Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Dụng cụ đo huyết áp môn KHTN lớp 8 |
182 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo địa điểm cung cấp tại Chương V E-HSMT |
30 ngày |
110 ngày |
|
2 |
Dụng cụ đo thân nhiệt môn KHTN lớp 8 |
261 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Theo địa điểm cung cấp tại Chương V E-HSMT |
30 ngày |
110 ngày |
|
3 |
Dụng cụ điều tra thành phần quần xã sinh vật môn KHTN lớp 8 |
172 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo địa điểm cung cấp tại Chương V E-HSMT |
30 ngày |
110 ngày |
|
4 |
Video mô tả đa dạng thực vật môn KHTN lớp 6 |
91 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo địa điểm cung cấp tại Chương V E-HSMT |
30 ngày |
110 ngày |
|
5 |
Video mô tả đa dạng cá môn KHTN lớp 6 |
94 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo địa điểm cung cấp tại Chương V E-HSMT |
30 ngày |
110 ngày |
|
6 |
Video mô tả đa dạng lưỡng cư môn KHTN lớp 6 |
91 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo địa điểm cung cấp tại Chương V E-HSMT |
30 ngày |
110 ngày |
|
7 |
Video mô tả đa dạng bò sát môn KHTN lớp 6 |
87 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo địa điểm cung cấp tại Chương V E-HSMT |
30 ngày |
110 ngày |
|
8 |
Video mô tả đa dạng chim môn KHTN lớp 6 |
88 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo địa điểm cung cấp tại Chương V E-HSMT |
30 ngày |
110 ngày |
|
9 |
Video mô tả đa dạng thú môn KHTN lớp 6 |
92 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo địa điểm cung cấp tại Chương V E-HSMT |
30 ngày |
110 ngày |
|
10 |
Video mô tả đa dạng sinh học môn KHTN lớp 6 |
79 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo địa điểm cung cấp tại Chương V E-HSMT |
30 ngày |
110 ngày |
|
11 |
Video mô tả các nguyên nhân làm suy giảm đa dạng sinh học môn KHTN lớp 6 |
85 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo địa điểm cung cấp tại Chương V E-HSMT |
30 ngày |
110 ngày |
|
12 |
Phần mềm mô phỏng 3D về mô hình nguyên tử của Rutherford- Bohr môn KHTN lớp 7 |
77 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo địa điểm cung cấp tại Chương V E-HSMT |
30 ngày |
110 ngày |
|
13 |
Phần mềm mô phỏng 3D: Mô hình một số mẫu đơn chất và hợp chất môn KHTN lớp 7 |
73 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo địa điểm cung cấp tại Chương V E-HSMT |
30 ngày |
110 ngày |
|
14 |
Video mô tả ảnh hưởng của tốc độ trong an toàn giao thông môn KHTN lớp 7 |
101 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo địa điểm cung cấp tại Chương V E-HSMT |
30 ngày |
110 ngày |
|
15 |
Video mô tả độ cao và tần số âm thanh môn KHTN lớp 7 |
107 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo địa điểm cung cấp tại Chương V E-HSMT |
30 ngày |
110 ngày |
|
16 |
Phần mềm 3D mô phỏng cách âm thanh truyền đi trong các môi trường khác nhau môn KHTN lớp 7 |
69 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo địa điểm cung cấp tại Chương V E-HSMT |
30 ngày |
110 ngày |
|
17 |
Phần mềm 3D mô phỏng sự phản xạ môn KHTN lớp 7 |
69 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo địa điểm cung cấp tại Chương V E-HSMT |
30 ngày |
110 ngày |
|
18 |
Phần mềm 3D mô phỏng từ trường Trái Đất môn KHTN lớp 7 |
76 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo địa điểm cung cấp tại Chương V E-HSMT |
30 ngày |
110 ngày |
|
19 |
Phần mềm 3D từ phổ, đường sức từ của nam châm môn KHTN lớp 7 |
71 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo địa điểm cung cấp tại Chương V E-HSMT |
30 ngày |
110 ngày |
|
20 |
Phần mềm 3D mô phỏng con đường trao đổi nước ở thực vật môn KHTN lớp 7 |
82 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo địa điểm cung cấp tại Chương V E-HSMT |
30 ngày |
110 ngày |
|
21 |
Video về sự sinh trưởng và phát triển ở thực vật môn KHTN lớp 7 |
91 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo địa điểm cung cấp tại Chương V E-HSMT |
30 ngày |
110 ngày |
|
22 |
Video về các vòng đời của động vật môn KHTN lớp 7 |
98 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo địa điểm cung cấp tại Chương V E-HSMT |
30 ngày |
110 ngày |
|
23 |
Phần mềm mô phỏng 3D cấu tạo tai người môn KHTN lớp 8 |
60 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo địa điểm cung cấp tại Chương V E-HSMT |
30 ngày |
110 ngày |
|
24 |
Video về các thao tác mẫu về tập sơ cứu băng bó cho người gãy xương môn KHTN lớp 8 |
74 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo địa điểm cung cấp tại Chương V E-HSMT |
30 ngày |
110 ngày |
|
25 |
Phần mềm mô phỏng 3D hệ tiêu hóa ở người môn KHTN lớp 8 |
62 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo địa điểm cung cấp tại Chương V E-HSMT |
30 ngày |
110 ngày |
|
26 |
Phần mềm 3D mô phỏng hệ tuần hoàn ở người môn KHTN lớp 8 |
63 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo địa điểm cung cấp tại Chương V E-HSMT |
30 ngày |
110 ngày |
|
27 |
Phần mềm 3D mô phỏng hệ hô hấp ở người môn KHTN lớp 8 |
71 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo địa điểm cung cấp tại Chương V E-HSMT |
30 ngày |
110 ngày |
|
28 |
Phần mềm 3D mô phỏng hệ thần kinh ở người môn KHTN lớp 8 |
67 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo địa điểm cung cấp tại Chương V E-HSMT |
30 ngày |
110 ngày |
|
29 |
Mô hình cấu tạo cơ thể người môn KHTN lớp 8 |
112 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo địa điểm cung cấp tại Chương V E-HSMT |
30 ngày |
110 ngày |
|
30 |
Bộ công cụ phát triển ứng dụng dựa trên vi điều khiển môn Công nghệ |
81 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo địa điểm cung cấp tại Chương V E-HSMT |
30 ngày |
110 ngày |
|
31 |
Găng tay bảo hộ lao động môn Công nghệ |
2461 |
Đôi |
Theo quy định tại Chương V |
Theo địa điểm cung cấp tại Chương V E-HSMT |
30 ngày |
110 ngày |
|
32 |
Vai trò và đặc điểm chung của nhà ở môn Công nghệ |
142 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo địa điểm cung cấp tại Chương V E-HSMT |
30 ngày |
110 ngày |
|
33 |
Kiến trúc nhà ở Việt Nam môn Công nghệ |
143 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo địa điểm cung cấp tại Chương V E-HSMT |
30 ngày |
110 ngày |
|
34 |
Xây dựng nhà ở môn Công nghệ |
139 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo địa điểm cung cấp tại Chương V E-HSMT |
30 ngày |
110 ngày |
|
35 |
Ngôi nhà thông minh môn Công nghệ |
237 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo địa điểm cung cấp tại Chương V E-HSMT |
30 ngày |
110 ngày |
|
36 |
Thực phẩm trong gia đình môn Công nghệ |
147 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo địa điểm cung cấp tại Chương V E-HSMT |
30 ngày |
110 ngày |
|
37 |
Phương pháp bảo quản thực phẩm môn Công nghệ |
148 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo địa điểm cung cấp tại Chương V E-HSMT |
30 ngày |
110 ngày |
|
38 |
Phương pháp chế biến thực phẩm môn Công nghệ |
137 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo địa điểm cung cấp tại Chương V E-HSMT |
30 ngày |
110 ngày |
|
39 |
Trang phục và đời sống môn Công nghệ |
138 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo địa điểm cung cấp tại Chương V E-HSMT |
30 ngày |
110 ngày |
|
40 |
Thời trang trong cuộc sống môn Công nghệ |
138 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo địa điểm cung cấp tại Chương V E-HSMT |
30 ngày |
110 ngày |
|
41 |
Lựa chọn và sử dụng trang phục môn Công nghệ |
134 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo địa điểm cung cấp tại Chương V E-HSMT |
30 ngày |
110 ngày |
|
42 |
Nồi cơm điện môn Công nghệ |
336 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo địa điểm cung cấp tại Chương V E-HSMT |
30 ngày |
110 ngày |
|
43 |
Bếp điện môn Công nghệ |
338 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo địa điểm cung cấp tại Chương V E-HSMT |
30 ngày |
110 ngày |
|
44 |
Đèn điện môn Công nghệ |
138 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo địa điểm cung cấp tại Chương V E-HSMT |
30 ngày |
110 ngày |
|
45 |
Mô hình trồng trọt công nghệ cao môn Công nghệ |
135 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo địa điểm cung cấp tại Chương V E-HSMT |
30 ngày |
110 ngày |
|
46 |
Quy trình trồng trọt môn Công nghệ |
133 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo địa điểm cung cấp tại Chương V E-HSMT |
30 ngày |
110 ngày |
|
47 |
Một số vật nuôi đặc trưng theo vùng miền môn Công nghệ |
133 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo địa điểm cung cấp tại Chương V E-HSMT |
30 ngày |
110 ngày |
|
48 |
Một số loài thủy sản có giá trị kinh tế cao môn Công nghệ |
132 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo địa điểm cung cấp tại Chương V E-HSMT |
30 ngày |
110 ngày |
|
49 |
Hình chiếu vuông góc môn Công nghệ |
102 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo địa điểm cung cấp tại Chương V E-HSMT |
30 ngày |
110 ngày |
|
50 |
Bản vẽ xây dựng môn Công nghệ |
111 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo địa điểm cung cấp tại Chương V E-HSMT |
30 ngày |
110 ngày |