ngư tinh thảo)
15.810.000
15.810.000
0
12 tháng
64
Diệp hạ châu đắng
359.898.000
359.898.000
0
12 tháng
65
Đinh hương
16.380.000
16.380.000
0
12 tháng
66
Đinh lăng
19.350.000
19.350.000
0
12 tháng
67
Đỗ trọng
708.510.000
708.510.000
0
12 tháng
68
Độc hoạt
606.514.650
606.514.650
0
12 tháng
69
Dừa cạn
15.338.400
15.338.400
0
12 tháng
70
Đương quy (Toàn quy)
5.250.054.180
5.250.054.180
0
12 tháng
71
Giảo cổ lam
17.222.000
17.222.000
0
12 tháng
72
Hạ khô thảo
39.637.500
39.637.500
0
12 tháng
73
Hà thủ ô đỏ
763.392.000
763.392.000
0
12 tháng
74
Hạnh nhân
34.154.400
34.154.400
0
12 tháng
75
Hậu phác
389.188.800
389.188.800
0
12 tháng
76
Hoắc hương
51.574.000
51.574.000
0
12 tháng
77
Hoài sơn
569.772.000
569.772.000
0
12 tháng
78
Hoàng bá
128.956.000
128.956.000
0
12 tháng
79
Hoàng cầm
204.960.000
204.960.000
0
12 tháng
80
Hoàng đằng
22.696.284
22.696.284
0
12 tháng
81
Hoàng kỳ (Bạch kỳ)
1.037.660.000
1.037.660.000
0
12 tháng
82
Hoàng liên
294.351.750
294.351.750
0
12 tháng
83
Hoàng tinh
6.249.600
6.249.600
0
12 tháng
84
Hòe hoa
169.765.470
169.765.470
0
12 tháng
85
Hồng hoa
1.037.400.000
1.037.400.000
0
12 tháng
86
Hương nhu
74.823.000
74.823.000
0
12 tháng
87
Hương phụ
114.840.000
114.840.000
0
12 tháng
88
Huyền hồ
313.677.000
313.677.000
0
12 tháng
89
Huyền sâm
84.213.150
84.213.150
0
12 tháng
90
Huyết giác
16.669.800
16.669.800
0
12 tháng
91
Hy thiêm
31.265.000
31.265.000
0
12 tháng
92
Ích mẫu
31.680.000
31.680.000
0
12 tháng
93
Ích trí nhân
174.773.600
174.773.600
0
12 tháng
94
Ké đầu ngựa (Thương nhĩ tử)
145.125.000
145.125.000
0
12 tháng
95
Kê huyết đằng
36.162.000
36.162.000
0
12 tháng
96
Kê nội kim
21.336.000
21.336.000
0
12 tháng
97
Kha tử
10.140.000
10.140.000
0
12 tháng
98
Khiếm thực
72.601.200
72.601.200
0
12 tháng
99
Khiên ngưu (Hắc sửu)
4.079.250
4.079.250
0
12 tháng
100
Khổ sâm
16.424.100
16.424.100
0
12 tháng
101
Khoản đông hoa
14.490.000
14.490.000
0
12 tháng
102
Khương hoàng
294.504.000
294.504.000
0
12 tháng
103
Khương hoạt
2.951.200.000
2.951.200.000
0
12 tháng
104
Kim anh
39.424.980
39.424.980
0
12 tháng
105
Kim ngân hoa
1.671.144.000
1.671.144.000
0
12 tháng
106
Kim tiền thảo
374.670.000
374.670.000
0
12 tháng
107
Kinh giới
145.635.000
145.635.000
0
12 tháng
108
La bạc tử
1.726.200
1.726.200
0
12 tháng
109
Lá lốt
82.628.700
82.628.700
0
12 tháng
110
Lá sen
5.250.000
5.250.000
0
12 tháng
111
Lạc tiên
83.693.000
83.693.000
0
12 tháng
112
Liên kiều
252.194.250
252.194.250
0
12 tháng
113
Liên nhục
193.362.000
193.362.000
0
12 tháng
114
Liên tâm
144.261.000
144.261.000
0
12 tháng
115
Linh chi
148.960.000
148.960.000
0
12 tháng
116
Long đởm thảo
78.435.000
78.435.000
0
12 tháng
117
Long nhãn
182.007.000
182.007.000
0
12 tháng
118
Lức (Sài hồ nam)
11.959.500
11.959.500
0
12 tháng
119
Mã đề
11.692.800
11.692.800
0
12 tháng
120
Mã tiền
5.593.000
5.593.000
0
12 tháng
121
Mạch môn
1.065.000.000
1.065.000.000
0
12 tháng
122
Mạn kinh tử
37.968.000
37.968.000
0
12 tháng
123
Mần trầu
15.700.762
15.700.762
0
12 tháng
124
Mật ong
1.364.246.100
1.364.246.100
0
12 tháng
125
Mẫu đơn bì
1.560.520.500
1.560.520.500
0
12 tháng
126
Mẫu lệ
3.335.640
3.335.640
0
12 tháng
127
Miết giáp
29.978.000
29.978.000
0
12 tháng
128
Mộc hương
163.990.000
163.990.000
0
12 tháng
129
Một dược
56.144.000
56.144.000
0
12 tháng
130
Muồng trâu
18.628.050
18.628.050
0
12 tháng
131
Nga truật
7.020.000
7.020.000
0
12 tháng
132
Ngải cứu (Ngải diệp)
258.289.500
258.289.500
0
12 tháng
133
Ngô thù du
14.064.960
14.064.960
0
12 tháng
134
Ngọc trúc
37.275.000
37.275.000
0
12 tháng
135
Ngũ bội tử
68.250.000
68.250.000
0
12 tháng
136
Ngũ gia bì chân chim
110.086.830
110.086.830
0
12 tháng
137
Ngũ vị tử
197.248.800
197.248.800
0
12 tháng
138
Ngưu bàng tử
90.956.250
90.956.250
0
12 tháng
139
Ngưu tất
879.795.000
879.795.000
0
12 tháng
140
Nhân sâm (Bạch sâm)
867.988.800
867.988.800
0
12 tháng
141
Nhân sâm (Hồng sâm)
98.437.500
98.437.500
0
12 tháng
142
Nhân trần tía
35.789.250
35.789.250
0
12 tháng
143
Nhũ hương
134.505.000
134.505.000
0
12 tháng
144
Nhục thung dung
148.440.600
148.440.600
0
12 tháng
145
Nữ trinh tử
17.430.000
17.430.000
0
12 tháng
146
Ô đầu
20.685.000
20.685.000
0
12 tháng
147
Ô dược
14.414.400
14.414.400
0
12 tháng
148
Ô mai (Mơ muối)
25.979.000
25.979.000
0
12 tháng
149
Ô tặc cốt
72.864.000
72.864.000
0
12 tháng
150
Phá cố chỉ (Bổ cốt chỉ)
14.259.000
14.259.000
0
12 tháng
151
Phan tả diệp
91.856.100
91.856.100
0
12 tháng
152
Phòng phong
2.923.299.540
2.923.299.540
0
12 tháng
153
Phù bình
5.831.000
5.831.000
0
12 tháng
154
Phụ tử chế (Hắc phụ, Bạch phụ)
72.166.500
72.166.500
0
12 tháng
155
Phúc bồn tử
30.187.500
30.187.500
0
12 tháng
156
Phục thần
291.375.000
291.375.000
0
12 tháng
157
Quế chi
117.820.500
117.820.500
0
12 tháng
158
Quế nhục
108.155.250
108.155.250
0
12 tháng
159
Quy bản
253.894.000
253.894.000
0
12 tháng
160
Rau má
6.370.000
6.370.000
0
12 tháng
161
Râu mèo
580.290.178
580.290.178
0
12 tháng
162
Râu ngô
6.720.000
6.720.000
0
12 tháng
163
Ráy gai
14.385.000
14.385.000
0
12 tháng
164
Rễ nhàu
12.915.000
12.915.000
0
12 tháng
165
Sả
41.107.500
41.107.500
0
12 tháng
166
Sa nhân
376.908.000
376.908.000
0
12 tháng
167
Sa sâm
270.806.550
270.806.550
0
12 tháng
168
Sài đất
262.389.750
262.389.750
0
12 tháng
169
Sài hồ
1.819.508.250
1.819.508.250
0
12 tháng
170
Sâm đại hành
1.848.000
1.848.000
0
12 tháng
171
Sinh địa
1.859.457.600
1.859.457.600
0
12 tháng
172
Sinh khương
2.772.000
2.772.000
0
12 tháng
173
Sơn thù
1.314.280.000
1.314.280.000
0
12 tháng
174
Sơn tra
18.081.000
18.081.000
0
12 tháng
175
Tam thất
900.900.000
900.900.000
0
12 tháng
176
Tân di
115.447.500
115.447.500
0
12 tháng
177
Tần giao
1.766.356.200
1.766.356.200
0
12 tháng
178
Tang bạch bì
107.580.000
107.580.000
0
12 tháng
179
Tang chi
41.124.915
41.124.915
0
12 tháng
180
Tang diệp
36.174.600
36.174.600
0
12 tháng
181
Tang ký sinh
339.423.000
339.423.000
0
12 tháng
182
Tang phiêu tiêu
242.425.500
242.425.500
0
12 tháng
183
Tang thầm (Quả dâu)
22.209.000
22.209.000
0
12 tháng
184
Tạo giác thích
1.333.332
1.333.332
0
12 tháng
185
Táo nhân
983.430.000
983.430.000
0
12 tháng
186
Tế tân
1.745.379.792
1.745.379.792
0
12 tháng
187
Thạch cao (sống) (dược)
37.485.000
37.485.000
0
12 tháng
188
Thạch quyết minh
13.577.058
13.577.058
0
12 tháng
189
Thạch xương bồ
48.300.000
48.300.000
0
12 tháng
190
Thăng ma
268.252.000
268.252.000
0
12 tháng
191
Thanh bì
11.842.000
11.842.000
0
12 tháng
192
Thảo quả
2.824.080
2.824.080
0
12 tháng
193
Thảo quyết minh
109.525.000
109.525.000
0
12 tháng
194
Thiên hoa phấn
38.474.100
38.474.100
0
12 tháng
195
Thiên ma
237.930.000
237.930.000
0
12 tháng
196
Thiên môn đông
768.308.000
768.308.000
0
12 tháng
197
Thiên nam tinh
12.127.500
12.127.500
0
12 tháng
198
Thiên niên kiện
159.495.000
159.495.000
0
12 tháng
199
Thổ phục linh
427.329.000
427.329.000
0
12 tháng
200
Thỏ ty tử
55.315.000
55.315.000
0
12 tháng
201
Thông thảo
15.750.000
15.750.000
0
12 tháng
202
Thương truật
350.000.000
350.000.000
0
12 tháng
203
Thuyền thoái
319.761.000
319.761.000
0
12 tháng
204
Tiền hồ
584.325.000
584.325.000
0
12 tháng
205
Tiểu hồi
72.691.500
72.691.500
0
12 tháng
206
Tô diệp
23.493.000
23.493.000
0
12 tháng
207
Tô mộc
63.200.000
63.200.000
0
12 tháng
208
Tô tử
4.466.000
4.466.000
0
12 tháng
209
Trạch tả
526.079.400
526.079.400
0
12 tháng
210
Trần bì
341.234.000
341.234.000
0
12 tháng
211
Tri mẫu
105.661.500
105.661.500
0
12 tháng
212
Trinh nữ (Xấu hổ)
57.560.225
57.560.225
0
12 tháng
213
Trinh nữ hoàng cung
24.166.800
24.166.800
0
12 tháng
214
Trư linh
81.493.650
81.493.650
0
12 tháng
215
Trúc diệp
3.806.250
3.806.250
0
12 tháng
216
Tử uyển
73.491.180
73.491.180
0
12 tháng
217
Tục đoạn
172.055.520
172.055.520
0
12 tháng
218
Tỳ bà diệp
2.748.900
2.748.900
0
12 tháng
219
Tỳ giải
4.928.000
4.928.000
0
12 tháng
220
Uất kim
29.648.850
29.648.850
0
12 tháng
221
Uy linh tiên
143.325.000
143.325.000
0
12 tháng
222
Viễn chí
996.660.000
996.660.000
0
12 tháng
223
Vông nem
68.355.000
68.355.000
0
12 tháng
224
Vừng đen
16.371.000
16.371.000
0
12 tháng
225
Xạ can (Rẻ quạt)
65.698.920
65.698.920
0
12 tháng
226
Xạ đen
11.683.496
11.683.496
0
12 tháng
227
Xà sàng tử
10.287.900
10.287.900
0
12 tháng
228
Xa tiền tử
20.005.650
20.005.650
0
12 tháng
229
Xích đồng nam
548.100
548.100
0
12 tháng
230
Xích thược
681.450.000
681.450.000
0
12 tháng
231
Xuyên bối mẫu
207.916.000
207.916.000
0
12 tháng
232
Xuyên khung
1.231.545.000
1.231.545.000
0
12 tháng
233
Xuyên khung
340.083.000
340.083.000
0
12 tháng
234
Xuyên tâm liên
6.691.950
6.691.950
0
12 tháng
235
Ý dĩ
77.742.000
77.742.000
0
12 tháng

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua sắm dược liệu năm 2026". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua sắm dược liệu năm 2026" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 18

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây