Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Catrigde mực đen máy in màu HP Color Laser 178nw (W2090A) |
15 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Đoàn đo đạc biên vẽ hải đồ và nghiên cứu biển |
02 |
20 |
|
2 |
Catrigde mực Xanh máy in màu HP Color Laser 178nw (W2091A) |
15 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Đoàn đo đạc biên vẽ hải đồ và nghiên cứu biển |
02 |
20 |
|
3 |
Catrigde mực hồng máy in màu HP Color Laser 178nw (W2093A) |
15 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Đoàn đo đạc biên vẽ hải đồ và nghiên cứu biển |
02 |
20 |
|
4 |
Catrigde mực Vàng máy in màu HP Color Laser 178nw (W2092A) |
15 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Đoàn đo đạc biên vẽ hải đồ và nghiên cứu biển |
02 |
20 |
|
5 |
Kim phun mực máy in màu khổ A3 Brother T5400 |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Đoàn đo đạc biên vẽ hải đồ và nghiên cứu biển |
02 |
20 |
|
6 |
Kim phun máy in màu khổ A0 HP T1708 |
8 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Đoàn đo đạc biên vẽ hải đồ và nghiên cứu biển |
02 |
20 |
|
7 |
Kim phun máy in màu khổ A0 HP T1300 |
8 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Đoàn đo đạc biên vẽ hải đồ và nghiên cứu biển |
02 |
20 |
|
8 |
Thước định vị Encoder strip HP DesignJet T1708 |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Đoàn đo đạc biên vẽ hải đồ và nghiên cứu biển |
02 |
20 |
|
9 |
Thước định vị Encoder strip HP DesignJet T1300 24-in |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Đoàn đo đạc biên vẽ hải đồ và nghiên cứu biển |
02 |
20 |
|
10 |
Cụm sấy máy photo Fuji xeror V4070 |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Đoàn đo đạc biên vẽ hải đồ và nghiên cứu biển |
02 |
20 |
|
11 |
Cụm sấy máy photo Fujifilm Apeos 3060 |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Đoàn đo đạc biên vẽ hải đồ và nghiên cứu biển |
02 |
20 |
|
12 |
Cụm trống máy in-photo Fuji xerox V4070 |
10 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Đoàn đo đạc biên vẽ hải đồ và nghiên cứu biển |
02 |
20 |
|
13 |
Cụm trống máy in-photo Fujifilm Apeos 3060 |
10 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Đoàn đo đạc biên vẽ hải đồ và nghiên cứu biển |
02 |
20 |
|
14 |
Main điều khiển máy in màu |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Đoàn đo đạc biên vẽ hải đồ và nghiên cứu biển |
02 |
20 |
|
15 |
Main điều khiển máy quét khổ A0 |
5 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Đoàn đo đạc biên vẽ hải đồ và nghiên cứu biển |
02 |
20 |
|
16 |
Main điều khiển máy in khổ A0 HP T1300 |
5 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Đoàn đo đạc biên vẽ hải đồ và nghiên cứu biển |
02 |
20 |
|
17 |
Mực máy in Canon LBP 2900 |
20 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Đoàn đo đạc biên vẽ hải đồ và nghiên cứu biển |
02 |
20 |
|
18 |
Hộp mực máy photocopy Fujifilm Apeos 3060 |
8 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Đoàn đo đạc biên vẽ hải đồ và nghiên cứu biển |
02 |
20 |
|
19 |
Mực máy in màu khổ A0 HP T1708 |
8 |
Kíp |
Theo quy định tại Chương V |
Đoàn đo đạc biên vẽ hải đồ và nghiên cứu biển |
02 |
20 |
|
20 |
Mực máy in khổ A3 Brother T5400 |
8 |
Kip |
Theo quy định tại Chương V |
Đoàn đo đạc biên vẽ hải đồ và nghiên cứu biển |
02 |
20 |
|
21 |
Mực máy in A0 HP T1300 |
8 |
Kíp |
Theo quy định tại Chương V |
Đoàn đo đạc biên vẽ hải đồ và nghiên cứu biển |
02 |
20 |
|
22 |
Giấy in khổ A4 |
200 |
Ram |
Theo quy định tại Chương V |
Đoàn đo đạc biên vẽ hải đồ và nghiên cứu biển |
02 |
20 |
|
23 |
Giấy in khổ A3 |
100 |
Ram |
Theo quy định tại Chương V |
Đoàn đo đạc biên vẽ hải đồ và nghiên cứu biển |
02 |
20 |
|
24 |
Giấy in khổ A0 |
200 |
Cuộn |
Theo quy định tại Chương V |
Đoàn đo đạc biên vẽ hải đồ và nghiên cứu biển |
02 |
20 |
|
25 |
Hộp đựng tài liệu Deli 7cm |
50 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Đoàn đo đạc biên vẽ hải đồ và nghiên cứu biển |
02 |
20 |
|
26 |
Hộp đựng tài liệu Deli 10cm |
50 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Đoàn đo đạc biên vẽ hải đồ và nghiên cứu biển |
02 |
20 |
|
27 |
Đĩa DVD-R 4.7 GB SONY |
30 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Đoàn đo đạc biên vẽ hải đồ và nghiên cứu biển |
02 |
20 |
|
28 |
Bìa đặc biệt A4 màu hồng |
40 |
Ram |
Theo quy định tại Chương V |
Đoàn đo đạc biên vẽ hải đồ và nghiên cứu biển |
02 |
20 |
|
29 |
Bìa đặc biệt A4 màu xanh |
40 |
Ram |
Theo quy định tại Chương V |
Đoàn đo đạc biên vẽ hải đồ và nghiên cứu biển |
02 |
20 |
|
30 |
Bìa bóng kính khổ A0 |
300 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Đoàn đo đạc biên vẽ hải đồ và nghiên cứu biển |
02 |
20 |
|
31 |
Băng dính trong loại to |
20 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Đoàn đo đạc biên vẽ hải đồ và nghiên cứu biển |
02 |
20 |
|
32 |
Băng dính giấy 5cm |
20 |
Cuộn |
Theo quy định tại Chương V |
Đoàn đo đạc biên vẽ hải đồ và nghiên cứu biển |
02 |
20 |
|
33 |
Cạc xử lý hình ảnh 12Gb-GDDR 6 |
5 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Đoàn đo đạc biên vẽ hải đồ và nghiên cứu biển |
02 |
20 |
|
34 |
Ổ cứng lưu trữ HDD 1Tb |
30 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Đoàn đo đạc biên vẽ hải đồ và nghiên cứu biển |
02 |
20 |
|
35 |
Thước gỗ đo nghiệm triều |
4 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Đoàn đo đạc biên vẽ hải đồ và nghiên cứu biển |
02 |
20 |
|
36 |
Băng ghi đo sâu |
40 |
Cuộn |
Theo quy định tại Chương V |
Đoàn đo đạc biên vẽ hải đồ và nghiên cứu biển |
02 |
20 |
|
37 |
Bàn phím máy tính để bàn |
30 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Đoàn đo đạc biên vẽ hải đồ và nghiên cứu biển |
02 |
20 |
|
38 |
Chuột máy tính để bàn |
50 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Đoàn đo đạc biên vẽ hải đồ và nghiên cứu biển |
02 |
20 |
|
39 |
Dây kết nối, chuyển đổi tín hiệu USB - RS232 |
20 |
Dây |
Theo quy định tại Chương V |
Đoàn đo đạc biên vẽ hải đồ và nghiên cứu biển |
02 |
20 |
|
40 |
Túi nhựa đựng tài liệu FC |
300 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Đoàn đo đạc biên vẽ hải đồ và nghiên cứu biển |
02 |
20 |