Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Thấu kính hội tụ |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDTNT THCS&THPT Vĩnh Thạnh |
1 |
5 |
|
2 |
Thấu kính phân kì |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDTNT THCS&THPT Vĩnh Thạnh |
1 |
5 |
|
3 |
Đèn cồn |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDTNT THCS&THPT Vĩnh Thạnh |
1 |
5 |
|
4 |
Lưới thép tản nhiệt |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDTNT THCS&THPT Vĩnh Thạnh |
1 |
5 |
|
5 |
Chổi rửa ống nghiệm |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDTNT THCS&THPT Vĩnh Thạnh |
1 |
5 |
|
6 |
Khay mang dụng cụ và hóa chất |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDTNT THCS&THPT Vĩnh Thạnh |
1 |
5 |
|
7 |
Cốc thủy tinh 100 ml |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDTNT THCS&THPT Vĩnh Thạnh |
1 |
5 |
|
8 |
Chậu thủy tinh |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDTNT THCS&THPT Vĩnh Thạnh |
1 |
5 |
|
9 |
Bình tam giác 100ml |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDTNT THCS&THPT Vĩnh Thạnh |
1 |
5 |
|
10 |
Bộ ống dẫn thủy tinh các loại |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDTNT THCS&THPT Vĩnh Thạnh |
1 |
5 |
|
11 |
Thìa xúc hóa chất |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDTNT THCS&THPT Vĩnh Thạnh |
1 |
5 |
|
12 |
Pipet (ống hút nhỏ giọt) |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDTNT THCS&THPT Vĩnh Thạnh |
1 |
5 |
|
13 |
Bột lưu huỳnh (S) |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDTNT THCS&THPT Vĩnh Thạnh |
1 |
5 |
|
14 |
Iodine (I2) |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDTNT THCS&THPT Vĩnh Thạnh |
1 |
5 |
|
15 |
Dung dịch nước bromine (Br2) |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDTNT THCS&THPT Vĩnh Thạnh |
1 |
5 |
|
16 |
Đồng phoi bào (Cu) |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDTNT THCS&THPT Vĩnh Thạnh |
1 |
5 |
|
17 |
Bột sắt |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDTNT THCS&THPT Vĩnh Thạnh |
1 |
5 |
|
18 |
Đinh sắt (Fe) |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDTNT THCS&THPT Vĩnh Thạnh |
1 |
5 |
|
19 |
Zn (viên) |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDTNT THCS&THPT Vĩnh Thạnh |
1 |
5 |
|
20 |
Sodium (Na) |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDTNT THCS&THPT Vĩnh Thạnh |
1 |
5 |
|
21 |
Magnesium (Mg) dạng mảnh |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDTNT THCS&THPT Vĩnh Thạnh |
1 |
5 |
|
22 |
Cuper (II) oxide (CuO), |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDTNT THCS&THPT Vĩnh Thạnh |
1 |
5 |
|
23 |
Đá vôi cục |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDTNT THCS&THPT Vĩnh Thạnh |
1 |
5 |
|
24 |
Manganese (II) oxide (MnO2) |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDTNT THCS&THPT Vĩnh Thạnh |
1 |
5 |
|
25 |
Sodium hydroxide (NaOH) |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDTNT THCS&THPT Vĩnh Thạnh |
1 |
5 |
|
26 |
Hydrochloric acid (HCl) 37% |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDTNT THCS&THPT Vĩnh Thạnh |
1 |
5 |
|
27 |
Sunfuric acid 98% (H2SO4) |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDTNT THCS&THPT Vĩnh Thạnh |
1 |
5 |
|
28 |
Dung dich ammonia (NH3) đặc |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDTNT THCS&THPT Vĩnh Thạnh |
1 |
5 |
|
29 |
Magnesium sulfate (MgSO4) rắn |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDTNT THCS&THPT Vĩnh Thạnh |
1 |
5 |
|
30 |
Barichloride (BaCl2) rắn |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDTNT THCS&THPT Vĩnh Thạnh |
1 |
5 |
|
31 |
Sodium chloride (NaCl) |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDTNT THCS&THPT Vĩnh Thạnh |
1 |
5 |
|
32 |
Sodiumsulfate (Na2SO4) dung dịch |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDTNT THCS&THPT Vĩnh Thạnh |
1 |
5 |
|
33 |
Silve nitrate (AgNO3) |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDTNT THCS&THPT Vĩnh Thạnh |
1 |
5 |
|
34 |
Ethylic alcohol 96° (C2H5OH) |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDTNT THCS&THPT Vĩnh Thạnh |
1 |
5 |
|
35 |
Glucozơ (kết tinh) (C6H12O6) |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDTNT THCS&THPT Vĩnh Thạnh |
1 |
5 |
|
36 |
Nến (Parafin) rắn |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDTNT THCS&THPT Vĩnh Thạnh |
1 |
5 |
|
37 |
Giấy phenolphthalein |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDTNT THCS&THPT Vĩnh Thạnh |
1 |
5 |
|
38 |
Dung dịch phenolphthalein |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDTNT THCS&THPT Vĩnh Thạnh |
1 |
5 |
|
39 |
Nước oxi già y tế (3%) |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDTNT THCS&THPT Vĩnh Thạnh |
1 |
5 |
|
40 |
Cồn đốt |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDTNT THCS&THPT Vĩnh Thạnh |
1 |
5 |
|
41 |
Nước cất |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDTNT THCS&THPT Vĩnh Thạnh |
1 |
5 |
|
42 |
Al (Bột) |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDTNT THCS&THPT Vĩnh Thạnh |
1 |
5 |
|
43 |
Kali permanganat (KMnO4) |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDTNT THCS&THPT Vĩnh Thạnh |
1 |
5 |
|
44 |
Kali chlorrat (KClO3) |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDTNT THCS&THPT Vĩnh Thạnh |
1 |
5 |
|
45 |
Calcium oxide (CaO) |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDTNT THCS&THPT Vĩnh Thạnh |
1 |
5 |
|
46 |
Bộ dụng cụ thí nghiệm phân tích ánh sáng trắng bằng lăng kính. |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDTNT THCS&THPT Vĩnh Thạnh |
1 |
5 |
|
47 |
Bộ dụng cụ thí nghiệm khúc xạ ánh sáng |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDTNT THCS&THPT Vĩnh Thạnh |
1 |
5 |
|
48 |
Bộ dụng cụ thí nghiệm khúc xạ, phản xạ toàn phần |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDTNT THCS&THPT Vĩnh Thạnh |
1 |
5 |
|
49 |
Bộ dụng cụ thí nghiệm đo tiêu cự thấu kính |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDTNT THCS&THPT Vĩnh Thạnh |
1 |
5 |
|
50 |
Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm dãy hoạt động của kim loại |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDTNT THCS&THPT Vĩnh Thạnh |
1 |
5 |