Thông báo mời thầu

MUA SẮM VẬT TƯ Y TẾ - HÓA CHẤT NUÔI CẤY VI SINH, THẬN NHÂN TẠO, Y HỌC CỔ TRUYỀN NĂM 2026

Tìm thấy: 20:53 10/03/2026
Ghi chú: Hệ thống đã download các file của TBMT 5 lần nhưng không thành công, nếu quý khách muốn hệ thống download lại thì cần bấm Cập nhật lại
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
MUA SẮM VẬT TƯ Y TẾ - HÓA CHẤT NUÔI CẤY VI SINH, THẬN NHÂN TẠO, Y HỌC CỔ TRUYỀN NĂM 2026
Tên gói thầu
MUA SẮM VẬT TƯ Y TẾ - HÓA CHẤT NUÔI CẤY VI SINH, THẬN NHÂN TẠO, Y HỌC CỔ TRUYỀN NĂM 2026
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
MUA SẮM VẬT TƯ Y TẾ - HÓA CHẤT NUÔI CẤY VI SINH, THẬN NHÂN TẠO, Y HỌC CỔ TRUYỀN NĂM 2026
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn thu hoạt động sự nghiệp của đơn vị và nguồn thu hợp pháp khác (nếu có)
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào giá trực tuyến rút gọn
Thực hiện tại
Ngày phê duyệt
10/03/2026 20:51
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
BỆNH VIỆN ĐA KHOA BÌNH PHÚ

Chào giá

Thời điểm bắt đầu chào giá
08:00 16/03/2026
Thời điểm kết thúc chào giá
10:00 17/03/2026
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
120 Ngày

Thông tin phần/lô

STT Mã phần/lô Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Bước giá (VND)
1
PP2600094285
PHẦN 1: VẬT TƯ Y TẾ - HÓA CHẤT DÙNG ĐỂ CẤY VI SINH
374.795.100
374.796
2
PP2600094286
PHẦN 2: QUẢ LỌC THẬN NHÂN TẠO
139.250.000
139.250
3
PP2600094287
PHẦN 3: BỘ CHĂM SÓC CATHETER
1.795.500
1.796
4
PP2600094288
PHẦN 4: BỘ DÂY CHẠY THẬN 5 IN 1
37.600.000
37.600
5
PP2600094289
PHẦN 5: BỘ ỐNG THÔNG (CATHETER) TĨNH MẠCH TRUNG TÂM 2 NÒNG 12F, DÙNG TRONG LỌC MÁU THẬN NHÂN TẠO
4.275.000
4.275
6
PP2600094290
PHẦN 6: BỘ TIÊM CHÍCH FAV
4.799.200
4.800
7
PP2600094291
PHẦN 7: DÂY TRUYỀN MÁU
4.595.400
4.600
8
PP2600094292
PHẦN 8: DUNG DỊCH ACID CITRIC 50%
151.200.000
151.200
9
PP2600094293
PHẦN 9: DUNG DỊCH LÀM SẠCH VÀ KHỬ TRÙNG QUẢ LỌC THẬN NHÂN TẠO
20.000.000
20.000
10
PP2600094294
PHẦN 10: JAVEL
2.851.200
2.852
11
PP2600094295
PHẦN 11: KHĂN LAU KHỬ KHUẨN BỀ MẶT TRANG THIẾT BỊ Y TẾ
11.500.000
11.500
12
PP2600094296
PHẦN 12: KIM CHẠY THẬN
13.400.000
13.400
13
PP2600094297
PHẦN 13: MUỐI TINH KHIẾT
6.500.000
6.500
14
PP2600094298
PHẦN 14: QUẢ LỌC DỊCH MÁY CHẠY THẬN BBRAUN
28.800.000
28.800
15
PP2600094299
PHẦN 15: QUE THỬ ĐỘ CỨNG TRONG NƯỚC CHẠY THẬN NHÂN TẠO
9.120.000
9.120
16
PP2600094300
PHẦN 16: QUE THỬ HÀM LƯỢNG CLO TRONG NƯỚC CHẠY THẬN NHÂN TẠO
11.400.000
11.400
17
PP2600094301
PHẦN 17: QUE THỬ NỒNG ĐỘ AXIT PERACETIC
1.470.000
1.470
18
PP2600094302
PHẦN 18: QUE THỬ TỒN DƯ PEROXIDE TRONG NƯỚC
2.205.000
2.205
19
PP2600094303
PHẦN 19: THẺ ĐỊNH NHÓM MÁU TẠI GIƯỜNG
2.100.750
2.101
20
PP2600094304
PHẦN 20: BỘ RỬA DẠ DÀY
9.000.000
9.000
21
PP2600094305
PHẦN 21: TEST CODEIN
35.280.000
35.280
22
PP2600094306
PHẦN 22: BỘ THUỐC NHUỘM AFB
11.181.000
11.181
23
PP2600094307
PHẦN 23: CHỈ
3.750.000
3.750
24
PP2600094308
PHẦN 24: KỀM SINH THIẾT DẠ DÀY
23.750.000
23.750
25
PP2600094309
PHẦN 25: MIẾNG DÁN ĐIỆN XUNG
14.364.000
14.364
26
PP2600094310
PHẦN 26: THÙNG XÔNG THUỐC CHÂN
37.120.000
37.120
27
PP2600094311
PHẦN 27: DÂY HÚT ĐÀM CÁC CỠ
2.065.000
2.065
28
PP2600094312
PHẦN 28: BĂNG KEO CHỈ THỊ NHIỆT (HẤP ƯỚT)
1.437.500
1.438
29
PP2600094313
PHẦN 29: MASK THANH QUẢN CÁC SỐ
2.095.800
2.100
30
PP2600094314
PHẦN 30: BƠM TIÊM 20ML
14.400.000
14.400
31
PP2600094315
PHẦN 31: CHỈ TỔNG HỢP ĐƠN SỢI
2.748.900
2.749
32
PP2600094316
PHẦN 32: TAY DAO HÀN MẠCH
45.450.000
45.450
33
PP2600094317
PHẦN 33: CLIP POLYMER HEM-O-LOK CÁC CỠ
5.100.000
5.100
34
PP2600094318
PHẦN 34: LƯỚI ĐIỀU TRỊ THOÁT VỊ
2.365.650
2.366
35
PP2600094319
PHẦN 35: CHỈ SILK 2/0, KHÔNG KIM
204.750
205
36
PP2600094320
PHẦN 36: CHỈ SILK 3/0 KHÔNG KIM
204.750
205
37
PP2600094321
PHẦN 37: NÒNG THÔNG ĐẶT NỘI KHÍ QUẢN CÁC CỠ
1.074.000
1.074
38
PP2600094322
PHẦN 38: DUNG DỊCH KHỬ KHUẨN MỨC ĐỘ CAO TRANG THIẾT BỊ Y TẾ
8.290.000
8.290
39
PP2600094323
PHẦN 39: DUNG DỊCH RỬA DỤNG CỤ Y TẾ HOẠT TÍNH ENZYME
12.650.000
12.650
40
PP2600094324
PHẦN 40: KIM CANULA ĐẦU TÙ CÁC CỠ
15.960.000
15.960

Danh sách hàng hóa:

Mẫu số 02B. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng theo đơn giá):

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mã phần/lô Tên phần/lô Tên hàng hoá Nhãn hiệu Hãng sản suất Xuất xứ Năm sản xuất Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Địa điểm thực hiện Ngày giao hàng sớm nhất Ngày giao hàng muộn nhất Ngày hoàn thành dịch vụ Ghi chú
1
PP2600094285
PHẦN 1: VẬT TƯ Y TẾ - HÓA CHẤT DÙNG ĐỂ CẤY VI SINH
Bệnh viện Đa khoa Bình Phú
01 ngày
02 ngày
2
Thạch máu
không yêu cầu
Bactermark
không yêu cầu
không yêu cầu
900
Đĩa
Môi trường giàu dinh dưỡng để nuôi cấy những vi sinh vật khó tính, nuôi cấy phân lập các tác nhân nhiễm trùng từ các bệnh phẩm đường hô hấp, quệt hầu-họng, mủ, dịch tiết. Môi trường nuôi cấy phân biệt được 3 kiểu hình tiêu huyết (α, ß, g) của Streptococcus.
3
Môi trường nuôi cấy vi khuẩn gram âm
không yêu cầu
Bactermark
không yêu cầu
không yêu cầu
900
Đĩa
Môi trường nuôi cấy phân biệt các trực khuẩn Gram âm lên men lactose và không lên men lactose, đặc biệt cho vi khuẩn đường ruột, có khả năng ức chế vi khuẩn gram dương và một số gram âm khó mọc do sự có mặt của tinh thể tím và muối mật trong thành phần môi trường.
4
Môi trường thực hiện kháng sinh đồ
không yêu cầu
Bactermark
không yêu cầu
không yêu cầu
375
Đĩa
Môi trường đĩa thạch dùng thực hiện kháng sinh đồ cho vi khuẩn dễ mọc.
5
Môi trường thạch máu thực hiện kháng sinh đồ
không yêu cầu
Bactermark
không yêu cầu
không yêu cầu
75
Đĩa
Môi trường đĩa thạch dùng thực hiện kháng sinh đồcho vi khuẩn khó mọc như Streptococcus sp.
6
môi trường nuôi cấy chọn lọc sử dụng cho phân lập Salmonella và một số Shigella trong bệnh phẩm
không yêu cầu
Bactermark
không yêu cầu
không yêu cầu
60
Đĩa
Môi trường nuôi cấy phân biệt được các khuẩn lạc Salmonella và một số chủng Shigella, phân biệt khả năng lên men lactose, sử dụng cho cấy phân và các bệnh phẩm khác.
7
môi trường nuôi cấy chọn lọc được đề xuất sử dụng để nuôi cấy, phân lập các mầm bệnh vi khuẩn Gram âm đường ruột
không yêu cầu
Bactermark
không yêu cầu
không yêu cầu
60
Đĩa
Môi trường nuôi cấy vi khuẩn dùng trong phòng thí nghiệm, nuôi cấy chọn lọc Salmonella và Shigella. Thường sử dụng cho nuôi cấy mẫu phân; Ngoài ra còn sử dụng cho mẫu nuôi cấy máu, nước tiểu, thực phẩm và nước.
8
Môi trường phân lập, nuôi cấy và nhận diện nấm men, nấm mốc.
không yêu cầu
Bactermark
không yêu cầu
không yêu cầu
105
Đĩa
Môi trường nuôi cấy không chọn lọc được dùng phân lập loại nấm khác nhau, nấm mốc, nấm men từ các bệnh phẩm. Môi trường có pH thấp giúp thúc đẩy phát triển của các loài nấm đồng thời ức chế sự sinh trưởng và phát triển của các vi khuẩn khác trong mẫu bệnh.
9
môi trường nuôi cấy vi sinh giàu dinh dưỡng, chuyên dùng để phân lập và phát triển các loại vi khuẩn khó tính, đặc biệt là Haemophilus, Neisseria
không yêu cầu
Bactermark
không yêu cầu
không yêu cầu
150
Đĩa
Môi trường nuôi cấy không chọn lọc được dùng phân lập vi khuẩn khó mọc họ Neisseria, Haemophilus và Streptococcus pneumoniae.
10
môi trường chuyên dụng để phân lập, định danh sơ bộ và phân biệt nhanh các tác nhân vi khuẩn gây nhiễm trùng đường tiết niệu như E. coli, Enterococcus và Proteus
không yêu cầu
Bactermark
không yêu cầu
không yêu cầu
105
Đĩa
Môi trường đĩa thạch dùng thực hiện nuôi cấy vi khuẩn, tác nhân gây nhiễm trùng tiết niệu nhờ các màu đặc trưng của khúm vi khuẩn: Escherichia coli: màu hồng tím, Pseudomonas aeruginosa: không màu hoặc có khuẩn lạc hơi xanh sắc tố, Klebsiella pneumoniae: khúm nhầy nhớt màu xanh tím, Enterococcus faecalis: khúm khuẩn nhỏ màu xanh, Staphylococcus aureus: màu vàng kem, Proteus mirabilis: màu nâu sáng.
11
môi trường nuôi cấy vi sinh vật đặc biệt, vừa có tính chọn lọc cao, vừa mang tính phân biệt, chủ yếu được dùng để phân lập và nhận biết vi khuẩn Staphylococcus aureus (tụ cầu vàng)
không yêu cầu
Bactermark
không yêu cầu
không yêu cầu
75
Đĩa
Môi trường nuôi cấy chọn lọc phân biệt được dùng phân lập chọn lọc Staphylococcus. Phân biệt khả năng lên men mannitol của vi khuẩn.
12
Chai cấy máu
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
1080
Chai
Chai cấy máu 2 phase Aerobie/BHI Agar 125 ml. Môi trường bổ dưỡng không chọn lọc, cho phép nuôi cấy các vi sinh vật hiếu khí, vi hiếu khí trong mẫu bệnh phẩm là máu tĩnh mạch. Chai thủy tinh dung tích 125 ml có nắp vặn chặt, mặt nắp là lớp cao su, có chứa 1 bên là BHI lỏng 30-40 ml có kháng đông, 1 bên là thạch BHI 10-20 ml.
13
môi trường nuôi cấy lỏng giàu dinh dưỡng, đa năng, sử dụng để phân lập, nuôi cấy và duy trì các loại vi khuẩn khó tính (fastidious), vi khuẩn kỵ khí, hiếu khí, cũng như nấm men và nấm mốc
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
105
Ống
Ống nhựa có chứa 5ml môi trường lỏng BHI. Môi trường được sử dụng cho tăng sinh cầu khuẩn gây bệnh và các sinh vật khó cấy khác.
14
Que cấy nhựa 1μl
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
375
Que
Que cấy dung để lấy mẫu và ria cấy trên môi trường đĩa thạch trong nuôi cấy vi sinh
15
Que cấy nhựa 10μl
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
1350
Que
Que cấy dung để lấy mẫu và ria cấy trên môi trường đĩa thạch trong nuôi cấy vi sinh
16
Dung dịch đo độ đục chuẩn
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
6
ống
Dùng để so độ đục của huyền dịch vi khuẩn
17
Dĩa giấy kháng sinh các loại
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
76.5
Lọ
Đĩa kháng sinh được tẩm kháng sinh với nồng độ theo quy định dùng thực hiện thử nghiệm kháng sinh đồ phát hiện sự đề kháng kháng sinh của vi khuẩn Quy cách đóng gói yêu cầu: Lọ/50 dĩa
18
Nước muối vô trùng 0.85%
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
150
Ống
Ống nhựa có nắp vặn chặt chứa 5ml môi trường Nước muối sinh lý vô trùng. Dùng để pha huyền dịch vi khuẩn sử dụng cho định danh và kháng sinh đồ.
19
Thanh định danh trực khuẩn Gram âm họ đường ruột và một số loài dễ nuôi cấy
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
150
Thanh
Thanh định danh trực khuẩn Gram âm họ đường ruột và một số loài dễ nuôi cấy như: E. coli,V. cholerae, S. maltophilia
20
Bộ hóa chất 6 loại thuốc thử cho thanh định danh
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
4.5
Hộp
Bộ hóa chất 6 loại thuốc thử cho thanh định danh
21
Thanh định danh trực khuẩn Gram âm không phải họ đường ruột
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
75
Thanh
Thanh định danh trực khuẩn Gram âm không phải họ đường ruột như: P. aeruginosa, A. baumannii
22
Hóa chất dùng kèm định danh vi khuẩn
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
75
lọ
Hóa chất dùng kèm theo định danh vi khuẩn kèm theo các kit định danh vi khuẩn thủ công Quy cách đóng gói yêu cầu: Hộp/ 50 lọ
23
Thanh định danh các loài tụ cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
75
Thanh
Thanh định danh các loài tụ cầu như: S. aureus, S. capitis, S. lentus
24
Hóa chất dùng kèm định danh vi khuẩn
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
1.5
Hộp
Hóa chất dùng kèm theo định danh vi khuẩn kèm theo các kit định danh vi khuẩn thủ công
25
Hóa chất dùng kèm định danh vi khuẩn
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
1.5
Hộp
Hóa chất dùng kèm theo định danh vi khuẩn kèm theo các kit định danh vi khuẩn thủ công
26
Thanh định danh các loài liên cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
75
Hộp
Thanh định danh các loài liên cầu như: S. suis, S. pneumonia, S. pyogenes……
27
Hóa chất dùng kèm định danh vi khuẩn
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
1.5
Hộp
Hóa chất dùng kèm theo định danh vi khuẩn kèm theo các kit định danh vi khuẩn thủ công
28
Dầu khoáng
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
3
Chai
Dầu khoáng
29
môi trường vận chuyển vi sinh vật duy trì khả năng sống sót của các vi khuẩn nhạy cảm, đặc biệt là vi khuẩn kỵ khí như Neisseria gonorrhoeae
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
45
Ống
Môi trường bán rắn thể tích 5ml, có màu xám ngã đen hơi đục. Môi trường dùng cho chuyên chở và bảo quản mẫu thử trong xét nghiệm vi sinh (loài Neisseria và các vi khuẩn khó tính khác).
30
môi trường vận chuyển vi sinh bán rắn duy trì sự sống của vi khuẩn (Shigella, Salmonella, Vibrio cholerae,...)
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
45
Ống
Ống nhựa có chứa môi trường bán rắn Cary Blair. Môi trường để chuyên chở và bảo quản mẫu phân dùng trong xét nghiệm vi sinh.
31
môi trường thạch định danh các trực khuẩn đường ruột Gram âm
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
45
Ống
Môi trường thạch nghiêng , đổ sẵn trong ống nhựa. Môi trường tổng hợp phân biệt trực khuẩn Gram âm từ các mẫu lâm sàng và không lâm sàng trên cơ sở lên men đường, sinh khí và sinh H2S tạo khuẩn lạc màu đen ở đáy.
32
môi trường nuôi cấy vi sinh phân biệt các loại trực khuẩn đường ruột (như Enterobacteriaceae)
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
45
Ống
Môi trường thạch đổ sẵn. Môi trường dùng để thực hiện thử nghiệm sinh hóa sinh hydrogen sulfide, sinh indol và khả năng di động của vi khuẩn.
33
môi trường định danh các thành viên thuộc họ vi khuẩn đường ruột
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
45
Ống
Ống có nắp vặn chặt, dùng để thực hiện các thử nghiệm Methyl Red và Voges-Proskauer trong việc phân biệt họ vi khuẩn đường ruột từ các bệnh phẩm lâm sàng và không lâm sàng
34
môi trường nuôi cấy phân biệt các vi khuẩn Gram âm, đặc biệt là họ Enterobacteriaceae
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
45
Ống
Môi trường thạch nghiêng. Môi trường nuôi cấy chọn lọc được dùng phân lập các Enterobacteriacae dựa trên việc sử dụng Citrate là nguồn Carbon duy nhất
35
môi trường thạch phân lập và nhận dạng sơ bộ Enterococci (liên cầu khuẩn nhóm D) và Streptococci
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
45
Ống
Môi trường thạch đổ sẵn 5ml có màu vàng ngã nâu trong ống nhựa có nắp vặn chặt. Dùng để phát hiện khả năng thủy giải esculin của vi khuẩn với sự hiện diện của bile để phân biệt nhóm D streptococcus/Enterococci với các nhóm streptococcus.
36
môi trường nuôi cấy lỏng xác định khả năng của vi khuẩn trong việc sử dụng hoặc lên men pyruvate
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
45
Ống
Ống nhựa có nắp vặn, môi trường Pyruvate lỏng, dùng để phát hiện khả năng biến dưỡng pyruvate để phân biệt vi khuẩn Enterococcus faecalis với Enterococcus faecium.
37
môi trường nuôi cấy vi khuẩn phân biệt Enterococci (có khả năng phát triển) với các liên cầu khuẩn nhóm D (Streptococci)
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
45
Ống
Môi trường lỏng dùng phát hiện khả năng dung nạp 6.5% sodium chloride của vi khuẩn để phân biệt vi khuẩn Enterococcus với vi khuẩn non – Enterococcus.
38
Chuẩn S.aureus ATCC 29213
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
3
Bộ
-Một bộ bao gồm 2 que chủng chuẩn vi sinh Staphylococcus aureus subsp. aureus -Mỗi que bao gồm một viên đông khô, khoang dung dịch hoàn nguyên và que cấy tăm bông kết hợp trong một thiết kế
39
Chuẩn Enterococcus faecalis ATCC® 29212™
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
3
Bộ
-Một bộ bao gồm 2 que chủng chuẩn vi sinh Enterococcus faecalis -Mỗi que bao gồm một viên đông khô, khoang dung dịch hoàn nguyên và que cấy tăm bông kết hợp trong một thiết kế -Enterococcus faecalis là tên khoa học hiện đại.
40
Chuẩn E.coli ATCC 25922
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
3
Bộ
-Một bộ bao gồm 2 que chủng chuẩn vi sinh Escherichia coli -Mỗi que bao gồm một viên đông khô, khoang dung dịch hoàn nguyên và que cấy tăm bông kết hợp trong một thiết kế
41
Bộ nhuộm gram
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
3
Bộ
Thực hiện xét nghiệm soi nhuộm Gram. Thành phần là Crystal Violet, Lugol, Alcohol và Safranine.
42
PP2600094286
PHẦN 2: QUẢ LỌC THẬN NHÂN TẠO
Bệnh viện Đa khoa Bình Phú
1 ngày
2 ngày
43
Quả lọc có hệ số siêu lọc trung bình, diện tích 1.5m²
không yêu cầu
Nipro
không yêu cầu
không yêu cầu
150
Quả
Nguyên liệu: màng lọc làm từ sợi Polynephron. -Vỏ quả lọc: Polypropylene. - Diện tích: ≥ 1,5 m2. - Thể tích mồi: > 81 ml. - Hệ số siêu lọc: KUF : ≥ 20 (mL/giờ/mmHg). - TMP: > 450 mmHg - Độ dày thành sợi: > 35 µm. . - Độ thanh thải (với Qb: 300ml/min): - Ure: > 260 ml/min - Creatinine : > 240 ml/min - Phosphate: > 210 ml/min - Vitamin B12: > 129 ml/min - Tiệt trùng: Tia Gamma
44
Quả lọc có hệ số siêu lọc cao, diện tích 1.8m²
không yêu cầu
Nipro
không yêu cầu
không yêu cầu
10
Quả
Nguyên liệu: màng lọc làm từ sợi Polynephron - Vỏ quả lọc: Polypropylene. - Diện tích: ≥ 1,7 m2. - Thể tích mồi: > 103 ml - Hệ số siêu lọc: KUF : > 72 (mL/giờ/mmHg). - TMP: 500mmHg - Độ dày thành sợi: > 35 µm - Độ thanh thải (với Qb: 300ml/min): - Ure: > 270 ml/min - Creatinine : > 260 ml/min - Phosphate: > 250 ml/min - Vitamin B12: >185 ml/min - Tiệt trùng: Tia Gamma
45
Quả lọc có hệ số siêu lọc cao, diện tích 1.5m²
không yêu cầu
Nipro
không yêu cầu
không yêu cầu
150
Quả
Nguyên liệu: màng lọc làm từ sợi Polynephron. -Vỏ quả lọc: Polypropylene. - Diện tích: ≥ 1,5 m2. - Thể tích mồi: > 85 ml. - Hệ số siêu lọc: KUF : > 60 (mL/giờ/mmHg). - TMP: 500mmHg - Độ dày thành sợi: > 35 µm. . - Độ thanh thải (với Qb: 300ml/min): - Ure: > 270 ml/min - Creatinine : > 250 ml/min - Phosphate: > 240 ml/min - Vitamin B12: > 175 ml/min - Tiệt trùng: Tia Gamma
46
Quả lọc có hệ số siêu lọc thấp, diện tích 1.5m²
không yêu cầu
Nipro
không yêu cầu
không yêu cầu
25
Quả
Nguyên liệu: màng lọc làm từ sợi Polynephron. -Vỏ quả lọc: Polypropylene. - Diện tích: ≥ 1,5 m2. - Thể tích mồi: > 81 ml. - Hệ số siêu lọc: KUF : > 14 (mL/giờ/mmHg). - TMP: 500mmHg - Độ dày thành sợi: > 35 µm. . - Độ thanh thải (với Qb: 300ml/min): - Ure: > 260 ml/min - Creatinine : > 230 ml/min - Phosphate: > 190 ml/min - Vitamin B12: > 115 ml/min - Tiệt trùng: Tia Gamma
47
PP2600094287
PHẦN 3: BỘ CHĂM SÓC CATHETER
Bệnh viện Đa khoa Bình Phú
1 ngày
2 ngày
48
Bộ chăm sóc catheter
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
100
Bộ
Gồm: - 1 Khăn đặt phẫu thuật 50cm x 60cm, khoét lỗ Ø 10cm - 1 khăn đắp phẫu thuật 100cm x 100cm - 5 gạc phẫu thuật không dệt 7,5cm x 7,5cm x 8 lớp - 5 gạc phẫu thuật không dệt 20cm x 20cm x 2 lớp - 2 cốc nhựa
49
PP2600094288
PHẦN 4: BỘ DÂY CHẠY THẬN 5 IN 1
Bệnh viện Đa khoa Bình Phú
1 ngày
2 ngày
50
Bộ dây chạy thận 5 trong 1
không yêu cầu
Vital
không yêu cầu
không yêu cầu
800
Bộ
Bộ dây chạy thận bao gồm dây động mạch (dài 3880 mm) và dây tĩnh mạch (dài 2830 mm), đường kính dây chính (4,5x6,8)mm. Bầu nhỏ giọt đường kính ngoài OD: 19-30 mm, chiều dài L: 130 mm; có 2 đầu chuyển đổi, đường kính dây bơm (8,0x12x400) mm không rò rỉ máu, thể tích làm đầy 163±10% mL.

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "MUA SẮM VẬT TƯ Y TẾ - HÓA CHẤT NUÔI CẤY VI SINH, THẬN NHÂN TẠO, Y HỌC CỔ TRUYỀN NĂM 2026". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "MUA SẮM VẬT TƯ Y TẾ - HÓA CHẤT NUÔI CẤY VI SINH, THẬN NHÂN TẠO, Y HỌC CỔ TRUYỀN NĂM 2026" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 39

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây