Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị tư vấn | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty TNHH giải pháp thương mại và dịch vụ Lesi - Số 17 Ngõ 151 Đội Cấn, P. Đội Cấn, Quận Ba Đình, TP.Hà Nội | Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Công an huyện Lý Nhân |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm, lắp đặt thiết bị Mua sắm thiết bị phục vụ công tác của Công an huyện Lý Nhân 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Báo cáo tài chính thể hiện doanh thu hoạt động kinh doanh; năng lực tài chính của đơn vị trong 03 năm 2018, 2019, 2020; - Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính; - Catalog của hàng hóa chào thầu, CO, CQ (đối với hàng hóa nhập khẩu) hoặc chứng chỉ xuất xưởng đối với hàng hóa sản xuất trong nước; bản cam kết bảo hành của hãng hoặc đại diện ủy quyền của hãng (không bao gồm vật tư phụ phục vụ lắp đặt) |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Catalog của hàng hóa chào thầu, CO, CQ (đối với hàng hóa nhập khẩu) hoặc chứng chỉ xuất xưởng đối với hàng hóa sản xuất trong nước; bản cam kết bảo hành của hãng hoặc đại diện ủy quyền của hãng (không bao gồm vật tư phụ phục vụ lắp đặt) |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, nhưng tối thiểu là 3 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Không yêu cầu |
| E-CDNT 16.1 | 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Công An huyện Lý Nhân - Thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lý Nhân - Thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công An huyện Lý Nhân - Thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lý Nhân - Thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Loa toàn dải linearray 8" | 6 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 2 | Gía treo loa | 2 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 3 | Loa sub đơn siêu trầm | 2 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 4 | Cục đẩy công suất cho loa sub đơn siêu trầm | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 5 | Bộ xử lý tín hiệu | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 6 | Bàn trộn âm thanh kỹ thuật số chuyên dụng | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 7 | Bộ micro không dây cầm tay | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 8 | Micro cổ ngỗng có dây | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 9 | Dây tín hiệu Ø6.8mm màu đen | 200 | Mét | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 10 | Dây cáp loa chuyên dụng 2x1.5 Ø.7.0mm | 100 | Mét | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 11 | Jack canon male | 12 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 12 | Jack neutrick | 12 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 13 | Tủ đựng thiết bị chuyên dụng | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 14 | Nhân công lắp đặt, đấu nối, hướng dẫn sử dụng hệ thống | 1 | Gói | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 15 | Loa toàn dải treo tường | 4 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 16 | Cục đẩy công suất cho hệ thống loa toàn dải treo tường | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 17 | Dây cáp loa chuyên dụng 2x1.5 Ø.7.0mm | 200 | Mét | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 18 | Jack canon female | 12 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 19 | Jack canon male | 12 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 20 | Jack neutrick | 12 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 21 | Nhân công lắp đặt, đấu nối, hướng dẫn sử dụng hệ thống | 1 | Gói | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 22 | Bàn điều khiển ánh sáng | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 23 | Bộ chia tín hiệu | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 24 | Đèn par led 54x3W Đổi màu | 12 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 25 | Đèn par led 54x3W ánh sáng trắng ấm (Vàng nắng) | 12 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 26 | Máy khói 3000W | 2 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 27 | Nước khói thơm, can 5 lít | 2 | Can | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 28 | Hệ khung treo đèn | 1 | Hệ thống | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 29 | Dây cáp điện 2x2.5mm | 200 | Mét | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 30 | Dây tín hiệu | 200 | Mét | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 31 | Jac tín hiệu Canon | 30 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 32 | Phụ kiện thi công lắp đặt + Cùm treo đèn | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 33 | Nhân công lắp đặt, đấu nối, hướng dẫn sử dụng hệ thống | 1 | Gói | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 34 | Module LED P2.5 SMD2121 320x160mm | 224 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 35 | Card thu tín hiệu | 28 | chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 36 | Nguồn CL mỏng cao cấp | 28 | chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 37 | Bộ xử lý hình ảnh | 1 | chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 38 | Card phát | 2 | chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 39 | Khung màn hình - ốp Nano vân gỗ toàn bộ tường | 27 | m2 | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 40 | Lắp đặt, Hướng dẫn sử dụng, chuyển giao | 1 | gói | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 41 | Dây điện 1 pha loại to, tốt | 50 | m | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 42 | Dây mạng nối tín hiệu điều khiển | 100 | m | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 43 | Nhân công lắp đặt, đấu nối, hướng dẫn sử dụng hệ thống | 1 | Gói | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 44 | Camera đưa tín hiệu hình ảnh lên hệ thống màn hình hội trường | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 45 | Chân đế treo tường cho camera Speed Dome | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 46 | Đầu ghi hình kết nối ghi hình 4 camera IP | 2 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 47 | Bàn điều khiển camera IP SpeedDome, có màn hình Led (128 x 64) Pixel | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 48 | Cáp mạng | 1 | cuộn | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 49 | Hộp đầu mạng | 1 | hộp | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 50 | Switcher dành cho live stream với những tính năng cao cấp | 1 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 51 | Bộ ghi HD chuyên nghiệp | 1 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 52 | Thẻ nhớ ghi lưu trữ | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 53 | Tủ Rack di động | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 54 | Bộ Chia HDMI 1-4 | 1 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 55 | Bộ Chia HDMI 1-2 | 1 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 56 | Cáp HDMI (2m) | 6 | sợi | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 57 | Cáp HDMI (10m) | 1 | sợi | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 58 | Cáp HDMI (20m) | 2 | sợi | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 59 | Smart Tivi HD4K 65 inch | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 60 | Giá treo tivi di động | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 61 | Bộ capture tín hiệu Video HDMI/SDI Livestream USB 3.0 | 1 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 62 | Màn hình hiển thị hình ảnh | 1 | chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 63 | Máy tính xách tay | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 64 | Phần mềm trình chiếu | 1 | hệ thống | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 65 | Phần mềm trình chiếu | 1 | Gói | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 66 | Switch TP-Link (8Port 10/100Mbps - 4 cổng POE) | 1 | chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 67 | Chi phí thi công lắp đặt và hướng dẫn sử dụng | 1 | gói | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 68 | Vật tư phụ : ổ cắm điện, ống ghen, nẹp, dây thít, băng keo… | 1 | gói | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 69 | Cao su non dày 20mm, KT: 1m x 2.6m, Xuất xứ: Việt Nam | 133,188 | m2 | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 70 | Khung xương U64, Khung xương V63 | 133,188 | m2 | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 71 | Bông khoáng dày 50mm, Bông khoàng tỷ trọng 50kg/m3 | 133,188 | m2 | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 72 | Thạch cao dày 9mm | 133,188 | m2 | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 73 | Hệ khung xương gỗ | 228,942 | m2 | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 74 | Gỗ tiêu âm xẻ rãnh dày 12ly, cốt MDF chịu ẩm Thái Lan, phủ melamine, kiểu xẻ | 228,942 | m2 | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 75 | Nẹp chân tường, đỉnh trần, Phào nhựa ,cao 95mm, Nẹp viền cửa, cửa sổ | 129,24 | md | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 76 | Nẹp bo, nối góc vị trí nối sát trần | 100,6 | md | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 77 | Chi phí vận chuyển vật tư từ tầng 1 bằng thang bộ lên tầng 3 | 1 | HT | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 78 | Thảm cho hội trường | 220,8 | m2 | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 79 | Thảm bục sân khấu | 39 | m2 | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 80 | Đèn Led âm trần 600x600 | 20 | chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 81 | Cửa Chính cho hội trường, gỗ tự nhiên, cửa 2000mm x 2400mm | 9,6 | m2 | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 82 | Bản lề, khóa cửa, nẹp cửa, nẹp viền cho cửa ra vào | 2 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 83 | Chi phí lắp đặt | 1 | HT | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 84 | Chi phí thuê giàn giáo treo đèn, cao giàn 5m | 1 | HT | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 85 | Chi phí dấu nối, lắp đặt kéo dài các đường dây điện, ổ cắm cho việc làm trang âm | 1 | HT | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 86 | Chi phí kéo dài ống điều hòa, bơm thêm ga cho hệ thống giàn lạnh điều hòa cây | 2 | HT | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 87 | Chi phí thi công lắp đặt và hướng dẫn sử dụng | 1 | gói | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 88 | Gia công thép hộp mạ kẽm hòa phát làm vách ngăn 20x40x1.8 | 1 | gói | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 89 | Đóng gỗ chống ẩm nhập khẩu malaysia dày 15 ly | 4,2 | m2 | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 90 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 50 | m2 | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 91 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao vĩnh tường | 45 | m2 | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 92 | Dây điện ổ cắm công tắc Lioa | 1 | gói | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 93 | đóng ván gỗ MDF thái lan nhập khẩu 17mm | 20 | m2 | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 94 | Trải thảm nhập khẩu | 32 | m2 | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 95 | Lắp tủ trưng bày cao 1,6x2 m | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 96 | Tủ trưng bày cao 1,6x1,2 m | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 97 | Phào chỉ trang trí Phào chỉ PolyStyrene ( PS) kích thước 23x60 | 49,5 | m | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 98 | Đèn trần trang trí LED Panel PM60120-72W | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 99 | Lắp dặt đèn down light 7w TD-708 thương hiệu GX Lighting Việt Nam | 26 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 100 | Đèn Led dây 220V SL-5730-120-220V IP68 GX lighting | 45 | m | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 101 | Gia công biểu tượng ngành công an bằng đồng 0,9x0,8 m | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 102 | Cờ rũ tổ quốc , cờ đảng | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 103 | Lắp đặt Điều hòa 18.000BTU và phụ kiện | 1 | gói | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 104 | Ghế tiếp khách | 8 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 105 | Ghế chủ tọa | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 106 | Bàn tiếp khách | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 107 | Cửa gỗ | 2,9 | m2 | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 108 | Vệ sinh công nghiệp | 1 | gói | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 109 | Chi phí thi công lắp đặt và hướng dẫn sử dụng | 1 | gói | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 110 | Module LED P5 SMD3535 - 1R1G1B, 160x320mm | 195 | chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 111 | Nguồn CL 5V-70A-350W | 25 | chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 112 | Bộ xử lý hình ảnh | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 113 | Card thu tín hiệu | 1 | Gói | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 114 | Khung màn hình - ốp aluminum Alcorest | 9,984 | m2 | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 115 | Tháo dỡ vách kính vị trí lắp màn LED | 1 | Gói | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 116 | Dây điện 3 pha | 30 | m | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 117 | Dây mạng nối tín hiệu điều khiển | 150 | m | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 118 | Chi phí thi công lắp đặt và hướng dẫn sử dụng | 1 | gói | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 119 | Ghế đôn inox toàn bộ, | 300 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 120 | Bàn ăn inox 201 | 30 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 121 | Đèn Led 100W chiếu sáng sân vườn | 12 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 122 | Dây điện ngoài trời có lõi thép gia cường | 200 | m | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 30 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Loa toàn dải linearray 8" | 6 | Chiếc | Công an huyện Lý Nhân | 30 ngày |
| 2 | Gía treo loa | 2 | Chiếc | Công an huyện Lý Nhân | 30 ngày |
| 3 | Loa sub đơn siêu trầm | 2 | Chiếc | Công an huyện Lý Nhân | 30 ngày |
| 4 | Cục đẩy công suất cho loa sub đơn siêu trầm | 1 | Chiếc | Công an huyện Lý Nhân | 30 ngày |
| 5 | Bộ xử lý tín hiệu | 1 | Chiếc | Công an huyện Lý Nhân | 30 ngày |
| 6 | Bàn trộn âm thanh kỹ thuật số chuyên dụng | 1 | Chiếc | Công an huyện Lý Nhân | 30 ngày |
| 7 | Bộ micro không dây cầm tay | 2 | Bộ | Công an huyện Lý Nhân | 30 ngày |
| 8 | Micro cổ ngỗng có dây | 1 | Chiếc | Công an huyện Lý Nhân | 30 ngày |
| 9 | Dây tín hiệu Ø6.8mm màu đen | 200 | Mét | Công an huyện Lý Nhân | 30 ngày |
| 10 | Dây cáp loa chuyên dụng 2x1.5 Ø.7.0mm | 100 | Mét | Công an huyện Lý Nhân | 30 ngày |
| 11 | Jack canon male | 12 | Chiếc | Công an huyện Lý Nhân | 30 ngày |
| 12 | Jack neutrick | 12 | Chiếc | Công an huyện Lý Nhân | 30 ngày |
| 13 | Tủ đựng thiết bị chuyên dụng | 1 | Chiếc | Công an huyện Lý Nhân | 30 ngày |
| 14 | Nhân công lắp đặt, đấu nối, hướng dẫn sử dụng hệ thống | 1 | Gói | Công an huyện Lý Nhân | 30 ngày |
| 15 | Loa toàn dải treo tường | 4 | Chiếc | Công an huyện Lý Nhân | 30 ngày |
| 16 | Cục đẩy công suất cho hệ thống loa toàn dải treo tường | 1 | Chiếc | Công an huyện Lý Nhân | 30 ngày |
| 17 | Dây cáp loa chuyên dụng 2x1.5 Ø.7.0mm | 200 | Mét | Công an huyện Lý Nhân | 30 ngày |
| 18 | Jack canon female | 12 | Chiếc | Công an huyện Lý Nhân | 30 ngày |
| 19 | Jack canon male | 12 | Chiếc | Công an huyện Lý Nhân | 30 ngày |
| 20 | Jack neutrick | 12 | Chiếc | Công an huyện Lý Nhân | 30 ngày |
| 21 | Nhân công lắp đặt, đấu nối, hướng dẫn sử dụng hệ thống | 1 | Gói | Công an huyện Lý Nhân | 30 ngày |
| 22 | Bàn điều khiển ánh sáng | 1 | Chiếc | Công an huyện Lý Nhân | 30 ngày |
| 23 | Bộ chia tín hiệu | 1 | Chiếc | Công an huyện Lý Nhân | 30 ngày |
| 24 | Đèn par led 54x3W Đổi màu | 12 | Chiếc | Công an huyện Lý Nhân | 30 ngày |
| 25 | Đèn par led 54x3W ánh sáng trắng ấm (Vàng nắng) | 12 | Chiếc | Công an huyện Lý Nhân | 30 ngày |
| 26 | Máy khói 3000W | 2 | Chiếc | Công an huyện Lý Nhân | 30 ngày |
| 27 | Nước khói thơm, can 5 lít | 2 | Can | Công an huyện Lý Nhân | 30 ngày |
| 28 | Hệ khung treo đèn | 1 | Hệ thống | Công an huyện Lý Nhân | 30 ngày |
| 29 | Dây cáp điện 2x2.5mm | 200 | Mét | Công an huyện Lý Nhân | 30 ngày |
| 30 | Dây tín hiệu | 200 | Mét | Công an huyện Lý Nhân | 30 ngày |
| 31 | Jac tín hiệu Canon | 30 | Chiếc | Công an huyện Lý Nhân | 30 ngày |
| 32 | Phụ kiện thi công lắp đặt + Cùm treo đèn | 1 | Bộ | Công an huyện Lý Nhân | 30 ngày |
| 33 | Nhân công lắp đặt, đấu nối, hướng dẫn sử dụng hệ thống | 1 | Gói | Công an huyện Lý Nhân | 30 ngày |
| 34 | Module LED P2.5 SMD2121 320x160mm | 224 | Chiếc | Công an huyện Lý Nhân | 30 ngày |
| 35 | Card thu tín hiệu | 28 | chiếc | Công an huyện Lý Nhân | 30 ngày |
| 36 | Nguồn CL mỏng cao cấp | 28 | chiếc | Công an huyện Lý Nhân | 30 ngày |
| 37 | Bộ xử lý hình ảnh | 1 | chiếc | Công an huyện Lý Nhân | 30 ngày |
| 38 | Card phát | 2 | chiếc | Công an huyện Lý Nhân | 30 ngày |
| 39 | Khung màn hình - ốp Nano vân gỗ toàn bộ tường | 27 | m2 | Công an huyện Lý Nhân | 30 ngày |
| 40 | Lắp đặt, Hướng dẫn sử dụng, chuyển giao | 1 | gói | Công an huyện Lý Nhân | 30 ngày |
| 41 | Dây điện 1 pha loại to, tốt | 50 | m | Công an huyện Lý Nhân | 30 ngày |
| 42 | Dây mạng nối tín hiệu điều khiển | 100 | m | Công an huyện Lý Nhân | 30 ngày |
| 43 | Nhân công lắp đặt, đấu nối, hướng dẫn sử dụng hệ thống | 1 | Gói | Công an huyện Lý Nhân | 30 ngày |
| 44 | Camera đưa tín hiệu hình ảnh lên hệ thống màn hình hội trường | 2 | cái | Công an huyện Lý Nhân | 30 ngày |
| 45 | Chân đế treo tường cho camera Speed Dome | 2 | cái | Công an huyện Lý Nhân | 30 ngày |
| 46 | Đầu ghi hình kết nối ghi hình 4 camera IP | 2 | bộ | Công an huyện Lý Nhân | 30 ngày |
| 47 | Bàn điều khiển camera IP SpeedDome, có màn hình Led (128 x 64) Pixel | 1 | cái | Công an huyện Lý Nhân | 30 ngày |
| 48 | Cáp mạng | 1 | cuộn | Công an huyện Lý Nhân | 30 ngày |
| 49 | Hộp đầu mạng | 1 | hộp | Công an huyện Lý Nhân | 30 ngày |
| 50 | Switcher dành cho live stream với những tính năng cao cấp | 1 | bộ | Công an huyện Lý Nhân | 30 ngày |
| 51 | Bộ ghi HD chuyên nghiệp | 1 | bộ | Công an huyện Lý Nhân | 30 ngày |
| 52 | Thẻ nhớ ghi lưu trữ | 2 | cái | Công an huyện Lý Nhân | 30 ngày |
| 53 | Tủ Rack di động | 1 | cái | Công an huyện Lý Nhân | 30 ngày |
| 54 | Bộ Chia HDMI 1-4 | 1 | bộ | Công an huyện Lý Nhân | 30 ngày |
| 55 | Bộ Chia HDMI 1-2 | 1 | bộ | Công an huyện Lý Nhân | 30 ngày |
| 56 | Cáp HDMI (2m) | 6 | sợi | Công an huyện Lý Nhân | 30 ngày |
| 57 | Cáp HDMI (10m) | 1 | sợi | Công an huyện Lý Nhân | 30 ngày |
| 58 | Cáp HDMI (20m) | 2 | sợi | Công an huyện Lý Nhân | 30 ngày |
| 59 | Smart Tivi HD4K 65 inch | 2 | cái | Công an huyện Lý Nhân | 30 ngày |
| 60 | Giá treo tivi di động | 2 | cái | Công an huyện Lý Nhân | 30 ngày |
| 61 | Bộ capture tín hiệu Video HDMI/SDI Livestream USB 3.0 | 1 | bộ | Công an huyện Lý Nhân | 30 ngày |
| 62 | Màn hình hiển thị hình ảnh | 1 | chiếc | Công an huyện Lý Nhân | 30 ngày |
| 63 | Máy tính xách tay | 1 | Chiếc | Công an huyện Lý Nhân | 30 ngày |
| 64 | Phần mềm trình chiếu | 1 | hệ thống | Công an huyện Lý Nhân | 30 ngày |
| 65 | Phần mềm trình chiếu | 1 | Gói | Công an huyện Lý Nhân | 30 ngày |
| 66 | Switch TP-Link (8Port 10/100Mbps - 4 cổng POE) | 1 | chiếc | Công an huyện Lý Nhân | 30 ngày |
| 67 | Chi phí thi công lắp đặt và hướng dẫn sử dụng | 1 | gói | Công an huyện Lý Nhân | 30 ngày |
| 68 | Vật tư phụ : ổ cắm điện, ống ghen, nẹp, dây thít, băng keo… | 1 | gói | Công an huyện Lý Nhân | 30 ngày |
| 69 | Cao su non dày 20mm, KT: 1m x 2.6m, Xuất xứ: Việt Nam | 133,188 | m2 | Công an huyện Lý Nhân | 30 ngày |
| 70 | Khung xương U64, Khung xương V63 | 133,188 | m2 | Công an huyện Lý Nhân | 30 ngày |
| 71 | Bông khoáng dày 50mm, Bông khoàng tỷ trọng 50kg/m3 | 133,188 | m2 | Công an huyện Lý Nhân | 30 ngày |
| 72 | Thạch cao dày 9mm | 133,188 | m2 | Công an huyện Lý Nhân | 30 ngày |
| 73 | Hệ khung xương gỗ | 228,942 | m2 | Công an huyện Lý Nhân | 30 ngày |
| 74 | Gỗ tiêu âm xẻ rãnh dày 12ly, cốt MDF chịu ẩm Thái Lan, phủ melamine, kiểu xẻ | 228,942 | m2 | Công an huyện Lý Nhân | 30 ngày |
| 75 | Nẹp chân tường, đỉnh trần, Phào nhựa ,cao 95mm, Nẹp viền cửa, cửa sổ | 129,24 | md | Công an huyện Lý Nhân | 30 ngày |
| 76 | Nẹp bo, nối góc vị trí nối sát trần | 100,6 | md | Công an huyện Lý Nhân | 30 ngày |
| 77 | Chi phí vận chuyển vật tư từ tầng 1 bằng thang bộ lên tầng 3 | 1 | HT | Công an huyện Lý Nhân | 30 ngày |
| 78 | Thảm cho hội trường | 220,8 | m2 | Công an huyện Lý Nhân | 30 ngày |
| 79 | Thảm bục sân khấu | 39 | m2 | Công an huyện Lý Nhân | 30 ngày |
| 80 | Đèn Led âm trần 600x600 | 20 | chiếc | Công an huyện Lý Nhân | 30 ngày |
| 81 | Cửa Chính cho hội trường, gỗ tự nhiên, cửa 2000mm x 2400mm | 9,6 | m2 | Công an huyện Lý Nhân | 30 ngày |
| 82 | Bản lề, khóa cửa, nẹp cửa, nẹp viền cho cửa ra vào | 2 | bộ | Công an huyện Lý Nhân | 30 ngày |
| 83 | Chi phí lắp đặt | 1 | HT | Công an huyện Lý Nhân | 30 ngày |
| 84 | Chi phí thuê giàn giáo treo đèn, cao giàn 5m | 1 | HT | Công an huyện Lý Nhân | 30 ngày |
| 85 | Chi phí dấu nối, lắp đặt kéo dài các đường dây điện, ổ cắm cho việc làm trang âm | 1 | HT | Công an huyện Lý Nhân | 30 ngày |
| 86 | Chi phí kéo dài ống điều hòa, bơm thêm ga cho hệ thống giàn lạnh điều hòa cây | 2 | HT | Công an huyện Lý Nhân | 30 ngày |
| 87 | Chi phí thi công lắp đặt và hướng dẫn sử dụng | 1 | gói | Công an huyện Lý Nhân | 30 ngày |
| 88 | Gia công thép hộp mạ kẽm hòa phát làm vách ngăn 20x40x1.8 | 1 | gói | Công an huyện Lý Nhân | 30 ngày |
| 89 | Đóng gỗ chống ẩm nhập khẩu malaysia dày 15 ly | 4,2 | m2 | Công an huyện Lý Nhân | 30 ngày |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 50 | m2 | Công an huyện Lý Nhân | 30 ngày |
| 91 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao vĩnh tường | 45 | m2 | Công an huyện Lý Nhân | 30 ngày |
| 92 | Dây điện ổ cắm công tắc Lioa | 1 | gói | Công an huyện Lý Nhân | 30 ngày |
| 93 | đóng ván gỗ MDF thái lan nhập khẩu 17mm | 20 | m2 | Công an huyện Lý Nhân | 30 ngày |
| 94 | Trải thảm nhập khẩu | 32 | m2 | Công an huyện Lý Nhân | 30 ngày |
| 95 | Lắp tủ trưng bày cao 1,6x2 m | 1 | cái | Công an huyện Lý Nhân | 30 ngày |
| 96 | Tủ trưng bày cao 1,6x1,2 m | 1 | cái | Công an huyện Lý Nhân | 30 ngày |
| 97 | Phào chỉ trang trí Phào chỉ PolyStyrene ( PS) kích thước 23x60 | 49,5 | m | Công an huyện Lý Nhân | 30 ngày |
| 98 | Đèn trần trang trí LED Panel PM60120-72W | 1 | cái | Công an huyện Lý Nhân | 30 ngày |
| 99 | Lắp dặt đèn down light 7w TD-708 thương hiệu GX Lighting Việt Nam | 26 | cái | Công an huyện Lý Nhân | 30 ngày |
| 100 | Đèn Led dây 220V SL-5730-120-220V IP68 GX lighting | 45 | m | Công an huyện Lý Nhân | 30 ngày |
| 101 | Gia công biểu tượng ngành công an bằng đồng 0,9x0,8 m | 1 | cái | Công an huyện Lý Nhân | 30 ngày |
| 102 | Cờ rũ tổ quốc , cờ đảng | 2 | cái | Công an huyện Lý Nhân | 30 ngày |
| 103 | Lắp đặt Điều hòa 18.000BTU và phụ kiện | 1 | gói | Công an huyện Lý Nhân | 30 ngày |
| 104 | Ghế tiếp khách | 8 | cái | Công an huyện Lý Nhân | 30 ngày |
| 105 | Ghế chủ tọa | 2 | cái | Công an huyện Lý Nhân | 30 ngày |
| 106 | Bàn tiếp khách | 2 | cái | Công an huyện Lý Nhân | 30 ngày |
| 107 | Cửa gỗ | 2,9 | m2 | Công an huyện Lý Nhân | 30 ngày |
| 108 | Vệ sinh công nghiệp | 1 | gói | Công an huyện Lý Nhân | 30 ngày |
| 109 | Chi phí thi công lắp đặt và hướng dẫn sử dụng | 1 | gói | Công an huyện Lý Nhân | 30 ngày |
| 110 | Module LED P5 SMD3535 - 1R1G1B, 160x320mm | 195 | chiếc | Công an huyện Lý Nhân | 30 ngày |
| 111 | Nguồn CL 5V-70A-350W | 25 | chiếc | Công an huyện Lý Nhân | 30 ngày |
| 112 | Bộ xử lý hình ảnh | 1 | Cái | Công an huyện Lý Nhân | 30 ngày |
| 113 | Card thu tín hiệu | 1 | Gói | Công an huyện Lý Nhân | 30 ngày |
| 114 | Khung màn hình - ốp aluminum Alcorest | 9,984 | m2 | Công an huyện Lý Nhân | 30 ngày |
| 115 | Tháo dỡ vách kính vị trí lắp màn LED | 1 | Gói | Công an huyện Lý Nhân | 30 ngày |
| 116 | Dây điện 3 pha | 30 | m | Công an huyện Lý Nhân | 30 ngày |
| 117 | Dây mạng nối tín hiệu điều khiển | 150 | m | Công an huyện Lý Nhân | 30 ngày |
| 118 | Chi phí thi công lắp đặt và hướng dẫn sử dụng | 1 | gói | Công an huyện Lý Nhân | 30 ngày |
| 119 | Ghế đôn inox toàn bộ, | 300 | Chiếc | Công an huyện Lý Nhân | 30 ngày |
| 120 | Bàn ăn inox 201 | 30 | Chiếc | Công an huyện Lý Nhân | 30 ngày |
| 121 | Đèn Led 100W chiếu sáng sân vườn | 12 | cái | Công an huyện Lý Nhân | 30 ngày |
| 122 | Dây điện ngoài trời có lõi thép gia cường | 200 | m | Công an huyện Lý Nhân | 30 ngày |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy thi công lắp đặt | 1 | Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, điện, điện tử, viễn thông. Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ hành nghề giám sát, có bảng kê lý lịch chuyên môn và kê khai kinh nghiệm, có tài liệu chứng minh tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc quyết định bổ nhiệm kèm theo hợp đồng). Đã đảm nhận công việc phụ trách chung hoặc chỉ huy trưởng ≥ 01 gói thầu tương tự, có quyết định thành lập ban chỉ huy, hoặc quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo hợp đồng và có một trong các tài liệu sau để chứng minh như: + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng. | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử; Điện tử viễn thông, công nghệ thông tin. Có bảng kê lý lịch chuyên môn và kê khai kinh nghiệm, có tài liệu chứng minh tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc quyết định bổ nhiệm kèm theo hợp đồng). Đã đảm nhận công việc phụ trách kỹ thuật ≥ 01 gói thầu tương tự, có kèm theo hợp đồng và có một trong các tài liệu sau để chứng minh như:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát thi công lắp đặt | 1 | Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử; Điện tử viễn thông, công nghệ thông tin - Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị, có bảng kê lý lịch chuyên môn và kê khai kinh nghiệm, có tài liệu chứng minh tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc quyết định bổ nhiệm kèm theo hợp đồng). Đã đảm nhận công việc giám sát lắp đặt thiết bị ≥ 01 gói thầu tương tự, có kèm theo hợp đồng và có một trong các tài liệu sau để chứng minh như:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phòng cháy chữa cháy | 1 | Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, đã được huấn luyện về phòng cháy chữa cháy, có bảng kê lý lịch chuyên môn và kê khai kinh nghiệm, có tài liệu chứng minh tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc quyết định bổ nhiệm kèm theo hợp đồng). Đã đảm nhận công việc phụ trách công tác phòng chống cháy nổ ≥ 01 gói thầu tương tự, có kèm theo hợp đồng và có một trong các tài liệu sau để chứng minh như: + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng. | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ đào tạo hướng dẫn sử dụng | 1 | Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử; Điện tử viễn thông, công nghệ thông tin. Có bảng kê lý lịch chuyên môn và kê khai kinh nghiệm, có tài liệu chứng minh tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc quyết định bổ nhiệm kèm theo hợp đồng). Đã đảm nhận công việc đào tạo, hướng dẫn sử dụng thiết bị ≥ 01 gói thầu tương tự, có kèm theo hợp đồng và có một trong các tài liệu sau để chứng minh như:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng. | 2 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 3 | Danh sách công nhân kèm theo hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện gói thầu; Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với gói thầu đang xét như lĩnh vực điện, điện tử, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin | 2 | 2 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Loa toàn dải linearray 8" | 6 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 2 | Gía treo loa | 2 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 3 | Loa sub đơn siêu trầm | 2 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 4 | Cục đẩy công suất cho loa sub đơn siêu trầm | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 5 | Bộ xử lý tín hiệu | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 6 | Bàn trộn âm thanh kỹ thuật số chuyên dụng | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 7 | Bộ micro không dây cầm tay | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 8 | Micro cổ ngỗng có dây | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 9 | Dây tín hiệu Ø6.8mm màu đen | 200 | Mét | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 10 | Dây cáp loa chuyên dụng 2x1.5 Ø.7.0mm | 100 | Mét | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 11 | Jack canon male | 12 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 12 | Jack neutrick | 12 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 13 | Tủ đựng thiết bị chuyên dụng | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 14 | Nhân công lắp đặt, đấu nối, hướng dẫn sử dụng hệ thống | 1 | Gói | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 15 | Loa toàn dải treo tường | 4 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 16 | Cục đẩy công suất cho hệ thống loa toàn dải treo tường | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 17 | Dây cáp loa chuyên dụng 2x1.5 Ø.7.0mm | 200 | Mét | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 18 | Jack canon female | 12 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 19 | Jack canon male | 12 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 20 | Jack neutrick | 12 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 21 | Nhân công lắp đặt, đấu nối, hướng dẫn sử dụng hệ thống | 1 | Gói | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 22 | Bàn điều khiển ánh sáng | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 23 | Bộ chia tín hiệu | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 24 | Đèn par led 54x3W Đổi màu | 12 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 25 | Đèn par led 54x3W ánh sáng trắng ấm (Vàng nắng) | 12 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 26 | Máy khói 3000W | 2 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 27 | Nước khói thơm, can 5 lít | 2 | Can | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 28 | Hệ khung treo đèn | 1 | Hệ thống | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 29 | Dây cáp điện 2x2.5mm | 200 | Mét | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 30 | Dây tín hiệu | 200 | Mét | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 31 | Jac tín hiệu Canon | 30 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 32 | Phụ kiện thi công lắp đặt + Cùm treo đèn | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 33 | Nhân công lắp đặt, đấu nối, hướng dẫn sử dụng hệ thống | 1 | Gói | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 34 | Module LED P2.5 SMD2121 320x160mm | 224 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 35 | Card thu tín hiệu | 28 | chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 36 | Nguồn CL mỏng cao cấp | 28 | chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 37 | Bộ xử lý hình ảnh | 1 | chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 38 | Card phát | 2 | chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 39 | Khung màn hình - ốp Nano vân gỗ toàn bộ tường | 27 | m2 | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 40 | Lắp đặt, Hướng dẫn sử dụng, chuyển giao | 1 | gói | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 41 | Dây điện 1 pha loại to, tốt | 50 | m | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 42 | Dây mạng nối tín hiệu điều khiển | 100 | m | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 43 | Nhân công lắp đặt, đấu nối, hướng dẫn sử dụng hệ thống | 1 | Gói | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 44 | Camera đưa tín hiệu hình ảnh lên hệ thống màn hình hội trường | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 45 | Chân đế treo tường cho camera Speed Dome | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 46 | Đầu ghi hình kết nối ghi hình 4 camera IP | 2 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 47 | Bàn điều khiển camera IP SpeedDome, có màn hình Led (128 x 64) Pixel | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 48 | Cáp mạng | 1 | cuộn | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 49 | Hộp đầu mạng | 1 | hộp | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 50 | Switcher dành cho live stream với những tính năng cao cấp | 1 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
"Chia ly, có thể tăng thêm niềm vui; xa cách, có thể làm cho những người yêu nhau rút ngắn khoảng cách con tim. "
Bateer
Sự kiện trong nước: Đêm 30-8 rạng ngày 31-8-1917 300 binh sĩ do Đội Cấn chỉ huy đã phát động khởi nghĩa tại Thái Nguyên. Lương Ngọc Quyến được cử làm cố vấn kiêm Phó tư lệnh. Nghĩa quân giết chết tên chúa ngục Thái Nguyên, giải phóng toàn bộ tù nhân, trong số đó phần lớn là tù chính trị trong các vụ đề Thám, Duy Tân, Đông Du. Nghĩa quân làm chủ Thái Nguyên suốt bảy ngày. Giặc Pháp đưa viện binh từ Hà Nội lên phản công dữ dội. Đội Cấn nêu cao tinh thần thà chết không hàng giặc, đã tự sát tại khu cǎn cứ Núi Pháo. Vì tàn phế, không đi được, Lương Ngọc Quyến cũng tự sát để nghĩa quân dễ dàng rút lui nhằm bảo tồn lực lượng.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Công an huyện Lý Nhân đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Công an huyện Lý Nhân đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.