Thông báo mời thầu

mua thiết bị y tế chuyên dùng phục vụ công tác chuyên môn của Bệnh viện Mắt tỉnh Nam Định

Tìm thấy: 21:08 25/11/2019
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
mua thiết bị y tế chuyên dùng phục vụ công tác chuyên môn của Bệnh viện Mắt tỉnh Nam Định
Gói thầu
mua thiết bị y tế chuyên dùng phục vụ công tác chuyên môn của Bệnh viện Mắt tỉnh Nam Định
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
mua thiết bị y tế chuyên dùng phục vụ công tác chuyên môn của Bệnh viện Mắt tỉnh Nam Định
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Từ nguồn kinh phí sự nghiệp giao trong dự toán ngân sách năm 2019 và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của đơn vị
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
09:00 06/12/2019
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
120 Ngày
Ngành nghề AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
21:08 25/11/2019
đến
09:00 06/12/2019
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 06/12/2019
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
35.993.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi lăm triệu chín trăm chín mươi ba nghìn đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 06/12/2019 (04/05/2020)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: BỆNH VIỆN MẮT TỈNH NAM ĐỊNH
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: mua thiết bị y tế chuyên dùng phục vụ công tác chuyên môn của Bệnh viện Mắt tỉnh Nam Định
Tên dự toán là: mua thiết bị y tế chuyên dùng phục vụ công tác chuyên môn của Bệnh viện Mắt tỉnh Nam Định
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 3 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Từ nguồn kinh phí sự nghiệp giao trong dự toán ngân sách năm 2019 và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của đơn vị
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Bệnh viện Mắt tỉnh Nam Định; số 269, đường Phù Nghĩa, Phường Lộc Hạ, TP Nam Định, Tỉnh Nam Định; SĐT: 0228.3639967 Email:[email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Công ty cổ phần Thẩm định giá SVALUE Địa chỉ: Số 55, Ngõ 12 Lương Khánh Thiện, phường Tương Mai, quận Hoàng Mai, Hà Nội

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: BỆNH VIỆN MẮT TỈNH NAM ĐỊNH , địa chỉ: Số 269, đường Phù Nghĩa, p. Lộc Hạ, tp. Nam Định
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Mắt tỉnh Nam Định; số 269, đường Phù Nghĩa, Phường Lộc Hạ, TP Nam Định, Tỉnh Nam Định; SĐT: 0228.3639967 Email:[email protected]

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/ Giấy chứng nhận đầu tư/ Quyết định thành lập, - Giấy chứng nhận là đại lý chính thức của nhà sản xuất/ Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối đối với hàng hóa trong nước, - Nhà thầu phải có các cam kết sau: - Cam kết lắp đặt hoàn chỉnh, chạy thử, h¬ướng dẫn sử dụng thành thạo tại nơi đặt máy; có kế hoạch đào tạo, chuyển giao công nghệ sử dụng thiết bị, hàng hóa; - Nhà thầu có cam kết cung cấp vật tư, linh kiện và phụ tùng thay thế trong vòng ít nhất 10 năm kể từ ngày bàn giao nghiệm thu hàng hóa, thiết bị đưa vào sử dụng. - Cam kết thời gian bảo hành đối với tất cả hàng hóa, thiết bị mà mình tham dự: ≥ 12 tháng trở lên kể từ ngày ký nghiệm thu hàng hóa, thiết bị. - Cam kết định kỳ thực hiện bảo trì theo quy định của nhà sản xuất trong thời gian bảo hành. - Cam kết hàng hóa, thiết bị được đóng gói nguyên đai nguyên kiện, bảo quản, vận chuyển an toàn theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất đảm bảo không có các khuyết tật, hư hỏng trước khi bàn giao cho Bệnh viện. * Bản scan gửi trên hệ thống.
E-CDNT 10.2(c)Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá:
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, giấy chứng chỉ theo hệ thống quản lý chất lượng, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời hạn sử dụng hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. - Giấy phép lưu hành sản phẩm đối với hàng hóa sản xuất trong nước. - Đối với hàng hóa nhập khẩu yêu cầu nhà thầu cung cấp những tài liệu sau: + Các tài liệu được cơ quan chủ quản (quản lý) cấp giấy phép lưu hành tại Việt Nam. + Tờ khai hải quan hoặc giấy phép nhập khẩu đối với hàng hóa nhập khẩu. - Hàng hoá chào thầu phải mới 100% có Catalog( kèm bản dịch Tiếng Việt) sản phẩm, ghi rõ số lượng, chủng loại, nhãn hiệu, quy cách, nguồn gốc xuất xứ, đạt các tiêu chuẩn hệ thống quản lý chất lượng về trang thiết bị y tế và lưu thông hợp pháp tại Việt Nam. - Các mặt hàng còn lại thông dụng, sẵn có trên thị trường sử dụng hỗ trợ trong thăm khám, chẩn đoán, điều trị bệnh phải có cam kết nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng của nhà sản xuất, lưu hành hợp pháp tại Việt Nam; * Bản scan gửi trên hệ thống.
E-CDNT 12.2Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau:
Giá chào của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ: giá trị hàng hóa, chi phí vận chuyển đến kho bên mời thầu, chi phí lắp đặt, thử nghiệm, nghiệm thu (nếu có) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): ≥ 10 năm
E-CDNT 15.2Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm:
a. Bảng kê hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự như hàng hóa chào thầu theo Mẫu số 10a - Chương IV. b. Kê khai về năng lực tài chính từ năm 2016 đến năm 2018 của nhà thầu theo Mẫu số 13 - Chương IV (kèm tài liệu chứng minh quy định tại Mẫu số 13 - Chương IV). c. Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V. Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hợp lệ giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc của đại lý phân phối cho Việt Nam hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Áp dụng cho các mục hàng hóa, nếu bản sao thì phải xuất trình bản gốc khi có yêu cầu. * Bản scan gửi trên hệ thống.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.993.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 5 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Mắt tỉnh Nam Định; số 269, đường Phù Nghĩa, Phường Lộc Hạ, TP Nam Định, Tỉnh Nam Định; SĐT: 0228.3639967 Email:[email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Nam Định; địa chỉ: số 57, đường Vị Hoàng, TP Nam Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Tài chính tỉnh Nam Định; địa chỉ số 415 đường Hàn Thuyên, Phường Vị Xuyên, TP Nam Định, tỉnh Nam Định
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Bệnh viện Mắt tỉnh Nam Định; số 269, đường Phù Nghĩa, Phường Lộc Hạ, TP Nam Định, Tỉnh Nam Định; SĐT: 0228.3639967 - VP6 UBND tỉnh Nam Định; địa chỉ: số 57, đường Vị Hoàng, TP Nam Định - Sở Y tế tỉnh Nam Định; địa chỉ số 14 Trần Thánh Tông, TP Nam Đinh , tỉnh Nam Đinh - Sở Tài chính tỉnh Nam Định; địa chỉ số 415, đường Hàn Thuyên, Phường Vị Xuyên, TP Nam Định, tỉnh Nam Định
E-CDNT 34

Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 0 %

Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 0 %

PHẠM VI CUNG CẤP

Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy siêu âm tổng quát1CáiĐược mô tả tại muc 2.2 Yêu cầu kỹ thuật cụ thể- chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
2Máy theo dõi bệnh nhân2CáiĐược mô tả tại muc 2.2 Yêu cầu kỹ thuật cụ thể- chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
3Bàn mổ1CáiĐược mô tả tại muc 2.2 Yêu cầu kỹ thuật cụ thể- chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
4Máy đo khúc xạ giác mạc Javan1CáiĐược mô tả tại muc 2.2 Yêu cầu kỹ thuật cụ thể- chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
5Máy đo nhãn áp hơi không tiếp xúc3CáiĐược mô tả tại muc 2.2 Yêu cầu kỹ thuật cụ thể- chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
6Máy đo thị trường1CáiĐược mô tả tại muc 2.2 Yêu cầu kỹ thuật cụ thể- chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
7Hệ thống Laser YAG1Hệ thốngĐược mô tả tại muc 2.2 Yêu cầu kỹ thuật cụ thể- chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
8Máy sinh hiển vi khám bệnh không có Camera2CáiĐược mô tả tại muc 2.2 Yêu cầu kỹ thuật cụ thể- chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
9Máy tạo Oxy 5lít/phút2CáiĐược mô tả tại muc 2.2 Yêu cầu kỹ thuật cụ thể- chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
10Đèn soi đáy mắt5CáiĐược mô tả tại muc 2.2 Yêu cầu kỹ thuật cụ thể- chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
11Nồi hấp tiệt trùng dụng cụ các loại1CáiĐược mô tả tại muc 2.2 Yêu cầu kỹ thuật cụ thể- chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
12Tủ an toàn sinh học1CáiĐược mô tả tại muc 2.2 Yêu cầu kỹ thuật cụ thể- chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
13Máy ly tâm1CáiĐược mô tả tại muc 2.2 Yêu cầu kỹ thuật cụ thể- chương V: Yêu cầu về kỹ thuật

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng3Tháng

Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STTDanh mục hàng hóaKhối lượng mời thầuĐơn vịĐịa điểm cung cấpTiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1Máy siêu âm tổng quát1CáiBệnh viện Mắt tỉnh Nam ĐịnhTrong thời hạn 3 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
2Máy theo dõi bệnh nhân2CáiBệnh viện Mắt tỉnh Nam ĐịnhTrong thời hạn 3 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
3Bàn mổ1CáiBệnh viện Mắt tỉnh Nam ĐịnhTrong thời hạn 3 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
4Máy đo khúc xạ giác mạc Javan1CáiBệnh viện Mắt tỉnh Nam ĐịnhTrong thời hạn 3 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
5Máy đo nhãn áp hơi không tiếp xúc3CáiBệnh viện Mắt tỉnh Nam ĐịnhTrong thời hạn 3 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
6Máy đo thị trường1CáiBệnh viện Mắt tỉnh Nam ĐịnhTrong thời hạn 3 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
7Hệ thống Laser YAG1Hệ thốngBệnh viện Mắt tỉnh Nam ĐịnhTrong thời hạn 3 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
8Máy sinh hiển vi khám bệnh không có Camera2CáiBệnh viện Mắt tỉnh Nam ĐịnhTrong thời hạn 3 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
9Máy tạo Oxy 5lít/phút2CáiBệnh viện Mắt tỉnh Nam ĐịnhTrong thời hạn 3 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
10Đèn soi đáy mắt5CáiBệnh viện Mắt tỉnh Nam ĐịnhTrong thời hạn 3 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
11Nồi hấp tiệt trùng dụng cụ các loại1CáiBệnh viện Mắt tỉnh Nam ĐịnhTrong thời hạn 3 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
12Tủ an toàn sinh học1CáiBệnh viện Mắt tỉnh Nam ĐịnhTrong thời hạn 3 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
13Máy ly tâm1CáiBệnh viện Mắt tỉnh Nam ĐịnhTrong thời hạn 3 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2018(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 539.895.000.000.000(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.198.600.000.000 VND(8). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự cung cấp thiết bị y tế với cơ sở y tế trên lãnh thổ Việt Nam theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.519.510.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.558.530.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13)Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cam kết lắp đặt hoàn chỉnh, chạy thử, h¬ướng dẫn sử dụng thành thạo tại nơi đặt máy; có kế hoạch đào tạo, chuyển giao công nghệ sử dụng thiết bị, hàng hóa; - Cam kết cung cấp vật tư, linh kiện và phụ tùng thay thế trong vòng ít nhất 10 năm kể từ ngày bàn giao nghiệm thu hàng hóa, thiết bị đưa vào sử dụng. - Cam kết thời gian bảo hành đối với tất cả hàng hóa, thiết bị mà mình tham dự: ≥ 12 tháng trở lên kể từ ngày ký nghiệm thu hàng hóa, thiết bị. - Cam kết định kỳ thực hiện bảo trì theo quy định của nhà sản xuất trong thời gian bảo hành. - Cam kết hàng hóa, thiết bị được đóng gói nguyên đai nguyên kiện, bảo quản, vận chuyển an toàn theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất đảm bảo không có các khuyết tật, hư hỏng trước khi bàn giao cho Bệnh viện.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụng

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1cán bộ phụ trách gói thầu1Đại học chuyên ngành Điện, điện tử, y sinh33
2cán bộ phụ trách phần tài chính1Cử nhân kinh tế hoặc kế toán33
3Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu2Cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật hoặc chuyên ngành y, dược hoặc cao đẳng kỹ thuật trang thiết bị y tế trở lên22

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Máy siêu âm tổng quát
1 Cái Được mô tả tại muc 2.2 Yêu cầu kỹ thuật cụ thể- chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
2 Máy theo dõi bệnh nhân
2 Cái Được mô tả tại muc 2.2 Yêu cầu kỹ thuật cụ thể- chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
3 Bàn mổ
1 Cái Được mô tả tại muc 2.2 Yêu cầu kỹ thuật cụ thể- chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
4 Máy đo khúc xạ giác mạc Javan
1 Cái Được mô tả tại muc 2.2 Yêu cầu kỹ thuật cụ thể- chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
5 Máy đo nhãn áp hơi không tiếp xúc
3 Cái Được mô tả tại muc 2.2 Yêu cầu kỹ thuật cụ thể- chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
6 Máy đo thị trường
1 Cái Được mô tả tại muc 2.2 Yêu cầu kỹ thuật cụ thể- chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
7 Hệ thống Laser YAG
1 Hệ thống Được mô tả tại muc 2.2 Yêu cầu kỹ thuật cụ thể- chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
8 Máy sinh hiển vi khám bệnh không có Camera
2 Cái Được mô tả tại muc 2.2 Yêu cầu kỹ thuật cụ thể- chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
9 Máy tạo Oxy 5lít/phút
2 Cái Được mô tả tại muc 2.2 Yêu cầu kỹ thuật cụ thể- chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
10 Đèn soi đáy mắt
5 Cái Được mô tả tại muc 2.2 Yêu cầu kỹ thuật cụ thể- chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
11 Nồi hấp tiệt trùng dụng cụ các loại
1 Cái Được mô tả tại muc 2.2 Yêu cầu kỹ thuật cụ thể- chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
12 Tủ an toàn sinh học
1 Cái Được mô tả tại muc 2.2 Yêu cầu kỹ thuật cụ thể- chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
13 Máy ly tâm
1 Cái Được mô tả tại muc 2.2 Yêu cầu kỹ thuật cụ thể- chương V: Yêu cầu về kỹ thuật

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "mua thiết bị y tế chuyên dùng phục vụ công tác chuyên môn của Bệnh viện Mắt tỉnh Nam Định". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "mua thiết bị y tế chuyên dùng phục vụ công tác chuyên môn của Bệnh viện Mắt tỉnh Nam Định" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 356

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây