Thông báo mời thầu

Mua sắm hoá chất xét nghiệm của Bệnh viện Nhi Đồng 1

Tìm thấy: 09:25 31/03/2023
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm hoá chất xét nghiệm của Bệnh viện Nhi Đồng 1
Tên gói thầu
Mua sắm hoá chất xét nghiệm của Bệnh viện Nhi Đồng 1
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Mã KHLCNT
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn thu sự nghiệp của bệnh viện
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
08:00 12/04/2023
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
40 Ngày
Số quyết định phê duyệt
602/QĐ-BVNĐ1
Ngày phê duyệt
17/03/2023 09:21
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh viện Nhi Đồng 1
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
09:24 31/03/2023
đến
08:00 12/04/2023
Chi phí nộp E-HSDT
220.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
09:00 12/04/2023
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
48.802.368 VND
Số tiền bằng chữ
Bốn mươi tám triệu tám trăm lẻ hai nghìn ba trăm sáu mươi tám đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
70 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 12/04/2023 (21/06/2023)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Thông tin phần/lô

STT Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện
1
Kít 02 hồng cầu O sàng lọc kháng thể bất thường
12.170.400
12.170.400
0
12 tháng
2
Đĩa kháng sinh Ticarcillin 75ug+ Clavulanic acid 10ug
5.040.000
5.040.000
0
12 tháng
3
Đĩa kháng sinh Chloramphenicol 30ug
11.160.000
11.160.000
0
12 tháng
4
Đĩa kháng sinh Cefotaxim 30ug
4.464.000
4.464.000
0
12 tháng
5
Đĩa kháng sinh Meropenem 30ug
4.464.000
4.464.000
0
12 tháng
6
Đĩa kháng sinh Ceftriaxone 30ug
930.000
930.000
0
12 tháng
7
Đĩa kháng sinh Colistin 10ug
22.320.000
22.320.000
0
12 tháng
8
Đĩa kháng sinh Cefuroxim 30ug
4.464.000
4.464.000
0
12 tháng
9
Optochin
3.897.600
3.897.600
0
12 tháng
10
Anti-A
66.023.000
66.023.000
0
12 tháng
11
Anti-B
66.023.000
66.023.000
0
12 tháng
12
Anti AB
705.344
705.344
0
12 tháng
13
Anti D
100.342.500
100.342.500
0
12 tháng
14
Cement trám Fuji 1 (nha)
19.800.000
19.800.000
0
12 tháng
15
Composite đặc A2
2.520.000
2.520.000
0
12 tháng
16
Composite đặc A3
2.520.000
2.520.000
0
12 tháng
17
Test nhanh Troponin I
69.250.000
69.250.000
0
12 tháng
18
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao: 2% Glutaraldehyde, pH=6
69.660.000
69.660.000
0
12 tháng
19
Clear Rite 3 - Chất thay thế Xylen hoặc tương đương
21.067.200
21.067.200
0
12 tháng
20
Instant Hematoxylin part A + part B hoặc tương đương
18.803.400
18.803.400
0
12 tháng
21
Kháng thể CD3 dạng cô đặc
83.720.700
83.720.700
0
12 tháng
22
Kháng thể Synaptophysin, DAK- SYNAP dạng cô đặc
97.673.100
97.673.100
0
12 tháng
23
Bộ kit nhuộm hóa mô miễn dịch
485.998.800
485.998.800
0
12 tháng
24
Kháng thể IgM (Đậm đặc) gắn huỳnh quang
23.270.100
23.270.100
0
12 tháng
25
Kháng thể đa dòng miễn dịch huỳnh quang C1q
83.720.700
83.720.700
0
12 tháng
26
Kháng thể Ki67 dòng MIB-1 dòng pha sẵn
21.840.000
21.840.000
0
12 tháng
27
Kháng thể CD20 dòng L26 dạng cô đặc
46.540.200
46.540.200
0
12 tháng
28
Kháng thể S100 dạng pha sẵn
21.840.000
21.840.000
0
12 tháng
29
Kháng thể BCL6 dòng PG- B6p dạng cô đặc
83.720.700
83.720.700
0
12 tháng
30
Kháng thể Myogenin dòng F5D dạng pha sẵn
10.920.000
10.920.000
0
12 tháng
31
Dung dịch pha loãng kháng thể
27.338.850
27.338.850
0
12 tháng
32
Kháng thể IgA (Đậm đặc) gắn huỳnh quang
46.540.200
46.540.200
0
12 tháng
33
Kháng thể IgG (Đậm đặc) gắn huỳnh quang
23.270.100
23.270.100
0
12 tháng
34
Kháng thể C3c (Đậm đặc) gắn huỳnh quang
83.720.700
83.720.700
0
12 tháng
35
Kháng thể BCL2 dạng cô đặc
41.860.350
41.860.350
0
12 tháng
36
Kháng thể B-Cell-Specific Activator Protein PAX5 dòng DAK-Pax5 dạng cô đặc
83.720.700
83.720.700
0
12 tháng
37
Kháng thể Calretinin dòng DAK-Calret 1 dạng cô đặc
41.860.350
41.860.350
0
12 tháng
38
Kháng thể CD10 dòng 56C6 dạng pha sẵn
21.840.000
21.840.000
0
12 tháng
39
Kháng thể CD45 LCA dòng Clones 2B11+ PD7-26 dạng cô đặc
23.270.100
23.270.100
0
12 tháng
40
Kháng thể CD68 dòng KP1 dạng cô đặc
83.720.700
83.720.700
0
12 tháng
41
Kháng thể Desmin dòng D33 dạng cô đặc
23.270.100
23.270.100
0
12 tháng
42
Kháng thể MUM1 dòng MUM1p dạng cô đặc
83.720.700
83.720.700
0
12 tháng
43
Kháng thể Vimentin dòng V9 dạng cô đặc
23.270.100
23.270.100
0
12 tháng
44
Kháng thể Cyclin D1 dòng EP12 dạng cô đặc
41.860.350
41.860.350
0
12 tháng
45
Kháng thể CD1a dòng 010 dạng đậm đặc
41.860.350
41.860.350
0
12 tháng
46
Kháng thể NSE dòng BBS/NC/VI-H14 dạng cô đặc
41.860.350
41.860.350
0
12 tháng
47
Kháng thể CD15 dòng Carb-3 đậm đặc
41.860.350
41.860.350
0
12 tháng
48
Gel gắn tế bào gắn huỳnh quang
3.276.000
3.276.000
0
12 tháng
49
Phospho Buffer saline hoặc tương đương
2.333.000
2.333.000
0
12 tháng
50
Kháng thể Myeloperoxidase dạng cô đặc
92.951.250
92.951.250
0
12 tháng
51
Kháng thể CD30 dạng cô đặc
23.270.100
23.270.100
0
12 tháng
52
Tris-Buffered Saline (TBS) hoặc tương đương
3.099.600
3.099.600
0
12 tháng
53
Kháng thể CD246 dạng cô đặc
41.860.350
41.860.350
0
12 tháng
54
Kháng thể Terminal Deoxynucleotidyl Transferase dòng EP266 dạng cô đặc
30.723.000
30.723.000
0
12 tháng
55
Thanh thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu Vancomycin
41.580.000
41.580.000
0
12 tháng
56
Thanh thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu Cefepime
6.930.000
6.930.000
0
12 tháng
57
Thanh thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu Ceftriaxone
6.930.000
6.930.000
0
12 tháng
58
Thanh thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu Cefotaxim
6.930.000
6.930.000
0
12 tháng
59
Thanh thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu Penicillin
6.930.000
6.930.000
0
12 tháng
60
Hồng cầu mẫu A1/B
56.760.000
56.760.000
0
12 tháng
61
Composite đặc A3,5
1.680.000
1.680.000
0
12 tháng
62
Elite cement 100 hoặc tương đương
1.400.000
1.400.000
0
12 tháng
63
Arsenical hoặc tương đương
960.000
960.000
0
12 tháng
64
Bonding hoặc tương đương
6.120.000
6.120.000
0
12 tháng
65
Dung dịch khử khuẩn tiệt trùng dụng cụ y tế 20% kl/kl Cocopropylene Diamine
180.000.000
180.000.000
0
12 tháng
66
Cồn 70 độ
79.884.000
79.884.000
0
12 tháng
67
Cồn tuyệt đối 99,5%
5.100.000
5.100.000
0
12 tháng
68
Ethanol 99,5%
23.432.064
23.432.064
0
12 tháng
69
Oxidase
1.134.000
1.134.000
0
12 tháng
70
Mẫu đàm NaLC
26.100.000
26.100.000
0
12 tháng
71
Bộ điện di
2.205.000
2.205.000
0
12 tháng
72
Carbon Fuchsin
11.520.000
11.520.000
0
12 tháng
73
Thuốc nhuộm hạt biến sắc
160.000
160.000
0
12 tháng
74
Calcium Hydroxyd
1.080.000
1.080.000
0
12 tháng
75
Composite lỏng A2
1.320.000
1.320.000
0
12 tháng
76
Composite lỏng A3
880.000
880.000
0
12 tháng
77
Etching 37% hoặc tương đương
900.000
900.000
0
12 tháng
78
Sodium Dichloroisocyanurate 2,5g, trọng lượng viên 5g
84.400.000
84.400.000
0
12 tháng
79
Dung dịch rửa tay thủ thuật thường quy Chlohexidine Gluconate 2% kl/tt + Fatty acid Diethanolamide
466.200.000
466.200.000
0
12 tháng
80
Dung dịch rửa tay phẫu thuật thường quy Chlohexidine Gluconate 4% kl/tt, isopropanol < 10%
309.188.000
309.188.000
0
12 tháng
81
Glutaraldehyde 0,625%
135.000.000
135.000.000
0
12 tháng
82
Sodium acetate anhydrous 98%
1.210.000
1.210.000
0
12 tháng
83
Potassium permanganate
1.375.000
1.375.000
0
12 tháng
84
Potassium hexacyanoferrate (II) trihydrate
1.507.000
1.507.000
0
12 tháng
85
Oxalic acid.2H2O
1.529.000
1.529.000
0
12 tháng
86
Ammoniac 25%
495.000
495.000
0
12 tháng
87
Sodium thiosulfate.5H2O
1.914.000
1.914.000
0
12 tháng
88
Hexamethylenetetramine
3.146.000
3.146.000
0
12 tháng
89
Gold Trichloride hydrochloride hoặc tương đương
36.740.000
36.740.000
0
12 tháng
90
Giemsa's Azur Solution hoặc tương đương
9.900.000
9.900.000
0
12 tháng
91
EosineY Solution 0,5%
24.816.000
24.816.000
0
12 tháng
92
Schiffs Reagent (Sodium sulfite)
16.632.000
16.632.000
0
12 tháng
93
Entellan Rapid hoặc tương đương
38.016.000
38.016.000
0
12 tháng
94
Nitrate bạc hoặc tương đương
13.200.000
13.200.000
0
12 tháng
95
Disodiumhydrogenephosphate. 2H2O
8.712.000
8.712.000
0
12 tháng
96
Tungstophosphoric acid hydrate hoặc tương đương
3.333.000
3.333.000
0
12 tháng
97
Phenol 99%
3.322.000
3.322.000
0
12 tháng
98
Papanicolaous 3b EA 50 hoặc tương đương
2.090.000
2.090.000
0
12 tháng
99
Papanicolaous 2a OG6 hoặc tương đương
2.222.000
2.222.000
0
12 tháng
100
May-Grunwald's Eosine hoặc tương đương
1.870.000
1.870.000
0
12 tháng
101
Iron (III) choride anhydrous 98%
3.498.000
3.498.000
0
12 tháng
102
Sodium hydroxide 99%
726.000
726.000
0
12 tháng
103
Sodium dihydrogene phosphate .H2O
4.224.000
4.224.000
0
12 tháng
104
Di-sodium tetraborate decahydrate
2.233.000
2.233.000
0
12 tháng
105
Hematoxylin
13.695.000
13.695.000
0
12 tháng
106
Hydrochloric acid 1N
2.310.000
2.310.000
0
12 tháng
107
Dầu Soi Kính (Immersion Oil)
57.200.000
57.200.000
0
12 tháng
108
Dung dịch Acetic acid glacial 99,8%
4.620.000
4.620.000
0
12 tháng
109
Dung dịch NaOH 1N
564.300
564.300
0
12 tháng
110
Thuốc nhuộm hồng cầu lưới (Brilliant Cresyl Blue hoặc tương đương)
2.068.000
2.068.000
0
12 tháng
111
Wright Eosin Methylene Blue hoặc tương đương
17.622.000
17.622.000
0
12 tháng
112
Viên pha thuốc nhuộm Wright (Buffer tablet pH 6,8 hoặc tương đương)
6.160.000
6.160.000
0
12 tháng
113
Aceton
4.620.000
4.620.000
0
12 tháng
114
Acid Sulfuric (Đậm Đặc)
6.930.000
6.930.000
0
12 tháng
115
Methanol
4.125.000
4.125.000
0
12 tháng
116
Xylen
52.800.000
52.800.000
0
12 tháng
117
Formaldehyde 36%
59.400.000
59.400.000
0
12 tháng
118
Oxy già 30%
22.880.000
22.880.000
0
12 tháng
119
Dung dịch Glycerol 99,5%
37.240.500
37.240.500
0
12 tháng
120
Mueller Hinton II Broth
10.564.000
10.564.000
0
12 tháng
121
Fuchsin basic
4.565.000
4.565.000
0
12 tháng
122
Decalcifying Solution-Lite
11.924.000
11.924.000
0
12 tháng
123
Bột Sodium hydrosulfite
3.267.000
3.267.000
0
12 tháng
124
Hydrochloric acid đậm đặc
1.100.000
1.100.000
0
12 tháng
125
Potassium dichromate 99,9%
323.400.000
323.400.000
0
12 tháng
126
Kháng thể Cytomegalo virus
23.556.500
23.556.500
0
12 tháng
127
Kháng thể Wilms Tumor 6F-H2 hoặc tương đương
12.184.700
12.184.700
0
12 tháng
128
Anti-c-Myc antibody (Y69)ChIP Grade hoặc tương đương
82.853.100
82.853.100
0
12 tháng
129
Protease từ streptomyces griseus
7.700.000
7.700.000
0
12 tháng
130
Kháng thể CD99, MIC2 Gene Products hoặc tương đương
12.184.700
12.184.700
0
12 tháng
131
Chủng vi khuẩn Enterobacter hormaechei ATCC 700323 hoặc tương đương
2.068.000
2.068.000
0
12 tháng
132
Chủng vi khuẩn Stenotrophomonas maltophilia ATCC 17666 hoặc tương đương
2.068.000
2.068.000
0
12 tháng
133
Chủng vi khuẩn Enterococcus casseliflavus ATCC 700327 hoặc tương đương
1.804.000
1.804.000
0
12 tháng
134
Chủng vi khuẩn Staphylococcus saprophyticus ATCC BAA-750 hoặc tương đương
1.804.000
1.804.000
0
12 tháng
135
Chủng Vi nấm Candida albicans ATCC 14053 hoặc tương đương
2.299.000
2.299.000
0
12 tháng

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Bệnh viện Nhi Đồng 1 như sau:

  • Có quan hệ với 1010 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 5,15 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 70,99%, Xây lắp 0,95%, Tư vấn 3,24%, Phi tư vấn 24,24%, Hỗn hợp 0,58%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 6.181.634.033.481 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 4.068.810.879.750 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 34,18%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua sắm hoá chất xét nghiệm của Bệnh viện Nhi Đồng 1". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua sắm hoá chất xét nghiệm của Bệnh viện Nhi Đồng 1" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 140

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây