Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị tư vấn | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại An Khánh Hà Nội (Số 26 Nhân Mỹ - Mỹ đình 1 - Nam Từ Liêm - Hà Nội) | Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT | |
| 2 | Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc UBND huyện Quế Võ | Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng HĐND và UBND huyện Quế Võ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị Mua sắm thiết bị thuộc hạng mục: Cải tạo Nhà làm việc, Nhà ăn, mua sắm trang thiết bị và các hạng mục phụ trợ 50 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác (nếu có). |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản scan tài liệu gốc một trong các tài liệu: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. 2. Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu: - Bản scan báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, các báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh) cho ba năm gần của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh), các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định, phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo bản scan bản gốc một trong các tài liệu sau đây: + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Bản scan bản gốc các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự bao gồm: + Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản quyết toán thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. + Hóa đơn giá trị gia tăng bản gốc hoặc bản sao (Trường hợp cần xác minh tính chính xác của các thông tin kê khai và tài liệu đính kèm, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các hồ sơ liên quan để đối chứng). |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: + Đối với ti vi: Có cam kết hỗ trợ kỹ thuật, dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất trực tiếp cho gói thầu hoặc giấy tờ khác tương đương. Có Chứng nhận ISO 9001, ISO 14001; Catalogue có xác nhận cấu hình của nhà sản xuất. + Đối với máy tính: Có cam kết hỗ trợ kỹ thuật, dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất trực tiếp cho gói thầu hoặc giấy tờ khác tương đương. Tài liệu chứng minh sản xuất, lắp ráp trên dây chuyền công nghiệp được chứng nhận quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001: 2015; ISO 45001: 2018. Sản phẩm máy vi tính chào thầu phải có phiếu kết quả thử nghiệm theo phương pháp thử QCVN 118:2018 của đơn vị đo kiểm kiểm định đủ năng lực thực hiện. Có được giấy chứng nhận hoặc bằng khen là hàng chất lượng cao do một cơ quan có thẩm quyền cấp. Có trung tâm bảo hành tại 63/63 tỉnh thành của Việt Nam, có hệ thống bảo hành trực tuyến và hoạt động của các trung tâm bảo hành uỷ quyền theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015. Catalogue có xác nhận cấu hình của nhà sản xuất. + Với Màn hình tương tác: Có cam kết hỗ trợ kỹ thuật, dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất trực tiếp cho gói thầu hoặc giấy tờ khác tương đương. Có Chứng nhận ISO 9001, ISO 14001, ISO 45001, Catalogue có xác nhận cấu hình của nhà sản xuất. + Đối với máy Photocopy: Có cam kết hỗ trợ kỹ thuật, dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất trực tiếp cho gói thầu hoặc giấy tờ khác tương đương. Có Chứng nhận ISO 9001, ISO 14001, ISO 45001, Catalogue có xác nhận cấu hình của nhà sản xuất. + Điều hòa: Có cam kết hỗ trợ kỹ thuật, dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất trực tiếp cho gói thầu hoặc giấy tờ khác tương đương. Có Chứng nhận ISO 9001, ISO 14001, ISO 45001, Catalogue có xác nhận cấu hình của nhà sản xuất, chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất. - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V E-HSMT. Có nêu tên hãng sản xuất, xuất xứ rõ ràng. - Bảng liệt kê đặc tính kỹ thuật chi tiết của hàng hóa để chứng minh sự đáp ứng so với yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT. - Cung cấp catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất để bên mời thầu đối chiếu sự đáp ứng của hàng hóa chào thầu. - Hàng hóa mới 100%, được sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) trong trường hợp hàng hóa chào thầu đối với hàng hóa nhập khẩu (nhà thầu cam kết cung cấp khi giao hàng). |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Đối với các hàng hóa chào bán phải được vận chuyển lắp đặt hoàn chỉnh tại địa điểm giao hàng và giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). - Đối với hàng nhập khẩu từ nước ngoài phải được quy đổi giá trị đồng tiền ra VND theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Tối thiểu 5 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp Giấy phép hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương cho riêng gói thầu này đối với các hàng hóa sau: + Thiết bị máy. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. |
| E-CDNT 16.1 | 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng HĐND-UBND huyện Quế Võ; Địa chỉ: Thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 0222 3 863 201 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng HĐND-UBND huyện Quế Võ; Địa chỉ: Thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 0222 3 863 201 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng HĐND-UBND huyện Quế Võ; Địa chỉ: Thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 0222 3 863 201 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng HĐND-UBND huyện Quế Võ; Địa chỉ: Thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 0222 3 863 201 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Micro chủ tịch Bosch CCS – CML hoặc tương đương | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật HMST | ||
| 2 | Micro đại biểu Bosch CCS – DL hoặc tương đương | 20 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật HMST | ||
| 3 | Bộ điều khiển CCS ‑ CUD với DAFS hoặc tương đương | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật HMST | ||
| 4 | Cáp nối dài chuyên dụng 10m Bosch LBB 3316/10 hoặc tương đương | 1 | Cuộn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật HMST | ||
| 5 | Loa PLE-1ME120-EU Nguồn điện chính hoặc tương đương | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật HMST | ||
| 6 | Rack Cabinet 19"12U - D600 hoặc tương đương | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật HMST | ||
| 7 | Tủ để thiết bị âm thanh | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật HMST | ||
| 8 | Bộ hủy phản hồi 2 kênh hiệu suất cao và Tham số EQ | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật HMST | ||
| 9 | Bộ Trung Tâm Hội Thảo Không Dây OBT 7800 hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật HMST | ||
| 10 | Micro chủ tọa không dây OBT 7801 hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật HMST | ||
| 11 | Micro đại biểu không dây OBT 7802 hoặc tương đương | 10 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật HMST | ||
| 12 | Bộ sạc pin | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật HMST | ||
| 13 | Pin sạc Lithium-ion hoặc tương đương | 20 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật HMST | ||
| 14 | Tủ để thiết bị âm thanh | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật HMST | ||
| 15 | Loa OBT 582 hoặc tương đương | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật HMST | ||
| 16 | VANG SỐ ÂM THANH OBT X6 hoặc tương đương | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật HMST | ||
| 17 | MÁY CHIẾU ĐA NĂNG LCD Boxlight ALX402 hoặc tương đương | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật HMST | ||
| 18 | Màn chiếu chân 100 inch | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật HMST | ||
| 19 | Màn chiếu treo Dalite (70'' x 70'') , 100 inch | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật HMST | ||
| 20 | Máy tính xáy tay Asus B1400CEAE-EK2779 hoặc tương đương | 6 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật HMST | ||
| 21 | Máy tính để bàn FPT TK950AP hoặc tương đương | 7 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật HMST | ||
| 22 | Máy in 2 mặt Cannon 226DW hoặc tương đương | 5 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật HMST | ||
| 23 | Máy điều hòa treo tường FUNIKI 24.000 BTU hoặc tương đương | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật HMST | ||
| 24 | Máy điều hòa cây MEDIA MFJJ -50CRN1 50.000 BTU hoặc tương đương | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật HMST | ||
| 25 | Máy điều hòa tủ đứng 1 chiều, Midea, 50.000 BTU hoặc tương đương | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật HMST | ||
| 26 | Điều hòa 24.000BTU - SMKR - APS/APO-180/Titan-A hoặc tương đương | 7 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật HMST | ||
| 27 | Điều hòa 18000 BTU SMKR - APS/APO-120/Titan-A hoặc tương đương | 8 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật HMST | ||
| 28 | Máy photocopy Fuji Xerox DocuCentre V 3060 CPS hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật HMST | ||
| 29 | Máy scan HP - 2500F1 hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật HMST | ||
| 30 | Máy hủy tài liệu DM 120C Magitech hoặc tương đương | 4 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật HMST | ||
| 31 | Tivi 43inch - LG 43UP7550PTC hoặc tương đương | 5 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật HMST | ||
| 32 | Màn hình LED cố định trong nhà P3 SMD | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật HMST | ||
| 33 | Bộ bàn ghế phòng họp giao ban ( gồm 1 bàn và 9 ghế da) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật HMST | ||
| 34 | Bộ bàn ăn gỗ gụ | 5 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật HMST | ||
| 35 | Ghế gỗ phòng họp gác 3 UBND huyện | 50 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật HMST | ||
| 36 | Bộ Bàn ghế làm việc cao cấp | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật HMST |
CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN
Bên mời thầu liệt kê danh mục các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu theo bảng sau:
| STT | Mô tả dịch vụ | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính | Địa điểm thực hiện dịch vụ | Ngày hoàn thành dịch vụ |
| 1 | Màn chiếu chân 100 inchBao gồm:- Công lắp đặt;- Giá treo máy chiếu 1,2m;- Cáp tín hiệu VGA / hoặc HDMI dài 15m;- Dây điện;- Ống ghen nhựa ;- Ốc, vít, đai thít, … | 2 | Cái | Văn phòng HĐND-UBND huyện; Địa chỉ: Thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh | 50 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến khi hoàn thành |
| 2 | Màn chiếu treo Dalite (70'' x 70'') , 100 inch hoặc tương đương:Bao gồm:- Công lắp đặt;- Giá treo máy chiếu 1,2m;- Cáp tín hiệu VGA / hoặc HDMI dài 15m;- Dây điện;- Ống ghen nhựa ;- Ốc, vít, đai thít, … | 1 | Cái | Văn phòng HĐND-UBND huyện; Địa chỉ: Thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh | 50 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến khi hoàn thành |
| 3 | Máy điều hòa treo tường 24.000 BTUVật tư, công lắp đặt điều hòa: Lắp đặt sử dụng máy hút chân không.Vật tư lắp đặt gồm:- Ống đồng + Bảo ôn + Băng cuốn. Giá đỡ cục nóng, dây điện 2 x 2.5mm, Ống thoát nước, Aptomat 1 pha (các vật tư phụ thi công đồng bộ)..... | 2 | Bộ | Văn phòng HĐND-UBND huyện; Địa chỉ: Thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh | 50 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến khi hoàn thành |
| 4 | Máy điều hòa cây 50.000 BTUVật tư, công lắp đặt điều hòa:Vật tư lắp đặt gồm:- Ống đồng + Bảo ôn + Băng cuốn. Giá đỡ cục nóng, dây cáp 3x4, dây điện 2 x 2.5mm, Ống thoát nước, Aptomat 1 pha (các vật tư phụ thi công đồng bộ).... | 2 | Bộ | Văn phòng HĐND-UBND huyện; Địa chỉ: Thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh | 50 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến khi hoàn thành |
| 5 | Máy điều hòa tủ đứng 1 chiều, 50.000 BTU.Vật tư, công lắp đặt điều hòa: Lắp đặt sử dụng máy hút chân không.Vật tư lắp đặt gồm:- Ống đồng + Bảo ôn + Băng cuốn. Giá đỡ cục nóng, cáp điện 3x4, dây điện 2 x 2.5mm, Ống thoát nước, Aptomat 1 pha (các vật tư phụ thi công đồng bộ)....... | 1 | Bộ | Văn phòng HĐND-UBND huyện; Địa chỉ: Thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh | 50 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến khi hoàn thành |
| 6 | Điều hòa 24.000BTU - SMKR - APS/APO-180/Titan-AVật tư, công lắp đặt điều hòa: Lắp đặt sử dụng máy hút chân không.Vật tư lắp đặt gồm: - Ống đồng + Bảo ôn + Băng cuốn. Giá đỡ cục nóng, dây điện 2 x 2.5mm, Ống thoát nước, Aptomat 1 pha (các vật tư phụ thi công đồng bộ) | 7 | Bộ | Văn phòng HĐND-UBND huyện; Địa chỉ: Thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh | 50 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến khi hoàn thành |
| 7 | Điều hòa 18000 BTU SMKR - APS/APO-120/Titan-AVật tư, công lắp đặt điều hòa: Lắp đặt sử dụng máy hút chân không.Vật tư lắp đặt gồm: - Ống đồng + Bảo ôn + Băng cuốn. Giá đỡ cục nóng, dây điện 2 x 2.5mm, Ống thoát nước, Aptomat 1 pha (các vật tư phụ thi công đồng bộ) | 8 | Bộ | Văn phòng HĐND-UBND huyện; Địa chỉ: Thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh | 50 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến khi hoàn thành |
| 8 | Tivi 43inch - LG 43UP7550PTCGiá treo tườngVận chuyển lắp đặt | 5 | Bộ | Văn phòng HĐND-UBND huyện; Địa chỉ: Thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh | 50 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến khi hoàn thành |
| 9 | Màn hình LED cố định trong nhà P3 SMDCông vận chuyển lắp đặt sử dụng chuyển giao hướng dẫn sử dụng | 1 | Bộ | Văn phòng HĐND-UBND huyện; Địa chỉ: Thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh | 50 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến khi hoàn thành |
| 10 | Hệ thống âm thanh phòng họp (có dây):Bộ dây điện, ổ cắm.... | 1 | Bộ | Văn phòng HĐND-UBND huyện; Địa chỉ: Thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh | 50 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến khi hoàn thành |
| 11 | Hệ thống âm thanh phòng hội trường không dây OBT:Hệ thống dây điện, ổ cắm...… | 1 | Bộ | Văn phòng HĐND-UBND huyện; Địa chỉ: Thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh | 50 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến khi hoàn thành |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 50 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Micro chủ tịch Bosch CCS – CML hoặc tương đương | 1 | Cái | Văn phòng HĐND-UBND huyện; Địa chỉ: Thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh | 50 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến khi hoàn thành |
| 2 | Micro đại biểu Bosch CCS – DL hoặc tương đương | 20 | Cái | Văn phòng HĐND-UBND huyện; Địa chỉ: Thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh | 50 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến khi hoàn thành |
| 3 | Bộ điều khiển CCS ‑ CUD với DAFS hoặc tương đương | 1 | Cái | Văn phòng HĐND-UBND huyện; Địa chỉ: Thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh | 50 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến khi hoàn thành |
| 4 | Cáp nối dài chuyên dụng 10m Bosch LBB 3316/10 hoặc tương đương | 1 | Cuộn | Văn phòng HĐND-UBND huyện; Địa chỉ: Thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh | 50 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến khi hoàn thành |
| 5 | Loa PLE-1ME120-EU Nguồn điện chính hoặc tương đương | 1 | Cái | Văn phòng HĐND-UBND huyện; Địa chỉ: Thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh | 50 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến khi hoàn thành |
| 6 | Rack Cabinet 19"12U - D600 hoặc tương đương | 1 | Cái | Văn phòng HĐND-UBND huyện; Địa chỉ: Thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh | 50 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến khi hoàn thành |
| 7 | Tủ để thiết bị âm thanh | 4 | Cái | Văn phòng HĐND-UBND huyện; Địa chỉ: Thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh | 50 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến khi hoàn thành |
| 8 | Bộ hủy phản hồi 2 kênh hiệu suất cao và Tham số EQ | 1 | Cái | Văn phòng HĐND-UBND huyện; Địa chỉ: Thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh | 50 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến khi hoàn thành |
| 9 | Bộ Trung Tâm Hội Thảo Không Dây OBT 7800 hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Văn phòng HĐND-UBND huyện; Địa chỉ: Thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh | 50 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến khi hoàn thành |
| 10 | Micro chủ tọa không dây OBT 7801 hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Văn phòng HĐND-UBND huyện; Địa chỉ: Thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh | 50 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến khi hoàn thành |
| 11 | Micro đại biểu không dây OBT 7802 hoặc tương đương | 10 | Chiếc | Văn phòng HĐND-UBND huyện; Địa chỉ: Thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh | 50 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến khi hoàn thành |
| 12 | Bộ sạc pin | 1 | Chiếc | Văn phòng HĐND-UBND huyện; Địa chỉ: Thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh | 50 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến khi hoàn thành |
| 13 | Pin sạc Lithium-ion hoặc tương đương | 20 | Chiếc | Văn phòng HĐND-UBND huyện; Địa chỉ: Thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh | 50 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến khi hoàn thành |
| 14 | Tủ để thiết bị âm thanh | 1 | Cái | Văn phòng HĐND-UBND huyện; Địa chỉ: Thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh | 50 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến khi hoàn thành |
| 15 | Loa OBT 582 hoặc tương đương | 4 | Cái | Văn phòng HĐND-UBND huyện; Địa chỉ: Thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh | 50 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến khi hoàn thành |
| 16 | VANG SỐ ÂM THANH OBT X6 hoặc tương đương | 1 | Cái | Văn phòng HĐND-UBND huyện; Địa chỉ: Thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh | 50 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến khi hoàn thành |
| 17 | MÁY CHIẾU ĐA NĂNG LCD Boxlight ALX402 hoặc tương đương | 2 | Cái | Văn phòng HĐND-UBND huyện; Địa chỉ: Thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh | 50 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến khi hoàn thành |
| 18 | Màn chiếu chân 100 inch | 2 | Cái | Văn phòng HĐND-UBND huyện; Địa chỉ: Thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh | 50 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến khi hoàn thành |
| 19 | Màn chiếu treo Dalite (70'' x 70'') , 100 inch | 1 | Cái | Văn phòng HĐND-UBND huyện; Địa chỉ: Thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh | 50 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến khi hoàn thành |
| 20 | Máy tính xáy tay Asus B1400CEAE-EK2779 hoặc tương đương | 6 | Cái | Văn phòng HĐND-UBND huyện; Địa chỉ: Thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh | 50 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến khi hoàn thành |
| 21 | Máy tính để bàn FPT TK950AP hoặc tương đương | 7 | Cái | Văn phòng HĐND-UBND huyện; Địa chỉ: Thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh | 50 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến khi hoàn thành |
| 22 | Máy in 2 mặt Cannon 226DW hoặc tương đương | 5 | Cái | Văn phòng HĐND-UBND huyện; Địa chỉ: Thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh | 50 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến khi hoàn thành |
| 23 | Máy điều hòa treo tường FUNIKI 24.000 BTU hoặc tương đương | 2 | Bộ | Văn phòng HĐND-UBND huyện; Địa chỉ: Thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh | 50 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến khi hoàn thành |
| 24 | Máy điều hòa cây MEDIA MFJJ -50CRN1 50.000 BTU hoặc tương đương | 2 | Bộ | Văn phòng HĐND-UBND huyện; Địa chỉ: Thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh | 50 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến khi hoàn thành |
| 25 | Máy điều hòa tủ đứng 1 chiều, Midea, 50.000 BTU hoặc tương đương | 1 | Bộ | Văn phòng HĐND-UBND huyện; Địa chỉ: Thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh | 50 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến khi hoàn thành |
| 26 | Điều hòa 24.000BTU - SMKR - APS/APO-180/Titan-A hoặc tương đương | 7 | Bộ | Văn phòng HĐND-UBND huyện; Địa chỉ: Thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh | 50 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến khi hoàn thành |
| 27 | Điều hòa 18000 BTU SMKR - APS/APO-120/Titan-A hoặc tương đương | 8 | Bộ | Văn phòng HĐND-UBND huyện; Địa chỉ: Thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh | 50 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến khi hoàn thành |
| 28 | Máy photocopy Fuji Xerox DocuCentre V 3060 CPS hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Văn phòng HĐND-UBND huyện; Địa chỉ: Thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh | 50 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến khi hoàn thành |
| 29 | Máy scan HP - 2500F1 hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Văn phòng HĐND-UBND huyện; Địa chỉ: Thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh | 50 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến khi hoàn thành |
| 30 | Máy hủy tài liệu DM 120C Magitech hoặc tương đương | 4 | Chiếc | Văn phòng HĐND-UBND huyện; Địa chỉ: Thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh | 50 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến khi hoàn thành |
| 31 | Tivi 43inch - LG 43UP7550PTC hoặc tương đương | 5 | Chiếc | Văn phòng HĐND-UBND huyện; Địa chỉ: Thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh | 50 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến khi hoàn thành |
| 32 | Màn hình LED cố định trong nhà P3 SMD | 1 | Bộ | Văn phòng HĐND-UBND huyện; Địa chỉ: Thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh | 50 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến khi hoàn thành |
| 33 | Bộ bàn ghế phòng họp giao ban ( gồm 1 bàn và 9 ghế da) | 1 | Bộ | Văn phòng HĐND-UBND huyện; Địa chỉ: Thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh | 50 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến khi hoàn thành |
| 34 | Bộ bàn ăn gỗ gụ | 5 | Bộ | Văn phòng HĐND-UBND huyện; Địa chỉ: Thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh | 50 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến khi hoàn thành |
| 35 | Ghế gỗ phòng họp gác 3 UBND huyện | 50 | Chiếc | Văn phòng HĐND-UBND huyện; Địa chỉ: Thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh | 50 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến khi hoàn thành |
| 36 | Bộ Bàn ghế làm việc cao cấp | 1 | Bộ | Văn phòng HĐND-UBND huyện; Địa chỉ: Thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh | 50 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến khi hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Cán bộ quản lý chung (trưởng nhóm kỹ thuật): 01 người | 1 | Yêu cầu cán bộ quản lý tối thiểu như sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Công nghệ thông tin, Tin học, Điện – Điện tử, Cơ khí hoặc tương đương đã làm quản lý tối thiểu 03 hợp đồng về cung cấp, lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo về nghiệp vụ như sau: Chứng chỉ đào tạo của nhà sản xuất module LED; chứng chỉ đào tạo của nhà sản xuất bộ xử lý hình ảnh; chứng chỉ an toàn vệ sinh lao động; chứng chỉ phòng cháy chữa cháy;- Tài liệu cung cấp chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, tài liệu liên quan nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao công chứng không quá 06 tháng trước thời điểm đóng thầu (trường hợp nếu nhà thầu scan bản sao công chứng, khi có yêu cầu kiểm tra từ bên mời thầu, nhà thầu phải chứng minh bản gốc). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cung cấp lắp đặt công nghệ thông tin, vận hành chạy thử: 02 người | 2 | Yêu cầu cán bộ kỹ thuật tối thiểu như sau:- 02 kỹ sư: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin, Tin học, Điện – Điện tử, Cơ khí hoặc tương đương.- Mỗi cán bộ kỹ thuật đã làm 02 hợp đồng về cung cấp, lắp đặt trang thiết bị công nghệ thông tin, Tin học, Điện – Điện tử, Cơ khí hoặc tương đương trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.- Mỗi cán bộ kỹ thuật phải có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo về nghiệp vụ: Chứng chỉ đào tạo của nhà sản xuất module LED; chứng chỉ đào tạo của nhà sản xuất bộ xử lý hình ảnh; chứng chỉ an toàn vệ sinh lao động; chứng chỉ phòng cháy chữa cháy;- Tài liệu cung cấp chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, tài liệu liên quan nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao công chứng không quá 06 tháng trước thời điểm đóng thầu (trường hợp nếu nhà thầu scan bản sao công chứng, khi có yêu cầu kiểm tra từ bên mời thầu, nhà thầu phải chứng minh bản gốc). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cung cấp lắp đặt nội thất: 02 người | 2 | Yêu cầu cán bộ kỹ thuật tối thiểu như sau:- 02 kỹ sư: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc, Mỹ thuật hoặc tương đương.- Mỗi cán bộ kỹ thuật đã làm 02 hợp đồng về cung cấp, lắp đặt trang thiết bị doanh cụ trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.- Tài liệu cung cấp chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, tài liệu liên quan nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao công chứng không quá 06 tháng trước thời điểm đóng thầu (trường hợp nếu nhà thầu scan bản sao công chứng, khi có yêu cầu kiểm tra từ bên mời thầu, nhà thầu phải chứng minh bản gốc). | 3 | 2 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Micro chủ tịch Bosch CCS – CML hoặc tương đương | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật HMST | ||
| 2 | Micro đại biểu Bosch CCS – DL hoặc tương đương | 20 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật HMST | ||
| 3 | Bộ điều khiển CCS ‑ CUD với DAFS hoặc tương đương | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật HMST | ||
| 4 | Cáp nối dài chuyên dụng 10m Bosch LBB 3316/10 hoặc tương đương | 1 | Cuộn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật HMST | ||
| 5 | Loa PLE-1ME120-EU Nguồn điện chính hoặc tương đương | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật HMST | ||
| 6 | Rack Cabinet 19"12U - D600 hoặc tương đương | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật HMST | ||
| 7 | Tủ để thiết bị âm thanh | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật HMST | ||
| 8 | Bộ hủy phản hồi 2 kênh hiệu suất cao và Tham số EQ | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật HMST | ||
| 9 | Bộ Trung Tâm Hội Thảo Không Dây OBT 7800 hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật HMST | ||
| 10 | Micro chủ tọa không dây OBT 7801 hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật HMST | ||
| 11 | Micro đại biểu không dây OBT 7802 hoặc tương đương | 10 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật HMST | ||
| 12 | Bộ sạc pin | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật HMST | ||
| 13 | Pin sạc Lithium-ion hoặc tương đương | 20 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật HMST | ||
| 14 | Tủ để thiết bị âm thanh | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật HMST | ||
| 15 | Loa OBT 582 hoặc tương đương | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật HMST | ||
| 16 | VANG SỐ ÂM THANH OBT X6 hoặc tương đương | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật HMST | ||
| 17 | MÁY CHIẾU ĐA NĂNG LCD Boxlight ALX402 hoặc tương đương | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật HMST | ||
| 18 | Màn chiếu chân 100 inch | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật HMST | ||
| 19 | Màn chiếu treo Dalite (70'' x 70'') , 100 inch | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật HMST | ||
| 20 | Máy tính xáy tay Asus B1400CEAE-EK2779 hoặc tương đương | 6 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật HMST | ||
| 21 | Máy tính để bàn FPT TK950AP hoặc tương đương | 7 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật HMST | ||
| 22 | Máy in 2 mặt Cannon 226DW hoặc tương đương | 5 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật HMST | ||
| 23 | Máy điều hòa treo tường FUNIKI 24.000 BTU hoặc tương đương | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật HMST | ||
| 24 | Máy điều hòa cây MEDIA MFJJ -50CRN1 50.000 BTU hoặc tương đương | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật HMST | ||
| 25 | Máy điều hòa tủ đứng 1 chiều, Midea, 50.000 BTU hoặc tương đương | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật HMST | ||
| 26 | Điều hòa 24.000BTU - SMKR - APS/APO-180/Titan-A hoặc tương đương | 7 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật HMST | ||
| 27 | Điều hòa 18000 BTU SMKR - APS/APO-120/Titan-A hoặc tương đương | 8 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật HMST | ||
| 28 | Máy photocopy Fuji Xerox DocuCentre V 3060 CPS hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật HMST | ||
| 29 | Máy scan HP - 2500F1 hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật HMST | ||
| 30 | Máy hủy tài liệu DM 120C Magitech hoặc tương đương | 4 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật HMST | ||
| 31 | Tivi 43inch - LG 43UP7550PTC hoặc tương đương | 5 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật HMST | ||
| 32 | Màn hình LED cố định trong nhà P3 SMD | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật HMST | ||
| 33 | Bộ bàn ghế phòng họp giao ban ( gồm 1 bàn và 9 ghế da) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật HMST | ||
| 34 | Bộ bàn ăn gỗ gụ | 5 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật HMST | ||
| 35 | Ghế gỗ phòng họp gác 3 UBND huyện | 50 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật HMST | ||
| 36 | Bộ Bàn ghế làm việc cao cấp | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật HMST |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
Toàn cảnh thị trường đấu thầu 6 tháng đầu năm 2026
"Khi con người là dã thú, anh ta còn tồi tệ hơn cả dã thú. "
Tagore (Ấn Độ)
Sự kiện trong nước: Đêm 30-8 rạng ngày 31-8-1917 300 binh sĩ do Đội Cấn chỉ huy đã phát động khởi nghĩa tại Thái Nguyên. Lương Ngọc Quyến được cử làm cố vấn kiêm Phó tư lệnh. Nghĩa quân giết chết tên chúa ngục Thái Nguyên, giải phóng toàn bộ tù nhân, trong số đó phần lớn là tù chính trị trong các vụ đề Thám, Duy Tân, Đông Du. Nghĩa quân làm chủ Thái Nguyên suốt bảy ngày. Giặc Pháp đưa viện binh từ Hà Nội lên phản công dữ dội. Đội Cấn nêu cao tinh thần thà chết không hàng giặc, đã tự sát tại khu cǎn cứ Núi Pháo. Vì tàn phế, không đi được, Lương Ngọc Quyến cũng tự sát để nghĩa quân dễ dàng rút lui nhằm bảo tồn lực lượng.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Văn phòng HĐND và UBND huyện Quế Võ đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Văn phòng HĐND và UBND huyện Quế Võ đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.