Thông báo mời thầu

Mua thuốc generic

Tìm thấy: 10:28 20/04/2026
Ghi chú: Hệ thống đã download các file của TBMT 5 lần nhưng không thành công, nếu quý khách muốn hệ thống download lại thì cần bấm Cập nhật lại
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua thuốc sử dụng của Trạm Y tế các tháng còn lại trong năm 2026
Tên gói thầu
Mua thuốc generic
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua thuốc sử dụng của Trạm Y tế các tháng còn lại trong năm 2026
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn thu khám chữa bệnh, nguồn ngân sách cấp và các nguồn thu hợp pháp khác.
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào giá trực tuyến rút gọn
Địa điểm thực hiện gói thầu
Xã Bình Xuyên, Tỉnh Phú Thọ
Ngày phê duyệt
20/04/2026 10:27
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Trạm Y tế xã Bình Xuyên

Chào giá

Thời điểm bắt đầu chào giá
08:00 24/04/2026
Thời điểm kết thúc chào giá
08:00 28/04/2026
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
60 Ngày

Thông tin phần/lô

STT Mã phần/lô Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Bước giá (VND)
1
PP2600164932
Meloxicam
56.000
112
2
PP2600164933
Paracetamol (acetaminophen)
1.682.200
3.364
3
PP2600164934
Paracetamol (Acetaminophen)
3.017.600
6.035
4
PP2600164935
Loratadin
151.200
302
5
PP2600164936
Amoxicilin
25.190.000
50.380
6
PP2600164937
Amoxicilin + acid clavulanic
3.760.000
7.520
7
PP2600164938
Cefalexin
3.990.000
7.980
8
PP2600164939
Cefradin
1.552.000
3.104
9
PP2600164940
Tobramycin + dexamethason
309.750
620
10
PP2600164941
Metronidazol
363.000
726
11
PP2600164942
Ethambutol
1.890.000
3.780
12
PP2600164943
Rifampicin + Isoniazid
2.097.600
4.195
13
PP2600164944
Rifampicin + Isoniazid + Pyrazinamid
3.357.600
6.715
14
PP2600164945
Sắt fumarat + acid folic
546.000
1.092
15
PP2600164946
Amlodipin
2.615.900
5.232
16
PP2600164947
Enalapril maleat + Hydroclorothiazid
11.385.000
22.770
17
PP2600164948
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon
285.600
571
18
PP2600164949
Drotaverin clohydrat
546.000
1.092
19
PP2600164950
Attapulgit mormoiron hoạt hóa
3.876.600
7.753
20
PP2600164951
Lactobacillus acidophilus
2.494.800
4.990
21
PP2600164952
Gliclazide
4.160.000
8.320
22
PP2600164953
Metformin hydroclorid
1.100.000
2.200
23
PP2600164954
Metformin
570.900
1.142
24
PP2600164955
Natri clorid
896.700
1.793
25
PP2600164956
Bromhexin hydroclorid
1.725.000
3.450
26
PP2600164957
N-acetylcystein
619.500
1.239
27
PP2600164958
Natri clorid+kali clorid+ natri citrat + glucose khan
1.040.000
2.080
28
PP2600164959
Vitamin A + D2 (Vitamin A + D3)
1.150.000
2.300
29
PP2600164960
Vitamin A + D3
546.000
1.092
30
PP2600164961
Vitamin B1 + B6 + B12
17.490.000
34.980
31
PP2600164962
Vitamin B1 + B6 + B12
472.500
945

Danh sách hàng hóa:

Mẫu số 02B. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng theo đơn giá):

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mã phần/lô Tên phần/lô Tên hàng hoá Nhãn hiệu Hãng sản suất Xuất xứ Năm sản xuất Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Địa điểm thực hiện Ngày giao hàng sớm nhất Ngày giao hàng muộn nhất Ngày hoàn thành dịch vụ Ghi chú
1
PP2600164932
Meloxicam
Trạm Y tế xã Bình Xuyên
01 ngày
05 ngày
2
Meloxicam
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Đáp ứng nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N4
Thuốc giao đến Kho Dược của Trung trạm y tế phải còn hạn dùng phù hợp với quy định của đấu thầu thuốc hiện hành.
700
Viên
Meloxicam; Nồng độ, hàm lượng: 7,5mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N4
3
PP2600164933
Paracetamol (acetaminophen)
Trạm Y tế xã Bình Xuyên
01 ngày
05 ngày
4
Paracetamol (acetaminophen)
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Đáp ứng nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N3
Thuốc giao đến Kho Dược của Trung trạm y tế phải còn hạn dùng phù hợp với quy định của đấu thầu thuốc hiện hành.
1300
Gói
Paracetamol (acetaminophen); Nồng độ, hàm lượng: 250mg; Dạng bào chế: Thuốc bột pha uống; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N3
5
PP2600164934
Paracetamol (Acetaminophen)
Trạm Y tế xã Bình Xuyên
01 ngày
05 ngày
6
Paracetamol (Acetaminophen)
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Đáp ứng nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N2
Thuốc giao đến Kho Dược của Trung trạm y tế phải còn hạn dùng phù hợp với quy định của đấu thầu thuốc hiện hành.
16400
Viên
Paracetamol (Acetaminophen); Nồng độ, hàm lượng: 500mg; Dạng bào chế: viên nén; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N2
7
PP2600164935
Loratadin
Trạm Y tế xã Bình Xuyên
01 ngày
05 ngày
8
Loratadin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Đáp ứng nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N2
Thuốc giao đến Kho Dược của Trung trạm y tế phải còn hạn dùng phù hợp với quy định của đấu thầu thuốc hiện hành.
800
Viên
Loratadin; Nồng độ, hàm lượng: 10mg; Dạng bào chế: viên nén; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N2
9
PP2600164936
Amoxicilin
Trạm Y tế xã Bình Xuyên
01 ngày
05 ngày
10
Amoxicilin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Đáp ứng nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N3
Thuốc giao đến Kho Dược của Trung trạm y tế phải còn hạn dùng phù hợp với quy định của đấu thầu thuốc hiện hành.
22000
Viên
Amoxicilin; Nồng độ, hàm lượng: 500mg; Dạng bào chế: Viên nang cứng; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N3
11
PP2600164937
Amoxicilin + acid clavulanic
Trạm Y tế xã Bình Xuyên
01 ngày
05 ngày
12
Amoxicilin + acid clavulanic
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Đáp ứng nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N3
Thuốc giao đến Kho Dược của Trung trạm y tế phải còn hạn dùng phù hợp với quy định của đấu thầu thuốc hiện hành.
1600
Gói
Amoxicilin + acid clavulanic; Nồng độ, hàm lượng: 250mg + 31,25mg; Dạng bào chế: thuốc cốm pha hỗn dịch uống; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N3
13
PP2600164938
Cefalexin
Trạm Y tế xã Bình Xuyên
01 ngày
05 ngày
14
Cefalexin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Đáp ứng nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N4
Thuốc giao đến Kho Dược của Trung trạm y tế phải còn hạn dùng phù hợp với quy định của đấu thầu thuốc hiện hành.
5000
Viên
Cefalexin; Nồng độ, hàm lượng: 500mg; Dạng bào chế: Viên nang cứng; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N4
15
PP2600164939
Cefradin
Trạm Y tế xã Bình Xuyên
01 ngày
05 ngày
16
Cefradin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Đáp ứng nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N2
Thuốc giao đến Kho Dược của Trung trạm y tế phải còn hạn dùng phù hợp với quy định của đấu thầu thuốc hiện hành.
800
Viên
Cefradin; Nồng độ, hàm lượng: 500mg; Dạng bào chế: Viên nang; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N2
17
PP2600164940
Tobramycin + dexamethason
Trạm Y tế xã Bình Xuyên
01 ngày
05 ngày
18
Tobramycin + dexamethason
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Đáp ứng nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N4
Thuốc giao đến Kho Dược của Trung trạm y tế phải còn hạn dùng phù hợp với quy định của đấu thầu thuốc hiện hành.
50
Lọ
Tobramycin + dexamethason; Nồng độ, hàm lượng: Mỗi lọ 5ml chứa: 15mg + 5mg; Dạng bào chế: Dung dịch; Đường dùng: Nhỏ mắt; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N4
19
PP2600164941
Metronidazol
Trạm Y tế xã Bình Xuyên
01 ngày
05 ngày
20
Metronidazol
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Đáp ứng nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N4
Thuốc giao đến Kho Dược của Trung trạm y tế phải còn hạn dùng phù hợp với quy định của đấu thầu thuốc hiện hành.
3000
Viên
Metronidazol; Nồng độ, hàm lượng: 250mg; Dạng bào chế: Viên nén; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N4
21
PP2600164942
Ethambutol
Trạm Y tế xã Bình Xuyên
01 ngày
05 ngày
22
Ethambutol
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Đáp ứng nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N3
Thuốc giao đến Kho Dược của Trung trạm y tế phải còn hạn dùng phù hợp với quy định của đấu thầu thuốc hiện hành.
1200
Viên
Ethambutol; Nồng độ, hàm lượng: 400 mg; Dạng bào chế: Viên nén bao phim; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N3
23
PP2600164943
Rifampicin + Isoniazid
Trạm Y tế xã Bình Xuyên
01 ngày
05 ngày
24
Rifampicin + Isoniazid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Đáp ứng nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N3
Thuốc giao đến Kho Dược của Trung trạm y tế phải còn hạn dùng phù hợp với quy định của đấu thầu thuốc hiện hành.
1200
Viên
Rifampicin + Isoniazid; Nồng độ, hàm lượng: 150mg + 100mg; Dạng bào chế: Viên nén bao phim; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N3
25
PP2600164944
Rifampicin + Isoniazid + Pyrazinamid
Trạm Y tế xã Bình Xuyên
01 ngày
05 ngày
26
Rifampicin + Isoniazid + Pyrazinamid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Đáp ứng nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N3
Thuốc giao đến Kho Dược của Trung trạm y tế phải còn hạn dùng phù hợp với quy định của đấu thầu thuốc hiện hành.
1200
Viên
Rifampicin + Isoniazid + Pyrazinamid; Nồng độ, hàm lượng: 150mg + 75mg + 400mg; Dạng bào chế: Viên nén bao phim; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N3
27
PP2600164945
Sắt fumarat + acid folic
Trạm Y tế xã Bình Xuyên
01 ngày
05 ngày
28
Sắt fumarat + acid folic
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Đáp ứng nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N4
Thuốc giao đến Kho Dược của Trung trạm y tế phải còn hạn dùng phù hợp với quy định của đấu thầu thuốc hiện hành.
1000
Viên
Sắt fumarat + acid folic; Nồng độ, hàm lượng: 305mg + 350 mcg; Dạng bào chế: Viên nang cứng; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N4
29
PP2600164946
Amlodipin
Trạm Y tế xã Bình Xuyên
01 ngày
05 ngày
30
Amlodipin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Đáp ứng nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N3
Thuốc giao đến Kho Dược của Trung trạm y tế phải còn hạn dùng phù hợp với quy định của đấu thầu thuốc hiện hành.
25900
Viên
Amlodipin; Nồng độ, hàm lượng: 5mg; Dạng bào chế: Viên nén; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N3
31
PP2600164947
Enalapril maleat + Hydroclorothiazid
Trạm Y tế xã Bình Xuyên
01 ngày
05 ngày
32
Enalapril maleat + Hydroclorothiazid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Đáp ứng nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N2
Thuốc giao đến Kho Dược của Trung trạm y tế phải còn hạn dùng phù hợp với quy định của đấu thầu thuốc hiện hành.
3300
Viên
Enalapril maleat + Hydroclorothiazid; Nồng độ, hàm lượng: 10mg + 12,5mg; Dạng bào chế: Viên nén; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N2
33
PP2600164948
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon
Trạm Y tế xã Bình Xuyên
01 ngày
05 ngày
34
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Đáp ứng nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N4
Thuốc giao đến Kho Dược của Trung trạm y tế phải còn hạn dùng phù hợp với quy định của đấu thầu thuốc hiện hành.
600
Viên
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon; Nồng độ, hàm lượng: 200mg + 200mg +20mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N4
35
PP2600164949
Drotaverin clohydrat
Trạm Y tế xã Bình Xuyên
01 ngày
05 ngày
36
Drotaverin clohydrat
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Đáp ứng nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N3
Thuốc giao đến Kho Dược của Trung trạm y tế phải còn hạn dùng phù hợp với quy định của đấu thầu thuốc hiện hành.
1000
Viên
Drotaverin clohydrat; Nồng độ, hàm lượng: 40mg; Dạng bào chế: Viên nén; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N3
37
PP2600164950
Attapulgit mormoiron hoạt hóa
Trạm Y tế xã Bình Xuyên
01 ngày
05 ngày
38
Attapulgit mormoiron hoạt hóa
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Đáp ứng nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N4
Thuốc giao đến Kho Dược của Trung trạm y tế phải còn hạn dùng phù hợp với quy định của đấu thầu thuốc hiện hành.
2600
Gói
Attapulgit mormoiron hoạt hóa; Nồng độ, hàm lượng: 2,5g + 0,5g; Dạng bào chế: Bột pha hỗn dịch uống; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N4
39
PP2600164951
Lactobacillus acidophilus
Trạm Y tế xã Bình Xuyên
01 ngày
05 ngày
40
Lactobacillus acidophilus
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Đáp ứng nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N4
Thuốc giao đến Kho Dược của Trung trạm y tế phải còn hạn dùng phù hợp với quy định của đấu thầu thuốc hiện hành.
1800
Viên
Lactobacillus acidophilus; Nồng độ, hàm lượng: 10^8 CFU; Dạng bào chế: Viên nang; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N4
41
PP2600164952
Gliclazide
Trạm Y tế xã Bình Xuyên
01 ngày
05 ngày
42
Gliclazide
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Đáp ứng nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N1
Thuốc giao đến Kho Dược của Trung trạm y tế phải còn hạn dùng phù hợp với quy định của đấu thầu thuốc hiện hành.
1600
Viên
Gliclazide; Nồng độ, hàm lượng: 30mg; Dạng bào chế: Viên nén phóng thích có kiểm soát; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N1
43
PP2600164953
Metformin hydroclorid
Trạm Y tế xã Bình Xuyên
01 ngày
05 ngày
44
Metformin hydroclorid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Đáp ứng nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N2
Thuốc giao đến Kho Dược của Trung trạm y tế phải còn hạn dùng phù hợp với quy định của đấu thầu thuốc hiện hành.
1100
Viên
Metformin hydroclorid; Nồng độ, hàm lượng: 500mg; Dạng bào chế: viên nén giải phóng kéo dài; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N2
45
PP2600164954
Metformin
Trạm Y tế xã Bình Xuyên
01 ngày
05 ngày
46
Metformin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Đáp ứng nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N3
Thuốc giao đến Kho Dược của Trung trạm y tế phải còn hạn dùng phù hợp với quy định của đấu thầu thuốc hiện hành.
1100
Viên
Metformin; Nồng độ, hàm lượng: 500mg; Dạng bào chế: Viên nén tác dụng kéo dài; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N3
47
PP2600164955
Natri clorid
Trạm Y tế xã Bình Xuyên
01 ngày
05 ngày
48
Natri clorid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Đáp ứng nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N4
Thuốc giao đến Kho Dược của Trung trạm y tế phải còn hạn dùng phù hợp với quy định của đấu thầu thuốc hiện hành.
700
Lọ
Natri clorid; Nồng độ, hàm lượng: 0,9%; 10ml; Dạng bào chế: Dung dịch nhỏ mắt, dung dịch nhỏ mũi; Đường dùng: Nhỏ mắt; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N4
49
PP2600164956
Bromhexin hydroclorid
Trạm Y tế xã Bình Xuyên
01 ngày
05 ngày
50
Bromhexin hydroclorid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Đáp ứng nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N4
Thuốc giao đến Kho Dược của Trung trạm y tế phải còn hạn dùng phù hợp với quy định của đấu thầu thuốc hiện hành.
3000
Viên
Bromhexin hydroclorid; Nồng độ, hàm lượng: 16mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N4

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua thuốc generic". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua thuốc generic" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 18

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây