Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Chi phí phần mềm Chuẩn hóa dữ liệu chia sẻ doanh nghiệp, tổ chức |
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Thuận |
200 ngày |
270 ngày |
|
2 |
Chi phí số hóa tài liệu lưu trữ |
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Thuận |
200 ngày |
270 ngày |
|
3 |
Xây dựng hệ thống thông tin phục vụ chỉ tiêu kinh tế xã hội |
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Thuận |
200 ngày |
270 ngày |
|
4 |
Nâng cấp hạ tầng công nghệ thông tin chuyên ngành |
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Thuận |
200 ngày |
270 ngày |
|
5 |
Thiết bị bảo mật ATTTT |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Thuận |
200 ngày |
270 ngày |
|
6 |
Thiết bị mạng không dây |
8 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Thuận |
200 ngày |
270 ngày |
|
7 |
Thiết bị chuyển mạch 24 port LAN Gigabit RJ-45. 4 port Gigabit/ 10Gigabit SFP+ slot. |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Thuận |
200 ngày |
270 ngày |
|
8 |
Thiết bị chuyển mạch 24 port LAN Gigabit port. 4 port combo LAN Gigabit + slot SFP quang Gigabit. |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Thuận |
200 ngày |
270 ngày |
|
9 |
Thiết bị chuyển mạch 8 RJ-45 ports for PoE+ 10/100/1000Mbps connectivity
2 SFP ports for 100/1000Mbps Fiber connectivity |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Thuận |
200 ngày |
270 ngày |
|
10 |
Cáp mạng CAT 6 thùng 305M |
2 |
Thùng |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Thuận |
200 ngày |
270 ngày |
|
11 |
Vật tư khác (Ổ cắm điện, dây điện, connector, đinh vít, Nẹp,..) |
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Thuận |
200 ngày |
270 ngày |
|
12 |
Triển khai kết nối, chia sẻ CSDL chuyên ngành với trục LGSP của tỉnh Tích hợp số liệu trên nền tảng dữ liệu lớn và công cụ phân tích dữ liệu lớn (Big Data) |
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Thuận |
200 ngày |
270 ngày |
|
13 |
Xây dựng kiến trúc chuyển đổi số và hệ thống nền tảng số |
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Thuận |
200 ngày |
270 ngày |
|
14 |
Tích hợp lên các nền tảng số quan trọng: Số hóa, định danh điện tử, Internet vạn vật (IOT), Dữ liệu lớn (Big Data), Trí tuệ nhân tạo (AI), Nền tảng chuổi khối (Blockchain) |
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Thuận |
200 ngày |
270 ngày |
|
15 |
Kết nối, tích hợp và chia sẻ với các cơ sở dữ liệu của các đơn vị cung cấp dịch vụ công ích, xã hội và các dịch vụ công cộng |
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Thuận |
200 ngày |
270 ngày |
|
16 |
Thiết bị phát thanh thông minh |
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Thuận |
200 ngày |
270 ngày |
|
17 |
Máy tính sử dụng cho quản lý, lưu trữ thông tin và sản xuất chương trình phát thanh |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Thuận |
200 ngày |
270 ngày |
|
18 |
Máy ghi âm |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Thuận |
200 ngày |
270 ngày |
|
19 |
Cụm thu phát thanh ứng dụng công nghệ thông tin-viễn thông |
120 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Thuận |
200 ngày |
270 ngày |
|
20 |
Loa |
240 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Thuận |
200 ngày |
270 ngày |
|
21 |
SIM dữ liệu 3G/4G dùng 12 tháng |
120 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Thuận |
200 ngày |
270 ngày |
|
22 |
Micro |
14 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Thuận |
200 ngày |
270 ngày |
|
23 |
Gông treo loa và phụ kiện |
120 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Thuận |
200 ngày |
270 ngày |
|
24 |
Dây cáp điện nguồn 2x2,5mm |
1200 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Thuận |
200 ngày |
270 ngày |
|
25 |
Dây cáp điện tín hiệu 2x1,5mm |
480 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Thuận |
200 ngày |
270 ngày |
|
26 |
Chi phí hạ công tơ điện cho cụm loa IP theo quy định của Điện lực |
120 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Thuận |
200 ngày |
270 ngày |
|
27 |
Điện cực tiếp đất |
120 |
Cọc |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Thuận |
200 ngày |
270 ngày |
|
28 |
Dây tiếp địa |
1200 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Thuận |
200 ngày |
270 ngày |
|
29 |
Phần mềm thông tin nguồn |
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Thuận |
200 ngày |
270 ngày |
|
30 |
Xây dựng Trung tâm giám sát, điều hành an toàn thông tin (SOC) |
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Thuận |
200 ngày |
270 ngày |
|
31 |
Triển khai thực hiện hệ thống xác thực định danh trên nền tảng số |
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Thuận |
200 ngày |
270 ngày |
|
32 |
Triển khai nền tảng tích hợp, chia sẻ hoàn thiện phát triển chính quyền số |
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Thuận |
200 ngày |
270 ngày |
|
33 |
Nâng cấp hệ thống quản lý văn bản và điều hành công việc theo hướng dịch vụ thông minh |
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Thuận |
200 ngày |
270 ngày |
|
34 |
Chuyển hóa các hệ thống thông tin dùng chung trong cơ quan nhà nước tỉnh Ninh Thuận theo kiến trúc Chính quyền điện tử 2.0 |
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Thuận |
200 ngày |
270 ngày |
|
35 |
Hệ thống thông tin dịch vụ công theo yêu cầu thực tiễn mới và mô hình thí điểm phục vụ dịch vụ công |
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Thuận |
200 ngày |
270 ngày |
|
36 |
Hệ thống thông tin chuẩn Công sở số, phòng họp số tích hợp trung tâm giám sát ngành thông minh |
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Thuận |
200 ngày |
270 ngày |
|
37 |
Xây dựng bản đồ số, mạng xã hội dành riêng cho công chức, viên chức, các dịch vụ cơ bản về trí tuệ nhân tạo (AI) thu thập dữ liệu, hỗ trợ ra quyết định, phục vụ cho hoạt động quản lý nhà nước trên nền tảng số |
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Thuận |
200 ngày |
270 ngày |
|
38 |
Xây dụng Trung tâm chỉ đạo, điều hành hành số |
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Thuận |
200 ngày |
270 ngày |
|
39 |
Hệ thống màn hình Trung tâm chỉ đạo, điều hành hành số |
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Thuận |
200 ngày |
270 ngày |
|
40 |
Màn hình ghép |
9 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Thuận |
200 ngày |
270 ngày |
|
41 |
Bộ khung treo (push-in/pop-out) |
9 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Thuận |
200 ngày |
270 ngày |
|
42 |
Bộ điều khiển tín hiệu màn hình ghép |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Thuận |
200 ngày |
270 ngày |
|
43 |
Dây cáp HDMI |
9 |
Sợi |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Thuận |
200 ngày |
270 ngày |
|
44 |
Dây HDMI 5m kết nối 9 màn ghép về bộ Controller |
9 |
sợi |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Thuận |
200 ngày |
270 ngày |
|
45 |
Dây HDMI 30 M kết nối từ controller ra 4 nguồn vào |
4 |
sợi |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Thuận |
200 ngày |
270 ngày |
|
46 |
Vật tư lắp đặt, phụ kiện |
9 |
tấm |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Thuận |
200 ngày |
270 ngày |
|
47 |
Phát triển thị trường thương mại điện tử, hạ tầng số phục vụ thanh toán không dùng tiền mặt trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận |
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Thuận |
200 ngày |
270 ngày |
|
48 |
Hệ thống phần mềm điều hành thông minh (PM lõi) |
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Thuận |
200 ngày |
270 ngày |
|
49 |
Hệ thống thông tin và cơ sở dữ liệu quy hoạch tỉnh |
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Thuận |
200 ngày |
270 ngày |
|
50 |
Xây dựng cơ sở dữ liệu chuyển đổi số ngành thông tin và truyền thông |
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Thuận |
200 ngày |
270 ngày |