Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị tư vấn | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty cổ phần Công nghệ HSC | Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT | |
| 2 | Công ty CP Tư vấn và Xây dựng 128 | Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng 128 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị Mua sắm trang thiết bị tối thiểu lớp một thực hiện theo chương trình giáo dục phổ thông mới trên địa bàn thành phố Vĩnh Yên 50 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu đáp ứng năng lực, kỹ thuật, tài chính và được chấp thuận thương thảo phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT để chủ đầu tư đối chiếu và kiểm tra và trình được toàn khối lượng hàng mẫu trước ký thương thảo: - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. + Thiết bị giáo dục tối thiểu lớp 1 (Toàn bộ các bộ tranh), phần mềm học Ngoại ngữ phải có Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả kèm theo HSDT. - Đối với máy tính nhà thầu phải có các tài liệu kèm theo gồm: + Chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015 + Chứng nhận hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn ISO 14001:2015. Chứng nhận hệ thống quản lý an ninh thông tin theo tiêu chuẩn ISO 27001:2013. + Chứng nhận hệ thống quản lý an toàn và sức khỏe nghề nghiệp theo tiêu chuẩn ISO 45001:2018. - Đối với máy chiếu nhà thầu phải có chứng nhận: ISO 9001: 2015; ISO 14001:2015; Có chứng nhận đăng ký nhãn hiệu hàng hóa tại Việt Nam. - Các thiết bị chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; - Tất cả các thiết bị phải có tài liệu mô tả kỹ thuật, catalogue, hình ảnh. - Cam kết cung cấp đầy đủ Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Catalogue, tài liệu kỹ thuật của máy tính, máy chiếu, phần mềm học ngoại ngữ, bộ âm thanh, thiết bị giáo dục các bộ môn lớp 1 chào thầu có xác nhận của nhà sản xuất đối với hàng hóa trong nước; đại lý phân phối ủy quyền của nhà sản xuất đối với hàng hóa nhập khẩu để chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Thiết bị giáo dục tối thiểu lớp 1 (Toàn bộ các bộ tranh) phần mềm học Ngoại ngữ phải có Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả kèm theo HSDT. - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. - Các thiết bị, hàng hóa chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất sản xuất năm 2020 về sau; - Tất cả các hàng hóa, thiết bị phải có tài liệu mô tả kỹ thuật, catalogue, hình ảnh. - Đối với hàng hóa, thiết bị trong nước nhà thầu phải cung cấp đầy đủ thông tin tài liệu sau; + Giấy chứng nhận hợp quy, Giấy chứng nhận hợp chuẩn; Giấy chứng nhận đại lý cung cấp; Giấy chứng nhận xuất xưởng của từng sản phẩm .....; - Đối với hàng nhập khẩu nước ngoài nhà thầu phải cung cấp đầy đủ thông tin như sau; + Cam kết cung cấp đầy đủ Tờ khai hải quan, Packing list; Phiếu đóng gói của hàng hóa; Vận đơn (xác định đường vận chuyển của hàng hóa); Hợp đồng mua bán với đơn vị nhập khẩu (nước ngoài); Hóa đơn đơn vị cung cấp nhập khẩu (nước ngoài); Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu có bản dịch tiếng Việt và công chứng. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu phải chào giá hàng hóa theo Mẫu số 08 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Đơn giá hàng hóa là đơn giá trọn gói bao gồm đầy đủ các chi phí cung cấp và lắp đặt thiết bị tại vị trí lắp đặt theo yêu cầu của Chủ đầu tư; biện pháp lắp đặt, chạy thử và thực hiện các thử nghiệm kỹ thuật cần thiết khác theo quy định của pháp luật; đơn giá hàng hóa cũng phải bao gồm đầy đủ các chi phí bảo hiểm, vận chuyển đến vị trí lắp đặt, các loại thuế và phí khác theo quy định của pháp luật; các chi phí dịch vụ kỹ thuật kèm theo; chi phí đào tạo, hướng dẫn sử dụng. - Nhà thầu phải lường hết mọi yếu tố gây biến động giá để đưa vào đơn giá hàng hóa (kể cả biến động tỷ giá), Bên mời thầu sẽ không thanh toán bất kỳ chi phí nào khác phát sinh nào khác trong suốt quá trình thực hiện hợp đồng. - Theo đó, đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | > 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. - Các thiết bị chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; - Tất cả các thiết bị phải có tài liệu mô tả kỹ thuật, catalogue, hình ảnh. - Cam kết cung cấp đầy đủ Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu. - Nhà thầu tham dự thầu cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các thiết bị, dụng cụ trong phạm vi cung cấp. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khácđược quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 16.1 | 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Công ty CP Tư vấn và Xây dựng 128. Địa chỉ: TT Tứ Trưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 0965080883 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Vĩnh Yên. Tên đường, phố: Số 03 phố Hà Huy Tập. Điện thoại thường trực: 0211.3861335. Fax: 0211.3861335 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP Tư vấn và Xây dựng 128. Địa chỉ: TT Tứ Trưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 0965080883 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố; Địa chỉ: TP Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: (0211) – Fax: (0211). |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bộ thiết bị dạy chữ số và so sánh số | 1.714 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Bộ thiết bị dạy phép tính | 1.714 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối | 1.714 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Mô hình đồng hồ | 85 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Bộ mẫu chữ viết | 85 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Bộ chữ dạy tập viết | 85 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Bộ thẻ chữ học vần thực hành | 1.714 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Bộ chữ học vần biểu diễn | 85 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Bộ sa bàn giáo dục giao thông | 72 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Bộ tranh: Cơ thể người và các giác quan | 366 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Bộ tranh: Những việc nên và không nên làm để phòng tránh tật cận thị học đường | 366 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Bộ tranh: Các việc cần làm để giữ vệ sinh cá nhân | 366 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Bộ tranh về phòng tránh bị xâm hại | 366 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Thiết bị âm thanh (dàn âm thanh) | 13 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Bộ tranh: Nghiêm trang khi chào cờ | 85 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Bộ tranh: Yêu gia đình | 350 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Bộ tranh: Thật thà | 350 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Bộ tranh Chăm chỉ | 350 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Bộ tranh: Sinh hoạt nề nếp | 350 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Bộ tranh: Thực hiện nội quy trường, lớp | 350 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Bộ tranh: Tự chăm sóc bản thân | 350 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Bộ tranh: Phòng tránh tai nạn thương tích | 350 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Thanh phách | 240 | Cặp | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Trống nhỏ | 120 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Tủ đựng thiết bị | 49 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Radiocassette | 17 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Máy tính để bàn | 17 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Bàn học tiếng anh, tin học | 54 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Ghế học sinh | 105 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Máy tính để bàn | 108 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Bảng điều khiển giáo viên | 3 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Bộ kết nối của giáo viên | 3 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Bộ kết nối của học sinh | 105 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Bàn Ngoại ngữ - Tin học giáo viên | 3 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Ghế Ngồi giáo viên | 3 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Tai nghe | 108 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Switch TP-LINK | 3 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Tủ mạng + khay trượt | 3 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Bộ chia 16 cổng | 6 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Dây mạng | 8,5 | Hộp | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Dây điện 2x4 mm | 330 | m | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Phích cắm | 105 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Ghen nhựa 40x60 mm | 60 | m | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Ghen nhựa 40x100 mm | 165 | m | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Áptômát 50A | 3 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Máy chiếu | 3 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Màn chiếu treo | 3 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Cáp HDMI 20m | 3 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Giá treo máy chiếu | 3 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Dây điện nguồn máy chiếu | 40 | m | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Điều hoà treo tường | 6 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Nhân công lắp đặt điều hòa | 6 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Ống đồng dẫn ga | 60 | m | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Bảo ôn đường ống | 60 | m | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | ống dẫn nước thải | 60 | m | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | automat 1 pha ≤50A | 6 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Dây dẫn 2 ruột 2x4mm | 105 | m | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Lắp đặt giá treo điều hòa | 6 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Phần mềm soạn giảng và dạy học dành cho giáo viên | 3 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Phần mềm cho Học sinh khối Tiểu học | 105 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 50 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Bộ thiết bị dạy chữ số và so sánh số | 1.714 | Bộ | Các trường Tiểu học trên địa bàn thành phố | 50 ngày |
| 2 | Bộ thiết bị dạy phép tính | 1.714 | Bộ | Các trường Tiểu học trên địa bàn thành phố | 50 ngày |
| 3 | Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối | 1.714 | Bộ | Các trường Tiểu học trên địa bàn thành phố | 50 ngày |
| 4 | Mô hình đồng hồ | 85 | Chiếc | Các trường Tiểu học trên địa bàn thành phố | 50 ngày |
| 5 | Bộ mẫu chữ viết | 85 | Chiếc | Các trường Tiểu học trên địa bàn thành phố | 50 ngày |
| 6 | Bộ chữ dạy tập viết | 85 | Chiếc | Các trường Tiểu học trên địa bàn thành phố | 50 ngày |
| 7 | Bộ thẻ chữ học vần thực hành | 1.714 | Bộ | Các trường Tiểu học trên địa bàn thành phố | 50 ngày |
| 8 | Bộ chữ học vần biểu diễn | 85 | Bộ | Các trường Tiểu học trên địa bàn thành phố | 50 ngày |
| 9 | Bộ sa bàn giáo dục giao thông | 72 | Bộ | Các trường Tiểu học trên địa bàn thành phố | 50 ngày |
| 10 | Bộ tranh: Cơ thể người và các giác quan | 366 | Bộ | Các trường Tiểu học trên địa bàn thành phố | 50 ngày |
| 11 | Bộ tranh: Những việc nên và không nên làm để phòng tránh tật cận thị học đường | 366 | Bộ | Các trường Tiểu học trên địa bàn thành phố | 50 ngày |
| 12 | Bộ tranh: Các việc cần làm để giữ vệ sinh cá nhân | 366 | Bộ | Các trường Tiểu học trên địa bàn thành phố | 50 ngày |
| 13 | Bộ tranh về phòng tránh bị xâm hại | 366 | Bộ | Các trường Tiểu học trên địa bàn thành phố | 50 ngày |
| 14 | Thiết bị âm thanh (dàn âm thanh) | 13 | Bộ | Các trường Tiểu học trên địa bàn thành phố | 50 ngày |
| 15 | Bộ tranh: Nghiêm trang khi chào cờ | 85 | Bộ | Các trường Tiểu học trên địa bàn thành phố | 50 ngày |
| 16 | Bộ tranh: Yêu gia đình | 350 | Bộ | Các trường Tiểu học trên địa bàn thành phố | 50 ngày |
| 17 | Bộ tranh: Thật thà | 350 | Bộ | Các trường Tiểu học trên địa bàn thành phố | 50 ngày |
| 18 | Bộ tranh Chăm chỉ | 350 | Bộ | Các trường Tiểu học trên địa bàn thành phố | 50 ngày |
| 19 | Bộ tranh: Sinh hoạt nề nếp | 350 | Bộ | Các trường Tiểu học trên địa bàn thành phố | 50 ngày |
| 20 | Bộ tranh: Thực hiện nội quy trường, lớp | 350 | Bộ | Các trường Tiểu học trên địa bàn thành phố | 50 ngày |
| 21 | Bộ tranh: Tự chăm sóc bản thân | 350 | Bộ | Các trường Tiểu học trên địa bàn thành phố | 50 ngày |
| 22 | Bộ tranh: Phòng tránh tai nạn thương tích | 350 | Bộ | Các trường Tiểu học trên địa bàn thành phố | 50 ngày |
| 23 | Thanh phách | 240 | Cặp | Các trường Tiểu học trên địa bàn thành phố | 50 ngày |
| 24 | Trống nhỏ | 120 | Bộ | Các trường Tiểu học trên địa bàn thành phố | 50 ngày |
| 25 | Tủ đựng thiết bị | 49 | Chiếc | Các trường Tiểu học trên địa bàn thành phố | 50 ngày |
| 26 | Radiocassette | 17 | Chiếc | Các trường Tiểu học trên địa bàn thành phố | 50 ngày |
| 27 | Máy tính để bàn | 17 | Bộ | Các trường Tiểu học trên địa bàn thành phố | 50 ngày |
| 28 | Bàn học tiếng anh, tin học | 54 | Chiếc | Các trường Tiểu học trên địa bàn thành phố | 50 ngày |
| 29 | Ghế học sinh | 105 | Chiếc | Các trường Tiểu học trên địa bàn thành phố | 50 ngày |
| 30 | Máy tính để bàn | 108 | Bộ | Các trường Tiểu học trên địa bàn thành phố | 50 ngày |
| 31 | Bảng điều khiển giáo viên | 3 | Bộ | Các trường Tiểu học trên địa bàn thành phố | 50 ngày |
| 32 | Bộ kết nối của giáo viên | 3 | Bộ | Các trường Tiểu học trên địa bàn thành phố | 50 ngày |
| 33 | Bộ kết nối của học sinh | 105 | Bộ | Các trường Tiểu học trên địa bàn thành phố | 50 ngày |
| 34 | Bàn Ngoại ngữ - Tin học giáo viên | 3 | Chiếc | Các trường Tiểu học trên địa bàn thành phố | 50 ngày |
| 35 | Ghế Ngồi giáo viên | 3 | Chiếc | Các trường Tiểu học trên địa bàn thành phố | 50 ngày |
| 36 | Tai nghe | 108 | Cái | Các trường Tiểu học trên địa bàn thành phố | 50 ngày |
| 37 | Switch TP-LINK | 3 | Chiếc | Các trường Tiểu học trên địa bàn thành phố | 50 ngày |
| 38 | Tủ mạng + khay trượt | 3 | Bộ | Các trường Tiểu học trên địa bàn thành phố | 50 ngày |
| 39 | Bộ chia 16 cổng | 6 | Bộ | Các trường Tiểu học trên địa bàn thành phố | 50 ngày |
| 40 | Dây mạng | 8,5 | Hộp | Các trường Tiểu học trên địa bàn thành phố | 50 ngày |
| 41 | Dây điện 2x4 mm | 330 | m | Các trường Tiểu học trên địa bàn thành phố | 50 ngày |
| 42 | Phích cắm | 105 | Chiếc | Các trường Tiểu học trên địa bàn thành phố | 50 ngày |
| 43 | Ghen nhựa 40x60 mm | 60 | m | Các trường Tiểu học trên địa bàn thành phố | 50 ngày |
| 44 | Ghen nhựa 40x100 mm | 165 | m | Các trường Tiểu học trên địa bàn thành phố | 50 ngày |
| 45 | Áptômát 50A | 3 | Cái | Các trường Tiểu học trên địa bàn thành phố | 50 ngày |
| 46 | Máy chiếu | 3 | Bộ | Các trường Tiểu học trên địa bàn thành phố | 50 ngày |
| 47 | Màn chiếu treo | 3 | Chiếc | Các trường Tiểu học trên địa bàn thành phố | 50 ngày |
| 48 | Cáp HDMI 20m | 3 | Chiếc | Các trường Tiểu học trên địa bàn thành phố | 50 ngày |
| 49 | Giá treo máy chiếu | 3 | Bộ | Các trường Tiểu học trên địa bàn thành phố | 50 ngày |
| 50 | Dây điện nguồn máy chiếu | 40 | m | Các trường Tiểu học trên địa bàn thành phố | 50 ngày |
| 51 | Điều hoà treo tường | 6 | Bộ | Các trường Tiểu học trên địa bàn thành phố | 50 ngày |
| 52 | Nhân công lắp đặt điều hòa | 6 | Bộ | Các trường Tiểu học trên địa bàn thành phố | 50 ngày |
| 53 | Ống đồng dẫn ga | 60 | m | Các trường Tiểu học trên địa bàn thành phố | 50 ngày |
| 54 | Bảo ôn đường ống | 60 | m | Các trường Tiểu học trên địa bàn thành phố | 50 ngày |
| 55 | ống dẫn nước thải | 60 | m | Các trường Tiểu học trên địa bàn thành phố | 50 ngày |
| 56 | automat 1 pha ≤50A | 6 | cái | Các trường Tiểu học trên địa bàn thành phố | 50 ngày |
| 57 | Dây dẫn 2 ruột 2x4mm | 105 | m | Các trường Tiểu học trên địa bàn thành phố | 50 ngày |
| 58 | Lắp đặt giá treo điều hòa | 6 | Bộ | Các trường Tiểu học trên địa bàn thành phố | 50 ngày |
| 59 | Phần mềm soạn giảng và dạy học dành cho giáo viên | 3 | Bộ | Các trường Tiểu học trên địa bàn thành phố | 50 ngày |
| 60 | Phần mềm cho Học sinh khối Tiểu học | 105 | Bộ | Các trường Tiểu học trên địa bàn thành phố | 50 ngày |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy thi công lắp đặt | 1 | Tôt nghiệp đại học chuyên ngành: Sư phạm Tiểu học, Công nghệ thông tin hoặc Tin học. (Có bản sao công chứng bằng cấp, hợp đồng lao động) Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.(1) Tài liệu chứng minh hoặc cam kết thực hiện hết gói thầu(2) Bằng tốt nghiệp đại học(3) Kinh nghiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 Hợp đồng tương tự (Chứng minh bằng Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Sư phạm Tiểu học, Công nghệ thông tin, Tin học hoặc Sư phạm Ngoại ngữ (Có bản sao công chứng bằng cấp, hợp đồng lao động)(1) Tài liệu chứng minh hoặc cam kết thực hiện hết gói thầu(2) Bằng tốt nghiệp đại học(3) Kinh nghiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 Hợp đồng tương tự (Chứng minh bằng Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật đào tạo hướng dẫn sử dụng thiết bị | 2 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về Sư phạm Tiểu học, Công nghệ thông tin, (Có bản sao công chứng bằng cấp, hợp đồng lao động).01 người chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Tin học.01 người chuyên ngành sư phạm ngoại ngữ.(1) Tài liệu chứng minh hoặc cam kết thực hiện hết gói thầu(2) Bằng tốt nghiệp đại học(3) Kinh nghiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 Hợp đồng tương tự (Chứng minh bằng Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng) | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 8 | 03 Công nhân có bằng nghề điện 3/7,05 Công nhân mộc có bằng nghề điện 3/7 | 1 | 1 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ thiết bị dạy chữ số và so sánh số | 1.714 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Bộ thiết bị dạy phép tính | 1.714 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối | 1.714 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Mô hình đồng hồ | 85 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Bộ mẫu chữ viết | 85 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Bộ chữ dạy tập viết | 85 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Bộ thẻ chữ học vần thực hành | 1.714 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Bộ chữ học vần biểu diễn | 85 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Bộ sa bàn giáo dục giao thông | 72 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Bộ tranh: Cơ thể người và các giác quan | 366 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Bộ tranh: Những việc nên và không nên làm để phòng tránh tật cận thị học đường | 366 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Bộ tranh: Các việc cần làm để giữ vệ sinh cá nhân | 366 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Bộ tranh về phòng tránh bị xâm hại | 366 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Thiết bị âm thanh (dàn âm thanh) | 13 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Bộ tranh: Nghiêm trang khi chào cờ | 85 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Bộ tranh: Yêu gia đình | 350 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Bộ tranh: Thật thà | 350 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Bộ tranh Chăm chỉ | 350 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Bộ tranh: Sinh hoạt nề nếp | 350 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Bộ tranh: Thực hiện nội quy trường, lớp | 350 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Bộ tranh: Tự chăm sóc bản thân | 350 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Bộ tranh: Phòng tránh tai nạn thương tích | 350 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Thanh phách | 240 | Cặp | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Trống nhỏ | 120 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Tủ đựng thiết bị | 49 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Radiocassette | 17 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Máy tính để bàn | 17 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Bàn học tiếng anh, tin học | 54 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Ghế học sinh | 105 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Máy tính để bàn | 108 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Bảng điều khiển giáo viên | 3 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Bộ kết nối của giáo viên | 3 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Bộ kết nối của học sinh | 105 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Bàn Ngoại ngữ - Tin học giáo viên | 3 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Ghế Ngồi giáo viên | 3 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Tai nghe | 108 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Switch TP-LINK | 3 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Tủ mạng + khay trượt | 3 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Bộ chia 16 cổng | 6 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Dây mạng | 8,5 | Hộp | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Dây điện 2x4 mm | 330 | m | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Phích cắm | 105 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Ghen nhựa 40x60 mm | 60 | m | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Ghen nhựa 40x100 mm | 165 | m | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Áptômát 50A | 3 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Máy chiếu | 3 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Màn chiếu treo | 3 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Cáp HDMI 20m | 3 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Giá treo máy chiếu | 3 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Dây điện nguồn máy chiếu | 40 | m | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
"Trong quyết đấu của hi vọng và thất bại, nếu bạn dùng đôi tay dũng khí và kiên quyết, thắng lợi sẽ thuộc về bạn. "
Paloni (La Mã)
Sự kiện trong nước: Đêm 30-8 rạng ngày 31-8-1917 300 binh sĩ do Đội Cấn chỉ huy đã phát động khởi nghĩa tại Thái Nguyên. Lương Ngọc Quyến được cử làm cố vấn kiêm Phó tư lệnh. Nghĩa quân giết chết tên chúa ngục Thái Nguyên, giải phóng toàn bộ tù nhân, trong số đó phần lớn là tù chính trị trong các vụ đề Thám, Duy Tân, Đông Du. Nghĩa quân làm chủ Thái Nguyên suốt bảy ngày. Giặc Pháp đưa viện binh từ Hà Nội lên phản công dữ dội. Đội Cấn nêu cao tinh thần thà chết không hàng giặc, đã tự sát tại khu cǎn cứ Núi Pháo. Vì tàn phế, không đi được, Lương Ngọc Quyến cũng tự sát để nghĩa quân dễ dàng rút lui nhằm bảo tồn lực lượng.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Vĩnh Yên đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Vĩnh Yên đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.