Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | CÔNG TY CÔ PHÂN THƯƠNG MẠI HẬU LỘC | Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT; Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu | Khu 5, Thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CÔ PHÂN THƯƠNG MẠI HẬU LỘC |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm nguyên vật liệu, hóa chất năm 2020 Hoàn thiện công nghệ và thiết bị sản xuất rượu gạo truyền thống làng nghề tại Hậu Lộc, Thanh Hóa 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp - Tài liệu kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành,.... của từng loại hạng mục hàng hóa |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tài liệu chứng minh hàng hóa dự thầu có nguồn gốc, có xuất xứ rõ ràng - Tài liệu kỹ thuật của hàng hóa - Các tài liệu khác có liên quan (nếu có). |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá (bao gồm phí, lệ phí thuế GTGT, chi phí vận chuyển, lắp đặt, bảo hành, nghiệm thu bàn giao và các chi phí khác), nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy chứng nhận là đại lý chính thức của nhà sản xuất/ Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất; Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. - Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện |
| E-CDNT 16.1 | 30 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
CÔNG TY CÔ PHÂN THƯƠNG MẠI HẬU LỘC
Địa chỉ: Khu 5, Thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
Điện thoại: 023.7363.0216 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: CÔNG TY CÔ PHÂN THƯƠNG MẠI HẬU LỘC Địa chỉ: Khu 5, Thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa Điện thoại: 023.7363.0216 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: CÔNG TY CÔ PHÂN THƯƠNG MẠI HẬU LỘC Địa chỉ: Khu 5, Thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa Điện thoại: 023.7363.0216 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: CÔNG TY CÔ PHÂN THƯƠNG MẠI HẬU LỘC Địa chỉ: Khu 5, Thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa Điện thoại: 023.7363.0216 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Agar | 26 | kg | Độ ẩm ≤ 10%, sức đông ≥ 800g/cm2 | ||
| 2 | Đường glucose | 320 | kg | Độ ẩm ≤ 8% | ||
| 3 | Cao nấm men | 29 | kg | Độ ẩm ≤ 6%, nitơ tổng số ≥ 10%, nitơ amin tổng số ≥ 5% | ||
| 4 | Cao thịt | 16 | kg | Độ ẩm ≤ 6%, nitơ tổng số ≥ 10%, nitơ amin tổng số ≥ 3% | ||
| 5 | Pepton | 16 | kg | Độ ẩm ≤ 6%, nitơ tổng số ≥ 12%, nitơ amin tổng số ≥ 4% | ||
| 6 | K2HPO4 | 2 | kg | Độ tinh khiết ≥ 98% | ||
| 7 | NH4Cl | 2 | kg | Độ tinh khiết ≥ 98% | ||
| 8 | MgSO4 | 3 | kg | Độ tinh khiết ≥ 98% | ||
| 9 | Ống NaOH chuẩn | 7 | ống | Pha được 1000 ml dung dịch 1N | ||
| 10 | K3Fe(CN)6 | 6 | kg | Độ tinh khiết ≥ 98% | ||
| 11 | Bột trợ lọc | 30 | kg | Đảm bảo ATTP | ||
| 12 | Bông không thấm nước | 5 | kg | Chất liệu bông tự nhiên | ||
| 13 | Cốc nhựa 1 lít | 10 | cái | Vật liệu nhựa | ||
| 14 | Cốc nhựa 2 lít | 10 | cái | Vật liệu nhựa | ||
| 15 | Dinitrosalicylic | 11 | kg | Độ tinh khiết ≥ 98% | ||
| 16 | Na2CO3 | 2 | kg | Độ tinh khiết ≥ 98% | ||
| 17 | CaCl2 | 1 | kg | Độ tinh khiết ≥ 98% | ||
| 18 | MnCl2 | 2 | kg | Độ tinh khiết ≥ 98% | ||
| 19 | FeSO4 | 3 | kg | Độ tinh khiết ≥ 98% | ||
| 20 | ZnSO4 | 2 | kg | Độ tinh khiết ≥ 98% | ||
| 21 | Chai thủy tinh 500 ml | 15.000 | chiếc | Vật liệu thủy tinh chịu được va đập tốt | ||
| 22 | Nút chai | 15.000 | cái | Vật liệu nhôm, sử dụng cho chai thủy tinh dung tích 500 ml | ||
| 23 | Cồn thực phẩm | 200 | lít | ≥ 96% Vol | ||
| 24 | Giấy lọc | 2 | hộp | Ø 150 mm, 11 micron | ||
| 25 | Khay gỗ 30 × 45cm | 10 | cái | Vật liệu gỗ tự nhiên | ||
| 26 | Nhiệt kế điện tử | 2 | cái | Độ chính xác ± 0,1°C | ||
| 27 | Ống H2SO4 chuẩn | 7 | ống | Pha được 1000 ml dung dịch 1N | ||
| 28 | Rochelle salt | 10 | kg | Độ tinh khiết ≥ 98% | ||
| 29 | Than hoạt tính | 18 | kg | Chỉ số hấp phụ iốt ≥ 500 mg/g | ||
| 30 | Thùng nhựa 150 lít | 10 | cái | Vật liệu nhựa, đảm bảo ATTP | ||
| 31 | Túi nilon hút chân không | 20 | kg | Đảm bảo ATTP | ||
| 32 | Vải mộc phủ khay | 5 | m2 | Vải mộc, không nhuộm | ||
| 33 | Khay Inox (75 × 150 cm) | 20 | cái | Vật liệu inox 304 |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 90 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Agar | 26 | kg | Công ty CPTM Hậu Lộc | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 2 | Đường glucose | 320 | kg | Công ty CPTM Hậu Lộc | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 3 | Cao nấm men | 29 | kg | Công ty CPTM Hậu Lộc | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 4 | Cao thịt | 16 | kg | Công ty CPTM Hậu Lộc | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 5 | Pepton | 16 | kg | Công ty CPTM Hậu Lộc | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 6 | K2HPO4 | 2 | kg | Công ty CPTM Hậu Lộc | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 7 | NH4Cl | 2 | kg | Công ty CPTM Hậu Lộc | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 8 | MgSO4 | 3 | kg | Công ty CPTM Hậu Lộc | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 9 | Ống NaOH chuẩn | 7 | ống | Công ty CPTM Hậu Lộc | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 10 | K3Fe(CN)6 | 6 | kg | Công ty CPTM Hậu Lộc | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 11 | Bột trợ lọc | 30 | kg | Công ty CPTM Hậu Lộc | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 12 | Bông không thấm nước | 5 | kg | Công ty CPTM Hậu Lộc | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 13 | Cốc nhựa 1 lít | 10 | cái | Công ty CPTM Hậu Lộc | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 14 | Cốc nhựa 2 lít | 10 | cái | Công ty CPTM Hậu Lộc | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 15 | Dinitrosalicylic | 11 | kg | Công ty CPTM Hậu Lộc | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 16 | Na2CO3 | 2 | kg | Công ty CPTM Hậu Lộc | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 17 | CaCl2 | 1 | kg | Công ty CPTM Hậu Lộc | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 18 | MnCl2 | 2 | kg | Công ty CPTM Hậu Lộc | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 19 | FeSO4 | 3 | kg | Công ty CPTM Hậu Lộc | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 20 | ZnSO4 | 2 | kg | Công ty CPTM Hậu Lộc | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 21 | Chai thủy tinh 500 ml | 15.000 | chiếc | Công ty CPTM Hậu Lộc | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 22 | Nút chai | 15.000 | cái | Công ty CPTM Hậu Lộc | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 23 | Cồn thực phẩm | 200 | lít | Công ty CPTM Hậu Lộc | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 24 | Giấy lọc | 2 | hộp | Công ty CPTM Hậu Lộc | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 25 | Khay gỗ 30 × 45cm | 10 | cái | Công ty CPTM Hậu Lộc | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 26 | Nhiệt kế điện tử | 2 | cái | Công ty CPTM Hậu Lộc | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 27 | Ống H2SO4 chuẩn | 7 | ống | Công ty CPTM Hậu Lộc | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 28 | Rochelle salt | 10 | kg | Công ty CPTM Hậu Lộc | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 29 | Than hoạt tính | 18 | kg | Công ty CPTM Hậu Lộc | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 30 | Thùng nhựa 150 lít | 10 | cái | Công ty CPTM Hậu Lộc | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 31 | Túi nilon hút chân không | 20 | kg | Công ty CPTM Hậu Lộc | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 32 | Vải mộc phủ khay | 5 | m2 | Công ty CPTM Hậu Lộc | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 33 | Khay Inox (75 × 150 cm) | 20 | cái | Công ty CPTM Hậu Lộc | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Agar | 26 | kg | Độ ẩm ≤ 10%, sức đông ≥ 800g/cm2 | ||
| 2 | Đường glucose | 320 | kg | Độ ẩm ≤ 8% | ||
| 3 | Cao nấm men | 29 | kg | Độ ẩm ≤ 6%, nitơ tổng số ≥ 10%, nitơ amin tổng số ≥ 5% | ||
| 4 | Cao thịt | 16 | kg | Độ ẩm ≤ 6%, nitơ tổng số ≥ 10%, nitơ amin tổng số ≥ 3% | ||
| 5 | Pepton | 16 | kg | Độ ẩm ≤ 6%, nitơ tổng số ≥ 12%, nitơ amin tổng số ≥ 4% | ||
| 6 | K2HPO4 | 2 | kg | Độ tinh khiết ≥ 98% | ||
| 7 | NH4Cl | 2 | kg | Độ tinh khiết ≥ 98% | ||
| 8 | MgSO4 | 3 | kg | Độ tinh khiết ≥ 98% | ||
| 9 | Ống NaOH chuẩn | 7 | ống | Pha được 1000 ml dung dịch 1N | ||
| 10 | K3Fe(CN)6 | 6 | kg | Độ tinh khiết ≥ 98% | ||
| 11 | Bột trợ lọc | 30 | kg | Đảm bảo ATTP | ||
| 12 | Bông không thấm nước | 5 | kg | Chất liệu bông tự nhiên | ||
| 13 | Cốc nhựa 1 lít | 10 | cái | Vật liệu nhựa | ||
| 14 | Cốc nhựa 2 lít | 10 | cái | Vật liệu nhựa | ||
| 15 | Dinitrosalicylic | 11 | kg | Độ tinh khiết ≥ 98% | ||
| 16 | Na2CO3 | 2 | kg | Độ tinh khiết ≥ 98% | ||
| 17 | CaCl2 | 1 | kg | Độ tinh khiết ≥ 98% | ||
| 18 | MnCl2 | 2 | kg | Độ tinh khiết ≥ 98% | ||
| 19 | FeSO4 | 3 | kg | Độ tinh khiết ≥ 98% | ||
| 20 | ZnSO4 | 2 | kg | Độ tinh khiết ≥ 98% | ||
| 21 | Chai thủy tinh 500 ml | 15.000 | chiếc | Vật liệu thủy tinh chịu được va đập tốt | ||
| 22 | Nút chai | 15.000 | cái | Vật liệu nhôm, sử dụng cho chai thủy tinh dung tích 500 ml | ||
| 23 | Cồn thực phẩm | 200 | lít | ≥ 96% Vol | ||
| 24 | Giấy lọc | 2 | hộp | Ø 150 mm, 11 micron | ||
| 25 | Khay gỗ 30 × 45cm | 10 | cái | Vật liệu gỗ tự nhiên | ||
| 26 | Nhiệt kế điện tử | 2 | cái | Độ chính xác ± 0,1°C | ||
| 27 | Ống H2SO4 chuẩn | 7 | ống | Pha được 1000 ml dung dịch 1N | ||
| 28 | Rochelle salt | 10 | kg | Độ tinh khiết ≥ 98% | ||
| 29 | Than hoạt tính | 18 | kg | Chỉ số hấp phụ iốt ≥ 500 mg/g | ||
| 30 | Thùng nhựa 150 lít | 10 | cái | Vật liệu nhựa, đảm bảo ATTP | ||
| 31 | Túi nilon hút chân không | 20 | kg | Đảm bảo ATTP | ||
| 32 | Vải mộc phủ khay | 5 | m2 | Vải mộc, không nhuộm | ||
| 33 | Khay Inox (75 × 150 cm) | 20 | cái | Vật liệu inox 304 |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY CÔ PHÂN THƯƠNG MẠI HẬU LỘC như sau:
- Có quan hệ với 2 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 2,00 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 100,00%, Xây lắp 0,00%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 762.150.000 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 760.545.000 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,21%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Quản lý dự án là gì? Hướng dẫn tìm dự án đầu tư phát triển
Nhận diện "cài thầu" và những sai lầm chí mạng khi tham dự thầu theo Luật Đấu thầu mới
Chi phí quản lý dự án là gì? Định mức chi phí quản lý dự án cần nắm
Chi tiêu công là gì? Hướng dẫn tìm kiếm gói thầu chi tiêu công bằng phần mềm DauThau.info
Chứng chỉ quản lý dự án là gì? Điều kiện thi chứng chỉ quản lý dự án
Hợp đồng PPP là gì? Các loại hợp đồng PPP theo quy định mới nhất
Giải ngân vốn đầu tư công là gì? Thông tin cần nắm về giải ngân vốn đầu tư công
Tổng mức đầu tư là gì? Quy định về tổng mức đầu tư xây dựng mới nhất
"Sự tàn bạo của tiến bộ được gọi là cách mạng. Khi chúng kết thúc, ta nhận ra loài người đã bị đối xử thật thô bạo, nhưng đã tiến lên. "
Victor Hugo
Sự kiện ngoài nước: Ngay sau khi Cách mạng tháng Mười thành công, liên quân 14 nước đế quốc tiến hành can thiệp hòng bóp chết cách mạng non trẻ. Hạm đội của nhiều nước đế quốc đã tiến vào và bao vây nước Nga. Ngày 18-4-1919, thuỷ thủ và binh lính Pháp trên chiến hạm Phơrǎngxơ tuyên bố chống lệnh chiến đấu của bọn chỉ huy, đưa ra khẩu hiệu "Không chiến tranh với nước Nga". Đồng chí Tôn Đức Thắng, lúc đó là thợ máy trên chiến hạm được cử làm người kéo cờ đỏ biểu thị thái độ phản đối sự can thiệp vào nước Nga Xô Viết. Cuộc binh biến đã lan rộng ra toàn hạm đội Pháp và buộc bọn chỉ huy phải cho tàu về cǎn cứ.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư CÔNG TY CÔ PHÂN THƯƠNG MẠI HẬU LỘC đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác CÔNG TY CÔ PHÂN THƯƠNG MẠI HẬU LỘC đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.