Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Loa âm thanh (Bản Căn) |
1 |
Đôi |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tam Văn, huyện Lang Chánh |
1 |
10 |
|
2 |
Âm ly (Bản Căn) |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tam Văn, huyện Lang Chánh |
1 |
10 |
|
3 |
Vang số (Bản Căn) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tam Văn, huyện Lang Chánh |
1 |
10 |
|
4 |
Micro có dây cầm tay (Bản Căn) |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tam Văn, huyện Lang Chánh |
1 |
10 |
|
5 |
Dây âm thanh (Bản Căn) |
20 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tam Văn, huyện Lang Chánh |
1 |
10 |
|
6 |
Ống ghen 24x14mm (Bản Căn) |
20 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tam Văn, huyện Lang Chánh |
1 |
10 |
|
7 |
Dây jack kết nối (Bản Căn) |
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tam Văn, huyện Lang Chánh |
1 |
10 |
|
8 |
Tivi 55 inch (Đã bao gồm giá đỡ) (Bản Căn) |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tam Văn, huyện Lang Chánh |
1 |
10 |
|
9 |
Loa âm thanh (Bản Cú Tá) |
1 |
Đôi |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tam Văn, huyện Lang Chánh |
1 |
10 |
|
10 |
Âm ly (Bản Cú Tá) |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tam Văn, huyện Lang Chánh |
1 |
10 |
|
11 |
Vang số (Bản Cú Tá) |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tam Văn, huyện Lang Chánh |
1 |
10 |
|
12 |
Micro có dây cầm tay (Bản Cú Tá) |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tam Văn, huyện Lang Chánh |
1 |
10 |
|
13 |
Dây âm thanh (Bản Cú Tá) |
20 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tam Văn, huyện Lang Chánh |
1 |
10 |
|
14 |
Ống ghen 24x14mm (Bản Cú Tá) |
20 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tam Văn, huyện Lang Chánh |
1 |
10 |
|
15 |
Dây jack kết nối (Bản Cú Tá) |
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tam Văn, huyện Lang Chánh |
1 |
10 |
|
16 |
Tivi 55 inch (Đã bao gồm giá đỡ) (Bản Cú Tá) |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tam Văn, huyện Lang Chánh |
1 |
10 |
|
17 |
Loa âm thanh (Bản Cú Tá) |
1 |
Đôi |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tam Văn, huyện Lang Chánh |
1 |
10 |
|
18 |
Âm ly (Bản Cú Tá) |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tam Văn, huyện Lang Chánh |
1 |
10 |
|
19 |
Vang số (Bản Cú Tá) |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tam Văn, huyện Lang Chánh |
1 |
10 |
|
20 |
Micro có dây cầm tay (Bản Cú Tá) |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tam Văn, huyện Lang Chánh |
1 |
10 |
|
21 |
Dây âm thanh (Bản Cú Tá) |
20 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tam Văn, huyện Lang Chánh |
1 |
10 |
|
22 |
Ống ghen 24x14mm (Bản Cú Tá) |
20 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tam Văn, huyện Lang Chánh |
1 |
10 |
|
23 |
Dây jack kết nối (Bản Cú Tá) |
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tam Văn, huyện Lang Chánh |
1 |
10 |
|
24 |
Tivi 55 inch (Đã bao gồm giá đỡ) (Bản Cú Tá) |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tam Văn, huyện Lang Chánh |
1 |
10 |
|
25 |
Loa âm thanh (Bản Lót) |
1 |
Đôi |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tam Văn, huyện Lang Chánh |
1 |
10 |
|
26 |
Âm ly (Bản Lót) |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tam Văn, huyện Lang Chánh |
1 |
10 |
|
27 |
Vang số (Bản Lót) |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tam Văn, huyện Lang Chánh |
1 |
10 |
|
28 |
Micro có dây cầm tay (Bản Lót) |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tam Văn, huyện Lang Chánh |
1 |
10 |
|
29 |
Dây âm thanh (Bản Lót) |
20 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tam Văn, huyện Lang Chánh |
1 |
10 |
|
30 |
Ống ghen 24x14mm (Bản Lót) |
20 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tam Văn, huyện Lang Chánh |
1 |
10 |
|
31 |
Dây jack kết nối (Bản Lót) |
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tam Văn, huyện Lang Chánh |
1 |
10 |
|
32 |
Tivi 55 inch (Đã bao gồm giá đỡ) (Bản Lót) |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tam Văn, huyện Lang Chánh |
1 |
10 |
|
33 |
Loa âm thanh (Bản Phá) |
1 |
Đôi |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tam Văn, huyện Lang Chánh |
1 |
10 |
|
34 |
Âm ly (Bản Phá) |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tam Văn, huyện Lang Chánh |
1 |
10 |
|
35 |
Vang số (Bản Phá) |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tam Văn, huyện Lang Chánh |
1 |
10 |
|
36 |
Micro có dây cầm tay (Bản Phá) |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tam Văn, huyện Lang Chánh |
1 |
10 |
|
37 |
Dây âm thanh (Bản Phá) |
20 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tam Văn, huyện Lang Chánh |
1 |
10 |
|
38 |
Ống ghen 24x14mm (Bản Phá) |
20 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tam Văn, huyện Lang Chánh |
1 |
10 |
|
39 |
Dây jack kết nối (Bản Phá) |
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tam Văn, huyện Lang Chánh |
1 |
10 |
|
40 |
Phông hội trường (Bản Phá) |
22 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tam Văn, huyện Lang Chánh |
1 |
10 |
|
41 |
Phông cờ đỏ (Bản Phá) |
5 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tam Văn, huyện Lang Chánh |
1 |
10 |
|
42 |
Ghế ngồi (Bản U) |
30 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tam Văn, huyện Lang Chánh |
1 |
10 |
|
43 |
Bàn hội trường (Bản U) |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tam Văn, huyện Lang Chánh |
1 |
10 |