Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: BỆNH VIỆN MẮT TỈNH NAM ĐỊNH |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: mua thiết bị y tế chuyên dùng phục vụ công tác chuyên môn của Bệnh viện Mắt tỉnh Nam Định Tên dự toán là: mua thiết bị y tế chuyên dùng phục vụ công tác chuyên môn của Bệnh viện Mắt tỉnh Nam Định Thời gian thực hiện hợp đồng là : 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Từ nguồn kinh phí sự nghiệp giao trong dự toán ngân sách năm 2019 và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/ Giấy chứng nhận đầu tư/ Quyết định thành lập, - Giấy chứng nhận là đại lý chính thức của nhà sản xuất/ Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối đối với hàng hóa trong nước, - Nhà thầu phải có các cam kết sau: - Cam kết lắp đặt hoàn chỉnh, chạy thử, h¬ướng dẫn sử dụng thành thạo tại nơi đặt máy; có kế hoạch đào tạo, chuyển giao công nghệ sử dụng thiết bị, hàng hóa; - Nhà thầu có cam kết cung cấp vật tư, linh kiện và phụ tùng thay thế trong vòng ít nhất 10 năm kể từ ngày bàn giao nghiệm thu hàng hóa, thiết bị đưa vào sử dụng. - Cam kết thời gian bảo hành đối với tất cả hàng hóa, thiết bị mà mình tham dự: ≥ 12 tháng trở lên kể từ ngày ký nghiệm thu hàng hóa, thiết bị. - Cam kết định kỳ thực hiện bảo trì theo quy định của nhà sản xuất trong thời gian bảo hành. - Cam kết hàng hóa, thiết bị được đóng gói nguyên đai nguyên kiện, bảo quản, vận chuyển an toàn theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất đảm bảo không có các khuyết tật, hư hỏng trước khi bàn giao cho Bệnh viện. * Bản scan gửi trên hệ thống. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, giấy chứng chỉ theo hệ thống quản lý chất lượng, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời hạn sử dụng hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. - Giấy phép lưu hành sản phẩm đối với hàng hóa sản xuất trong nước. - Đối với hàng hóa nhập khẩu yêu cầu nhà thầu cung cấp những tài liệu sau: + Các tài liệu được cơ quan chủ quản (quản lý) cấp giấy phép lưu hành tại Việt Nam. + Tờ khai hải quan hoặc giấy phép nhập khẩu đối với hàng hóa nhập khẩu. - Hàng hoá chào thầu phải mới 100% có Catalog( kèm bản dịch Tiếng Việt) sản phẩm, ghi rõ số lượng, chủng loại, nhãn hiệu, quy cách, nguồn gốc xuất xứ, đạt các tiêu chuẩn hệ thống quản lý chất lượng về trang thiết bị y tế và lưu thông hợp pháp tại Việt Nam. - Các mặt hàng còn lại thông dụng, sẵn có trên thị trường sử dụng hỗ trợ trong thăm khám, chẩn đoán, điều trị bệnh phải có cam kết nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng của nhà sản xuất, lưu hành hợp pháp tại Việt Nam; * Bản scan gửi trên hệ thống. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá chào của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ: giá trị hàng hóa, chi phí vận chuyển đến kho bên mời thầu, chi phí lắp đặt, thử nghiệm, nghiệm thu (nếu có) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): ≥ 10 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: a. Bảng kê hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự như hàng hóa chào thầu theo Mẫu số 10a - Chương IV. b. Kê khai về năng lực tài chính từ năm 2016 đến năm 2018 của nhà thầu theo Mẫu số 13 - Chương IV (kèm tài liệu chứng minh quy định tại Mẫu số 13 - Chương IV). c. Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V. Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hợp lệ giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc của đại lý phân phối cho Việt Nam hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Áp dụng cho các mục hàng hóa, nếu bản sao thì phải xuất trình bản gốc khi có yêu cầu. * Bản scan gửi trên hệ thống. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.993.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 5 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Mắt tỉnh Nam Định; số 269, đường Phù Nghĩa, Phường Lộc Hạ, TP Nam Định, Tỉnh Nam Định; SĐT: 0228.3639967 Email:[email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Nam Định; địa chỉ: số 57, đường Vị Hoàng, TP Nam Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Tài chính tỉnh Nam Định; địa chỉ số 415 đường Hàn Thuyên, Phường Vị Xuyên, TP Nam Định, tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Bệnh viện Mắt tỉnh Nam Định; số 269, đường Phù Nghĩa, Phường Lộc Hạ, TP Nam Định, Tỉnh Nam Định; SĐT: 0228.3639967 - VP6 UBND tỉnh Nam Định; địa chỉ: số 57, đường Vị Hoàng, TP Nam Định - Sở Y tế tỉnh Nam Định; địa chỉ số 14 Trần Thánh Tông, TP Nam Đinh , tỉnh Nam Đinh - Sở Tài chính tỉnh Nam Định; địa chỉ số 415, đường Hàn Thuyên, Phường Vị Xuyên, TP Nam Định, tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 34 | Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 0 % Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 0 % |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy siêu âm tổng quát | 1 | Cái | Được mô tả tại muc 2.2 Yêu cầu kỹ thuật cụ thể- chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Máy theo dõi bệnh nhân | 2 | Cái | Được mô tả tại muc 2.2 Yêu cầu kỹ thuật cụ thể- chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Bàn mổ | 1 | Cái | Được mô tả tại muc 2.2 Yêu cầu kỹ thuật cụ thể- chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Máy đo khúc xạ giác mạc Javan | 1 | Cái | Được mô tả tại muc 2.2 Yêu cầu kỹ thuật cụ thể- chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Máy đo nhãn áp hơi không tiếp xúc | 3 | Cái | Được mô tả tại muc 2.2 Yêu cầu kỹ thuật cụ thể- chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Máy đo thị trường | 1 | Cái | Được mô tả tại muc 2.2 Yêu cầu kỹ thuật cụ thể- chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Hệ thống Laser YAG | 1 | Hệ thống | Được mô tả tại muc 2.2 Yêu cầu kỹ thuật cụ thể- chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Máy sinh hiển vi khám bệnh không có Camera | 2 | Cái | Được mô tả tại muc 2.2 Yêu cầu kỹ thuật cụ thể- chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Máy tạo Oxy 5lít/phút | 2 | Cái | Được mô tả tại muc 2.2 Yêu cầu kỹ thuật cụ thể- chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Đèn soi đáy mắt | 5 | Cái | Được mô tả tại muc 2.2 Yêu cầu kỹ thuật cụ thể- chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Nồi hấp tiệt trùng dụng cụ các loại | 1 | Cái | Được mô tả tại muc 2.2 Yêu cầu kỹ thuật cụ thể- chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Tủ an toàn sinh học | 1 | Cái | Được mô tả tại muc 2.2 Yêu cầu kỹ thuật cụ thể- chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Máy ly tâm | 1 | Cái | Được mô tả tại muc 2.2 Yêu cầu kỹ thuật cụ thể- chương V: Yêu cầu về kỹ thuật |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 3Tháng |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Máy siêu âm tổng quát | 1 | Cái | Bệnh viện Mắt tỉnh Nam Định | Trong thời hạn 3 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
| 2 | Máy theo dõi bệnh nhân | 2 | Cái | Bệnh viện Mắt tỉnh Nam Định | Trong thời hạn 3 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
| 3 | Bàn mổ | 1 | Cái | Bệnh viện Mắt tỉnh Nam Định | Trong thời hạn 3 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
| 4 | Máy đo khúc xạ giác mạc Javan | 1 | Cái | Bệnh viện Mắt tỉnh Nam Định | Trong thời hạn 3 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
| 5 | Máy đo nhãn áp hơi không tiếp xúc | 3 | Cái | Bệnh viện Mắt tỉnh Nam Định | Trong thời hạn 3 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
| 6 | Máy đo thị trường | 1 | Cái | Bệnh viện Mắt tỉnh Nam Định | Trong thời hạn 3 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
| 7 | Hệ thống Laser YAG | 1 | Hệ thống | Bệnh viện Mắt tỉnh Nam Định | Trong thời hạn 3 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
| 8 | Máy sinh hiển vi khám bệnh không có Camera | 2 | Cái | Bệnh viện Mắt tỉnh Nam Định | Trong thời hạn 3 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
| 9 | Máy tạo Oxy 5lít/phút | 2 | Cái | Bệnh viện Mắt tỉnh Nam Định | Trong thời hạn 3 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
| 10 | Đèn soi đáy mắt | 5 | Cái | Bệnh viện Mắt tỉnh Nam Định | Trong thời hạn 3 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
| 11 | Nồi hấp tiệt trùng dụng cụ các loại | 1 | Cái | Bệnh viện Mắt tỉnh Nam Định | Trong thời hạn 3 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
| 12 | Tủ an toàn sinh học | 1 | Cái | Bệnh viện Mắt tỉnh Nam Định | Trong thời hạn 3 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
| 13 | Máy ly tâm | 1 | Cái | Bệnh viện Mắt tỉnh Nam Định | Trong thời hạn 3 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2018(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 539.895.000.000.000(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.198.600.000.000 VND(8). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự cung cấp thiết bị y tế với cơ sở y tế trên lãnh thổ Việt Nam theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.519.510.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.558.530.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.519.510.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.519.510.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.558.530.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.519.510.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.519.510.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.558.530.000 VND. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết lắp đặt hoàn chỉnh, chạy thử, h¬ướng dẫn sử dụng thành thạo tại nơi đặt máy; có kế hoạch đào tạo, chuyển giao công nghệ sử dụng thiết bị, hàng hóa; - Cam kết cung cấp vật tư, linh kiện và phụ tùng thay thế trong vòng ít nhất 10 năm kể từ ngày bàn giao nghiệm thu hàng hóa, thiết bị đưa vào sử dụng. - Cam kết thời gian bảo hành đối với tất cả hàng hóa, thiết bị mà mình tham dự: ≥ 12 tháng trở lên kể từ ngày ký nghiệm thu hàng hóa, thiết bị. - Cam kết định kỳ thực hiện bảo trì theo quy định của nhà sản xuất trong thời gian bảo hành. - Cam kết hàng hóa, thiết bị được đóng gói nguyên đai nguyên kiện, bảo quản, vận chuyển an toàn theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất đảm bảo không có các khuyết tật, hư hỏng trước khi bàn giao cho Bệnh viện. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |||||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | cán bộ phụ trách gói thầu | 1 | Đại học chuyên ngành Điện, điện tử, y sinh | 3 | 3 |
| 2 | cán bộ phụ trách phần tài chính | 1 | Cử nhân kinh tế hoặc kế toán | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu | 2 | Cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật hoặc chuyên ngành y, dược hoặc cao đẳng kỹ thuật trang thiết bị y tế trở lên | 2 | 2 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy siêu âm tổng quát | 1 | Cái | Được mô tả tại muc 2.2 Yêu cầu kỹ thuật cụ thể- chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Máy theo dõi bệnh nhân | 2 | Cái | Được mô tả tại muc 2.2 Yêu cầu kỹ thuật cụ thể- chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Bàn mổ | 1 | Cái | Được mô tả tại muc 2.2 Yêu cầu kỹ thuật cụ thể- chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Máy đo khúc xạ giác mạc Javan | 1 | Cái | Được mô tả tại muc 2.2 Yêu cầu kỹ thuật cụ thể- chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Máy đo nhãn áp hơi không tiếp xúc | 3 | Cái | Được mô tả tại muc 2.2 Yêu cầu kỹ thuật cụ thể- chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Máy đo thị trường | 1 | Cái | Được mô tả tại muc 2.2 Yêu cầu kỹ thuật cụ thể- chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Hệ thống Laser YAG | 1 | Hệ thống | Được mô tả tại muc 2.2 Yêu cầu kỹ thuật cụ thể- chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Máy sinh hiển vi khám bệnh không có Camera | 2 | Cái | Được mô tả tại muc 2.2 Yêu cầu kỹ thuật cụ thể- chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Máy tạo Oxy 5lít/phút | 2 | Cái | Được mô tả tại muc 2.2 Yêu cầu kỹ thuật cụ thể- chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Đèn soi đáy mắt | 5 | Cái | Được mô tả tại muc 2.2 Yêu cầu kỹ thuật cụ thể- chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Nồi hấp tiệt trùng dụng cụ các loại | 1 | Cái | Được mô tả tại muc 2.2 Yêu cầu kỹ thuật cụ thể- chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Tủ an toàn sinh học | 1 | Cái | Được mô tả tại muc 2.2 Yêu cầu kỹ thuật cụ thể- chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Máy ly tâm | 1 | Cái | Được mô tả tại muc 2.2 Yêu cầu kỹ thuật cụ thể- chương V: Yêu cầu về kỹ thuật |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Quản lý dự án là gì? Hướng dẫn tìm dự án đầu tư phát triển
Nhận diện "cài thầu" và những sai lầm chí mạng khi tham dự thầu theo Luật Đấu thầu mới
Chi phí quản lý dự án là gì? Định mức chi phí quản lý dự án cần nắm
Chi tiêu công là gì? Hướng dẫn tìm kiếm gói thầu chi tiêu công bằng phần mềm DauThau.info
Chứng chỉ quản lý dự án là gì? Điều kiện thi chứng chỉ quản lý dự án
Hợp đồng PPP là gì? Các loại hợp đồng PPP theo quy định mới nhất
Giải ngân vốn đầu tư công là gì? Thông tin cần nắm về giải ngân vốn đầu tư công
Tổng mức đầu tư là gì? Quy định về tổng mức đầu tư xây dựng mới nhất
"Hãy chọn yêu một người mà cho dù không thể đáp lại tình cảm của bạn, họ vẫn trân trọng nó. Điều đó hạnh phúc hơn một tình yêu quyết có cho bằng được để đánh mất, nhiều vọng tưởng để vỡ mộng và nhớ nhiệt tình để rồi quên… "
Hamlet Trương
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư BỆNH VIỆN MẮT NAM ĐỊNH đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác BỆNH VIỆN MẮT NAM ĐỊNH đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.