Thông báo mời thầu

Mua sắm nguyên vật liệu, hóa chất năm 2020

Tìm thấy: 11:00 09/03/2020
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Hoàn thiện công nghệ và thiết bị sản xuất rượu gạo truyền thống làng nghề tại Hậu Lộc, Thanh Hóa
Gói thầu
Mua sắm nguyên vật liệu, hóa chất năm 2020
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch đấu thầu mua sắm hàng hóa
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Ngân sách Nhà nước
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
09:00 19/03/2020
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:40 09/03/2020
đến
09:00 19/03/2020
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 19/03/2020
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
4.500.000 VND
Bằng chữ
Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị Vai trò Địa chỉ
1 CÔNG TY CÔ PHÂN THƯƠNG MẠI HẬU LỘC Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT; Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Khu 5, Thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1 CÔNG TY CÔ PHÂN THƯƠNG MẠI HẬU LỘC
E-CDNT 1.2 Mua sắm nguyên vật liệu, hóa chất năm 2020
Hoàn thiện công nghệ và thiết bị sản xuất rượu gạo truyền thống làng nghề tại Hậu Lộc, Thanh Hóa
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CÔ PHÂN THƯƠNG MẠI HẬU LỘC Địa chỉ: Khu 5, Thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa Điện thoại: 023.7363.0216
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





CÔNG TY CÔ PHÂN THƯƠNG MẠI HẬU LỘC Địa chỉ: Khu 5, Thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa Điện thoại: 023.7363.0216


- Bên mời thầu: CÔNG TY CÔ PHÂN THƯƠNG MẠI HẬU LỘC , địa chỉ: Khu 5 - Thị trấn huyện Hậu Lộc - Tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: CÔNG TY CÔ PHÂN THƯƠNG MẠI HẬU LỘC Địa chỉ: Khu 5, Thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa Điện thoại: 023.7363.0216


E-CDNT 10.1(g)
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp - Tài liệu kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành,.... của từng loại hạng mục hàng hóa
E-CDNT 10.2(c)
- Tài liệu chứng minh hàng hóa dự thầu có nguồn gốc, có xuất xứ rõ ràng - Tài liệu kỹ thuật của hàng hóa - Các tài liệu khác có liên quan (nếu có).
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá (bao gồm phí, lệ phí thuế GTGT, chi phí vận chuyển, lắp đặt, bảo hành, nghiệm thu bàn giao và các chi phí khác), nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có).
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
- Giấy chứng nhận là đại lý chính thức của nhà sản xuất/ Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất; Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. - Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: CÔNG TY CÔ PHÂN THƯƠNG MẠI HẬU LỘC Địa chỉ: Khu 5, Thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa Điện thoại: 023.7363.0216
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: CÔNG TY CÔ PHÂN THƯƠNG MẠI HẬU LỘC Địa chỉ: Khu 5, Thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa Điện thoại: 023.7363.0216
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: CÔNG TY CÔ PHÂN THƯƠNG MẠI HẬU LỘC Địa chỉ: Khu 5, Thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa Điện thoại: 023.7363.0216
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
CÔNG TY CÔ PHÂN THƯƠNG MẠI HẬU LỘC Địa chỉ: Khu 5, Thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa Điện thoại: 023.7363.0216
E-CDNT 34

10

10

PHẠM VI CUNG CẤP

       Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Agar 26 kg Độ ẩm ≤ 10%, sức đông ≥ 800g/cm2
2 Đường glucose 320 kg Độ ẩm ≤ 8%
3 Cao nấm men 29 kg Độ ẩm ≤ 6%, nitơ tổng số ≥ 10%, nitơ amin tổng số ≥ 5%
4 Cao thịt 16 kg Độ ẩm ≤ 6%, nitơ tổng số ≥ 10%, nitơ amin tổng số ≥ 3%
5 Pepton 16 kg Độ ẩm ≤ 6%, nitơ tổng số ≥ 12%, nitơ amin tổng số ≥ 4%
6 K2HPO4 2 kg Độ tinh khiết ≥ 98%
7 NH4Cl 2 kg Độ tinh khiết ≥ 98%
8 MgSO4 3 kg Độ tinh khiết ≥ 98%
9 Ống NaOH chuẩn 7 ống Pha được 1000 ml dung dịch 1N
10 K3Fe(CN)6 6 kg Độ tinh khiết ≥ 98%
11 Bột trợ lọc 30 kg Đảm bảo ATTP
12 Bông không thấm nước 5 kg Chất liệu bông tự nhiên
13 Cốc nhựa 1 lít 10 cái Vật liệu nhựa
14 Cốc nhựa 2 lít 10 cái Vật liệu nhựa
15 Dinitrosalicylic 11 kg Độ tinh khiết ≥ 98%
16 Na2CO3 2 kg Độ tinh khiết ≥ 98%
17 CaCl2 1 kg Độ tinh khiết ≥ 98%
18 MnCl2 2 kg Độ tinh khiết ≥ 98%
19 FeSO4 3 kg Độ tinh khiết ≥ 98%
20 ZnSO4 2 kg Độ tinh khiết ≥ 98%
21 Chai thủy tinh 500 ml 15.000 chiếc Vật liệu thủy tinh chịu được va đập tốt
22 Nút chai 15.000 cái Vật liệu nhôm, sử dụng cho chai thủy tinh dung tích 500 ml
23 Cồn thực phẩm 200 lít ≥ 96% Vol
24 Giấy lọc 2 hộp Ø 150 mm, 11 micron
25 Khay gỗ 30 × 45cm 10 cái Vật liệu gỗ tự nhiên
26 Nhiệt kế điện tử 2 cái Độ chính xác ± 0,1°C
27 Ống H2SO4 chuẩn 7 ống Pha được 1000 ml dung dịch 1N
28 Rochelle salt 10 kg Độ tinh khiết ≥ 98%
29 Than hoạt tính 18 kg Chỉ số hấp phụ iốt ≥ 500 mg/g
30 Thùng nhựa 150 lít 10 cái Vật liệu nhựa, đảm bảo ATTP
31 Túi nilon hút chân không 20 kg Đảm bảo ATTP
32 Vải mộc phủ khay 5 m2 Vải mộc, không nhuộm
33 Khay Inox (75 × 150 cm) 20 cái Vật liệu inox 304

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng 90 Ngày

       Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STT Danh mục hàng hóa Khối lượng mời thầu Đơn vị Địa điểm cung cấp Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1 Agar 26 kg Công ty CPTM Hậu Lộc Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
2 Đường glucose 320 kg Công ty CPTM Hậu Lộc Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
3 Cao nấm men 29 kg Công ty CPTM Hậu Lộc Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
4 Cao thịt 16 kg Công ty CPTM Hậu Lộc Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
5 Pepton 16 kg Công ty CPTM Hậu Lộc Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
6 K2HPO4 2 kg Công ty CPTM Hậu Lộc Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
7 NH4Cl 2 kg Công ty CPTM Hậu Lộc Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
8 MgSO4 3 kg Công ty CPTM Hậu Lộc Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
9 Ống NaOH chuẩn 7 ống Công ty CPTM Hậu Lộc Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
10 K3Fe(CN)6 6 kg Công ty CPTM Hậu Lộc Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
11 Bột trợ lọc 30 kg Công ty CPTM Hậu Lộc Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
12 Bông không thấm nước 5 kg Công ty CPTM Hậu Lộc Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
13 Cốc nhựa 1 lít 10 cái Công ty CPTM Hậu Lộc Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
14 Cốc nhựa 2 lít 10 cái Công ty CPTM Hậu Lộc Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
15 Dinitrosalicylic 11 kg Công ty CPTM Hậu Lộc Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
16 Na2CO3 2 kg Công ty CPTM Hậu Lộc Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
17 CaCl2 1 kg Công ty CPTM Hậu Lộc Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
18 MnCl2 2 kg Công ty CPTM Hậu Lộc Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
19 FeSO4 3 kg Công ty CPTM Hậu Lộc Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
20 ZnSO4 2 kg Công ty CPTM Hậu Lộc Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
21 Chai thủy tinh 500 ml 15.000 chiếc Công ty CPTM Hậu Lộc Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
22 Nút chai 15.000 cái Công ty CPTM Hậu Lộc Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
23 Cồn thực phẩm 200 lít Công ty CPTM Hậu Lộc Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
24 Giấy lọc 2 hộp Công ty CPTM Hậu Lộc Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
25 Khay gỗ 30 × 45cm 10 cái Công ty CPTM Hậu Lộc Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
26 Nhiệt kế điện tử 2 cái Công ty CPTM Hậu Lộc Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
27 Ống H2SO4 chuẩn 7 ống Công ty CPTM Hậu Lộc Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
28 Rochelle salt 10 kg Công ty CPTM Hậu Lộc Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
29 Than hoạt tính 18 kg Công ty CPTM Hậu Lộc Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
30 Thùng nhựa 150 lít 10 cái Công ty CPTM Hậu Lộc Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
31 Túi nilon hút chân không 20 kg Công ty CPTM Hậu Lộc Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
32 Vải mộc phủ khay 5 m2 Công ty CPTM Hậu Lộc Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
33 Khay Inox (75 × 150 cm) 20 cái Công ty CPTM Hậu Lộc Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Agar
26 kg Độ ẩm ≤ 10%, sức đông ≥ 800g/cm2
2 Đường glucose
320 kg Độ ẩm ≤ 8%
3 Cao nấm men
29 kg Độ ẩm ≤ 6%, nitơ tổng số ≥ 10%, nitơ amin tổng số ≥ 5%
4 Cao thịt
16 kg Độ ẩm ≤ 6%, nitơ tổng số ≥ 10%, nitơ amin tổng số ≥ 3%
5 Pepton
16 kg Độ ẩm ≤ 6%, nitơ tổng số ≥ 12%, nitơ amin tổng số ≥ 4%
6 K2HPO4
2 kg Độ tinh khiết ≥ 98%
7 NH4Cl
2 kg Độ tinh khiết ≥ 98%
8 MgSO4
3 kg Độ tinh khiết ≥ 98%
9 Ống NaOH chuẩn
7 ống Pha được 1000 ml dung dịch 1N
10 K3Fe(CN)6
6 kg Độ tinh khiết ≥ 98%
11 Bột trợ lọc
30 kg Đảm bảo ATTP
12 Bông không thấm nước
5 kg Chất liệu bông tự nhiên
13 Cốc nhựa 1 lít
10 cái Vật liệu nhựa
14 Cốc nhựa 2 lít
10 cái Vật liệu nhựa
15 Dinitrosalicylic
11 kg Độ tinh khiết ≥ 98%
16 Na2CO3
2 kg Độ tinh khiết ≥ 98%
17 CaCl2
1 kg Độ tinh khiết ≥ 98%
18 MnCl2
2 kg Độ tinh khiết ≥ 98%
19 FeSO4
3 kg Độ tinh khiết ≥ 98%
20 ZnSO4
2 kg Độ tinh khiết ≥ 98%
21 Chai thủy tinh 500 ml
15.000 chiếc Vật liệu thủy tinh chịu được va đập tốt
22 Nút chai
15.000 cái Vật liệu nhôm, sử dụng cho chai thủy tinh dung tích 500 ml
23 Cồn thực phẩm
200 lít ≥ 96% Vol
24 Giấy lọc
2 hộp Ø 150 mm, 11 micron
25 Khay gỗ 30 × 45cm
10 cái Vật liệu gỗ tự nhiên
26 Nhiệt kế điện tử
2 cái Độ chính xác ± 0,1°C
27 Ống H2SO4 chuẩn
7 ống Pha được 1000 ml dung dịch 1N
28 Rochelle salt
10 kg Độ tinh khiết ≥ 98%
29 Than hoạt tính
18 kg Chỉ số hấp phụ iốt ≥ 500 mg/g
30 Thùng nhựa 150 lít
10 cái Vật liệu nhựa, đảm bảo ATTP
31 Túi nilon hút chân không
20 kg Đảm bảo ATTP
32 Vải mộc phủ khay
5 m2 Vải mộc, không nhuộm
33 Khay Inox (75 × 150 cm)
20 cái Vật liệu inox 304

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY CÔ PHÂN THƯƠNG MẠI HẬU LỘC như sau:

  • Có quan hệ với 2 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 2,00 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 100,00%, Xây lắp 0,00%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 762.150.000 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 760.545.000 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,21%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua sắm nguyên vật liệu, hóa chất năm 2020". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua sắm nguyên vật liệu, hóa chất năm 2020" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 145

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây