Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT XÂY DỰNG HÒA BÌNH |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Mua sắm thiết bị âm thanh, ánh sáng Tên dự toán là: phương án sử dụng nguồn thu, tiết kiệm chi của năm ngân sách 2018 và chuyển nguồn kinh phí năm 2018 sang năm 2019 tiếp tục sử dụng Thời gian thực hiện hợp đồng là : 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): từ nguồn chuyển nguồn kinh phí năm 2018 sang năm 2019 sử dụng (theo Quyết định số 2141/QĐ-UBND ngày 18/6/2019 của UBND tỉnh) |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: - Giấy phép đăng ký kinh doanh được cơ quan có thẩm quyền cấp. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự theo yêu cầu). - Đề xuất về kỹ thuật |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Tất cả vật tư, thiết bị và dịch vụ liên quan được cung cấp theo hợp đồng phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Nhà thầu phải nêu rõ ký hiệu, mã hiệu, nhãn mác (nếu có) và xuất xứ của vật tư, thiết bị. Nhà thầu phải cung cấp bằng chứng về xuất xứ của các thiết bị khi giao hàng, bao gồm các tài liệu sau: Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) hoặc các tài liệu có liên quan khác. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá dự thầu do nhà thầu ghi trong đơn dự thầu bao gồm toàn bộ các chi phí (chưa tính giảm giá) để thực hiện gói thầu theo yêu cầu của HSYC, kể cả các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) áp theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Các tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ, chất lượng (CO, CQ) của các loại hàng hóa đưa vào gói thầu.. - Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm văn hóa nghệ thuật tỉnh; Địa chỉ: 09 Trương Định Phường Phường 2, Thành phố Tân An, Long An, Điện thoại: 0272. 3521622 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm văn hóa nghệ thuật tỉnh; Địa chỉ: 09 Trương Định Phường Phường 2, Thành phố Tân An, Long An, Điện thoại: 0272. 3521622 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm văn hóa nghệ thuật tỉnh; Địa chỉ: 09 Trương Định Phường Phường 2, Thành phố Tân An, Long An, Điện thoại: 0272. 3521622 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm văn hóa nghệ thuật tỉnh; Địa chỉ: 09 Trương Định Phường Phường 2, Thành phố Tân An, Long An, Điện thoại: 0272. 3521622 |
| E-CDNT 34 | Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 0 % Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 0 % |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Loa Line Array | 8 | cái | Loa Line Array tích hợp công suất 3 way (Event-210A hoặc tương đương) - Loa Bass: 2 x 10 inch, Loa Treble: M-75 - Công suất HF (tần số cao): 360 Wpeak - Công suất MF (tần số trung): 360 Wpeak - Công suất LF (tần số thấp): 360 Wpeak - Frequency Range (-10 dB): 70 Hz -20 kHz - Rated Peak SPL at 1 m: 134 dB - Góc phủ ngang (-6 dB): 90º Nominal - Chất liệu vỏ: Gỗ ép cây Bulô - Màu sắc: Sơn tĩnh điện /Đen - Connectors: INPUT: Female XLR; LOOP THRU: Male XLR; AC INPUT: powerCON; AC OUTPUT: powerCON - Nguồn AC yêu cầu: 230 V, 50 Hz/60 Hz - Kích thước (Cao xDài x Rộng): 275 x 735 x 370 mm - Khối lượng: 32.5kg Tiêu chuẩn kiểm định chất lượng của Châu Âu như: - Directive 2014/35/UE (LVD) - Directive 2014/30/UE (EMC) - Directive 2011/65/UE (RoHS) - EN 60065:2014 - EN 55032:2012 - EN 55103-2:2009 - EN 50581:2012 | ||
| 2 | Loa Sub | 2 | cái | Loa Sub tích hợp công suất (Event-218A hoặc tương đương) - Loa Bass: 2 x 18 Inch - Công suất LF (tần số thấp):1800 W (Class D), 3600 Wpeak - Frequency Range (-10 dB): 35 Hz -125 Hz - Rated Peak SPL at 1 m: 140 dB - Chất liệu vỏ: Gỗ ép cây Bulô - Màu sắc: Sơn tĩnh điện /Đen - Connectors: INPUT: Female XLR; LOOP THRU: Male XLR; AC INPUT: powerCON; AC OUTPUT: powerCON - Nguồn AC yêu cầu: 230 V, 50 Hz/60 Hz - Kích thước (Cao xDài x Rộng): 550 x 1065 x 675 mm - Khối lượng: 68.5 kg Tiêu chuẩn kiểm định chất lượng của Châu Âu như: - Directive 2014/35/UE (LVD) - Directive 2014/30/UE (EMC) - Directive 2011/65/UE (RoHS) - EN 60065:2014 - EN 55032:2012 - EN 55103-2:2009 - EN 50581:2012 | ||
| 3 | Loa Monitor | 2 | cái | Loa Monitor tích hợp công suất (Vantec 15A hoặc tương đương) - Công suất liên tục: 750 W(Class D) - Công suất đỉnh: 1500 W (Class D) - Dải tần (-10 dB): 45 Hz - 20 kHz - SPL đỉnh ở 1 m 135 dB - Độ phân tán 90º x 50º - Chất liệu vỏ Gỗ cây bulô - Tích hợp chức năng Bluetooth - Tích hợp bộ xử lý DSP 24 bit có trang bị màn hình LCD - Chế độ Presets: Live, Dance, Vocals, Bass, Boost, Vocal & Mode - Có sẵn 3 Band Equalizer - Màu sắc ISO-flex, sơn đen - Connectors INPUT: Female XLR - LOOP THRU: Male XLR - AC INPUT: powerCON - Nguồn AC yêu cầu 115 V, 50 Hz/60 Hz 230 V, 50 Hz/60 Hz - Kích thước (Cao x Dài x Rộng): 720 x 380 x 380 mm - Trọng lượng: 25.5 kg Tiêu chuẩn kiểm định chất lượng của Châu Âu như: - Directive 2014/35/UE (LVD) - Directive 2014/30/UE (EMC) - Directive 2011/65/UE (RoHS) - EN 60065:2014 - EN 55032:2012 - EN 55103-2:2009 - EN 50581:2012 | ||
| 4 | Mixer kỹ thuật số | 1 | cái | MIXER kỹ thuật số (QU-32 hoặc tương đương) - 32 Mono Mic/Line Inputs (TRS + XLR) - 3 Stereo Inputs (TRS) - 32 Fader điều khiển - Màn hình cảm ứng 7 inch - Graphic EQ (31 band) cho các ngõ ra - 4 máy effects độc lập - 4 Mute Groups, 4 DCA Groups - Parametric EQ 4 band trên một kênh, HPF - Comp, Gate cho 32 kênh trộn âm. - Delay cho ngõ ra âm thanh. - kết nối với Ipad - 1 Port dSNAKE - Kích thước (Cao x Dài x Rộng): 186 x 849 x 471 mm - Trọng lượng: 20 kg Tiêu chuẩn: ISO 9001 - 2008 | ||
| 5 | Hộp cáp cắm tín hiệu âm thanh | 1 | cái | Hộp cáp tín hiệu (AR 2412 hoặc tương đương) 24 đường input, 12 đường output Tiêu chuẩn: ISO 9001 - 2008 | ||
| 6 | Micro không dây cầm tay | 6 | bộ | Micro không dây cầm tay (EW 100 G4 835S hoặc tương đương) - Tần số sóng mang: 516 … 865 MHz - Tần số thu phát: 1680 - Bộ nhớ có sẵn: 12 chương trình - Tần số đáp ứng (Micro): 80 Hz - 18 KHz - Tỉ số tín hiệu nhiễu: ≥ 110 dBA - Độ méo tiếng: | ||
| 7 | Đèn Beam 230 | 8 | cái | Đèn Beam 230 (MHY 230 hoặc tương đương) - Điều khiển: DMX512 - Màn hình điều khiển LCD cảm ứng - Bóng: Osram 230W 7R - Nhiệt độ màu: 8000K - Kênh điều khiển: 16/20 Switchable - Khối lượng: 17.5 kg Tiêu chuẩn: - ISO 14001 – 2004 - ISO 9001 – 2015 - GB/T 24001 – 2004 Tiêu chuẩn về tiết kiệm điện năng và bảo vệ môi trường Tiêu chuẩn an toàn lao động | ||
| 8 | Đèn Par Led | 36 | cái | Đèn Par LED (HPY 5403 hoặc tương đương) - LED par light (RGBW) 54x3 - Công suất:162W - Màu: Red, Green, Blue, White - Số kênh:8CH - Khối lượng: 3.3 kg Tiêu chuẩn: - ISO 14001 – 2004 - ISO 9001 – 2015 - GB/T 24001 – 2004 Tiêu chuẩn về tiết kiệm điện năng và bảo vệ môi trường Tiêu chuẩn an toàn lao động | ||
| 9 | Chân quay treo đèn | 2 | cái | Chân quay 6 mét (Chân trụ quay treo đèn sáng mặt) | ||
| 10 | Mixer Ánh sáng 512CH | 1 | cái | Mixer ánh sáng (New Sunny 512 hoặc tương đương) - 512 DMX kênh điều khiển. - 32 chương trình điều khiển. - 16 sliders cho mỗi kênh, 1 slider cho điều khiển tốc độ. Tiêu chuẩn: - ISO 14001 – 2004 - ISO 9001 – 2015 - GB/T 24001 – 2004 Tiêu chuẩn về tiết kiệm điện năng và bảo vệ môi trường Tiêu chuẩn an toàn lao động | ||
| 11 | Jack canon | 60 | cặp | Jack canon Đực Cái kết nối máy (NC3FXX/NC3MXX hoặc tương đương) - Ngàm loại strain relief được cải thiện nhằm giúp cho việc tháo mở nhanh hơn và lắp ráp dễ dàng và nhanh chóng hơn. - Vỏ hình dạng ống với nắp đệm bằng polyurethane (loại nhựa tổng hợp) nhằm bảo vệ áp lực mạnh làm cong của dây cáp. - Lớp vỏ ngoài làm bằng hợp kim kẽm đúc, bền và đáng tin cậy. - Ren bên trong của lớp vỏ được bảo vệ tốt để chống lại bất kỳ sự ảnh hưởng gây thiệt hại nào. Tiêu chuẩn: ISO 9001 - 2015 | ||
| 12 | Dây tín hiệu | 400 | mét | Dây tín hiệu Audio (CMK 222 hoặc tương đương) - Cấu trúc bên ngoài Vỏ làm bằng nhựa PVC màu đen - Diện tích dây dẫn 0.22 mm² - Kết cấu dây dẫn 28 x 0.10mm Lõi đồng - Điện trở dây dẫn 85 Ohm/km - Điện dung (Cond./Cond.) 55 pF/m - Đường kính 6.4 ± 0.2 mm - Khối lượng: 53 g/m Tiên chuẩn RoHS II (EU) EU2011/65 EC (sucessor of EU2002/95/EC REACH (EU) EU 1907/2006 EU 76/769/EEC EU 2000/53/EC EU 2002/95/EC EU 2006/122/EG | ||
| 13 | Máy khói 3000W | 1 | cái | Máy khói DMX512 3000W (J-330 hoặc tương đương) - Điều khiển: bằng remote và bằng DMX512 - Thời gian khởi động: 8 phút - Output: 4000cu.ft/phút - Dung tích bình chứa: 10 lít - Khoảng cách khói phun: 20 m - Khối lượng : 16 kg Tiêu chuẩn: - ISO 14001 – 2004 - ISO 9001 – 2015 - GB/T 24001 – 2004 Tiêu chuẩn về tiết kiệm điện năng và bảo vệ môi trường Tiêu chuẩn an toàn lao động | ||
| 14 | Loa Full tích hợp công suất | 4 | cái | Loa Full tích hợp công suất (Action-515A hoặc tương đương) - Công suất liên tục: 500 W - Công suất đỉnh: 1000W - Dải tần (-10 dB): 45 Hz - 20 kHz - SPL đỉnh ở 1 m: 131 dB - Độ phân tán 90º x 60º - Chức Năng: DAScontrol - Tích hợp bộ xử lý DSP 24 bit có trang bị màn hình LCD - Chế độ Presets: Live, Dance, Vocals, Bass, Boost, Vocal & Mode - Chức năng Delay - Có sẵn 3 Band Equalizer - Chất liệu vỏ Gỗ cây bulô - Màu sắc ISO-flex, sơn đen - Connectors INPUT: Female XLR - LOOP THRU: Male XLR - AC INPUT: powerCON - Nguồn AC yêu cầu: 230 V, 50 Hz/60 Hz - Kích thước (cao x rộng x sâu): 720 x 445 x 385 mm - Trọng lượng: 23.5 kg Tiêu chuẩn kiểm định chất lượng của Châu Âu như: - Directive 2014/35/UE (LVD) - Directive 2014/30/UE (EMC) - Directive 2011/65/UE (RoHS) - EN 60065:2014 - EN 55032:2012 - EN 55103-2:2009 - EN 50581:2012 | ||
| 15 | Loa Sub tích hợp công suất | 4 | cái | Loa Sub tích hợp công suất (Action-S18A hoặc tương đương) - Công suất: 600W - Dải tần (-10 dB): 35 Hz - 125 Hz - SPL đỉnh ở 1 m: 134 dB - Chất liệu vỏ Gỗ cây bulô - Màu sắc ISO-flex, sơn đen - Connectors INPUT: 2 x Female XLR - LOOP THRU: 2 x Male XLR - AC INPUT: powerCON - Nguồn AC yêu cầu: 230 V, 50 Hz/60 Hz - Kích thước (cao x dài x rộng): 720 x 545 x 660 mm - Trọng lượng: 42.5 kg Tiêu chuẩn kiểm định chất lượng của Châu Âu như: - Directive 2014/35/UE (LVD) - Directive 2014/30/UE (EMC) - Directive 2011/65/UE (RoHS) - EN 60065:2014 - EN 55032:2012 - EN 55103-2:2009 - EN 50581:2012 | ||
| 16 | Ổn áp 10KVA | 1 | cái | Ổn áp 10KVA | ||
| 17 | Mixer 20 line Input | 1 | cái | Mixer 20 Line Input (LIVETRAK-L-20 hoặc tương đương) - Gồm 16 Mic / Line Inputs - 2 Stereo Inputs (TRS) - Nguồn Phantom +48V - 20 chương trình Effect - Màn hình LCD - Chức năng ghi âm - Chức năng điều khiển từ xe thông qua Ipad | ||
| 18 | Micro cầm tay có dây | 2 | cái | Micro cầm tay có dây (E 835S hoặc tương đương) - Loại: Dynamic - Dãy tần: 40 Hz - 16 kHz - Trở kháng: 350 Ohm - Đặc tính định hướng: Cardioid - Công tắc: On/Off - Trọng lượng: 330 g Tiêu chuẩn: ISO 9001 - 2015 | ||
| 19 | Máy tính xách tay | 1 | cái | Máy tính xách tay - CPU : Intel, Core i5 - RAM : 4 GB, DDR4 - Ổ cứng : HDD 5400rpm, 1TB - Màn hình : 14.0 inchs, 1920 x 1080 Pixels - Card màn hình : Intel HD Graphics 620, Tích hợp - Cổng kết nối : LAN : 10/100/1000 Mbps, WIFI : 802.11 ac - Hệ điều hành : Windows 10 Home SL 64 - Trọng lượng : 1.55kg - Kích thước : 324,9 mm(Dài) x 18.2 mm(cao) x 232 mm (Rộng) | ||
| 20 | Jack kết nối đèn | 20 | cặp | Jack Canon đực, cái kết nối đèn | ||
| 21 | Mixer điều khiển ánh sáng 192CH | 1 | cái | Bàn điều khiển ánh sáng DMX 192CH - Gồm 192 DMX controller - Nguồn: DC9V-12V 300ma min - DMX output:3 pin female XLR - 12 fixtures, mỗi fixture lên tới 16 channels. Tiêu chuẩn: - ISO 14001 – 2004 - ISO 9001 – 2015 - GB/T 24001 – 2004 Tiêu chuẩn về tiết kiệm điện năng và bảo vệ môi trường Tiêu chuẩn an toàn lao động | ||
| 22 | Đèn LED 100W | 4 | cái | Đèn LED 100W | ||
| 23 | Dây nguồn 2 x 2.5 mm² | 450 | mét | Dây nguồn 2 x 2.5 mm² | ||
| 24 | Tủ điện 100A | 1 | bộ | Tủ điện 100A | ||
| 25 | Dây điện 3x185+1x120 mm² | 50 | mét | Dây điện 3x185+1x120 mm² | ||
| 26 | Dây cáp mạng | 1 | cuộn | Dây cáp mạng - Dài 100 mét - Có trục cuốn - Kết nối Mixer và hộp cáp | ||
| 27 | Thùng đựng loa Full | 8 | cái | Thùng loa Full - Vật liệu bằng ván ép, bọc formica đen, viền bọc nhôm. - Có bánh xe di chuyển, có lỗ móc khóa. - Mỗi thùng chứa 2 loa | ||
| 28 | Thùng đựng loa Sub | 2 | cái | Thùng loa Sub - Vật liệu bằng ván ép, bọc formica đen, viền bọc nhôm. - Có bánh xe di chuyển, có lỗ móc khóa. - Mỗi thùng chứa 1 loa | ||
| 29 | Thùng đựng đèn Beam 230 | 4 | cái | Thùng đựng đèn Beam 230 - Vật liệu bằng ván ép, bọc formica đen, viền bọc nhôm. - Có bánh xe di chuyển, có lỗ móc khóa. - Mỗi thùng chứa 2 đèn | ||
| 30 | Thùng đựng đèn Par LED | 2 | cái | Thùng đựng đèn Par LED - Vật liệu bằng ván ép, bọc formica đen, viền bọc nhôm. - Có bánh xe di chuyển, có lỗ móc khóa. - Mỗi thùng chứa 8 đèn | ||
| 31 | Thùng chứa Mixer | 1 | cái | Tủ chứa Mixer Vật liệu bằng ván ép, bọc formica đen, viền bọc nhôm. | ||
| 32 | Thùng Rack 4U | 1 | cái | Rack 4u (Rack đựng Micro & StageBox) | ||
| 33 | Giá treo loa Line Array | 2 | cái | Giá treo loa Event 210A (AX-EV210 hoặc tương đương) | ||
| 34 | Chi phí lắp đặt | 1 | bộ | Chi phí lắp đặt, bao gồm: - Vận chuyển thiết bị đến công trình. - Lắp đặt và cân chỉnh hệ thống. - Vận hành và hướng dẫn sử dụng hoàn chỉnh. |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 30Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Loa Line Array | 8 | cái | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Long An | 30 ngày |
| 2 | Loa Sub | 2 | cái | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Long An | 30 ngày |
| 3 | Loa Monitor | 2 | cái | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Long An | 30 ngày |
| 4 | Mixer kỹ thuật số | 1 | cái | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Long An | 30 ngày |
| 5 | Hộp cáp cắm tín hiệu âm thanh | 1 | cái | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Long An | 30 ngày |
| 6 | Micro không dây cầm tay | 6 | bộ | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Long An | 30 ngày |
| 7 | Đèn Beam 230 | 8 | cái | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Long An | 30 ngày |
| 8 | Đèn Par Led | 36 | cái | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Long An | 30 ngày |
| 9 | Chân quay treo đèn | 2 | cái | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Long An | 30 ngày |
| 10 | Mixer Ánh sáng 512CH | 1 | cái | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Long An | 30 ngày |
| 11 | Jack canon | 60 | cặp | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Long An | 30 ngày |
| 12 | Dây tín hiệu | 400 | mét | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Long An | 30 ngày |
| 13 | Máy khói 3000W | 1 | cái | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Long An | 30 ngày |
| 14 | Loa Full tích hợp công suất | 4 | cái | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Long An | 30 ngày |
| 15 | Loa Sub tích hợp công suất | 4 | cái | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Long An | 30 ngày |
| 16 | Ổn áp 10KVA | 1 | cái | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Long An | 30 ngày |
| 17 | Mixer 20 line Input | 1 | cái | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Long An | 30 ngày |
| 18 | Micro cầm tay có dây | 2 | cái | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Long An | 30 ngày |
| 19 | Máy tính xách tay | 1 | cái | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Long An | 30 ngày |
| 20 | Jack kết nối đèn | 20 | cặp | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Long An | 30 ngày |
| 21 | Mixer điều khiển ánh sáng 192CH | 1 | cái | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Long An | 30 ngày |
| 22 | Đèn LED 100W | 4 | cái | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Long An | 30 ngày |
| 23 | Dây nguồn 2 x 2.5 mm² | 450 | mét | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Long An | 30 ngày |
| 24 | Tủ điện 100A | 1 | bộ | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Long An | 30 ngày |
| 25 | Dây điện 3x185+1x120 mm² | 50 | mét | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Long An | 30 ngày |
| 26 | Dây cáp mạng | 1 | cuộn | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Long An | 30 ngày |
| 27 | Thùng đựng loa Full | 8 | cái | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Long An | 30 ngày |
| 28 | Thùng đựng loa Sub | 2 | cái | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Long An | 30 ngày |
| 29 | Thùng đựng đèn Beam 230 | 4 | cái | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Long An | 30 ngày |
| 30 | Thùng đựng đèn Par LED | 2 | cái | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Long An | 30 ngày |
| 31 | Thùng chứa Mixer | 1 | cái | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Long An | 30 ngày |
| 32 | Thùng Rack 4U | 1 | cái | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Long An | 30 ngày |
| 33 | Giá treo loa Line Array | 2 | cái | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Long An | 30 ngày |
| 34 | Chi phí lắp đặt | 1 | bộ | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Long An | 30 ngày |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2018(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.135.000.000.000(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.500.000.000 VND(8). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống âm thanh ánh sáng. Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công. 2/ Biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. 4/ Hóa đơn tài chính đối với các hợp đồng sử dụng vốn ngoài ngân sách. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. 4/ Xác nhận khối lượng đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.463.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.926.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.463.000.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.463.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.926.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.463.000.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.463.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.926.000.000 VND. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đảm bảo thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì sản phẩm trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |||||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Trưởng nhóm | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành điện - điện tử hoặc điện tử viễn thông.- Đã hoàn thành khóa học Bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Đã được tập huấn kỹ thuật điều chỉnh âm thanh biểu diễn nghệ thuật.- Đã hoàn thành lớp huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 5 | - Tốt nghiệp sơ cấp trở lên:+ Trình độ chuyên môn kỹ thuật ngành điện dân dụng và công nghiệp; ngành hàn hoặc cơ khí- Có ít nhất 1 cán bộ đã được tập huấn kỹ thuật điều chỉnh âm thanh biểu diễn nghệ thuật.- Đã hoàn thành lớp huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động. | 2 | 2 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Loa Line Array | 8 | cái | Loa Line Array tích hợp công suất 3 way (Event-210A hoặc tương đương) - Loa Bass: 2 x 10 inch, Loa Treble: M-75 - Công suất HF (tần số cao): 360 Wpeak - Công suất MF (tần số trung): 360 Wpeak - Công suất LF (tần số thấp): 360 Wpeak - Frequency Range (-10 dB): 70 Hz -20 kHz - Rated Peak SPL at 1 m: 134 dB - Góc phủ ngang (-6 dB): 90º Nominal - Chất liệu vỏ: Gỗ ép cây Bulô - Màu sắc: Sơn tĩnh điện /Đen - Connectors: INPUT: Female XLR; LOOP THRU: Male XLR; AC INPUT: powerCON; AC OUTPUT: powerCON - Nguồn AC yêu cầu: 230 V, 50 Hz/60 Hz - Kích thước (Cao xDài x Rộng): 275 x 735 x 370 mm - Khối lượng: 32.5kg Tiêu chuẩn kiểm định chất lượng của Châu Âu như: - Directive 2014/35/UE (LVD) - Directive 2014/30/UE (EMC) - Directive 2011/65/UE (RoHS) - EN 60065:2014 - EN 55032:2012 - EN 55103-2:2009 - EN 50581:2012 | ||
| 2 | Loa Sub | 2 | cái | Loa Sub tích hợp công suất (Event-218A hoặc tương đương) - Loa Bass: 2 x 18 Inch - Công suất LF (tần số thấp):1800 W (Class D), 3600 Wpeak - Frequency Range (-10 dB): 35 Hz -125 Hz - Rated Peak SPL at 1 m: 140 dB - Chất liệu vỏ: Gỗ ép cây Bulô - Màu sắc: Sơn tĩnh điện /Đen - Connectors: INPUT: Female XLR; LOOP THRU: Male XLR; AC INPUT: powerCON; AC OUTPUT: powerCON - Nguồn AC yêu cầu: 230 V, 50 Hz/60 Hz - Kích thước (Cao xDài x Rộng): 550 x 1065 x 675 mm - Khối lượng: 68.5 kg Tiêu chuẩn kiểm định chất lượng của Châu Âu như: - Directive 2014/35/UE (LVD) - Directive 2014/30/UE (EMC) - Directive 2011/65/UE (RoHS) - EN 60065:2014 - EN 55032:2012 - EN 55103-2:2009 - EN 50581:2012 | ||
| 3 | Loa Monitor | 2 | cái | Loa Monitor tích hợp công suất (Vantec 15A hoặc tương đương) - Công suất liên tục: 750 W(Class D) - Công suất đỉnh: 1500 W (Class D) - Dải tần (-10 dB): 45 Hz - 20 kHz - SPL đỉnh ở 1 m 135 dB - Độ phân tán 90º x 50º - Chất liệu vỏ Gỗ cây bulô - Tích hợp chức năng Bluetooth - Tích hợp bộ xử lý DSP 24 bit có trang bị màn hình LCD - Chế độ Presets: Live, Dance, Vocals, Bass, Boost, Vocal & Mode - Có sẵn 3 Band Equalizer - Màu sắc ISO-flex, sơn đen - Connectors INPUT: Female XLR - LOOP THRU: Male XLR - AC INPUT: powerCON - Nguồn AC yêu cầu 115 V, 50 Hz/60 Hz 230 V, 50 Hz/60 Hz - Kích thước (Cao x Dài x Rộng): 720 x 380 x 380 mm - Trọng lượng: 25.5 kg Tiêu chuẩn kiểm định chất lượng của Châu Âu như: - Directive 2014/35/UE (LVD) - Directive 2014/30/UE (EMC) - Directive 2011/65/UE (RoHS) - EN 60065:2014 - EN 55032:2012 - EN 55103-2:2009 - EN 50581:2012 | ||
| 4 | Mixer kỹ thuật số | 1 | cái | MIXER kỹ thuật số (QU-32 hoặc tương đương) - 32 Mono Mic/Line Inputs (TRS + XLR) - 3 Stereo Inputs (TRS) - 32 Fader điều khiển - Màn hình cảm ứng 7 inch - Graphic EQ (31 band) cho các ngõ ra - 4 máy effects độc lập - 4 Mute Groups, 4 DCA Groups - Parametric EQ 4 band trên một kênh, HPF - Comp, Gate cho 32 kênh trộn âm. - Delay cho ngõ ra âm thanh. - kết nối với Ipad - 1 Port dSNAKE - Kích thước (Cao x Dài x Rộng): 186 x 849 x 471 mm - Trọng lượng: 20 kg Tiêu chuẩn: ISO 9001 - 2008 | ||
| 5 | Hộp cáp cắm tín hiệu âm thanh | 1 | cái | Hộp cáp tín hiệu (AR 2412 hoặc tương đương) 24 đường input, 12 đường output Tiêu chuẩn: ISO 9001 - 2008 | ||
| 6 | Micro không dây cầm tay | 6 | bộ | Micro không dây cầm tay (EW 100 G4 835S hoặc tương đương) - Tần số sóng mang: 516 … 865 MHz - Tần số thu phát: 1680 - Bộ nhớ có sẵn: 12 chương trình - Tần số đáp ứng (Micro): 80 Hz - 18 KHz - Tỉ số tín hiệu nhiễu: ≥ 110 dBA - Độ méo tiếng: | ||
| 7 | Đèn Beam 230 | 8 | cái | Đèn Beam 230 (MHY 230 hoặc tương đương) - Điều khiển: DMX512 - Màn hình điều khiển LCD cảm ứng - Bóng: Osram 230W 7R - Nhiệt độ màu: 8000K - Kênh điều khiển: 16/20 Switchable - Khối lượng: 17.5 kg Tiêu chuẩn: - ISO 14001 – 2004 - ISO 9001 – 2015 - GB/T 24001 – 2004 Tiêu chuẩn về tiết kiệm điện năng và bảo vệ môi trường Tiêu chuẩn an toàn lao động | ||
| 8 | Đèn Par Led | 36 | cái | Đèn Par LED (HPY 5403 hoặc tương đương) - LED par light (RGBW) 54x3 - Công suất:162W - Màu: Red, Green, Blue, White - Số kênh:8CH - Khối lượng: 3.3 kg Tiêu chuẩn: - ISO 14001 – 2004 - ISO 9001 – 2015 - GB/T 24001 – 2004 Tiêu chuẩn về tiết kiệm điện năng và bảo vệ môi trường Tiêu chuẩn an toàn lao động | ||
| 9 | Chân quay treo đèn | 2 | cái | Chân quay 6 mét (Chân trụ quay treo đèn sáng mặt) | ||
| 10 | Mixer Ánh sáng 512CH | 1 | cái | Mixer ánh sáng (New Sunny 512 hoặc tương đương) - 512 DMX kênh điều khiển. - 32 chương trình điều khiển. - 16 sliders cho mỗi kênh, 1 slider cho điều khiển tốc độ. Tiêu chuẩn: - ISO 14001 – 2004 - ISO 9001 – 2015 - GB/T 24001 – 2004 Tiêu chuẩn về tiết kiệm điện năng và bảo vệ môi trường Tiêu chuẩn an toàn lao động | ||
| 11 | Jack canon | 60 | cặp | Jack canon Đực Cái kết nối máy (NC3FXX/NC3MXX hoặc tương đương) - Ngàm loại strain relief được cải thiện nhằm giúp cho việc tháo mở nhanh hơn và lắp ráp dễ dàng và nhanh chóng hơn. - Vỏ hình dạng ống với nắp đệm bằng polyurethane (loại nhựa tổng hợp) nhằm bảo vệ áp lực mạnh làm cong của dây cáp. - Lớp vỏ ngoài làm bằng hợp kim kẽm đúc, bền và đáng tin cậy. - Ren bên trong của lớp vỏ được bảo vệ tốt để chống lại bất kỳ sự ảnh hưởng gây thiệt hại nào. Tiêu chuẩn: ISO 9001 - 2015 | ||
| 12 | Dây tín hiệu | 400 | mét | Dây tín hiệu Audio (CMK 222 hoặc tương đương) - Cấu trúc bên ngoài Vỏ làm bằng nhựa PVC màu đen - Diện tích dây dẫn 0.22 mm² - Kết cấu dây dẫn 28 x 0.10mm Lõi đồng - Điện trở dây dẫn 85 Ohm/km - Điện dung (Cond./Cond.) 55 pF/m - Đường kính 6.4 ± 0.2 mm - Khối lượng: 53 g/m Tiên chuẩn RoHS II (EU) EU2011/65 EC (sucessor of EU2002/95/EC REACH (EU) EU 1907/2006 EU 76/769/EEC EU 2000/53/EC EU 2002/95/EC EU 2006/122/EG | ||
| 13 | Máy khói 3000W | 1 | cái | Máy khói DMX512 3000W (J-330 hoặc tương đương) - Điều khiển: bằng remote và bằng DMX512 - Thời gian khởi động: 8 phút - Output: 4000cu.ft/phút - Dung tích bình chứa: 10 lít - Khoảng cách khói phun: 20 m - Khối lượng : 16 kg Tiêu chuẩn: - ISO 14001 – 2004 - ISO 9001 – 2015 - GB/T 24001 – 2004 Tiêu chuẩn về tiết kiệm điện năng và bảo vệ môi trường Tiêu chuẩn an toàn lao động | ||
| 14 | Loa Full tích hợp công suất | 4 | cái | Loa Full tích hợp công suất (Action-515A hoặc tương đương) - Công suất liên tục: 500 W - Công suất đỉnh: 1000W - Dải tần (-10 dB): 45 Hz - 20 kHz - SPL đỉnh ở 1 m: 131 dB - Độ phân tán 90º x 60º - Chức Năng: DAScontrol - Tích hợp bộ xử lý DSP 24 bit có trang bị màn hình LCD - Chế độ Presets: Live, Dance, Vocals, Bass, Boost, Vocal & Mode - Chức năng Delay - Có sẵn 3 Band Equalizer - Chất liệu vỏ Gỗ cây bulô - Màu sắc ISO-flex, sơn đen - Connectors INPUT: Female XLR - LOOP THRU: Male XLR - AC INPUT: powerCON - Nguồn AC yêu cầu: 230 V, 50 Hz/60 Hz - Kích thước (cao x rộng x sâu): 720 x 445 x 385 mm - Trọng lượng: 23.5 kg Tiêu chuẩn kiểm định chất lượng của Châu Âu như: - Directive 2014/35/UE (LVD) - Directive 2014/30/UE (EMC) - Directive 2011/65/UE (RoHS) - EN 60065:2014 - EN 55032:2012 - EN 55103-2:2009 - EN 50581:2012 | ||
| 15 | Loa Sub tích hợp công suất | 4 | cái | Loa Sub tích hợp công suất (Action-S18A hoặc tương đương) - Công suất: 600W - Dải tần (-10 dB): 35 Hz - 125 Hz - SPL đỉnh ở 1 m: 134 dB - Chất liệu vỏ Gỗ cây bulô - Màu sắc ISO-flex, sơn đen - Connectors INPUT: 2 x Female XLR - LOOP THRU: 2 x Male XLR - AC INPUT: powerCON - Nguồn AC yêu cầu: 230 V, 50 Hz/60 Hz - Kích thước (cao x dài x rộng): 720 x 545 x 660 mm - Trọng lượng: 42.5 kg Tiêu chuẩn kiểm định chất lượng của Châu Âu như: - Directive 2014/35/UE (LVD) - Directive 2014/30/UE (EMC) - Directive 2011/65/UE (RoHS) - EN 60065:2014 - EN 55032:2012 - EN 55103-2:2009 - EN 50581:2012 | ||
| 16 | Ổn áp 10KVA | 1 | cái | Ổn áp 10KVA | ||
| 17 | Mixer 20 line Input | 1 | cái | Mixer 20 Line Input (LIVETRAK-L-20 hoặc tương đương) - Gồm 16 Mic / Line Inputs - 2 Stereo Inputs (TRS) - Nguồn Phantom +48V - 20 chương trình Effect - Màn hình LCD - Chức năng ghi âm - Chức năng điều khiển từ xe thông qua Ipad | ||
| 18 | Micro cầm tay có dây | 2 | cái | Micro cầm tay có dây (E 835S hoặc tương đương) - Loại: Dynamic - Dãy tần: 40 Hz - 16 kHz - Trở kháng: 350 Ohm - Đặc tính định hướng: Cardioid - Công tắc: On/Off - Trọng lượng: 330 g Tiêu chuẩn: ISO 9001 - 2015 | ||
| 19 | Máy tính xách tay | 1 | cái | Máy tính xách tay - CPU : Intel, Core i5 - RAM : 4 GB, DDR4 - Ổ cứng : HDD 5400rpm, 1TB - Màn hình : 14.0 inchs, 1920 x 1080 Pixels - Card màn hình : Intel HD Graphics 620, Tích hợp - Cổng kết nối : LAN : 10/100/1000 Mbps, WIFI : 802.11 ac - Hệ điều hành : Windows 10 Home SL 64 - Trọng lượng : 1.55kg - Kích thước : 324,9 mm(Dài) x 18.2 mm(cao) x 232 mm (Rộng) | ||
| 20 | Jack kết nối đèn | 20 | cặp | Jack Canon đực, cái kết nối đèn | ||
| 21 | Mixer điều khiển ánh sáng 192CH | 1 | cái | Bàn điều khiển ánh sáng DMX 192CH - Gồm 192 DMX controller - Nguồn: DC9V-12V 300ma min - DMX output:3 pin female XLR - 12 fixtures, mỗi fixture lên tới 16 channels. Tiêu chuẩn: - ISO 14001 – 2004 - ISO 9001 – 2015 - GB/T 24001 – 2004 Tiêu chuẩn về tiết kiệm điện năng và bảo vệ môi trường Tiêu chuẩn an toàn lao động | ||
| 22 | Đèn LED 100W | 4 | cái | Đèn LED 100W | ||
| 23 | Dây nguồn 2 x 2.5 mm² | 450 | mét | Dây nguồn 2 x 2.5 mm² | ||
| 24 | Tủ điện 100A | 1 | bộ | Tủ điện 100A | ||
| 25 | Dây điện 3x185+1x120 mm² | 50 | mét | Dây điện 3x185+1x120 mm² | ||
| 26 | Dây cáp mạng | 1 | cuộn | Dây cáp mạng - Dài 100 mét - Có trục cuốn - Kết nối Mixer và hộp cáp | ||
| 27 | Thùng đựng loa Full | 8 | cái | Thùng loa Full - Vật liệu bằng ván ép, bọc formica đen, viền bọc nhôm. - Có bánh xe di chuyển, có lỗ móc khóa. - Mỗi thùng chứa 2 loa | ||
| 28 | Thùng đựng loa Sub | 2 | cái | Thùng loa Sub - Vật liệu bằng ván ép, bọc formica đen, viền bọc nhôm. - Có bánh xe di chuyển, có lỗ móc khóa. - Mỗi thùng chứa 1 loa | ||
| 29 | Thùng đựng đèn Beam 230 | 4 | cái | Thùng đựng đèn Beam 230 - Vật liệu bằng ván ép, bọc formica đen, viền bọc nhôm. - Có bánh xe di chuyển, có lỗ móc khóa. - Mỗi thùng chứa 2 đèn | ||
| 30 | Thùng đựng đèn Par LED | 2 | cái | Thùng đựng đèn Par LED - Vật liệu bằng ván ép, bọc formica đen, viền bọc nhôm. - Có bánh xe di chuyển, có lỗ móc khóa. - Mỗi thùng chứa 8 đèn | ||
| 31 | Thùng chứa Mixer | 1 | cái | Tủ chứa Mixer Vật liệu bằng ván ép, bọc formica đen, viền bọc nhôm. | ||
| 32 | Thùng Rack 4U | 1 | cái | Rack 4u (Rack đựng Micro & StageBox) | ||
| 33 | Giá treo loa Line Array | 2 | cái | Giá treo loa Event 210A (AX-EV210 hoặc tương đương) | ||
| 34 | Chi phí lắp đặt | 1 | bộ | Chi phí lắp đặt, bao gồm: - Vận chuyển thiết bị đến công trình. - Lắp đặt và cân chỉnh hệ thống. - Vận hành và hướng dẫn sử dụng hoàn chỉnh. |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Năng lực tài chính là gì? Cách chứng minh năng lực tài chính trong đấu thầu
Công ty niêm yết là gì? Phân biệt công ty niêm yết và công ty đại chúng
Quản lý dự án là gì? Hướng dẫn tìm dự án đầu tư phát triển
Nhận diện "cài thầu" và những sai lầm chí mạng khi tham dự thầu theo Luật Đấu thầu mới
Chi phí quản lý dự án là gì? Định mức chi phí quản lý dự án cần nắm
Chi tiêu công là gì? Hướng dẫn tìm kiếm gói thầu chi tiêu công bằng phần mềm DauThau.info
Chứng chỉ quản lý dự án là gì? Điều kiện thi chứng chỉ quản lý dự án
Hợp đồng PPP là gì? Các loại hợp đồng PPP theo quy định mới nhất
"Đau đớn của cơ thể, giống như trên chân mọc mụn, là nhắc nhở bạn nên đổi một đôi giày; đau đớn của tâm hồn giống như trong não mọc cái mụn là nhắc nhở bạn thay đổi cách nghĩ. Khi bạn nhìn sự vật từ những góc độ khác nhau, thông thường đau khổ sẽ tự động biến mất. "
Marhull (Australia)
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Công ty TNHH Kỹ thuật Xây dựng Hòa Bình đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Công ty TNHH Kỹ thuật Xây dựng Hòa Bình đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.