Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2600094285 |
PHẦN 1: VẬT TƯ Y TẾ - HÓA CHẤT DÙNG ĐỂ CẤY VI SINH |
Bệnh viện Đa khoa Bình Phú |
01 ngày |
02 ngày |
||||||||||
2 |
Thạch máu |
không yêu cầu |
Bactermark |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
900 |
Đĩa |
Môi trường giàu dinh dưỡng để nuôi cấy những vi sinh vật khó tính, nuôi cấy phân lập các tác nhân nhiễm trùng từ các bệnh phẩm đường hô hấp, quệt hầu-họng, mủ, dịch tiết. Môi trường nuôi cấy phân biệt được 3 kiểu hình tiêu huyết (α, ß, g) của Streptococcus. |
|||||||
3 |
Môi trường nuôi cấy vi khuẩn gram âm |
không yêu cầu |
Bactermark |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
900 |
Đĩa |
Môi trường nuôi cấy phân biệt các trực khuẩn Gram âm lên men lactose và không lên men lactose, đặc biệt cho vi khuẩn đường ruột, có khả năng ức chế vi khuẩn gram dương và một số gram âm khó mọc do sự có mặt của tinh thể tím và muối mật trong thành phần môi trường. |
|||||||
4 |
Môi trường thực hiện kháng sinh đồ |
không yêu cầu |
Bactermark |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
375 |
Đĩa |
Môi trường đĩa thạch dùng thực hiện kháng sinh đồ cho vi khuẩn dễ mọc. |
|||||||
5 |
Môi trường thạch máu thực hiện kháng sinh đồ |
không yêu cầu |
Bactermark |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
75 |
Đĩa |
Môi trường đĩa thạch dùng thực hiện kháng sinh đồcho vi khuẩn khó mọc như Streptococcus sp. |
|||||||
6 |
môi trường nuôi cấy chọn lọc sử dụng cho phân lập Salmonella và một số Shigella trong bệnh phẩm |
không yêu cầu |
Bactermark |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
60 |
Đĩa |
Môi trường nuôi cấy phân biệt được các khuẩn lạc Salmonella và một số chủng Shigella, phân biệt khả năng lên men lactose, sử dụng cho cấy phân và các bệnh phẩm khác. |
|||||||
7 |
môi trường nuôi cấy chọn lọc được đề xuất sử dụng để nuôi
cấy, phân lập các mầm bệnh vi khuẩn Gram âm đường ruột |
không yêu cầu |
Bactermark |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
60 |
Đĩa |
Môi trường nuôi cấy vi khuẩn dùng trong phòng thí nghiệm, nuôi cấy chọn lọc Salmonella và Shigella. Thường sử dụng cho nuôi cấy mẫu phân; Ngoài ra còn sử dụng cho mẫu nuôi cấy máu, nước tiểu, thực phẩm và nước. |
|||||||
8 |
Môi trường phân lập, nuôi cấy và nhận diện nấm men, nấm mốc. |
không yêu cầu |
Bactermark |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
105 |
Đĩa |
Môi trường nuôi cấy không chọn lọc được dùng phân lập loại nấm khác nhau, nấm mốc, nấm men từ các bệnh phẩm. Môi trường có pH thấp giúp thúc đẩy phát triển của các loài nấm đồng thời ức chế sự sinh trưởng và phát triển của các vi khuẩn khác trong mẫu bệnh. |
|||||||
9 |
môi trường nuôi cấy vi sinh giàu dinh dưỡng, chuyên dùng để phân lập và phát triển các loại vi khuẩn khó tính, đặc biệt là Haemophilus, Neisseria |
không yêu cầu |
Bactermark |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
150 |
Đĩa |
Môi trường nuôi cấy không chọn lọc được dùng phân lập vi khuẩn khó mọc họ Neisseria, Haemophilus và Streptococcus pneumoniae. |
|||||||
10 |
môi trường chuyên dụng để phân lập, định danh sơ bộ và phân biệt nhanh các tác nhân vi khuẩn gây nhiễm trùng đường tiết niệu như E. coli, Enterococcus và Proteus |
không yêu cầu |
Bactermark |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
105 |
Đĩa |
Môi trường đĩa thạch dùng thực hiện nuôi cấy vi khuẩn, tác nhân gây nhiễm trùng tiết niệu nhờ các màu đặc trưng của khúm vi khuẩn: Escherichia coli: màu hồng tím, Pseudomonas aeruginosa: không màu hoặc có khuẩn lạc hơi xanh sắc tố, Klebsiella pneumoniae: khúm nhầy nhớt màu xanh tím, Enterococcus faecalis: khúm khuẩn nhỏ màu xanh, Staphylococcus aureus: màu vàng kem, Proteus mirabilis: màu nâu sáng. |
|||||||
11 |
môi trường nuôi cấy vi sinh vật đặc biệt, vừa có tính chọn lọc cao, vừa mang tính phân biệt, chủ yếu được dùng để phân lập và nhận biết vi khuẩn Staphylococcus aureus (tụ cầu vàng) |
không yêu cầu |
Bactermark |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
75 |
Đĩa |
Môi trường nuôi cấy chọn lọc phân biệt được dùng phân lập chọn lọc Staphylococcus. Phân biệt khả năng lên men mannitol của vi khuẩn. |
|||||||
12 |
Chai cấy máu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
1080 |
Chai |
Chai cấy máu 2 phase Aerobie/BHI Agar 125 ml. Môi trường bổ dưỡng không chọn lọc, cho phép nuôi cấy các vi sinh vật hiếu khí, vi hiếu khí trong mẫu bệnh phẩm là máu tĩnh mạch. Chai thủy tinh dung tích 125 ml có nắp vặn chặt, mặt nắp là lớp cao su, có chứa 1 bên là BHI lỏng 30-40 ml có kháng đông, 1 bên là thạch BHI 10-20 ml. |
|||||||
13 |
môi trường nuôi cấy lỏng giàu dinh dưỡng, đa năng, sử dụng để phân lập, nuôi cấy và duy trì các loại vi khuẩn khó tính (fastidious), vi khuẩn kỵ khí, hiếu khí, cũng như nấm men và nấm mốc |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
105 |
Ống |
Ống nhựa có chứa 5ml môi trường lỏng BHI. Môi trường được sử dụng cho tăng sinh cầu khuẩn gây bệnh và các sinh vật khó cấy khác. |
|||||||
14 |
Que cấy nhựa 1μl |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
375 |
Que |
Que cấy dung để lấy mẫu và ria cấy trên môi trường đĩa thạch trong nuôi cấy vi sinh |
|||||||
15 |
Que cấy nhựa 10μl |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
1350 |
Que |
Que cấy dung để lấy mẫu và ria cấy trên môi trường đĩa thạch trong nuôi cấy vi sinh |
|||||||
16 |
Dung dịch đo độ đục chuẩn |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
6 |
ống |
Dùng để so độ đục của huyền dịch vi khuẩn |
|||||||
17 |
Dĩa giấy kháng sinh các loại |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
76.5 |
Lọ |
Đĩa kháng sinh được tẩm kháng sinh với nồng độ theo quy định dùng thực hiện thử nghiệm kháng sinh đồ phát hiện sự đề kháng kháng sinh của vi khuẩn
Quy cách đóng gói yêu cầu: Lọ/50 dĩa |
|||||||
18 |
Nước muối vô trùng 0.85% |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
150 |
Ống |
Ống nhựa có nắp vặn chặt chứa 5ml môi trường Nước muối sinh lý vô trùng. Dùng để pha huyền dịch vi khuẩn sử dụng cho định danh và kháng sinh đồ. |
|||||||
19 |
Thanh định danh trực khuẩn Gram âm họ đường ruột và một số loài dễ nuôi cấy |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
150 |
Thanh |
Thanh định danh trực khuẩn Gram âm họ đường ruột và một số loài dễ nuôi cấy như: E. coli,V. cholerae, S. maltophilia |
|||||||
20 |
Bộ hóa chất 6 loại thuốc thử cho thanh định danh |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
4.5 |
Hộp |
Bộ hóa chất 6 loại thuốc thử cho thanh định danh |
|||||||
21 |
Thanh định danh trực khuẩn Gram âm không phải họ đường ruột |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
75 |
Thanh |
Thanh định danh trực khuẩn Gram âm không phải họ đường ruột như: P. aeruginosa, A. baumannii |
|||||||
22 |
Hóa chất dùng kèm định danh vi khuẩn |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
75 |
lọ |
Hóa chất dùng kèm theo định danh vi khuẩn kèm theo các kit định danh vi khuẩn thủ công
Quy cách đóng gói yêu cầu: Hộp/ 50 lọ |
|||||||
23 |
Thanh định danh các loài tụ cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
75 |
Thanh |
Thanh định danh các loài tụ cầu như: S. aureus, S. capitis, S. lentus |
|||||||
24 |
Hóa chất dùng kèm định danh vi khuẩn |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
1.5 |
Hộp |
Hóa chất dùng kèm theo định danh vi khuẩn kèm theo các kit định danh vi khuẩn thủ công |
|||||||
25 |
Hóa chất dùng kèm định danh vi khuẩn |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
1.5 |
Hộp |
Hóa chất dùng kèm theo định danh vi khuẩn kèm theo các kit định danh vi khuẩn thủ công |
|||||||
26 |
Thanh định danh các loài liên cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
75 |
Hộp |
Thanh định danh các loài liên cầu như: S. suis, S. pneumonia, S. pyogenes…… |
|||||||
27 |
Hóa chất dùng kèm định danh vi khuẩn |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
1.5 |
Hộp |
Hóa chất dùng kèm theo định danh vi khuẩn kèm theo các kit định danh vi khuẩn thủ công |
|||||||
28 |
Dầu khoáng |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
3 |
Chai |
Dầu khoáng |
|||||||
29 |
môi trường vận chuyển vi sinh vật duy trì khả năng sống sót của các vi khuẩn nhạy cảm, đặc biệt là vi khuẩn kỵ khí như Neisseria gonorrhoeae |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
45 |
Ống |
Môi trường bán rắn thể tích 5ml, có màu xám ngã đen hơi đục. Môi trường dùng cho chuyên chở và bảo quản mẫu thử trong xét nghiệm vi sinh (loài Neisseria và các vi khuẩn khó tính khác). |
|||||||
30 |
môi trường vận chuyển vi sinh bán rắn duy trì sự sống của vi khuẩn (Shigella, Salmonella, Vibrio cholerae,...) |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
45 |
Ống |
Ống nhựa có chứa môi trường bán rắn Cary Blair. Môi trường để chuyên chở và bảo quản mẫu phân dùng trong xét nghiệm vi sinh. |
|||||||
31 |
môi trường thạch định danh các trực khuẩn đường ruột Gram âm |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
45 |
Ống |
Môi trường thạch nghiêng , đổ sẵn trong ống nhựa. Môi trường tổng hợp phân biệt trực khuẩn Gram âm từ các mẫu lâm sàng và không lâm sàng trên cơ sở lên men đường, sinh khí và sinh H2S tạo khuẩn lạc màu đen ở đáy. |
|||||||
32 |
môi trường nuôi cấy vi sinh phân biệt các loại trực khuẩn đường ruột (như Enterobacteriaceae) |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
45 |
Ống |
Môi trường thạch đổ sẵn. Môi trường dùng để thực hiện thử nghiệm sinh hóa sinh hydrogen sulfide, sinh indol và khả năng di động của vi khuẩn. |
|||||||
33 |
môi trường định danh các thành viên thuộc họ vi khuẩn đường ruột |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
45 |
Ống |
Ống có nắp vặn chặt, dùng để thực hiện các thử nghiệm Methyl Red và Voges-Proskauer trong việc phân biệt họ vi khuẩn đường ruột từ các bệnh phẩm lâm sàng và không lâm sàng |
|||||||
34 |
môi trường nuôi cấy phân biệt các vi khuẩn Gram âm, đặc biệt là họ Enterobacteriaceae |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
45 |
Ống |
Môi trường thạch nghiêng. Môi trường nuôi cấy chọn lọc được dùng phân lập các Enterobacteriacae dựa trên việc sử dụng Citrate là nguồn Carbon duy nhất |
|||||||
35 |
môi trường thạch phân lập và nhận dạng sơ bộ Enterococci (liên cầu khuẩn nhóm D) và Streptococci |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
45 |
Ống |
Môi trường thạch đổ sẵn 5ml có màu vàng ngã nâu trong ống nhựa có nắp vặn chặt. Dùng để phát hiện khả năng thủy giải esculin của vi khuẩn với sự hiện diện của bile để phân biệt nhóm D streptococcus/Enterococci với các nhóm streptococcus. |
|||||||
36 |
môi trường nuôi cấy lỏng xác định khả năng của vi khuẩn trong việc sử dụng hoặc lên men pyruvate |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
45 |
Ống |
Ống nhựa có nắp vặn, môi trường Pyruvate lỏng, dùng để phát hiện khả năng biến dưỡng pyruvate để phân biệt vi khuẩn Enterococcus faecalis với Enterococcus faecium. |
|||||||
37 |
môi trường nuôi cấy vi khuẩn phân biệt Enterococci (có khả năng phát triển) với các liên cầu khuẩn nhóm D (Streptococci) |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
45 |
Ống |
Môi trường lỏng dùng phát hiện khả năng dung nạp 6.5% sodium chloride của vi khuẩn để phân biệt vi khuẩn Enterococcus với vi khuẩn non – Enterococcus. |
|||||||
38 |
Chuẩn S.aureus ATCC 29213 |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
3 |
Bộ |
-Một bộ bao gồm 2 que chủng chuẩn vi sinh Staphylococcus aureus subsp. aureus
-Mỗi que bao gồm một viên đông khô, khoang dung dịch hoàn nguyên và que cấy tăm bông kết hợp trong một thiết kế |
|||||||
39 |
Chuẩn Enterococcus faecalis ATCC® 29212™ |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
3 |
Bộ |
-Một bộ bao gồm 2 que chủng chuẩn vi sinh Enterococcus faecalis
-Mỗi que bao gồm một viên đông khô, khoang dung dịch hoàn nguyên và que cấy tăm bông kết hợp trong một thiết kế
-Enterococcus faecalis là tên khoa học hiện đại. |
|||||||
40 |
Chuẩn E.coli ATCC 25922 |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
3 |
Bộ |
-Một bộ bao gồm 2 que chủng chuẩn vi sinh Escherichia coli
-Mỗi que bao gồm một viên đông khô, khoang dung dịch hoàn nguyên và que cấy tăm bông kết hợp trong một thiết kế |
|||||||
41 |
Bộ nhuộm gram |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
3 |
Bộ |
Thực hiện xét nghiệm soi nhuộm Gram. Thành phần là Crystal Violet, Lugol, Alcohol và Safranine. |
|||||||
42 |
PP2600094286 |
PHẦN 2: QUẢ LỌC THẬN NHÂN TẠO |
Bệnh viện Đa khoa Bình Phú |
1 ngày |
2 ngày |
||||||||||
43 |
Quả lọc có hệ số siêu lọc trung bình, diện tích 1.5m² |
không yêu cầu |
Nipro |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
150 |
Quả |
Nguyên liệu: màng lọc làm từ sợi Polynephron.
-Vỏ quả lọc: Polypropylene.
- Diện tích: ≥ 1,5 m2.
- Thể tích mồi: > 81 ml.
- Hệ số siêu lọc: KUF : ≥ 20 (mL/giờ/mmHg).
- TMP: > 450 mmHg
- Độ dày thành sợi: > 35 µm. .
- Độ thanh thải (với Qb: 300ml/min):
- Ure: > 260 ml/min
- Creatinine : > 240 ml/min
- Phosphate: > 210 ml/min
- Vitamin B12: > 129 ml/min
- Tiệt trùng: Tia Gamma |
|||||||
44 |
Quả lọc có hệ số siêu lọc cao, diện tích 1.8m² |
không yêu cầu |
Nipro |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
10 |
Quả |
Nguyên liệu: màng lọc làm từ sợi Polynephron
- Vỏ quả lọc: Polypropylene.
- Diện tích: ≥ 1,7 m2.
- Thể tích mồi: > 103 ml
- Hệ số siêu lọc: KUF : > 72 (mL/giờ/mmHg).
- TMP: 500mmHg
- Độ dày thành sợi: > 35 µm
- Độ thanh thải (với Qb: 300ml/min):
- Ure: > 270 ml/min
- Creatinine : > 260 ml/min
- Phosphate: > 250 ml/min
- Vitamin B12: >185 ml/min
- Tiệt trùng: Tia Gamma |
|||||||
45 |
Quả lọc có hệ số siêu lọc cao, diện tích 1.5m² |
không yêu cầu |
Nipro |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
150 |
Quả |
Nguyên liệu: màng lọc làm từ sợi Polynephron.
-Vỏ quả lọc: Polypropylene.
- Diện tích: ≥ 1,5 m2.
- Thể tích mồi: > 85 ml.
- Hệ số siêu lọc: KUF : > 60 (mL/giờ/mmHg).
- TMP: 500mmHg
- Độ dày thành sợi: > 35 µm. .
- Độ thanh thải (với Qb: 300ml/min):
- Ure: > 270 ml/min
- Creatinine : > 250 ml/min
- Phosphate: > 240 ml/min
- Vitamin B12: > 175 ml/min
- Tiệt trùng: Tia Gamma |
|||||||
46 |
Quả lọc có hệ số siêu lọc thấp, diện tích 1.5m² |
không yêu cầu |
Nipro |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
25 |
Quả |
Nguyên liệu: màng lọc làm từ sợi Polynephron.
-Vỏ quả lọc: Polypropylene.
- Diện tích: ≥ 1,5 m2.
- Thể tích mồi: > 81 ml.
- Hệ số siêu lọc: KUF : > 14 (mL/giờ/mmHg).
- TMP: 500mmHg
- Độ dày thành sợi: > 35 µm. .
- Độ thanh thải (với Qb: 300ml/min):
- Ure: > 260 ml/min
- Creatinine : > 230 ml/min
- Phosphate: > 190 ml/min
- Vitamin B12: > 115 ml/min
- Tiệt trùng: Tia Gamma |
|||||||
47 |
PP2600094287 |
PHẦN 3: BỘ CHĂM SÓC CATHETER |
Bệnh viện Đa khoa Bình Phú |
1 ngày |
2 ngày |
||||||||||
48 |
Bộ chăm sóc catheter |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
100 |
Bộ |
Gồm:
- 1 Khăn đặt phẫu thuật 50cm x 60cm, khoét lỗ Ø 10cm
- 1 khăn đắp phẫu thuật 100cm x 100cm
- 5 gạc phẫu thuật không dệt 7,5cm x 7,5cm x 8 lớp
- 5 gạc phẫu thuật không dệt 20cm x 20cm x 2 lớp
- 2 cốc nhựa |
|||||||
49 |
PP2600094288 |
PHẦN 4: BỘ DÂY CHẠY THẬN 5 IN 1 |
Bệnh viện Đa khoa Bình Phú |
1 ngày |
2 ngày |
||||||||||
50 |
Bộ dây chạy thận 5 trong 1 |
không yêu cầu |
Vital |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
800 |
Bộ |
Bộ dây chạy thận bao gồm dây động mạch (dài 3880 mm) và dây tĩnh mạch (dài 2830 mm), đường kính dây chính (4,5x6,8)mm. Bầu nhỏ giọt đường kính ngoài OD: 19-30 mm, chiều dài L: 130 mm; có 2 đầu chuyển đổi, đường kính dây bơm (8,0x12x400) mm không rò rỉ máu, thể tích làm đầy 163±10% mL. |