Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2500595417 |
Mỗi liều đơn 0,5 ml: Huyết thanh tuýp 1 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; tuýp 3 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; tuýp 4 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; tuýp 5 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; tuýp 6A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; tuýp 6B polysaccharid phế cầu khuẩn 4,4 mcg; tuýp 7F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; tuýp 8 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; tuýp 9V polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; tuýp 10A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; tuýp 11A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; tuýp 12F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; tuýp 14 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; tuýp 15B polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; tuýp 18C polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; tuýp 19A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; tuýp 19F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; tuýp 22F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; tuýp 23F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; tuýp 33F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; (20 cộng hợp phế cầu khuẩn - saccharid cộng hợp với CRM197) |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Trụ |
05/01/2026 |
15/12/2026 |
||||||||||
2 |
PP2500595418 |
Mỗi liều vắc xin 0,5ml sau khi hoàn nguyên chứa: Tuýp huyết thanh 1 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 3,3 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 2 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 2,7 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 3 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 4,0 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 4 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 4,5 log 10 PFU |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Trụ |
05/01/2026 |
15/12/2026 |
||||||||||
3 |
PP2500595419 |
Mỗi liều 0,5mL chứa 30mcg protein L1 HPV týp 6; 40mcg protein L1 HPV týp 11; 60mcg protein L1 HPV týp 16; 40mcg protein L1 HPV týp 18; 20mcg protein L1 HPV cho mỗi týp 31,33,45,52 và 58 |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Trụ |
05/01/2026 |
15/12/2026 |
||||||||||
4 |
PP2500595420 |
Protein kháng nguyên bề mặt HBsAg (độ tinh khiết ≥ 95%) |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Trụ |
05/01/2026 |
15/12/2026 |
||||||||||
5 |
Prevenar 20 |
không |
Cơ sở sản xuất và đóng gói cấp 1: Pfizer Ireland Pharmaceuticals; Cơ sở đóng gói thứ cấp và xuất xưởng lô: Pfizer Manufacturing Belgium NV |
Cơ sở sản xuất và đóng gói cấp 1: Ai Len, Cơ sở đóng gói thứ cấp và xuất xưởng: Bỉ |
2025 |
620 |
Hộp |
Nhóm tiêu chuẩn kỹ thuật nhóm 1 |
|||||||
6 |
Qdenga |
Không |
Cơ sở sản xuất và đóng gói sơ cấp: IDT Biologika GmbH ; Cơ sở đóng gói thứ cấp và xuất xưởng: Takeda GmbH; Cơ sở sản xuất dung môi dạng ống tiêm đóng sẵn: Catalent Belgium S.A. |
Cơ sở sản xuất và đóng gói sơ cấp: Đức; Cơ sở đóng gói thứ cấp và xuất xưởng: Đức; Cơ sở sản xuất dung môi dạng ống tiêm đóng sẵn: Bỉ |
2025 |
500 |
Liều |
Nhóm tiêu chuẩn kỹ thuật nhóm 5 |
|||||||
7 |
Gardasil 9 |
Không |
CSSX & ĐG cấp 1: Merck Sharp & Dohme LLC.; CSĐG cấp 2 & xuất xưởng: Merck Sharp & Dohme B.V |
CSSX & ĐG cấp 1: Hoa Kỳ, CSĐG cấp 2 & xuất xưởng: Hà Lan |
2025 |
220 |
Bơm tiêm |
Nhóm tiêu chuẩn kỹ thuật nhóm 1 |
|||||||
8 |
Heberbiovac HB |
Không |
Centro Nacional de Biopreparados (BIOCEN) |
CuBa |
2025 |
1000 |
Lọ |
Nhóm tiêu chuẩn kỹ thuật nhóm 5 |