Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
- IB2300047517-01 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Nhận HSDT từ (Xem thay đổi)
- IB2300047517-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Kít 02 hồng cầu O sàng lọc kháng thể bất thường
|
12.170.400
|
12.170.400
|
0
|
12 tháng
|
|
2
|
Đĩa kháng sinh Ticarcillin 75ug+ Clavulanic acid 10ug
|
5.040.000
|
5.040.000
|
0
|
12 tháng
|
|
3
|
Đĩa kháng sinh Chloramphenicol 30ug
|
11.160.000
|
11.160.000
|
0
|
12 tháng
|
|
4
|
Đĩa kháng sinh Cefotaxim 30ug
|
4.464.000
|
4.464.000
|
0
|
12 tháng
|
|
5
|
Đĩa kháng sinh Meropenem 30ug
|
4.464.000
|
4.464.000
|
0
|
12 tháng
|
|
6
|
Đĩa kháng sinh Ceftriaxone 30ug
|
930.000
|
930.000
|
0
|
12 tháng
|
|
7
|
Đĩa kháng sinh Colistin 10ug
|
22.320.000
|
22.320.000
|
0
|
12 tháng
|
|
8
|
Đĩa kháng sinh Cefuroxim 30ug
|
4.464.000
|
4.464.000
|
0
|
12 tháng
|
|
9
|
Optochin
|
3.897.600
|
3.897.600
|
0
|
12 tháng
|
|
10
|
Anti-A
|
66.023.000
|
66.023.000
|
0
|
12 tháng
|
|
11
|
Anti-B
|
66.023.000
|
66.023.000
|
0
|
12 tháng
|
|
12
|
Anti AB
|
705.344
|
705.344
|
0
|
12 tháng
|
|
13
|
Anti D
|
100.342.500
|
100.342.500
|
0
|
12 tháng
|
|
14
|
Cement trám Fuji 1 (nha)
|
19.800.000
|
19.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
15
|
Composite đặc A2
|
2.520.000
|
2.520.000
|
0
|
12 tháng
|
|
16
|
Composite đặc A3
|
2.520.000
|
2.520.000
|
0
|
12 tháng
|
|
17
|
Test nhanh
Troponin I
|
69.250.000
|
69.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
18
|
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao: 2% Glutaraldehyde, pH=6
|
69.660.000
|
69.660.000
|
0
|
12 tháng
|
|
19
|
Clear Rite 3 - Chất thay thế Xylen hoặc tương đương
|
21.067.200
|
21.067.200
|
0
|
12 tháng
|
|
20
|
Instant Hematoxylin part A + part B hoặc tương đương
|
18.803.400
|
18.803.400
|
0
|
12 tháng
|
|
21
|
Kháng thể CD3 dạng cô đặc
|
83.720.700
|
83.720.700
|
0
|
12 tháng
|
|
22
|
Kháng thể Synaptophysin, DAK- SYNAP dạng cô đặc
|
97.673.100
|
97.673.100
|
0
|
12 tháng
|
|
23
|
Bộ kit nhuộm hóa mô miễn dịch
|
485.998.800
|
485.998.800
|
0
|
12 tháng
|
|
24
|
Kháng thể IgM (Đậm đặc) gắn huỳnh quang
|
23.270.100
|
23.270.100
|
0
|
12 tháng
|
|
25
|
Kháng thể đa dòng miễn dịch huỳnh quang C1q
|
83.720.700
|
83.720.700
|
0
|
12 tháng
|
|
26
|
Kháng thể Ki67 dòng MIB-1 dòng pha sẵn
|
21.840.000
|
21.840.000
|
0
|
12 tháng
|
|
27
|
Kháng thể CD20 dòng L26 dạng cô đặc
|
46.540.200
|
46.540.200
|
0
|
12 tháng
|
|
28
|
Kháng thể S100 dạng pha sẵn
|
21.840.000
|
21.840.000
|
0
|
12 tháng
|
|
29
|
Kháng thể BCL6 dòng PG- B6p dạng cô đặc
|
83.720.700
|
83.720.700
|
0
|
12 tháng
|
|
30
|
Kháng thể Myogenin dòng F5D dạng pha sẵn
|
10.920.000
|
10.920.000
|
0
|
12 tháng
|
|
31
|
Dung dịch pha loãng kháng thể
|
27.338.850
|
27.338.850
|
0
|
12 tháng
|
|
32
|
Kháng thể IgA (Đậm đặc) gắn huỳnh quang
|
46.540.200
|
46.540.200
|
0
|
12 tháng
|
|
33
|
Kháng thể IgG (Đậm đặc) gắn huỳnh quang
|
23.270.100
|
23.270.100
|
0
|
12 tháng
|
|
34
|
Kháng thể C3c (Đậm đặc) gắn huỳnh quang
|
83.720.700
|
83.720.700
|
0
|
12 tháng
|
|
35
|
Kháng thể BCL2 dạng cô đặc
|
41.860.350
|
41.860.350
|
0
|
12 tháng
|
|
36
|
Kháng thể B-Cell-Specific Activator Protein PAX5 dòng DAK-Pax5 dạng cô đặc
|
83.720.700
|
83.720.700
|
0
|
12 tháng
|
|
37
|
Kháng thể Calretinin dòng DAK-Calret 1 dạng cô đặc
|
41.860.350
|
41.860.350
|
0
|
12 tháng
|
|
38
|
Kháng thể CD10 dòng 56C6 dạng pha sẵn
|
21.840.000
|
21.840.000
|
0
|
12 tháng
|
|
39
|
Kháng thể CD45 LCA dòng Clones 2B11+ PD7-26 dạng cô đặc
|
23.270.100
|
23.270.100
|
0
|
12 tháng
|
|
40
|
Kháng thể CD68 dòng KP1 dạng cô đặc
|
83.720.700
|
83.720.700
|
0
|
12 tháng
|
|
41
|
Kháng thể Desmin dòng D33 dạng cô đặc
|
23.270.100
|
23.270.100
|
0
|
12 tháng
|
|
42
|
Kháng thể MUM1 dòng MUM1p dạng cô đặc
|
83.720.700
|
83.720.700
|
0
|
12 tháng
|
|
43
|
Kháng thể Vimentin dòng V9 dạng cô đặc
|
23.270.100
|
23.270.100
|
0
|
12 tháng
|
|
44
|
Kháng thể Cyclin D1 dòng EP12 dạng cô đặc
|
41.860.350
|
41.860.350
|
0
|
12 tháng
|
|
45
|
Kháng thể CD1a dòng 010 dạng đậm đặc
|
41.860.350
|
41.860.350
|
0
|
12 tháng
|
|
46
|
Kháng thể NSE dòng BBS/NC/VI-H14 dạng cô đặc
|
41.860.350
|
41.860.350
|
0
|
12 tháng
|
|
47
|
Kháng thể CD15 dòng Carb-3 đậm đặc
|
41.860.350
|
41.860.350
|
0
|
12 tháng
|
|
48
|
Gel gắn tế bào gắn huỳnh quang
|
3.276.000
|
3.276.000
|
0
|
12 tháng
|
|
49
|
Phospho Buffer saline hoặc tương đương
|
2.333.000
|
2.333.000
|
0
|
12 tháng
|
|
50
|
Kháng thể Myeloperoxidase dạng cô đặc
|
92.951.250
|
92.951.250
|
0
|
12 tháng
|
|
51
|
Kháng thể CD30 dạng cô đặc
|
23.270.100
|
23.270.100
|
0
|
12 tháng
|
|
52
|
Tris-Buffered Saline (TBS) hoặc tương đương
|
3.099.600
|
3.099.600
|
0
|
12 tháng
|
|
53
|
Kháng thể CD246 dạng cô đặc
|
41.860.350
|
41.860.350
|
0
|
12 tháng
|
|
54
|
Kháng thể Terminal Deoxynucleotidyl Transferase dòng EP266 dạng cô đặc
|
30.723.000
|
30.723.000
|
0
|
12 tháng
|
|
55
|
Thanh thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu Vancomycin
|
41.580.000
|
41.580.000
|
0
|
12 tháng
|
|
56
|
Thanh thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu Cefepime
|
6.930.000
|
6.930.000
|
0
|
12 tháng
|
|
57
|
Thanh thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu Ceftriaxone
|
6.930.000
|
6.930.000
|
0
|
12 tháng
|
|
58
|
Thanh thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu Cefotaxim
|
6.930.000
|
6.930.000
|
0
|
12 tháng
|
|
59
|
Thanh thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu Penicillin
|
6.930.000
|
6.930.000
|
0
|
12 tháng
|
|
60
|
Hồng cầu mẫu A1/B
|
56.760.000
|
56.760.000
|
0
|
12 tháng
|
|
61
|
Composite đặc A3,5
|
1.680.000
|
1.680.000
|
0
|
12 tháng
|
|
62
|
Elite cement 100 hoặc tương đương
|
1.400.000
|
1.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
63
|
Arsenical hoặc tương đương
|
960.000
|
960.000
|
0
|
12 tháng
|
|
64
|
Bonding hoặc tương đương
|
6.120.000
|
6.120.000
|
0
|
12 tháng
|
|
65
|
Dung dịch khử khuẩn tiệt trùng dụng cụ y tế 20% kl/kl Cocopropylene Diamine
|
180.000.000
|
180.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
66
|
Cồn 70 độ
|
79.884.000
|
79.884.000
|
0
|
12 tháng
|
|
67
|
Cồn tuyệt đối 99,5%
|
5.100.000
|
5.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
68
|
Ethanol 99,5%
|
23.432.064
|
23.432.064
|
0
|
12 tháng
|
|
69
|
Oxidase
|
1.134.000
|
1.134.000
|
0
|
12 tháng
|
|
70
|
Mẫu đàm NaLC
|
26.100.000
|
26.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
71
|
Bộ điện di
|
2.205.000
|
2.205.000
|
0
|
12 tháng
|
|
72
|
Carbon Fuchsin
|
11.520.000
|
11.520.000
|
0
|
12 tháng
|
|
73
|
Thuốc nhuộm hạt biến sắc
|
160.000
|
160.000
|
0
|
12 tháng
|
|
74
|
Calcium Hydroxyd
|
1.080.000
|
1.080.000
|
0
|
12 tháng
|
|
75
|
Composite lỏng A2
|
1.320.000
|
1.320.000
|
0
|
12 tháng
|
|
76
|
Composite lỏng A3
|
880.000
|
880.000
|
0
|
12 tháng
|
|
77
|
Etching 37% hoặc tương đương
|
900.000
|
900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
78
|
Sodium Dichloroisocyanurate
2,5g, trọng lượng viên 5g
|
84.400.000
|
84.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
79
|
Dung dịch rửa tay thủ thuật thường quy Chlohexidine Gluconate 2% kl/tt + Fatty acid Diethanolamide
|
466.200.000
|
466.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
80
|
Dung dịch rửa tay phẫu thuật thường quy Chlohexidine Gluconate 4% kl/tt, isopropanol < 10%
|
309.188.000
|
309.188.000
|
0
|
12 tháng
|
|
81
|
Glutaraldehyde 0,625%
|
135.000.000
|
135.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
82
|
Sodium acetate anhydrous 98%
|
1.210.000
|
1.210.000
|
0
|
12 tháng
|
|
83
|
Potassium permanganate
|
1.375.000
|
1.375.000
|
0
|
12 tháng
|
|
84
|
Potassium hexacyanoferrate (II) trihydrate
|
1.507.000
|
1.507.000
|
0
|
12 tháng
|
|
85
|
Oxalic acid.2H2O
|
1.529.000
|
1.529.000
|
0
|
12 tháng
|
|
86
|
Ammoniac 25%
|
495.000
|
495.000
|
0
|
12 tháng
|
|
87
|
Sodium thiosulfate.5H2O
|
1.914.000
|
1.914.000
|
0
|
12 tháng
|
|
88
|
Hexamethylenetetramine
|
3.146.000
|
3.146.000
|
0
|
12 tháng
|
|
89
|
Gold Trichloride hydrochloride hoặc tương đương
|
36.740.000
|
36.740.000
|
0
|
12 tháng
|
|
90
|
Giemsa's Azur Solution hoặc tương đương
|
9.900.000
|
9.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
91
|
EosineY Solution 0,5%
|
24.816.000
|
24.816.000
|
0
|
12 tháng
|
|
92
|
Schiffs Reagent (Sodium sulfite)
|
16.632.000
|
16.632.000
|
0
|
12 tháng
|
|
93
|
Entellan Rapid hoặc tương đương
|
38.016.000
|
38.016.000
|
0
|
12 tháng
|
|
94
|
Nitrate bạc hoặc tương đương
|
13.200.000
|
13.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
95
|
Disodiumhydrogenephosphate.
2H2O
|
8.712.000
|
8.712.000
|
0
|
12 tháng
|
|
96
|
Tungstophosphoric acid hydrate hoặc tương đương
|
3.333.000
|
3.333.000
|
0
|
12 tháng
|
|
97
|
Phenol 99%
|
3.322.000
|
3.322.000
|
0
|
12 tháng
|
|
98
|
Papanicolaous 3b EA 50 hoặc tương đương
|
2.090.000
|
2.090.000
|
0
|
12 tháng
|
|
99
|
Papanicolaous 2a OG6 hoặc tương đương
|
2.222.000
|
2.222.000
|
0
|
12 tháng
|
|
100
|
May-Grunwald's Eosine hoặc tương đương
|
1.870.000
|
1.870.000
|
0
|
12 tháng
|
|
101
|
Iron (III) choride anhydrous 98%
|
3.498.000
|
3.498.000
|
0
|
12 tháng
|
|
102
|
Sodium hydroxide 99%
|
726.000
|
726.000
|
0
|
12 tháng
|
|
103
|
Sodium dihydrogene phosphate .H2O
|
4.224.000
|
4.224.000
|
0
|
12 tháng
|
|
104
|
Di-sodium tetraborate decahydrate
|
2.233.000
|
2.233.000
|
0
|
12 tháng
|
|
105
|
Hematoxylin
|
13.695.000
|
13.695.000
|
0
|
12 tháng
|
|
106
|
Hydrochloric acid 1N
|
2.310.000
|
2.310.000
|
0
|
12 tháng
|
|
107
|
Dầu Soi Kính (Immersion Oil)
|
57.200.000
|
57.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
108
|
Dung dịch Acetic acid glacial 99,8%
|
4.620.000
|
4.620.000
|
0
|
12 tháng
|
|
109
|
Dung dịch NaOH 1N
|
564.300
|
564.300
|
0
|
12 tháng
|
|
110
|
Thuốc nhuộm hồng cầu lưới (Brilliant Cresyl Blue hoặc tương đương)
|
2.068.000
|
2.068.000
|
0
|
12 tháng
|
|
111
|
Wright Eosin Methylene Blue hoặc tương đương
|
17.622.000
|
17.622.000
|
0
|
12 tháng
|
|
112
|
Viên pha thuốc nhuộm Wright (Buffer tablet pH 6,8 hoặc tương đương)
|
6.160.000
|
6.160.000
|
0
|
12 tháng
|
|
113
|
Aceton
|
4.620.000
|
4.620.000
|
0
|
12 tháng
|
|
114
|
Acid Sulfuric (Đậm Đặc)
|
6.930.000
|
6.930.000
|
0
|
12 tháng
|
|
115
|
Methanol
|
4.125.000
|
4.125.000
|
0
|
12 tháng
|
|
116
|
Xylen
|
52.800.000
|
52.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
117
|
Formaldehyde 36%
|
59.400.000
|
59.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
118
|
Oxy già 30%
|
22.880.000
|
22.880.000
|
0
|
12 tháng
|
|
119
|
Dung dịch Glycerol 99,5%
|
37.240.500
|
37.240.500
|
0
|
12 tháng
|
|
120
|
Mueller Hinton II Broth
|
10.564.000
|
10.564.000
|
0
|
12 tháng
|
|
121
|
Fuchsin basic
|
4.565.000
|
4.565.000
|
0
|
12 tháng
|
|
122
|
Decalcifying Solution-Lite
|
11.924.000
|
11.924.000
|
0
|
12 tháng
|
|
123
|
Bột Sodium hydrosulfite
|
3.267.000
|
3.267.000
|
0
|
12 tháng
|
|
124
|
Hydrochloric acid đậm đặc
|
1.100.000
|
1.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
125
|
Potassium dichromate 99,9%
|
323.400.000
|
323.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
126
|
Kháng thể Cytomegalo virus
|
23.556.500
|
23.556.500
|
0
|
12 tháng
|
|
127
|
Kháng thể Wilms Tumor 6F-H2 hoặc tương đương
|
12.184.700
|
12.184.700
|
0
|
12 tháng
|
|
128
|
Anti-c-Myc antibody
(Y69)ChIP Grade hoặc tương đương
|
82.853.100
|
82.853.100
|
0
|
12 tháng
|
|
129
|
Protease từ streptomyces griseus
|
7.700.000
|
7.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
130
|
Kháng thể CD99, MIC2 Gene Products hoặc tương đương
|
12.184.700
|
12.184.700
|
0
|
12 tháng
|
|
131
|
Chủng vi khuẩn Enterobacter hormaechei ATCC 700323 hoặc tương đương
|
2.068.000
|
2.068.000
|
0
|
12 tháng
|
|
132
|
Chủng vi khuẩn Stenotrophomonas maltophilia ATCC 17666 hoặc tương đương
|
2.068.000
|
2.068.000
|
0
|
12 tháng
|
|
133
|
Chủng vi khuẩn Enterococcus casseliflavus ATCC 700327 hoặc tương đương
|
1.804.000
|
1.804.000
|
0
|
12 tháng
|
|
134
|
Chủng vi khuẩn Staphylococcus saprophyticus ATCC BAA-750 hoặc tương đương
|
1.804.000
|
1.804.000
|
0
|
12 tháng
|
|
135
|
Chủng Vi nấm Candida albicans ATCC 14053 hoặc tương đương
|
2.299.000
|
2.299.000
|
0
|
12 tháng
|
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Bệnh viện Nhi Đồng 1 như sau:
- Có quan hệ với 1010 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 5,15 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 70,99%, Xây lắp 0,95%, Tư vấn 3,24%, Phi tư vấn 24,24%, Hỗn hợp 0,58%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 6.181.634.033.481 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 4.068.810.879.750 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 34,18%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Quản lý dự án là gì? Hướng dẫn tìm dự án đầu tư phát triển
Nhận diện "cài thầu" và những sai lầm chí mạng khi tham dự thầu theo Luật Đấu thầu mới
Chi phí quản lý dự án là gì? Định mức chi phí quản lý dự án cần nắm
Chi tiêu công là gì? Hướng dẫn tìm kiếm gói thầu chi tiêu công bằng phần mềm DauThau.info
Chứng chỉ quản lý dự án là gì? Điều kiện thi chứng chỉ quản lý dự án
Hợp đồng PPP là gì? Các loại hợp đồng PPP theo quy định mới nhất
Giải ngân vốn đầu tư công là gì? Thông tin cần nắm về giải ngân vốn đầu tư công
Tổng mức đầu tư là gì? Quy định về tổng mức đầu tư xây dựng mới nhất
"Luật lệ được tạo ra cho những người không sẵn lòng xây dựng luật lệ cho bản thân mình. "
Chuck Yeager
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Bệnh viện Nhi Đồng 1 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Bệnh viện Nhi Đồng 1 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.