Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị tư vấn | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty cổ phần đầu tư thống nhất | Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán | |
| 2 | Phòng tài chính huyện Như Thanh | Tư vấn lập, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán | |
| 3 | Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc | Tư vấn lập E-HSMT | Số nhà 18/13 ngõ Tân Thảo, phố Tây Sơn 3, phường Phú Sơn, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa |
| 4 | Phòng tài chính huyện Như Thanh | Thẩm định E-HSMT | Thị trấn Bến Sung, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa |
| 5 | Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc | Tư vấn đánh giá E-HSDT | Số nhà 18/13 ngõ Tân Thảo, phố Tây Sơn 3, phường Phú Sơn, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa |
| 6 | Phòng tài chính huyện Như Thanh | Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu | Thị trấn Bến Sung, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị Xây dựng nhà làm việc Huyện ủy Như Thanh 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ 10 tỷ đồng; ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác thực hiện phần còn lại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Có file scan giấy xác nhận của chi cục thuế trực tiếp quản lý các nhà thầu độc lập hoặc liên danh phải hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước tính đến hết quý 04 năm 2019. |
| E-CDNT 10.2(c) | Hàng hóa phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và phải tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ. |
| E-CDNT 12.2 | - Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | - Nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. (Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp). Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, trong E-HSMT có thể yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2]. |
| E-CDNT 16.1 | 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Huyện ủy Như Thanh. Địa chỉ: Thị trấn bến Sung, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Huyện ủy Như Thanh. Địa chỉ: Thị trấn bến Sung, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh. Địa chỉ: Thị trấn bến Sung, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa; |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Ốp gỗ phòng Phó Bí thư | 17,944 | m2 | + Chất liệu: Gỗ MFC cốt xanh chống ẩm mã màu chỉ định + Quy cách chi tiết theo bản thiết kế kèm theo. + Thông số sản phẩm: -Kích thước: W450 x D3560 x H3100 | ||
| 2 | Phào 2cm PS phòng Phó Bí thư | 98,09 | m | Chất liệu: vân giả gỗ thay cho viền khuy + Quy cách chi tiết theo bản thiết kế kèm theo. + Thông số sản phẩm: -Kích thước: Dày 2cm PS - Phần ốp xung quanh phần dán giấy dán tường. | ||
| 3 | Phào 4cm PS phòng Phó Bí thư | 95,456 | m | + Chất liệu: vân giả gỗ + Quy cách chi tiết theo bản thiết kế kèm theo. + Thông số sản phẩm: -Kích thước: Dày 4cm PS | ||
| 4 | Phào 10cm PS phòng Phó Bí thư | 25,72 | m | + Chất liệu: vân giả gỗ trên vị trí sát trần thạch cao màu trắng + Quy cách chi tiết theo bản thiết kế kèm theo. + Thông số sản phẩm: -Kích thước: Dày 10cm PS | ||
| 5 | Ốp cột phòng Phó Bí thư | 7,8 | m2 | + Chất liệu: gỗ MFC cốt xanh chống ẩm mã màu chỉ định + Quy cách chi tiết theo bản thiết kế kèm theo. | ||
| 6 | Giấy dán tường phòng Phó Bí thư | 26,39 | m2 | + Chất liệu: Giấy dán tường màu theo chỉ định. + Quy cách chi tiết theo bản thiết kế kèm theo. | ||
| 7 | Mâm trần phòng Phó Bí thư | 1 | cái | + Chất liệu: thạch cao hoa văn D955. + Quy cách chi tiết theo bản thiết kế kèm theo. | ||
| 8 | Rèm phòng Phó Bí thư | 23,552 | m2 | + Chất liệu: vải cao cấp Polyester. + Quy cách chi tiết theo bản thiết kế kèm theo. | ||
| 9 | Bàn làm việc phòng Phó Bí thư | 1 | cái | + Chất liệu: Gỗ sồi sơn PU + Quy cách chi tiết theo bản thiết kế kèm theo. + Thông số sản phẩm: -Kích thước: W1200xD2400xH750 | ||
| 10 | Ghế làm việc, Ghế xoay phòng Phó Bí thư | 1 | cái | + Chất liệu: bọc da nhân tạo cao cấp, chân & tay ghế ốp gỗ tự nhiên + Quy cách chi tiết theo bản thiết kế kèm theo. | ||
| 11 | Bộ bàn ghế tiếp khách phòng Phó Bí thư Trong đó bao gồm: Bàn tiếp khách 01 cái. Ghế đơn tiếp khách 04 cái. Ghế bằng 01 cái: Đôn 02 cái. | 1 | bộ | + Chất liệu: Gỗ sồi sơn PU + Quy cách chi tiết theo bản thiết kế kèm theo. | ||
| 12 | Tủ tài tiệu phòng Phó Bí thư | 8,64 | m2 | + Chất liệu: Gỗ MFC cốt xanh + Quy cách chi tiết theo bản thiết kế kèm theo. + Thông số sản phẩm: -Kích thước: W450 x D3600 x H2400 - chống ẩm mã màu chỉ định ..., Phụ kiện tiêu chuẩn | ||
| 13 | Ốp gỗ phòng Bí thư | 56,053 | m2 | + Chất liệu: Gỗ MFC cốt xanh chống ẩm mã màu chỉ định + Quy cách chi tiết theo bản thiết kế kèm theo. + Thông số sản phẩm: -Kích thước: W450 x D3560 x H3100 | ||
| 14 | Vách phòng Bí thư | 6,7501 | m2 | Chất liệu: MDF cốt xanh chống ẩm cát CNC sơn PU, khung MFC mã màu theo chỉ định. + Quy cách chi tiết theo bản thiết kế kèm theo. | ||
| 15 | Phào 2cm PS phòng Bí thư | 106,8 | m | + Chất liệu: vân giả gỗ thay cho viền khuy + Quy cách chi tiết theo bản thiết kế kèm theo. + Thông số sản phẩm: -Kích thước: Dày 2cm PS - Phần ốp xung quanh phần dán giấy dán tường. | ||
| 16 | Phào 4cm PS phòng Bí thư | 66,8 | m | + Chất liệu: vân giả gỗ + Quy cách chi tiết theo bản thiết kế kèm theo. + Thông số sản phẩm: -Kích thước: Dày 4cm PS | ||
| 17 | Phào 10cm PS phòng Bí thư | 53,474 | m | + Chất liệu: vân giả gỗ + Quy cách chi tiết theo bản thiết kế kèm theo. + Thông số sản phẩm: -Kích thước: Dày 10cm PS | ||
| 18 | Ốp cột phòng Bí thư | 8,64 | m2 | + Chất liệu: gỗ MFC cốt xanh chống ẩm mã màu chỉ định. + Quy cách chi tiết theo bản thiết kế kèm theo. | ||
| 19 | Giấy dán tường phòng Bí thư | 31,6619 | m2 | + Chất liệu: Giấy dán tường màu theo chỉ định + Quy cách chi tiết theo bản thiết kế kèm theo. | ||
| 20 | Mâm trần phòng Bí thư | 1 | cái | + Chất liệu: thạch cao hoa văn D955 + Quy cách chi tiết theo bản thiết kế kèm theo. | ||
| 21 | Rèm phòng Bí thư | 25,024 | m2 | + Chất liệu: vải cao cấp Polyester + Quy cách chi tiết theo bản thiết kế kèm theo. | ||
| 22 | Bàn làm việc phòng Bí thư | 1 | cái | + Chất liệu: Gỗ sồi tự nhiên kết hợp MDF phủ veneer sồi sơn PU + Quy cách chi tiết theo bản thiết kế kèm theo. + Thông số sản phẩm: -Kích thước: W1200xD2400xH750 - Phụ kiên cariny | ||
| 23 | Ghế làm việc, Ghế xoay phòng Bí thư | 1 | cái | + Chất liệu: Gỗ sồi sơn PU + Quy cách chi tiết theo bản thiết kế kèm theo. | ||
| 24 | Bàn tiếp khách phòng Bí thư | 1 | bộ | + Chất liệu: Gỗ sồi tự nhiên kết hợp MDF phủ veneer sồi sơn PU + Quy cách chi tiết theo bản thiết kế kèm theo. + Thông số sản phẩm: -Kích thước: W700 xD1400xH520 | ||
| 25 | Ghế khách đơn phòng Bí thư | 4 | bộ | + Chất liệu: Gỗ sồi sơn PU + Quy cách chi tiết theo bản thiết kế kèm theo. + Thông số sản phẩm: -Kích thước: W630 xD900 | ||
| 26 | Ghế văng phòng Bí thư | 1 | bộ | + Chất liệu: Gỗ sồi sơn PU + Quy cách chi tiết theo bản thiết kế kèm theo. + Thông số sản phẩm: -Kích thước: W630 xD2750 | ||
| 27 | Tủ thấp phòng Bí thư | 1 | bộ | + Chất liệu: Gỗ MDF chống ẩm phủ veneer sồi sơn PU + Quy cách chi tiết theo bản thiết kế kèm theo. + Thông số sản phẩm: -Kích thước: W700 xD1000xH750 - phụ kiện tiêu chuẩn | ||
| 28 | Tủ tài tiệu phòng Bí thư | 11,16 | m2 | + Chất liệu: Gỗ MFC cốt xanh chống ẩm mã màu chỉ định ..., + Quy cách chi tiết theo bản thiết kế kèm theo. + Thông số sản phẩm: -Kích thước: W450 x D3600 x H3100 - Phụ kiện tiêu chuẩn | ||
| 29 | Tủ tài tiệu phòng Chủ nhiệm | 4,68 | m2 | + Chất liệu: Gỗ MFC cốt xanh chống ẩm mã màu chỉ định ..., + Quy cách chi tiết theo bản thiết kế kèm theo. + Thông số sản phẩm: -Kích thước: W450 x D1950 x H2400 - Phụ kiện tiêu chuẩn | ||
| 30 | Rèm phòng Chủ nhiệm | 11,408 | m2 | + Chất liệu: vải cao cấp Polyester + Quy cách chi tiết theo bản thiết kế kèm theo. | ||
| 31 | Bàn làm việc phòng Chủ nhiệm | 1 | cái | + Chất liệu: Gỗ sồi sơn PU + Quy cách chi tiết theo bản thiết kế kèm theo. + Thông số sản phẩm: -Kích thước: W800xD1800xH750 | ||
| 32 | Ghế làm việc, Ghế xoay phòng Chủ nhiệm | 1 | cái | + Chất liệu: bọc da nhân tạo cao cấp, chân & tay ghế ốp gỗ tự nhiên + Quy cách chi tiết theo bản thiết kế kèm theo. | ||
| 33 | Bộ bàn ghế tiếp khách phòng Chủ nhiệm Trong đó bao gồm: Bàn tiếp khách 01 cái. Ghế đơn tiếp khách 02 cái. Ghế bằng 01 cái: Đôn 02 cái. | 1 | bộ | + Chất liệu: Gỗ tự nhiên sơn PU + Quy cách chi tiết theo bản thiết kế kèm theo. | ||
| 34 | Tủ tài tiệu phòng Trưởng ban Tổ chức | 7,44 | m2 | + Chất liệu: Gỗ MFC cốt xanh chống ẩm mã màu chỉ định ..., + Quy cách chi tiết theo bản thiết kế kèm theo. + Thông số sản phẩm: -Kích thước: W450 x D3100 x H2400 - Phụ kiện tiêu chuẩn | ||
| 35 | Rèm phòng Trưởng ban Tổ chức | 11,408 | m2 | + Chất liệu: vải cao cấp Polyester. + Quy cách chi tiết theo bản thiết kế kèm theo. | ||
| 36 | Bàn làm việc phòng Trưởng ban Tổ chức | 1 | cái | + Chất liệu: Gỗ sồi sơn PU + Quy cách chi tiết theo bản thiết kế kèm theo. + Thông số sản phẩm: -Kích thước: W800xD1800xH750 | ||
| 37 | Ghế làm việc, Ghế xoay phòng Trưởng ban Tổ chức | 1 | cái | + Chất liệu: bọc da nhân tạo cao cấp, chân & tay ghế ốp gỗ tự nhiên + Quy cách chi tiết theo bản thiết kế kèm theo. | ||
| 38 | Bộ bàn ghế tiếp khách phòng Trưởng ban Tổ chức Trong đó bao gồm: Bàn tiếp khách 01 cái. Ghế đơn tiếp khách 02 cái. Ghế bằng 01 cái: Đôn 02 cái. | 1 | bộ | + Chất liệu: Gỗ tự nhiên sơn PU + Quy cách chi tiết theo bản thiết kế kèm theo. | ||
| 39 | Tủ tài tiệu phòng Chánh Văn phòng | 7,44 | m2 | + Chất liệu: Gỗ MFC cốt xanh chống ẩm mã màu chỉ định ..., + Quy cách chi tiết theo bản thiết kế kèm theo. + Thông số sản phẩm: -Kích thước: W450 x D3100 x H2400 - Phụ kiện tiêu chuẩn | ||
| 40 | Rèm phòng Chánh Văn phòng | 11,408 | m2 | + Chất liệu: vải cao cấp Polyester. + Quy cách chi tiết theo bản thiết kế kèm theo. | ||
| 41 | Bàn làm việc phòng Chánh Văn phòng | 1 | cái | + Chất liệu: Gỗ sồi sơn PU + Quy cách chi tiết theo bản thiết kế kèm theo. + Thông số sản phẩm: -Kích thước: W800xD1800xH750 | ||
| 42 | Ghế làm việc, Ghế xoay phòng Chánh Văn phòng | 1 | cái | + Chất liệu: bọc da nhân tạo cao cấp, chân & tay ghế ốp gỗ tự nhiên. + Quy cách chi tiết theo bản thiết kế kèm theo. | ||
| 43 | Bộ bàn ghế tiếp khách phòng Chánh Văn phòng Trong đó bao gồm: Bàn tiếp khách 01 cái. Ghế đơn tiếp khách 02 cái. Ghế bằng 01 cái: Đôn 02 cái. | 1 | bộ | + Chất liệu: Gỗ tự nhiên sơn PU + Quy cách chi tiết theo bản thiết kế kèm theo. | ||
| 44 | Tủ tài tiệu phòng Trưởng ban Tuyên giáo | 7,44 | m2 | + Chất liệu: Gỗ MFC cốt xanh chống ẩm mã màu chỉ định ..., + Quy cách chi tiết theo bản thiết kế kèm theo. + Thông số sản phẩm: -Kích thước: W450 x D3100 x H2400 - Phụ kiện tiêu chuẩn | ||
| 45 | Rèm phòng Trưởng ban Tuyên giáo | 11,408 | m2 | + Chất liệu: vải cao cấp Polyester. + Quy cách chi tiết theo bản thiết kế kèm theo. | ||
| 46 | Bàn làm việc phòng Trưởng ban Tuyên giáo | 1 | cái | + Chất liệu: Gỗ sồi sơn PU + Quy cách chi tiết theo bản thiết kế kèm theo. + Thông số sản phẩm: -Kích thước: W800xD1800xH750 | ||
| 47 | Ghế làm việc, Ghế xoay phòng Trưởng ban Tuyên giáo | 1 | cái | + Chất liệu: bọc da nhân tạo cao cấp, chân & tay ghế ốp gỗ tự nhiên. + Quy cách chi tiết theo bản thiết kế kèm theo. | ||
| 48 | Bộ bàn ghế tiếp khách phòng Trưởng ban Tuyên giáo Trong đó bao gồm: Bàn tiếp khách 01 cái. Ghế đơn tiếp khách 02 cái. Ghế bằng 01 cái: Đôn 02 cái. | 1 | bộ | + Chất liệu: Gỗ tự nhiên sơn PU + Quy cách chi tiết theo bản thiết kế kèm theo. | ||
| 49 | Ốp gỗ phòng họp Thường vụ | 84,048 | m2 | + Chất liệu: Gỗ MFC cốt xanh chống ẩm mã màu chỉ định + Quy cách chi tiết theo bản thiết kế kèm theo. + Thông số sản phẩm: -Kích thước: W450 x D3560 x H3100 | ||
| 50 | Phào 2cm PS phòng họp Thường vụ | 232,94 | m | Chất liệu: vân giả gỗ thay cho viền khuy + Quy cách chi tiết theo bản thiết kế kèm theo. + Thông số sản phẩm: -Kích thước: Dày 2cm PS - Phần ốp xung quanh phần dán giấy dán tường. | ||
| 51 | Phào 4cm PS phòng họp Thường vụ | 62,02 | m | + Chất liệu: vân giả gỗ + Quy cách chi tiết theo bản thiết kế kèm theo. + Thông số sản phẩm: -Kích thước: Dày 4cm PS | ||
| 52 | Phào 10cm PS phòng họp Thường vụ | 33,12 | m | + Chất liệu: vân giả gỗ + Quy cách chi tiết theo bản thiết kế kèm theo. + Thông số sản phẩm: -Kích thước: Dày 10cm PS | ||
| 53 | Ốp cột phòng họp Thường vụ | 6,8 | m2 | + Chất liệu: gỗ MFC cốt xanh chống ẩm mã màu chỉ định + Quy cách chi tiết theo bản thiết kế kèm theo. | ||
| 54 | Giấy dán tường phòng họp Thường vụ | 10,03 | m2 | + Chất liệu: Giấy dán tường màu theo chỉ định. + Quy cách chi tiết theo bản thiết kế kèm theo. | ||
| 55 | Thảm phòng họp Thường vụ | 63,6559 | m2 | + Chất liệu: nỉ trải sàn đế lưới MHC + Quy cách chi tiết theo bản thiết kế kèm theo. - Kích thước: 3.66m x 40m, 4m x 40m - Độ dày 5.5mm | ||
| 56 | Rèm phòng họp Thường vụ | 25,5 | m2 | + Chất liệu: vải cao cấp Polyester + Quy cách chi tiết theo bản thiết kế kèm theo. | ||
| 57 | Bàn họp phòng họp Thường vụ | 1 | cái | Chất liệu: Gỗ công nghiệp sơn phủ PU cao cấp + Quy cách chi tiết theo bản thiết kế kèm theo. + Thông số sản phẩm: -Kích thước: W1500 xD8200xH750 Kiểu dáng: Mặt bàn quây rỗng giữa, 2 cạnh ngắn lượn cong: Yếm bàn soi chỉ kết hợp giấy khác nhau: Chân bàn ghép hộp. -Bàn phù hợp cho phòng họp 26-28 người. | ||
| 58 | Ghế họp phòng họp Thường vụ | 25 | cái | + Chất liệu: GH09 + Quy cách chi tiết theo bản thiết kế kèm theo. + Thông số sản phẩm: -Kích thước: W700 x D890 x H1190mm -Kiểu dáng: Ghế hội trường khung gỗ tự nhiên toàn bộ: -Mặt ngồi và tựa bọc da. -Có 4 chân tĩnh. | ||
| 59 | Ghế chủ tọa phòng họp Thường vụ | 1 | cái | + Chất liệu: Ghế hội trường gỗ tự nhiên , đệm bọc da. + Quy cách chi tiết theo bản thiết kế kèm theo. + Thông số sản phẩm: -Kích thước: W700 x D810 x H1155-1210 mm - Kiểu dáng: Chân xoay, tay và viền ốp gỗ tự nhiên sang trọng. | ||
| 60 | Máy chiếu | 1 | bộ | + Quy cách chi tiết theo bản thiết kế kèm theo. - Công nghệ hiển thị: 3 Tấm LCD 0.63”(16mm), 1 Ống kính. - Cường độ sáng: 2.600 ANSI Lumens. - Độ phân giải thực: XGA (1024 x 768 pixel). - Độ tương phản: 3000:1. - Tỷ lệ khung hình: 4:3 Chuẩn. - Công suất bóng đèn: 210 High-pressure mercury lamp. - Tuổi thọ bóng đèn: 10.000 Hl. - Màn hình: 30 – 300 inch (0.762m tới 7.62m). - Loa thích hợp sẵn: 1W. | ||
| 61 | Điều hòa không khí , 1 chiều thiết bị chung | 6 | bộ | + Quy cách chi tiết theo bản thiết kế kèm theo. + Thông số sản phẩm: Công suất: 2 HP (18000 BTU). Tốc độ làm lạnh trung bình: 17,100 BTU. Làm lạnh nhanh: Có Khử mùi: Tấm vi lọc bụi Gas sử dụng: R-32 Phạm vi hiệu quả: từ 20-30m2 | ||
| 62 | Điều hòa không khí, 1 chiều thiết bị chung | 22 | bộ | + Quy cách chi tiết theo bản thiết kế kèm theo. + Thông số sản phẩm: Màu sắc: Trắng Tốc độ làm lạnh tối thiểu: 4,400 BTU. Tốc độ làm lạnh trung bình: 11,900 BTU. Tốc độ làm lạnh tối đa: 13,000 BTU. Khử mùi: Tấm vi lọc bụi. Chế độ gió: Điều khiển lên xuống tự động, trái phải tùy chỉnh tay: Độ ồn dàn lạnh: 37/33/28/24 dB(A). Độ ồn dàn nóng: 49 dB(A). Gas sử dụng: R-32. Phạm vi hiệu quả: từ 15-20m2. | ||
| 63 | Máy chiếu thiết bị chung | 1 | bộ | + Quy cách chi tiết theo bản thiết kế kèm theo. + Thông số sản phẩm: "Công nghệ hiển thị: 3 Tấm LCD 0.63”(16mm), 1 Ống kính. Cường độ sáng: 2.600 ANSI Lumens. Độ phân giải thực: XGA (1024 x 768 pixel). Độ tương phản: 3000:1. Tỷ lệ khung hình: 4:3 Chuẩn. Công suất bóng đèn: 210 High-pressure mercury lamp. Tuổi thọ bóng đèn: 10.000 Hl. Màn hình: 30 – 300 inch (0.762m tới 7.62m). Loa thích hợp sẵn: 1W". | ||
| 64 | Thang máy tải khách thiết bị chung | FUJI | 1 | bộ | + Quy cách chi tiết theo bản thiết kế kèm theo. + Thông số sản phẩm: - Tải trọng : 600 Kg: - Tốc độ : 60 m/phút (1.0 m/giây). - Số điểm dừng: 4S/O. - Điều khiển đơn - Động cơ : FUJI – Malaysia hoặc tương đương. - Hệ điều khiển: FUJI - Malaysia" hoặc tương đương. |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 03 Tháng |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Ốp gỗ phòng Phó Bí thư | 17,944 | m2 | Nhà làm việc huyện ủy Như Thanh | 03 tháng |
| 2 | Phào 2cm PS phòng Phó Bí thư | 98,09 | m | Nhà làm việc huyện ủy Như Thanh | 03 tháng |
| 3 | Phào 4cm PS phòng Phó Bí thư | 95,456 | m | Nhà làm việc huyện ủy Như Thanh | 03 tháng |
| 4 | Phào 10cm PS phòng Phó Bí thư | 25,72 | m | Nhà làm việc huyện ủy Như Thanh | 03 tháng |
| 5 | Ốp cột phòng Phó Bí thư | 7,8 | m2 | Nhà làm việc huyện ủy Như Thanh | 03 tháng |
| 6 | Giấy dán tường phòng Phó Bí thư | 26,39 | m2 | Nhà làm việc huyện ủy Như Thanh | 03 tháng |
| 7 | Mâm trần phòng Phó Bí thư | 1 | cái | Nhà làm việc huyện ủy Như Thanh | 03 tháng |
| 8 | Rèm phòng Phó Bí thư | 23,552 | m2 | Nhà làm việc huyện ủy Như Thanh | 03 tháng |
| 9 | Bàn làm việc phòng Phó Bí thư | 1 | cái | Nhà làm việc huyện ủy Như Thanh | 03 tháng |
| 10 | Ghế làm việc, Ghế xoay phòng Phó Bí thư | 1 | cái | Nhà làm việc huyện ủy Như Thanh | 03 tháng |
| 11 | Bộ bàn ghế tiếp khách phòng Phó Bí thư Trong đó bao gồm: Bàn tiếp khách 01 cái. Ghế đơn tiếp khách 04 cái. Ghế bằng 01 cái: Đôn 02 cái. | 1 | bộ | Nhà làm việc huyện ủy Như Thanh | 03 tháng |
| 12 | Tủ tài tiệu phòng Phó Bí thư | 8,64 | m2 | Nhà làm việc huyện ủy Như Thanh | 03 tháng |
| 13 | Ốp gỗ phòng Bí thư | 56,053 | m2 | Nhà làm việc huyện ủy Như Thanh | 03 tháng |
| 14 | Vách phòng Bí thư | 6,7501 | m2 | Nhà làm việc huyện ủy Như Thanh | 03 tháng |
| 15 | Phào 2cm PS phòng Bí thư | 106,8 | m | Nhà làm việc huyện ủy Như Thanh | 03 tháng |
| 16 | Phào 4cm PS phòng Bí thư | 66,8 | m | Nhà làm việc huyện ủy Như Thanh | 03 tháng |
| 17 | Phào 10cm PS phòng Bí thư | 53,474 | m | Nhà làm việc huyện ủy Như Thanh | 03 tháng |
| 18 | Ốp cột phòng Bí thư | 8,64 | m2 | Nhà làm việc huyện ủy Như Thanh | 03 tháng |
| 19 | Giấy dán tường phòng Bí thư | 31,6619 | m2 | Nhà làm việc huyện ủy Như Thanh | 03 tháng |
| 20 | Mâm trần phòng Bí thư | 1 | cái | Nhà làm việc huyện ủy Như Thanh | 03 tháng |
| 21 | Rèm phòng Bí thư | 25,024 | m2 | Nhà làm việc huyện ủy Như Thanh | 03 tháng |
| 22 | Bàn làm việc phòng Bí thư | 1 | cái | Nhà làm việc huyện ủy Như Thanh | 03 tháng |
| 23 | Ghế làm việc, Ghế xoay phòng Bí thư | 1 | cái | Nhà làm việc huyện ủy Như Thanh | 03 tháng |
| 24 | Bàn tiếp khách phòng Bí thư | 1 | bộ | Nhà làm việc huyện ủy Như Thanh | 03 tháng |
| 25 | Ghế khách đơn phòng Bí thư | 4 | bộ | Nhà làm việc huyện ủy Như Thanh | 03 tháng |
| 26 | Ghế văng phòng Bí thư | 1 | bộ | Nhà làm việc huyện ủy Như Thanh | 03 tháng |
| 27 | Tủ thấp phòng Bí thư | 1 | bộ | Nhà làm việc huyện ủy Như Thanh | 03 tháng |
| 28 | Tủ tài tiệu phòng Bí thư | 11,16 | m2 | Nhà làm việc huyện ủy Như Thanh | 03 tháng |
| 29 | Tủ tài tiệu phòng Chủ nhiệm | 4,68 | m2 | Nhà làm việc huyện ủy Như Thanh | 03 tháng |
| 30 | Rèm phòng Chủ nhiệm | 11,408 | m2 | Nhà làm việc huyện ủy Như Thanh | 03 tháng |
| 31 | Bàn làm việc phòng Chủ nhiệm | 1 | cái | Nhà làm việc huyện ủy Như Thanh | 03 tháng |
| 32 | Ghế làm việc, Ghế xoay phòng Chủ nhiệm | 1 | cái | Nhà làm việc huyện ủy Như Thanh | 03 tháng |
| 33 | Bộ bàn ghế tiếp khách phòng Chủ nhiệm Trong đó bao gồm: Bàn tiếp khách 01 cái. Ghế đơn tiếp khách 02 cái. Ghế bằng 01 cái: Đôn 02 cái. | 1 | bộ | Nhà làm việc huyện ủy Như Thanh | 03 tháng |
| 34 | Tủ tài tiệu phòng Trưởng ban Tổ chức | 7,44 | m2 | Nhà làm việc huyện ủy Như Thanh | 03 tháng |
| 35 | Rèm phòng Trưởng ban Tổ chức | 11,408 | m2 | Nhà làm việc huyện ủy Như Thanh | 03 tháng |
| 36 | Bàn làm việc phòng Trưởng ban Tổ chức | 1 | cái | Nhà làm việc huyện ủy Như Thanh | 03 tháng |
| 37 | Ghế làm việc, Ghế xoay phòng Trưởng ban Tổ chức | 1 | cái | Nhà làm việc huyện ủy Như Thanh | 03 tháng |
| 38 | Bộ bàn ghế tiếp khách phòng Trưởng ban Tổ chức Trong đó bao gồm: Bàn tiếp khách 01 cái. Ghế đơn tiếp khách 02 cái. Ghế bằng 01 cái: Đôn 02 cái. | 1 | bộ | Nhà làm việc huyện ủy Như Thanh | 03 tháng |
| 39 | Tủ tài tiệu phòng Chánh Văn phòng | 7,44 | m2 | Nhà làm việc huyện ủy Như Thanh | 03 tháng |
| 40 | Rèm phòng Chánh Văn phòng | 11,408 | m2 | Nhà làm việc huyện ủy Như Thanh | 03 tháng |
| 41 | Bàn làm việc phòng Chánh Văn phòng | 1 | cái | Nhà làm việc huyện ủy Như Thanh | 03 tháng |
| 42 | Ghế làm việc, Ghế xoay phòng Chánh Văn phòng | 1 | cái | Nhà làm việc huyện ủy Như Thanh | 03 tháng |
| 43 | Bộ bàn ghế tiếp khách phòng Chánh Văn phòng Trong đó bao gồm: Bàn tiếp khách 01 cái. Ghế đơn tiếp khách 02 cái. Ghế bằng 01 cái: Đôn 02 cái. | 1 | bộ | Nhà làm việc huyện ủy Như Thanh | 03 tháng |
| 44 | Tủ tài tiệu phòng Trưởng ban Tuyên giáo | 7,44 | m2 | Nhà làm việc huyện ủy Như Thanh | 03 tháng |
| 45 | Rèm phòng Trưởng ban Tuyên giáo | 11,408 | m2 | Nhà làm việc huyện ủy Như Thanh | 03 tháng |
| 46 | Bàn làm việc phòng Trưởng ban Tuyên giáo | 1 | cái | Nhà làm việc huyện ủy Như Thanh | 03 tháng |
| 47 | Ghế làm việc, Ghế xoay phòng Trưởng ban Tuyên giáo | 1 | cái | Nhà làm việc huyện ủy Như Thanh | 03 tháng |
| 48 | Bộ bàn ghế tiếp khách phòng Trưởng ban Tuyên giáo Trong đó bao gồm: Bàn tiếp khách 01 cái. Ghế đơn tiếp khách 02 cái. Ghế bằng 01 cái: Đôn 02 cái. | 1 | bộ | Nhà làm việc huyện ủy Như Thanh | 03 tháng |
| 49 | Ốp gỗ phòng họp Thường vụ | 84,048 | m2 | Nhà làm việc huyện ủy Như Thanh | 03 tháng |
| 50 | Phào 2cm PS phòng họp Thường vụ | 232,94 | m | Nhà làm việc huyện ủy Như Thanh | 03 tháng |
| 51 | Phào 4cm PS phòng họp Thường vụ | 62,02 | m | Nhà làm việc huyện ủy Như Thanh | 03 tháng |
| 52 | Phào 10cm PS phòng họp Thường vụ | 33,12 | m | Nhà làm việc huyện ủy Như Thanh | 03 tháng |
| 53 | Ốp cột phòng họp Thường vụ | 6,8 | m2 | Nhà làm việc huyện ủy Như Thanh | 03 tháng |
| 54 | Giấy dán tường phòng họp Thường vụ | 10,03 | m2 | Nhà làm việc huyện ủy Như Thanh | 03 tháng |
| 55 | Thảm phòng họp Thường vụ | 63,6559 | m2 | Nhà làm việc huyện ủy Như Thanh | 03 tháng |
| 56 | Rèm phòng họp Thường vụ | 25,5 | m2 | Nhà làm việc huyện ủy Như Thanh | 03 tháng |
| 57 | Bàn họp phòng họp Thường vụ | 1 | cái | Nhà làm việc huyện ủy Như Thanh | 03 tháng |
| 58 | Ghế họp phòng họp Thường vụ | 25 | cái | Nhà làm việc huyện ủy Như Thanh | 03 tháng |
| 59 | Ghế chủ tọa phòng họp Thường vụ | 1 | cái | Nhà làm việc huyện ủy Như Thanh | 03 tháng |
| 60 | Máy chiếu | 1 | bộ | Nhà làm việc huyện ủy Như Thanh | 03 tháng |
| 61 | Điều hòa không khí , 1 chiều thiết bị chung | 6 | bộ | Nhà làm việc huyện ủy Như Thanh | 03 tháng |
| 62 | Điều hòa không khí, 1 chiều thiết bị chung | 22 | bộ | Nhà làm việc huyện ủy Như Thanh | 03 tháng |
| 63 | Máy chiếu thiết bị chung | 1 | bộ | Nhà làm việc huyện ủy Như Thanh | 03 tháng |
| 64 | Thang máy tải khách thiết bị chung | 1 | bộ | Nhà làm việc huyện ủy Như Thanh | 03 tháng |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Yêu cầu: có Bằng đại học chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hàng nghề giám sát công trình xây dựng hạng 3 trở lên còn hiệu lực. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Có chứng chỉ PCCC và CNCH còn hiệu lực; Đã từng tham gia mua sắm ít nhất 01 công trình tương đương. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ quản lý mua sắm | 1 | Yêu cầu: có Bằng đại học chuyên ngành kế toán. Đã từng tham gia mua sắm ít nhất 01 công trình tương đương. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện | 1 | Có Bằng đại học chuyên ngành điện; Đã từng tham gia mua sắm ít nhất 01 công trình tương đương | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện tử. | 1 | Có Bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật điện tử; Đã từng tham gia mua sắm ít nhất 01 công trình tương đương. | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật: 10 công nhân trở lên (05 công nhân điện; 05 công nhân mộc cốp pha ) | 10 | Có chứng chỉ sơ cấp nghề công nhân hoặc chứng nhận bậc thợ 3/7 trở lên | 1 | 1 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ốp gỗ phòng Phó Bí thư | 17,944 | m2 | + Chất liệu: Gỗ MFC cốt xanh chống ẩm mã màu chỉ định + Quy cách chi tiết theo bản thiết kế kèm theo. + Thông số sản phẩm: -Kích thước: W450 x D3560 x H3100 | ||
| 2 | Phào 2cm PS phòng Phó Bí thư | 98,09 | m | Chất liệu: vân giả gỗ thay cho viền khuy + Quy cách chi tiết theo bản thiết kế kèm theo. + Thông số sản phẩm: -Kích thước: Dày 2cm PS - Phần ốp xung quanh phần dán giấy dán tường. | ||
| 3 | Phào 4cm PS phòng Phó Bí thư | 95,456 | m | + Chất liệu: vân giả gỗ + Quy cách chi tiết theo bản thiết kế kèm theo. + Thông số sản phẩm: -Kích thước: Dày 4cm PS | ||
| 4 | Phào 10cm PS phòng Phó Bí thư | 25,72 | m | + Chất liệu: vân giả gỗ trên vị trí sát trần thạch cao màu trắng + Quy cách chi tiết theo bản thiết kế kèm theo. + Thông số sản phẩm: -Kích thước: Dày 10cm PS | ||
| 5 | Ốp cột phòng Phó Bí thư | 7,8 | m2 | + Chất liệu: gỗ MFC cốt xanh chống ẩm mã màu chỉ định + Quy cách chi tiết theo bản thiết kế kèm theo. | ||
| 6 | Giấy dán tường phòng Phó Bí thư | 26,39 | m2 | + Chất liệu: Giấy dán tường màu theo chỉ định. + Quy cách chi tiết theo bản thiết kế kèm theo. | ||
| 7 | Mâm trần phòng Phó Bí thư | 1 | cái | + Chất liệu: thạch cao hoa văn D955. + Quy cách chi tiết theo bản thiết kế kèm theo. | ||
| 8 | Rèm phòng Phó Bí thư | 23,552 | m2 | + Chất liệu: vải cao cấp Polyester. + Quy cách chi tiết theo bản thiết kế kèm theo. | ||
| 9 | Bàn làm việc phòng Phó Bí thư | 1 | cái | + Chất liệu: Gỗ sồi sơn PU + Quy cách chi tiết theo bản thiết kế kèm theo. + Thông số sản phẩm: -Kích thước: W1200xD2400xH750 | ||
| 10 | Ghế làm việc, Ghế xoay phòng Phó Bí thư | 1 | cái | + Chất liệu: bọc da nhân tạo cao cấp, chân & tay ghế ốp gỗ tự nhiên + Quy cách chi tiết theo bản thiết kế kèm theo. | ||
| 11 | Bộ bàn ghế tiếp khách phòng Phó Bí thư Trong đó bao gồm: Bàn tiếp khách 01 cái. Ghế đơn tiếp khách 04 cái. Ghế bằng 01 cái: Đôn 02 cái. | 1 | bộ | + Chất liệu: Gỗ sồi sơn PU + Quy cách chi tiết theo bản thiết kế kèm theo. | ||
| 12 | Tủ tài tiệu phòng Phó Bí thư | 8,64 | m2 | + Chất liệu: Gỗ MFC cốt xanh + Quy cách chi tiết theo bản thiết kế kèm theo. + Thông số sản phẩm: -Kích thước: W450 x D3600 x H2400 - chống ẩm mã màu chỉ định ..., Phụ kiện tiêu chuẩn | ||
| 13 | Ốp gỗ phòng Bí thư | 56,053 | m2 | + Chất liệu: Gỗ MFC cốt xanh chống ẩm mã màu chỉ định + Quy cách chi tiết theo bản thiết kế kèm theo. + Thông số sản phẩm: -Kích thước: W450 x D3560 x H3100 | ||
| 14 | Vách phòng Bí thư | 6,7501 | m2 | Chất liệu: MDF cốt xanh chống ẩm cát CNC sơn PU, khung MFC mã màu theo chỉ định. + Quy cách chi tiết theo bản thiết kế kèm theo. | ||
| 15 | Phào 2cm PS phòng Bí thư | 106,8 | m | + Chất liệu: vân giả gỗ thay cho viền khuy + Quy cách chi tiết theo bản thiết kế kèm theo. + Thông số sản phẩm: -Kích thước: Dày 2cm PS - Phần ốp xung quanh phần dán giấy dán tường. | ||
| 16 | Phào 4cm PS phòng Bí thư | 66,8 | m | + Chất liệu: vân giả gỗ + Quy cách chi tiết theo bản thiết kế kèm theo. + Thông số sản phẩm: -Kích thước: Dày 4cm PS | ||
| 17 | Phào 10cm PS phòng Bí thư | 53,474 | m | + Chất liệu: vân giả gỗ + Quy cách chi tiết theo bản thiết kế kèm theo. + Thông số sản phẩm: -Kích thước: Dày 10cm PS | ||
| 18 | Ốp cột phòng Bí thư | 8,64 | m2 | + Chất liệu: gỗ MFC cốt xanh chống ẩm mã màu chỉ định. + Quy cách chi tiết theo bản thiết kế kèm theo. | ||
| 19 | Giấy dán tường phòng Bí thư | 31,6619 | m2 | + Chất liệu: Giấy dán tường màu theo chỉ định + Quy cách chi tiết theo bản thiết kế kèm theo. | ||
| 20 | Mâm trần phòng Bí thư | 1 | cái | + Chất liệu: thạch cao hoa văn D955 + Quy cách chi tiết theo bản thiết kế kèm theo. | ||
| 21 | Rèm phòng Bí thư | 25,024 | m2 | + Chất liệu: vải cao cấp Polyester + Quy cách chi tiết theo bản thiết kế kèm theo. | ||
| 22 | Bàn làm việc phòng Bí thư | 1 | cái | + Chất liệu: Gỗ sồi tự nhiên kết hợp MDF phủ veneer sồi sơn PU + Quy cách chi tiết theo bản thiết kế kèm theo. + Thông số sản phẩm: -Kích thước: W1200xD2400xH750 - Phụ kiên cariny | ||
| 23 | Ghế làm việc, Ghế xoay phòng Bí thư | 1 | cái | + Chất liệu: Gỗ sồi sơn PU + Quy cách chi tiết theo bản thiết kế kèm theo. | ||
| 24 | Bàn tiếp khách phòng Bí thư | 1 | bộ | + Chất liệu: Gỗ sồi tự nhiên kết hợp MDF phủ veneer sồi sơn PU + Quy cách chi tiết theo bản thiết kế kèm theo. + Thông số sản phẩm: -Kích thước: W700 xD1400xH520 | ||
| 25 | Ghế khách đơn phòng Bí thư | 4 | bộ | + Chất liệu: Gỗ sồi sơn PU + Quy cách chi tiết theo bản thiết kế kèm theo. + Thông số sản phẩm: -Kích thước: W630 xD900 | ||
| 26 | Ghế văng phòng Bí thư | 1 | bộ | + Chất liệu: Gỗ sồi sơn PU + Quy cách chi tiết theo bản thiết kế kèm theo. + Thông số sản phẩm: -Kích thước: W630 xD2750 | ||
| 27 | Tủ thấp phòng Bí thư | 1 | bộ | + Chất liệu: Gỗ MDF chống ẩm phủ veneer sồi sơn PU + Quy cách chi tiết theo bản thiết kế kèm theo. + Thông số sản phẩm: -Kích thước: W700 xD1000xH750 - phụ kiện tiêu chuẩn | ||
| 28 | Tủ tài tiệu phòng Bí thư | 11,16 | m2 | + Chất liệu: Gỗ MFC cốt xanh chống ẩm mã màu chỉ định ..., + Quy cách chi tiết theo bản thiết kế kèm theo. + Thông số sản phẩm: -Kích thước: W450 x D3600 x H3100 - Phụ kiện tiêu chuẩn | ||
| 29 | Tủ tài tiệu phòng Chủ nhiệm | 4,68 | m2 | + Chất liệu: Gỗ MFC cốt xanh chống ẩm mã màu chỉ định ..., + Quy cách chi tiết theo bản thiết kế kèm theo. + Thông số sản phẩm: -Kích thước: W450 x D1950 x H2400 - Phụ kiện tiêu chuẩn | ||
| 30 | Rèm phòng Chủ nhiệm | 11,408 | m2 | + Chất liệu: vải cao cấp Polyester + Quy cách chi tiết theo bản thiết kế kèm theo. | ||
| 31 | Bàn làm việc phòng Chủ nhiệm | 1 | cái | + Chất liệu: Gỗ sồi sơn PU + Quy cách chi tiết theo bản thiết kế kèm theo. + Thông số sản phẩm: -Kích thước: W800xD1800xH750 | ||
| 32 | Ghế làm việc, Ghế xoay phòng Chủ nhiệm | 1 | cái | + Chất liệu: bọc da nhân tạo cao cấp, chân & tay ghế ốp gỗ tự nhiên + Quy cách chi tiết theo bản thiết kế kèm theo. | ||
| 33 | Bộ bàn ghế tiếp khách phòng Chủ nhiệm Trong đó bao gồm: Bàn tiếp khách 01 cái. Ghế đơn tiếp khách 02 cái. Ghế bằng 01 cái: Đôn 02 cái. | 1 | bộ | + Chất liệu: Gỗ tự nhiên sơn PU + Quy cách chi tiết theo bản thiết kế kèm theo. | ||
| 34 | Tủ tài tiệu phòng Trưởng ban Tổ chức | 7,44 | m2 | + Chất liệu: Gỗ MFC cốt xanh chống ẩm mã màu chỉ định ..., + Quy cách chi tiết theo bản thiết kế kèm theo. + Thông số sản phẩm: -Kích thước: W450 x D3100 x H2400 - Phụ kiện tiêu chuẩn | ||
| 35 | Rèm phòng Trưởng ban Tổ chức | 11,408 | m2 | + Chất liệu: vải cao cấp Polyester. + Quy cách chi tiết theo bản thiết kế kèm theo. | ||
| 36 | Bàn làm việc phòng Trưởng ban Tổ chức | 1 | cái | + Chất liệu: Gỗ sồi sơn PU + Quy cách chi tiết theo bản thiết kế kèm theo. + Thông số sản phẩm: -Kích thước: W800xD1800xH750 | ||
| 37 | Ghế làm việc, Ghế xoay phòng Trưởng ban Tổ chức | 1 | cái | + Chất liệu: bọc da nhân tạo cao cấp, chân & tay ghế ốp gỗ tự nhiên + Quy cách chi tiết theo bản thiết kế kèm theo. | ||
| 38 | Bộ bàn ghế tiếp khách phòng Trưởng ban Tổ chức Trong đó bao gồm: Bàn tiếp khách 01 cái. Ghế đơn tiếp khách 02 cái. Ghế bằng 01 cái: Đôn 02 cái. | 1 | bộ | + Chất liệu: Gỗ tự nhiên sơn PU + Quy cách chi tiết theo bản thiết kế kèm theo. | ||
| 39 | Tủ tài tiệu phòng Chánh Văn phòng | 7,44 | m2 | + Chất liệu: Gỗ MFC cốt xanh chống ẩm mã màu chỉ định ..., + Quy cách chi tiết theo bản thiết kế kèm theo. + Thông số sản phẩm: -Kích thước: W450 x D3100 x H2400 - Phụ kiện tiêu chuẩn | ||
| 40 | Rèm phòng Chánh Văn phòng | 11,408 | m2 | + Chất liệu: vải cao cấp Polyester. + Quy cách chi tiết theo bản thiết kế kèm theo. | ||
| 41 | Bàn làm việc phòng Chánh Văn phòng | 1 | cái | + Chất liệu: Gỗ sồi sơn PU + Quy cách chi tiết theo bản thiết kế kèm theo. + Thông số sản phẩm: -Kích thước: W800xD1800xH750 | ||
| 42 | Ghế làm việc, Ghế xoay phòng Chánh Văn phòng | 1 | cái | + Chất liệu: bọc da nhân tạo cao cấp, chân & tay ghế ốp gỗ tự nhiên. + Quy cách chi tiết theo bản thiết kế kèm theo. | ||
| 43 | Bộ bàn ghế tiếp khách phòng Chánh Văn phòng Trong đó bao gồm: Bàn tiếp khách 01 cái. Ghế đơn tiếp khách 02 cái. Ghế bằng 01 cái: Đôn 02 cái. | 1 | bộ | + Chất liệu: Gỗ tự nhiên sơn PU + Quy cách chi tiết theo bản thiết kế kèm theo. | ||
| 44 | Tủ tài tiệu phòng Trưởng ban Tuyên giáo | 7,44 | m2 | + Chất liệu: Gỗ MFC cốt xanh chống ẩm mã màu chỉ định ..., + Quy cách chi tiết theo bản thiết kế kèm theo. + Thông số sản phẩm: -Kích thước: W450 x D3100 x H2400 - Phụ kiện tiêu chuẩn | ||
| 45 | Rèm phòng Trưởng ban Tuyên giáo | 11,408 | m2 | + Chất liệu: vải cao cấp Polyester. + Quy cách chi tiết theo bản thiết kế kèm theo. | ||
| 46 | Bàn làm việc phòng Trưởng ban Tuyên giáo | 1 | cái | + Chất liệu: Gỗ sồi sơn PU + Quy cách chi tiết theo bản thiết kế kèm theo. + Thông số sản phẩm: -Kích thước: W800xD1800xH750 | ||
| 47 | Ghế làm việc, Ghế xoay phòng Trưởng ban Tuyên giáo | 1 | cái | + Chất liệu: bọc da nhân tạo cao cấp, chân & tay ghế ốp gỗ tự nhiên. + Quy cách chi tiết theo bản thiết kế kèm theo. | ||
| 48 | Bộ bàn ghế tiếp khách phòng Trưởng ban Tuyên giáo Trong đó bao gồm: Bàn tiếp khách 01 cái. Ghế đơn tiếp khách 02 cái. Ghế bằng 01 cái: Đôn 02 cái. | 1 | bộ | + Chất liệu: Gỗ tự nhiên sơn PU + Quy cách chi tiết theo bản thiết kế kèm theo. | ||
| 49 | Ốp gỗ phòng họp Thường vụ | 84,048 | m2 | + Chất liệu: Gỗ MFC cốt xanh chống ẩm mã màu chỉ định + Quy cách chi tiết theo bản thiết kế kèm theo. + Thông số sản phẩm: -Kích thước: W450 x D3560 x H3100 | ||
| 50 | Phào 2cm PS phòng họp Thường vụ | 232,94 | m | Chất liệu: vân giả gỗ thay cho viền khuy + Quy cách chi tiết theo bản thiết kế kèm theo. + Thông số sản phẩm: -Kích thước: Dày 2cm PS - Phần ốp xung quanh phần dán giấy dán tường. |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
Toàn cảnh thị trường đấu thầu 6 tháng đầu năm 2026
"Quan trọng không phải họ nghĩ gì về tôi, mà là tôi nghĩ gì về họ. "
Victoria Magazine
Sự kiện trong nước: Nhà thơ Xuân Quỳnh sinh nǎm 1942, quê ở huyện Hoài Đức, tỉnh Hà Tây, lớn lên ở Hà Nội. Từ nǎm 1963, chị làm báo, biên tập viên của nhà xuất bản Trước đó Xuân Quỳnh đã làm thơ khi còn là diễn viên múa. Tác phẩm chính của chị gồm các bài thơ: "Chồi biếc", "Hoa dọc chiến hào", "Gió Lào cát trắng", "Lời ru trên mặt đất", "Sân ga chiều em đi", "Hoa cỏ may". Thơ Xuân Quỳnh thể hiện một trái tim phụ nữ hồn hậu, chân thành, nhiều lo âu, và luôn da diết khát vọng hạnh phúc đời thường. Xuân Quỳnh đột ngột vĩnh biệt cuộc đời vào ngày 29-8-1988 trong một tai nạn giao thông.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Huyện ủy Như Thanh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Huyện ủy Như Thanh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.