Thông báo mời thầu

Mua sắm thuốc generic

    Đang xem      
Tìm thấy: 10:40 26/01/2026
Ghi chú: Hệ thống đã download các file của TBMT 5 lần nhưng không thành công, nếu quý khách muốn hệ thống download lại thì cần bấm Cập nhật lại
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
mua sắm thuốc Generic thuộc dự toán mua sắm thuốc generic phục vụ chuyên môn tại Bệnh viện Phổi Thái Bình năm 2026 (Danh mục thuốc không trúng thầu mua sắm tập trung cấp địa phương năm 2024-2026 và Bệnh viện)
Tên gói thầu
Mua sắm thuốc generic
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Gói thầu: mua sắm thuốc Generic thuộc dự toán mua sắm thuốc generic phục vụ chuyên môn tại Bệnh viện Phổi Thái Bình năm 2026 (Danh mục thuốc không trúng thầu mua sắm tập trung cấp địa phương năm 2024-2026 và Bệnh viện)
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn thu giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện Phổi Thái Bình
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào giá trực tuyến rút gọn
Thực hiện tại
Các thông báo liên quan
Ngày phê duyệt
26/01/2026 10:39
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh viện Phổi Thái Bình

Chào giá

Thời điểm bắt đầu chào giá
09:00 30/01/2026
Thời điểm kết thúc chào giá
09:00 02/02/2026
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
90 Ngày

Thông tin phần/lô

STT Mã phần/lô Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Bước giá (VND)
1
PP2600035792
Atropin sulfat
2.340.000
2.340
2
PP2600035793
Diphenhydramin
3.125.500
3.126
3
PP2600035794
Silymarin hoặc Cao khô Silybum marianum (Extractum Silybimariani siccum ) (tương đương silymarin 140mg)
130.000.000
130.000
4
PP2600035795
Budesonid + formoterol
657.000.000
657.000
5
PP2600035796
Iobitridol
8.880.000
8.880
6
PP2600035797
Kali clorid
7.200.000
7.200
7
PP2600035798
Pethidin
3.300.000
3.300
8
PP2600035799
Etamsylat
375.000.000
375.000

Danh sách hàng hóa:

Mẫu số 02B. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng theo đơn giá):

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mã phần/lô Tên phần/lô Tên hàng hoá Nhãn hiệu Hãng sản suất Xuất xứ Năm sản xuất Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Địa điểm thực hiện Ngày giao hàng sớm nhất Ngày giao hàng muộn nhất Ngày hoàn thành dịch vụ Ghi chú
1
PP2600035792
Atropin sulfat
Bệnh viện Phổi Thái Bình
01 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng
2
Atropin sulfat
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
3000
ống
Nồng độ, hàm lượng: 0,25mg/1ml Đường dùng: Thuốc tiêm/ truyền Dạng bào chế: Thuốc tiêm Nhóm thuốc: Nhóm 4
3
PP2600035793
Diphenhydramin
Bệnh viện Phổi Thái Bình
01 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng
4
Diphenhydramin
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
3500
ống
Nồng độ, hàm lượng: 0,25mg/1ml Đường dùng: Thuốc tiêm/ truyền Dạng bào chế: Thuốc tiêm Nhóm thuốc: Nhóm 4
5
PP2600035794
Silymarin hoặc Cao khô Silybum marianum (Extractum Silybimariani siccum ) (tương đương silymarin 140mg)
Bệnh viện Phổi Thái Bình
01 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng
6
Silymarin hoặc Cao khô Silybum marianum (Extractum Silybimariani siccum ) (tương đương silymarin 140mg)
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
130000
viên
Nồng độ, hàm lượng: 140mg Đường dùng: Uống Dạng bào chế: Viên nang Nhóm thuốc: Nhóm 4
7
PP2600035795
Budesonid + formoterol
Bệnh viện Phổi Thái Bình
01 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng
8
Budesonid + formoterol
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
3000
ống
Nồng độ, hàm lượng: Mỗi liều phóng thích chứa: Budesonid 160mcg; Formoterol fumarate dihydrate 4,5mcg (60 liều) Đường dùng: Dạng hít Dạng bào chế: Thuốc hít định liều/phun mù định liều Nhóm thuốc: Nhóm 1
9
PP2600035796
Iobitridol
Bệnh viện Phổi Thái Bình
01 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng
10
Iobitridol
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
15
lọ
Nồng độ, hàm lượng: 30g/100ml Đường dùng: Thuốc tiêm/ truyền Dạng bào chế: Dung dịch tiêm Nhóm thuốc: Nhóm 1
11
PP2600035797
Kali clorid
Bệnh viện Phổi Thái Bình
01 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng
12
Kali clorid
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
9000
viên
Nồng độ, hàm lượng: 500mg Đường dùng: Uống Dạng bào chế: Viên Nhóm thuốc: Nhóm 4
13
PP2600035798
Pethidin
Bệnh viện Phổi Thái Bình
01 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng
14
Pethidin
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
100
ống
Nồng độ, hàm lượng: 100mg/2ml Đường dùng: Thuốc tiêm/ truyền Dạng bào chế: Dung dịch tiêm Nhóm thuốc: Nhóm 1
15
PP2600035799
Etamsylat
Bệnh viện Phổi Thái Bình
01 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng
16
Etamsylat
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT
15000
ống
Nồng độ, hàm lượng: 250mg/2ml Đường dùng: Thuốc tiêm/ truyền Dạng bào chế: Dung dịch tiêm Nhóm thuốc: Nhóm 1

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua sắm thuốc generic". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua sắm thuốc generic" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 32

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây