Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
A giao
|
187.488.000
|
187.488.000
|
0
|
12 tháng
|
|
2
|
Actiso
|
17.955.000
|
17.955.000
|
0
|
12 tháng
|
|
3
|
Ba kích
|
120.978.900
|
120.978.900
|
0
|
12 tháng
|
|
4
|
Ba kích
|
136.237.500
|
136.237.500
|
0
|
12 tháng
|
|
5
|
Bá tử nhân
|
399.735.000
|
399.735.000
|
0
|
12 tháng
|
|
6
|
Bạc hà
|
49.774.400
|
49.774.400
|
0
|
12 tháng
|
|
7
|
Bách bệnh
|
9.199.500
|
9.199.500
|
0
|
12 tháng
|
|
8
|
Bạch biển đậu
|
13.620.600
|
13.620.600
|
0
|
12 tháng
|
|
9
|
Bách bộ
|
88.350.000
|
88.350.000
|
0
|
12 tháng
|
|
10
|
Bạch cập
|
1.125.133.800
|
1.125.133.800
|
0
|
12 tháng
|
|
11
|
Bạch chỉ
|
100.320.000
|
100.320.000
|
0
|
12 tháng
|
|
12
|
Bạch cương tàm
|
19.032.000
|
19.032.000
|
0
|
12 tháng
|
|
13
|
Bạch đồng nữ
|
2.901.475
|
2.901.475
|
0
|
12 tháng
|
|
14
|
Bạch giới tử
|
3.108.000
|
3.108.000
|
0
|
12 tháng
|
|
15
|
Bạch hoa xà thiệt thảo
|
62.462.400
|
62.462.400
|
0
|
12 tháng
|
|
16
|
Bách hợp
|
86.940.000
|
86.940.000
|
0
|
12 tháng
|
|
17
|
Bạch linh (Phục linh, Bạch phục linh)
|
1.135.316.000
|
1.135.316.000
|
0
|
12 tháng
|
|
18
|
Bạch mao căn
|
20.412.000
|
20.412.000
|
0
|
12 tháng
|
|
19
|
Bạch tật lê
|
16.422.000
|
16.422.000
|
0
|
12 tháng
|
|
20
|
Bạch thược
|
2.145.906.000
|
2.145.906.000
|
0
|
12 tháng
|
|
21
|
Bạch tiễn bì
|
48.699.000
|
48.699.000
|
0
|
12 tháng
|
|
22
|
Bạch truật
|
1.492.180.200
|
1.492.180.200
|
0
|
12 tháng
|
|
23
|
Bán chi liên
|
47.262.600
|
47.262.600
|
0
|
12 tháng
|
|
24
|
Bán hạ bắc
|
278.460.000
|
278.460.000
|
0
|
12 tháng
|
|
25
|
Bình vôi (Ngải tượng)
|
15.680.000
|
15.680.000
|
0
|
12 tháng
|
|
26
|
Bồ công anh
|
243.549.600
|
243.549.600
|
0
|
12 tháng
|
|
27
|
Cà gai leo
|
10.164.000
|
10.164.000
|
0
|
12 tháng
|
|
28
|
Cam thảo
|
1.402.931.250
|
1.402.931.250
|
0
|
12 tháng
|
|
29
|
Cam thảo đất
|
23.350.000
|
23.350.000
|
0
|
12 tháng
|
|
30
|
Can khương
|
210.375.000
|
210.375.000
|
0
|
12 tháng
|
|
31
|
Cảo bản
|
44.625.000
|
44.625.000
|
0
|
12 tháng
|
|
32
|
Cát căn
|
47.334.000
|
47.334.000
|
0
|
12 tháng
|
|
33
|
Cát cánh
|
1.068.661.860
|
1.068.661.860
|
0
|
12 tháng
|
|
34
|
Câu đằng
|
100.716.000
|
100.716.000
|
0
|
12 tháng
|
|
35
|
Câu kỷ tử
|
588.996.450
|
588.996.450
|
0
|
12 tháng
|
|
36
|
Cẩu tích
|
42.315.000
|
42.315.000
|
0
|
12 tháng
|
|
37
|
Chỉ thực
|
20.700.000
|
20.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
38
|
Chi tử
|
100.800.000
|
100.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
39
|
Chỉ xác
|
146.395.000
|
146.395.000
|
0
|
12 tháng
|
|
40
|
Cỏ ngọt
|
60.588.000
|
60.588.000
|
0
|
12 tháng
|
|
41
|
Cỏ nhọ nồi (Cỏ mực)
|
65.950.500
|
65.950.500
|
0
|
12 tháng
|
|
42
|
Cỏ xước (Ngưu tất nam)
|
265.546.800
|
265.546.800
|
0
|
12 tháng
|
|
43
|
Cốt toái bổ
|
186.952.500
|
186.952.500
|
0
|
12 tháng
|
|
44
|
Củ gai
|
4.427.500
|
4.427.500
|
0
|
12 tháng
|
|
45
|
Cúc hoa
|
447.006.000
|
447.006.000
|
0
|
12 tháng
|
|
46
|
Đại hoàng
|
51.051.000
|
51.051.000
|
0
|
12 tháng
|
|
47
|
Đại hồi
|
12.700.800
|
12.700.800
|
0
|
12 tháng
|
|
48
|
Đại phúc bì
|
7.456.380
|
7.456.380
|
0
|
12 tháng
|
|
49
|
Đại táo
|
210.924.000
|
210.924.000
|
0
|
12 tháng
|
|
50
|
Đạm đậu xị
|
63.000.000
|
63.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
51
|
Dâm dương hoắc
|
81.120.000
|
81.120.000
|
0
|
12 tháng
|
|
52
|
Đạm trúc diệp
|
11.529.000
|
11.529.000
|
0
|
12 tháng
|
|
53
|
Đan sâm
|
831.565.350
|
831.565.350
|
0
|
12 tháng
|
|
54
|
Đảng sâm
|
3.989.479.200
|
3.989.479.200
|
0
|
12 tháng
|
|
55
|
Đăng tâm thảo
|
15.120.000
|
15.120.000
|
0
|
12 tháng
|
|
56
|
Đào nhân
|
696.570.000
|
696.570.000
|
0
|
12 tháng
|
|
57
|
Đậu đen
|
100.476.600
|
100.476.600
|
0
|
12 tháng
|
|
58
|
Dây đau xương
|
28.044.000
|
28.044.000
|
0
|
12 tháng
|
|
59
|
Dây thìa canh
|
10.731.000
|
10.731.000
|
0
|
12 tháng
|
|
60
|
Dây tơ hồng
|
2.788.800
|
2.788.800
|
0
|
12 tháng
|
|
61
|
Địa cốt bì
|
33.736.500
|
33.736.500
|
0
|
12 tháng
|
|
62
|
Địa long
|
385.500.000
|
385.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
63
|
Diếp cá (Ngư tinh thảo)
|
15.810.000
|
15.810.000
|
0
|
12 tháng
|
|
64
|
Diệp hạ châu đắng
|
359.898.000
|
359.898.000
|
0
|
12 tháng
|
|
65
|
Đinh hương
|
16.380.000
|
16.380.000
|
0
|
12 tháng
|
|
66
|
Đinh lăng
|
19.350.000
|
19.350.000
|
0
|
12 tháng
|
|
67
|
Đỗ trọng
|
708.510.000
|
708.510.000
|
0
|
12 tháng
|
|
68
|
Độc hoạt
|
606.514.650
|
606.514.650
|
0
|
12 tháng
|
|
69
|
Dừa cạn
|
15.338.400
|
15.338.400
|
0
|
12 tháng
|
|
70
|
Đương quy (Toàn quy)
|
5.250.054.180
|
5.250.054.180
|
0
|
12 tháng
|
|
71
|
Giảo cổ lam
|
17.222.000
|
17.222.000
|
0
|
12 tháng
|
|
72
|
Hạ khô thảo
|
39.637.500
|
39.637.500
|
0
|
12 tháng
|
|
73
|
Hà thủ ô đỏ
|
763.392.000
|
763.392.000
|
0
|
12 tháng
|
|
74
|
Hạnh nhân
|
34.154.400
|
34.154.400
|
0
|
12 tháng
|
|
75
|
Hậu phác
|
389.188.800
|
389.188.800
|
0
|
12 tháng
|
|
76
|
Hoắc hương
|
51.574.000
|
51.574.000
|
0
|
12 tháng
|
|
77
|
Hoài sơn
|
569.772.000
|
569.772.000
|
0
|
12 tháng
|
|
78
|
Hoàng bá
|
128.956.000
|
128.956.000
|
0
|
12 tháng
|
|
79
|
Hoàng cầm
|
204.960.000
|
204.960.000
|
0
|
12 tháng
|
|
80
|
Hoàng đằng
|
22.696.284
|
22.696.284
|
0
|
12 tháng
|
|
81
|
Hoàng kỳ (Bạch kỳ)
|
1.037.660.000
|
1.037.660.000
|
0
|
12 tháng
|
|
82
|
Hoàng liên
|
294.351.750
|
294.351.750
|
0
|
12 tháng
|
|
83
|
Hoàng tinh
|
6.249.600
|
6.249.600
|
0
|
12 tháng
|
|
84
|
Hòe hoa
|
169.765.470
|
169.765.470
|
0
|
12 tháng
|
|
85
|
Hồng hoa
|
1.037.400.000
|
1.037.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
86
|
Hương nhu
|
74.823.000
|
74.823.000
|
0
|
12 tháng
|
|
87
|
Hương phụ
|
114.840.000
|
114.840.000
|
0
|
12 tháng
|
|
88
|
Huyền hồ
|
313.677.000
|
313.677.000
|
0
|
12 tháng
|
|
89
|
Huyền sâm
|
84.213.150
|
84.213.150
|
0
|
12 tháng
|
|
90
|
Huyết giác
|
16.669.800
|
16.669.800
|
0
|
12 tháng
|
|
91
|
Hy thiêm
|
31.265.000
|
31.265.000
|
0
|
12 tháng
|
|
92
|
Ích mẫu
|
31.680.000
|
31.680.000
|
0
|
12 tháng
|
|
93
|
Ích trí nhân
|
174.773.600
|
174.773.600
|
0
|
12 tháng
|
|
94
|
Ké đầu ngựa (Thương nhĩ tử)
|
145.125.000
|
145.125.000
|
0
|
12 tháng
|
|
95
|
Kê huyết đằng
|
36.162.000
|
36.162.000
|
0
|
12 tháng
|
|
96
|
Kê nội kim
|
21.336.000
|
21.336.000
|
0
|
12 tháng
|
|
97
|
Kha tử
|
10.140.000
|
10.140.000
|
0
|
12 tháng
|
|
98
|
Khiếm thực
|
72.601.200
|
72.601.200
|
0
|
12 tháng
|
|
99
|
Khiên ngưu (Hắc sửu)
|
4.079.250
|
4.079.250
|
0
|
12 tháng
|
|
100
|
Khổ sâm
|
16.424.100
|
16.424.100
|
0
|
12 tháng
|
|
101
|
Khoản đông hoa
|
14.490.000
|
14.490.000
|
0
|
12 tháng
|
|
102
|
Khương hoàng
|
294.504.000
|
294.504.000
|
0
|
12 tháng
|
|
103
|
Khương hoạt
|
2.951.200.000
|
2.951.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
104
|
Kim anh
|
39.424.980
|
39.424.980
|
0
|
12 tháng
|
|
105
|
Kim ngân hoa
|
1.671.144.000
|
1.671.144.000
|
0
|
12 tháng
|
|
106
|
Kim tiền thảo
|
374.670.000
|
374.670.000
|
0
|
12 tháng
|
|
107
|
Kinh giới
|
145.635.000
|
145.635.000
|
0
|
12 tháng
|
|
108
|
La bạc tử
|
1.726.200
|
1.726.200
|
0
|
12 tháng
|
|
109
|
Lá lốt
|
82.628.700
|
82.628.700
|
0
|
12 tháng
|
|
110
|
Lá sen
|
5.250.000
|
5.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
111
|
Lạc tiên
|
83.693.000
|
83.693.000
|
0
|
12 tháng
|
|
112
|
Liên kiều
|
252.194.250
|
252.194.250
|
0
|
12 tháng
|
|
113
|
Liên nhục
|
193.362.000
|
193.362.000
|
0
|
12 tháng
|
|
114
|
Liên tâm
|
144.261.000
|
144.261.000
|
0
|
12 tháng
|
|
115
|
Linh chi
|
148.960.000
|
148.960.000
|
0
|
12 tháng
|
|
116
|
Long đởm thảo
|
78.435.000
|
78.435.000
|
0
|
12 tháng
|
|
117
|
Long nhãn
|
182.007.000
|
182.007.000
|
0
|
12 tháng
|
|
118
|
Lức (Sài hồ nam)
|
11.959.500
|
11.959.500
|
0
|
12 tháng
|
|
119
|
Mã đề
|
11.692.800
|
11.692.800
|
0
|
12 tháng
|
|
120
|
Mã tiền
|
5.593.000
|
5.593.000
|
0
|
12 tháng
|
|
121
|
Mạch môn
|
1.065.000.000
|
1.065.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
122
|
Mạn kinh tử
|
37.968.000
|
37.968.000
|
0
|
12 tháng
|
|
123
|
Mần trầu
|
15.700.762
|
15.700.762
|
0
|
12 tháng
|
|
124
|
Mật ong
|
1.364.246.100
|
1.364.246.100
|
0
|
12 tháng
|
|
125
|
Mẫu đơn bì
|
1.560.520.500
|
1.560.520.500
|
0
|
12 tháng
|
|
126
|
Mẫu lệ
|
3.335.640
|
3.335.640
|
0
|
12 tháng
|
|
127
|
Miết giáp
|
29.978.000
|
29.978.000
|
0
|
12 tháng
|
|
128
|
Mộc hương
|
163.990.000
|
163.990.000
|
0
|
12 tháng
|
|
129
|
Một dược
|
56.144.000
|
56.144.000
|
0
|
12 tháng
|
|
130
|
Muồng trâu
|
18.628.050
|
18.628.050
|
0
|
12 tháng
|
|
131
|
Nga truật
|
7.020.000
|
7.020.000
|
0
|
12 tháng
|
|
132
|
Ngải cứu (Ngải diệp)
|
258.289.500
|
258.289.500
|
0
|
12 tháng
|
|
133
|
Ngô thù du
|
14.064.960
|
14.064.960
|
0
|
12 tháng
|
|
134
|
Ngọc trúc
|
37.275.000
|
37.275.000
|
0
|
12 tháng
|
|
135
|
Ngũ bội tử
|
68.250.000
|
68.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
136
|
Ngũ gia bì chân chim
|
110.086.830
|
110.086.830
|
0
|
12 tháng
|
|
137
|
Ngũ vị tử
|
197.248.800
|
197.248.800
|
0
|
12 tháng
|
|
138
|
Ngưu bàng tử
|
90.956.250
|
90.956.250
|
0
|
12 tháng
|
|
139
|
Ngưu tất
|
879.795.000
|
879.795.000
|
0
|
12 tháng
|
|
140
|
Nhân sâm (Bạch sâm)
|
867.988.800
|
867.988.800
|
0
|
12 tháng
|
|
141
|
Nhân sâm (Hồng sâm)
|
98.437.500
|
98.437.500
|
0
|
12 tháng
|
|
142
|
Nhân trần tía
|
35.789.250
|
35.789.250
|
0
|
12 tháng
|
|
143
|
Nhũ hương
|
134.505.000
|
134.505.000
|
0
|
12 tháng
|
|
144
|
Nhục thung dung
|
148.440.600
|
148.440.600
|
0
|
12 tháng
|
|
145
|
Nữ trinh tử
|
17.430.000
|
17.430.000
|
0
|
12 tháng
|
|
146
|
Ô đầu
|
20.685.000
|
20.685.000
|
0
|
12 tháng
|
|
147
|
Ô dược
|
14.414.400
|
14.414.400
|
0
|
12 tháng
|
|
148
|
Ô mai (Mơ muối)
|
25.979.000
|
25.979.000
|
0
|
12 tháng
|
|
149
|
Ô tặc cốt
|
72.864.000
|
72.864.000
|
0
|
12 tháng
|
|
150
|
Phá cố chỉ (Bổ cốt chỉ)
|
14.259.000
|
14.259.000
|
0
|
12 tháng
|
|
151
|
Phan tả diệp
|
91.856.100
|
91.856.100
|
0
|
12 tháng
|
|
152
|
Phòng phong
|
2.923.299.540
|
2.923.299.540
|
0
|
12 tháng
|
|
153
|
Phù bình
|
5.831.000
|
5.831.000
|
0
|
12 tháng
|
|
154
|
Phụ tử chế (Hắc phụ, Bạch phụ)
|
72.166.500
|
72.166.500
|
0
|
12 tháng
|
|
155
|
Phúc bồn tử
|
30.187.500
|
30.187.500
|
0
|
12 tháng
|
|
156
|
Phục thần
|
291.375.000
|
291.375.000
|
0
|
12 tháng
|
|
157
|
Quế chi
|
117.820.500
|
117.820.500
|
0
|
12 tháng
|
|
158
|
Quế nhục
|
108.155.250
|
108.155.250
|
0
|
12 tháng
|
|
159
|
Quy bản
|
253.894.000
|
253.894.000
|
0
|
12 tháng
|
|
160
|
Rau má
|
6.370.000
|
6.370.000
|
0
|
12 tháng
|
|
161
|
Râu mèo
|
580.290.178
|
580.290.178
|
0
|
12 tháng
|
|
162
|
Râu ngô
|
6.720.000
|
6.720.000
|
0
|
12 tháng
|
|
163
|
Ráy gai
|
14.385.000
|
14.385.000
|
0
|
12 tháng
|
|
164
|
Rễ nhàu
|
12.915.000
|
12.915.000
|
0
|
12 tháng
|
|
165
|
Sả
|
41.107.500
|
41.107.500
|
0
|
12 tháng
|
|
166
|
Sa nhân
|
376.908.000
|
376.908.000
|
0
|
12 tháng
|
|
167
|
Sa sâm
|
270.806.550
|
270.806.550
|
0
|
12 tháng
|
|
168
|
Sài đất
|
262.389.750
|
262.389.750
|
0
|
12 tháng
|
|
169
|
Sài hồ
|
1.819.508.250
|
1.819.508.250
|
0
|
12 tháng
|
|
170
|
Sâm đại hành
|
1.848.000
|
1.848.000
|
0
|
12 tháng
|
|
171
|
Sinh địa
|
1.859.457.600
|
1.859.457.600
|
0
|
12 tháng
|
|
172
|
Sinh khương
|
2.772.000
|
2.772.000
|
0
|
12 tháng
|
|
173
|
Sơn thù
|
1.314.280.000
|
1.314.280.000
|
0
|
12 tháng
|
|
174
|
Sơn tra
|
18.081.000
|
18.081.000
|
0
|
12 tháng
|
|
175
|
Tam thất
|
900.900.000
|
900.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
176
|
Tân di
|
115.447.500
|
115.447.500
|
0
|
12 tháng
|
|
177
|
Tần giao
|
1.766.356.200
|
1.766.356.200
|
0
|
12 tháng
|
|
178
|
Tang bạch bì
|
107.580.000
|
107.580.000
|
0
|
12 tháng
|
|
179
|
Tang chi
|
41.124.915
|
41.124.915
|
0
|
12 tháng
|
|
180
|
Tang diệp
|
36.174.600
|
36.174.600
|
0
|
12 tháng
|
|
181
|
Tang ký sinh
|
339.423.000
|
339.423.000
|
0
|
12 tháng
|
|
182
|
Tang phiêu tiêu
|
242.425.500
|
242.425.500
|
0
|
12 tháng
|
|
183
|
Tang thầm (Quả dâu)
|
22.209.000
|
22.209.000
|
0
|
12 tháng
|
|
184
|
Tạo giác thích
|
1.333.332
|
1.333.332
|
0
|
12 tháng
|
|
185
|
Táo nhân
|
983.430.000
|
983.430.000
|
0
|
12 tháng
|
|
186
|
Tế tân
|
1.745.379.792
|
1.745.379.792
|
0
|
12 tháng
|
|
187
|
Thạch cao (sống) (dược)
|
37.485.000
|
37.485.000
|
0
|
12 tháng
|
|
188
|
Thạch quyết minh
|
13.577.058
|
13.577.058
|
0
|
12 tháng
|
|
189
|
Thạch xương bồ
|
48.300.000
|
48.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
190
|
Thăng ma
|
268.252.000
|
268.252.000
|
0
|
12 tháng
|
|
191
|
Thanh bì
|
11.842.000
|
11.842.000
|
0
|
12 tháng
|
|
192
|
Thảo quả
|
2.824.080
|
2.824.080
|
0
|
12 tháng
|
|
193
|
Thảo quyết minh
|
109.525.000
|
109.525.000
|
0
|
12 tháng
|
|
194
|
Thiên hoa phấn
|
38.474.100
|
38.474.100
|
0
|
12 tháng
|
|
195
|
Thiên ma
|
237.930.000
|
237.930.000
|
0
|
12 tháng
|
|
196
|
Thiên môn đông
|
768.308.000
|
768.308.000
|
0
|
12 tháng
|
|
197
|
Thiên nam tinh
|
12.127.500
|
12.127.500
|
0
|
12 tháng
|
|
198
|
Thiên niên kiện
|
159.495.000
|
159.495.000
|
0
|
12 tháng
|
|
199
|
Thổ phục linh
|
427.329.000
|
427.329.000
|
0
|
12 tháng
|
|
200
|
Thỏ ty tử
|
55.315.000
|
55.315.000
|
0
|
12 tháng
|
|
201
|
Thông thảo
|
15.750.000
|
15.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
202
|
Thương truật
|
350.000.000
|
350.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
203
|
Thuyền thoái
|
319.761.000
|
319.761.000
|
0
|
12 tháng
|
|
204
|
Tiền hồ
|
584.325.000
|
584.325.000
|
0
|
12 tháng
|
|
205
|
Tiểu hồi
|
72.691.500
|
72.691.500
|
0
|
12 tháng
|
|
206
|
Tô diệp
|
23.493.000
|
23.493.000
|
0
|
12 tháng
|
|
207
|
Tô mộc
|
63.200.000
|
63.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
208
|
Tô tử
|
4.466.000
|
4.466.000
|
0
|
12 tháng
|
|
209
|
Trạch tả
|
526.079.400
|
526.079.400
|
0
|
12 tháng
|
|
210
|
Trần bì
|
341.234.000
|
341.234.000
|
0
|
12 tháng
|
|
211
|
Tri mẫu
|
105.661.500
|
105.661.500
|
0
|
12 tháng
|
|
212
|
Trinh nữ (Xấu hổ)
|
57.560.225
|
57.560.225
|
0
|
12 tháng
|
|
213
|
Trinh nữ hoàng cung
|
24.166.800
|
24.166.800
|
0
|
12 tháng
|
|
214
|
Trư linh
|
81.493.650
|
81.493.650
|
0
|
12 tháng
|
|
215
|
Trúc diệp
|
3.806.250
|
3.806.250
|
0
|
12 tháng
|
|
216
|
Tử uyển
|
73.491.180
|
73.491.180
|
0
|
12 tháng
|
|
217
|
Tục đoạn
|
172.055.520
|
172.055.520
|
0
|
12 tháng
|
|
218
|
Tỳ bà diệp
|
2.748.900
|
2.748.900
|
0
|
12 tháng
|
|
219
|
Tỳ giải
|
4.928.000
|
4.928.000
|
0
|
12 tháng
|
|
220
|
Uất kim
|
29.648.850
|
29.648.850
|
0
|
12 tháng
|
|
221
|
Uy linh tiên
|
143.325.000
|
143.325.000
|
0
|
12 tháng
|
|
222
|
Viễn chí
|
996.660.000
|
996.660.000
|
0
|
12 tháng
|
|
223
|
Vông nem
|
68.355.000
|
68.355.000
|
0
|
12 tháng
|
|
224
|
Vừng đen
|
16.371.000
|
16.371.000
|
0
|
12 tháng
|
|
225
|
Xạ can (Rẻ quạt)
|
65.698.920
|
65.698.920
|
0
|
12 tháng
|
|
226
|
Xạ đen
|
11.683.496
|
11.683.496
|
0
|
12 tháng
|
|
227
|
Xà sàng tử
|
10.287.900
|
10.287.900
|
0
|
12 tháng
|
|
228
|
Xa tiền tử
|
20.005.650
|
20.005.650
|
0
|
12 tháng
|
|
229
|
Xích đồng nam
|
548.100
|
548.100
|
0
|
12 tháng
|
|
230
|
Xích thược
|
681.450.000
|
681.450.000
|
0
|
12 tháng
|
|
231
|
Xuyên bối mẫu
|
207.916.000
|
207.916.000
|
0
|
12 tháng
|
|
232
|
Xuyên khung
|
1.231.545.000
|
1.231.545.000
|
0
|
12 tháng
|
|
233
|
Xuyên khung
|
340.083.000
|
340.083.000
|
0
|
12 tháng
|
|
234
|
Xuyên tâm liên
|
6.691.950
|
6.691.950
|
0
|
12 tháng
|
|
235
|
Ý dĩ
|
77.742.000
|
77.742.000
|
0
|
12 tháng
|
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Công ty niêm yết là gì? Phân biệt công ty niêm yết và công ty đại chúng
Quản lý dự án là gì? Hướng dẫn tìm dự án đầu tư phát triển
Nhận diện "cài thầu" và những sai lầm chí mạng khi tham dự thầu theo Luật Đấu thầu mới
Chi phí quản lý dự án là gì? Định mức chi phí quản lý dự án cần nắm
Chi tiêu công là gì? Hướng dẫn tìm kiếm gói thầu chi tiêu công bằng phần mềm DauThau.info
Chứng chỉ quản lý dự án là gì? Điều kiện thi chứng chỉ quản lý dự án
Hợp đồng PPP là gì? Các loại hợp đồng PPP theo quy định mới nhất
Giải ngân vốn đầu tư công là gì? Thông tin cần nắm về giải ngân vốn đầu tư công
"Chúng ta không hiểu được tình yêu thương của cha mẹ cho tới khi chính chúng ta trở thành cha mẹ. "
Henry Ward Beecher
Sự kiện trong nước: Để chuẩn bị cho cuộc đàm phán chính thức, phái đoàn chính phủ Việt Nam và Pháp đã họp hội nghị trù bị ở Đà Lạt ngày 18-4-1946. Phái đoàn Chính phủ Việt Nam dân chủ cộng hoà do đồng chí Võ Nguyên Giáp dẫn đầu. Trong hội nghị, phái đoàn ta đã tích cực đấu tranh vạch trần âm mưu của thực dân Pháp định xoá bỏ hiệp định sơ bộ 6-3 để lập lại chế độ thuộc địa ở Việt Nam. Phái đoàn ta kiên quyết giữ vững lập trường "Hoà bình trong tự do bình đẳng phù hợp với hiệp định sơ bộ 6-3 chứ không phải hoà bình trong nô lệ". Sau gần một tháng đấu tranh, hội nghị bế tắc vì thái độ ngoan cố của phái đoàn Pháp.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Bệnh viện Y Học Cổ Truyền đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Bệnh viện Y Học Cổ Truyền đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.