Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2600035792 |
Atropin sulfat |
Bệnh viện Phổi Thái Bình |
01 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng |
05 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng |
||||||||||
2 |
Atropin sulfat |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
3000 |
ống |
Nồng độ, hàm lượng: 0,25mg/1ml
Đường dùng: Thuốc tiêm/ truyền
Dạng bào chế: Thuốc tiêm
Nhóm thuốc: Nhóm 4 |
|||||||
3 |
PP2600035793 |
Diphenhydramin |
Bệnh viện Phổi Thái Bình |
01 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng |
05 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng |
||||||||||
4 |
Diphenhydramin |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
3500 |
ống |
Nồng độ, hàm lượng: 0,25mg/1ml
Đường dùng: Thuốc tiêm/ truyền
Dạng bào chế: Thuốc tiêm
Nhóm thuốc: Nhóm 4 |
|||||||
5 |
PP2600035794 |
Silymarin hoặc Cao khô Silybum marianum (Extractum Silybimariani siccum ) (tương đương silymarin 140mg) |
Bệnh viện Phổi Thái Bình |
01 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng |
05 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng |
||||||||||
6 |
Silymarin hoặc Cao khô Silybum marianum (Extractum Silybimariani siccum ) (tương đương silymarin 140mg) |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
130000 |
viên |
Nồng độ, hàm lượng: 140mg
Đường dùng: Uống
Dạng bào chế: Viên nang
Nhóm thuốc: Nhóm 4 |
|||||||
7 |
PP2600035795 |
Budesonid + formoterol |
Bệnh viện Phổi Thái Bình |
01 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng |
05 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng |
||||||||||
8 |
Budesonid + formoterol |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
3000 |
ống |
Nồng độ, hàm lượng: Mỗi liều phóng thích chứa: Budesonid 160mcg; Formoterol fumarate dihydrate 4,5mcg (60 liều)
Đường dùng: Dạng hít
Dạng bào chế: Thuốc hít định liều/phun mù định liều
Nhóm thuốc: Nhóm 1 |
|||||||
9 |
PP2600035796 |
Iobitridol |
Bệnh viện Phổi Thái Bình |
01 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng |
05 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng |
||||||||||
10 |
Iobitridol |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
15 |
lọ |
Nồng độ, hàm lượng: 30g/100ml
Đường dùng: Thuốc tiêm/ truyền
Dạng bào chế: Dung dịch tiêm
Nhóm thuốc: Nhóm 1 |
|||||||
11 |
PP2600035797 |
Kali clorid |
Bệnh viện Phổi Thái Bình |
01 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng |
05 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng |
||||||||||
12 |
Kali clorid |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
9000 |
viên |
Nồng độ, hàm lượng: 500mg
Đường dùng: Uống
Dạng bào chế: Viên
Nhóm thuốc: Nhóm 4 |
|||||||
13 |
PP2600035798 |
Pethidin |
Bệnh viện Phổi Thái Bình |
01 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng |
05 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng |
||||||||||
14 |
Pethidin |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
100 |
ống |
Nồng độ, hàm lượng: 100mg/2ml
Đường dùng: Thuốc tiêm/ truyền
Dạng bào chế: Dung dịch tiêm
Nhóm thuốc: Nhóm 1 |
|||||||
15 |
PP2600035799 |
Etamsylat |
Bệnh viện Phổi Thái Bình |
01 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng |
05 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng |
||||||||||
16 |
Etamsylat |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
15000 |
ống |
Nồng độ, hàm lượng: 250mg/2ml
Đường dùng: Thuốc tiêm/ truyền
Dạng bào chế: Dung dịch tiêm
Nhóm thuốc: Nhóm 1 |