Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Bình khí CO2 |
4 |
bình |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Độ bền Nhiệt đới (Thượng Cát, Bắc Từ Liêm, Hà Nội) |
01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
2 |
Găng tay y tế |
10 |
hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Độ bền Nhiệt đới (Thượng Cát, Bắc Từ Liêm, Hà Nội) |
01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
3 |
Quần áo công tác dã ngoại |
20 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Độ bền Nhiệt đới (Thượng Cát, Bắc Từ Liêm, Hà Nội) |
01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
4 |
Giày bảo hộ |
20 |
Đôi |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Độ bền Nhiệt đới (Thượng Cát, Bắc Từ Liêm, Hà Nội) |
01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
5 |
Mũ bảo hộ |
50 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Độ bền Nhiệt đới (Thượng Cát, Bắc Từ Liêm, Hà Nội) |
01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
6 |
Áo blouse |
60 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Độ bền Nhiệt đới (Thượng Cát, Bắc Từ Liêm, Hà Nội) |
01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
7 |
Găng tay |
80 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Độ bền Nhiệt đới (Thượng Cát, Bắc Từ Liêm, Hà Nội) |
01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
8 |
Găng tay |
80 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Độ bền Nhiệt đới (Thượng Cát, Bắc Từ Liêm, Hà Nội) |
01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
9 |
Găng tay bảo hộ chấm hạt |
100 |
Đôi |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Độ bền Nhiệt đới (Thượng Cát, Bắc Từ Liêm, Hà Nội) |
01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
10 |
Khẩu trang |
200 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Độ bền Nhiệt đới (Thượng Cát, Bắc Từ Liêm, Hà Nội) |
01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
11 |
Khẩu trang |
200 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Độ bền Nhiệt đới (Thượng Cát, Bắc Từ Liêm, Hà Nội) |
01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
12 |
Tributylamine |
5 |
chai |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Độ bền Nhiệt đới (Thượng Cát, Bắc Từ Liêm, Hà Nội) |
01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
13 |
Phosphorous trichloride |
5 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Độ bền Nhiệt đới (Thượng Cát, Bắc Từ Liêm, Hà Nội) |
01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
14 |
Methyl Iodide
(Iodomethane solution) |
24 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Độ bền Nhiệt đới (Thượng Cát, Bắc Từ Liêm, Hà Nội) |
01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
15 |
Diethylaniline |
10 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Độ bền Nhiệt đới (Thượng Cát, Bắc Từ Liêm, Hà Nội) |
01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
16 |
Methyl 2-hydroxy-2,2-diphenylacetate |
5 |
lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Độ bền Nhiệt đới (Thượng Cát, Bắc Từ Liêm, Hà Nội) |
01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
17 |
NaF |
30 |
lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Độ bền Nhiệt đới (Thượng Cát, Bắc Từ Liêm, Hà Nội) |
01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
18 |
Thionyl clorid |
20 |
chai |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Độ bền Nhiệt đới (Thượng Cát, Bắc Từ Liêm, Hà Nội) |
01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
19 |
Bản mỏng |
10 |
hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Độ bền Nhiệt đới (Thượng Cát, Bắc Từ Liêm, Hà Nội) |
01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
20 |
3-quinuclidinone hydrochloride, |
4 |
lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Độ bền Nhiệt đới (Thượng Cát, Bắc Từ Liêm, Hà Nội) |
01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
21 |
Cloramin B |
8 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Độ bền Nhiệt đới (Thượng Cát, Bắc Từ Liêm, Hà Nội) |
01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
22 |
Acetone |
50 |
chai |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Độ bền Nhiệt đới (Thượng Cát, Bắc Từ Liêm, Hà Nội) |
01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
23 |
Hydro chloride |
10 |
chai |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Độ bền Nhiệt đới (Thượng Cát, Bắc Từ Liêm, Hà Nội) |
01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
24 |
Natri sunfat khan |
10 |
lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Độ bền Nhiệt đới (Thượng Cát, Bắc Từ Liêm, Hà Nội) |
01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
25 |
K2CO3 |
10 |
lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Độ bền Nhiệt đới (Thượng Cát, Bắc Từ Liêm, Hà Nội) |
01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
26 |
CHCl3 |
15 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Độ bền Nhiệt đới (Thượng Cát, Bắc Từ Liêm, Hà Nội) |
01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
27 |
Ethanol |
25 |
chai |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Độ bền Nhiệt đới (Thượng Cát, Bắc Từ Liêm, Hà Nội) |
01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
28 |
Methanol |
20 |
chai |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Độ bền Nhiệt đới (Thượng Cát, Bắc Từ Liêm, Hà Nội) |
01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
29 |
NaBH4 |
6 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Độ bền Nhiệt đới (Thượng Cát, Bắc Từ Liêm, Hà Nội) |
01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
30 |
2,2′-Azo-bis(2-methylpropionamidin) -dihydrochlorid. |
4 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Độ bền Nhiệt đới (Thượng Cát, Bắc Từ Liêm, Hà Nội) |
01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
31 |
2,2′-Azobis(2-Methylpropionitril) |
4 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Độ bền Nhiệt đới (Thượng Cát, Bắc Từ Liêm, Hà Nội) |
01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
32 |
Isopropanol |
5 |
chai |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Độ bền Nhiệt đới (Thượng Cát, Bắc Từ Liêm, Hà Nội) |
01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
33 |
Absolute Ethanol |
6 |
chai |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Độ bền Nhiệt đới (Thượng Cát, Bắc Từ Liêm, Hà Nội) |
01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
34 |
Styrene |
5 |
lit |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Độ bền Nhiệt đới (Thượng Cát, Bắc Từ Liêm, Hà Nội) |
01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
35 |
Polyvinylpyrrolidon |
4 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Độ bền Nhiệt đới (Thượng Cát, Bắc Từ Liêm, Hà Nội) |
01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
36 |
Titanium isopropoxide |
5 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Độ bền Nhiệt đới (Thượng Cát, Bắc Từ Liêm, Hà Nội) |
01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
37 |
Cetyl trimethylammoniumbromide |
6 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Độ bền Nhiệt đới (Thượng Cát, Bắc Từ Liêm, Hà Nội) |
01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
38 |
Sodium Dodecyl Sulfate |
7 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Độ bền Nhiệt đới (Thượng Cát, Bắc Từ Liêm, Hà Nội) |
01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
39 |
Nitrocellulose |
60 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Độ bền Nhiệt đới (Thượng Cát, Bắc Từ Liêm, Hà Nội) |
01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
40 |
Nitrocellulose |
60 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Độ bền Nhiệt đới (Thượng Cát, Bắc Từ Liêm, Hà Nội) |
01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
41 |
Nitrocellulose |
60 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Độ bền Nhiệt đới (Thượng Cát, Bắc Từ Liêm, Hà Nội) |
01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
42 |
Nitrocellulose |
60 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Độ bền Nhiệt đới (Thượng Cát, Bắc Từ Liêm, Hà Nội) |
01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
43 |
Ethyl acetat |
60 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Độ bền Nhiệt đới (Thượng Cát, Bắc Từ Liêm, Hà Nội) |
01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
44 |
Butyl acetat |
250 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Độ bền Nhiệt đới (Thượng Cát, Bắc Từ Liêm, Hà Nội) |
01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
45 |
Methyl isobutyl ketone |
50 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Độ bền Nhiệt đới (Thượng Cát, Bắc Từ Liêm, Hà Nội) |
01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
46 |
Xylen |
200 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Độ bền Nhiệt đới (Thượng Cát, Bắc Từ Liêm, Hà Nội) |
01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
47 |
Isopropyl Alcohol |
60 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Độ bền Nhiệt đới (Thượng Cát, Bắc Từ Liêm, Hà Nội) |
01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
48 |
Ethyl Cellosolve |
60 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Độ bền Nhiệt đới (Thượng Cát, Bắc Từ Liêm, Hà Nội) |
01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
49 |
Gelatin |
28 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Độ bền Nhiệt đới (Thượng Cát, Bắc Từ Liêm, Hà Nội) |
01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
50 |
Nhiệt kế |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Độ bền Nhiệt đới (Thượng Cát, Bắc Từ Liêm, Hà Nội) |
01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |