Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Bảng tên phòng |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Mỹ Phước, thành phố Bến Cát, tỉnh Bình Dương |
60 |
90 |
|
2 |
Bàn ăn 100% inox không từ tính: mỗi bàn dùng cho 4 học sinh (phục vụ ăn 2 ca) (tận dụng lại 30 cái) |
23 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Mỹ Phước, thành phố Bến Cát, tỉnh Bình Dương |
60 |
90 |
|
3 |
Ghế ăn học sinh |
210 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Mỹ Phước, thành phố Bến Cát, tỉnh Bình Dương |
60 |
90 |
|
4 |
Bảng công khai tài chính, suất ăn mỗi ngày bằng formica |
1 |
tấm |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Mỹ Phước, thành phố Bến Cát, tỉnh Bình Dương |
60 |
90 |
|
5 |
Phông màn cửa đi và cửa sổ |
150 |
m² |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Mỹ Phước, thành phố Bến Cát, tỉnh Bình Dương |
60 |
90 |
|
6 |
Khay ăn inox SUS 304 + nắp đậy bằng nhựa trong (tậm dụng lại 100 cái) |
320 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Mỹ Phước, thành phố Bến Cát, tỉnh Bình Dương |
60 |
90 |
|
7 |
Muỗng inox loại cán dài khoảng 200mm (không có rãnh phía sau, để dễ rửa sạch) |
20 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Mỹ Phước, thành phố Bến Cát, tỉnh Bình Dương |
60 |
90 |
|
8 |
Chén đựng canh |
420 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Mỹ Phước, thành phố Bến Cát, tỉnh Bình Dương |
60 |
90 |
|
9 |
Phông màn cửa đi và cửa sổ |
44 |
m² |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Mỹ Phước, thành phố Bến Cát, tỉnh Bình Dương |
60 |
90 |
|
10 |
Bảng tên phòng |
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Mỹ Phước, thành phố Bến Cát, tỉnh Bình Dương |
60 |
90 |
|
11 |
Dàn cấp gas 08 bình loại 45-50kg và hệ thống ống dẫn đi từ dàn cấp gas đến 7 thiết bị đốt |
1 |
hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Mỹ Phước, thành phố Bến Cát, tỉnh Bình Dương |
60 |
90 |
|
12 |
Bình gas 45-50kg (kể cả gas) |
8 |
bình |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Mỹ Phước, thành phố Bến Cát, tỉnh Bình Dương |
60 |
90 |
|
13 |
Tủ hấp cơm công nghiệp |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Mỹ Phước, thành phố Bến Cát, tỉnh Bình Dương |
60 |
90 |
|
14 |
Hệ thống máng hút khói công nghiệp: phụ thuộc chiều dài của các bếp nấu và các tủ hấp cơm |
1 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Mỹ Phước, thành phố Bến Cát, tỉnh Bình Dương |
60 |
90 |
|
15 |
Bồn rửa inox công nghiệp (3 hộc) rửa khay, chén, muỗng |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Mỹ Phước, thành phố Bến Cát, tỉnh Bình Dương |
60 |
90 |
|
16 |
Bồn rửa inox công nghiệp (1 hộc) rửa thịt |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Mỹ Phước, thành phố Bến Cát, tỉnh Bình Dương |
60 |
90 |
|
17 |
Bồn rửa chứa thức ăn thừa |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Mỹ Phước, thành phố Bến Cát, tỉnh Bình Dương |
60 |
90 |
|
18 |
Bàn thao tác và rửa tay cấp dưỡng |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Mỹ Phước, thành phố Bến Cát, tỉnh Bình Dương |
60 |
90 |
|
19 |
Bàn đặt máy xay thịt |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Mỹ Phước, thành phố Bến Cát, tỉnh Bình Dương |
60 |
90 |
|
20 |
Bàn tiếp phẩm (2 tầng) |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Mỹ Phước, thành phố Bến Cát, tỉnh Bình Dương |
60 |
90 |
|
21 |
Bàn cắt thái (2 tầng) |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Mỹ Phước, thành phố Bến Cát, tỉnh Bình Dương |
60 |
90 |
|
22 |
Xe đẩy thức ăn chín bằng inox (2 tầng) |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Mỹ Phước, thành phố Bến Cát, tỉnh Bình Dương |
60 |
90 |
|
23 |
Xe đẩy gia vị bằng inox (2 tầng) |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Mỹ Phước, thành phố Bến Cát, tỉnh Bình Dương |
60 |
90 |
|
24 |
Máy cắt rau có lá và thân |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Mỹ Phước, thành phố Bến Cát, tỉnh Bình Dương |
60 |
90 |
|
25 |
Máy vắt nước trái cây bằng inox |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Mỹ Phước, thành phố Bến Cát, tỉnh Bình Dương |
60 |
90 |
|
26 |
Xe đẩy thực phẩm 2 tầng |
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Mỹ Phước, thành phố Bến Cát, tỉnh Bình Dương |
60 |
90 |
|
27 |
Tủ cấp đông |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Mỹ Phước, thành phố Bến Cát, tỉnh Bình Dương |
60 |
90 |
|
28 |
Bộ dụng cụ nhà bếp |
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Mỹ Phước, thành phố Bến Cát, tỉnh Bình Dương |
60 |
90 |
|
29 |
Xe đẩy nồi |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Mỹ Phước, thành phố Bến Cát, tỉnh Bình Dương |
60 |
90 |
|
30 |
Nồi hầm xương bán công nghiệp |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Mỹ Phước, thành phố Bến Cát, tỉnh Bình Dương |
60 |
90 |
|
31 |
Máy xay thịt |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Mỹ Phước, thành phố Bến Cát, tỉnh Bình Dương |
60 |
90 |
|
32 |
Tủ bàn phân phối thức ăn |
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Mỹ Phước, thành phố Bến Cát, tỉnh Bình Dương |
60 |
90 |
|
33 |
Tủ sấy khay, muỗng tiệt trùng bằng Ozon (mỗi tủ phục vụ 350 h/s) |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Mỹ Phước, thành phố Bến Cát, tỉnh Bình Dương |
60 |
90 |
|
34 |
Máy nấu sữa đậu nành |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Mỹ Phước, thành phố Bến Cát, tỉnh Bình Dương |
60 |
90 |
|
35 |
Máy cắt thịt |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Mỹ Phước, thành phố Bến Cát, tỉnh Bình Dương |
60 |
90 |
|
36 |
Kệ phơi dụng cụ nhà bếp và 2 kho trong nhà bếp |
9 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Mỹ Phước, thành phố Bến Cát, tỉnh Bình Dương |
60 |
90 |
|
37 |
Tủ lạnh lưu mẫu thực phẩm (01 thực phẩm chưa chế biến và 01 đã chế biến xong) |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Mỹ Phước, thành phố Bến Cát, tỉnh Bình Dương |
60 |
90 |
|
38 |
Đường dẫn nước sạch đến lò nấu bằng inox SUS 304 |
1 |
hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Mỹ Phước, thành phố Bến Cát, tỉnh Bình Dương |
60 |
90 |
|
39 |
Cân tiếp phẩm |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Mỹ Phước, thành phố Bến Cát, tỉnh Bình Dương |
60 |
90 |
|
40 |
Cân phân chia |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Mỹ Phước, thành phố Bến Cát, tỉnh Bình Dương |
60 |
90 |
|
41 |
Gạo |
200 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Mỹ Phước, thành phố Bến Cát, tỉnh Bình Dương |
60 |
90 |
|
42 |
Thịt bò |
20 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Mỹ Phước, thành phố Bến Cát, tỉnh Bình Dương |
60 |
90 |
|
43 |
Đậu nành |
30 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Mỹ Phước, thành phố Bến Cát, tỉnh Bình Dương |
60 |
90 |
|
44 |
Rau, củ, quả, trái cây |
50 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Mỹ Phước, thành phố Bến Cát, tỉnh Bình Dương |
60 |
90 |
|
45 |
Kệ bố trí tại 2 kho trong nhà bếp 4 tầng |
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Mỹ Phước, thành phố Bến Cát, tỉnh Bình Dương |
60 |
90 |
|
46 |
Quạt hút công nghiệp đường kính 400 - 500. |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Mỹ Phước, thành phố Bến Cát, tỉnh Bình Dương |
60 |
90 |
|
47 |
Bảng tên phòng |
5 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Mỹ Phước, thành phố Bến Cát, tỉnh Bình Dương |
60 |
90 |
|
48 |
Hệ thống xử lý nước sinh hoạt cho nhà bếp |
1 |
hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Mỹ Phước, thành phố Bến Cát, tỉnh Bình Dương |
60 |
90 |
|
49 |
Hệ thống nước nóng sử dụng năng lượng mặt trời cho nhà bếp |
1 |
hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Mỹ Phước, thành phố Bến Cát, tỉnh Bình Dương |
60 |
90 |
|
50 |
Tủ úp ca treo tường: Lắp đặt tường cuối phòng học. |
33 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Mỹ Phước, thành phố Bến Cát, tỉnh Bình Dương |
60 |
90 |