Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
- 20201141554-01 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Hình thức (Xem thay đổi)
- 20201141554-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty TNHH xây dựng Lê Khanh | Tư vấn lập thiết kế-dự toán | |
| 2 | Công ty cổ phần thẩm định giá BTCVALUE | Tư vấn thẩm định giá | |
| 3 | đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thiên Phú | Tư vấn lập E-HSMT | |
| 4 | Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Cà Mau | Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu | |
| 5 | Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Cà Mau | Chủ đầu tư, Bên mời thầu |
| Nội dung cần làm rõ | Kính đề nghị Bên mời thầu cung cấp các thông tin về kích thước, chất liệu của các hạng mục sau: Tủ úp chén; Kệ để dụng cụ nhà bếp 3 tầng song; Tủ đựng thực phẩm khô; Xe đẩy thức ăn hai tang; Hộp lưu mãu thức ăn Inox; Nồi hấp; Kệ đựng đồ gia vị.
Rất mong được sự phúc đáp sớm từ Quý Cơ quan. Trân trọng. |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | |
| Nội dung trả lời | Làm rõ hồ sơ mời thầu, gói thầu mua sắm thiết bị trường Mầm non Tuổi Ngọc |
| File đính kèm nội dung trả lời | Công Văn Số 192-QLDA làm rỏ HSMT (Cty TNHH Tân Khôi Nguyên).pdf |
| Ngày trả lời | 15:09 26/11/2020 |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm hàng hóa Xây dựng Trường Mầm non Tuổi Ngọc phường 4 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | NS thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Scan và đính kèm khi nộp E-HSDT: Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu theo quy định tại Mục 14 E-CDNT, Các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Toàn bộ hàng hóa thiết bị cung cấp cho gói thầu đảm bảo mới 100%. Được sản xuất từ năm 2019 trở về sau. |
| E-CDNT 12.2 | - Giá hàng hóa được vận chuyển đến địa chỉ của Bên mời thầu và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Không áp dụng. |
| E-CDNT 16.1 | 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau . Số 77, Ngô Quyền , phường 9. Thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Cà Mau; địa chỉ: Số 77 đường Ngô Quyền, Phường 9, thành phố Cà Mau ; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau; địa chỉ: Số 93, đường Lý Thường Kiệt, Phường 5, TP.Cà Mau; điện thoại: 0290 3820648, Fax: 0290 3830773; Email: sokhdt@camau.gov.vn |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bộ thang leo xích đu chữ A (TL-01) | 1 | Bộ | + Kích thước: 3.0 x 2.0 x 1.2 (m). + Chất liệu: Khung thang leo làm bằng thép: +Thép ống đường kính 49(mm), 27 (mm) dày 1.2 (mm). + Khung này được sơn tĩnh điện hai màu xanh + đỏ. + Các khung leo bên bằng dây thừng PE đường kính dây 16(mm), màu đỏ + trắng. + Dây đu tay bằng sợi xích. | ||
| 2 | Cầu trượt liên hoàn F | 1 | Bộ | - Dài 3,6 m x Rộng 3,2 m x Cao 3,0 m - Khung trụ sắt ống phi 60 - 2 máng trượt, 1 mái chòi và 1 sàng composite - 1 cầu thang bậc nhựa composite - Trang trí cổng chào, vách ngăn hình con vật ngộ nghĩnh, tươi sang bằng nhựa composite. - 2 cầu treo cố định. - Lan can ống 21, 27, kiềng chân vuông 25 Toàn bộ sản phẩm đảm bảo hài hòa, cân đối, chắc chắn, đảm bảo tính chắc chắn và an toàn sử dụng. - Sản phẩm có chỉ tiêu thôi nhiễm của một số nguyên tố độc hại phù hợp với yêu cầu của tiêu chuẩn TCVN 6238-3:2011. | ||
| 3 | Xich đu thuyền rồng 3 ghế, 9 chỗ (XĐ) | 1 | Bộ | + Kích thước: 3.0 x 1.8 x 1.7 mét. + Vật liệu: Thép sơn tĩnh điện + nhựa composite. + Kết cấu: - Các ống thép đường kính 49 mm, 27 mm, 21mm (dày 1.2 mm) được sơn tĩnh điện đa màu sắc . - Ghế và phụ kiện trang trí bằng nhựa composite. - Mái che: Khung sắc đặc 10 mm, và bạc mái che dày chống thấm nước. - Chịu được môi trường ngoài trời, phù hợp với lứa tuổi thiếu nhi. + Xuất xứ: Việt Nam sản xuất. | ||
| 4 | Cột bóng rổ | 1 | Bộ | - Kích thước: Chiều cao : 2 mét -Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện + Nhựa nguyên sinh cao cấp, cố định với sàn. | ||
| 5 | Nhà 2 khối Tím | 1 | Bộ | + Kích thước : 308 x 175 x 142 cm + Vật liệu : Nhựa nguyên sinh cao cấp + Xuất xứ : Nhập khẩu | ||
| 6 | Máy vi tính | 2 | Bộ | Mainboard : Chipset Intel H110 Express LGA1151 S/p Intel Core i7 + i5 + i3, 4xDDR4 DIMM upto 64GB, VGA& Sound 08 Channel & Lan Gigabit onboard, 1 x headphone, 1 x microphone, 2x PCIe (16x), 2x PCI, 1 x parallet port header, 1 x D-Sub, 1 x DVI-D, 1 x HDMI Connector, 1x Display port, 2 x COM, 12 USB:4xUSB 3.1, 8xUSB 2.0 ports (4 ports on the back panel, 4 ports available through the internal USB headers), 4 x SATA 6.0 Gb/s Ports, 1 x SPDIF out header CPU : Intel® Core™ i3-6100 Processor (3M , 3.70 GHz) Mainboard: ASUS H110M-K RAM : 4Gb DDR 2400Mhz HDD : 500Gb SATA3 (7200) Monitor : AOC 19.5"" LED E2070Swn/74 (Kính thước: 19.5"", Độ phân giải: 1600 x 900,Thời gian đáp ứng: 5ms, Tỷ lệ tương phản động (DCR): 120.000.000:1. Case : Jetex mATX Mouse + Keyboard : Logitech K120 + Logitech B100 Tính năng tích hợp : Tính năng tích hợp trên máy: Công nghệ phát hiện bụi bẩn để kiểm soát và tiến hành vệ sinh, tăng cường tuổi thọ máy tính và Tự động phát hiện mở thùng máy từ xa bằng cảm biến điện tử Thời gian bảo hành 01 năm - Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 7 | Máy in | 2 | Bộ | Model: LBP2900 Màu sắc: Trắng Nhà sản xuất: Canon Tính năng máy in Loại máy in: in laser trắng đen Chức năng: in Độ phân giải:2400 x 600 dpi Tốc độ in trắng đen :12 trang/phút Tốc độ in màu :Không In 2 mặt tự động:Không Loại mực in :Cartridge 303 Bộ nhớ tích hợp:2 MB Khổ giấy: A4, Letter Khay đựng giấy:150 tờ Thời gian bảo hành 01 năm Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 8 | Ti vi màu 42 | 6 | Cái | - Smart Tivi Samsung - Màn hình: 42inch, màn hình siêu mỏng. - Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 9 | Hệ thống âm thanh lưu động | 1 | Bộ | - Amply: Boston Audio PA-7000II hoặc tương đương: Khối lượng: 13,5 kg. Trở kháng: 4Ω. Công suất Amply: 400W.Tầm số thu sóng tối thiểu: 10HZ. Màu sắc: màu đen. Nguồn điện: 220V - Micro không dây SHURE 830 hoặc tương đương: Sử dụng tần sóng UHF. Khả năng thu phát lên đến 70M. LCD hiện thị pin. Sử dụng pin AA. Bao gồm 01 bộ thu và 02 chiếc Micro cầm tay - Loa Daemax SDK-3509 hoặc tương đương: Công suất âm thanh (W): 430W. Tần số thấp nhất (Hz): 30Hz. Tần số cao nhất (kHz): 400kHz. Trở kháng(Ω): 8Ω. Mức độ âm thanh(db): 95dB. Đặc điểm: - 1 bass 30 cm. Chiều rộng(mm): 470. Chiều cao(mm): 540. Chiều dài(mm): 510 - Thời gian bảo hành 01 năm | ||
| 10 | Bình nước nóng lạnh | 1 | Bộ | - Được thiết kế dành riêng cho các trường mầm non, với nhiệt độ nước nóng chỉ khoảng 45 độ C, không làm bỏng cho trẻ. - Có 2 vòi: nước nóng và nước thường - Dung tích bình ấm: 2L - Dung tích bình nước thường: 2L - Nhiệt độ ấm: ~40-45 độ C - Điện áp: 220V/60Hz - Công suất ấm: 450W - Kích thước: 31 x 31 x 86 cm | ||
| 11 | Hệ thống camera | 20 | Cái | Camera thông minh Xoay ngang 360 độ; xoay dọc 110 độ Cảm biến hình ảnh ≥ 1080P 2.0M CMOS 3.6mm Độ phân giải ≥ 1920x1080 Kết nối Wifi, không giây Hỗ trợ chụp ảnh Hỗ trợ lưu trữ qua thẻ nhớ ≥ 128 GB Hệ thống hỗ trợ: Android hoặc iOS Xem trực tiếp từ xa qua điện thoại Kèm theo các phụ kiện, lắp đặt, hướng dẫn, bảo hành | ||
| 12 | Bàn làm việc | 3 | Cái | - Kích thước: 1200 x 500 x 750mm - Gỗ ghép phủ veneer xoan đào, sơn PU. - Xuất xứ: Việt Nam (gia công theo mẫu HAGL) | ||
| 13 | Tủ hồ sơ | 5 | Cái | - Kích thước: W900 x D400 x H2000 mm -Chất liệu: gỗ công nghiệp sơn PU -Tính năng sản phẩm : - Tủ Gỗ Hòa Phát đựng tài liệu văn phòng. - Tủ cố định không có bánh xe di động mà sử dụng chân đế hộp liền thân tủ. - Tủ 2 Khoang, khoang trên gồm 2 cánh kính mở và 2 đợt bên trong, chia lòng tủ thành 3 ngăn. - Khoang dưới gổm 3 ngăn kéo. - Tủ sử dụng chất liệu gỗ công nghiệp sơn phủ PU cao cấp, chống ẩm, chống xước nhẹ, dễ dàng lau chùi, vệ sinh, chống nấm mốc. - Thời gian bảo hành: 01 năm - Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 14 | Tủ trưng bày sản phẩm tạo hình | 1 | Cái | - Kệ được thực hiện bằng gỗ ghép dày 17, sơn phối màu phù hợp với môi trường mẫu giáo, có bánh xe di chuyển; hậu bằng Alu dày 3mm, chống thấm, chống mối mọt. - Kích thước: cao 110, ngang 120, sâu 30 (cm) | ||
| 15 | Bảng kế hoạch công tác, theo dõi các hoạt động | 6 | Cái | - Vật liệu ván mica (kích thước: 60x90)cm - Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 16 | Ghế tiếp khách phòng hành chính | 5 | Cái | - Kích thước: Cao 0,5 m x 1,1 m x Rộng 0,44 x Sâu 0.5 m - Chất liệu: Gỗ xoan đào, sơn PU - Xuất xứ: Việt Nam (gia công) | ||
| 17 | Bàn ghế giáo viên. 1 bàn 1 ghế (phòng GDAN + Bảo vệ) | 2 | Bộ | Bàn giáo viên - Kính thước: 1200x600x750mm -Chất liệu: Gỗ xoan đào, sơn PU - Quy cách: Mặt bàn hình chữ nhật, chân bàn ghép dày 36mm, yếm bàn phay trang trí. Ghế giáo viên - Kích thước: 440x400x1090 mm; - Chất liệu: Khung ghế gỗ thao lao, mặt gỗ ghép phủ veneer xoan đào, sơn PU công theo mẫu HAGL - Xuất xứ: Việt Nam (gia công) | ||
| 18 | Kệ để vòng banh | 1 | Cái | - Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 19 | Kệ để gậy | 1 | Cái | - Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 20 | Tủ đựng trang phục âm nhạc | 1 | Cái | - Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 21 | Tủ đựng dụng cụ âm nhạc | 1 | Cái | - Quy cách: Dài 135 x cao 185 x sâu 50 (cm). - Bằng gỗ công nghiệp MDF, sơn các màu, phủ PU. - Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 22 | Bàn máy vi tính | 2 | Cái | Kích thước: D900 x R500 x C750 Chất liệu: Gỗ tự nhiên veneer Xoan Đào Màu sắc: PU Bóng - Mờ Xuất xứ: Việt Nam (gia công) | ||
| 23 | Bục bật | 4 | Cái | -Bằng ván công nghiệp 30x30x30cm - Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 24 | Bàn giáo viên | 5 | Cái | - Kích thước: Bàn Dài 1200 x Rộng 600 x cao 500(mm). Mặt bàn hình chữ nhật bằng nhựa HDPE cao cấp dày 45mm chịu nước, chịu lực, không công vênh, được gắn chặt vào khung bàn.khung bàn thép hộp vuông 20x20 dày 1 mm.Chân bàn bằng thép ống Ø60 dày 1.2mm sơn tĩnh điện, có núm bọc bằng cao su, đảm bảo chắc chắn, an toàn, gồm 4 màu:Xanh cốm, xanh dương, đỏ, vàng.(theo tiêu chuẩn TVCN 6238 - 1 :2011 ; TVCN 6238 - 3 :2011) - Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 25 | Ghế giáo viên | 14 | Cái | - Kích thước :Mặt ghế kích thước 320 x 320(mm), tựa ghế kích thước 340 x 240(mm), chiều cao từ mặt đất lên đỉnh tựa là 630mm, chiều cao từ mặt đất lên đỉnh tựa là 630mm, chiều cao từ mặt đất tới mặt ghế 350mm, trọng lượng 2,2kg/chiếc.Toàn bộ ghế bằng vật liệu nhựa cao cấp siêu bền, siêu nhẹ, chịu nước cao. Với thiết kế đặc biệt 04 chân chữ V đổ liền với mặt ngồi tạo thế vững chắc có thể để chồng lên nhau dễ dàng không bị nghiêng và không tốn diện tích.Gồm 2 màu:Xanh cốm, đỏ.(theo tiêu chuẩn TVCN 6238 - 1 :2011 ; TVCN 6238 - 3 :2011) | ||
| 26 | Bàn cho trẻ | 125 | Cái | + Vật liệu: mặt nhựa nguyên sinh cao cấp, chân sắt sơn tĩnh điện, đế cao su + Kích thước: D 90 x R 48 x C50 Cm + Có 4 màu: xanh lá, vàng, đỏ, xanh dương + Xuất xứ: Nhập khẩu | ||
| 27 | Ghế làm việc | 3 | Cái | - Kích thước: Rộng 580 – sâu 610 – cao 1000 ÷ 1125 Loại ghế xoay có bánh xe Ghế lưng trung SG225 chất liệu chân tay ghế bằng nhựa, đệm tựa vải nỉ Hãng sản xuất: Hòa Phát | ||
| 28 | Bàn tiếp khách hình chữ nhật | 1 | Bộ | Kích thước: + Chiều rộng: 2000mm* Chiều sâu: 1000mm* Chiều cao: 760mm Chất liệu: + Bàn được làm từ chất liệu gỗ công nghiệp cao cấp + Bề mặt sơn PU – Loại sơn để bảo vệ, đánh bóng, tạo màu cho gỗ tự nhiên, gỗ công nghiệp một cách đẹp và mịn nhất, giữ màu lâu. - Xuất xứ: Việt Nam (gia công) | ||
| 29 | Ghế tiếp khách | 10 | Cái | - Thông số kỹ thuật Chất liệu: Khung nhựa,đệm mút bọc vải nỉ Loại ghế: Ghế họp chân quỳ Kích thước: W510 x D600 x H900 mm - Ghế được làm từ ống thép có độ bền và độ đàn hồi cao. - Ghế có 2 loại chân : Chân mạ và Chân sơn. - Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 30 | Tủ thuốc y tế | 1 | Cái | - Inox không từ tính kích thước 80x160x40 cm - Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 31 | Cân đo sức khỏe | 1 | Cái | - Mặt kính nhựa nhựa AS trong suốt - Tấm lót, bảng tham khảo: nhựa ABS - Mặt số bằng nhôm: in lụa, đường kính mặt số ø170 mm - Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 32 | Ghế cho trẻ | 250 | Cái | - Chất liệu: Nhựa Poly Propylen - Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 33 | Tủ trưng bày sản phẩm (lớp) | 9 | Cái | - KT:3000x260x1100 mm - Chất liệu bằng gỗ MDF bả ma tít, sơn màu gồm 3 kệ. chân có bánh xe di chuyển. Có thể tách riêng từng khối - Màu sắc rực rỡ, sơn an toàn, gỗ công nghiệp dày dặn chắc chắn, bề mặt mịn, hàng chắc nặng kết cấu vững chãi. Có bánh xe di chuyển. | ||
| 34 | Kệ góc chơi | 30 | Cái | - Vật liệu MFC phủ melamin màu vẽ trang trí phù hợp với trẻ - Kích thước 100x30x100 cm. - Xuất xứ: Việt Nam (gia công) | ||
| 35 | Kệ phơi khăn Inox | 9 | Cái | - Inox không từ tính gồm 4 tầng không chồng lên nhau kích thước 100x40x90cm, sản phẩm đạt tiêu chuẩn TVCN 6238-1:2017 - Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 36 | Băng ghế thể dục | 2 | Cái | - Kích thước:(0,25 x 2)m - Mô tả sản phẩm: Khung sắt sơn màu tĩnh điện. Sử dụng an toàn cho trẻ, bền, màu sắc tự nhiên Mặt được thiết kế bằng gỗ cao cấp Các chân bằng sắt được thiết kế an toàn không sắc nhọn không gây nguy hiểm cho các bé Thiết kế thông minh, giúp trẻ vui chơi tự nhiên, tăng sự năng động và tư duy Sản phẩm chuyên dụng cho các bài tập thăng bằng. | ||
| 37 | Ván dốc thể dục | 2 | Cái | - Chất liệu: gỗ MDF Gia Lai sơn màu - Độ tuổi: từ 3 tuổi trở lên - Màu sắc: đa dạng để lựa chọn. | ||
| 38 | Giá vẽ | 2 | Cái | - Kích thước: 800x1500mm - Chất liệu toàn bộ gia công bằng sắt - Thay đổi được chiều cao và chiều rộng của giá vẽ - Xuất xứ: Việt Nam (doanh nghiệp tự gia công) | ||
| 39 | Vòng ném đích hình con thú | 4 | Cái | - Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 40 | Cung chui hình các con thú | 4 | Cái | - Chất liệu: Nhựa đúc cao cấp - Màu sắc: Phối các màu | ||
| 41 | Thang leo 3 lứa tuổi | 1 | Bộ | - Mô tả sản phẩm: Khung sắt sơn màu tĩnh điện. Sử dụng an toàn cho trẻ, bền, màu sắc tự nhiên. Kết cấu bền vững chắc chắn. Thiết kế thông minh, giúp trẻ vui chơi tự nhiên, tăng sự năng động và tư duy. Có thể sử dụng ngoài trời. | ||
| 42 | Ghế ngã (phòng bảo vệ) | 1 | cái | -Kích thước ghế: 440x400x1090 mm - Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 43 | Giường khám bệnh + nệm | 1 | Cái | Toàn bộ làm bằng inox SUS Nhật bản, - Kích thước khung giường : Dài 1900 ±5 mm, Rộng 900 ±5 mm, Chiều cao sử dụng giường: 540 ±5 mm - Chiều cao từ mặt đất đến đỉnh cọc màn: 1650 ± 10mm - Khung giường hộp inox 60x30mm; - Khung nâng phần đầu giường inox 25x25mm - Dát giường bằng inox hộp khoảng cách khe hở giữa các nan 15 – 18mm - Thang giường hộp inox 25×25 và 20x20mm - Đầu giường ống F32mm - 01 Song ngang đầu giuờng F22mm; 05 song đứng F15.9mm - Cọc màn chữ U inox F15.9mm để treo khăn mặt có 4 móc màn - Thanh răng bằng inox được dập gân tăng cứng - Thanh chống inox F12.8mm Kết cấu lắp ráp: Giường được lắp ráp bằng kết cấu nêm và vỏ nêm rất thuận tiện và chắc chắn không bị dơ dão trong quá trình sử dụng - Tải trọng tối đa của giường 400 kg - Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 44 | Máy lạnh | 1 | cái | - Nhãn hiệu: Panasonic - Điện nguồn: 220v, 1 pha, 50hz - Công suất lạnh: 18.400 Btu/h ( 5.4Kw) - Công suất điện tiêu thụ: 1.85 Kw - Lưu lượng gió: 16.4 m3/phút | ||
| 45 | Tủ úp chén | 2 | Cái | - Chất liệu: Chất liệu inox bền đẹp, chắc chắn. - Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 46 | Tủ hấp cơm 20 Kg | 1 | m2 | + Công suất nấu: 20 kg/ lượt nấu + Nhiên liệu: Gas Kết Cấu Cơ Khí: + Được làm bằng Inox 304: 2 lớp (1mm), có lớp sợi thủy tinh cách nhiệt. + Sử dụng bếp Gas Công Nghiệp mồi tia lửa điện. + Hệ thống dẫn Gas: Ống chịu áp lực và chịu nhiệt nhập khẩu Hàn Quốc. Van tăng áp nhập khẩu từ Ý. | ||
| 47 | Máy xay thịt đa năng | 1 | Cái | - Điện áp : 220V – 240V - Công dụng: Dùng để xay nhuyễn thịt cá, làm giò, Pate… | ||
| 48 | Hệ thống bếp ga công nghiệp 3 họng đốt | 1 | hệ thống | - Xuất xứ: Việt Nam - Chất liệu: Lò bằng gang, vỏ bọc bằng inox 304 | ||
| 49 | Máng hút khói | 1 | m2 | - Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 50 | Tủ lưu thực phẩm (tủ lạnh nhỏ) | 1 | Cái | - Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 51 | Kệ để dụng cụ nhà bếp 3 tầng song | 1 | Cái | - Có 3 tầng tiện ích, đựng gọn gàng lò nướng, lò vi sóng, các dụng cụ nhà bếp. - Khung chắc chắn, đẹp mắt, sức chứa tối đa 50kg. - Kệ có móc treo tiện lợi. - Dễ dàng lắp ráp, tháo gỡ khi không sử dụng. | ||
| 52 | Cân phân chia | 1 | Cái | - Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 53 | Cân tiếp phẩm | 1 | Cái | - Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 54 | Tủ đựng thực phẩm khô | 1 | Cái | - Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 55 | Xe đẩy thức ăn hai tầng | 2 | Cái | - Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 56 | Dao chín lớn | 1 | Cây | - Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 57 | Dao chín vừa | 1 | Cây | - Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 58 | Dao chín nhỏ | 1 | Cây | - Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 59 | Dao sống lớn | 1 | Cây | - Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 60 | Dao sống vừa | 1 | Cây | - Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 61 | Dao sống nhỏ | 1 | Cây | - Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 62 | Xoong Inox lớn | 1 | Cái | - Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 63 | Xoong Inox vừa | 1 | Cái | - Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 64 | Chảo Inox lớn | 1 | Cái | - Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 65 | Chảo Inox vừa | 1 | Cái | - Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 66 | Chảo Inox nhỏ | 1 | Cái | - Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 67 | Thau Inox lớn | 1 | Cái | - Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 68 | Thau Inox vừa | 1 | Cái | - Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 69 | Thau Inox nhỏ | 1 | Cái | - Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 70 | Rổ Inox lớn | 1 | Cái | - Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 71 | Rổ Inox vừa | 1 | Cái | - Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 72 | Rổ Inox nhỏ | 1 | Cái | - Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 73 | Hộp lưu mãu thức ăn Inox | 6 | Cái | - Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 74 | Vá Inox đại | 2 | Cây | - Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 75 | Vợt lưới Inox - cán gỗ | 1 | Cây | - Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 76 | Xô Inox | 2 | Cái | - Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 77 | Mâm inox | 2 | Cái | - Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 78 | Nồi hấp | 1 | Cái | - Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 79 | Nồi INOX 36 | 9 | Cái | - Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 80 | Nồi INOX 30 | 9 | Cái | - Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 81 | Nôi INOX 28 | 9 | Cái | - Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 82 | Thớt gỗ nghiến lớn | 1 | Cái | - Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 83 | Thớt gỗ nghiến vừa | 1 | Cái | - Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 84 | Thớt gỗ nghiến nhỏ | 1 | Cái | - Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 85 | Kệ đựng đồ gia vị | 1 | Bộ | - Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 86 | Kéo | 3 | Cây | - Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 87 | Bộ dắt dao | 2 | Bộ | - Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 88 | Thùng mủ đựng gạo, nước | 3 | Cái | - Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 89 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ(dép, cặp) | 9 | C¸i | - Công dụng: Giúp bé bảo quản đồ dùng cá nhân ngăn nắp, gọn gàng. - Độ tuổi sử dụng: 2 – 12 tuổi -Chất liệu: MFC phủ melamin, vẽ hông,dùng cho 36 bé -Kích thước: (DxRxC):180x105x35cm, ô 35x30x35cm - Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 90 | Tủ đựng gối, chiếu | 9 | C¸i | - Kích thước: D200 x S40 x C140 cm. - Loại cánh: cánh gỗ mở, không khóa, dễ dàng cho trẻ sử dụng - Chất liệu: làm bằng gỗ MDF Gia Lai, sơn màu phủ PU bóng, chống trầy xước, chống thấm nước, chống cháy, lau chùi dễ dàng. -Màu sắc: tươi sáng, bắt mắt (xanh, đỏ, vàng…), thích hợp cho trẻ nhỏ. -Thiết kế nhỏ gọn, bắt mắt, tinh tế, phù hợp với không gian mọi gia đình hay lớp học mầm non - Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 91 | Gậy thể dục nhỏ | 25 | C¸i | Bằng nhựa cùng một màu, dài 300mm | ||
| 92 | Gậy thể dục to | 2 | C¸i | Bằng nhựa cùng một màu, dài 600mm | ||
| 93 | Vòng thể dục nhỏ | 25 | Cái | Bằng nhựa màu đường kính 20mm, đường kính vòng 200mm, gồm 3 khúc được nối lại với nhau | ||
| 94 | Vòng thể dục to | 2 | Cái | Bằng nhựa màu đường kính 22mm, đường kính vòng 600mm, gồm 6 khúc nối lại với nhau | ||
| 95 | Cổng chui | 4 | Cái | Đế nhựa cung sắt Ø16 sơn tĩnh điện KT tối thiểu 50 x 50 Cm | ||
| 96 | Cột ném bóng | 2 | c¸i | Bằng thép sơn tĩnh điện , đế nhựa,có 2 tác dụng ném bóng đứng và ném bóng ngang, chiều cao điều chỉnh được từ 600 - 1000 mm, đường kính vòng ném 400 mm kèm theo lưới. | ||
| 97 | Thú kéo dây | 2 | Con | Bằng gỗ sơn màu | ||
| 98 | Bộ lồng hộp vuông nhỏ | 5 | Bộ | Bằng nhựa gồm 4 hộp hình vuông lồng vào nhau . Kích thước hộp lớn nhất 75x75x75 mm , kích thước hộp nhỏ nhất 45 x 45 x 45mm | ||
| 99 | Bộ lồng hộp tròn | 5 | Bộ | Bằng nhựa gồm 7 trụ tròn côn lồng vào nhau . Kích thước trụ lớn nhất 95 mm cao 50 mm , kích thước trụ nhỏ nhất 47mm cao 50 mm | ||
| 100 | Bộ xâu hạt | 10 | Bé | Bằng nhựa gồm 10 hình cầu có đường kính khoảng 32 mm , có lổ luồn dây , có dây xâu 220 mm | ||
| 101 | Búa 3 bi 2 tầng | 2 | Bộ | Bằng gỗ có 3 viên bi đường kính 40mm, có 2 tầng | ||
| 102 | Bộ thảy vòng ( trò chơi phát triển và vận động) | 5 | Bộ | Bằng nhựa gồm 8 trụ hình côn xếp chồng lên nhau tạo thành cọc đứng cắm vào đế tròn 260 mm và 9 cái vòng kích thước 120 mm-140mm-160 mm để trẻ thảy vòng vào cọc. | ||
| 103 | Tháp chồng vịt | 5 | Bộ | Bằng nhựa | ||
| 104 | Bộ xếp hình trên xe ( 25CT) | 2 | Bộ | Bẳng nhựa đựng trong hộp gỗ gồm 25 chi tiết là các khối hình vuông , tam giác, trụ, chữ nhật , khối hình chữ nhật khuyết bán cầu, khối hình thang, khối hình trụcó bề mặt phẳng không sắc cạnh được xếp trên xe gỗ có dây kéo | ||
| 105 | Hàng rào lắp ghép (lớn) | 3 | Bộ | Bằng nhựa ép có nan ghép với nhau liền trên 1 tấm. Kích thước 1 tấm hàng rào (400x300)mm, có chân đế. | ||
| 106 | Bộ rau, củ, quả | 1 | Bộ | Bằng gỗ sơn màu (kèm dao để trẻ cắt) | ||
| 107 | Bộ trái cây nhựa | 2 | Giỏ | Có 12 loại quả bằng nhựa màu, kích thước đường kính 10 cm ( táo, xoài, lê, dừa, khế, dứa, thanh long, đu đủ, cam, chuối, cà chua) | ||
| 108 | Bộ nhận biết ĐV nuôi trong gia đình | 2 | Bộ | 20 động vật nuôi trong gia đình, in 2 mặt 4 màu,giấy duplex định lượng 900g/m2,có giá đỡ bằng nhựa. Sản phẩm phủ PVE. | ||
| 109 | Bộ nhận biết ĐV sống dưới nước | 2 | Bộ | 20 động vật sống dưới nước, in 2 mặt 4 màu,giấy duplex định lượng 900g/m2,có giá đỡ bằng nhựa. Sản phẩm phủ PVE. | ||
| 110 | Bộ nhận biết ĐV sống trong rừng | 2 | Bộ | 20 động vật hoang dã, in 2 mặt 4 màu,giấy duplex định lượng 900g/m2,có giá đỡ bằng nhựa. Sản phẩm phủ PVE. | ||
| 111 | Tranh ghép các con vật | 1 | Bộ | Bằng gỗ sơn mầu . KT tranh: 16 x 24 cm. | ||
| 112 | Tranh ghép các loại quả | 1 | Bộ | Bằng gỗ sơn màu. KT tranh: 16x24 cm. | ||
| 113 | Đồ chơi nhồi bông | 1 | Bộ | Bằng vải màu nhồi bông | ||
| 114 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 2 | Bộ | Bằng nhựa, gồm: Bình tưới, xẻng, cuốc, xới , cào | ||
| 115 | Bảng quay 2 mặt | 1 | Bộ | Bảng hình chữ nhật. KT: D(120)xR(80)xC(35)cm. Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện, có 4 bánh xe, chân tăng đơ được. Bảng có 2 mặt: 1 mặt nỉ, 1 mặt từ | ||
| 116 | Tranh động vật nuôi trong gia đình | 1 | Bé | 24 ảnh, in 1 mặt 4 màu, giấy couche định lượng 200g/m2. KT: 190 x 270mm. Sản phẩm phủ PVE | ||
| 117 | Tranh về các loại rau, củ, quả | 1 | Bé | 24 ảnh, in 1 mặt 4 màu, giấy couche định lượng 200g/m2. KT: 190 x 270mm. Sản phẩm phủ PVE | ||
| 118 | Tranh các phương tiện giao thông | 1 | Bé | 20 tranh, in 1 mặt 4 màu, giấy couche định lượng 200g/m2. KT: 190 x 270mm. Sản phẩm phủ PVE | ||
| 119 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 1 | Bé | 20 tranh, in 1 mặt 2 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2. KT: 190 x 270mm. Sản phẩm phủ PVE | ||
| 120 | Bộ tranh truyện nhà trẻ | 2 | Bộ | 32 tranh, minh họa 11 truyện. In 2 mặt, 4 màu, giấy couche định lượng 200g/m2. Đóng kiểu lịch bàn. KT: 300 x 390 mm | ||
| 121 | Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ | 1 | Bộ | 22 tranh, minh họa 14 bài thơ. In 2 mặt, 4 màu, giấy couche định lượng 200g/m2. Đóng kiểu lịch bàn. KT: 300 x 390 mm | ||
| 122 | Lô tô các loại quả | 25 | Bé | 25 quân, In trên giấy Couche 250g/m2 ; KT: 10 x 7 cm. | ||
| 123 | Lô tô động vật | 25 | Bé | 25 quân, In trên giấy Couche 250g/m2 ; KT: 10 x 7 cm. | ||
| 124 | Lô tô phương tiện giao thông | 25 | Bé | 25 quân, In trên giấy Couche 250g/m2 ; KT: 10 x 7 cm. | ||
| 125 | Lô tô các hoa | 25 | Bé | 25 quân, In trên giấy Couche 250g/m2 ; KT: 10 x 7 cm. | ||
| 126 | Con rối (5 nhân vật) | 1 | Bộ | Bao gồm các con rối theo các chuyện kể của lứa tuổi nhà trẻ | ||
| 127 | Các khối hình học lớn ( 14 CT) | 8 | Bộ | Bằng nhựa, gồm 14 khối hình: 4 khối chữ nhật KT 160 x 80 x 40 mm, 4 khối vuông KT 80 x 80 x 80 mm , 4 khối tam giác KT 80 x80 x80 mm , 1 khối trụ tròn 80 x80 mm, 1 khối cầu Ø 8 mm | ||
| 128 | Khối hình học nhỏ | 2 | Bộ | Bằng nhựa, gồm 14 khối: 4 khối hình vuông (KT: 40x40 mm); 4 khối hình chữ nhật (KT: 20x80 mm); 2 khối hình tam giác vuông cân (KT: 40x40x55 mm); 2 khối hình trụ (đường kính 40 mm, cao 40 mm) 2 khối cầu Ø 4 mm | ||
| 129 | Búp bê bé trai | 2 | Con | Mềm, vật liệu đảm bảo an toàn khi sử dụng. Cao 40 cm | ||
| 130 | Búp bê bé gái | 2 | Con | Mềm, vật liệu đảm bảo an toàn khi sử dụng. Cao 40 cm | ||
| 131 | Bộ đồ chơi nhà bếp | 2 | Bộ | Bằng nhựa gồm: bếp ga, bình ga, nồi, xoang , chảo, ấm nước, thớt, dao, đũa bếp … | ||
| 132 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống | 2 | Bộ | Bằng nhựa gồm: bát, đũa, đĩa, tô , muổng, ấm trà , chén trà | ||
| 133 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình (bộ bàn ghế giường tủ) | 2 | Bộ | Bằng nhựa gồm 1 tủ KT 18x14Cm , 1 giường 19 x8 Cm , 1 bàn , 1 ghế băng dài, 2 ghế nhỏ | ||
| 134 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 2 | Bộ | Bằng nhựa đựng trong hộp : tai nghe, thìa , đo huyết áp, lọ thuốc … | ||
| 135 | Xắc xô lớn | 2 | Cái | Bằng gỗ được sơn phủ bóng, có đệm, mô tả theo giường thật. KT: 500x350x50mm | ||
| 136 | Xắc xô nhỏ | 10 | Cái | Bằng nhựa đường kính 18Cm | ||
| 137 | Phách gõ tre | 10 | Cặp | Bằng nhựa đường kính 12Cm | ||
| 138 | Phách gõ gỗ | 10 | Cặp | Gồm 2 thanh bằng tre được dán hoa văn decal màu | ||
| 139 | Phách gõ dừa | 1 | Cặp | Gồm 2 thanh bằng gỗ được dán hoa văn decal màu | ||
| 140 | Song loan | 1 | Cái | Chất liệu bằng gáo dừa sơn bóng, có hoa văn | ||
| 141 | Trống cơm | 5 | Cái | Bằng gỗ | ||
| 142 | Xúc xắc | 6 | Cái | Bằng nhựa đường kính 100mm, chiều dài 270 mm có dây đeo | ||
| 143 | Chuổi dây xúc xắc | 1 | Bộ | Bằng nhựa gồm 8 khối hình : hình vuông, hình cầu , hình hoa, hình ngôi sao , hình tam giác , hình lục giác , hình cầu , hình chữ thập gồm 2 màu tổng cộng 16 chi tiết | ||
| 144 | Bộ lục lạc nhỏ ( đựng trong túi nilon ) | 1 | Bộ | Bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn nhiều màu sắc. Gồm 3 loại : lắc tròn , lắc bông hoa, lắc mèo. | ||
| 145 | Bộ xe công trình nhỏ | 1 | Bộ | Bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn mô phỏng mô hình các loại xe : xe cẩu, xe xúc, xe thang, romooc ( không động cơ) | ||
| 146 | Bộ xe công trình lớn ( đựng trong hộp giấy) | 1 | Bộ | Bằng nhựa ABS đảm bảo tiêu chuẩn an toàn mô phỏng mô hình các loại xe : xe bồn, xe cẩu , xe xúc, xe ben ( có động cơ) | ||
| 147 | Yoyo | 1 | Bộ | Bằng nhựa ABS cao cấp chịu va đập. Vòng bi cong và trục bằng hợp kim. Dây bằng sợi tổng hợp chắc chắn. | ||
| 148 | Con quay siêu tốc | 1 | Bộ | Đế phóng và thân quay bằng nhựa ABS cao cấp chịu va đập. Gồm : đế phóng quay' thân quay, dây kéo, khiên phụ để thay đổi, khóa vặn để mở thân quay. | ||
| 149 | Bộ tàu lửa | 1 | Bộ | Bắng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn mô phỏng mô hình xe lửa gồm 2 đầu tàu và 2 xe kéo ( có động cơ) | ||
| 150 | Bộ xếp hình tàu lửa | 1 | Bộ | Bằng nhựa nguyên sinh màu tươi sáng gồm : 58 chi tiết có thể lắp ráp mô hình tàu lửa | ||
| 151 | Bảng xếp hình | 1 | Bộ | Gồm 28ct nhiều hình dạng và màu sắc bằng nhựa nguyên sinh. 12 bảng hướng dẫn ghép hình theo tỷ lệ 1:1 được thiết kế các cấp độ từ dễ nhất đến khó nhất, 02 bản hướng dẫn chi tiết cho người chơi, 02 bảng ghép đố nâng cao. Đảm bảo an toàn tuyệt đối, Mang tính giáo dục cao, Phát triển tính thông minh và khả năng sáng tạo cho trẻ. | ||
| 152 | Bộ chữ cái và số đếm | 1 | Bộ | Bằng nhựa 4 màu gồm 24 chi tiết in thể hiện số đếm , con vật và hoa quả giúp bé vừa chơi vừa học | ||
| 153 | Trống con | 10 | Cái | Bằng nhựa bọc da, đường kính 150mm, có dùi trống. | ||
| 154 | Bộ tranh nhận biết, tập nói | 3 | Bộ tranh | 8 tranh, in 1 mặt, 4 màu, giấy duplex định lượng 300g/m2. KT: 350 x 440mm. Sản phẩm phủ PVE | ||
| 155 | Vòng thể dục nhỏ | 30 | Cái | Bằng nhựa màu đường kính 20mm, đường kính vòng 400mm, gồm 4 khúc nối lại với nhau | ||
| 156 | Gậy thể dục nhỏ | 30 | Cái | Bằng nhựa cùng một màu, dài 400mm | ||
| 157 | Cổng chui | 3 | Cái | Đế nhựa cung sắt Ø16 sơn tĩnh điện KT tối thiểu 50 x 50 Cm | ||
| 158 | Cột ném bóng | 2 | Cái | Bằng thép sơn tĩnh điện , đế nhựa,có 2 tác dụng ném bóng đứng và ném bóng ngang, chiều cao điều chỉnh được từ 600 - 1000 mm, đường kính vòng ném 400 mm kèm theo lưới. | ||
| 159 | Vòng thể dục cho giáo viên | 1 | Cái | Bằng nhựa màu đường kính 22mm, đường kính vòng 600mm, gồm 6 khúc nối lại với nhau | ||
| 160 | Gậy thể dục cho giáo viên | 1 | Cái | Bằng nhựa cùng một màu, dài 600mm | ||
| 161 | Bảng chun học toán | 6 | Cái | Bảng bằng nhựa KT: 200x200 mm trên bảng có các mấu ( tù đầu ) thẳng hàng dọc và ngang để mắc chun và các sợi chun nhiều màu | ||
| 162 | Ghế băng thể dục | 2 | Cái | D240 x R30 x C25 cm, bằng gỗ cao su, sơn màu | ||
| 163 | Bục bật sâu | 2 | Cái | D50x R50 x C30 cm, bằng gỗ cao su, sơn màu | ||
| 164 | Nguyên liệu để đan tết | 1 | Túi | Sử dụng sợi nhân tạo các màu | ||
| 165 | Bộ nhận biết hình phẳng (8CT) | 10 | Túi | Bằng nhựa, gồm 4 hình mỗi hình 2 kích thước: hình chữ nhật, hình vuông, hình tròn, hình tam giác. Dày 5ly. | ||
| 166 | Bộ xâu dây tạo hình | 2 | Hộp | Bằng nhựa KT 30x30Cm có 121 lỗ đường kính 5 ly kèm 5 sợi dây nhiều màu xuyên qua lỗ để tạo hình | ||
| 167 | Bộ dinh dưỡng 1 (rổ) | 1 | Bộ | Bằng nhựa gồm 10 loại : bắp cải, su hào, cà rốt, mướp đắng, khoai tây, cà tím tròn, ngô bao tử, súp lơ, đậu bắp, bí đao .Đựng trong rổ nhựa bọc túi luới bên ngoài. | ||
| 168 | Bộ dinh dưỡng 2 (rổ) | 1 | Bộ | Bằng nhựa gồm 10 loại : cải trắng, cà chua, dưa chuột, củ cải trắng, đậu quả, su su, bắp cải thảo, cà tím dài, quả gấc, quả mướp.Đựng trong rổ nhựa bọc túi lưới bên ngoài. | ||
| 169 | Bộ dinh dưỡng 3 (rổ) | 1 | Bộ | Bằng nhựa gồm 10 loại : ngô bắp, khoai lang, củ tỏi, củ gừng, quả chanh, quả ớt, bí ngô, củ sắn, 2 trứng gà, trứng vịt.Đựng trong rổ nhựa bọc túi lưới bên ngoài | ||
| 170 | Bộ dinh dưỡng 4 (rổ) | 1 | Bộ | Bằng nhựa gồm 6 loại: Bánh mỳ, bánh dày, bánh dẻo, bánh nướng, gà quay, giò lụa, chả quế. Đựng trong rổ nhựa bọc túi lưới bên ngoài. | ||
| 171 | Tháp dinh dưỡng | 1 | Tờ | In 1 mặt, 4 màu, giấy couché định lượng 200g/m2. Có nẹp treo. KT: 540 x790mm. Sản phẩm phủ PVE. | ||
| 172 | Lô tô dinh dưỡng | 6 | Bộ | 25quân, in 1 mặt 4 màu,giấy duplex định lượng 300g/m2. KT quân: 70 x100mm. Sản phẩm phủ PVE.. | ||
| 173 | Bộ luồn hạt (4 khung) | 2 | Bộ | Gồm 4 khung bằng thép sơn màu, đường kính 0.4mm uốn theo các hình xoắn, zíc zắc và được gắn vào chân đế có bánh xe và dây kéo. Các hạt có hình khác nhau bằng nhựa nhiều màu, nhiều chi tiết có thể lắp ghép đa chiều. | ||
| 174 | Bộ lắp ghép 55 chi tiết vừa | 2 | Bộ | Bằng nhựa 5 màu 55 khối có thể lắp ghép đa chiều đựng trong túi xách KT : 90x90x16 mm/1 khối | ||
| 175 | Khối chữ X | 2 | Bộ | Bằng nhựa 4 màu gồm 16 chi tiết thể hiện số đếm , con vật và hoa quả giúp bé vừa chơi vừa học | ||
| 176 | Búp bê bé trai | 2 | Con | Mềm, vật liệu đảm bảo an toàn khi sử dụng. Cao 40 cm | ||
| 177 | Búp bê bé gái | 2 | Con | Mềm, vật liệu đảm bảo an toàn khi sử dụng. Cao 40 cm | ||
| 178 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình (bộ bàn ghế giường tủ) | 1 | Bộ | Bằng nhựa gồm 1 tủ KT 18x14Cm , 1 giường 19 x8 Cm , 1 bàn , 1 ghế băng dài, 2 ghế nhỏ | ||
| 179 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 1 | Bộ | Bằng nhựa đựng trong hộp : tai nghe, thìa , đo huyết áp, lọ thuốc … | ||
| 180 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 1 | Bộ | 20 tranh, in 1 mặt 2 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2. KT: 190 x 270mm. Sản phẩm phủ PVE | ||
| 181 | Ghép hình hoa (135CT) | 3 | Bộ | Bằng nhựa màu gồm 135 chi tiết được ghép với nhau đa chiều.Đường kính 55mm/1CT | ||
| 182 | Lắp ráp nút tròn | 3 | Bộ | Bằng nhựa màu lắp ráp đa chiều gồm 11 nút ba kích thước 70x23x42 mm, 33 nút đôi kích thước 47x23x42 mm, 22 nút đơn kích thước 23 x 42 mm tổng cộng 66 chi tiết | ||
| 183 | Hàng rào lắp ghép (lớn) | 3 | Túi | Bằng nhựa ép có nan ghép với nhau liền trên 1 tấm. Kích thước 1 tấm hàng rào (400x300)mm, có chân đế. | ||
| 184 | Bộ xếp hình xây dựng (44CT) | 1 | Bộ | Bằng nhựa 44 CT đựng trong hộp gỗ | ||
| 185 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 2 | Bộ | Bằng nhựa, gồm: Bình tưới, xẻng, cuốc, xới , cào | ||
| 186 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 1 | Bộ | Dụng cụ gồm có 16 Bulong và ê cu, 1 búa đinh, 1 búa phay, 1 khoan tay, 2 tô vít, 1 tròng bắt ốc vít, 2 kìm, 1 clê, 1 tay quay bắt ốc vít, 1 cưa tay, 1 thước cặp; Kích thước của 1 chi tiết tối thiểu 35x35x35 mm. | ||
| 187 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 2 | Bộ | Bằng, gỗ , gồm 4 loại ô tô. | ||
| 188 | Bộ lắp ráp xe lửa | 1 | Bộ | Bằng gỗ, gồm 44 chi tiết lắp ráp và khung tàu hỏa, bánh bằng nhựa, sơn nhiều màu. | ||
| 189 | Bộ xếp hình tàu lửa | 1 | Bộ | Bằng nhựa nguyên sinh màu tươi sáng gồm : 58 chi tiết có thể lắp ráp mô hình tàu lửa | ||
| 190 | Bộ động vật biển | 2 | Bộ | Gồm khoảng 10 loại động vật kích thước tối thiểu 1 loại 35x35x35 mm gồm : tôm , tôm hùm, bạch tuộc, sao biển, cá heo, cá voi, hải cẩu , thú mỏ vịt , cá các loại | ||
| 191 | Bộ động vật sống trong rừng | 2 | Bộ | Gồm khoảng 10 loại động vật kích thước tối thiểu 1 loại 35x35x35 mm gồm : sư tử, dơi, công, ngựa vằn, kanguru , hổ , linh dương , tê giác , hà mã | ||
| 192 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 2 | Bộ | Gồm khoảng 10 loại động vật kích thước tối thiểu 1 loại 35x35x35 mm gồm : gà, vịt , chó , mèo, ngổng, heo , dê, cừu, lừa, trâu | ||
| 193 | Bộ côn trùng | 2 | Bộ | Gồm khoảng 10 loại động vật kích thước tối thiểu 1 loại 35x35x35 mm gồm : bò cạp, ve sầu, rệp, dán, chuồn chuồn, dế, bọ xít, bọ cánh cứng, ong, bọ hung | ||
| 194 | Tranh về các loại rau, củ, quả | 1 | Bé | 24 ảnh, in 1 mặt 4 màu, giấy couche định lượng 200g/m2. KT: 190 x 270mm. Sản phẩm phủ PVE | ||
| 195 | Nam châm thẳng | 3 | Cái | Loại thẳng, KT: 50x15x8mm, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn (2 đầu 2 cực) | ||
| 196 | Kính lúp | 3 | Cái | Bằng nhựa PC trong suốt đường kính 55mm, tay cầm 50 mm | ||
| 197 | Phễu nhựa to | 1 | Cái | Bằng nhựa PP trong đường kính 100 mm dài 130mm | ||
| 198 | Phễu nhựa nhỏ | 3 | Cái | Bằng nhựa PP trong đường kính 35 mm dài 100mm | ||
| 199 | Bể chơi cát nước | 1 | Bộ | Bằng nhựa KT 520 x340 x170 mm . Kèm một bộ đồ chơi cát nước | ||
| 200 | Bộ đồ chơi cát nước | 1 | Bộ | Gồm: xô, bình tưới, cào , cuốc , xới, xẻng, cua , cá, tháp, tháp đôi | ||
| 201 | Cân thăng bằng | 2 | Bộ | Bằng nhựa hình chú hề có 20 chi tiết để cân | ||
| 202 | Bộ làm quen với toán 4-5 tuổi | 15 | Bộ | 102 chi tiết, in 2 mặt 4 màu, giấy duplex định lượng 900g/m2. Sản phẩm phủ PVE. | ||
| 203 | Đồng hồ lắp ráp | 1 | Bộ | Bằng gỗ, ghép từ 5 thanh gỗ sơn màu, có in số từ 1-12. Có bánh xe, kim đồng hồ xoay được để chỉ giờ và phút. | ||
| 204 | Bàn tính học đếm đứng ( nhựa) | 1 | Cái | Bằng nhựa gồm 5 cọc có chân đế. Mỗi cọc có 6 hạt con tính nhiều màu. KT Ø36. | ||
| 205 | Bàn tính học đếm ngang | 1 | Cái | Bằng nhựa gồm 5 hàng. Mỗi hàng có 10 hạt con tính nhiều màu | ||
| 206 | Bộ nhận biết hình phẳng (8CT) | 30 | Túi | Bằng nhựa, gồm 4 hình mỗi hình 2 kích thước: hình chữ nhật, hình vuông, hình tròn, hình tam giác. Dày 5ly. | ||
| 207 | Ghép nút lớn | 1 | Túi | Bằng nhựa màu lắp ráp đa chiều, 164 chi tiết đựng trong túi xách | ||
| 208 | Bộ đồ chơi nhà bếp | 2 | Bộ | Bằng nhựa gồm: bếp ga, bình ga, nồi, xoang , chảo, ấm nước, thớt, dao, đũa bếp … | ||
| 209 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống | 2 | Bộ | Bằng nhựa gồm: bát, đũa, đĩa, tô , muổng, ấm trà , chén trà | ||
| 210 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông ( 36CT) | 1 | Bộ | Bẳng nhựa đựng trong hộp gỗ gồm 36 chi tiết là các khối hình vuông , tam giác, trụ, chữ nhật , khối hình chữ nhật khuyết bán cầu, khối hình thang, khối hình trụcó bề mặt phẳng không sắc cạnh được xếp trong hộp gỗ | ||
| 211 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | 2 | Bộ | 24 nghề, in 1 mặt 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2. KT: 190 x 270mm. Sản phẩm phủ PVE. | ||
| 212 | Một số hình ảnh lễ hội, danh lam, thắng cảnh | 1 | Bộ | 20 ảnh, giới thiệu một số lễ hội, danh lam, thắng cảnh trên đất nước Việt Nam. In 4 màu, giấy couché 200g/m2. KT: 310 x 420mm. Sản phẩm phủ PVE. | ||
| 213 | Bảng quay 2 mặt | 1 | Cái | Bảng hình chữ nhật. KT: D(120)xR(80)xC(35)cm. Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện, có 4 bánh xe, chân tăng đơ được. Bảng có 2 mặt: 1 mặt nỉ, 1 mặt từ | ||
| 214 | Bộ sa bàn giao thông | 1 | Bộ | Bằng nhựa thể hiện nút giao thông, KT: 600x600mm và đèn tín hiệu, bục giao thông; phương tiện: xe đạp, ô tô, xe máy, người đi bộ và một số ký hiệu biển báo thông thường. | ||
| 215 | Lô tô động vật | 10 | Bộ | 25quân, in 1 mặt 4 màu,giấy duplex định lượng 300g/m2. KT quân: 70 x 100mm. Sản phẩm phủ PVE. | ||
| 216 | Lô tô thực vật | 10 | Bộ | 25quân, in 1 mặt 4 màu,giấy duplex định lượng 300g/m2. KT quân: 700 x 100mm. Sản phẩm phủ PVE. | ||
| 217 | Lô tô phương tiện giao thông | 10 | Bộ | 25 quân, in 1 mặt 4 màu,giấy duplex định lượng 300g/m2. KT quân: 70 x 100 mm. Sản phẩm phủ PVE. | ||
| 218 | Lô tô đồ vật | 10 | Bộ | 25quân, in 1 mặt 4 màu, giấy duplex định lượng 300g/m2. KT quân: 70 x 100mm. Sản phẩm phủ PVE. | ||
| 219 | Tranh số lượng | 1 | Tờ | In 1 mặt, 4 màu, giấy couché định lượng 200g/m2. Có nẹp treo. KT: 540 x 790mm. Sản phẩm phủ PVE. | ||
| 220 | Đomino con vật và chấm tròn | 1 | Bộ | Bằng nhựa 28 thẻ KT 65x35 mm được in 2 mặt hình con vật và chấm tròn | ||
| 221 | Đomino chữ cái và số (39CT) | 5 | Bộ | Bằng nhựa gồm 39 thẻ. KT: 65x35 mm. Được in 2 mặt các chữ cái Tiếng Việt và các chữ số từ 1-10. | ||
| 222 | Đomino phương tiện GT | 1 | Bộ | Bằng nhựa gồm 28 quân. KT: 65x35 mm được in 2 mặt thể hiện luật và phương tiện giao thông | ||
| 223 | Bộ chữ số và số lượng | 15 | Bộ | 39 chữ cái và số (chữ in và chữ viết thường), in 2 mặt,giấy couché định lượng 230g/m2. KT: 55 x 95mm. Sản phẩm phủ PVE 2 mặt. | ||
| 224 | Lô tô hình và số lượng | 15 | Bộ | 40 thẻ , in 1 mặt 4 màu, giấy duplex định lượng 0g/m2. KT thẻ: 70 x 100mm. Sản phẩmphủ PVE. | ||
| 225 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 4 - 5 tuổi | 1 | Bộ | 28 tranh, minh họa 7 truyện. In 2 mặt, 4 màu, giấy couché định lượng 200g/m2. Đóng kiểu lịch bàn. KT: 350 x 440mm. | ||
| 226 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 4- 5 tuổi | 1 | Bộ | 30 tranh, minh họa 19 bài thơ. In 2 mặt, 4 màu, giấy couché định lượng 200g/m2. Đóng kiểu lịch bàn. KT: 350 x 440mm. | ||
| 227 | Bộ tranh mẫu giáo 4-5 tuổi theo chủ đề | 1 | Bộ | 30 tranh, giới thiệu 9 chủ điểm. In 2 mặt, 4 màu, giấy couché định lượng 200g/m2. Đóng kiểu lịch bàn. KT: 350 x 440mm. | ||
| 228 | Bộ Tranh ảnh Bác Hồ với thiếu nhi | 1 | Bộ | Gồm 8 ảnh tư liệu về Bác Hồ với thiếu nhi.Giấy couché định lượng 200g/m2, in 1 màu. KT:190x270mm. Sản phẩm phủ VPE. | ||
| 229 | Bộ chữ và số (dùng cho cháu) | 6 | Bộ | 44 chữ cái, chữ số và dấu thanh ( chữ in và chữ viết thường), in 2 mặt, giấy couche định lượng 230g/ m2. KT: 50x59mm | ||
| 230 | Bộ chữ và số (dùng cho cô) | 1 | Bộ | 44 chữ cái, chữ số và dấu thanh ( chữ in và chữ viết thường), in 2 mặt, giấy couche định lượng 230g/ m2. KT: 95x155mm | ||
| 231 | Bộ trang phục Công an | 1 | Bộ | Mô phỏng theo thực tế , phù hợp với lứa tuổi gồm : 1 quần , 1 áo, 1 nón , 1 gậy , 1 còi | ||
| 232 | Bộ trang phục Bộ đội | 1 | Bộ | Mô phỏng theo thực tế , phù hợp với lứa tuổi gồm : 1 quần , 1 áo, 1 nón | ||
| 233 | Bộ trang phục Bác sỹ | 1 | Bộ | Mô phỏng theo thực tế , phù hợp với lứa tuổi gồm : 1 áo , 1 nón | ||
| 234 | Bộ trang phục nấu ăn (Tạp dề) | 1 | Bộ | Mô phỏng theo thực tế , phù hợp với lứa tuổi gồm : 1 tạp dề , 1 nón | ||
| 235 | Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác | 1 | Bộ | Bằng nhựa gồm 104 chi tiết, được đựng trong túi PVC có khóa kéo và quai xách chắc chắn. Gồm các khối hình học cơ bản: hình vuông, hình chữ nhật, hình thang… và các chi tiết khác nhau, xếp thành hình Lăng Bác, có cờ Tổ Quốc. | ||
| 236 | Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác bằng gỗ cao su | 1 | Bộ | Bằng gỗ, gồm 104 chi tiết phủ sơn bóng, xếp thành hình Lăng Bác gồm 4 tầng, có cờ Tổ Quốc được xếp gọn trong thùng carton. KT: 410x380x70mm | ||
| 237 | Gạch xây dựng to | 2 | Thùng | Bằng nhựa màu đỏ, bề mặt phẳng không sắc cạnh gồm: 33 viên KT: 140x70x35 mm ,9 viên KT: 70x70x35 mm. Kèm bộ dụng cụ gồm: thước, bay, bàn xoa, dao xây, quả dọi. | ||
| 238 | Gạch xây dựng nhỏ | 2 | Bộ | Bằng nhựa màu đỏ 20 viên KT: 80x40x20 (mm) / 1 viên | ||
| 239 | Con rối (5 nhân vật) | 1 | Bộ | Bao gồm các con rối theo các chuyện kể của lứa tuổi nhà trẻ | ||
| 240 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 3 | Bộ | Gồm: Phách gõ tre: 20.000/ cặp, Phách gõ dừa: 30.000/ cặp, Song loan: 35.000/ cái | ||
| 241 | Dập ghim trung | 1 | Cái | Loại thông dụng | ||
| 242 | Dập lỗ | 1 | Cái | Loại thông dụng | ||
| 243 | Mô hình hàm răng nhỏ | 1 | Cái | Bằng nhựa; KT: 50x70x35 (mm) dùng cho Cháu | ||
| 244 | Mô hình hàm răng to | 1 | Cái | Bằng nhựa; KT: 110x90x70 (mm) dùng cho Cô | ||
| 245 | Vòng thể dục to | 2 | Cái | Bằng nhựa màu đường kính 22mm, đường kính vòng 600mm, gồm 6 khúc nối lại với nhau | ||
| 246 | Vòng thể dục nhỏ | 35 | Cái | Bằng nhựa màu đường kính 22mm, đường kính vòng 500mm, gồm 5 khúc nối lại với nhau | ||
| 247 | Gậy thể dục nhỏ | 35 | Cái | Bằng nhựa cùng một màu, dài 500mm | ||
| 248 | Xắc xô lớn | 2 | Cái | Bằng nhựa đường kính 18Cm | ||
| 249 | Xắc xô nhỏ | 10 | Cái | Bằng nhựa đường kính 12Cm | ||
| 250 | Cổng chui | 5 | Cái | Đế nhựa cung sắt Ø16 sơn tĩnh điện KT tối thiểu 50 x 50 Cm | ||
| 251 | Gậy thể dục to | 2 | Cái | Bằng nhựa cùng một màu, dài 600mm | ||
| 252 | Cột ném bóng | 2 | Cái | Bằng thép sơn tĩnh điện , đế nhựa,có 2 tác dụng ném bóng đứng và ném bóng ngang, chiều cao điều chỉnh được từ 600 - 1000 mm, đường kính vòng ném 400 mm kèm theo lưới. | ||
| 253 | Bóng nhỏ | 8 | Quả | Bằng nhựa, nhựa màu (xanh, đỏ, vàng); đường kính 8cm | ||
| 254 | Bóng to | 5 | Quả | Bằng nhựa, nhựa màu, kẻ dọc dưa màu đỏ, xanh; đường kính 15 cm | ||
| 255 | Đồ chơi Bowling | 3 | Bộ | Bằng nhựa, gồm 10 con ky cao 20mm, đánh số từ 1 đến 10, kèm theo quả bóng có vấu đường kính 80mm | ||
| 256 | Dây thừng | 3 | Cái | Loại không dãn, chiều dài khoảng 250cm, đường kính khoảng 1cm. | ||
| 257 | Nguyên liệu để đan tết | 1 | túi | Sử dụng sợi nhân tạo các màu | ||
| 258 | Bộ dinh dưỡng 1 (rổ) | 1 | Bộ | Bằng nhựa gồm 10 loại : bắp cải, su hào, cà rốt, mướp đắng, khoai tây, cà tím tròn, ngô bao tử, súp lơ, đậu bắp, bí đao .Đựng trong rổ nhựa bọc túi luới bên ngoài. | ||
| 259 | Bộ dinh dưỡng 2 (rổ) | 1 | Bộ | Bằng nhựa gồm 10 loại : cải trắng, cà chua, dưa chuột, củ cải trắng, đậu quả, su su, bắp cải thảo, cà tím dài, quả gấc, quả mướp.Đựng trong rổ nhựa bọc túi lưới bên ngoài. | ||
| 260 | Bộ dinh dưỡng 3 (rổ) | 1 | Bộ | Bằng nhựa gồm 10 loại : ngô bắp, khoai lang, củ tỏi, củ gừng, quả chanh, quả ớt, bí ngô, củ sắn, 2 trứng gà, trứng vịt.Đựng trong rổ nhựa bọc túi lưới bên ngoài | ||
| 261 | Bộ dinh dưỡng 4 (rổ) | 1 | Bộ | Bằng nhựa gồm 6 loại: Bánh mỳ, bánh dày, bánh dẻo, bánh nướng, gà quay, giò lụa, chả quế. Đựng trong rổ nhựa bọc túi lưới bên ngoài. | ||
| 262 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 2 | Bộ | Bằng nhựa, gồm: Bình tưới, xẻng, cuốc, xới , cào | ||
| 263 | Bộ lắp ráp kỹ thuật | 2 | Bộ | Bằng nhựa đựng trong hộp : kiềm, clê, êto, búa, ốc, tán, dũa, tuocnovit … | ||
| 264 | Bộ xếp hình xây dựng (51CT) | 1 | Bộ | Bằng nhựa 51 CT đựng trong hộp gỗ có khối chữ X và khối chữ C | ||
| 265 | Bộ lắp ghép 55 chi tiết vừa | 2 | Bộ | Bằng nhựa 5 màu 55 khối có thể lắp ghép đa chiều đựng trong túi xách KT : 90x90x16 mm/1 khối | ||
| 266 | Khối chữ X | 2 | Bộ | Bằng nhựa 4 màu gồm 16 chi tiết thể hiện số đếm , con vật và hoa quả giúp bé vừa chơi vừa học | ||
| 267 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 2 | Bộ | Bằng, gỗ , gồm 4 loại ô tô. | ||
| 268 | Bộ lắp ráp xe lửa | 1 | Bộ | Bằng gỗ, gồm 44 chi tiết lắp ráp và khung tàu hỏa, bánh bằng nhựa, sơn nhiều màu. | ||
| 269 | Bộ xếp hình tàu lửa | 1 | Bộ | Bằng nhựa nguyên sinh màu tươi sáng gồm : 58 chi tiết có thể lắp ráp mô hình tàu lửa | ||
| 270 | Bộ động vật sống dưới nước | 2 | Bộ | Gồm khoảng 10 loại động vật kích thước tối thiểu 1 loại 35x35x35 mm gồm : tôm , tôm hùm, bạch tuộc, sao biển, cá heo, cá voi, hải cẩu , thú mỏ vịt , cá các loại | ||
| 271 | Bộ động vật sống trong rừng | 2 | Bộ | Gồm khoảng 10 loại động vật kích thước tối thiểu 1 loại 35x35x35 mm gồm : sư tử, dơi, công, ngựa vằn, kanguru , hổ , linh dương , tê giác , hà mã | ||
| 272 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 2 | Bộ | Gồm khoảng 10 loại động vật kích thước tối thiểu 1 loại 35x35x35 mm gồm : gà, vịt , chó , mèo, ngổng, heo , dê, cừu, lừa, trâu | ||
| 273 | Bộ côn trùng | 2 | Bộ | Gồm khoảng 10 loại động vật kích thước tối thiểu 1 loại 35x35x35 mm gồm : bò cạp, ve sầu, rệp, dán, chuồn chuồn, dế, bọ xít, bọ cánh cứng, ong, bọ hung | ||
| 274 | Cân chia vạch | 1 | Cái | Bằng nhựa có chia vạch kèm các chi tiết để cân | ||
| 275 | Nam châm thẳng | 3 | Cái | Loại thẳng, KT: 50x15x8mm, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn (2 đầu 2 cực) | ||
| 276 | Kính lúp | 3 | Cái | Bằng nhựa PC trong suốt đường kính 55mm, tay cầm 50 mm | ||
| 277 | Phễu nhựa to | 1 | Cái | Bằng nhựa PP trong đường kính 100 mm dài 130mm | ||
| 278 | Phễu nhựa nhỏ | 3 | Cái | Bằng nhựa PP trong đường kính 35 mm dài 100mm | ||
| 279 | Bể chơi cát nước | 1 | Bộ | Bằng nhựa KT 520 x340 x170 mm . Kèm một bộ đồ chơi cát nước | ||
| 280 | Bộ đồ chơi cát nước | 1 | Bộ | Gồm: xô, bình tưới, cào , cuốc , xới, xẻng, cua , cá, tháp, tháp đôi | ||
| 281 | Ghép nút lớn | 2 | Túi | Bằng nhựa màu lắp ráp đa chiều, 164 chi tiết đựng trong túi xách | ||
| 282 | Ghép hình hoa (135CT) | 3 | Bộ | Bằng nhựa màu gồm 135 chi tiết được ghép với nhau đa chiều.Đường kính 55mm/1CT | ||
| 283 | Bảng chun học toán | 2 | Cái | Bảng bằng nhựa KT: 200x200 mm trên bảng có các mấu ( tù đầu ) thẳng hàng dọc và ngang để mắc chun và các sợi chun nhiều màu | ||
| 284 | Đồng hồ học số, học hình | 1 | Cái | Bằng gỗ,mặt đồng hồ gồm 6 nhóm hình khác nhau, đánh số từ 1-12, có thể tháo lắp dễ dàng. | ||
| 285 | Đồng hồ học đếm 2 mặt | 2 | Cái | Bằng nhựa gồm: 1 mặt đồng hồ, 1 mặt bàn tính gồm 5 hàng con tính gắn 2 đầu vào khung, mỗi hàng 10 loại khác nhau. Kích thước đồng hồ: 300x300 mm. | ||
| 286 | Bàn tính học đếm đứng ( nhựa) | 1 | Cái | Bằng nhựa gồm 5 cọc có chân đế. Mỗi cọc có 6 hạt con tính nhiều màu. KT Ø36. | ||
| 287 | Bộ làm quen với toán 5-6 tuổi | 15 | Bộ | 183 chi tiết, in 2 mặt 4 màu, giấy duplex định lượng 900g/m2. Sản phẩm phủ PVE. | ||
| 288 | Các khối hình học lớn ( 14 CT) | 4 | Bộ | Bằng nhựa, gồm 14 khối hình: 4 khối chữ nhật KT 160 x 80 x 40 mm, 4 khối vuông KT 80 x 80 x 80 mm , 4 khối tam giác KT 80 x80 x80 mm , 1 khối trụ tròn 80 x80 mm, 1 khối cầu Ø 8 mm | ||
| 289 | Khối hình học nhỏ | 4 | Bộ | 25quân, in 1 mặt 4 màu,giấy duplex định lượng 300g/m2. KT quân: 700 x 100mm. Sản phẩm phủ PVE. | ||
| 290 | Bộ nhận biết hình phẳng (8CT) | 35 | Túi | Bằng nhựa, gồm 4 hình mỗi hình 2 kích thước: hình chữ nhật, hình vuông, hình tròn, hình tam giác. Dày 5ly. | ||
| 291 | Que tính (10 que) | 15 | Bộ | Bằng nhựa, gồm 10 que, dài 15 cm. | ||
| 292 | Que tính (20 que) | 15 | Bộ | Bằng nhựa, gồm 20 que, dài 12 cm. | ||
| 293 | Lô tô động vật | 10 | Bộ | 25quân, in 1 mặt 4 màu,giấy duplex định lượng 300g/m2. KT quân: 70 x 100mm. Sản phẩm phủ PVE. | ||
| 294 | Lô tô thực vật | 10 | Bộ | 25quân, in 1 mặt 4 màu,giấy duplex định lượng 300g/m2. KT quân: 700 x 100mm. Sản phẩm phủ PVE. | ||
| 295 | Lô tô phương tiện giao thông | 10 | Bộ | 25 quân, in 1 mặt 4 màu,giấy duplex định lượng 300g/m2. KT quân: 70 x 100 mm. Sản phẩm phủ PVE. | ||
| 296 | Lô tô đồ vật | 10 | Bộ | 25quân, in 1 mặt 4 màu, giấy duplex định lượng 300g/m2. KT quân: 70 x 100mm. Sản phẩm phủ PVE. | ||
| 297 | Đomino con vật và chấm tròn | 1 | Bộ | Bằng nhựa 28 thẻ KT 65x35 mm được in 2 mặt hình con vật và chấm tròn | ||
| 298 | Đomino chữ cái và số (39CT) | 5 | Bộ | Bằng nhựa gồm 39 thẻ. KT: 65x35 mm. Được in 2 mặt các chữ cái Tiếng Việt và các chữ số từ 1-10. | ||
| 299 | Đomino phương tiện GT | 1 | Bộ | Bằng nhựa gồm 28 quân. KT: 65x35 mm được in 2 mặt thể hiện luật và phương tiện giao thông | ||
| 300 | Bảng quay 2 mặt | 1 | Cái | Bảng hình chữ nhật. KT: D(120)xR(80)xC(35)cm. Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện, có 4 bánh xe, chân tăng đơ được. Bảng có 2 mặt: 1 mặt nỉ, 1 mặt từ | ||
| 301 | Bộ chữ và số (dùng cho cháu) | 6 | Bộ | 44 chữ cái, chữ số và dấu thanh ( chữ in và chữ viết thường), in 2 mặt, giấy couche định lượng 230g/ m2. KT: 50x59mm | ||
| 302 | Bộ chữ và số (dùng cho cô) | 1 | Bộ | 44 chữ cái, chữ số và dấu thanh ( chữ in và chữ viết thường), in 2 mặt, giấy couche định lượng 230g/ m2. KT: 95x155mm | ||
| 303 | Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản | 5 | Bộ | 25 cặp tương phản, in 1 mặt 4 màu, 1 mặt 1 màu, giấy duplex, định lượng 700g/m2. Sản phẩm phủ PVE. | ||
| 304 | Lịch của trẻ bằng giấy | 1 | Bộ | Một tờ bìa lịch giấy duplex định lượng 300g/m2, bồi trên giấy carton lạnh định lượng 2.000g/m2, nhiều thẻ gắn được lên bìa bằng các viên nam châm với các nội dung về thời gian, thời tiết, sinh hoạt, trong ngày của bé. | ||
| 305 | Bộ Tranh ảnh Bác Hồ với thiếu nhi | 1 | Bộ | Gồm 8 ảnh tư liệu về Bác Hồ với thiếu nhi.Giấy couché định lượng 200g/m2, in 1 màu. KT:190x270mm. Sản phẩm phủ VPE. | ||
| 306 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 1 | Bộ | 20 tranh, in 1 mặt 2 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2. KT: 190 x 270mm. Sản phẩm phủ PVE | ||
| 307 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | 2 | Bộ | 24 nghề, in 1 mặt 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2. KT: 190 x 270mm. Sản phẩm phủ PVE. | ||
| 308 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 5 - 6 tuổi | 1 | Bộ | 32tranh, minh họa 9 truyện. In 2 mặt, 4 màu, giấy couché định lượng 200g/m2. Đóng kiểu lịch bàn. KT: 350 x 440mm. | ||
| 309 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5 - 6 tuổi | 1 | Bộ | 30 tranh, minh họa 16 bài thơ. In 2 mặt, 4 màu, giấy couché định lượng 200g/m2. Đóng kiểu lịch bàn. KT: 350 x 440mm. | ||
| 310 | Bộ Tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đề | 1 | Bộ | 30 tranh, giới thiệu 13 chủ điểm. In 2 mặt, 4 màu, giấy couché định lượng 200g/m2. Đóng kiểu lịch bàn. KT: 350 x 440mm. | ||
| 311 | Đồ chơi dụng cụ lao động | 2 | Bộ | Bằng nhựa, gồm: Bình tưới, xẻng, cuốc, xới , cào | ||
| 312 | Bộ đồ chơi nhà bếp | 2 | Bộ | Bằng nhựa gồm: bếp ga, bình ga, nồi, xoang , chảo, ấm nước, thớt, dao, đũa bếp … | ||
| 313 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống | 2 | Bộ | Bằng nhựa gồm: bát, đũa, đĩa, tô , muổng, ấm trà , chén trà | ||
| 314 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình (bộ bàn ghế giường tủ) | 1 | Bộ | Bằng gỗ, gồm tủ, giường, bàn, ghế được sơn màu , mô phỏng các đồ dung gia đình | ||
| 315 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình (bộ bàn ghế giường tủ) | 1 | Bộ | Bằng nhựa gồm 1 tủ KT 18x14Cm , 1 giường 19 x8 Cm , 1 bàn , 1 ghế băng dài, 2 ghế nhỏ | ||
| 316 | Bộ trang phục nấu ăn (Tạp dề) | 1 | Bộ | Mô phỏng theo thực tế , phù hợp với lứa tuổi gồm : 1 tạp dề , 1 nón | ||
| 317 | Búp bê bé trai | 2 | Con | Mềm, vật liệu đảm bảo an toàn khi sử dụng. Cao 40 cm | ||
| 318 | Búp bê bé gái | 2 | Con | Mềm, vật liệu đảm bảo an toàn khi sử dụng. Cao 40 cm | ||
| 319 | Bộ trang phục công an | 2 | Bộ | Mô phỏng theo thực tế , phù hợp với lứa tuổi gồm : 1 quần , 1 áo, 1 nón , 1 gậy , 1 còi | ||
| 320 | Doanh trại bộ đội | 2 | Bộ | 20 hình, giới thiệu hoạt động và quân phục của các quân binh chủng trong quân đội. In 2 mặt, 4 màu, giấy duplex định lượng 900g/m2. Có giá đỡ bằng nhựa. Sản phẩm phủ PVE. | ||
| 321 | Bộ trang phục bộ đội | 2 | Bộ | Mô phỏng theo thực tế , phù hợp với lứa tuổi gồm : 1 quần , 1 áo, 1 nón | ||
| 322 | Bộ trang phục công nhân | 2 | Bộ | Mô phỏng theo thực tế , phù hợp với lứa tuổi gồm : 1 quần , 1 áo, 1 nón | ||
| 323 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 2 | Bộ | Bằng nhựa đựng trong hộp : tai nghe, thìa , đo huyết áp, lọ thuốc … | ||
| 324 | Bộ trang phục bác sỹ | 2 | Bộ | Mô phỏng theo thực tế , phù hợp với lứa tuổi gồm : 1 áo , 1 nón | ||
| 325 | Gạch xây dựng to | 2 | Thùng | Bằng nhựa màu đỏ, bề mặt phẳng không sắc cạnh gồm: 33 viên KT: 140x70x35 mm ,9 viên KT: 70x70x35 mm. Kèm bộ dụng cụ gồm: thước, bay, bàn xoa, dao xây, quả dọi. | ||
| 326 | Gạch xây dựng nhỏ | 2 | Bộ | Bằng nhựa màu đỏ 20 viên KT: 80x40x20 (mm) / 1 viên | ||
| 327 | Bộ xếp hình xây dựng (51CT) | 3 | Bộ | Bằng nhựa 51 CT đựng trong hộp gỗ có khối chữ X và khối chữ C | ||
| 328 | Hàng rào lắp ghép (lớn) | 3 | Túi | Bằng nhựa ép có nan ghép với nhau liền trên 1 tấm. Kích thước 1 tấm hàng rào (400x300)mm, có chân đế. | ||
| 329 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 3 | Bộ | Gồm: Phách gõ tre: 20.000/ cặp, Phách gõ dừa: 30.000/ cặp, Song loan: 35.000/ cái | ||
| 330 | Dập ghim trung | 1 | Cái | Loại thông dụng | ||
| 331 | Dập lỗ | 1 | Cái | Loại thông dụng | ||
| 332 | Mô hình hàm răng nhỏ | 2 | Cái | Bằng nhựa; KT: 50x70x35 (mm) dùng cho Cháu | ||
| 333 | Mô hình hàm răng to | 1 | Cái | Bằng nhựa; KT: 110x90x70 (mm) dùng cho Cô | ||
| 334 | Vòng thể dục to | 2 | Cái | Bằng nhựa màu đường kính 22mm, đường kính vòng 600mm, gồm 6 khúc nối lại với nhau | ||
| 335 | Gậy thể dục to | 2 | Cái | Bằng nhựa cùng một màu, dài 600mm | ||
| 336 | Cột ném bóng | 2 | Cái | Bằng thép sơn tĩnh điện , đế nhựa,có 2 tác dụng ném bóng đứng và ném bóng ngang, chiều cao điều chỉnh được từ 600 - 1000 mm, đường kính vòng ném 400 mm kèm theo lưới. | ||
| 337 | Vòng thể dục nhỏ | 25 | Cái | Bằng nhựa màu đường kính 20mm, đường kính vòng 300mm, gồm 4 khúc được nối lại với nhau | ||
| 338 | Gậy thể dục nhỏ | 25 | Cái | Bằng nhựa cùng một màu, dài 300mm | ||
| 339 | Xắc xô lớn | 2 | Cái | Bằng nhựa đường kính 18Cm | ||
| 340 | Xắc xô nhỏ | 10 | Cái | Bằng nhựa đường kính 12Cm | ||
| 341 | Trống da | 1 | Cái | Bằng gỗ bọc da, đường kính 15 cm. Kèm theo 2 dùi. | ||
| 342 | Cổng chui | 3 | Cái | Đế nhựa cung sắt Ø16 sơn tĩnh điện KT tối thiểu 50 x 50 Cm | ||
| 343 | Bóng nhỏ | 25 | Quả | Bằng nhựa, nhựa màu (xanh, đỏ, vàng); đường kính 8cm | ||
| 344 | Bóng to | 5 | Quả | Bằng nhựa, nhựa màu, kẻ dọc dưa màu đỏ, xanh; đường kính 15 cm | ||
| 345 | Nguyên liệu để đan tết | 1 | Túi | Sử dụng sợi nhân tạo các màu | ||
| 346 | Bộ dinh dưỡng 1 (rổ) | 2 | Bộ | Bằng nhựa gồm 10 loại : bắp cải, su hào, cà rốt, mướp đắng, khoai tây, cà tím tròn, ngô bao tử, súp lơ, đậu bắp, bí đao .Đựng trong rổ nhựa bọc túi luới bên ngoài. | ||
| 347 | Bộ dinh dưỡng 2 (rổ) | 2 | Bộ | Bằng nhựa gồm 10 loại : cải trắng, cà chua, dưa chuột, củ cải trắng, đậu quả, su su, bắp cải thảo, cà tím dài, quả gấc, quả mướp.Đựng trong rổ nhựa bọc túi lưới bên ngoài. | ||
| 348 | Bộ dinh dưỡng 3 (rổ) | 2 | Bộ | Bằng nhựa gồm 10 loại : ngô bắp, khoai lang, củ tỏi, củ gừng, quả chanh, quả ớt, bí ngô, củ sắn, 2 trứng gà, trứng vịt.Đựng trong rổ nhựa bọc túi lưới bên ngoài | ||
| 349 | Bộ dinh dưỡng 4 (rổ) | 2 | Bộ | Bằng nhựa gồm 6 loại: Bánh mỳ, bánh dày, bánh dẻo, bánh nướng, gà quay, giò lụa, chả quế. Đựng trong rổ nhựa bọc túi lưới bên ngoài. | ||
| 350 | Hàng rào lắp ghép (lớn) | 3 | Túi | Bằng nhựa ép có nan ghép với nhau liền trên 1 tấm. Kích thước 1 tấm hàng rào (400x300)mm, có chân đế. | ||
| 351 | Ghép nút lớn | 2 | Túi | Bằng nhựa màu lắp ráp đa chiều, 164 chi tiết đựng trong túi xách | ||
| 352 | Tháp dinh dưỡng | 1 | Tờ | In 1 mặt, 4 màu, giấy couché định lượng 200g/m2. Có nẹp treo. KT: 540 x790mm. Sản phẩm phủ PVE. | ||
| 353 | Búp bê bé trai | 2 | Con | Mềm, vật liệu đảm bảo an toàn khi sử dụng. Cao 40 cm | ||
| 354 | Búp bê bé gái | 2 | Con | Mềm, vật liệu đảm bảo an toàn khi sử dụng. Cao 40 cm | ||
| 355 | Bộ đồ chơi nhà bếp | 3 | Bộ | Bằng nhựa gồm: bếp ga, bình ga, nồi, xoang , chảo, ấm nước, thớt, dao, đũa bếp … | ||
| 356 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống | 3 | Bộ | Bằng nhựa gồm: bát, đũa, đĩa, tô , muổng, ấm trà , chén trà | ||
| 357 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 2 | Bộ | Bằng nhựa đựng trong hộp : tai nghe, thìa , đo huyết áp, lọ thuốc … | ||
| 358 | Bộ xếp hình trên xe ( 28 CT) | 2 | Bộ | Bẳng nhựa đựng trong hộp gỗ gồm 28 chi tiết là các khối hình vuông , tam giác, trụ, chữ nhật có bề mặt phẳng không sắc cạnh được xếp trên xe gỗ có dây kéo | ||
| 359 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông ( 36CT) | 3 | Bộ | Bẳng nhựa đựng trong hộp gỗ gồm 36 chi tiết là các khối hình vuông , tam giác, trụ, chữ nhật , khối hình chữ nhật khuyết bán cầu, khối hình thang, khối hình trụcó bề mặt phẳng không sắc cạnh được xếp trong hộp gỗ | ||
| 360 | Gạch xây dựng to | 2 | Thùng | Bằng nhựa màu đỏ, bề mặt phẳng không sắc cạnh gồm: 33 viên KT: 140x70x35 mm ,9 viên KT: 70x70x35 mm. Kèm bộ dụng cụ gồm: thước, bay, bàn xoa, dao xây, quả dọi. | ||
| 361 | Gạch xây dựng nhỏ | 2 | Bộ | Bằng nhựa màu đỏ 20 viên KT: 80x40x20 (mm) / 1 viên | ||
| 362 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 2 | Bộ | Bằng nhựa, gồm: Bình tưới, xẻng, cuốc, xới , cào | ||
| 363 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 1 | Bộ | Dụng cụ gồm có 16 Bulong và ê cu, 1 búa đinh, 1 búa phay, 1 khoan tay, 2 tô vít, 1 tròng bắt ốc vít, 2 kìm, 1 clê, 1 tay quay bắt ốc vít, 1 cưa tay, 1 thước cặp; Kích thước của 1 chi tiết tối thiểu 35x35x35 mm. | ||
| 364 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 2 | Bộ | Bằng, gỗ , gồm 4 loại ô tô. | ||
| 365 | Bộ động vật biển | 2 | Bộ | Gồm khoảng 10 loại động vật kích thước tối thiểu 1 loại 35x35x35 mm gồm : tôm , tôm hùm, bạch tuộc, sao biển, cá heo, cá voi, hải cẩu , thú mỏ vịt , cá các loại | ||
| 366 | Bộ động vật sống trong rừng | 2 | Bộ | Gồm khoảng 10 loại động vật kích thước tối thiểu 1 loại 35x35x35 mm gồm : sư tử, dơi, công, ngựa vằn, kanguru , hổ , linh dương , tê giác , hà mã | ||
| 367 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 2 | Bộ | Gồm khoảng 10 loại động vật kích thước tối thiểu 1 loại 35x35x35 mm gồm : gà, vịt , chó , mèo, ngổng, heo , dê, cừu, lừa, trâu | ||
| 368 | Bộ côn trùng | 2 | Bộ | Gồm khoảng 10 loại động vật kích thước tối thiểu 1 loại 35x35x35 mm gồm : bò cạp, ve sầu, rệp, dán, chuồn chuồn, dế, bọ xít, bọ cánh cứng, ong, bọ hung | ||
| 369 | Nam châm thẳng | 3 | Cái | Loại thẳng, KT: 50x15x8mm, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn (2 đầu 2 cực) | ||
| 370 | Kính lúp | 3 | Cái | Bằng nhựa PC trong suốt đường kính 55mm, tay cầm 50 mm | ||
| 371 | Phễu nhựa to | 1 | Cái | Bằng nhựa PP trong đường kính 100 mm dài 130mm | ||
| 372 | Phễu nhựa nhỏ | 3 | Cái | Bằng nhựa PP trong đường kính 35 mm dài 100mm | ||
| 373 | Bể chơi cát nước | 1 | Bộ | Bằng nhựa KT 520 x340 x170 mm . Kèm một bộ đồ chơi cát nước | ||
| 374 | Bộ đồ chơi cát nước | 1 | Bộ | Gồm: xô, bình tưới, cào , cuốc , xới, xẻng, cua , cá, tháp, tháp đôi | ||
| 375 | Bộ làm quen với toán 3 - 4 tuổi | 15 | Bộ | 70 chi tiết, in 2 mặt 4 màu, giấy duplex định lượng 900g/m2. Sản phẩm phủ PVE. | ||
| 376 | Con rối (5 nhân vật) | 1 | Bộ | Bao gồm các con rối theo các chuyện kể của lứa tuổi nhà trẻ | ||
| 377 | Bộ nhận biết hình phẳng (8CT) | 25 | Túi | Bằng nhựa, gồm 4 hình mỗi hình 2 kích thước: hình chữ nhật, hình vuông, hình tròn, hình tam giác. Dày 5ly. | ||
| 378 | Bảng quay 2 mặt | 1 | Cái | Bảng hình chữ nhật. KT: D(120)xR(80)xC(35)cm. Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện, có 4 bánh xe, chân tăng đơ được. Bảng có 2 mặt: 1 mặt nỉ, 1 mặt từ | ||
| 379 | Tranh về các loại rau, củ, quả | 1 | Bé | 24 ảnh, in 1 mặt 4 màu, giấy couche định lượng 200g/m2. KT: 190 x 270mm. Sản phẩm phủ PVE | ||
| 380 | Tranh động vật nuôi trong gia đình | 1 | Bé | 24 ảnh, in 1 mặt 4 màu, giấy couche định lượng 200g/m2. KT: 190 x 270mm. Sản phẩm phủ PVE | ||
| 381 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | 2 | Bộ | 24 nghề, in 1 mặt 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2. KT: 190 x 270mm. Sản phẩm phủ PVE. | ||
| 382 | Đồng hồ học đếm 1 mặt | 2 | Cái | Bằng nhựa gồm: 1 mặt đồng hồ có 12 hình khác nhau đánh số từ 1 đến 12 tháo lắp được KT 300x300mm | ||
| 383 | Hộp thả hình | 3 | Cái | Bằng gỗ sơn màu, trên bề mặt có khoét hình tròn (to-nhỏ), 2 hình vuông (to-nhỏ), các khối gỗ tròn, vuông có kích thước to, nhỏ tương ứng. | ||
| 384 | Bàn tính học đếm đứng ( nhựa) | 3 | Cái | Bằng nhựa gồm 5 cọc có chân đế. Mỗi cọc có 6 hạt con tính nhiều màu. KT Ø36. | ||
| 385 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 3-4 tuổi | 1 | Bộ | 32 tranh, minh họa 10 truyện. In 2 mặt, 4 màu, giấy couché định lượng 200g/m2. Đóng kiểu lịch bàn. KT: 350 x 440mm. | ||
| 386 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo lớp 3-4 tuổi | 1 | Bộ | 28 tranh, minh họa 22 bài thơ. In 2 mặt, 4 màu, giấy couché định lượng 200g/m2. Đóng kiểu lịch bàn. KT: 350 x 440mm. | ||
| 387 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 1 | Bộ | 20 tranh, in 1 mặt 2 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2. KT: 190 x 270mm. Sản phẩm phủ PVE | ||
| 388 | Bộ Tranh ảnh Bác Hồ với thiếu nhi | 1 | Bộ | Gồm 8 ảnh tư liệu về Bác Hồ với thiếu nhi.Giấy couché định lượng 200g/m2, in 1 màu. KT:190x270mm. Sản phẩm phủ VPE. | ||
| 389 | Dập ghim trung | 1 | Cái | Loại thông dụng | ||
| 390 | Dập lỗ | 1 | Cái | Loại thông dụng | ||
| 391 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 3 | Bộ | Gồm: Phách gõ tre: 20.000/ cặp, Phách gõ dừa: 30.000/ cặp, Song loan: 35.000/ cái | ||
| 392 | Lịch của trẻ bằng giấy | 1 | Bộ | Một tờ bìa lịch giấy duplex định lượng 300g/m2, bồi trên giấy carton lạnh định lượng 2.000g/m2, nhiều thẻ gắn được lên bìa bằng các viên nam châm với các nội dung về thời gian, thời tiết, sinh hoạt, trong ngày của bé. |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 60 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Bộ thang leo xích đu chữ A (TL-01) | 1 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 2 | Cầu trượt liên hoàn F | 1 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 3 | Xich đu thuyền rồng 3 ghế, 9 chỗ (XĐ) | 1 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 4 | Cột bóng rổ | 1 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 5 | Nhà 2 khối Tím | 1 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 6 | Máy vi tính | 2 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 7 | Máy in | 2 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 8 | Ti vi màu 42 | 6 | Cái | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 9 | Hệ thống âm thanh lưu động | 1 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 10 | Bình nước nóng lạnh | 1 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 11 | Hệ thống camera | 20 | Cái | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 12 | Bàn làm việc | 3 | Cái | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 13 | Tủ hồ sơ | 5 | Cái | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 14 | Tủ trưng bày sản phẩm tạo hình | 1 | Cái | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 15 | Bảng kế hoạch công tác, theo dõi các hoạt động | 6 | Cái | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 16 | Ghế tiếp khách phòng hành chính | 5 | Cái | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 17 | Bàn ghế giáo viên. 1 bàn 1 ghế (phòng GDAN + Bảo vệ) | 2 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 18 | Kệ để vòng banh | 1 | Cái | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 19 | Kệ để gậy | 1 | Cái | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 20 | Tủ đựng trang phục âm nhạc | 1 | Cái | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 21 | Tủ đựng dụng cụ âm nhạc | 1 | Cái | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 22 | Bàn máy vi tính | 2 | Cái | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 23 | Bục bật | 4 | Cái | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 24 | Bàn giáo viên | 5 | Cái | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 25 | Ghế giáo viên | 14 | Cái | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 26 | Bàn cho trẻ | 125 | Cái | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 27 | Ghế làm việc | 3 | Cái | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 28 | Bàn tiếp khách hình chữ nhật | 1 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 29 | Ghế tiếp khách | 10 | Cái | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 30 | Tủ thuốc y tế | 1 | Cái | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 31 | Cân đo sức khỏe | 1 | Cái | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 32 | Ghế cho trẻ | 250 | Cái | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 33 | Tủ trưng bày sản phẩm (lớp) | 9 | Cái | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 34 | Kệ góc chơi | 30 | Cái | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 35 | Kệ phơi khăn Inox | 9 | Cái | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 36 | Băng ghế thể dục | 2 | Cái | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 37 | Ván dốc thể dục | 2 | Cái | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 38 | Giá vẽ | 2 | Cái | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 39 | Vòng ném đích hình con thú | 4 | Cái | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 40 | Cung chui hình các con thú | 4 | Cái | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 41 | Thang leo 3 lứa tuổi | 1 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 42 | Ghế ngã (phòng bảo vệ) | 1 | cái | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 43 | Giường khám bệnh + nệm | 1 | Cái | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 44 | Máy lạnh | 1 | cái | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 45 | Tủ úp chén | 2 | Cái | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 46 | Tủ hấp cơm 20 Kg | 1 | m2 | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 47 | Máy xay thịt đa năng | 1 | Cái | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 48 | Hệ thống bếp ga công nghiệp 3 họng đốt | 1 | hệ thống | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 49 | Máng hút khói | 1 | m2 | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 50 | Tủ lưu thực phẩm (tủ lạnh nhỏ) | 1 | Cái | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 51 | Kệ để dụng cụ nhà bếp 3 tầng song | 1 | Cái | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 52 | Cân phân chia | 1 | Cái | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 53 | Cân tiếp phẩm | 1 | Cái | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 54 | Tủ đựng thực phẩm khô | 1 | Cái | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 55 | Xe đẩy thức ăn hai tầng | 2 | Cái | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 56 | Dao chín lớn | 1 | Cây | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 57 | Dao chín vừa | 1 | Cây | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 58 | Dao chín nhỏ | 1 | Cây | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 59 | Dao sống lớn | 1 | Cây | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 60 | Dao sống vừa | 1 | Cây | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 61 | Dao sống nhỏ | 1 | Cây | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 62 | Xoong Inox lớn | 1 | Cái | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 63 | Xoong Inox vừa | 1 | Cái | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 64 | Chảo Inox lớn | 1 | Cái | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 65 | Chảo Inox vừa | 1 | Cái | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 66 | Chảo Inox nhỏ | 1 | Cái | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 67 | Thau Inox lớn | 1 | Cái | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 68 | Thau Inox vừa | 1 | Cái | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 69 | Thau Inox nhỏ | 1 | Cái | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 70 | Rổ Inox lớn | 1 | Cái | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 71 | Rổ Inox vừa | 1 | Cái | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 72 | Rổ Inox nhỏ | 1 | Cái | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 73 | Hộp lưu mãu thức ăn Inox | 6 | Cái | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 74 | Vá Inox đại | 2 | Cây | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 75 | Vợt lưới Inox - cán gỗ | 1 | Cây | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 76 | Xô Inox | 2 | Cái | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 77 | Mâm inox | 2 | Cái | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 78 | Nồi hấp | 1 | Cái | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 79 | Nồi INOX 36 | 9 | Cái | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 80 | Nồi INOX 30 | 9 | Cái | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 81 | Nôi INOX 28 | 9 | Cái | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 82 | Thớt gỗ nghiến lớn | 1 | Cái | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 83 | Thớt gỗ nghiến vừa | 1 | Cái | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 84 | Thớt gỗ nghiến nhỏ | 1 | Cái | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 85 | Kệ đựng đồ gia vị | 1 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 86 | Kéo | 3 | Cây | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 87 | Bộ dắt dao | 2 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 88 | Thùng mủ đựng gạo, nước | 3 | Cái | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 89 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ(dép, cặp) | 9 | C¸i | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 90 | Tủ đựng gối, chiếu | 9 | C¸i | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 91 | Gậy thể dục nhỏ | 25 | C¸i | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 92 | Gậy thể dục to | 2 | C¸i | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 93 | Vòng thể dục nhỏ | 25 | Cái | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 94 | Vòng thể dục to | 2 | Cái | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 95 | Cổng chui | 4 | Cái | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 96 | Cột ném bóng | 2 | c¸i | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 97 | Thú kéo dây | 2 | Con | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 98 | Bộ lồng hộp vuông nhỏ | 5 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 99 | Bộ lồng hộp tròn | 5 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 100 | Bộ xâu hạt | 10 | Bé | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 101 | Búa 3 bi 2 tầng | 2 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 102 | Bộ thảy vòng ( trò chơi phát triển và vận động) | 5 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 103 | Tháp chồng vịt | 5 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 104 | Bộ xếp hình trên xe ( 25CT) | 2 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 105 | Hàng rào lắp ghép (lớn) | 3 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 106 | Bộ rau, củ, quả | 1 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 107 | Bộ trái cây nhựa | 2 | Giỏ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 108 | Bộ nhận biết ĐV nuôi trong gia đình | 2 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 109 | Bộ nhận biết ĐV sống dưới nước | 2 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 110 | Bộ nhận biết ĐV sống trong rừng | 2 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 111 | Tranh ghép các con vật | 1 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 112 | Tranh ghép các loại quả | 1 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 113 | Đồ chơi nhồi bông | 1 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 114 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 2 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 115 | Bảng quay 2 mặt | 1 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 116 | Tranh động vật nuôi trong gia đình | 1 | Bé | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 117 | Tranh về các loại rau, củ, quả | 1 | Bé | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 118 | Tranh các phương tiện giao thông | 1 | Bé | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 119 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 1 | Bé | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 120 | Bộ tranh truyện nhà trẻ | 2 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 121 | Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ | 1 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 122 | Lô tô các loại quả | 25 | Bé | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 123 | Lô tô động vật | 25 | Bé | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 124 | Lô tô phương tiện giao thông | 25 | Bé | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 125 | Lô tô các hoa | 25 | Bé | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 126 | Con rối (5 nhân vật) | 1 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 127 | Các khối hình học lớn ( 14 CT) | 8 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 128 | Khối hình học nhỏ | 2 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 129 | Búp bê bé trai | 2 | Con | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 130 | Búp bê bé gái | 2 | Con | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 131 | Bộ đồ chơi nhà bếp | 2 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 132 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống | 2 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 133 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình (bộ bàn ghế giường tủ) | 2 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 134 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 2 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 135 | Xắc xô lớn | 2 | Cái | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 136 | Xắc xô nhỏ | 10 | Cái | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 137 | Phách gõ tre | 10 | Cặp | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 138 | Phách gõ gỗ | 10 | Cặp | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 139 | Phách gõ dừa | 1 | Cặp | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 140 | Song loan | 1 | Cái | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 141 | Trống cơm | 5 | Cái | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 142 | Xúc xắc | 6 | Cái | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 143 | Chuổi dây xúc xắc | 1 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 144 | Bộ lục lạc nhỏ ( đựng trong túi nilon ) | 1 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 145 | Bộ xe công trình nhỏ | 1 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 146 | Bộ xe công trình lớn ( đựng trong hộp giấy) | 1 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 147 | Yoyo | 1 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 148 | Con quay siêu tốc | 1 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 149 | Bộ tàu lửa | 1 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 150 | Bộ xếp hình tàu lửa | 1 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 151 | Bảng xếp hình | 1 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 152 | Bộ chữ cái và số đếm | 1 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 153 | Trống con | 10 | Cái | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 154 | Bộ tranh nhận biết, tập nói | 3 | Bộ tranh | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 155 | Vòng thể dục nhỏ | 30 | Cái | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 156 | Gậy thể dục nhỏ | 30 | Cái | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 157 | Cổng chui | 3 | Cái | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 158 | Cột ném bóng | 2 | Cái | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 159 | Vòng thể dục cho giáo viên | 1 | Cái | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 160 | Gậy thể dục cho giáo viên | 1 | Cái | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 161 | Bảng chun học toán | 6 | Cái | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 162 | Ghế băng thể dục | 2 | Cái | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 163 | Bục bật sâu | 2 | Cái | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 164 | Nguyên liệu để đan tết | 1 | Túi | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 165 | Bộ nhận biết hình phẳng (8CT) | 10 | Túi | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 166 | Bộ xâu dây tạo hình | 2 | Hộp | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 167 | Bộ dinh dưỡng 1 (rổ) | 1 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 168 | Bộ dinh dưỡng 2 (rổ) | 1 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 169 | Bộ dinh dưỡng 3 (rổ) | 1 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 170 | Bộ dinh dưỡng 4 (rổ) | 1 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 171 | Tháp dinh dưỡng | 1 | Tờ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 172 | Lô tô dinh dưỡng | 6 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 173 | Bộ luồn hạt (4 khung) | 2 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 174 | Bộ lắp ghép 55 chi tiết vừa | 2 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 175 | Khối chữ X | 2 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 176 | Búp bê bé trai | 2 | Con | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 177 | Búp bê bé gái | 2 | Con | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 178 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình (bộ bàn ghế giường tủ) | 1 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 179 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 1 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 180 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 1 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 181 | Ghép hình hoa (135CT) | 3 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 182 | Lắp ráp nút tròn | 3 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 183 | Hàng rào lắp ghép (lớn) | 3 | Túi | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 184 | Bộ xếp hình xây dựng (44CT) | 1 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 185 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 2 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 186 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 1 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 187 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 2 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 188 | Bộ lắp ráp xe lửa | 1 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 189 | Bộ xếp hình tàu lửa | 1 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 190 | Bộ động vật biển | 2 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 191 | Bộ động vật sống trong rừng | 2 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 192 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 2 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 193 | Bộ côn trùng | 2 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 194 | Tranh về các loại rau, củ, quả | 1 | Bé | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 195 | Nam châm thẳng | 3 | Cái | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 196 | Kính lúp | 3 | Cái | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 197 | Phễu nhựa to | 1 | Cái | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 198 | Phễu nhựa nhỏ | 3 | Cái | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 199 | Bể chơi cát nước | 1 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 200 | Bộ đồ chơi cát nước | 1 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 201 | Cân thăng bằng | 2 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 202 | Bộ làm quen với toán 4-5 tuổi | 15 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 203 | Đồng hồ lắp ráp | 1 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 204 | Bàn tính học đếm đứng ( nhựa) | 1 | Cái | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 205 | Bàn tính học đếm ngang | 1 | Cái | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 206 | Bộ nhận biết hình phẳng (8CT) | 30 | Túi | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 207 | Ghép nút lớn | 1 | Túi | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 208 | Bộ đồ chơi nhà bếp | 2 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 209 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống | 2 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 210 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông ( 36CT) | 1 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 211 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | 2 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 212 | Một số hình ảnh lễ hội, danh lam, thắng cảnh | 1 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 213 | Bảng quay 2 mặt | 1 | Cái | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 214 | Bộ sa bàn giao thông | 1 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 215 | Lô tô động vật | 10 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 216 | Lô tô thực vật | 10 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 217 | Lô tô phương tiện giao thông | 10 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 218 | Lô tô đồ vật | 10 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 219 | Tranh số lượng | 1 | Tờ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 220 | Đomino con vật và chấm tròn | 1 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 221 | Đomino chữ cái và số (39CT) | 5 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 222 | Đomino phương tiện GT | 1 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 223 | Bộ chữ số và số lượng | 15 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 224 | Lô tô hình và số lượng | 15 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 225 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 4 - 5 tuổi | 1 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 226 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 4- 5 tuổi | 1 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 227 | Bộ tranh mẫu giáo 4-5 tuổi theo chủ đề | 1 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 228 | Bộ Tranh ảnh Bác Hồ với thiếu nhi | 1 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 229 | Bộ chữ và số (dùng cho cháu) | 6 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 230 | Bộ chữ và số (dùng cho cô) | 1 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 231 | Bộ trang phục Công an | 1 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 232 | Bộ trang phục Bộ đội | 1 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 233 | Bộ trang phục Bác sỹ | 1 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 234 | Bộ trang phục nấu ăn (Tạp dề) | 1 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 235 | Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác | 1 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 236 | Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác bằng gỗ cao su | 1 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 237 | Gạch xây dựng to | 2 | Thùng | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 238 | Gạch xây dựng nhỏ | 2 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 239 | Con rối (5 nhân vật) | 1 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 240 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 3 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 241 | Dập ghim trung | 1 | Cái | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 242 | Dập lỗ | 1 | Cái | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 243 | Mô hình hàm răng nhỏ | 1 | Cái | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 244 | Mô hình hàm răng to | 1 | Cái | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 245 | Vòng thể dục to | 2 | Cái | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 246 | Vòng thể dục nhỏ | 35 | Cái | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 247 | Gậy thể dục nhỏ | 35 | Cái | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 248 | Xắc xô lớn | 2 | Cái | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 249 | Xắc xô nhỏ | 10 | Cái | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 250 | Cổng chui | 5 | Cái | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 251 | Gậy thể dục to | 2 | Cái | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 252 | Cột ném bóng | 2 | Cái | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 253 | Bóng nhỏ | 8 | Quả | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 254 | Bóng to | 5 | Quả | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 255 | Đồ chơi Bowling | 3 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 256 | Dây thừng | 3 | Cái | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 257 | Nguyên liệu để đan tết | 1 | túi | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 258 | Bộ dinh dưỡng 1 (rổ) | 1 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 259 | Bộ dinh dưỡng 2 (rổ) | 1 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 260 | Bộ dinh dưỡng 3 (rổ) | 1 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 261 | Bộ dinh dưỡng 4 (rổ) | 1 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 262 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 2 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 263 | Bộ lắp ráp kỹ thuật | 2 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 264 | Bộ xếp hình xây dựng (51CT) | 1 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 265 | Bộ lắp ghép 55 chi tiết vừa | 2 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 266 | Khối chữ X | 2 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 267 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 2 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 268 | Bộ lắp ráp xe lửa | 1 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 269 | Bộ xếp hình tàu lửa | 1 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 270 | Bộ động vật sống dưới nước | 2 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 271 | Bộ động vật sống trong rừng | 2 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 272 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 2 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 273 | Bộ côn trùng | 2 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 274 | Cân chia vạch | 1 | Cái | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 275 | Nam châm thẳng | 3 | Cái | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 276 | Kính lúp | 3 | Cái | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 277 | Phễu nhựa to | 1 | Cái | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 278 | Phễu nhựa nhỏ | 3 | Cái | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 279 | Bể chơi cát nước | 1 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 280 | Bộ đồ chơi cát nước | 1 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 281 | Ghép nút lớn | 2 | Túi | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 282 | Ghép hình hoa (135CT) | 3 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 283 | Bảng chun học toán | 2 | Cái | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 284 | Đồng hồ học số, học hình | 1 | Cái | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 285 | Đồng hồ học đếm 2 mặt | 2 | Cái | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 286 | Bàn tính học đếm đứng ( nhựa) | 1 | Cái | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 287 | Bộ làm quen với toán 5-6 tuổi | 15 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 288 | Các khối hình học lớn ( 14 CT) | 4 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 289 | Khối hình học nhỏ | 4 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 290 | Bộ nhận biết hình phẳng (8CT) | 35 | Túi | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 291 | Que tính (10 que) | 15 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 292 | Que tính (20 que) | 15 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 293 | Lô tô động vật | 10 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 294 | Lô tô thực vật | 10 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 295 | Lô tô phương tiện giao thông | 10 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 296 | Lô tô đồ vật | 10 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 297 | Đomino con vật và chấm tròn | 1 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 298 | Đomino chữ cái và số (39CT) | 5 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 299 | Đomino phương tiện GT | 1 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 300 | Bảng quay 2 mặt | 1 | Cái | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 301 | Bộ chữ và số (dùng cho cháu) | 6 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 302 | Bộ chữ và số (dùng cho cô) | 1 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 303 | Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản | 5 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 304 | Lịch của trẻ bằng giấy | 1 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 305 | Bộ Tranh ảnh Bác Hồ với thiếu nhi | 1 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 306 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 1 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 307 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | 2 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 308 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 5 - 6 tuổi | 1 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 309 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5 - 6 tuổi | 1 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 310 | Bộ Tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đề | 1 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 311 | Đồ chơi dụng cụ lao động | 2 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 312 | Bộ đồ chơi nhà bếp | 2 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 313 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống | 2 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 314 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình (bộ bàn ghế giường tủ) | 1 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 315 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình (bộ bàn ghế giường tủ) | 1 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 316 | Bộ trang phục nấu ăn (Tạp dề) | 1 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 317 | Búp bê bé trai | 2 | Con | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 318 | Búp bê bé gái | 2 | Con | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 319 | Bộ trang phục công an | 2 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 320 | Doanh trại bộ đội | 2 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 321 | Bộ trang phục bộ đội | 2 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 322 | Bộ trang phục công nhân | 2 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 323 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 2 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 324 | Bộ trang phục bác sỹ | 2 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 325 | Gạch xây dựng to | 2 | Thùng | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 326 | Gạch xây dựng nhỏ | 2 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 327 | Bộ xếp hình xây dựng (51CT) | 3 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 328 | Hàng rào lắp ghép (lớn) | 3 | Túi | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 329 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 3 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 330 | Dập ghim trung | 1 | Cái | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 331 | Dập lỗ | 1 | Cái | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 332 | Mô hình hàm răng nhỏ | 2 | Cái | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 333 | Mô hình hàm răng to | 1 | Cái | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 334 | Vòng thể dục to | 2 | Cái | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 335 | Gậy thể dục to | 2 | Cái | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 336 | Cột ném bóng | 2 | Cái | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 337 | Vòng thể dục nhỏ | 25 | Cái | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 338 | Gậy thể dục nhỏ | 25 | Cái | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 339 | Xắc xô lớn | 2 | Cái | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 340 | Xắc xô nhỏ | 10 | Cái | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 341 | Trống da | 1 | Cái | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 342 | Cổng chui | 3 | Cái | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 343 | Bóng nhỏ | 25 | Quả | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 344 | Bóng to | 5 | Quả | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 345 | Nguyên liệu để đan tết | 1 | Túi | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 346 | Bộ dinh dưỡng 1 (rổ) | 2 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 347 | Bộ dinh dưỡng 2 (rổ) | 2 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 348 | Bộ dinh dưỡng 3 (rổ) | 2 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 349 | Bộ dinh dưỡng 4 (rổ) | 2 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 350 | Hàng rào lắp ghép (lớn) | 3 | Túi | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 351 | Ghép nút lớn | 2 | Túi | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 352 | Tháp dinh dưỡng | 1 | Tờ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 353 | Búp bê bé trai | 2 | Con | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 354 | Búp bê bé gái | 2 | Con | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 355 | Bộ đồ chơi nhà bếp | 3 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 356 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống | 3 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 357 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 2 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 358 | Bộ xếp hình trên xe ( 28 CT) | 2 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 359 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông ( 36CT) | 3 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 360 | Gạch xây dựng to | 2 | Thùng | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 361 | Gạch xây dựng nhỏ | 2 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 362 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 2 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 363 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 1 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 364 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 2 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 365 | Bộ động vật biển | 2 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 366 | Bộ động vật sống trong rừng | 2 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 367 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 2 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 368 | Bộ côn trùng | 2 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 369 | Nam châm thẳng | 3 | Cái | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 370 | Kính lúp | 3 | Cái | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 371 | Phễu nhựa to | 1 | Cái | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 372 | Phễu nhựa nhỏ | 3 | Cái | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 373 | Bể chơi cát nước | 1 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 374 | Bộ đồ chơi cát nước | 1 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 375 | Bộ làm quen với toán 3 - 4 tuổi | 15 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 376 | Con rối (5 nhân vật) | 1 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 377 | Bộ nhận biết hình phẳng (8CT) | 25 | Túi | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 378 | Bảng quay 2 mặt | 1 | Cái | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 379 | Tranh về các loại rau, củ, quả | 1 | Bé | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 380 | Tranh động vật nuôi trong gia đình | 1 | Bé | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 381 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | 2 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 382 | Đồng hồ học đếm 1 mặt | 2 | Cái | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 383 | Hộp thả hình | 3 | Cái | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 384 | Bàn tính học đếm đứng ( nhựa) | 3 | Cái | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 385 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 3-4 tuổi | 1 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 386 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo lớp 3-4 tuổi | 1 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 387 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 1 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 388 | Bộ Tranh ảnh Bác Hồ với thiếu nhi | 1 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 389 | Dập ghim trung | 1 | Cái | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 390 | Dập lỗ | 1 | Cái | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 391 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 3 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| 392 | Lịch của trẻ bằng giấy | 1 | Bộ | phường 4, TP. Cà Mau | 60 ngày |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ thang leo xích đu chữ A (TL-01) | 1 | Bộ | + Kích thước: 3.0 x 2.0 x 1.2 (m). + Chất liệu: Khung thang leo làm bằng thép: +Thép ống đường kính 49(mm), 27 (mm) dày 1.2 (mm). + Khung này được sơn tĩnh điện hai màu xanh + đỏ. + Các khung leo bên bằng dây thừng PE đường kính dây 16(mm), màu đỏ + trắng. + Dây đu tay bằng sợi xích. | ||
| 2 | Cầu trượt liên hoàn F | 1 | Bộ | - Dài 3,6 m x Rộng 3,2 m x Cao 3,0 m - Khung trụ sắt ống phi 60 - 2 máng trượt, 1 mái chòi và 1 sàng composite - 1 cầu thang bậc nhựa composite - Trang trí cổng chào, vách ngăn hình con vật ngộ nghĩnh, tươi sang bằng nhựa composite. - 2 cầu treo cố định. - Lan can ống 21, 27, kiềng chân vuông 25 Toàn bộ sản phẩm đảm bảo hài hòa, cân đối, chắc chắn, đảm bảo tính chắc chắn và an toàn sử dụng. - Sản phẩm có chỉ tiêu thôi nhiễm của một số nguyên tố độc hại phù hợp với yêu cầu của tiêu chuẩn TCVN 6238-3:2011. | ||
| 3 | Xich đu thuyền rồng 3 ghế, 9 chỗ (XĐ) | 1 | Bộ | + Kích thước: 3.0 x 1.8 x 1.7 mét. + Vật liệu: Thép sơn tĩnh điện + nhựa composite. + Kết cấu: - Các ống thép đường kính 49 mm, 27 mm, 21mm (dày 1.2 mm) được sơn tĩnh điện đa màu sắc . - Ghế và phụ kiện trang trí bằng nhựa composite. - Mái che: Khung sắc đặc 10 mm, và bạc mái che dày chống thấm nước. - Chịu được môi trường ngoài trời, phù hợp với lứa tuổi thiếu nhi. + Xuất xứ: Việt Nam sản xuất. | ||
| 4 | Cột bóng rổ | 1 | Bộ | - Kích thước: Chiều cao : 2 mét -Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện + Nhựa nguyên sinh cao cấp, cố định với sàn. | ||
| 5 | Nhà 2 khối Tím | 1 | Bộ | + Kích thước : 308 x 175 x 142 cm + Vật liệu : Nhựa nguyên sinh cao cấp + Xuất xứ : Nhập khẩu | ||
| 6 | Máy vi tính | 2 | Bộ | Mainboard : Chipset Intel H110 Express LGA1151 S/p Intel Core i7 + i5 + i3, 4xDDR4 DIMM upto 64GB, VGA& Sound 08 Channel & Lan Gigabit onboard, 1 x headphone, 1 x microphone, 2x PCIe (16x), 2x PCI, 1 x parallet port header, 1 x D-Sub, 1 x DVI-D, 1 x HDMI Connector, 1x Display port, 2 x COM, 12 USB:4xUSB 3.1, 8xUSB 2.0 ports (4 ports on the back panel, 4 ports available through the internal USB headers), 4 x SATA 6.0 Gb/s Ports, 1 x SPDIF out header CPU : Intel® Core™ i3-6100 Processor (3M , 3.70 GHz) Mainboard: ASUS H110M-K RAM : 4Gb DDR 2400Mhz HDD : 500Gb SATA3 (7200) Monitor : AOC 19.5"" LED E2070Swn/74 (Kính thước: 19.5"", Độ phân giải: 1600 x 900,Thời gian đáp ứng: 5ms, Tỷ lệ tương phản động (DCR): 120.000.000:1. Case : Jetex mATX Mouse + Keyboard : Logitech K120 + Logitech B100 Tính năng tích hợp : Tính năng tích hợp trên máy: Công nghệ phát hiện bụi bẩn để kiểm soát và tiến hành vệ sinh, tăng cường tuổi thọ máy tính và Tự động phát hiện mở thùng máy từ xa bằng cảm biến điện tử Thời gian bảo hành 01 năm - Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 7 | Máy in | 2 | Bộ | Model: LBP2900 Màu sắc: Trắng Nhà sản xuất: Canon Tính năng máy in Loại máy in: in laser trắng đen Chức năng: in Độ phân giải:2400 x 600 dpi Tốc độ in trắng đen :12 trang/phút Tốc độ in màu :Không In 2 mặt tự động:Không Loại mực in :Cartridge 303 Bộ nhớ tích hợp:2 MB Khổ giấy: A4, Letter Khay đựng giấy:150 tờ Thời gian bảo hành 01 năm Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 8 | Ti vi màu 42 | 6 | Cái | - Smart Tivi Samsung - Màn hình: 42inch, màn hình siêu mỏng. - Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 9 | Hệ thống âm thanh lưu động | 1 | Bộ | - Amply: Boston Audio PA-7000II hoặc tương đương: Khối lượng: 13,5 kg. Trở kháng: 4Ω. Công suất Amply: 400W.Tầm số thu sóng tối thiểu: 10HZ. Màu sắc: màu đen. Nguồn điện: 220V - Micro không dây SHURE 830 hoặc tương đương: Sử dụng tần sóng UHF. Khả năng thu phát lên đến 70M. LCD hiện thị pin. Sử dụng pin AA. Bao gồm 01 bộ thu và 02 chiếc Micro cầm tay - Loa Daemax SDK-3509 hoặc tương đương: Công suất âm thanh (W): 430W. Tần số thấp nhất (Hz): 30Hz. Tần số cao nhất (kHz): 400kHz. Trở kháng(Ω): 8Ω. Mức độ âm thanh(db): 95dB. Đặc điểm: - 1 bass 30 cm. Chiều rộng(mm): 470. Chiều cao(mm): 540. Chiều dài(mm): 510 - Thời gian bảo hành 01 năm | ||
| 10 | Bình nước nóng lạnh | 1 | Bộ | - Được thiết kế dành riêng cho các trường mầm non, với nhiệt độ nước nóng chỉ khoảng 45 độ C, không làm bỏng cho trẻ. - Có 2 vòi: nước nóng và nước thường - Dung tích bình ấm: 2L - Dung tích bình nước thường: 2L - Nhiệt độ ấm: ~40-45 độ C - Điện áp: 220V/60Hz - Công suất ấm: 450W - Kích thước: 31 x 31 x 86 cm | ||
| 11 | Hệ thống camera | 20 | Cái | Camera thông minh Xoay ngang 360 độ; xoay dọc 110 độ Cảm biến hình ảnh ≥ 1080P 2.0M CMOS 3.6mm Độ phân giải ≥ 1920x1080 Kết nối Wifi, không giây Hỗ trợ chụp ảnh Hỗ trợ lưu trữ qua thẻ nhớ ≥ 128 GB Hệ thống hỗ trợ: Android hoặc iOS Xem trực tiếp từ xa qua điện thoại Kèm theo các phụ kiện, lắp đặt, hướng dẫn, bảo hành | ||
| 12 | Bàn làm việc | 3 | Cái | - Kích thước: 1200 x 500 x 750mm - Gỗ ghép phủ veneer xoan đào, sơn PU. - Xuất xứ: Việt Nam (gia công theo mẫu HAGL) | ||
| 13 | Tủ hồ sơ | 5 | Cái | - Kích thước: W900 x D400 x H2000 mm -Chất liệu: gỗ công nghiệp sơn PU -Tính năng sản phẩm : - Tủ Gỗ Hòa Phát đựng tài liệu văn phòng. - Tủ cố định không có bánh xe di động mà sử dụng chân đế hộp liền thân tủ. - Tủ 2 Khoang, khoang trên gồm 2 cánh kính mở và 2 đợt bên trong, chia lòng tủ thành 3 ngăn. - Khoang dưới gổm 3 ngăn kéo. - Tủ sử dụng chất liệu gỗ công nghiệp sơn phủ PU cao cấp, chống ẩm, chống xước nhẹ, dễ dàng lau chùi, vệ sinh, chống nấm mốc. - Thời gian bảo hành: 01 năm - Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 14 | Tủ trưng bày sản phẩm tạo hình | 1 | Cái | - Kệ được thực hiện bằng gỗ ghép dày 17, sơn phối màu phù hợp với môi trường mẫu giáo, có bánh xe di chuyển; hậu bằng Alu dày 3mm, chống thấm, chống mối mọt. - Kích thước: cao 110, ngang 120, sâu 30 (cm) | ||
| 15 | Bảng kế hoạch công tác, theo dõi các hoạt động | 6 | Cái | - Vật liệu ván mica (kích thước: 60x90)cm - Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 16 | Ghế tiếp khách phòng hành chính | 5 | Cái | - Kích thước: Cao 0,5 m x 1,1 m x Rộng 0,44 x Sâu 0.5 m - Chất liệu: Gỗ xoan đào, sơn PU - Xuất xứ: Việt Nam (gia công) | ||
| 17 | Bàn ghế giáo viên. 1 bàn 1 ghế (phòng GDAN + Bảo vệ) | 2 | Bộ | Bàn giáo viên - Kính thước: 1200x600x750mm -Chất liệu: Gỗ xoan đào, sơn PU - Quy cách: Mặt bàn hình chữ nhật, chân bàn ghép dày 36mm, yếm bàn phay trang trí. Ghế giáo viên - Kích thước: 440x400x1090 mm; - Chất liệu: Khung ghế gỗ thao lao, mặt gỗ ghép phủ veneer xoan đào, sơn PU công theo mẫu HAGL - Xuất xứ: Việt Nam (gia công) | ||
| 18 | Kệ để vòng banh | 1 | Cái | - Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 19 | Kệ để gậy | 1 | Cái | - Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 20 | Tủ đựng trang phục âm nhạc | 1 | Cái | - Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 21 | Tủ đựng dụng cụ âm nhạc | 1 | Cái | - Quy cách: Dài 135 x cao 185 x sâu 50 (cm). - Bằng gỗ công nghiệp MDF, sơn các màu, phủ PU. - Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 22 | Bàn máy vi tính | 2 | Cái | Kích thước: D900 x R500 x C750 Chất liệu: Gỗ tự nhiên veneer Xoan Đào Màu sắc: PU Bóng - Mờ Xuất xứ: Việt Nam (gia công) | ||
| 23 | Bục bật | 4 | Cái | -Bằng ván công nghiệp 30x30x30cm - Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 24 | Bàn giáo viên | 5 | Cái | - Kích thước: Bàn Dài 1200 x Rộng 600 x cao 500(mm). Mặt bàn hình chữ nhật bằng nhựa HDPE cao cấp dày 45mm chịu nước, chịu lực, không công vênh, được gắn chặt vào khung bàn.khung bàn thép hộp vuông 20x20 dày 1 mm.Chân bàn bằng thép ống Ø60 dày 1.2mm sơn tĩnh điện, có núm bọc bằng cao su, đảm bảo chắc chắn, an toàn, gồm 4 màu:Xanh cốm, xanh dương, đỏ, vàng.(theo tiêu chuẩn TVCN 6238 - 1 :2011 ; TVCN 6238 - 3 :2011) - Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 25 | Ghế giáo viên | 14 | Cái | - Kích thước :Mặt ghế kích thước 320 x 320(mm), tựa ghế kích thước 340 x 240(mm), chiều cao từ mặt đất lên đỉnh tựa là 630mm, chiều cao từ mặt đất lên đỉnh tựa là 630mm, chiều cao từ mặt đất tới mặt ghế 350mm, trọng lượng 2,2kg/chiếc.Toàn bộ ghế bằng vật liệu nhựa cao cấp siêu bền, siêu nhẹ, chịu nước cao. Với thiết kế đặc biệt 04 chân chữ V đổ liền với mặt ngồi tạo thế vững chắc có thể để chồng lên nhau dễ dàng không bị nghiêng và không tốn diện tích.Gồm 2 màu:Xanh cốm, đỏ.(theo tiêu chuẩn TVCN 6238 - 1 :2011 ; TVCN 6238 - 3 :2011) | ||
| 26 | Bàn cho trẻ | 125 | Cái | + Vật liệu: mặt nhựa nguyên sinh cao cấp, chân sắt sơn tĩnh điện, đế cao su + Kích thước: D 90 x R 48 x C50 Cm + Có 4 màu: xanh lá, vàng, đỏ, xanh dương + Xuất xứ: Nhập khẩu | ||
| 27 | Ghế làm việc | 3 | Cái | - Kích thước: Rộng 580 – sâu 610 – cao 1000 ÷ 1125 Loại ghế xoay có bánh xe Ghế lưng trung SG225 chất liệu chân tay ghế bằng nhựa, đệm tựa vải nỉ Hãng sản xuất: Hòa Phát | ||
| 28 | Bàn tiếp khách hình chữ nhật | 1 | Bộ | Kích thước: + Chiều rộng: 2000mm* Chiều sâu: 1000mm* Chiều cao: 760mm Chất liệu: + Bàn được làm từ chất liệu gỗ công nghiệp cao cấp + Bề mặt sơn PU – Loại sơn để bảo vệ, đánh bóng, tạo màu cho gỗ tự nhiên, gỗ công nghiệp một cách đẹp và mịn nhất, giữ màu lâu. - Xuất xứ: Việt Nam (gia công) | ||
| 29 | Ghế tiếp khách | 10 | Cái | - Thông số kỹ thuật Chất liệu: Khung nhựa,đệm mút bọc vải nỉ Loại ghế: Ghế họp chân quỳ Kích thước: W510 x D600 x H900 mm - Ghế được làm từ ống thép có độ bền và độ đàn hồi cao. - Ghế có 2 loại chân : Chân mạ và Chân sơn. - Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 30 | Tủ thuốc y tế | 1 | Cái | - Inox không từ tính kích thước 80x160x40 cm - Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 31 | Cân đo sức khỏe | 1 | Cái | - Mặt kính nhựa nhựa AS trong suốt - Tấm lót, bảng tham khảo: nhựa ABS - Mặt số bằng nhôm: in lụa, đường kính mặt số ø170 mm - Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 32 | Ghế cho trẻ | 250 | Cái | - Chất liệu: Nhựa Poly Propylen - Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 33 | Tủ trưng bày sản phẩm (lớp) | 9 | Cái | - KT:3000x260x1100 mm - Chất liệu bằng gỗ MDF bả ma tít, sơn màu gồm 3 kệ. chân có bánh xe di chuyển. Có thể tách riêng từng khối - Màu sắc rực rỡ, sơn an toàn, gỗ công nghiệp dày dặn chắc chắn, bề mặt mịn, hàng chắc nặng kết cấu vững chãi. Có bánh xe di chuyển. | ||
| 34 | Kệ góc chơi | 30 | Cái | - Vật liệu MFC phủ melamin màu vẽ trang trí phù hợp với trẻ - Kích thước 100x30x100 cm. - Xuất xứ: Việt Nam (gia công) | ||
| 35 | Kệ phơi khăn Inox | 9 | Cái | - Inox không từ tính gồm 4 tầng không chồng lên nhau kích thước 100x40x90cm, sản phẩm đạt tiêu chuẩn TVCN 6238-1:2017 - Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 36 | Băng ghế thể dục | 2 | Cái | - Kích thước:(0,25 x 2)m - Mô tả sản phẩm: Khung sắt sơn màu tĩnh điện. Sử dụng an toàn cho trẻ, bền, màu sắc tự nhiên Mặt được thiết kế bằng gỗ cao cấp Các chân bằng sắt được thiết kế an toàn không sắc nhọn không gây nguy hiểm cho các bé Thiết kế thông minh, giúp trẻ vui chơi tự nhiên, tăng sự năng động và tư duy Sản phẩm chuyên dụng cho các bài tập thăng bằng. | ||
| 37 | Ván dốc thể dục | 2 | Cái | - Chất liệu: gỗ MDF Gia Lai sơn màu - Độ tuổi: từ 3 tuổi trở lên - Màu sắc: đa dạng để lựa chọn. | ||
| 38 | Giá vẽ | 2 | Cái | - Kích thước: 800x1500mm - Chất liệu toàn bộ gia công bằng sắt - Thay đổi được chiều cao và chiều rộng của giá vẽ - Xuất xứ: Việt Nam (doanh nghiệp tự gia công) | ||
| 39 | Vòng ném đích hình con thú | 4 | Cái | - Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 40 | Cung chui hình các con thú | 4 | Cái | - Chất liệu: Nhựa đúc cao cấp - Màu sắc: Phối các màu | ||
| 41 | Thang leo 3 lứa tuổi | 1 | Bộ | - Mô tả sản phẩm: Khung sắt sơn màu tĩnh điện. Sử dụng an toàn cho trẻ, bền, màu sắc tự nhiên. Kết cấu bền vững chắc chắn. Thiết kế thông minh, giúp trẻ vui chơi tự nhiên, tăng sự năng động và tư duy. Có thể sử dụng ngoài trời. | ||
| 42 | Ghế ngã (phòng bảo vệ) | 1 | cái | -Kích thước ghế: 440x400x1090 mm - Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 43 | Giường khám bệnh + nệm | 1 | Cái | Toàn bộ làm bằng inox SUS Nhật bản, - Kích thước khung giường : Dài 1900 ±5 mm, Rộng 900 ±5 mm, Chiều cao sử dụng giường: 540 ±5 mm - Chiều cao từ mặt đất đến đỉnh cọc màn: 1650 ± 10mm - Khung giường hộp inox 60x30mm; - Khung nâng phần đầu giường inox 25x25mm - Dát giường bằng inox hộp khoảng cách khe hở giữa các nan 15 – 18mm - Thang giường hộp inox 25×25 và 20x20mm - Đầu giường ống F32mm - 01 Song ngang đầu giuờng F22mm; 05 song đứng F15.9mm - Cọc màn chữ U inox F15.9mm để treo khăn mặt có 4 móc màn - Thanh răng bằng inox được dập gân tăng cứng - Thanh chống inox F12.8mm Kết cấu lắp ráp: Giường được lắp ráp bằng kết cấu nêm và vỏ nêm rất thuận tiện và chắc chắn không bị dơ dão trong quá trình sử dụng - Tải trọng tối đa của giường 400 kg - Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 44 | Máy lạnh | 1 | cái | - Nhãn hiệu: Panasonic - Điện nguồn: 220v, 1 pha, 50hz - Công suất lạnh: 18.400 Btu/h ( 5.4Kw) - Công suất điện tiêu thụ: 1.85 Kw - Lưu lượng gió: 16.4 m3/phút | ||
| 45 | Tủ úp chén | 2 | Cái | - Chất liệu: Chất liệu inox bền đẹp, chắc chắn. - Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 46 | Tủ hấp cơm 20 Kg | 1 | m2 | + Công suất nấu: 20 kg/ lượt nấu + Nhiên liệu: Gas Kết Cấu Cơ Khí: + Được làm bằng Inox 304: 2 lớp (1mm), có lớp sợi thủy tinh cách nhiệt. + Sử dụng bếp Gas Công Nghiệp mồi tia lửa điện. + Hệ thống dẫn Gas: Ống chịu áp lực và chịu nhiệt nhập khẩu Hàn Quốc. Van tăng áp nhập khẩu từ Ý. | ||
| 47 | Máy xay thịt đa năng | 1 | Cái | - Điện áp : 220V – 240V - Công dụng: Dùng để xay nhuyễn thịt cá, làm giò, Pate… | ||
| 48 | Hệ thống bếp ga công nghiệp 3 họng đốt | 1 | hệ thống | - Xuất xứ: Việt Nam - Chất liệu: Lò bằng gang, vỏ bọc bằng inox 304 | ||
| 49 | Máng hút khói | 1 | m2 | - Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 50 | Tủ lưu thực phẩm (tủ lạnh nhỏ) | 1 | Cái | - Xuất xứ: Việt Nam |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Yêu đương, nhất là lúc mới yêu, giống như cái giếng đối với người thiếu nữ. Nếu có ít kinh nghiệm xử lý và kiến thức của cuộc sống tình yêu, họ rất dễ sẩy chân rơi xuống giếng mà không thể tự lên. "
Balzac (Pháp)
Sự kiện trong nước: Trong cuộc chiến tranh phá hoại lần thứ 2 trên miền Bắc nước ta từ 16-4-1972 đến 29-12-1972, đế quốc Mỹ đã huy động đến mức cao nhất từ trước đến nay lực lượng hải quân, không quân kể cả không quân chiến lược gồm các loại máy bay hiện đại nhất lúc đó đánh phá ác liệt Hà Nội, Hải Phòng và một số địa phương khác. Quân và dân miền Bắc đã kiên quyết giáng trả thích đáng, đập tan âm mưu của Mỹ. Ngày 15-1-1973 Tổng thống Mỹ Ních xơn phải tuyên bố chấm dứt toàn bộ việc ném bom, bắn phá, thả mìn miền Bắc nước ta.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.