Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông (Nền đường bê tông hiện trạng) |
559.5 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Tổng kho xăng dầu Trần Quốc Toản |
120 |
||
2 |
Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T |
5.6 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Tổng kho xăng dầu Trần Quốc Toản |
120 |
||
3 |
San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 |
11.19 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Tổng kho xăng dầu Trần Quốc Toản |
120 |
||
4 |
Lót nilon đổ bê tông |
22.38 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tổng kho xăng dầu Trần Quốc Toản |
120 |
||
5 |
Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 |
559.5 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Tổng kho xăng dầu Trần Quốc Toản |
120 |
||
6 |
Xoa nền bê tông lăn rulo tạo nhám chống trơn trượt (Tham khảo quy trình xoa nền bằng máy, tạo nhám theo thị trường do không có ĐM) |
2238 |
M2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tổng kho xăng dầu Trần Quốc Toản |
120 |
||
7 |
Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I |
2.1 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Tổng kho xăng dầu Trần Quốc Toản |
120 |
||
8 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I |
2.1 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Tổng kho xăng dầu Trần Quốc Toản |
120 |
||
9 |
San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 |
1.91 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Tổng kho xăng dầu Trần Quốc Toản |
120 |
||
10 |
Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,98 (Bổ sung TT09/2024) |
0.57 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Tổng kho xăng dầu Trần Quốc Toản |
120 |
||
11 |
Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,95 (Sửa đổi TT09/2024) |
0.57 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Tổng kho xăng dầu Trần Quốc Toản |
120 |
||
12 |
Rải vải địa kỹ thuật nền đường R>=12KN/m |
5.7 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tổng kho xăng dầu Trần Quốc Toản |
120 |
||
13 |
Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 |
95.5 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Tổng kho xăng dầu Trần Quốc Toản |
120 |
||
14 |
Xoa nền bê tông lăn rulo tạo nhám chống trơn trượt (Tham khảo quy trình xoa nền bằng máy, tạo nhám theo thị trường do không có ĐM) |
382 |
M2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tổng kho xăng dầu Trần Quốc Toản |
120 |
||
15 |
Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I |
0.47 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Tổng kho xăng dầu Trần Quốc Toản |
120 |
||
16 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I |
0.47 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Tổng kho xăng dầu Trần Quốc Toản |
120 |
||
17 |
San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 |
0.69 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Tổng kho xăng dầu Trần Quốc Toản |
120 |
||
18 |
Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,98 (Bổ sung TT09/2024) |
0.21 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Tổng kho xăng dầu Trần Quốc Toản |
120 |
||
19 |
Rải vải địa kỹ thuật nền đường R>=12KN/m |
1.73 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tổng kho xăng dầu Trần Quốc Toản |
120 |
||
20 |
Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 |
27.4 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Tổng kho xăng dầu Trần Quốc Toản |
120 |
||
21 |
Xoa nền bê tông lăn rulo tạo nhám chống trơn trượt (Tham khảo quy trình xoa nền bằng máy, tạo nhám theo thị trường do không có ĐM) |
137 |
M2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tổng kho xăng dầu Trần Quốc Toản |
120 |
||
22 |
Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I |
30.8 |
1m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Tổng kho xăng dầu Trần Quốc Toản |
120 |
||
23 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I |
0.31 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Tổng kho xăng dầu Trần Quốc Toản |
120 |
||
24 |
Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 |
15.4 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Tổng kho xăng dầu Trần Quốc Toản |
120 |
||
25 |
Rải giấy dầu lớp cách ly (VD lót ni lon chống mất nước) |
1.54 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tổng kho xăng dầu Trần Quốc Toản |
120 |
||
26 |
Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 |
28.82 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Tổng kho xăng dầu Trần Quốc Toản |
120 |
||
27 |
Ván khuôn móng dài |
1.59 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tổng kho xăng dầu Trần Quốc Toản |
120 |
||
28 |
Thi công khe co (phần thép tính riêng theo bảng thống kê) |
415 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Tổng kho xăng dầu Trần Quốc Toản |
120 |
||
29 |
Thi công khe giãn (phần thép tính riêng theo bảng thống kê) |
129 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Tổng kho xăng dầu Trần Quốc Toản |
120 |
||
30 |
Thi công khe dọc (phần thép tính riêng theo bảng thống kê) |
557 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Tổng kho xăng dầu Trần Quốc Toản |
120 |
||
31 |
Cung cấp thép D12mm |
799.74 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Tổng kho xăng dầu Trần Quốc Toản |
120 |
||
32 |
Cung cấp thép D14mm |
588.74 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Tổng kho xăng dầu Trần Quốc Toản |
120 |
||
33 |
Cung cấp thép D25mm |
662.78 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Tổng kho xăng dầu Trần Quốc Toản |
120 |
||
34 |
Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I |
1.81 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Tổng kho xăng dầu Trần Quốc Toản |
120 |
||
35 |
Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I |
6.17 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Tổng kho xăng dầu Trần Quốc Toản |
120 |
||
36 |
Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 |
5.32 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Tổng kho xăng dầu Trần Quốc Toản |
120 |
||
37 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I |
2.66 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Tổng kho xăng dầu Trần Quốc Toản |
120 |
||
38 |
Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công |
35.61 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Tổng kho xăng dầu Trần Quốc Toản |
120 |
||
39 |
Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ tràm L=4,7m@N>=5cm, mật độ 25cây/m2 |
166.26 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
Tổng kho xăng dầu Trần Quốc Toản |
120 |
||
40 |
Vét bùn đầu cừ |
14.15 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Tổng kho xăng dầu Trần Quốc Toản |
120 |
||
41 |
Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 |
23.17 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Tổng kho xăng dầu Trần Quốc Toản |
120 |
||
42 |
Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 |
39.82 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Tổng kho xăng dầu Trần Quốc Toản |
120 |
||
43 |
Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 |
37.84 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Tổng kho xăng dầu Trần Quốc Toản |
120 |
||
44 |
Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 |
2.72 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Tổng kho xăng dầu Trần Quốc Toản |
120 |
||
45 |
Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) |
2.3 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Tổng kho xăng dầu Trần Quốc Toản |
120 |
||
46 |
Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 |
5.95 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Tổng kho xăng dầu Trần Quốc Toản |
120 |
||
47 |
Rải Nilon tránh mất nước |
2.85 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tổng kho xăng dầu Trần Quốc Toản |
120 |
||
48 |
Ván khuôn móng cột |
1.88 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tổng kho xăng dầu Trần Quốc Toản |
120 |
||
49 |
Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m |
0.68 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tổng kho xăng dầu Trần Quốc Toản |
120 |
||
50 |
Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m |
4.71 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tổng kho xăng dầu Trần Quốc Toản |
120 |