Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
Cảnh báo: DauThau.info phát hiện thời gian đánh giá, phê duyệt kết quả LCNT không đáp ứng Điều 12 Luật đấu thầu 2013-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Mua sắm thiết bị Tên dự toán là: Mua sắm thiết bị dự án “Đổi mới và nâng cao chất lượng giáo dục nghề nghiệp“ của Trường trung cấp KTKT và Đào tạo cán bộ HTX Miền Trung – Tây Nguyên Thời gian thực hiện hợp đồng là : 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): kinh phí thực hiện Chương trình mục tiêu Giáo dục nghề nghiệp – Việc làm và an toàn lao động năm 2021. |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp( bản chụp có công chứng) - Bản cam kết cung cấp giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ CO (đối với hàng hóa nhập khẩu), chứng nhận chất lượng hàng hóa CQ, đối với hàng hóa nhập khẩu. - Bản Scan bằng cấp và các giấy chứng nhận của cán bộ kỹ thuật tham gia gói thầu - Biểu tiến độ cung cấp hàng hóa phù hợp với yêu cầu tiến độ cung cấp nêu tại chương V; - Các tài liệu chứng minh doanh thu như: Bản Scan báo cáo tài chính 03 năm (2019-2020-2021) - Bản Scan các hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu bàn giao được yêu cầu tại “ Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm” - Nhà thầu phải nộp đầy đủ các giấy chứng nhận liên quan đến tính hợp lệ của hàng hoá được yêu cầu tại mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V. - Tài liệu kỹ thuật như: tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ… của từng loại hàng hóa. - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh nhà sản xuất có ít nhất 03 năm kinh nghiệm sản xuất các mặt hàng mời thầu. - Có nêu các tiêu chuẩn sản xuất, xuất xứ, mã hiệu, năm sản xuất rõ ràng, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa qua sử dụng. - Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có chức năng cấp, Chứng nhận chất lượng của nhà chế tạo. - Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ không chấp nhận các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá chào thầu bao gồm: giá hàng hóa, thuế, chi phí vận chuyển và lắp đặt, chuyển giao kỹ thuật. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 5 năm trở lên |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Nhà thầu phải nộp các tài liệu theo yêu cầu tại Mục 2 và mục 3, yêu cầu về kỹ thuật, thuộc Chương V, E-HSMT. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm các tài liệu theo yêu cầu thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Bên mời thầu đầy đủ tài liệu yêu cầu tại Mục 2 và mục 3, yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V, E-HSMT |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 44.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường. Địa chỉ: Phường Hòa Thuận, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. - Chủ đầu tư: Trường trung cấp KTKT và Đào tạo cán bộ HTX Miền Trung – Tây Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường trung cấp KTKT và Đào tạo cán bộ HTX Miền Trung – Tây Nguyên; Địa chỉ: Lô 25B, Phan Bội Châu, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 02353.813.656 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường. Địa chỉ: Phường Hòa Thuận, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax: 0235.3810396 |
| E-CDNT 34 | Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 15 % Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 15 % |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bộ trang bị cứu thương | 5 | Bộ | - Tủ kính có khóa bấm và biểu tượng chữ thập đỏ 300x400mm - Panh y tế - Kéo - Bông băng - Gạc - Cồn sát trùng | ||
| 2 | Thiết bị bảo hộ lao động. | 17 | Bộ | - Ủng cao su - Găng tay cao su - Mũ bảo hộ - Dây an toàn - Bút thử điện - Kính bảo hộ, Khẩu trang | ||
| 3 | Phương tiện PCCC | 5 | Bộ | "- Bình chữa cháy CO2, 3Kg - Bảng tiêu lệnh chữa cháy - Xẻng " | ||
| 4 | Bộ đồ nghề điện cầm tay | 5 | Bộ | "- Tuốc nơ vít các loại - Kìm cắt dây - Kìm tuốt dây - Kìm mỏ nhọn - Kìm điện - Kìm ép cốt - Thước dây - Mỏ hàn xung - Mỏ hàn sợi đốt - Máy khò tháo chân linh kiện - Máy hút thiếc - Bút thử điện " | ||
| 5 | Bộ đồ nghề cơ khí cầm tay | 8 | bộ | "- Đục các loại - Búa các loại - Khoan tay + Mũi khoan, mũi khoét - Thước lá - Thước cặp - Êke thước đứng - Khung cưa và lưỡi cưa tay - Bộ mũi vạch - Đe nguội - Dũa dẹt - Dũa tam giác - Kìm rèn - Com pa vạch " | ||
| 6 | Thiết bị đo lường điện | 5 | Bộ | " Ampe mét DC Ampe mét AC Biến dòng Vôn mét DC Vôn mét AC Ampe kìm Mê gôm mét Oát mét Công tơ 1 pha Công tơ 3 pha Đồng hồ đo tần số Đồng hồ đo hệ số công suất Đồng hồ vạn năng Cosφ met Đồng hồ đo tốc độ (loại không tiếp xúc và tiếp xúc) " | ||
| 7 | Tủ sấy | 1 | Bộ | Tủ sấy | ||
| 8 | Te rô mét | 1 | chiếc | Te rô mét | ||
| 9 | Bàn nguội | 9 | Bộ | - Bàn nguội sử dụng cho thực hành điện - Eto hành trình 100mm | ||
| 10 | Khối D, khối V, đe | 9 | Bộ | - Khối D - Khối V - Đe | ||
| 11 | Máy mài hai đá. | 2 | Chiếc | - Cốt dài - Công suất động cơ 1/3Hp - Nguồn : 220V/50Hz | ||
| 12 | Máy quấn dây. | 3 | Chiếc | - Máy quấn dây bằng tay - Đế có thể gá lắp được trên bàn thực hành - Hiện thị số vòng dây đã quấn bằng cơ - Số vòng quấn tối đa hiển thị là 99999 | ||
| 13 | Bàn thí nghiệm và thực hành máy phát điện đồng bộ. | 6 | bộ | - Bộ thực hành đạt tiêu chuẩn hệ thống quốc tế về quản lý chất lượng ISO 9001, hệ thống quản lý môi trường ISO 14001, hệ thống quản lý OHSAS 45001, hệ thống quản lý năng lượng ISO 50001; Hệ thống Quản Lý An Toàn Thông Tin 27001 - Giấy chứng nhận nhãn hiệu do Cục sở hữu trí tuệ - Bộ KHCN cấp * Nội dung Thực hành: kiểm tra nguyên lý hoạt động của các thiết bị có trong mô hình, khảo sát động cơ DC và máy phát đồng bộ, kết nối mạch điều khiển động cơ DC không tải,kết nối mạch điều khiển động cơ DC với tải là máy phát đồng bộ,kết nối mạch điều khiển động cơ DC với tải là máy C92 phát đồng bộ, sử dụng điện áp kích từ để điều khiển điện áp phát, Sử dụng các cơ cấu đo có trong mô hình đo mối liên quan giữa điện áp điều khiển và tốc độ của động cơ, Sử dụng các cơ cấu đo có trong mô hình đo mối liên quan giữa điện áp điều khiển và điện áp phát ra,Sử dụng các cơ cấu đo có trong mô hình đo mối liên quan giữa điện áp kích từ và điện áp phát,Kiểm tra các thông số của hệ thống máy phát đồng bộ,Sử dụng các cơ cấu đo để đo sự sụt áp của máy phát đồng bộ khi có sự thay đổi của tải,Thực hành sữa chửa những hỏng hóc thường gặp của hệ thống máy điện đồng bộ, gồm:1 bộ Bàn thực hành, 1Bộ dây cắm an toàn, 1 bộ Nối mềm động cơ, 1 Module động cơ một chiều kích từ độc lập,1Module máy phát đồng bộ 3 pha,1 Module điều khiển kích từ máy phát,1Cái Module điều khiển động cơ DC,.... (chi tiết trong chương V, Yêu cầu kỹ thuật). | ||
| 14 | 'Bàn thực hành đa năng | 6 | bàn | - Bàn thực hành đa năng có thanh gá nhanh thiết bị. (chi tiết theo hướng dẫn tại chương V, yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 15 | Mô hình mạch ổn định điệp áp một chiều kiểu bù nối tiếp. | 4 | Bộ | "- Bộ thực hành đạt tiêu chuẩn hệ thống quốc tế về quản lý chất lượng ISO 9001, hệ thống quản lý môi trường ISO 14001, hệ thống quản lý OHSAS 45001, hệ thống quản lý năng lượng ISO 50001; Hệ thống Quản Lý An Toàn Thông Tin 27001 - Giấy chứng nhận nhãn hiệu do Cục sở hữu trí tuệ - Bộ KHCN cấp * Thông số kỹ thuật: - Điện áp ngõ vào biến thiên - Công suất S ≤ 1000VA, - Điện áp định mức 24VDC. Thông số kỹ thuật chung - Điện áp nguồn 220VAC - Dây nguồn - Module thí nghiệm, KT: 475x355x65mm + Khay module: sắt sơn tĩnh điện dập khe thông gió. + Mặt module: Laminate cách điện được in hình chỉ dẫn: chữ và chỉ dẫn được in màu bằng công nghệ in phẳng. - Khung gá module bằng nhôm hợp kim 40 x 40 (mm), dày 2 mm đã được anot hoá bề mặt, kết cấu chuyên dụng lắp ghép. Phủ keo dày 80µm chịu được axit. *Tài liệu hướng dẫn sử dụng " | ||
| 16 | Mô hình mạch ổn định điện áp một chiều kiểu bù song song | 4 | Bộ | - Bộ thực hành đạt tiêu chuẩn hệ thống quốc tế về quản lý chất lượng ISO 9001, hệ thống quản lý môi trường ISO 14001, hệ thống quản lý OHSAS 45001, hệ thống quản lý năng lượng ISO 50001; Hệ thống Quản Lý An Toàn Thông Tin 27001 - Giấy chứng nhận nhãn hiệu do Cục sở hữu trí tuệ - Bộ KHCN cấp * Thông số kỹ thuật: - Điện áp ngõ vào biến thiên -Công suất S ≤ 1000VA, -Điện áp định mức 24VDC. Thông số kỹ thuật chung -Điện áp nguồn 220VAC -Dây nguồn -Module thí nghiệm, KT: 475x355x65mm + Khay module: sắt sơn tĩnh điện dập khe thông gió. + Mặt module: Laminate cách điện được in hình chỉ dẫn: chữ và chỉ dẫn được in màu bằng công nghệ in phẳng. - Khung gá module bằng nhôm hợp kim 40 x 40 (mm), dày 2 mm đã được anot hoá bề mặt, kết cấu chuyên dụng lắp ghép. Phủ keo dày 80µm chịu được axit. *Tài liệu hướng dẫn sử dụng | ||
| 17 | Mô hình ổn định điện áp xoay chiều dùng rơle trung gian | 4 | Bộ | - Bộ thực hành đạt tiêu chuẩn hệ thống quốc tế về quản lý chất lượng ISO 9001, hệ thống quản lý môi trường ISO 14001, hệ thống quản lý OHSAS 45001, hệ thống quản lý năng lượng ISO 50001; Hệ thống Quản Lý An Toàn Thông Tin 27001 - Giấy chứng nhận nhãn hiệu do Cục sở hữu trí tuệ - Bộ KHCN cấp * Thông số kỹ thuật: -Công suất S ≤ 1000VA. -Điện áp định mức thứ cấp 220VAC. -Điện áp sơ cấp biến đổi trong giải điều chỉnh từ 80 đến 240VAC. Thông số kỹ thuật chung -Điện áp nguồn 220VAC -Dây nguồn -Module thí nghiệm, KT: 475x355x65mm + Khay module: sắt sơn tĩnh điện dập khe thông gió. + Mặt module: Laminate cách điện được in hình chỉ dẫn: chữ và chỉ dẫn được in màu bằng công nghệ in phẳng. - Khung gá module bằng nhôm hợp kim 40 x 40 (mm), dày 2 mm đã được anot hoá bề mặt, kết cấu chuyên dụng lắp ghép. Phủ keo dày 80µm chịu được axit. *Tài liệu hướng dẫn sử dụng | ||
| 18 | Bộ thí nghiệm, đo lường và xác định cực tính máy điện | 4 | Bộ | - Bộ thực hành đạt tiêu chuẩn hệ thống quốc tế về quản lý chất lượng ISO 9001, hệ thống quản lý môi trường ISO 14001, hệ thống quản lý OHSAS 45001, hệ thống quản lý năng lượng ISO 50001; Hệ thống Quản Lý An Toàn Thông Tin 27001 - Giấy chứng nhận nhãn hiệu do Cục sở hữu trí tuệ - Bộ KHCN cấp * Thông số kỹ thuật: -Các bối dây được khai triển dạng tròn trên mỗi bối dây có đầu nối, mặt trước trong suốt để nhìn các bối dây và rôto các bối dây có màu khác nhau để dễ phân biệt - Động cơ 3 pha 1/2Hp - Các thiết bị khí cụ điện: khởi động từ, CB, nút nhấn,đồng hồ đo Volt, Ampe, VOM - In sơ đồ, điểm thử 4mm - Dây cắm chồng 2 đầu 4mm - Bàn thực hành chuẩn,KT :1200 x 600x700mm + Khung bằng nhôm định hình 40x40mm hình dày 2mm, anot hóa, chống xước , mặt bàn ván Okal - Khung đỡ thí nghiệm bằng nhôm hợp kim 40 x 40 (mm), dày 2 mm đã được anot hoá bề mặt, kết cấu chuyên dụng lắp ghép. Phủ keo dày 80µm chịu được axit. *Tài liệu hướng dẫn sử dụng | ||
| 19 | Bộ mạch từ máy biến áp 1 pha, 3 pha gồm các loại lõi thép máy biến áp 1 pha, 3 pha lõi xuyến, E, E-I, I-I kèm theo gông kẹp. | 3 | Bộ | * Thông số kỹ thuật: - Lõi thép máy biến áp 1 pha lõi xuyến, U, E, E-I, I-I kèm theo gông kẹp. - Lõi thép máy biến áp 3 pha E, E-I, I-I kèm theo gông kẹp. - Công suất ≤ 1KVA | ||
| 20 | Máy biến áp hàn công suất trung bình | 2 | Bộ | * Thông số kỹ thuật: - Điện thế vào: 220VAC- 50Hz - Công suất ra: 9kVA - Điện thế ra: 52VAC - Điên thế ra: 52VAC - Điện thế sử dụng: 28VAC - Cường độ tối đa: 150A - Đường kính đũa hàn: 2mm²-3.2mm² - Độ bền cách điện: 2MΩ - Độ bền phóng điện cao áp: 2kV | ||
| 21 | Động cơ điện 1 pha có tụ thường trực | 2 | Chiếc | * Thông số kỹ thuật: - Công suất 1/2Hp - Điện áp hoạt động: 220VAC - Tốc độ: 1400 vòng/phút - Tụ điện: 20/400 (µF/VAC) | ||
| 22 | Động cơ điện 1 pha có tụ khởi động. | 2 | Chiếc | * Thông số kỹ thuật: - Công suất 1/2Hp - Điện áp hoạt động: 220VAC - Tốc độ: 1400 vòng/phút - Tụ điện: 20/400 (µF/VAC) | ||
| 23 | Động cơ điện 1 pha có vòng ngắn mạch. | 4 | Chiếc | * Thông số kỹ thuật: - Công suất 1/2Hp - Điện áp hoạt động: 220VAC - Tốc độ: 1420 vòng/phút - Vòng chap | ||
| 24 | Động cơ điện 1 pha 3 cấp độ | 4 | Chiếc | * Thông số kỹ thuật: - Công suất 1/2Hp - Điện áp hoạt động: 220VAC - Tốc độ: 600-1500 vòng/phút | ||
| 25 | Động cơ điện 1 pha có bộ ngắt ly tâm | 4 | Chiếc | * Thông số kỹ thuật: - Công suất 1/2Hp - Điện áp hoạt động: 220VAC - Tốc độ: 1420 vòng/phút - Vòng li tâm | ||
| 26 | Máy giặt lồng đứng | 6 | Chiếc | * Thông số kỹ thuật: - Loại máy giặt: Lồng đứng - Khối lượng giặt: 9.0 Kg - Động Cơ: Curoa - Lồng Giặt: Thép không gỉ - Chương trình giặt: 8 chương trình - Bảng điều khiển: Nút nhấn - Tốc độ vắt: 700 vòng/phút - Kích thước (R*S*C): 560 x 630 x 986mm | ||
| 27 | Động cơ điện vạn năng | 4 | Bộ | * Thông số kỹ thuật: - Điện áp AC: 220V, 50Hz - Điện áp DC: 220V - Tốc độ: 4000V/P - Công suất 1/6Hp | ||
| 28 | Máy mài cầm tay | 4 | Bộ | * Thông số kỹ thuật: - Đường kính đá mài/cắt tối đa: 100mm - Đường kính chổi đánh sét: 70mm - Tốc độ không tải: 11.000 v/p - Trọng lượng: 1.8 kg - Công suất: 720 W | ||
| 29 | Máy xay sinh tố. | 3 | Bộ | * Thông số kỹ thuật: - Xay sinh tố, xay khô - Sử dụng cối nhựa, có lưới lọc - Vận hành êm - Thể tích: 1.5 lít - Công suất: 700W - Điện áp hoạt động 1 pha 220VAC, 50 Hz | ||
| 30 | Máy hút bụi | 1 | Bộ | * Thông số kỹ thuật: - Công suất hút tối đa : 1600 W - Dung tích: 1.4 lít | ||
| 31 | Máy đánh bóng sàn nhà | 3 | Bộ | * Thông số kỹ thuật: - Điện áp: 220 V - Công suất: 1100W - Tốc độ: 154 RPM | ||
| 32 | Mô hình dàn trải bàn là | 3 | Bộ | - Bộ thực hành đạt tiêu chuẩn hệ thống quốc tế về quản lý chất lượng ISO 9001, hệ thống quản lý môi trường ISO 14001, hệ thống quản lý OHSAS 45001, hệ thống quản lý năng lượng ISO 50001; Hệ thống Quản Lý An Toàn Thông Tin 27001 - Giấy chứng nhận nhãn hiệu do Cục sở hữu trí tuệ - Bộ KHCN cấp * Thông số kỹ thuật: - Bàn ủi dàn trải - Hoạt động cuả rơle nhiệt - Sơ đồ đấu nối Thông số kỹ thuật chung - Module thí nghiệm: + Kích thước Module:475x355x65mm + Khay module: sắt sơn tĩnh điện + Mặt module: Laminate cách điện được in hình chỉ dẫn: chữ và chỉ dẫn được in màu bằng công nghệ in phẳng. - Bộ jack 4 ly cắm chồng đạt tiêu chuẩn an toàn điện - Dây nguồn - Sử dụng điện 220V - Khung gá module bằng nhôm hợp kim 40 x 40 (mm), dày 2 mm đã được anot hoá bề mặt, kết cấu chuyên dụng lắp ghép. Phủ keo dày 80µm chịu được axit. * Tài liệu hướng dẫn sử dụng | ||
| 33 | Mô hình dàn trải bếp điện | 3 | bộ | - Bộ thực hành đạt tiêu chuẩn hệ thống quốc tế về quản lý chất lượng ISO 9001, hệ thống quản lý môi trường ISO 14001, hệ thống quản lý OHSAS 45001, hệ thống quản lý năng lượng ISO 50001; Hệ thống Quản Lý An Toàn Thông Tin 27001 - Giấy chứng nhận nhãn hiệu do Cục sở hữu trí tuệ - Bộ KHCN cấp Đặc điểm kỹ thuật - Bếp điện 1000W dàn trải - Nguyên lý hoạt động của bếp điện qua bộ gia nhiệt -Sơ đồ đấu nối Thông số kỹ thuật - Module thí nghiệm: + Kích thước Module:475x355x65mm + Khay module: sắt sơn tĩnh điện + Mặt module: Laminate cách điện được in hình chỉ dẫn: chữ và chỉ dẫn được in màu bằng công nghệ in phẳng. - Bộ jack 4 ly cắm chồng đạt tiêu chuẩn an toàn điện - Dây nguồn - Sử dụng điện 220V - Khung gá module bằng nhôm hợp kim 40 x 40 (mm), dày 2 mm đã được anot hoá bề mặt, kết cấu chuyên dụng lắp ghép. Phủ keo dày 80µm chịu được axit. * Tài liệu hướng dẫn sử dụng | ||
| 34 | Mô hình dàn trải bếp từ | 3 | bộ | - Bộ thực hành đạt tiêu chuẩn hệ thống quốc tế về quản lý chất lượng ISO 9001, hệ thống quản lý môi trường ISO 14001, hệ thống quản lý OHSAS 45001, hệ thống quản lý năng lượng ISO 50001; Hệ thống Quản Lý An Toàn Thông Tin 27001 - Giấy chứng nhận nhãn hiệu do Cục sở hữu trí tuệ - Bộ KHCN cấp Đặc điểm kỹ thuật - Bếp từ 2000W dàn trải. - Nguyên lý hoạt động của bộ điều khiển bếp từ. -Sơ đồ đấu nối Thông số kỹ thuật chung - Module thí nghiệm: + Kích thước Module:475x355x65mm + Khay module: sắt sơn tĩnh điện + Mặt module: Laminate cách điện được in hình chỉ dẫn: chữ và chỉ dẫn được in màu bằng công nghệ in phẳng. - Bộ jack 4 ly cắm chồng đạt tiêu chuẩn an toàn điện - Dây nguồn - Sử dụng điện 220V - Khung gá module bằng nhôm hợp kim 40 x 40 (mm), dày 2 mm đã được anot hoá bề mặt, kết cấu chuyên dụng lắp ghép. Phủ keo dày 80µm chịu được axit. * Tài liệu hướng dẫn sử dụng | ||
| 35 | Mô hình dàn trải nồi cơm điện | 3 | bộ | - Bộ thực hành đạt tiêu chuẩn hệ thống quốc tế về quản lý chất lượng ISO 9001, hệ thống quản lý môi trường ISO 14001, hệ thống quản lý OHSAS 45001, hệ thống quản lý năng lượng ISO 50001; Hệ thống Quản Lý An Toàn Thông Tin 27001 - Giấy chứng nhận nhãn hiệu do Cục sở hữu trí tuệ - Bộ KHCN cấp * Thông số kỹ thuật: - Nồi cơm điện 1,8 lít, nắp rời dàn trải - Hoạt động cuả rơ le nhiệt - Sơ đồ đấu nối Thông số kỹ thuật chung - Module thí nghiệm: + Kích thước Module:475x355x65mm + Khay module: sắt sơn tĩnh điện + Mặt module: Laminate cách điện được in hình chỉ dẫn: chữ và chỉ dẫn được in màu bằng công nghệ in phẳng. - Bộ jack 4 ly cắm chồng đạt tiêu chuẩn an toàn điện - Dây nguồn - Sử dụng điện 220V - Khung gá module bằng nhôm hợp kim 40 x 40 (mm), dày 2 mm đã được anot hoá bề mặt, kết cấu chuyên dụng lắp ghép. Phủ keo dày 80µm chịu được axit. * Tài liệu hướng dẫn sử dụng | ||
| 36 | Mô hình dàn trải bình nước nóng chạy bằng điện | 3 | bộ | - Bộ thực hành đạt tiêu chuẩn hệ thống quốc tế về quản lý chất lượng ISO 9001, hệ thống quản lý môi trường ISO 14001, hệ thống quản lý OHSAS 45001, hệ thống quản lý năng lượng ISO 50001; Hệ thống Quản Lý An Toàn Thông Tin 27001 - Giấy chứng nhận nhãn hiệu do Cục sở hữu trí tuệ - Bộ KHCN cấp Mô hình gồm: - Bình nước nóng dung tích 15L – 30L, được tách các bộ phần riêng rẽ theo từng khối và gắn trên một mặt phẳng. Các điểm nối thử mạch dùng giắc cắm an toàn 4 mm. + Máy nước nóng gián tiếp dàn trải, có các điểm đấu dây và đo kiểm. + Hệ thống cung cấp nước: bình chứa, bơm, ống, co,... + Khung đỡ bằng bằng nhôm hợp kim 40 x 40 (mm), dày 2 mm đã được anot hoá bề mặt, kết cấu chuyên dụng lắp ghép. Phủ keo dày 80µm chịu được axit, Kích thước: 900 x 940 x 400 (mm). + Dây nguồn: 1 bộ. + Sử dụng điện 220V. + Bộ jack 4 ly cắm chồng đạt tiêu chuẩn an toàn điện. * Tài liệu hướng dẫn sử dụng | ||
| 37 | Mô hình dàn trải lò vi sóng | 3 | bộ | - Bộ thực hành đạt tiêu chuẩn hệ thống quốc tế về quản lý chất lượng ISO 9001, hệ thống quản lý môi trường ISO 14001, hệ thống quản lý OHSAS 45001, hệ thống quản lý năng lượng ISO 50001; Hệ thống Quản Lý An Toàn Thông Tin 27001 - Giấy chứng nhận nhãn hiệu do Cục sở hữu trí tuệ - Bộ KHCN cấp Nội dung các bài thực hành : - Tìm hiểu nguyên lý hoạt động của lò vi sóng -Tìm hiểu cấu trúc điển hình của lò vi sóng -Tìm hiểu hoạt động của hệ thống rơ le nhiệt độ - Tìm hiểu chế độ điều chỉnh nhiệt độ(nấu- nướng-hâm nóng/ xả đông) -Tìm hiểu chế độ điều khiển cơ Nội dung dàn trải: * Lò vi sóng mới 100% (hoạt động cơ) , dàn trải (Chỉ được phép hoạt động khi đóng kín vỏ,nắp) - Nguồn điện : 220V/50Hz, công suất 800W Thông số kỹ thuật chung - Module thí nghiệm: + Kích thước Module:475x355x65mm + Khay module: sắt sơn tĩnh điện + Mặt module: Laminate cách điện được in hình chỉ dẫn: chữ và chỉ dẫn được in màu bằng công nghệ in phẳng. - Bộ jack 4 ly cắm chồng đạt tiêu chuẩn an toàn điện - Dây nguồn - Sử dụng điện 220V - Khung gá module bằng nhôm hợp kim 40 x 40 (mm), dày 2 mm đã được anot hoá bề mặt, kết cấu chuyên dụng lắp ghép. Phủ keo dày 80µm chịu được axit. * Tài liệu hướng dẫn sử dụng | ||
| 38 | Máy điều hòa hai khối | 2 | Chiếc | * Thông số kỹ thuật: - Công suất làm lạnh:1 HP - 9.000 BTU - Loại máy: Điều hoà 1 chiều (chỉ làm lạnh) - Công suất tiêu thụ điện tối đa:0.82 kW/h * Không bao gồm lắp đặt | ||
| 39 | Máy hút chân không | 1 | chiếc | * Thông số kỹ thuật: - Độ chân không tối đa: 75micron - Công suất: 280W, nguồn 220V - Dung tích dầu: 400ml - Tốc độ hút 84 l/min (3C.F.M) - Cổng kết nối: 1/4’’ và 5/16’’ - Kích thước: 28 x 11.5 x 20 cm - Trọng lượng: 5,9 kg | ||
| 40 | Mô hình lắp đặt hệ thống an toàn điện | 1 | bộ | - Mô hình đạt tiêu chuẩn hệ thống quốc tế về quản lý chất lượng ISO 9001:2008, hệ thống quản lý môi trường ISO 14001:2010, hệ thống quản lý OHSAS 45001:2018, hệ thống quản lý năng lượng ISO 50001:2011; - Giấy chứng nhận nhãn hiệu do Cục sở hữu trí tuệ - Bộ KHCN cấp Nội dung thực hành - Lắp đặt mạch bảo vệ cho tải bao gồm các tính năng bảo vệ sau: + Lắp mạch bảo vệ mất pha + Lắp mạch bảo vệ đảo thứ tự pha + Lắp mạch bảo vệ không đối xứng pha + Lắp mạch Bảo vệ quá áp + Lắp mạch bảo vệ thấp áp + Lắp mạch bảo vệ quá dòng + Lắp mạch bảo vệ thấp dòng Danh mục các thiết bị: 01 Bàn thực hành: 1 Bộ. 01 Bộ dây cắm an toàn: 1 Bộ. 01 Module bảo vệ điện áp: 1 Cái. 01 Module bảo vệ quá dòng: 1 Cái. 01 Module bảo vệ dòng rò: 1 Cái. 01 Module bảo vệ chậm đất: 1 Cái. 01 Module bảo vệ thứ tự pha, bảo vệ mất pha: 1 Cái. 01 Module tải kiểm tra dòng rò, chậm đất: 1 Cái. 01 Module tải kiểm tra quá dòng: 1 Cái. 01 Module nguồn vô cấp: 1 Cái. 01 Module đồng hồ đo điện áp AC : 1 Cái. 01 Module đồng hồ đo dòng điện AC: 1 Cái. 01 Module khởi động từ: 1 Cái. 01 Nguồn chuẩn AC: 1 Cái. 01 Module nút bấm: 1 Cái. 01 Module đèn báo, còi báo: 1 Cái. (Chi tiết tại chương V, Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 41 | Bàn, ghế vẽ kỹ thuật | 18 | bộ | * Thông số kỹ thuật: - Bàn vẽ kỹ thuật mặt bàn khổ A0 kèm theo ghế. - Mặt bàn có thể điều chỉnh được độ nghiêng. - Có tích hợp sẵn hệ thống đèn chiếu sáng, thanh đỡ dụng cụ vẽ. - Kích thước: 1.2m x0.6m - Vật liệu: + Ván giá vẽ bằng MDF dày 18 mm, kính chống trầy. + Sắt vuông 20x 40mm và V25 mm.Toàn bộ sơn tĩnh điện - Dụng cụ vẽ kỹ thuật bao gồm: compa (2 cái), thước cong nhiều lỗ, Eke 30o– 60ovà 45ocó 1 cạnh góc vuông dài 300mm, thước chữ T dài 600mm gập được phần ke vuông. | ||
| 42 | Bộ khí cụ điện hạ áp thực hành | 3 | Bộ | Bộ khí cụ điện hạ áp thực hành - Mô hình đạt tiêu chuẩn hệ thống quốc tế về quản lý chất lượng ISO 9001:2008, hệ thống quản lý môi trường ISO 14001:2010, hệ thống quản lý OHSAS 45001:2018, hệ thống quản lý năng lượng ISO 50001:2011; - Giấy chứng nhận nhãn hiệu do Cục sở hữu trí tuệ - Bộ KHCN cấp * Thông số kỹ thuật: 1.Cabin thực hành kĩ năng lắp đặt - Dùng cho việc thực hành lắp đặt các mạch điện phổ biến trong công nghiệp, giúp học viên làm quen được với các thiết bị điện phổ biến hiện nay trong công nghiệp Panel lắp đặt -Kích thước: 1200 x 2400 x 2400 mm( DxCxR) -Chất liệu khung: nhôm định hình dày 2mm, anot hóa, chống xước -Chất liệu vách ngăn: lưới sắt dầy 2mm, dập lổ 8x8mm, khoảng cách 2 lổ 4mm, được sơn tỉnh điện 2. Bộ nguồn chuẩn -Bảo vệ: ngắn mạch, quá tải -Mặt panel: Laminat dày 4mm,cách nhiệt, cách điện -Bề mặt: Tích hợp các phần tử sau: -01 ổ cắm 1 pha -01 ổ cắm 3 pha 4 cực 16A -01 nút dừng khẩn cấp -01 đèn báo pha phi 22 mm 3. bộ thiết bị thực hành … (chi tiết theo Chương V, Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 43 | Bộ hàn cắt hơi (Tanaka) | 3 | Bộ | - Thiết bị tiêu chuẩn gồm: + Mỏ cắt Tanaka 1 cái + Bép cắt 3 cái + Mỏ hàn Tanaka 1 cái + Bép hàn 5 cái + Đồng hồ Oxy Tanaka 1 cái + Đồng hồ LPG Tanaka 1 cái + Dây hơi đôi 5m 1 cái + Van an toàn 2 cái + Kính hàn + Thông tắc bép + Đánh lửa + Hộp nhựa - Bình Gas C2H2 hoặc LPG - Bình oxy 40L - Xe đẩy | ||
| 44 | Máy điều hòa nhiệt độ hai khối INVERTER | 2 | chiếc | * Thông số kỹ thuật: - Công suất làm lạnh:1 HP - Công nghệ Inverter:Máy lạnh Inverter * Không bao gồm lắp đặt | ||
| 45 | Bộ mẫu vật liệu dẫn điện | 1 | bộ | - Mô hình đạt tiêu chuẩn hệ thống quốc tế về quản lý chất lượng ISO 9001:2008, hệ thống quản lý môi trường ISO 14001:2010, hệ thống quản lý OHSAS 45001:2018, hệ thống quản lý năng lượng ISO 50001:2011; - Giấy chứng nhận nhãn hiệu do Cục sở hữu trí tuệ - Bộ KHCN cấp * Thông số kỹ thuật: * Bảng lắp các vật liệu dẫn điện, kích cỡ 800x1200mm, bằng Alu, khung bằng nhôm hợp kim 40 x 40 (mm), dày 2 mm đã được anot hoá bề mặt, kết cấu chuyên dụng lắp ghép. Phủ keo dày 80µm chịu được axit. - Đồng và hợp kim đồng - Nhôm và hợp kim nhô - Chì và hợp kim chì - Sắt (thép) - Wonfram - Kim loại dùng làm tiếp điểm và cổ góp - Hợp kim có điện trở cao và chịu nhiệt - Lưỡng kim | ||
| 46 | Bộ mẫu vật liệu cách điện | 1 | bộ | - Mô hình đạt tiêu chuẩn hệ thống quốc tế về quản lý chất lượng ISO 9001:2008, hệ thống quản lý môi trường ISO 14001:2010, hệ thống quản lý OHSAS 45001:2018, hệ thống quản lý năng lượng ISO 50001:2011; - Giấy chứng nhận nhãn hiệu do Cục sở hữu trí tuệ - Bộ KHCN cấp * Thông số kỹ thuật: - Bảng lắp các vật liệu cách nhiệt, kích cỡ 800x1200mm, bằng Alu, khung bằng nhôm hợp kim 40 x 40 (mm), dày 2 mm đã được anot hoá bề mặt, kết cấu chuyên dụng lắp ghép. Phủ keo dày 80µm chịu được axit. + Sợi thủy tinh + Cánh kiến + Mica + Sứ + Thủy tinh + Cao su + Nhựa tổng hợp + Amiăng + Phíp | ||
| 47 | Bộ cờ lê | 6 | bộ | * Thông số kỹ thuật: - Cỡ:8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 19, 21, 22, 23, 24 mm | ||
| 48 | Bộ mẫu vật liệu dẫn từ | 1 | bộ | - Mô hình đạt tiêu chuẩn hệ thống quốc tế về quản lý chất lượng ISO 9001:2008, hệ thống quản lý môi trường ISO 14001:2010, hệ thống quản lý OHSAS 45001:2018, hệ thống quản lý năng lượng ISO 50001:2011; - Giấy chứng nhận nhãn hiệu do Cục sở hữu trí tuệ - Bộ KHCN cấp * Thông số kỹ thuật: - Bảng lắp các vật liệu dẫn từ, kích cỡ 800x1200mm, bằng Alu, khung bằng nhôm hợp kim 40 x 40 (mm), dày 2 mm đã được anot hoá bề mặt, kết cấu chuyên dụng lắp ghép. Phủ keo dày 80µm chịu được axit. + Thép kỹ thuật điện/ Tôn silic (lõi máy biến áp, lõi động cơ điện) + Anco (nam châm vĩnh cửu) + Pecmaloi (lõi các biến áp, động cơ điện chất lượng cao) | ||
| 49 | Tủ đựng dụng cụ (600x400x800)mm | 6 | Chiếc | * Thông số kỹ thuật: - Số lượng ngăn: 2 (Tủ mở cánh có khóa) - Tay kéo: Cơ động - Kich thước : 630x400x720 mm - Kích thướt có bánh xe : 650x415x755 mm - Trọng lượng: 19/18 kg. - Bánh xe: Có 4 bánh xe chịu tải cao. | ||
| 50 | Thước cuộn (Loại có chiều dài >=5m) | 6 | chiếc | * Thông số kỹ thuật: - Kích thước: 5m | ||
| 51 | Cột thép chiếu sáng (chiều cao >= 3m) | 6 | Chiếc | * Thông số kỹ thuật: - Kiểu: ngõ xóm - Cao 6m thép dày 3mm; - Vươn 0,5 mét - Đế V300 - Khung móng 240x240x500x4T - M16 | ||
| 52 | Bộ đèn chiếu sáng công cộng | 6 | bộ | Thông tin chính: - Đèn Anita/son 150W + bóng (đồng bộ) - Vỏ đèn màu: Green | ||
| 53 | Thiết bị chống sét | 1 | Bộ | * Thông số kỹ thuật: - Kim thu sét BAKIRA ESE 15 Bán kính bảo vệ 64 m, tuân thủ tiêu chuẩn NFC17-102 PHÁP (bảo hành kim 3 năm) - Khớp nối cách điện - Cột đỡ kim thép mạ kẽm L=12m - Cáp thoát sét M50 - Hộp kiểm tra điện trở - Chống sét hạ thế 3 phase STPT12-25K275V-4PM Imax = 100kA/P, Iimp = 25kA/P - Chống sét hạ thế 1 phase Imax = 50kA/P, Iimp = 12,5kA/P. STPT12-12K275V-2PG | ||
| 54 | Dây mồi | 6 | Bộ | * Thông số kỹ thuật: - Chiều dài: 10 m - Đường kính dây 6,5mm | ||
| 55 | Biến tần | 2 | Bộ | * Thông số kỹ thuật: - Nguồn 3 pha, 380 V - Công suất P=2,2KW - Số lượng đầu vào, đầu ra (I/O): 4 DI, 2 DQ, 2 AI, 1 AO - Truyền thông: Fieldbus: USS/Modbus RTU | ||
| 56 | Mô hình bộ điều chỉnh tốc độ động cơ DC bằng SCR | 1 | bộ | - Mô hình đạt tiêu chuẩn hệ thống quốc tế về quản lý chất lượng ISO 9001:2008, hệ thống quản lý môi trường ISO 14001:2010, hệ thống quản lý OHSAS 18001:2007, hệ thống quản lý năng lượng ISO 50001:2011; - Giấy chứng nhận nhãn hiệu do Cục sở hữu trí tuệ - Bộ KHCN cấp * Nội dung các bài thực hành: - Sơ đồ điều khiển - Tìm hiểu linh kiện bán dẫn SCR và Triac - Tìm hiểu các khối chức năng:khối động lực, khối khuếch đại, khối điều khiển xung - Ứng dụng điều khiển động cơ DC Thiết bị bao gồm: - Mạch điều khiển SCR và Triac, gồm các khối: + Khối khuếch đại tín hiệu + Khối tạo điện áp đồng pha + Khối so sánh và tạo xung + Khối khuếch đại xung - Mach động lực + Tải điện trở + Tải động cơ DC: Công suất 60W/12V -24V DC - Khối đo tốc độ: loại hiện số - Nguồn nuôi: 12V -24V DC - Thiết bị bảo vệ: CB, cầu chì - Hình vẽ minh hoạ sơ đồ kết nối - Module thí nghiệm,KT:475x355x65mm + Khay module: sắt sơn tĩnh điện + Mặt module: Laminate cách điện được in hình chỉ dẫn: chữ và chỉ dẫn được in màu bằng công nghệ in phẳng. - Khung đỡ module 1 tầng bằng nhôm định hình 40x40mm hình dày 2mm, anot hóa, chống xước, KT 1200x420mm - Bàn thực hành chuẩn, KT : 1200 x 600x700mm + Khung bằng nhôm định hình 40x40mm hình dày 2mm, anot hóa, chống xước, mặt bàn ván Okal + Lắp đặt cố định - Bộ dây cắm chồng 4mm. *Tài liệu hướng dẫn sử dụng | ||
| 57 | Bộ thực hành chỉnh lưu công suất không điều khiển | 1 | Bộ | - Mô hình đạt tiêu chuẩn hệ thống quốc tế về quản lý chất lượng ISO 9001:2008, hệ thống quản lý môi trường ISO 14001:2010, hệ thống quản lý OHSAS 45001:2018, hệ thống quản lý năng lượng ISO 50001:2011; - Giấy chứng nhận nhãn hiệu do Cục sở hữu trí tuệ - Bộ KHCN cấp * Nội dung thực hành: - Chỉnh lưu 3 pha hình tia bằng diode - Chỉnh lưu cầu 3 pha bằng diode * Thiết bị bao gồm: - Bộ nguồn: + Vào 3 pha AC 220/380V + Ra: 3 pha 24VAC, ±12VDC + Cầu chì bảo vệ cho mỗi ngõ ra nguồn + Áptomát nguồn 3 pha - Đồng hồ: 1 bộ(volt, ampe, tốc độ) - Sơ đồ nguyên lý mạch điều khiển 3 pha - Diode: 1 bộ - Bộ tải : Động cơ DC; đèn 24V - Module thí nghiệm,KT:475x355x65mm + Khay module: sắt sơn tĩnh điện + Mặt module: Laminate cách điện được in hình chỉ dẫn: chữ và chỉ dẫn được in màu bằng công nghệ in phẳng. - Khung đỡ module 1 tầng bằng nhôm định hình 40x40mm hình dày 2mm, anot hóa, chống xước, KT 1200x420mm - Bàn thực hành chuẩn, KT : 1200 x 600x700mm + Khung bằng nhôm định hình 40x40mm hình dày 2mm, anot hóa, chống xước, mặt bàn ván Okal + Lắp đặt cố định - Bộ dây cắm chồng 4mm. *Tài liệu hướng dẫn sử dụng | ||
| 58 | Bộ thực hành chỉnh lưu công suất có điều khiển với các loại tải | 1 | bộ | - Mô hình đạt tiêu chuẩn hệ thống quốc tế về quản lý chất lượng ISO 9001:2008, hệ thống quản lý môi trường ISO 14001:2010, hệ thống quản lý OHSAS 45001:2018, hệ thống quản lý năng lượng ISO 50001:2011; - Giấy chứng nhận nhãn hiệu do Cục sở hữu trí tuệ - Bộ KHCN cấp * Nội dung thực hành: - Khảo sát sơ đồ khối mạch điều khiển cầu 3 pha - Khảo sát mạch công suất - Kết nối mạch điểu khiển và mạch công suất + Điều khiển tốc độ động cơ DC * Thiết bị bao gồm: - Bộ nguồn: + Vào 3 pha AC 220/380V + Ra: 3 pha 24VAC, ±12VDC + Cầu chì bảo vệ cho mỗi ngõ ra nguồn + Apsto mát nguồn 3 pha - Đồng hồ: 1 bộ(volt, ampe, tốc độ) - Sơ đồ nguyên lý mạch điều khiển 3 pha - SCR: 3 cái - Diode: 3 cái - Bộ tải : Động cơ DC; đèn 24V - Module thí nghiệm,KT:475x355x65mm + Khay module: sắt sơn tĩnh điện + Mặt module: Laminate cách điện được in hình chỉ dẫn: chữ và chỉ dẫn được in màu bằng công nghệ in phẳng. - Khung đỡ module 1 tầng bằng nhôm định hình 40x40mm hình dày 2mm, anot hóa, chống xước, KT 1200x420mm - Bàn thực hành chuẩn, KT : 1200 x 600x700mm + Khung bằng nhôm định hình 40x40mm hình dày 2mm, anot hóa, chống xước, mặt bàn ván Okal + Lắp đặt cố định - Bộ dây cắm chồng 4mm. *Tài liệu hướng dẫn sử dụng | ||
| 59 | Bộ thực hành điều chỉnh điện áp xoay chiều | 1 | bộ | - Mô hình đạt tiêu chuẩn hệ thống quốc tế về quản lý chất lượng ISO 9001:2008, hệ thống quản lý môi trường ISO 14001:2010, hệ thống quản lý OHSAS 45001:2018, hệ thống quản lý năng lượng ISO 50001:2011; - Giấy chứng nhận nhãn hiệu do Cục sở hữu trí tuệ - Bộ KHCN cấp * Nội dung các bài thực hành: - Khảo sát và đo đạc dạng sóng mạch biến đổi điện áp xoay chiều - Khảo sát nguyên lý hoạt động của SCR - Khảo sát nguyên lý hoạt động của Triac -Thí nghiệm: điều chỉnh điện áp xoay chiều sử dụng SCR với tải R,điều chỉnh điện áp xoay chiều sử dụng SCR với tải L, điều chỉnh điện áp xoay chiều sử dụng SCR với tải RL, điều chỉnh điện áp xoay chiều sử dụng Triac với tải R, điều chỉnh điện áp xoay chiều sử dụng Triac với tải L, điều chỉnh điện áp xoay chiều sử dụng Triac với tải RL *Thiết bị: Module biến đổi điện áp AC: - Khối nguồn - Khối mạch điều khiển - Khối công suất: SCR và Triac - Khối tải: tải R, tải L - Khối thiết bị đo: + Đo dòng điện AAC, đo điện ápVAC - Module thí nghiệm,KT:475x355x65mm + Khay module: sắt sơn tĩnh điện + Mặt module: Laminate cách điện được in hình chỉ dẫn: chữ và chỉ dẫn được in màu bằng công nghệ in phẳng. Bàn và khung đỡ module thí nghiệm: - Khung đỡ module 1 tầng bằng nhôm định hình 40x40mm hình dày 2mm, anot hóa, chống xước, KT 1200x420mm - Bàn thực hành chuẩn, KT : 1200 x 600x700mm + Khung bằng nhôm định hình 40x40mm hình dày 2mm, anot hóa, chống xước, mặt bàn ván Okal + Lắp đặt cố định | ||
| 60 | Bộ thực hành nghịch lưu | 1 | bộ | - Mô hình đạt tiêu chuẩn hệ thống quốc tế về quản lý chất lượng ISO 9001:2008, hệ thống quản lý môi trường ISO 14001:2010, hệ thống quản lý OHSAS 45001:2018, hệ thống quản lý năng lượng ISO 50001:2011; - Giấy chứng nhận nhãn hiệu do Cục sở hữu trí tuệ - Bộ KHCN cấp * Bộ thực hành có 2 modules - Trình bày bộ điều khiển nghịch lưu xoay chiều 1 pha - Giúp học viên hiểu nguyên tắc hoạt động của bộ nghịch lưu - Bộ biến đổi điện áp DC thành điện áp AC - Ứng dụng vi xử lý trong hệ điều khiển *Nội dung thực hành: - Khảo sát các khối của hệ thống , nguyên tắc điều khiển - Theo dõi qua Oscilloscope các dạng sóng mạch điện của hệ thống - Lấy đặc tính của hệ thống - Thực hành ứng dụng vi xử lý * Thiết bị bao gồm: - LCD - PID số - Bộ biến đổi điện áp: AC/DC/AC - Module nguồn và tải - Nguồn vào: 220VAC, 3A - Đồng hồ và cầu chì - Biến áp hạ áp - Biến áp tăng áp - Tụ, đèn led chỉ dẫn - Bộ nghịch lưu - Module thí nghiệm,KT:475x355x65mm + Khay module: sắt sơn tĩnh điện + Mặt module: Laminate cách điện được in hình chỉ dẫn: chữ và chỉ dẫn được in màu bằng công nghệ in phẳng. - Khung đỡ module 1 tầng bằng nhôm định hình 40x40mm hình dày 2mm, anot hóa, chống xước, KT 1200x420mm - Bàn thực hành chuẩn, KT : 1200 x 600x700mm + Khung bằng nhôm định hình 40x40mm hình dày 2mm, anot hóa, chống xước, mặt bàn ván Okal + Lắp đặt cố định - Bộ dây cắm chồng 4mm. *Tài liệu hướng dẫn sử dụng | ||
| 61 | Mạch nạp vi điều khiển | 1 | Bộ | *Thông số kỹ thuật: - Hỗ trợ hơn 15.000 loại chip - Hỗ trợ nhiều loại chip nhớ 24 25 26 27 28 29 37 39 49 50, vi điều khiển 51 series, ATMEL AVR ATMEGA AT90 series, MICROCHIP PIC10 ,PIC12, PIC16, PIC18 series, GAL programmable logic device programming, SRAM test… - MCU của Atmel, Microchip, Dallas, Intel.. - Tương thích WIN2000 / WIN XP / WIN 2003 / WIN 2008 / WIN VISTA / WIN7 / WIN8 / WIN10 (32BIit / 64Bit)… - Giao tiếp USB 2.0 | ||
| 62 | Kít thực hành vi điều khiển | 1 | Bộ | - Mô hình đạt tiêu chuẩn hệ thống quốc tế về quản lý chất lượng ISO 9001:2008, hệ thống quản lý môi trường ISO 14001:2010, hệ thống quản lý OHSAS 45001:2018, hệ thống quản lý năng lượng ISO 50001:2011; - Giấy chứng nhận nhãn hiệu do Cục sở hữu trí tuệ - Bộ KHCN cấp Mô tả chung kết cấu thiết bị: - Chất liệu bề mặt module: Phíp sợi thủy tinh chuyên dụng cho thiết bị thí nghiệm. - Hộp gắn thiết bị bằng sắt sơn tĩnh điện, có khay để dây thí nghiệm - Bus cắm loại 1,3,4 ,6 ,8 chân thuận lợi thí nghiệm. Kết cấu mô hình: chi tiết tại chương V, Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Bàn thực hành PLC | 1 | bộ | - Mô hình đạt tiêu chuẩn hệ thống quốc tế về quản lý chất lượng ISO 9001:2008, hệ thống quản lý môi trường ISO 14001:2010, hệ thống quản lý OHSAS 45001:2018, hệ thống quản lý năng lượng ISO 50001:2011; - Giấy chứng nhận nhãn hiệu do Cục sở hữu trí tuệ - Bộ KHCN cấp - Tài liệu hướng dẫn các bài thí nghiệm và các phụ kiện kèm theo từng bài thí nghiệm (cả bản cứng và bản mềm) Danh mục các thiết bị: 01 Bàn thực hành: 1 Bộ. 01 Bộ dây cắm an toàn: 1 Bộ. 01 Module PLC S7-1200: 1 Bộ. 01 Module công tắc đầu vào: 1 Bộ. 01 Module đèn báo đầu ra: 1 Bộ. 01 Module cấp nguồn chiết áp điều chỉnh 0-10VDC: 1 Bộ. 01 Module hiển thị điện áp 0-10VDC: 1 Bộ. 01 Module Màn hình điều khiển 7": 1 Bộ. 01 máy tính kèm theo 01 sách hướng dẫn lắp đặt và sử dụng: 1 Bộ. (CHi tiết tại chương V, Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 64 | Bộ điều khiển lập trình LOGO | 1 | bộ | - Mô hình đạt tiêu chuẩn hệ thống quốc tế về quản lý chất lượng ISO 9001:2008, hệ thống quản lý môi trường ISO 14001:2010, hệ thống quản lý OHSAS 45001:2018, hệ thống quản lý năng lượng ISO 50001:2011; - Giấy chứng nhận nhãn hiệu do Cục sở hữu trí tuệ - Bộ KHCN cấp * Nội dung các bài thực hành: - Giới thiệu Logo ! 230 RC của hãng Siemens - Lập trình làm quen với các tập lệnh trên bàn phím - Lập trình trực tiếp trên logo / máy tính - Đấu dây mô phỏng ngõ vào, ngõ ra hiển thị trạng thái *Thiết bị bao gồm - PLC Logo ! 230 RC + Số ngõ vào: 8 + Số ngõ ra: 4 + Tín hiệu OFF: max 4V DC + Tín hiệu ON: min 8V DC + Dòng điện vào: ≈ 1,5mA/12V DC. + Có các chức năng: tích hợp hàm chức năng, đồng hồ bên trong có thể lưu nguồn, bộ đếm thời gian, khả năng tích hợp và mở rộng modun,đầu vào đếm xung, bộ chốt trạng thái. - Module mở rộng (số): loại 4 input DI, 4 ngõ ra DO, - Đèn báo trạng thái: - Bộ nguồn: 220V AC/24V DC, dây nguồn - Cáp kết nối máy tính - Dây thí nghiệm: loại dây cắm chồng - Phần mềm lập trình (chi tiết tại Chương V, Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 65 | Bộ điều khiển lập trình EASY | 1 | bộ | - Mô hình đạt tiêu chuẩn hệ thống quốc tế về quản lý chất lượng ISO 9001:2008, hệ thống quản lý môi trường ISO 14001:2010, hệ thống quản lý OHSAS 45001:2018, hệ thống quản lý năng lượng ISO 50001:2011; - Giấy chứng nhận nhãn hiệu do Cục sở hữu trí tuệ - Bộ KHCN cấp * Nội dung các bài thực hành: - Giới thiệu Easy - Lập trình làm quen với các tập lệnh trên bàn phím - Lập trình trực tiếp trên Easy - Đấu dây mô phỏng ngõ vào, ngõ ra hiển thị trạng thái *Thiết bị bao gồm - PLC Easy EATON 512 - Bộ nguồn: 220V AC/24V DC, dây nguồn - Đèn báo trạng thái: * Thông số kỹ thuật chi tiết: - Module thí nghiệm, kích thước: 475 x 355 x 65mm + Khay module: sắt sơn tĩnh điện + Mặt module: Laminate cách điện được in hình chỉ dẫn: chữ và chỉ dẫn được in màu bằng công nghệ in phẳng. - Khung đỡ 1 tầng: bằng nhôm định hình 40x40mm hình dày 2mm, anot hóa, chống xước - Bàn thực hành chuẩn,KT :1200 x 600x700mm + Khung bằng nhôm định hình 40x40mm hình dày 2mm, anot hóa, chống xước , mặt bàn ván Okal * Tài liệu hướng dẫn sử dụng, lập trình và thực hành. | ||
| 66 | Bộ điều khiển lập trình ZEN | 1 | bộ | - Mô hình đạt tiêu chuẩn hệ thống quốc tế về quản lý chất lượng ISO 9001:2008, hệ thống quản lý môi trường ISO 14001:2010, hệ thống quản lý OHSAS 45001:2018, hệ thống quản lý năng lượng ISO 50001:2011; - Giấy chứng nhận nhãn hiệu do Cục sở hữu trí tuệ - Bộ KHCN cấp * Nội dung các bài thực hành: - Giới thiệu Zen của Omon - Lập trình làm quen với các tập lệnh trên bàn phím - Lập trình trực tiếp trên Zen / máy tính - Đấu dây mô phỏng ngõ vào, ngõ ra hiển thị trạng thái *Thiết bị bao gồm Thiết kế trên 2 module (chi tiết tại chương V, Yêu cầu kỹ thuật) |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 60Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Bộ trang bị cứu thương | 5 | Bộ | Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật và Đào tạo cán bộ HTX miền Trung Tây Nguyên | |
| 2 | Thiết bị bảo hộ lao động. | 17 | Bộ | Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật và Đào tạo cán bộ HTX miền Trung Tây Nguyên | |
| 3 | Phương tiện PCCC | 5 | Bộ | Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật và Đào tạo cán bộ HTX miền Trung Tây Nguyên | |
| 4 | Bộ đồ nghề điện cầm tay | 5 | Bộ | Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật và Đào tạo cán bộ HTX miền Trung Tây Nguyên | |
| 5 | Bộ đồ nghề cơ khí cầm tay | 8 | bộ | Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật và Đào tạo cán bộ HTX miền Trung Tây Nguyên | |
| 6 | Thiết bị đo lường điện | 5 | Bộ | Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật và Đào tạo cán bộ HTX miền Trung Tây Nguyên | |
| 7 | Tủ sấy | 1 | Bộ | Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật và Đào tạo cán bộ HTX miền Trung Tây Nguyên | |
| 8 | Te rô mét | 1 | chiếc | Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật và Đào tạo cán bộ HTX miền Trung Tây Nguyên | |
| 9 | Bàn nguội | 9 | Bộ | Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật và Đào tạo cán bộ HTX miền Trung Tây Nguyên | |
| 10 | Khối D, khối V, đe | 9 | Bộ | Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật và Đào tạo cán bộ HTX miền Trung Tây Nguyên | |
| 11 | Máy mài hai đá. | 2 | Chiếc | Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật và Đào tạo cán bộ HTX miền Trung Tây Nguyên | |
| 12 | Máy quấn dây. | 3 | Chiếc | Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật và Đào tạo cán bộ HTX miền Trung Tây Nguyên | |
| 13 | Bàn thí nghiệm và thực hành máy phát điện đồng bộ. | 6 | bộ | Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật và Đào tạo cán bộ HTX miền Trung Tây Nguyên | |
| 14 | 'Bàn thực hành đa năng | 6 | bàn | Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật và Đào tạo cán bộ HTX miền Trung Tây Nguyên | |
| 15 | Mô hình mạch ổn định điệp áp một chiều kiểu bù nối tiếp. | 4 | Bộ | Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật và Đào tạo cán bộ HTX miền Trung Tây Nguyên | |
| 16 | Mô hình mạch ổn định điện áp một chiều kiểu bù song song | 4 | Bộ | Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật và Đào tạo cán bộ HTX miền Trung Tây Nguyên | |
| 17 | Mô hình ổn định điện áp xoay chiều dùng rơle trung gian | 4 | Bộ | Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật và Đào tạo cán bộ HTX miền Trung Tây Nguyên | |
| 18 | Bộ thí nghiệm, đo lường và xác định cực tính máy điện | 4 | Bộ | Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật và Đào tạo cán bộ HTX miền Trung Tây Nguyên | |
| 19 | Bộ mạch từ máy biến áp 1 pha, 3 pha gồm các loại lõi thép máy biến áp 1 pha, 3 pha lõi xuyến, E, E-I, I-I kèm theo gông kẹp. | 3 | Bộ | Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật và Đào tạo cán bộ HTX miền Trung Tây Nguyên | |
| 20 | Máy biến áp hàn công suất trung bình | 2 | Bộ | Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật và Đào tạo cán bộ HTX miền Trung Tây Nguyên | |
| 21 | Động cơ điện 1 pha có tụ thường trực | 2 | Chiếc | Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật và Đào tạo cán bộ HTX miền Trung Tây Nguyên | |
| 22 | Động cơ điện 1 pha có tụ khởi động. | 2 | Chiếc | Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật và Đào tạo cán bộ HTX miền Trung Tây Nguyên | |
| 23 | Động cơ điện 1 pha có vòng ngắn mạch. | 4 | Chiếc | Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật và Đào tạo cán bộ HTX miền Trung Tây Nguyên | |
| 24 | Động cơ điện 1 pha 3 cấp độ | 4 | Chiếc | Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật và Đào tạo cán bộ HTX miền Trung Tây Nguyên | |
| 25 | Động cơ điện 1 pha có bộ ngắt ly tâm | 4 | Chiếc | Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật và Đào tạo cán bộ HTX miền Trung Tây Nguyên | |
| 26 | Máy giặt lồng đứng | 6 | Chiếc | Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật và Đào tạo cán bộ HTX miền Trung Tây Nguyên | |
| 27 | Động cơ điện vạn năng | 4 | Bộ | Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật và Đào tạo cán bộ HTX miền Trung Tây Nguyên | |
| 28 | Máy mài cầm tay | 4 | Bộ | Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật và Đào tạo cán bộ HTX miền Trung Tây Nguyên | |
| 29 | Máy xay sinh tố. | 3 | Bộ | Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật và Đào tạo cán bộ HTX miền Trung Tây Nguyên | |
| 30 | Máy hút bụi | 1 | Bộ | Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật và Đào tạo cán bộ HTX miền Trung Tây Nguyên | |
| 31 | Máy đánh bóng sàn nhà | 3 | Bộ | Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật và Đào tạo cán bộ HTX miền Trung Tây Nguyên | |
| 32 | Mô hình dàn trải bàn là | 3 | Bộ | Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật và Đào tạo cán bộ HTX miền Trung Tây Nguyên | |
| 33 | Mô hình dàn trải bếp điện | 3 | bộ | Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật và Đào tạo cán bộ HTX miền Trung Tây Nguyên | |
| 34 | Mô hình dàn trải bếp từ | 3 | bộ | Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật và Đào tạo cán bộ HTX miền Trung Tây Nguyên | |
| 35 | Mô hình dàn trải nồi cơm điện | 3 | bộ | Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật và Đào tạo cán bộ HTX miền Trung Tây Nguyên | |
| 36 | Mô hình dàn trải bình nước nóng chạy bằng điện | 3 | bộ | Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật và Đào tạo cán bộ HTX miền Trung Tây Nguyên | |
| 37 | Mô hình dàn trải lò vi sóng | 3 | bộ | Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật và Đào tạo cán bộ HTX miền Trung Tây Nguyên | |
| 38 | Máy điều hòa hai khối | 2 | Chiếc | Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật và Đào tạo cán bộ HTX miền Trung Tây Nguyên | |
| 39 | Máy hút chân không | 1 | chiếc | Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật và Đào tạo cán bộ HTX miền Trung Tây Nguyên | |
| 40 | Mô hình lắp đặt hệ thống an toàn điện | 1 | bộ | Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật và Đào tạo cán bộ HTX miền Trung Tây Nguyên | |
| 41 | Bàn, ghế vẽ kỹ thuật | 18 | bộ | Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật và Đào tạo cán bộ HTX miền Trung Tây Nguyên | |
| 42 | Bộ khí cụ điện hạ áp thực hành | 3 | Bộ | Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật và Đào tạo cán bộ HTX miền Trung Tây Nguyên | |
| 43 | Bộ hàn cắt hơi (Tanaka) | 3 | Bộ | Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật và Đào tạo cán bộ HTX miền Trung Tây Nguyên | |
| 44 | Máy điều hòa nhiệt độ hai khối INVERTER | 2 | chiếc | Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật và Đào tạo cán bộ HTX miền Trung Tây Nguyên | |
| 45 | Bộ mẫu vật liệu dẫn điện | 1 | bộ | Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật và Đào tạo cán bộ HTX miền Trung Tây Nguyên | |
| 46 | Bộ mẫu vật liệu cách điện | 1 | bộ | Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật và Đào tạo cán bộ HTX miền Trung Tây Nguyên | |
| 47 | Bộ cờ lê | 6 | bộ | Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật và Đào tạo cán bộ HTX miền Trung Tây Nguyên | |
| 48 | Bộ mẫu vật liệu dẫn từ | 1 | bộ | Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật và Đào tạo cán bộ HTX miền Trung Tây Nguyên | |
| 49 | Tủ đựng dụng cụ (600x400x800)mm | 6 | Chiếc | Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật và Đào tạo cán bộ HTX miền Trung Tây Nguyên | |
| 50 | Thước cuộn (Loại có chiều dài >=5m) | 6 | chiếc | Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật và Đào tạo cán bộ HTX miền Trung Tây Nguyên | |
| 51 | Cột thép chiếu sáng (chiều cao >= 3m) | 6 | Chiếc | Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật và Đào tạo cán bộ HTX miền Trung Tây Nguyên | |
| 52 | Bộ đèn chiếu sáng công cộng | 6 | bộ | Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật và Đào tạo cán bộ HTX miền Trung Tây Nguyên | |
| 53 | Thiết bị chống sét | 1 | Bộ | Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật và Đào tạo cán bộ HTX miền Trung Tây Nguyên | |
| 54 | Dây mồi | 6 | Bộ | Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật và Đào tạo cán bộ HTX miền Trung Tây Nguyên | |
| 55 | Biến tần | 2 | Bộ | Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật và Đào tạo cán bộ HTX miền Trung Tây Nguyên | |
| 56 | Mô hình bộ điều chỉnh tốc độ động cơ DC bằng SCR | 1 | bộ | Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật và Đào tạo cán bộ HTX miền Trung Tây Nguyên | |
| 57 | Bộ thực hành chỉnh lưu công suất không điều khiển | 1 | Bộ | Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật và Đào tạo cán bộ HTX miền Trung Tây Nguyên | |
| 58 | Bộ thực hành chỉnh lưu công suất có điều khiển với các loại tải | 1 | bộ | Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật và Đào tạo cán bộ HTX miền Trung Tây Nguyên | |
| 59 | Bộ thực hành điều chỉnh điện áp xoay chiều | 1 | bộ | Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật và Đào tạo cán bộ HTX miền Trung Tây Nguyên | |
| 60 | Bộ thực hành nghịch lưu | 1 | bộ | Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật và Đào tạo cán bộ HTX miền Trung Tây Nguyên | |
| 61 | Mạch nạp vi điều khiển | 1 | Bộ | Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật và Đào tạo cán bộ HTX miền Trung Tây Nguyên | |
| 62 | Kít thực hành vi điều khiển | 1 | Bộ | Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật và Đào tạo cán bộ HTX miền Trung Tây Nguyên | |
| 63 | Bàn thực hành PLC | 1 | bộ | Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật và Đào tạo cán bộ HTX miền Trung Tây Nguyên | |
| 64 | Bộ điều khiển lập trình LOGO | 1 | bộ | Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật và Đào tạo cán bộ HTX miền Trung Tây Nguyên | |
| 65 | Bộ điều khiển lập trình EASY | 1 | bộ | Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật và Đào tạo cán bộ HTX miền Trung Tây Nguyên | |
| 66 | Bộ điều khiển lập trình ZEN | 1 | bộ | Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật và Đào tạo cán bộ HTX miền Trung Tây Nguyên |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.416.000.000(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 883.315.000 VND(8). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng 02 hoặc khác 2, tối thiểu có 01 hợp đồng có giá trị là 2.061.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >=4.122.000.000 đồng (Tương tự như các sản phẩm yêu cầu của gói thầu, kèm theo hợp đồng tương tự, hồ sơ nghiệm thu và quyết định phê duyệt kèm theo để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.061.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.122.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.061.000.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.061.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.122.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.061.000.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.061.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.122.000.000 VND. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian khắc phụ sự cố khi có yêu cầu của Chủ đầu tư tối đa sau 12 giờ khi có yêu cầu (Có cam kết của nhà thầu) - Đối với thiết bị điện tử, nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trên địa bàn Quảng Nam hoặc địa bàn lân cận. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |||||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành CNTT, đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật tổ chức phần lắp đặt thiết bị, vận hành và chăm sóc khách hàng sau bán hàng | 1 | Cán bộ kỹ thuật tổ chức phần lắp đặt thiết bị: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành CNTT đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình có tính chất tương đương | 3 | 2 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ trang bị cứu thương | 5 | Bộ | - Tủ kính có khóa bấm và biểu tượng chữ thập đỏ 300x400mm - Panh y tế - Kéo - Bông băng - Gạc - Cồn sát trùng | ||
| 2 | Thiết bị bảo hộ lao động. | 17 | Bộ | - Ủng cao su - Găng tay cao su - Mũ bảo hộ - Dây an toàn - Bút thử điện - Kính bảo hộ, Khẩu trang | ||
| 3 | Phương tiện PCCC | 5 | Bộ | "- Bình chữa cháy CO2, 3Kg - Bảng tiêu lệnh chữa cháy - Xẻng " | ||
| 4 | Bộ đồ nghề điện cầm tay | 5 | Bộ | "- Tuốc nơ vít các loại - Kìm cắt dây - Kìm tuốt dây - Kìm mỏ nhọn - Kìm điện - Kìm ép cốt - Thước dây - Mỏ hàn xung - Mỏ hàn sợi đốt - Máy khò tháo chân linh kiện - Máy hút thiếc - Bút thử điện " | ||
| 5 | Bộ đồ nghề cơ khí cầm tay | 8 | bộ | "- Đục các loại - Búa các loại - Khoan tay + Mũi khoan, mũi khoét - Thước lá - Thước cặp - Êke thước đứng - Khung cưa và lưỡi cưa tay - Bộ mũi vạch - Đe nguội - Dũa dẹt - Dũa tam giác - Kìm rèn - Com pa vạch " | ||
| 6 | Thiết bị đo lường điện | 5 | Bộ | " Ampe mét DC Ampe mét AC Biến dòng Vôn mét DC Vôn mét AC Ampe kìm Mê gôm mét Oát mét Công tơ 1 pha Công tơ 3 pha Đồng hồ đo tần số Đồng hồ đo hệ số công suất Đồng hồ vạn năng Cosφ met Đồng hồ đo tốc độ (loại không tiếp xúc và tiếp xúc) " | ||
| 7 | Tủ sấy | 1 | Bộ | Tủ sấy | ||
| 8 | Te rô mét | 1 | chiếc | Te rô mét | ||
| 9 | Bàn nguội | 9 | Bộ | - Bàn nguội sử dụng cho thực hành điện - Eto hành trình 100mm | ||
| 10 | Khối D, khối V, đe | 9 | Bộ | - Khối D - Khối V - Đe | ||
| 11 | Máy mài hai đá. | 2 | Chiếc | - Cốt dài - Công suất động cơ 1/3Hp - Nguồn : 220V/50Hz | ||
| 12 | Máy quấn dây. | 3 | Chiếc | - Máy quấn dây bằng tay - Đế có thể gá lắp được trên bàn thực hành - Hiện thị số vòng dây đã quấn bằng cơ - Số vòng quấn tối đa hiển thị là 99999 | ||
| 13 | Bàn thí nghiệm và thực hành máy phát điện đồng bộ. | 6 | bộ | - Bộ thực hành đạt tiêu chuẩn hệ thống quốc tế về quản lý chất lượng ISO 9001, hệ thống quản lý môi trường ISO 14001, hệ thống quản lý OHSAS 45001, hệ thống quản lý năng lượng ISO 50001; Hệ thống Quản Lý An Toàn Thông Tin 27001 - Giấy chứng nhận nhãn hiệu do Cục sở hữu trí tuệ - Bộ KHCN cấp * Nội dung Thực hành: kiểm tra nguyên lý hoạt động của các thiết bị có trong mô hình, khảo sát động cơ DC và máy phát đồng bộ, kết nối mạch điều khiển động cơ DC không tải,kết nối mạch điều khiển động cơ DC với tải là máy phát đồng bộ,kết nối mạch điều khiển động cơ DC với tải là máy C92 phát đồng bộ, sử dụng điện áp kích từ để điều khiển điện áp phát, Sử dụng các cơ cấu đo có trong mô hình đo mối liên quan giữa điện áp điều khiển và tốc độ của động cơ, Sử dụng các cơ cấu đo có trong mô hình đo mối liên quan giữa điện áp điều khiển và điện áp phát ra,Sử dụng các cơ cấu đo có trong mô hình đo mối liên quan giữa điện áp kích từ và điện áp phát,Kiểm tra các thông số của hệ thống máy phát đồng bộ,Sử dụng các cơ cấu đo để đo sự sụt áp của máy phát đồng bộ khi có sự thay đổi của tải,Thực hành sữa chửa những hỏng hóc thường gặp của hệ thống máy điện đồng bộ, gồm:1 bộ Bàn thực hành, 1Bộ dây cắm an toàn, 1 bộ Nối mềm động cơ, 1 Module động cơ một chiều kích từ độc lập,1Module máy phát đồng bộ 3 pha,1 Module điều khiển kích từ máy phát,1Cái Module điều khiển động cơ DC,.... (chi tiết trong chương V, Yêu cầu kỹ thuật). | ||
| 14 | 'Bàn thực hành đa năng | 6 | bàn | - Bàn thực hành đa năng có thanh gá nhanh thiết bị. (chi tiết theo hướng dẫn tại chương V, yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 15 | Mô hình mạch ổn định điệp áp một chiều kiểu bù nối tiếp. | 4 | Bộ | "- Bộ thực hành đạt tiêu chuẩn hệ thống quốc tế về quản lý chất lượng ISO 9001, hệ thống quản lý môi trường ISO 14001, hệ thống quản lý OHSAS 45001, hệ thống quản lý năng lượng ISO 50001; Hệ thống Quản Lý An Toàn Thông Tin 27001 - Giấy chứng nhận nhãn hiệu do Cục sở hữu trí tuệ - Bộ KHCN cấp * Thông số kỹ thuật: - Điện áp ngõ vào biến thiên - Công suất S ≤ 1000VA, - Điện áp định mức 24VDC. Thông số kỹ thuật chung - Điện áp nguồn 220VAC - Dây nguồn - Module thí nghiệm, KT: 475x355x65mm + Khay module: sắt sơn tĩnh điện dập khe thông gió. + Mặt module: Laminate cách điện được in hình chỉ dẫn: chữ và chỉ dẫn được in màu bằng công nghệ in phẳng. - Khung gá module bằng nhôm hợp kim 40 x 40 (mm), dày 2 mm đã được anot hoá bề mặt, kết cấu chuyên dụng lắp ghép. Phủ keo dày 80µm chịu được axit. *Tài liệu hướng dẫn sử dụng " | ||
| 16 | Mô hình mạch ổn định điện áp một chiều kiểu bù song song | 4 | Bộ | - Bộ thực hành đạt tiêu chuẩn hệ thống quốc tế về quản lý chất lượng ISO 9001, hệ thống quản lý môi trường ISO 14001, hệ thống quản lý OHSAS 45001, hệ thống quản lý năng lượng ISO 50001; Hệ thống Quản Lý An Toàn Thông Tin 27001 - Giấy chứng nhận nhãn hiệu do Cục sở hữu trí tuệ - Bộ KHCN cấp * Thông số kỹ thuật: - Điện áp ngõ vào biến thiên - Công suất S ≤ 1000VA, - Điện áp định mức 24VDC. Thông số kỹ thuật chung - Điện áp nguồn 220VAC - Dây nguồn - Module thí nghiệm, KT: 475x355x65mm + Khay module: sắt sơn tĩnh điện dập khe thông gió. + Mặt module: Laminate cách điện được in hình chỉ dẫn: chữ và chỉ dẫn được in màu bằng công nghệ in phẳng. - Khung gá module bằng nhôm hợp kim 40 x 40 (mm), dày 2 mm đã được anot hoá bề mặt, kết cấu chuyên dụng lắp ghép. Phủ keo dày 80µm chịu được axit. *Tài liệu hướng dẫn sử dụng | ||
| 17 | Mô hình ổn định điện áp xoay chiều dùng rơle trung gian | 4 | Bộ | - Bộ thực hành đạt tiêu chuẩn hệ thống quốc tế về quản lý chất lượng ISO 9001, hệ thống quản lý môi trường ISO 14001, hệ thống quản lý OHSAS 45001, hệ thống quản lý năng lượng ISO 50001; Hệ thống Quản Lý An Toàn Thông Tin 27001 - Giấy chứng nhận nhãn hiệu do Cục sở hữu trí tuệ - Bộ KHCN cấp * Thông số kỹ thuật: - Công suất S ≤ 1000VA. - Điện áp định mức thứ cấp 220VAC. - Điện áp sơ cấp biến đổi trong giải điều chỉnh từ 80 đến 240VAC. Thông số kỹ thuật chung - Điện áp nguồn 220VAC - Dây nguồn - Module thí nghiệm, KT: 475x355x65mm + Khay module: sắt sơn tĩnh điện dập khe thông gió. + Mặt module: Laminate cách điện được in hình chỉ dẫn: chữ và chỉ dẫn được in màu bằng công nghệ in phẳng. - Khung gá module bằng nhôm hợp kim 40 x 40 (mm), dày 2 mm đã được anot hoá bề mặt, kết cấu chuyên dụng lắp ghép. Phủ keo dày 80µm chịu được axit. *Tài liệu hướng dẫn sử dụng | ||
| 18 | Bộ thí nghiệm, đo lường và xác định cực tính máy điện | 4 | Bộ | - Bộ thực hành đạt tiêu chuẩn hệ thống quốc tế về quản lý chất lượng ISO 9001, hệ thống quản lý môi trường ISO 14001, hệ thống quản lý OHSAS 45001, hệ thống quản lý năng lượng ISO 50001; Hệ thống Quản Lý An Toàn Thông Tin 27001 - Giấy chứng nhận nhãn hiệu do Cục sở hữu trí tuệ - Bộ KHCN cấp * Thông số kỹ thuật: - Các bối dây được khai triển dạng tròn trên mỗi bối dây có đầu nối, mặt trước trong suốt để nhìn các bối dây và rôto các bối dây có màu khác nhau để dễ phân biệt - Động cơ 3 pha 1/2Hp - Các thiết bị khí cụ điện: khởi động từ, CB, nút nhấn,đồng hồ đo Volt, Ampe, VOM - In sơ đồ, điểm thử 4mm - Dây cắm chồng 2 đầu 4mm - Bàn thực hành chuẩn,KT :1200 x 600x700mm + Khung bằng nhôm định hình 40x40mm hình dày 2mm, anot hóa, chống xước , mặt bàn ván Okal - Khung đỡ thí nghiệm bằng nhôm hợp kim 40 x 40 (mm), dày 2 mm đã được anot hoá bề mặt, kết cấu chuyên dụng lắp ghép. Phủ keo dày 80µm chịu được axit. *Tài liệu hướng dẫn sử dụng | ||
| 19 | Bộ mạch từ máy biến áp 1 pha, 3 pha gồm các loại lõi thép máy biến áp 1 pha, 3 pha lõi xuyến, E, E-I, I-I kèm theo gông kẹp. | 3 | Bộ | * Thông số kỹ thuật: - Lõi thép máy biến áp 1 pha lõi xuyến, U, E, E-I, I-I kèm theo gông kẹp. - Lõi thép máy biến áp 3 pha E, E-I, I-I kèm theo gông kẹp. - Công suất ≤ 1KVA | ||
| 20 | Máy biến áp hàn công suất trung bình | 2 | Bộ | * Thông số kỹ thuật: - Điện thế vào: 220VAC- 50Hz - Công suất ra: 9kVA - Điện thế ra: 52VAC - Điên thế ra: 52VAC - Điện thế sử dụng: 28VAC - Cường độ tối đa: 150A - Đường kính đũa hàn: 2mm²-3.2mm² - Độ bền cách điện: 2MΩ - Độ bền phóng điện cao áp: 2kV | ||
| 21 | Động cơ điện 1 pha có tụ thường trực | 2 | Chiếc | * Thông số kỹ thuật: - Công suất 1/2Hp - Điện áp hoạt động: 220VAC - Tốc độ: 1400 vòng/phút - Tụ điện: 20/400 (µF/VAC) | ||
| 22 | Động cơ điện 1 pha có tụ khởi động. | 2 | Chiếc | * Thông số kỹ thuật: - Công suất 1/2Hp - Điện áp hoạt động: 220VAC - Tốc độ: 1400 vòng/phút - Tụ điện: 20/400 (µF/VAC) | ||
| 23 | Động cơ điện 1 pha có vòng ngắn mạch. | 4 | Chiếc | * Thông số kỹ thuật: - Công suất 1/2Hp - Điện áp hoạt động: 220VAC - Tốc độ: 1420 vòng/phút - Vòng chap | ||
| 24 | Động cơ điện 1 pha 3 cấp độ | 4 | Chiếc | * Thông số kỹ thuật: - Công suất 1/2Hp - Điện áp hoạt động: 220VAC - Tốc độ: 600-1500 vòng/phút | ||
| 25 | Động cơ điện 1 pha có bộ ngắt ly tâm | 4 | Chiếc | * Thông số kỹ thuật: - Công suất 1/2Hp - Điện áp hoạt động: 220VAC - Tốc độ: 1420 vòng/phút - Vòng li tâm | ||
| 26 | Máy giặt lồng đứng | 6 | Chiếc | * Thông số kỹ thuật: - Loại máy giặt: Lồng đứng - Khối lượng giặt: 9.0 Kg - Động Cơ: Curoa - Lồng Giặt: Thép không gỉ - Chương trình giặt: 8 chương trình - Bảng điều khiển: Nút nhấn - Tốc độ vắt: 700 vòng/phút - Kích thước (R*S*C): 560 x 630 x 986mm | ||
| 27 | Động cơ điện vạn năng | 4 | Bộ | * Thông số kỹ thuật: - Điện áp AC: 220V, 50Hz - Điện áp DC: 220V - Tốc độ: 4000V/P - Công suất 1/6Hp | ||
| 28 | Máy mài cầm tay | 4 | Bộ | * Thông số kỹ thuật: - Đường kính đá mài/cắt tối đa: 100mm - Đường kính chổi đánh sét: 70mm - Tốc độ không tải: 11.000 v/p - Trọng lượng: 1.8 kg - Công suất: 720 W | ||
| 29 | Máy xay sinh tố. | 3 | Bộ | * Thông số kỹ thuật: - Xay sinh tố, xay khô - Sử dụng cối nhựa, có lưới lọc - Vận hành êm - Thể tích: 1.5 lít - Công suất: 700W - Điện áp hoạt động 1 pha 220VAC, 50 Hz | ||
| 30 | Máy hút bụi | 1 | Bộ | * Thông số kỹ thuật: - Công suất hút tối đa : 1600 W - Dung tích: 1.4 lít | ||
| 31 | Máy đánh bóng sàn nhà | 3 | Bộ | * Thông số kỹ thuật: - Điện áp: 220 V - Công suất: 1100W - Tốc độ: 154 RPM | ||
| 32 | Mô hình dàn trải bàn là | 3 | Bộ | - Bộ thực hành đạt tiêu chuẩn hệ thống quốc tế về quản lý chất lượng ISO 9001, hệ thống quản lý môi trường ISO 14001, hệ thống quản lý OHSAS 45001, hệ thống quản lý năng lượng ISO 50001; Hệ thống Quản Lý An Toàn Thông Tin 27001 - Giấy chứng nhận nhãn hiệu do Cục sở hữu trí tuệ - Bộ KHCN cấp * Thông số kỹ thuật: - Bàn ủi dàn trải - Hoạt động cuả rơle nhiệt - Sơ đồ đấu nối Thông số kỹ thuật chung - Module thí nghiệm: + Kích thước Module:475x355x65mm + Khay module: sắt sơn tĩnh điện + Mặt module: Laminate cách điện được in hình chỉ dẫn: chữ và chỉ dẫn được in màu bằng công nghệ in phẳng. - Bộ jack 4 ly cắm chồng đạt tiêu chuẩn an toàn điện - Dây nguồn - Sử dụng điện 220V - Khung gá module bằng nhôm hợp kim 40 x 40 (mm), dày 2 mm đã được anot hoá bề mặt, kết cấu chuyên dụng lắp ghép. Phủ keo dày 80µm chịu được axit. * Tài liệu hướng dẫn sử dụng | ||
| 33 | Mô hình dàn trải bếp điện | 3 | bộ | - Bộ thực hành đạt tiêu chuẩn hệ thống quốc tế về quản lý chất lượng ISO 9001, hệ thống quản lý môi trường ISO 14001, hệ thống quản lý OHSAS 45001, hệ thống quản lý năng lượng ISO 50001; Hệ thống Quản Lý An Toàn Thông Tin 27001 - Giấy chứng nhận nhãn hiệu do Cục sở hữu trí tuệ - Bộ KHCN cấp Đặc điểm kỹ thuật - Bếp điện 1000W dàn trải - Nguyên lý hoạt động của bếp điện qua bộ gia nhiệt -Sơ đồ đấu nối Thông số kỹ thuật - Module thí nghiệm: + Kích thước Module:475x355x65mm + Khay module: sắt sơn tĩnh điện + Mặt module: Laminate cách điện được in hình chỉ dẫn: chữ và chỉ dẫn được in màu bằng công nghệ in phẳng. - Bộ jack 4 ly cắm chồng đạt tiêu chuẩn an toàn điện - Dây nguồn - Sử dụng điện 220V - Khung gá module bằng nhôm hợp kim 40 x 40 (mm), dày 2 mm đã được anot hoá bề mặt, kết cấu chuyên dụng lắp ghép. Phủ keo dày 80µm chịu được axit. * Tài liệu hướng dẫn sử dụng | ||
| 34 | Mô hình dàn trải bếp từ | 3 | bộ | - Bộ thực hành đạt tiêu chuẩn hệ thống quốc tế về quản lý chất lượng ISO 9001, hệ thống quản lý môi trường ISO 14001, hệ thống quản lý OHSAS 45001, hệ thống quản lý năng lượng ISO 50001; Hệ thống Quản Lý An Toàn Thông Tin 27001 - Giấy chứng nhận nhãn hiệu do Cục sở hữu trí tuệ - Bộ KHCN cấp Đặc điểm kỹ thuật - Bếp từ 2000W dàn trải. - Nguyên lý hoạt động của bộ điều khiển bếp từ. -Sơ đồ đấu nối Thông số kỹ thuật chung - Module thí nghiệm: + Kích thước Module:475x355x65mm + Khay module: sắt sơn tĩnh điện + Mặt module: Laminate cách điện được in hình chỉ dẫn: chữ và chỉ dẫn được in màu bằng công nghệ in phẳng. - Bộ jack 4 ly cắm chồng đạt tiêu chuẩn an toàn điện - Dây nguồn - Sử dụng điện 220V - Khung gá module bằng nhôm hợp kim 40 x 40 (mm), dày 2 mm đã được anot hoá bề mặt, kết cấu chuyên dụng lắp ghép. Phủ keo dày 80µm chịu được axit. * Tài liệu hướng dẫn sử dụng | ||
| 35 | Mô hình dàn trải nồi cơm điện | 3 | bộ | - Bộ thực hành đạt tiêu chuẩn hệ thống quốc tế về quản lý chất lượng ISO 9001, hệ thống quản lý môi trường ISO 14001, hệ thống quản lý OHSAS 45001, hệ thống quản lý năng lượng ISO 50001; Hệ thống Quản Lý An Toàn Thông Tin 27001 - Giấy chứng nhận nhãn hiệu do Cục sở hữu trí tuệ - Bộ KHCN cấp * Thông số kỹ thuật: - Nồi cơm điện 1,8 lít, nắp rời dàn trải - Hoạt động cuả rơ le nhiệt - Sơ đồ đấu nối Thông số kỹ thuật chung - Module thí nghiệm: + Kích thước Module:475x355x65mm + Khay module: sắt sơn tĩnh điện + Mặt module: Laminate cách điện được in hình chỉ dẫn: chữ và chỉ dẫn được in màu bằng công nghệ in phẳng. - Bộ jack 4 ly cắm chồng đạt tiêu chuẩn an toàn điện - Dây nguồn - Sử dụng điện 220V - Khung gá module bằng nhôm hợp kim 40 x 40 (mm), dày 2 mm đã được anot hoá bề mặt, kết cấu chuyên dụng lắp ghép. Phủ keo dày 80µm chịu được axit. * Tài liệu hướng dẫn sử dụng | ||
| 36 | Mô hình dàn trải bình nước nóng chạy bằng điện | 3 | bộ | - Bộ thực hành đạt tiêu chuẩn hệ thống quốc tế về quản lý chất lượng ISO 9001, hệ thống quản lý môi trường ISO 14001, hệ thống quản lý OHSAS 45001, hệ thống quản lý năng lượng ISO 50001; Hệ thống Quản Lý An Toàn Thông Tin 27001 - Giấy chứng nhận nhãn hiệu do Cục sở hữu trí tuệ - Bộ KHCN cấp Mô hình gồm: - Bình nước nóng dung tích 15L – 30L, được tách các bộ phần riêng rẽ theo từng khối và gắn trên một mặt phẳng. Các điểm nối thử mạch dùng giắc cắm an toàn 4 mm. + Máy nước nóng gián tiếp dàn trải, có các điểm đấu dây và đo kiểm. + Hệ thống cung cấp nước: bình chứa, bơm, ống, co,... + Khung đỡ bằng bằng nhôm hợp kim 40 x 40 (mm), dày 2 mm đã được anot hoá bề mặt, kết cấu chuyên dụng lắp ghép. Phủ keo dày 80µm chịu được axit, Kích thước: 900 x 940 x 400 (mm). + Dây nguồn: 1 bộ. + Sử dụng điện 220V. + Bộ jack 4 ly cắm chồng đạt tiêu chuẩn an toàn điện. * Tài liệu hướng dẫn sử dụng | ||
| 37 | Mô hình dàn trải lò vi sóng | 3 | bộ | - Bộ thực hành đạt tiêu chuẩn hệ thống quốc tế về quản lý chất lượng ISO 9001, hệ thống quản lý môi trường ISO 14001, hệ thống quản lý OHSAS 45001, hệ thống quản lý năng lượng ISO 50001; Hệ thống Quản Lý An Toàn Thông Tin 27001 - Giấy chứng nhận nhãn hiệu do Cục sở hữu trí tuệ - Bộ KHCN cấp Nội dung các bài thực hành : - Tìm hiểu nguyên lý hoạt động của lò vi sóng -Tìm hiểu cấu trúc điển hình của lò vi sóng -Tìm hiểu hoạt động của hệ thống rơ le nhiệt độ - Tìm hiểu chế độ điều chỉnh nhiệt độ(nấu- nướng-hâm nóng/ xả đông) -Tìm hiểu chế độ điều khiển cơ Nội dung dàn trải: * Lò vi sóng mới 100% (hoạt động cơ) , dàn trải (Chỉ được phép hoạt động khi đóng kín vỏ,nắp) - Nguồn điện : 220V/50Hz, công suất 800W Thông số kỹ thuật chung - Module thí nghiệm: + Kích thước Module:475x355x65mm + Khay module: sắt sơn tĩnh điện + Mặt module: Laminate cách điện được in hình chỉ dẫn: chữ và chỉ dẫn được in màu bằng công nghệ in phẳng. - Bộ jack 4 ly cắm chồng đạt tiêu chuẩn an toàn điện - Dây nguồn - Sử dụng điện 220V - Khung gá module bằng nhôm hợp kim 40 x 40 (mm), dày 2 mm đã được anot hoá bề mặt, kết cấu chuyên dụng lắp ghép. Phủ keo dày 80µm chịu được axit. * Tài liệu hướng dẫn sử dụng | ||
| 38 | Máy điều hòa hai khối | 2 | Chiếc | * Thông số kỹ thuật: - Công suất làm lạnh:1 HP - 9.000 BTU - Loại máy: Điều hoà 1 chiều (chỉ làm lạnh) - Công suất tiêu thụ điện tối đa:0.82 kW/h * Không bao gồm lắp đặt | ||
| 39 | Máy hút chân không | 1 | chiếc | * Thông số kỹ thuật: - Độ chân không tối đa: 75micron - Công suất: 280W, nguồn 220V - Dung tích dầu: 400ml - Tốc độ hút 84 l/min (3C.F.M) - Cổng kết nối: 1/4’’ và 5/16’’ - Kích thước: 28 x 11.5 x 20 cm - Trọng lượng: 5,9 kg | ||
| 40 | Mô hình lắp đặt hệ thống an toàn điện | 1 | bộ | - Mô hình đạt tiêu chuẩn hệ thống quốc tế về quản lý chất lượng ISO 9001:2008, hệ thống quản lý môi trường ISO 14001:2010, hệ thống quản lý OHSAS 45001:2018, hệ thống quản lý năng lượng ISO 50001:2011; - Giấy chứng nhận nhãn hiệu do Cục sở hữu trí tuệ - Bộ KHCN cấp Nội dung thực hành - Lắp đặt mạch bảo vệ cho tải bao gồm các tính năng bảo vệ sau: + Lắp mạch bảo vệ mất pha + Lắp mạch bảo vệ đảo thứ tự pha + Lắp mạch bảo vệ không đối xứng pha + Lắp mạch Bảo vệ quá áp + Lắp mạch bảo vệ thấp áp + Lắp mạch bảo vệ quá dòng + Lắp mạch bảo vệ thấp dòng Danh mục các thiết bị: 01 Bàn thực hành: 1 Bộ. 01 Bộ dây cắm an toàn: 1 Bộ. 01 Module bảo vệ điện áp: 1 Cái. 01 Module bảo vệ quá dòng: 1 Cái. 01 Module bảo vệ dòng rò: 1 Cái. 01 Module bảo vệ chậm đất: 1 Cái. 01 Module bảo vệ thứ tự pha, bảo vệ mất pha: 1 Cái. 01 Module tải kiểm tra dòng rò, chậm đất: 1 Cái. 01 Module tải kiểm tra quá dòng: 1 Cái. 01 Module nguồn vô cấp: 1 Cái. 01 Module đồng hồ đo điện áp AC : 1 Cái. 01 Module đồng hồ đo dòng điện AC: 1 Cái. 01 Module khởi động từ: 1 Cái. 01 Nguồn chuẩn AC: 1 Cái. 01 Module nút bấm: 1 Cái. 01 Module đèn báo, còi báo: 1 Cái. (Chi tiết tại chương V, Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 41 | Bàn, ghế vẽ kỹ thuật | 18 | bộ | * Thông số kỹ thuật: - Bàn vẽ kỹ thuật mặt bàn khổ A0 kèm theo ghế. - Mặt bàn có thể điều chỉnh được độ nghiêng. - Có tích hợp sẵn hệ thống đèn chiếu sáng, thanh đỡ dụng cụ vẽ. - Kích thước: 1.2m x0.6m - Vật liệu: + Ván giá vẽ bằng MDF dày 18 mm, kính chống trầy. + Sắt vuông 20x 40mm và V25 mm.Toàn bộ sơn tĩnh điện - Dụng cụ vẽ kỹ thuật bao gồm: compa (2 cái), thước cong nhiều lỗ, Eke 30o – 60o và 45o có 1 cạnh góc vuông dài 300mm, thước chữ T dài 600mm gập được phần ke vuông. | ||
| 42 | Bộ khí cụ điện hạ áp thực hành | 3 | Bộ | Bộ khí cụ điện hạ áp thực hành - Mô hình đạt tiêu chuẩn hệ thống quốc tế về quản lý chất lượng ISO 9001:2008, hệ thống quản lý môi trường ISO 14001:2010, hệ thống quản lý OHSAS 45001:2018, hệ thống quản lý năng lượng ISO 50001:2011; - Giấy chứng nhận nhãn hiệu do Cục sở hữu trí tuệ - Bộ KHCN cấp * Thông số kỹ thuật: 1. Cabin thực hành kĩ năng lắp đặt - Dùng cho việc thực hành lắp đặt các mạch điện phổ biến trong công nghiệp, giúp học viên làm quen được với các thiết bị điện phổ biến hiện nay trong công nghiệp Panel lắp đặt - Kích thước: 1200 x 2400 x 2400 mm( DxCxR) - Chất liệu khung: nhôm định hình dày 2mm, anot hóa, chống xước - Chất liệu vách ngăn: lưới sắt dầy 2mm, dập lổ 8x8mm, khoảng cách 2 lổ 4mm, được sơn tỉnh điện 2. Bộ nguồn chuẩn - Bảo vệ: ngắn mạch, quá tải - Mặt panel: Laminat dày 4mm,cách nhiệt, cách điện - Bề mặt: Tích hợp các phần tử sau: - 01 ổ cắm 1 pha - 01 ổ cắm 3 pha 4 cực 16A - 01 nút dừng khẩn cấp - 01 đèn báo pha phi 22 mm 3. bộ thiết bị thực hành … (chi tiết theo Chương V, Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 43 | Bộ hàn cắt hơi (Tanaka) | 3 | Bộ | - Thiết bị tiêu chuẩn gồm: + Mỏ cắt Tanaka 1 cái + Bép cắt 3 cái + Mỏ hàn Tanaka 1 cái + Bép hàn 5 cái + Đồng hồ Oxy Tanaka 1 cái + Đồng hồ LPG Tanaka 1 cái + Dây hơi đôi 5m 1 cái + Van an toàn 2 cái + Kính hàn + Thông tắc bép + Đánh lửa + Hộp nhựa - Bình Gas C2H2 hoặc LPG - Bình oxy 40L - Xe đẩy | ||
| 44 | Máy điều hòa nhiệt độ hai khối INVERTER | 2 | chiếc | * Thông số kỹ thuật: - Công suất làm lạnh:1 HP - Công nghệ Inverter:Máy lạnh Inverter * Không bao gồm lắp đặt | ||
| 45 | Bộ mẫu vật liệu dẫn điện | 1 | bộ | - Mô hình đạt tiêu chuẩn hệ thống quốc tế về quản lý chất lượng ISO 9001:2008, hệ thống quản lý môi trường ISO 14001:2010, hệ thống quản lý OHSAS 45001:2018, hệ thống quản lý năng lượng ISO 50001:2011; - Giấy chứng nhận nhãn hiệu do Cục sở hữu trí tuệ - Bộ KHCN cấp * Thông số kỹ thuật: * Bảng lắp các vật liệu dẫn điện, kích cỡ 800x1200mm, bằng Alu, khung bằng nhôm hợp kim 40 x 40 (mm), dày 2 mm đã được anot hoá bề mặt, kết cấu chuyên dụng lắp ghép. Phủ keo dày 80µm chịu được axit. - Đồng và hợp kim đồng - Nhôm và hợp kim nhô - Chì và hợp kim chì - Sắt (thép) - Wonfram - Kim loại dùng làm tiếp điểm và cổ góp - Hợp kim có điện trở cao và chịu nhiệt - Lưỡng kim | ||
| 46 | Bộ mẫu vật liệu cách điện | 1 | bộ | - Mô hình đạt tiêu chuẩn hệ thống quốc tế về quản lý chất lượng ISO 9001:2008, hệ thống quản lý môi trường ISO 14001:2010, hệ thống quản lý OHSAS 45001:2018, hệ thống quản lý năng lượng ISO 50001:2011; - Giấy chứng nhận nhãn hiệu do Cục sở hữu trí tuệ - Bộ KHCN cấp * Thông số kỹ thuật: - Bảng lắp các vật liệu cách nhiệt, kích cỡ 800x1200mm, bằng Alu, khung bằng nhôm hợp kim 40 x 40 (mm), dày 2 mm đã được anot hoá bề mặt, kết cấu chuyên dụng lắp ghép. Phủ keo dày 80µm chịu được axit. + Sợi thủy tinh + Cánh kiến + Mica + Sứ + Thủy tinh + Cao su + Nhựa tổng hợp + Amiăng + Phíp | ||
| 47 | Bộ cờ lê | 6 | bộ | * Thông số kỹ thuật: - Cỡ: 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 19, 21, 22, 23, 24 mm | ||
| 48 | Bộ mẫu vật liệu dẫn từ | 1 | bộ | - Mô hình đạt tiêu chuẩn hệ thống quốc tế về quản lý chất lượng ISO 9001:2008, hệ thống quản lý môi trường ISO 14001:2010, hệ thống quản lý OHSAS 45001:2018, hệ thống quản lý năng lượng ISO 50001:2011; - Giấy chứng nhận nhãn hiệu do Cục sở hữu trí tuệ - Bộ KHCN cấp * Thông số kỹ thuật: - Bảng lắp các vật liệu dẫn từ, kích cỡ 800x1200mm, bằng Alu, khung bằng nhôm hợp kim 40 x 40 (mm), dày 2 mm đã được anot hoá bề mặt, kết cấu chuyên dụng lắp ghép. Phủ keo dày 80µm chịu được axit. + Thép kỹ thuật điện/ Tôn silic (lõi máy biến áp, lõi động cơ điện) + Anco (nam châm vĩnh cửu) + Pecmaloi (lõi các biến áp, động cơ điện chất lượng cao) | ||
| 49 | Tủ đựng dụng cụ (600x400x800)mm | 6 | Chiếc | * Thông số kỹ thuật: - Số lượng ngăn: 2 (Tủ mở cánh có khóa) - Tay kéo: Cơ động - Kich thước : 630x400x720 mm - Kích thướt có bánh xe : 650x415x755 mm - Trọng lượng: 19/18 kg. - Bánh xe: Có 4 bánh xe chịu tải cao. | ||
| 50 | Thước cuộn (Loại có chiều dài >=5m) | 6 | chiếc | * Thông số kỹ thuật: - Kích thước: 5m |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Trong bất kỳ mối quan hệ nào cũng vậy, cốt lõi của niềm tin không phải nằm trong sự ràng buộc, mà trong sự gắn kết đầy niềm thương mến. Vì thế, hãy nắm lấy tay người bạn yêu thương hơn là mong đợi họ nắm lấy tay bạn… "
Luôn mỉm cười với cuộc sống
Sự kiện trong nước: Ngày 3-9-1945, Hồ Chủ tịch đã chủ toạ phiên họp đầu tiên của Chính phủ Lâm thời nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà. Người đề ra những nhiệm vụ cấp bách để ổn định tình hình trong nước, giữ vững và củng cố chính quyền dân chủ nhân dân. Nội dung cụ thể là: 1. Phát động phong trào tăng gia sản xuất để chống nạn đói, mở ngay cuộc lạc quyên gạo để giúp đỡ người nghèo. 2. Mở chiến dịch chống nạn mù chữ. 3. Tổ chức càng sớm càng hay cuộc tổng tuyển cử với chế độ phổ thông đầu phiếu, soạn thảo Hiến pháp dân chủ. 4. Mở chiến dịch giáo dục cần, kiệm, liêm, chính để bài trừ những thói hư tật xấu của chế độ thực dân để lại. 5. Bỏ ngay thuế thân, thuế chợ, thuế đò, tuyệt đối cấm hút thuốc phiện. 6. Ra tuyên bố tự do tín ngưỡng và đoàn kết lương giáo.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.