Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Atropin sulphat
|
80.000
|
80.000
|
0
|
30 ngày
|
|
2
|
Lidocain HCl 40mg/2ml
|
160.000
|
160.000
|
0
|
30 ngày
|
|
3
|
Mỗi lọ 38g chứa: Lidocain 3,8g
|
1.600.000
|
1.600.000
|
0
|
30 ngày
|
|
4
|
Mỗi ống 2 ml chứa: Procain hydroclorid 60mg
|
80.000
|
80.000
|
0
|
30 ngày
|
|
5
|
Celecoxib 200mg
|
10.500.000
|
10.500.000
|
0
|
30 ngày
|
|
6
|
Mỗi ống 3ml chứa: Diclofenac natri 75mg
|
135.000
|
135.000
|
0
|
30 ngày
|
|
7
|
Meloxicam
|
2.250.000
|
2.250.000
|
0
|
30 ngày
|
|
8
|
Acetaminophen
|
2.240.000
|
2.240.000
|
0
|
30 ngày
|
|
9
|
Paracetamol 500mg; Chlorpheniramine maleate 4mg
|
1.100.000
|
1.100.000
|
0
|
30 ngày
|
|
10
|
Paracetamol 500 mg; Codein phosphat hemihydrat 30 mg
|
14.000.000
|
14.000.000
|
0
|
30 ngày
|
|
11
|
Paracetamol 325mg; Ibuprofen 200mg
|
2.314.000
|
2.314.000
|
0
|
30 ngày
|
|
12
|
Allopurinol
|
2.300.000
|
2.300.000
|
0
|
30 ngày
|
|
13
|
Colchicin 1mg
|
2.420.000
|
2.420.000
|
0
|
30 ngày
|
|
14
|
Diacerein
|
4.000.000
|
4.000.000
|
0
|
30 ngày
|
|
15
|
Glucosamine sulfate potassium chlorid complex
|
28.000.000
|
28.000.000
|
0
|
30 ngày
|
|
16
|
Chymotrypsin (tương đương 4200 USP unit)
|
5.616.000
|
5.616.000
|
0
|
30 ngày
|
|
17
|
Cetirizin dihydroclorid 10mg
|
750.000
|
750.000
|
0
|
30 ngày
|
|
18
|
Cinnarizine
|
174.000
|
174.000
|
0
|
30 ngày
|
|
19
|
Clorpheniramin maleat
|
95.000
|
95.000
|
0
|
30 ngày
|
|
20
|
Fexofenadin hydrochlorid 180mg
|
17.500.000
|
17.500.000
|
0
|
30 ngày
|
|
21
|
Loratadin 10 mg
|
986.000
|
986.000
|
0
|
30 ngày
|
|
22
|
Carbamazepin
|
630.000
|
630.000
|
0
|
30 ngày
|
|
23
|
Albendazol 400mg
|
3.250.000
|
3.250.000
|
0
|
30 ngày
|
|
24
|
Mebendazol
|
3.120.000
|
3.120.000
|
0
|
30 ngày
|
|
25
|
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500 mg
|
14.000.000
|
14.000.000
|
0
|
30 ngày
|
|
26
|
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat compacted) 875mg; Acid Clavulanic (dưới dạng Potassium Clavulanat kết hợp với Avicel) 125ng
|
44.928.000
|
44.928.000
|
0
|
30 ngày
|
|
27
|
Cefadroxil monohydrate tương đương cefadroxil
|
7.000.000
|
7.000.000
|
0
|
30 ngày
|
|
28
|
Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 500mg
|
6.150.000
|
6.150.000
|
0
|
30 ngày
|
|
29
|
Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil)
|
47.610.000
|
47.610.000
|
0
|
30 ngày
|
|
30
|
Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 200mg
|
19.000.000
|
19.000.000
|
0
|
30 ngày
|
|
31
|
Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 1g
|
3.000.000
|
3.000.000
|
0
|
30 ngày
|
|
32
|
Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1g
|
1.690.000
|
1.690.000
|
0
|
30 ngày
|
|
33
|
Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfat)
|
300.000
|
300.000
|
0
|
30 ngày
|
|
34
|
Mỗi 5 ml chứa: Tobramycin 15mg
|
1.500.000
|
1.500.000
|
0
|
30 ngày
|
|
35
|
Clarithromycin 500mg
|
5.300.000
|
5.300.000
|
0
|
30 ngày
|
|
36
|
Erythromycin (dưới dạng Erythromycin stearat)
|
2.005.000
|
2.005.000
|
0
|
30 ngày
|
|
37
|
Spiramycin 750.000 IU; Metronidazol 125 mg
|
4.620.000
|
4.620.000
|
0
|
30 ngày
|
|
38
|
Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid) 500mg
|
5.600.000
|
5.600.000
|
0
|
30 ngày
|
|
39
|
Levofloxacin 500 mg (dưới dạng levofloxacin hemihydrate 512,46 mg)
|
3.500.000
|
3.500.000
|
0
|
30 ngày
|
|
40
|
Doxycyclin (dưới dạng Doxycyclin hyclat) 100mg
|
370.000
|
370.000
|
0
|
30 ngày
|
|
41
|
Tetracyclin HCl
|
600.000
|
600.000
|
0
|
30 ngày
|
|
42
|
Mỗi 3 g chứa: Tetracyclin hydroclorid 0,03g
|
185.000
|
185.000
|
0
|
30 ngày
|
|
43
|
Acyclovir 800 mg
|
5.000.000
|
5.000.000
|
0
|
30 ngày
|
|
44
|
Aciclovir 250mg
|
1.000.000
|
1.000.000
|
0
|
30 ngày
|
|
45
|
Griseofulvin
|
3.640.000
|
3.640.000
|
0
|
30 ngày
|
|
46
|
Griscofulvin
|
900.000
|
900.000
|
0
|
30 ngày
|
|
47
|
Mỗi 5 g chứa: Ketoconazol 100mg (Tương đương 200mg/10g)
|
2.000.000
|
2.000.000
|
0
|
30 ngày
|
|
48
|
Clotrimazol 10mg/g; Betamethasone dipropionate 0,64mg/g; Gentamicin sulfate 1mg/1g
|
1.950.000
|
1.950.000
|
0
|
30 ngày
|
|
49
|
Metronidazol 500mg
|
1.000.000
|
1.000.000
|
0
|
30 ngày
|
|
50
|
Sắt II fumarat (tương đương 18 mg Sắt II) 54,6mg; Acid folic 0,4mg
|
420.000
|
420.000
|
0
|
30 ngày
|
|
51
|
Tranexamic acid 500mg
|
3.850.000
|
3.850.000
|
0
|
30 ngày
|
|
52
|
Vitamin K1
|
360.000
|
360.000
|
0
|
30 ngày
|
|
53
|
Nitroglycerin (dưới dạng nitroglycerin 2% on lactose)
|
1.700.000
|
1.700.000
|
0
|
30 ngày
|
|
54
|
Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besylat)
|
894.000
|
894.000
|
0
|
30 ngày
|
|
55
|
Captopril 25mg
|
325.000
|
325.000
|
0
|
30 ngày
|
|
56
|
Perindopril arginine (tương ứng với 3,395mg perindopril) 5 mg
|
7.438.800
|
7.438.800
|
0
|
30 ngày
|
|
57
|
Losartan potassium
|
1.050.000
|
1.050.000
|
0
|
30 ngày
|
|
58
|
Perindopril arginine (tương ứng với 3,395mg perindopril) 5 mg, Indapamide 1,25 mg
|
4.278.600
|
4.278.600
|
0
|
30 ngày
|
|
59
|
Perindopril arginine 5mg; (tương đương 3,395mg perindopril); Amlodipine(dưới dạng amlodipin besilate) 5mg
|
4.345.200
|
4.345.200
|
0
|
30 ngày
|
|
60
|
Aspirin
|
427.840
|
427.840
|
0
|
30 ngày
|
|
61
|
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci) 20 mg
|
14.550.000
|
14.550.000
|
0
|
30 ngày
|
|
62
|
Fenofibrate 200mg
|
8.703.000
|
8.703.000
|
0
|
30 ngày
|
|
63
|
Mỗi 20ml chứa: Aspirin 2,0g ; Natri salicylat 1,76g
|
360.000
|
360.000
|
0
|
30 ngày
|
|
64
|
Mỗi chai 20ml chứa: Acid Benzoic 1g ; Acid Salicylic 1g; Iod 0,3g
|
1.200.000
|
1.200.000
|
0
|
30 ngày
|
|
65
|
Mỗi chai 20ml chứa: Nước oxy già đậm đặc (50%) 1,2g
|
1.500.000
|
1.500.000
|
0
|
30 ngày
|
|
66
|
Mỗi chai 60ml chứa: Ethanol 96% 43,75ml
|
496.200
|
496.200
|
0
|
30 ngày
|
|
67
|
Povidon Iod
|
900.000
|
900.000
|
0
|
30 ngày
|
|
68
|
Furosemid
|
155.000
|
155.000
|
0
|
30 ngày
|
|
69
|
Furosemid 40mg
|
205.000
|
205.000
|
0
|
30 ngày
|
|
70
|
Mỗi gói 20g chứa: Nhôm phosphat (hỗn dịch 20%) 12,38g
|
21.408.000
|
21.408.000
|
0
|
30 ngày
|
|
71
|
Bismuth trioxid (dưới dạng bismuth subcitrat dạng keo) 120mg
|
8.313.000
|
8.313.000
|
0
|
30 ngày
|
|
72
|
Magnesium trisilicat khan 400mg ; Aluminium hydroxide (gel khô) 300mg
|
1.500.000
|
1.500.000
|
0
|
30 ngày
|
|
73
|
Lansoprazol (dưới dạng lansoprazol pellet 8,5%) 30mg
|
1.700.000
|
1.700.000
|
0
|
30 ngày
|
|
74
|
Omeprazol (dưới dạng omeprazol pellets 8,5% kl/kl 235,294 mg) 20 mg
|
4.500.000
|
4.500.000
|
0
|
30 ngày
|
|
75
|
Dimenhydrinat 50 mg
|
1.000.000
|
1.000.000
|
0
|
30 ngày
|
|
76
|
Domperidon
|
930.000
|
930.000
|
0
|
30 ngày
|
|
77
|
Papaverin HCl
|
510.000
|
510.000
|
0
|
30 ngày
|
|
78
|
Drotaverine hydrochloride 40mg/2 ml
|
558.600
|
558.600
|
0
|
30 ngày
|
|
79
|
Drotaverin hydrochlorid 40mg
|
2.700.000
|
2.700.000
|
0
|
30 ngày
|
|
80
|
Hyoscin butylbromid
|
1.198.000
|
1.198.000
|
0
|
30 ngày
|
|
81
|
Bisacodyl
|
374.000
|
374.000
|
0
|
30 ngày
|
|
82
|
Sorbitol 5g
|
1.040.000
|
1.040.000
|
0
|
30 ngày
|
|
83
|
Bacillus subtilis
|
9.000.000
|
9.000.000
|
0
|
30 ngày
|
|
84
|
Bào tử kháng đa kháng sinh Bacillus clausii
|
18.000.000
|
18.000.000
|
0
|
30 ngày
|
|
85
|
Berberin clorid
|
10.000.000
|
10.000.000
|
0
|
30 ngày
|
|
86
|
Diosmectite
|
8.164.000
|
8.164.000
|
0
|
30 ngày
|
|
87
|
Loperamid hydroclorid
|
588.000
|
588.000
|
0
|
30 ngày
|
|
88
|
Diosmin 600mg
|
5.415.000
|
5.415.000
|
0
|
30 ngày
|
|
89
|
Dexamethason (dưới dạng Dexamethason acetat) 0,5mg
|
160.000
|
160.000
|
0
|
30 ngày
|
|
90
|
Methylprednisolon
|
5.300.000
|
5.300.000
|
0
|
30 ngày
|
|
91
|
Prednison 5mg
|
300.000
|
300.000
|
0
|
30 ngày
|
|
92
|
Gliclazid
|
1.450.000
|
1.450.000
|
0
|
30 ngày
|
|
93
|
Metformin HCl 500 mg
|
2.790.000
|
2.790.000
|
0
|
30 ngày
|
|
94
|
Eperison hydroclorid 50 mg
|
10.248.000
|
10.248.000
|
0
|
30 ngày
|
|
95
|
Natri clorid 90mg/10ml
|
1.800.000
|
1.800.000
|
0
|
30 ngày
|
|
96
|
Natri hyaluronat tinh khiết 1,2 mg/ 0,4ml
|
767.500
|
767.500
|
0
|
30 ngày
|
|
97
|
Naphazolin nitrat
|
577.000
|
577.000
|
0
|
30 ngày
|
|
98
|
Xylometazoline hydroclorid
|
1.035.000
|
1.035.000
|
0
|
30 ngày
|
|
99
|
Fluticason propionat (siêu mịn)
|
2.958.520
|
2.958.520
|
0
|
30 ngày
|
|
100
|
Tyrothricin 0,5mg; Benzalkonium clorid 1,0mg; Benzocain 1,5mg
|
12.000.000
|
12.000.000
|
0
|
30 ngày
|
|
101
|
Rotundin 30 mg
|
1.800.000
|
1.800.000
|
0
|
30 ngày
|
|
102
|
Clorpromazin hydroclorid 25mg
|
110.000
|
110.000
|
0
|
30 ngày
|
|
103
|
Acetylleucine 500mg/5ml
|
1.560.000
|
1.560.000
|
0
|
30 ngày
|
|
104
|
N - acetyl - dl - leucin
|
1.000.000
|
1.000.000
|
0
|
30 ngày
|
|
105
|
Cao ginkgo billoba (dưới dạng ginkgo biloba phytosome) 40mg
|
15.400.000
|
15.400.000
|
0
|
30 ngày
|
|
106
|
Piracetam 800mg
|
2.200.000
|
2.200.000
|
0
|
30 ngày
|
|
107
|
Vinpocetine 10mg/2ml
|
2.250.000
|
2.250.000
|
0
|
30 ngày
|
|
108
|
Vinpocetin 5mg
|
6.800.000
|
6.800.000
|
0
|
30 ngày
|
|
109
|
Bambuterol hydroclorid 10mg
|
2.800.000
|
2.800.000
|
0
|
30 ngày
|
|
110
|
Salbutamol (dưới dạng Salbutamol Sulfate)
|
960.840
|
960.840
|
0
|
30 ngày
|
|
111
|
Ambroxol hydrochlorid 30mg
|
380.000
|
380.000
|
0
|
30 ngày
|
|
112
|
Codein phosphat (dưới dạng Codein phosphat hemihydrat) 10mg ; Terpin hydrat 100mg
|
5.000.000
|
5.000.000
|
0
|
30 ngày
|
|
113
|
Dextromethorphan hydrobromid 15mg
|
500.000
|
500.000
|
0
|
30 ngày
|
|
114
|
Acetylcysteine
|
1.890.000
|
1.890.000
|
0
|
30 ngày
|
|
115
|
Mỗi ống 5ml chứa: Calci clorid dihydrat (dưới dạng Calci clorid hexahydrat) 500mg
|
150.000
|
150.000
|
0
|
30 ngày
|
|
116
|
Mỗi 100 ml chứa: Glucose khan (dưới dạng Glucose monohydrat) 5g
|
1.250.000
|
1.250.000
|
0
|
30 ngày
|
|
117
|
Natri clorid 0,9g/100ml
|
1.250.000
|
1.250.000
|
0
|
30 ngày
|
|
118
|
Mỗi 500ml chứa: Natri clorid 3g; Kali clorid 0,2g; Natri lactat 1,6g; Calci clorid.2H20 0,135g
|
1.049.900
|
1.049.900
|
0
|
30 ngày
|
|
119
|
Nước để pha thuốc tiêm 5 ml
|
180.000
|
180.000
|
0
|
30 ngày
|
|
120
|
Calci (dưới dạng calci carbonat 750mg) 300mg; Vitamin D3 (dưới dạng vitamin D3 100.000 IU/g) 200IU
|
5.600.000
|
5.600.000
|
0
|
30 ngày
|
|
121
|
Retinol acetat 5000 IU
|
1.000.000
|
1.000.000
|
0
|
30 ngày
|
|
122
|
Thiamin nitrat 250mg
|
110.000
|
110.000
|
0
|
30 ngày
|
|
123
|
Mỗi ống 1ml chứa: Thiamin hydroclorid 100mg
|
1.520.000
|
1.520.000
|
0
|
30 ngày
|
|
124
|
Vitamin B1 125mg; Vitamin B6 125mg; Vitamin B12 125mcg
|
7.200.000
|
7.200.000
|
0
|
30 ngày
|
|
125
|
Riboflavin 2 mg
|
220.000
|
220.000
|
0
|
30 ngày
|
|
126
|
Pyridoxin hydroclorid 250mg
|
2.000.000
|
2.000.000
|
0
|
30 ngày
|
|
127
|
Mỗi 1 ml chứa Pyridoxin hydroclorid 100mg
|
126.000
|
126.000
|
0
|
30 ngày
|
|
128
|
Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 50mg
|
1.300.000
|
1.300.000
|
0
|
30 ngày
|
|
129
|
Vitamin E 400IU
|
3.342.000
|
3.342.000
|
0
|
30 ngày
|
|
130
|
Biotin 10 mg
|
3.900.000
|
3.900.000
|
0
|
30 ngày
|
|
131
|
Menadion natri bisulfit
|
460.000
|
460.000
|
0
|
30 ngày
|
|
132
|
Nicotinamid
|
1.000.000
|
1.000.000
|
0
|
30 ngày
|
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu BTL VÙNG 4 HẢI QUÂN như sau:
- Có quan hệ với 236 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,86 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 86,93%, Xây lắp 6,38%, Tư vấn 1,22%, Phi tư vấn 5,47%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 495.841.325.233 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 470.916.469.999 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 5,03%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Hạnh phúc là người thầy hà khắc, đặc biệt là hạnh phúc của người khác. "
Aldous Huxley
Sự kiện ngoài nước: ILya Grigorjecitsh Ehrenbung nhà vǎn, nhà báo, nhà hoạt động xã hội nổi tiếng Nga. Ông sinh ngày 14-1-1891. Ông tham gia tổ chức bí mật Bônsêvích từ những nǎm 1905-1907. Ông nổi tiếng với hàng ngàn bài báo, chính luận ca ngợi chủ nghĩa yêu nước xô viết, lòng cǎm thù chủ nghía phát xít, khẳng định niềm tin và thắng lợi của chủ nghĩa xã hội. Các tác phẩm nổi tiếng của ông có: Ngày hôm sau; Chó rừng; Pari thất thủ; Bão táp; Làn sóng thứ chín; Tuyết tan; Người con gái; Nǎm tháng cuộc đời... Ông được nhiều giải thưởng quốc gia Liên Xô và được giải thưởng Lênin, ông là chiến sĩ hoà bình nổi tiếng thế giới. Ông mất ngày 31-8-1967 tại Matxcơva.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu BTL VÙNG 4 HẢI QUÂN đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác BTL VÙNG 4 HẢI QUÂN đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.