Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Ống nối không chịu lực cho dây 70 |
5 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Cao Bằng |
Kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
2 |
Ống nối không chịu lực cho dây 95 |
35 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Cao Bằng |
Kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
3 |
Ống nối không chịu lực cho dây 120 |
24 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Cao Bằng |
Kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
4 |
Ống nối không chịu lực cho dây 150 |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Cao Bằng |
Kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
5 |
Ống nối cho cáp vặn xoắn 50mm2 |
120 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Cao Bằng |
Kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
6 |
Ống nối cho cáp vặn xoắn 70 mm2 |
122 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Cao Bằng |
Kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
7 |
Ống nối cho cáp vặn xoắn 95 mm2 |
152 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Cao Bằng |
Kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
8 |
Ống co nhiệt (ĐK 50) |
80 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Cao Bằng |
Kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
9 |
Giáp níu + yếm lót cho dây trần ACSR-70/11 |
10 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Cao Bằng |
Kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
10 |
Giáp níu + yếm lót cho dây trần ACSR-95/16 |
10 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Cao Bằng |
Kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
11 |
Hộp bảo vệ 2 công tơ điện tử 1 pha |
125 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Cao Bằng |
Kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
12 |
Hòm 4 công tơ điện tử 1 pha composite trọn bộ |
100 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Cao Bằng |
Kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
13 |
Hòm 1 công tơ 3 pha điện tử |
165 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Cao Bằng |
Kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
14 |
Hộp bảo vệ 1 công tơ 3 pha có TI |
15 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Cao Bằng |
Kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
15 |
Hộp chia (phân ) dây trọn bộ 100A-600V |
252 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Cao Bằng |
Kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
16 |
Nắp chụp đầu cực CSV |
49 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Cao Bằng |
Kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
17 |
Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế |
47 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Cao Bằng |
Kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
18 |
Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế |
29 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Cao Bằng |
Kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
19 |
cột điện sắt mạ kẽm 7,5m |
3 |
Cột |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Cao Bằng |
Kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
20 |
Thanh đỡ chống sét van mới (Đế chống sét van 35kV) |
50 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Cao Bằng |
Kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
21 |
Đai thép + Khoá đai |
1862 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Cao Bằng |
Kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
22 |
tấm má ốp cột đơn (ốp 1 vành khuyên) |
1098 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Cao Bằng |
Kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
23 |
Móc treo ĐK 20 |
441 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Cao Bằng |
Kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
24 |
Dây điện bọc PVC 1x6mm2 |
2000 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Cao Bằng |
Kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
25 |
Cáp Cu/XLPE/PVC 1x70 |
100 |
mét |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Cao Bằng |
Kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
26 |
Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95 |
100 |
mét |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Cao Bằng |
Kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
27 |
Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6 |
5000 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Cao Bằng |
Kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
28 |
Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10 |
2000 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Cao Bằng |
Kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
29 |
Cáp cu/XLPE/PVC 4x16 |
2500 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Cao Bằng |
Kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
30 |
Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 |
500 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Cao Bằng |
Kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
31 |
Dây ACSR-50/8 |
900 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Cao Bằng |
Kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
32 |
Dây ACSR-70/11 |
800 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Cao Bằng |
Kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
33 |
Dây ACSR-95/16 |
300 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Cao Bằng |
Kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
34 |
Dây ACSR-185/29 |
400 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Cao Bằng |
Kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
35 |
Sứ Linepost 35 kV (dòng rò 965 mm) cả ty |
86 |
Quả |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Cao Bằng |
Kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
36 |
Sứ đứng gốm 22kV cả ty |
18 |
Quả |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Cao Bằng |
Kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
37 |
Áp tô mát - MCB 1 cực loại 20A |
5 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Cao Bằng |
Kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
38 |
Áp tô mát - MCB 2 cực loại 32A |
620 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Cao Bằng |
Kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
39 |
Áp tô mát - MCB 2 cực loại 40A |
480 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Cao Bằng |
Kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
40 |
Áp tô mát - MCB 3 cực loại 50A |
40 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Cao Bằng |
Kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
41 |
Áp tô mát - MCB 3 cực loại 63A |
120 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Cao Bằng |
Kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
42 |
Áp tô mát - MCCB 3 cực loại 75A |
55 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Cao Bằng |
Kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
43 |
Áp tô mát - MCCB 3 cực loại 100A |
15 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Cao Bằng |
Kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
44 |
Áp tô mát - MCCB 3 cực loại 160A |
21 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Cao Bằng |
Kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
45 |
Áp tô mát - MCCB 3 cực loại 200A |
10 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Cao Bằng |
Kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
46 |
Áp tô mát - MCCB 3 cực loại 250A |
10 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Cao Bằng |
Kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
47 |
Áp tô mát - MCCB 3 cực loại 300A |
5 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Cao Bằng |
Kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
48 |
Áp tô mát - MCCB 3 cực loại 400A |
5 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Cao Bằng |
Kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
49 |
Biến dòng điện hạ thế 100/5A |
24 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Cao Bằng |
Kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
50 |
Biến dòng điện hạ thế 150/5A |
21 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Cao Bằng |
Kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |