Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy biến áp 3 pha 400kVA-35/0,4kV |
2 |
máy |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
1 |
100 |
|
2 |
Máy biến áp 3 pha 250kVA-35/0,4kV |
1 |
máy |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
1 |
100 |
|
3 |
Máy biến áp 3 pha 400kVA-22/0,4kV |
7 |
máy |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
1 |
100 |
|
4 |
Máy biến áp 3 pha 250kVA-22/0,4kV |
6 |
máy |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
1 |
100 |
|
5 |
Máy biến áp 3 pha 400kVA 22/0,4kV (kiểu kín, sứ Elbow) |
2 |
máy |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
1 |
100 |
|
6 |
Chống sét van 22kV, đường rò ≥ 25mm/kV |
7 |
bộ 3 pha |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
1 |
100 |
|
7 |
Chống sét van 24kV, đường rò ≥ 31 mm/kV |
18 |
bộ 3 pha |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
1 |
100 |
|
8 |
Chống sét van 35kV, đường rò ≥ 25 mm/kV |
1 |
bộ 3 pha |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
1 |
100 |
|
9 |
Chống sét van 35kV, đường rò ≥ 31 mm/kV |
2 |
bộ 3 pha |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
1 |
100 |
|
10 |
Cầu dao cách ly ngoài trời 24kV 630A, chém ngang, cách điện gốm (kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao), đường rò ≥ 25 mm/kV |
12 |
bộ 3 pha |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
1 |
100 |
|
11 |
Cầu chì tự rơi FCO 100A-22KV cách điện gốm, dòng rò ≥ 20mm/kV |
13 |
bộ 3 pha |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
1 |
100 |
|
12 |
Cầu chì tự rơi FCO 100A-35KV, cách điện gốm, đường rò ≥ 20 mm/kV |
3 |
bộ 3 pha |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
1 |
100 |
|
13 |
Dây chì 6A |
3 |
dây |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
1 |
100 |
|
14 |
Dây chì 10A |
24 |
dây |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
1 |
100 |
|
15 |
Dây chì 15A |
21 |
dây |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
1 |
100 |
|
16 |
Tủ hạ thế 0.4kV-400A - 2 lộ aptomat 300A |
1 |
Tủ |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
1 |
100 |
|
17 |
Tủ hạ thế 0,4kV-600A - 2 lộ aptomat 400A |
5 |
Tủ |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
1 |
100 |
|
18 |
Tủ hạ thế 0,4kV-400A (3 lộ ra Aptomat 2x250A+1x200) |
6 |
tủ |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
1 |
100 |
|
19 |
Tủ hạ thế 0,4kV-600A (3 lộ ra Aptomat 1x350A+2x250A) |
4 |
tủ |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
1 |
100 |
|
20 |
Trạm trụ thép: Kiểu trụ đứng lắp đặt MBA 400kVA-22/0,4kV (3 lộ XT) :
- Tủ RMU 2 ngăn 24kV cách điện SF6, mở rộng 1 phía gồm:
+ 1 ngăn CDPT 24kV 630A 20kA/s
+ 1 ngăn CDPT liền chì 24kV 200A 20kA/s
- Vỏ trạm trụ hợp bộ
+ KTTT: C2500xR1400xS1200mm
+ Thân trụ tôn dày 4mm
+ Cánh, vách tôn dày 2mm
+ Bích trên dày 12mm
+ Bích dưới dày 16mm
+ Bộ hộp chụp, máng cáp, máng thu dầu,... tôn dày 2mm
+ Sơn tĩnh điện màu ghi sáng
- Tủ điện hạ thế 600A 3 lộ ra (MCCB tổng 600A - 50kA, 1MCCB 350A-42kA + 2MCCB 250A-42kA), đồng hồ V,A, CM, TI.
- Phụ kiện kết nối: 01 Bộ (3pha) đầu cáp T-plug 95mm2, 06 bộ (1pha) đầu cáp Elbow 70mm2, 01 bộ Cầu chì bảo vệ MBA; 01 bộ Cảm biến nhiệt + điện trở sấy; 01 bộ Cảnh báo sự cố đầu cáp (không báo SMS) |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
1 |
100 |
|
21 |
Trạm trụ thép: Kiểu trụ đứng lắp đặt MBA 400kVA-22/0,4kV (2 lộ XT) :
- Tủ RMU 2 ngăn 24kV cách điện SF6, mở rộng 1 phía gồm:
+ 1 ngăn CDPT 24kV 630A 20kA/s
+ 1 ngăn CDPT liền chì 24kV 200A 20kA/s
- Vỏ trạm trụ hợp bộ
+ KTTT: C2500xR1400xS1200mm
+ Thân trụ tôn dày 4mm
+ Cánh, vách tôn dày 2mm
+ Bích trên dày 12mm
+ Bích dưới dày 16mm
+ Bộ hộp chụp, máng cáp, máng thu dầu,... tôn dày 2mm
+ Sơn tĩnh điện màu ghi sáng
- Tủ điện hạ thế 600A 2 lộ ra (MCCB tổng 600A - 50kA, 2MCCB 400A-42kA), đồng hồ V,A, CM, TI.
- Phụ kiện kết nối: 01 Bộ (3pha) đầu cáp T-plug 95mm2, 06 bộ (1pha) đầu cáp Elbow 70mm2, 01 bộ Cầu chì bảo vệ MBA; 21m cáp Cu/XLPE/CTS/PVC 1x70mm2; 01 bộ Cảm biến nhiệt + điện trở sấy; 01 bộ Cảnh báo sự cố đầu cáp (không báo SMS) |
1 |
Tủ |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
1 |
100 |
|
22 |
Cách điện đứng 24kV + ty cách điện, đường rò ≥ 744mm |
330 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
1 |
100 |
|
23 |
Cách điện đứng 35kV + ty cách điện, đường rò ≥ 1193,5mm |
42 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
1 |
100 |
|
24 |
Cách điện đứng 24kV + ty cách điện, đường rò ≥ 600mm |
114 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
1 |
100 |
|
25 |
Cách điện đứng 35kV + ty cách điện, đường rò ≥ 962,5mm |
31 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
1 |
100 |
|
26 |
Chuỗi sứ néo đơn Polime 24kV + phụ kiện cho dây bọc AsXE/S 70/11, đường rò ≥ 600mm (gồm: 1 chuỗi Polymer; 2 móc treo chữ U; 1 mắt nối trung gian; 1 giáp níu + U yếm) |
6 |
chuỗi |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
1 |
100 |
|
27 |
Chuỗi sứ néo đơn Polime 24kV + phụ kiện cho dây bọc AsXE/S 70/11, đường rò ≥ 744mm (gồm: 1 chuỗi Polymer; 2 móc treo chữ U; 1 mắt nối trung gian; 1 giáp níu + U yếm) |
75 |
chuỗi |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
1 |
100 |
|
28 |
Chuỗi sứ néo kép Polime 24kV + phụ kiện cho dây bọc AsXE/S 70/11, đường rò ≥ 744mm (gồm: 2 chuỗi Polymer; 11 móc treo chữ U; 1 mắt nối trung gian; 2 Khánh đơn; 1 giáp níu + U yếm) |
6 |
chuỗi |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
1 |
100 |
|
29 |
Chuỗi sứ néo đơn Polime 35kV + phụ kiện dây ACSR-70/11, đường rò ≥ 962,5mm (gồm: 1 chuỗi Polymer, 2 móc treo chữ U, 1 mắt nối trung gian, 1 khóa néo hợp kim nhôm) |
3 |
chuỗi |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
1 |
100 |
|
30 |
Chuỗi sứ néo đơn Polime 35kV + phụ kiện cho dây ACSR 70/11, đường rò ≥ 1193,5mm (gồm: 1 chuỗi Polymer; 2 móc treo chữ U; 1 mắt nối trung gian; 1 khóa néo hợp kim nhôm) |
1 |
chuỗi |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
1 |
100 |
|
31 |
Đầu cáp ngoài trời 24kV-3x70mm2 (cho cáp đồng) |
2 |
đầu |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
1 |
100 |
|
32 |
Đầu cáp ngoài trời 24kV-3x95mm2 (cho cáp nhôm) |
5 |
đầu |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
1 |
100 |
|
33 |
Đầu cáp ngoài trời 24kV-3x95mm2 (cho cáp đồng) |
5 |
đầu |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
1 |
100 |
|
34 |
Đầu cáp co nguội 0,6/1kV-4x120mm2 (cho cáp đồng) |
18 |
đầu |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
1 |
100 |
|
35 |
Hộp nối cáp 24kV-3x70mm2 (cho cáp đồng) |
1 |
hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
1 |
100 |
|
36 |
Sứ hạ thế A30 + ty sứ |
412 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
1 |
100 |
|
37 |
Dây nhôm lõi thép AC 70/11 |
178 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
1 |
100 |
|
38 |
Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AsXE/S-70/11 XLPE-2.5/HDPE |
4702 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
1 |
100 |
|
39 |
Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AsXE/S-70/11 XLPE-4.3/HDPE |
54 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
1 |
100 |
|
40 |
Cáp ngầm Al/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x95mm2 |
2135 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
1 |
100 |
|
41 |
Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 4x120sqmm 0,6/1kV |
440 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
1 |
100 |
|
42 |
Dây đồng mềm M35 |
489 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
1 |
100 |
|
43 |
Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x120 |
791 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
1 |
100 |
|
44 |
Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50 |
7288 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
1 |
100 |
|
45 |
Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70 |
3832 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
1 |
100 |
|
46 |
Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95 |
5457 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
1 |
100 |
|
47 |
Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x120 |
10902 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
1 |
100 |
|
48 |
Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x150 |
4694 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
1 |
100 |
|
49 |
Cáp Cu/PVC/PVC 2x16mm2-0,6/1kV |
1798 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
1 |
100 |
|
50 |
Cáp Cu/PVC/PVC 2x25mm2-0,6/1kV |
2061 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
1 |
100 |