Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2600164932 |
Meloxicam |
Trạm Y tế xã Bình Xuyên |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
2 |
Meloxicam |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Đáp ứng nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N4 |
Thuốc giao đến Kho Dược của Trung trạm y tế phải còn hạn dùng phù hợp với quy định của đấu thầu thuốc hiện hành. |
700 |
Viên |
Meloxicam; Nồng độ, hàm lượng: 7,5mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N4 |
|||||||
3 |
PP2600164933 |
Paracetamol (acetaminophen) |
Trạm Y tế xã Bình Xuyên |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
4 |
Paracetamol (acetaminophen) |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Đáp ứng nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N3 |
Thuốc giao đến Kho Dược của Trung trạm y tế phải còn hạn dùng phù hợp với quy định của đấu thầu thuốc hiện hành. |
1300 |
Gói |
Paracetamol (acetaminophen); Nồng độ, hàm lượng: 250mg; Dạng bào chế: Thuốc bột pha uống; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N3 |
|||||||
5 |
PP2600164934 |
Paracetamol (Acetaminophen) |
Trạm Y tế xã Bình Xuyên |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
6 |
Paracetamol (Acetaminophen) |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Đáp ứng nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N2 |
Thuốc giao đến Kho Dược của Trung trạm y tế phải còn hạn dùng phù hợp với quy định của đấu thầu thuốc hiện hành. |
16400 |
Viên |
Paracetamol (Acetaminophen); Nồng độ, hàm lượng: 500mg; Dạng bào chế: viên nén; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N2 |
|||||||
7 |
PP2600164935 |
Loratadin |
Trạm Y tế xã Bình Xuyên |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
8 |
Loratadin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Đáp ứng nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N2 |
Thuốc giao đến Kho Dược của Trung trạm y tế phải còn hạn dùng phù hợp với quy định của đấu thầu thuốc hiện hành. |
800 |
Viên |
Loratadin; Nồng độ, hàm lượng: 10mg; Dạng bào chế: viên nén; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N2 |
|||||||
9 |
PP2600164936 |
Amoxicilin |
Trạm Y tế xã Bình Xuyên |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
10 |
Amoxicilin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Đáp ứng nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N3 |
Thuốc giao đến Kho Dược của Trung trạm y tế phải còn hạn dùng phù hợp với quy định của đấu thầu thuốc hiện hành. |
22000 |
Viên |
Amoxicilin; Nồng độ, hàm lượng: 500mg; Dạng bào chế: Viên nang cứng; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N3 |
|||||||
11 |
PP2600164937 |
Amoxicilin + acid clavulanic |
Trạm Y tế xã Bình Xuyên |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
12 |
Amoxicilin + acid clavulanic |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Đáp ứng nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N3 |
Thuốc giao đến Kho Dược của Trung trạm y tế phải còn hạn dùng phù hợp với quy định của đấu thầu thuốc hiện hành. |
1600 |
Gói |
Amoxicilin + acid clavulanic; Nồng độ, hàm lượng: 250mg + 31,25mg; Dạng bào chế: thuốc cốm pha hỗn dịch uống; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N3 |
|||||||
13 |
PP2600164938 |
Cefalexin |
Trạm Y tế xã Bình Xuyên |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
14 |
Cefalexin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Đáp ứng nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N4 |
Thuốc giao đến Kho Dược của Trung trạm y tế phải còn hạn dùng phù hợp với quy định của đấu thầu thuốc hiện hành. |
5000 |
Viên |
Cefalexin; Nồng độ, hàm lượng: 500mg; Dạng bào chế: Viên nang cứng; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N4 |
|||||||
15 |
PP2600164939 |
Cefradin |
Trạm Y tế xã Bình Xuyên |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
16 |
Cefradin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Đáp ứng nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N2 |
Thuốc giao đến Kho Dược của Trung trạm y tế phải còn hạn dùng phù hợp với quy định của đấu thầu thuốc hiện hành. |
800 |
Viên |
Cefradin; Nồng độ, hàm lượng: 500mg; Dạng bào chế: Viên nang; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N2 |
|||||||
17 |
PP2600164940 |
Tobramycin + dexamethason |
Trạm Y tế xã Bình Xuyên |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
18 |
Tobramycin + dexamethason |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Đáp ứng nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N4 |
Thuốc giao đến Kho Dược của Trung trạm y tế phải còn hạn dùng phù hợp với quy định của đấu thầu thuốc hiện hành. |
50 |
Lọ |
Tobramycin + dexamethason; Nồng độ, hàm lượng: Mỗi lọ 5ml chứa: 15mg + 5mg; Dạng bào chế: Dung dịch; Đường dùng: Nhỏ mắt; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N4 |
|||||||
19 |
PP2600164941 |
Metronidazol |
Trạm Y tế xã Bình Xuyên |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
20 |
Metronidazol |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Đáp ứng nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N4 |
Thuốc giao đến Kho Dược của Trung trạm y tế phải còn hạn dùng phù hợp với quy định của đấu thầu thuốc hiện hành. |
3000 |
Viên |
Metronidazol; Nồng độ, hàm lượng: 250mg; Dạng bào chế: Viên nén; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N4 |
|||||||
21 |
PP2600164942 |
Ethambutol |
Trạm Y tế xã Bình Xuyên |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
22 |
Ethambutol |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Đáp ứng nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N3 |
Thuốc giao đến Kho Dược của Trung trạm y tế phải còn hạn dùng phù hợp với quy định của đấu thầu thuốc hiện hành. |
1200 |
Viên |
Ethambutol; Nồng độ, hàm lượng: 400 mg; Dạng bào chế: Viên nén bao phim; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N3 |
|||||||
23 |
PP2600164943 |
Rifampicin + Isoniazid |
Trạm Y tế xã Bình Xuyên |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
24 |
Rifampicin + Isoniazid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Đáp ứng nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N3 |
Thuốc giao đến Kho Dược của Trung trạm y tế phải còn hạn dùng phù hợp với quy định của đấu thầu thuốc hiện hành. |
1200 |
Viên |
Rifampicin + Isoniazid; Nồng độ, hàm lượng: 150mg + 100mg; Dạng bào chế: Viên nén bao phim; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N3 |
|||||||
25 |
PP2600164944 |
Rifampicin + Isoniazid + Pyrazinamid |
Trạm Y tế xã Bình Xuyên |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
26 |
Rifampicin + Isoniazid + Pyrazinamid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Đáp ứng nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N3 |
Thuốc giao đến Kho Dược của Trung trạm y tế phải còn hạn dùng phù hợp với quy định của đấu thầu thuốc hiện hành. |
1200 |
Viên |
Rifampicin + Isoniazid + Pyrazinamid; Nồng độ, hàm lượng: 150mg + 75mg + 400mg; Dạng bào chế: Viên nén bao phim; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N3 |
|||||||
27 |
PP2600164945 |
Sắt fumarat + acid folic |
Trạm Y tế xã Bình Xuyên |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
28 |
Sắt fumarat + acid folic |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Đáp ứng nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N4 |
Thuốc giao đến Kho Dược của Trung trạm y tế phải còn hạn dùng phù hợp với quy định của đấu thầu thuốc hiện hành. |
1000 |
Viên |
Sắt fumarat + acid folic; Nồng độ, hàm lượng: 305mg + 350 mcg; Dạng bào chế: Viên nang cứng; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N4 |
|||||||
29 |
PP2600164946 |
Amlodipin |
Trạm Y tế xã Bình Xuyên |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
30 |
Amlodipin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Đáp ứng nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N3 |
Thuốc giao đến Kho Dược của Trung trạm y tế phải còn hạn dùng phù hợp với quy định của đấu thầu thuốc hiện hành. |
25900 |
Viên |
Amlodipin; Nồng độ, hàm lượng: 5mg; Dạng bào chế: Viên nén; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N3 |
|||||||
31 |
PP2600164947 |
Enalapril maleat + Hydroclorothiazid |
Trạm Y tế xã Bình Xuyên |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
32 |
Enalapril maleat + Hydroclorothiazid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Đáp ứng nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N2 |
Thuốc giao đến Kho Dược của Trung trạm y tế phải còn hạn dùng phù hợp với quy định của đấu thầu thuốc hiện hành. |
3300 |
Viên |
Enalapril maleat + Hydroclorothiazid; Nồng độ, hàm lượng: 10mg + 12,5mg; Dạng bào chế: Viên nén; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N2 |
|||||||
33 |
PP2600164948 |
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon |
Trạm Y tế xã Bình Xuyên |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
34 |
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Đáp ứng nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N4 |
Thuốc giao đến Kho Dược của Trung trạm y tế phải còn hạn dùng phù hợp với quy định của đấu thầu thuốc hiện hành. |
600 |
Viên |
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon; Nồng độ, hàm lượng: 200mg + 200mg +20mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N4 |
|||||||
35 |
PP2600164949 |
Drotaverin clohydrat |
Trạm Y tế xã Bình Xuyên |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
36 |
Drotaverin clohydrat |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Đáp ứng nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N3 |
Thuốc giao đến Kho Dược của Trung trạm y tế phải còn hạn dùng phù hợp với quy định của đấu thầu thuốc hiện hành. |
1000 |
Viên |
Drotaverin clohydrat; Nồng độ, hàm lượng: 40mg; Dạng bào chế: Viên nén; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N3 |
|||||||
37 |
PP2600164950 |
Attapulgit mormoiron hoạt hóa |
Trạm Y tế xã Bình Xuyên |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
38 |
Attapulgit mormoiron hoạt hóa |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Đáp ứng nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N4 |
Thuốc giao đến Kho Dược của Trung trạm y tế phải còn hạn dùng phù hợp với quy định của đấu thầu thuốc hiện hành. |
2600 |
Gói |
Attapulgit mormoiron hoạt hóa; Nồng độ, hàm lượng: 2,5g + 0,5g; Dạng bào chế: Bột pha hỗn dịch uống; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N4 |
|||||||
39 |
PP2600164951 |
Lactobacillus acidophilus |
Trạm Y tế xã Bình Xuyên |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
40 |
Lactobacillus acidophilus |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Đáp ứng nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N4 |
Thuốc giao đến Kho Dược của Trung trạm y tế phải còn hạn dùng phù hợp với quy định của đấu thầu thuốc hiện hành. |
1800 |
Viên |
Lactobacillus acidophilus; Nồng độ, hàm lượng: 10^8 CFU; Dạng bào chế: Viên nang; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N4 |
|||||||
41 |
PP2600164952 |
Gliclazide |
Trạm Y tế xã Bình Xuyên |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
42 |
Gliclazide |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Đáp ứng nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N1 |
Thuốc giao đến Kho Dược của Trung trạm y tế phải còn hạn dùng phù hợp với quy định của đấu thầu thuốc hiện hành. |
1600 |
Viên |
Gliclazide; Nồng độ, hàm lượng: 30mg; Dạng bào chế: Viên nén phóng thích có kiểm soát; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N1 |
|||||||
43 |
PP2600164953 |
Metformin hydroclorid |
Trạm Y tế xã Bình Xuyên |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
44 |
Metformin hydroclorid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Đáp ứng nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N2 |
Thuốc giao đến Kho Dược của Trung trạm y tế phải còn hạn dùng phù hợp với quy định của đấu thầu thuốc hiện hành. |
1100 |
Viên |
Metformin hydroclorid; Nồng độ, hàm lượng: 500mg; Dạng bào chế: viên nén giải phóng kéo dài; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N2 |
|||||||
45 |
PP2600164954 |
Metformin |
Trạm Y tế xã Bình Xuyên |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
46 |
Metformin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Đáp ứng nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N3 |
Thuốc giao đến Kho Dược của Trung trạm y tế phải còn hạn dùng phù hợp với quy định của đấu thầu thuốc hiện hành. |
1100 |
Viên |
Metformin; Nồng độ, hàm lượng: 500mg; Dạng bào chế: Viên nén tác dụng kéo dài; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N3 |
|||||||
47 |
PP2600164955 |
Natri clorid |
Trạm Y tế xã Bình Xuyên |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
48 |
Natri clorid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Đáp ứng nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N4 |
Thuốc giao đến Kho Dược của Trung trạm y tế phải còn hạn dùng phù hợp với quy định của đấu thầu thuốc hiện hành. |
700 |
Lọ |
Natri clorid; Nồng độ, hàm lượng: 0,9%; 10ml; Dạng bào chế: Dung dịch nhỏ mắt, dung dịch nhỏ mũi; Đường dùng: Nhỏ mắt; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N4 |
|||||||
49 |
PP2600164956 |
Bromhexin hydroclorid |
Trạm Y tế xã Bình Xuyên |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
50 |
Bromhexin hydroclorid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Đáp ứng nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N4 |
Thuốc giao đến Kho Dược của Trung trạm y tế phải còn hạn dùng phù hợp với quy định của đấu thầu thuốc hiện hành. |
3000 |
Viên |
Bromhexin hydroclorid; Nồng độ, hàm lượng: 16mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N4 |