Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy cắt cỏ |
5 |
2 |
Máy tưới phun nhựa |
1 |
3 |
Thiết bị nấu nhựa |
1 |
4 |
Máy lu >=9T |
1 |
5 |
Ô tô tự đổ >= 5T |
1 |
6 |
Máy đầm cóc |
1 |
7 |
Máy trộn bê tông |
1 |
8 |
Máy đầm dùi |
1 |
1 |
Đường Tam Sơn-Thanh Vân–Nghĩa Thuận-Mốc 325 (ĐH.01) 3,0 Km |
||||
2 |
CÔNG TÁC QUẢN LÝ |
||||
3 |
Tuần đường |
0.45 |
Km |
||
4 |
Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhập số liệu cầu đường và tình hình bão lũ. |
6 |
Km/lần |
||
5 |
CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG |
||||
6 |
Cắt cỏ bằng máy 90% |
4.32 |
Km/lần |
||
7 |
Phát quang cây cỏ bằng thủ công 10% |
0.48 |
Km/lần |
||
8 |
Vét rãnh hở hình thang bằng máy 80% |
20 |
10m |
||
9 |
Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công 20% |
5 |
10m |
||
10 |
Thông cống, thanh thải dòng chảy D≤1m |
9.75 |
md |
||
11 |
Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III |
31.57 |
1m3 |
||
12 |
Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương |
54 |
m2 |
||
13 |
Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 |
13.98 |
m3 |
||
14 |
Đường Quyết Tiến-Tùng Vài (ĐH.05) 14,0 km |
||||
15 |
CÔNG TÁC QUẢN LÝ |
||||
16 |
Tuần đường |
2.1 |
Km |
||
17 |
Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhập số liệu cầu đường và tình hình bão lũ. |
28 |
Km/lần |
||
18 |
CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG |
||||
19 |
Cắt cỏ bằng máy 90% |
34.61 |
Km/lần |
||
20 |
Phát quang cây cỏ bằng thủ công 10% |
3.85 |
Km/lần |
||
21 |
Vét rãnh hở hình thang bằng máy 80% |
345.8 |
10m |
||
22 |
Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công 20% |
86.45 |
10m |
||
23 |
Thông cống, thanh thải dòng chảy D≤1m |
94.25 |
md |
||
24 |
Hót sụt nhỏ bằng thủ công |
68.775 |
m3 |
||
25 |
Đào móng băng bằng thủ công |
68 |
m3 |
||
26 |
Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn |
13 |
rọ |
||
27 |
Làm và thả rọ đá, loại 1,5x1x1m trên cạn |
11 |
rọ |
||
28 |
Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 |
0.68 |
100m3 |
||
29 |
Sơn cọc Km |
12.74 |
m2 |
||
30 |
Sơn cọc tiêu |
208.71 |
m2 |
||
31 |
Sơn hộ lan cứng |
122.88 |
m2 |
||
32 |
CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU |
||||
33 |
Kiểm tra cầu |
1 |
Cầu/năm |
||
34 |
Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão |
1 |
Cầu/năm |
||
35 |
Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước |
6.48 |
10m2 |
||
36 |
Vệ sinh mố cầu |
22.4 |
m2 |
||
37 |
Phát quang cây cỏ |
0.8 |
100m2 |
||
38 |
Đường Quyết Tiến-Tùng Vài (ĐH.06) 8,5 km |
||||
39 |
CÔNG TÁC QUẢN LÝ |
||||
40 |
Tuần đường |
1.275 |
Km |
||
41 |
Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhập số liệu cầu đường và tình hình bão lũ. |
17 |
Km/lần |
||
42 |
CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG |
||||
43 |
Cắt cỏ bằng máy 90% |
25.9335 |
Km/lần |
||
44 |
Phát quang cây cỏ bằng thủ công 10% |
2.8815 |
Km/lần |
||
45 |
Vét rãnh hở hình thang bằng máy 50% |
106.875 |
10m |
||
46 |
Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công 50% |
106.875 |
10m |
||
47 |
Thông cống, thanh thải dòng chảy D≤1m |
47.125 |
md |
||
48 |
Vá ổ gà bằng ĐDTC lớp trên dày 8cm |
2.6 |
100m2 |
||
49 |
Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 |
260 |
m2 |
||
50 |
Hót sụt nhỏ bằng thủ công |
38.161 |
m3 |