Thông báo mời thầu

Nền và mặt đường

Tìm thấy: 10:23 12/12/2019
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Đường An Phong – Mỹ Hòa xã Bình Tấn (đoạn từ cầu kênh Giữa đến cầu chợ Bình Tấn)
Gói thầu
Nền và mặt đường
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Đường An Phong – Mỹ Hòa xã Bình Tấn (đoạn từ cầu kênh Giữa đến cầu chợ Bình Tấn)
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
09:00 18/12/2019
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
17:12 10/12/2019
đến
09:00 18/12/2019
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 18/12/2019
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
50.000.000 VND
Bằng chữ
Năm mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 18/12/2019 (16/04/2020)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thanh Bình
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Nền và mặt đường
Tên dự án là: Đường An Phong – Mỹ Hòa xã Bình Tấn (đoạn từ cầu kênh Giữa đến cầu chợ Bình Tấn)
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thanh Bình , địa chỉ: Quốc lộ 30, Thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình; địa chỉ: QL30, thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp, Điện thoại: 02773.506003
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn khảo sát, lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Kiểm định Công trình Xây dựng Trung Tín. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Trách nhiệm Hữu hạn Thiết kế Xây dựng Hướng Dương Đồng Tháp. + Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thanh Bình. + Tư vấn lập E-HSYC, đánh giá E-HSĐX: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Tổng Hợp, địa chỉ: Số 112 Trần Hưng Đạo, Phường 1 , TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. + Đơn vị thẩm định E-HSYC và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thanh Bình , địa chỉ: Quốc lộ 30, Thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình; địa chỉ: QL30, thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp, Điện thoại: 02773.506003

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Theo yêu cầu của E-HSYC
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình; địa chỉ: QL30, thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp, Điện thoại: 02773.506003
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thanh Bình, Địa chỉ: Quốc lộ 30, thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773. 833228; Fax: 02773.833011
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình, Địa chỉ: Quốc lộ 30, thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773.506003; Fax: 02773.834040. Di động: 0914.653753 – Anh Trúc
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thanh Bình, địa chỉ: Quốc lộ 30, thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773.833117

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
180 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2018(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.263.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.052.000.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu phải gửi kèm theo: - Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu chính được chứng thực; - Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực; - Hóa đơn công trình xuất cho Chủ đầu tư (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn). Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có thời gian ký kết hợp đồng và thi công xong với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 04 năm gần đây (2016, 2017, 2018, 2019), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này: Loại công trình giao thông – Đường bộ (mặt đường nhựa). - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông – Đường bộ (mặt đường nhựa) thì: N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 1,929 tỷ đồng; X ≥ 1,929 tỷ đồng. (2) Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.929.000.000 VNĐ.

Phân cấp công trình: Công trình giao thông
Loại công trình: Đường nông thôn
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Có 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực (giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình: giao thông – Đường bộ) được chứng thực.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường được chứng thực.+ Trong vòng 05 năm (2015, 2016, 2017, 2018, 2019) có đảm nhận vị trí công việc chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (giao thông – Đường bộ) được Chủ đầu tư xác nhận (Mẫu số 21).+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu của Hồ sơ đề xuất (Bản giấy và webform) để Bên mời thầu đối chiếu khi cầnGhi chú: thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp33
2Kỹ thuật thi công trực tiếp1- Có 01 nhân sự có trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu của Hồ sơ đề xuất (Bản giấy và webform) để Bên mời thầu đối chiếu khi cầnGhi chú: thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp- Trường hợp liên danh: từng thành viên liên danh phải đáp ứng nội dung (1) và nội dung (2).* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHạng mục 1: Hạng mục chung (Bắt buộc Nhà thầu phải điền giá trị vào phần này (theo Thông tư số 06/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016) để thực hiện thanh toán theo quy định của Kho bạc Nhà nước). Bao gồm:
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công. (Bao gồm thuế giá trị gia tăng). Trong đó Nhà điều hành làm việc đảm bảo: Diện tích ≥ 20 m² (4m x 5m); Mái lợp tol, nền gạch, vách tol, chiều cao đỉnh ≥ 4m (Bao gồm thuế giá trị gia tăng).Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Khoản
2Chi phí một số công tác khác không xác định được khối lượng từ thiết kế (như trực tiếp phí khác…) (Bao gồm thuế giá trị gia tăng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Khoản
BHạng mục 2: Thi công xây dựng công trình
CNỀN ĐƯỜNG + MẶT ĐƯỜNG
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy 36,038100M3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 36,038100M3
3Vận chuyển tiếp cự ly 36,038100M3/Km
4Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,9032,7618100M3
5Mua đất đắp lề3.603,797M3
6Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới16,3341100M3
7Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới14,5249100M3
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m297,9100M2
9Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m297,9100M2
10Đào nền đường bằng máy đào 0,0084100M3
11Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá0,4691100M2
12Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới0,0844100M3
13Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới0,7819100M3
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m26,3985100M2
15Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m26,3985100M2
16Gia cố cừ tràm L = 4,5m, Dngọn >= 42cm chân taluy nền đường (phần ngập đất)13,44100M
17Gia cố cừ tràm L = 4,5m, Dngọn >= 42cm chân taluy nền đường (phần không ngập đất, NC * hệ số 0,75)3,84100M
18Cung cấp thép buộc D6mm15,984Kg
19Cung cấp vải địa R1224M2
20Cung cấp lưới B4024M2
21Cung cấp tràm giằng L=4,5m, Dngọn >= 4,2cm1.776MD
22Cung Cấp cống BTLT loại VH1M
23Đào móng băng Rộng 3,78M3
24Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm0,1279Tấn
25Sản xuất lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép 06mm0,2876Tấn
26SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông0,252100M2
27Trải vải Nilon1,051100M2
28Bê tông móng, rộng 0,54M3
29Bê tông móng, rộng 2,16M3
30Bê tông mái bờ kênh mương dày 7,5437M3
31Cắt khe đường lăn, sân đỗ khe 1x415,71610m
32Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tròn Đk 70, bát giác cạnh 25cm4Cái
33Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tam giác cạnh 70cm12Cái
34Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại chữ nhật 30x50cm2Cái
35Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông Loại trụ sắt ống Đk 9016Cái
36Làm cọc tiêu bê tông cốt thép44Cái
37Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng 1,1232M3
38Bê tông móng, rộng 0,8131M3
39Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công Cao 0,3712Tấn
40Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép0,27M3
41Lắp dựng cột tường hộ lan0,0596Tấn
42Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng3Cái
43Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng 0,27M3
44Bê tông móng, rộng 0,27M3
45Đào gốc cây đ.kính gốc cây >70 cm5Gốc cây
46Đào gốc cây đ.kính gốc cây 9Gốc cây
DDI DỜI CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG
1Tháo dỡ dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 2x14mm2 (không tính vật tư và máy thi công)26,03100M
2Tháo dỡ cột đèn thép ống STK ĐK 42mm (không tính vật tư, máy biến thế hàn xoay chiều, cần trục bánh hơi)0,6715Tấn
3Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng 5,0838M3
4Bê tông móng, rộng 4,3368M3
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 2000,9338M3
6SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột0,1868100M2
7Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao 0,0368Tấn
8Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao 0,0747Tấn
9Sản xuất lắp dựng thép V40x40x4 (không tính vật tư, không kể cần trục bánh hơi, máy biến thế hàn xoay chiều)0,1205Tấn
10Cung cấp thép V40x40x4120,52Kg
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng 83Cái
12Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 2x14mm2 (Bù hao hụt 1,7%) (không tính máy thi công)26,03100M
13Cung cấp bulon M12, L=100mm166Cái
14Lắp dựng cột đèn thép ống STK Þ42 (không tính vật tư, máy thi công chỉ tính máy khoan đứng)0,6192Tấn
15Lắp đèn compact 3U-18W1Bộ

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào dung tích gầu ≤ 0,8m3- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.- Đối với thiết bị: máy đào, máy ủi, xe lu, ô tô tự đổ thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn;+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực).- Đối với thiết bị khác thì nhà thầu phải cung cấp:+ Tài liệu chứng minh chủ sở hữu (hóa đơn, ...)* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.1
2Máy ủi- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.- Đối với thiết bị: máy đào, máy ủi, xe lu, ô tô tự đổ thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn;+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực).- Đối với thiết bị khác thì nhà thầu phải cung cấp:+ Tài liệu chứng minh chủ sở hữu (hóa đơn, ...)* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.11
3Xe lu ≤ 10 tấn- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.- Đối với thiết bị: máy đào, máy ủi, xe lu, ô tô tự đổ thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn;+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực).- Đối với thiết bị khác thì nhà thầu phải cung cấp:+ Tài liệu chứng minh chủ sở hữu (hóa đơn, ...)* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.1
4Xe ô tô tự đổ (tải trọng bản thân + hàng hóa ≤ 10 tấn)- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.- Đối với thiết bị: máy đào, máy ủi, xe lu, ô tô tự đổ thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn;+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực).- Đối với thiết bị khác thì nhà thầu phải cung cấp:+ Tài liệu chứng minh chủ sở hữu (hóa đơn, ...)* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào dung tích gầu ≤ 0,8m3
- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.- Đối với thiết bị: máy đào, máy ủi, xe lu, ô tô tự đổ thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn;+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực).- Đối với thiết bị khác thì nhà thầu phải cung cấp:+ Tài liệu chứng minh chủ sở hữu (hóa đơn, ...)* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
1
2
Máy ủi
- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.- Đối với thiết bị: máy đào, máy ủi, xe lu, ô tô tự đổ thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn;+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực).- Đối với thiết bị khác thì nhà thầu phải cung cấp:+ Tài liệu chứng minh chủ sở hữu (hóa đơn, ...)* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
11
3
Xe lu ≤ 10 tấn
- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.- Đối với thiết bị: máy đào, máy ủi, xe lu, ô tô tự đổ thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn;+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực).- Đối với thiết bị khác thì nhà thầu phải cung cấp:+ Tài liệu chứng minh chủ sở hữu (hóa đơn, ...)* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
1
4
Xe ô tô tự đổ (tải trọng bản thân + hàng hóa ≤ 10 tấn)
- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.- Đối với thiết bị: máy đào, máy ủi, xe lu, ô tô tự đổ thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn;+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực).- Đối với thiết bị khác thì nhà thầu phải cung cấp:+ Tài liệu chứng minh chủ sở hữu (hóa đơn, ...)* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công. (Bao gồm thuế giá trị gia tăng). Trong đó Nhà điều hành làm việc đảm bảo: Diện tích ≥ 20 m² (4m x 5m); Mái lợp tol, nền gạch, vách tol, chiều cao đỉnh ≥ 4m (Bao gồm thuế giá trị gia tăng).
1 Khoản Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
2 Chi phí một số công tác khác không xác định được khối lượng từ thiết kế (như trực tiếp phí khác…) (Bao gồm thuế giá trị gia tăng)
1 Khoản Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
3 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy
36,038 100M3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi
36,038 100M3
5 Vận chuyển tiếp cự ly
36,038 100M3/Km
6 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90
32,7618 100M3
7 Mua đất đắp lề
3.603,797 M3
8 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới
16,3341 100M3
9 Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới
14,5249 100M3
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2
97,9 100M2
11 Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2
97,9 100M2
12 Đào nền đường bằng máy đào
0,0084 100M3
13 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá
0,4691 100M2
14 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới
0,0844 100M3
15 Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới
0,7819 100M3
16 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2
6,3985 100M2
17 Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2
6,3985 100M2
18 Gia cố cừ tràm L = 4,5m, Dngọn >= 42cm chân taluy nền đường (phần ngập đất)
13,44 100M
19 Gia cố cừ tràm L = 4,5m, Dngọn >= 42cm chân taluy nền đường (phần không ngập đất, NC * hệ số 0,75)
3,84 100M
20 Cung cấp thép buộc D6mm
15,984 Kg
21 Cung cấp vải địa R12
24 M2
22 Cung cấp lưới B40
24 M2
23 Cung cấp tràm giằng L=4,5m, Dngọn >= 4,2cm
1.776 MD
24 Cung Cấp cống BTLT loại VH
1 M
25 Đào móng băng Rộng
3,78 M3
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm
0,1279 Tấn
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép 06mm
0,2876 Tấn
28 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông
0,252 100M2
29 Trải vải Nilon
1,051 100M2
30 Bê tông móng, rộng
0,54 M3
31 Bê tông móng, rộng
2,16 M3
32 Bê tông mái bờ kênh mương dày
7,5437 M3
33 Cắt khe đường lăn, sân đỗ khe 1x4
15,716 10m
34 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tròn Đk 70, bát giác cạnh 25cm
4 Cái
35 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tam giác cạnh 70cm
12 Cái
36 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại chữ nhật 30x50cm
2 Cái
37 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông Loại trụ sắt ống Đk 90
16 Cái
38 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép
44 Cái
39 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng
1,1232 M3
40 Bê tông móng, rộng
0,8131 M3
41 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công Cao
0,3712 Tấn
42 Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép
0,27 M3
43 Lắp dựng cột tường hộ lan
0,0596 Tấn
44 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng
3 Cái
45 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng
0,27 M3
46 Bê tông móng, rộng
0,27 M3
47 Đào gốc cây đ.kính gốc cây >70 cm
5 Gốc cây
48 Đào gốc cây đ.kính gốc cây
9 Gốc cây
49 Tháo dỡ dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 2x14mm2 (không tính vật tư và máy thi công)
26,03 100M
50 Tháo dỡ cột đèn thép ống STK ĐK 42mm (không tính vật tư, máy biến thế hàn xoay chiều, cần trục bánh hơi)
0,6715 Tấn

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thanh Bình như sau:

  • Có quan hệ với 348 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 4,70 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 6,57%, Xây lắp 86,16%, Tư vấn 7,27%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 1.679.713.334.121 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 1.491.604.992.390 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 11,20%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Nền và mặt đường". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Nền và mặt đường" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 249

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây