Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Cục Thuế Tỉnh Hòa Bình |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Sửa chữa, bảo dưỡng Máy điều hòa nhiệt độ cho Chi cục thuế các huyện, khu vực thuộc Cục Thuế tỉnh Hòa Bình Tên dự toán là: Sửa chữa tài sản cho Cục Thuế tỉnh Hòa Bình năm 2022 Thời gian thực hiện hợp đồng là : 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): NSNN |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp 2. Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu: 2.1. Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 2.2. Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự bao gồm: Hóa đơn, hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản quyết toán thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. 2.3. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm và năng lực của nhân sự chủ chốt: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt được kê khai trong E-HSDT |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Không yêu cầu |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 30 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.700.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục thuế tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Đường Chi Lăng, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 0218.3852456 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Vũ Hồng Long; Địa chỉ: Đường Chi Lăng, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 0218.3852456 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có kiến nghị |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kiểm tra nội bộ; Địa chỉ: Đường Chi Lăng, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 0218.3852215; |
| E-CDNT 34 | Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 0 % Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 0 % |
PHẠM VI CUNG CẤP
(áp dụng đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các dịch vụ yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ khối lượng mời
thầu và các mô tả dịch vụ với các diễn giải chi tiết (nếu thấy cần thiết).
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
| 1 | Bảo dưỡng điều hòa nhiệt độ treo tường 12000BTU | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 28 | Phần công việc thuộc chi cục thuế huyện Lương Sơn |
| 2 | Bảo dưỡng điều hòa nhiệt độ treo tường 18000BTU | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 13 | Phần công việc thuộc chi cục thuế huyện Lương Sơn |
| 3 | Bảo dưỡng điều hòa 48000BTU | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 6 | Phần công việc thuộc chi cục thuế huyện Lương Sơn |
| 4 | Nạp ga điều hòa nhiệt độ treo tường 12000BTU | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 15 | Phần công việc thuộc chi cục thuế huyện Lương Sơn |
| 5 | Nạp ga điều hòa nhiệt độ treo tường 18000BTU | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 5 | Phần công việc thuộc chi cục thuế huyện Lương Sơn |
| 6 | Nạp ga điều hòa nhiệt độ treo tường 48000BTU | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Phần công việc thuộc chi cục thuế huyện Lương Sơn |
| 7 | Kiểm tra đường ống, sục đường ống | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 10 | Phần công việc thuộc chi cục thuế huyện Lương Sơn |
| 8 | Kiểm tra quạt máy điều hòa | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 10 | Phần công việc thuộc chi cục thuế huyện Lương Sơn |
| 9 | Thay ống đồng, bảo ôn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | m | 10 | Phần công việc thuộc chi cục thuế huyện Lương Sơn |
| 10 | Thay băng cuốn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | kg | 5 | Phần công việc thuộc chi cục thuế huyện Lương Sơn |
| 11 | Thay ống nước mềm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | m | 50 | Phần công việc thuộc chi cục thuế huyện Lương Sơn |
| 12 | Thay dây điện 2x1,5 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | m | 50 | Phần công việc thuộc chi cục thuế huyện Lương Sơn |
| 13 | Vật tư phụ kiện kèm theo ( băng keo, keo, dây thít….) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Lô | 1 | Phần công việc thuộc chi cục thuế huyện Lương Sơn |
| 14 | Chi phí đi lại | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Lần | 1 | Phần công việc thuộc chi cục thuế huyện Lương Sơn |
| 15 | Bảo dưỡng điều hòa nhiệt độ treo tường 12000BTU | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 34 | Phần công việc thuộc chi cục thuế khu vực Cao Phong - Tân Lạc |
| 16 | Bảo dưỡng điều hòa nhiệt độ treo tường 18000BTU | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 2 | Phần công việc thuộc chi cục thuế khu vực Cao Phong - Tân Lạc |
| 17 | Bảo dưỡng điều hòa 48000BTU | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Phần công việc thuộc chi cục thuế khu vực Cao Phong - Tân Lạc |
| 18 | Nạp ga điều hòa nhiệt độ treo tường 12000BTU | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 15 | Phần công việc thuộc chi cục thuế khu vực Cao Phong - Tân Lạc |
| 19 | Nạp ga điều hòa nhiệt độ treo tường 18000BTU | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Phần công việc thuộc chi cục thuế khu vực Cao Phong - Tân Lạc |
| 20 | Nạp ga điều hòa nhiệt độ treo tường 48000BTU | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Phần công việc thuộc chi cục thuế khu vực Cao Phong - Tân Lạc |
| 21 | Kiểm tra đường ống, sục đường ống | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 15 | Phần công việc thuộc chi cục thuế khu vực Cao Phong - Tân Lạc |
| 22 | Kiểm tra quạt máy điều hòa | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 15 | Phần công việc thuộc chi cục thuế khu vực Cao Phong - Tân Lạc |
| 23 | Thay ống đồng, bảo ôn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | m | 5 | Phần công việc thuộc chi cục thuế khu vực Cao Phong - Tân Lạc |
| 24 | Thay băng cuốn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | kg | 3 | Phần công việc thuộc chi cục thuế khu vực Cao Phong - Tân Lạc |
| 25 | Thay ống nước mềm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | m | 60 | Phần công việc thuộc chi cục thuế khu vực Cao Phong - Tân Lạc |
| 26 | Thay dây điện 2x1,5 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | m | 50 | Phần công việc thuộc chi cục thuế khu vực Cao Phong - Tân Lạc |
| 27 | Vật tư phụ kiện kèm theo ( băng keo, keo, dây thít….) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Lô | 1 | Phần công việc thuộc chi cục thuế khu vực Cao Phong - Tân Lạc |
| 28 | Chi phí đi lại | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Lần | 1 | Phần công việc thuộc chi cục thuế khu vực Cao Phong - Tân Lạc |
| 29 | Bảo dưỡng điều hòa nhiệt độ treo tường 12000BTU | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 5 | Phần công việc thuộc chi cục thuế huyện Mai Châu |
| 30 | Bảo dưỡng điều hòa nhiệt độ treo tường 18000BTU | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 7 | Phần công việc thuộc chi cục thuế huyện Mai Châu |
| 31 | Bảo dưỡng điều hòa nhiệt độ treo tường 24000BTU | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 13 | Phần công việc thuộc chi cục thuế huyện Mai Châu |
| 32 | Bảo dưỡng điều hòa 36000BTU | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 3 | Phần công việc thuộc chi cục thuế huyện Mai Châu |
| 33 | Nạp ga điều hòa nhiệt độ treo tường 12000BTU | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 5 | Phần công việc thuộc chi cục thuế huyện Mai Châu |
| 34 | Nạp ga điều hòa nhiệt độ treo tường 18000BTU | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 3 | Phần công việc thuộc chi cục thuế huyện Mai Châu |
| 35 | Nạp ga điều hòa nhiệt độ treo tường 24000BTU | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 8 | Phần công việc thuộc chi cục thuế huyện Mai Châu |
| 36 | Nạp ga điều hòa nhiệt độ treo tường 36000BTU | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Phần công việc thuộc chi cục thuế huyện Mai Châu |
| 37 | Kiểm tra đường ống, sục đường ống | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 12 | Phần công việc thuộc chi cục thuế huyện Mai Châu |
| 38 | Kiểm tra quạt máy điều hòa | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 10 | Phần công việc thuộc chi cục thuế huyện Mai Châu |
| 39 | Thay ống đồng, bảo ôn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | m | 5 | Phần công việc thuộc chi cục thuế huyện Mai Châu |
| 40 | Thay băng cuốn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | kg | 5 | Phần công việc thuộc chi cục thuế huyện Mai Châu |
| 41 | Thay ống nước mềm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | m | 50 | Phần công việc thuộc chi cục thuế huyện Mai Châu |
| 42 | Thay dây điện 2x1,5 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | m | 50 | Phần công việc thuộc chi cục thuế huyện Mai Châu |
| 43 | Vật tư phụ kiện kèm theo ( băng keo, keo, dây thít….) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Lô | 1 | Phần công việc thuộc chi cục thuế huyện Mai Châu |
| 44 | Chi phí đi lại | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Lần | 1 | Phần công việc thuộc chi cục thuế huyện Mai Châu |
| 45 | Bảo dưỡng điều hòa nhiệt độ treo tường Sumikura | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 43 | Phần công việc thuộc chi cục thuế khu vực Lạc Sơn - Yên Thủy |
| 46 | Bảo dưỡng điều hòa nhiệt độ treo tường 18000BTU | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Phần công việc thuộc chi cục thuế khu vực Lạc Sơn - Yên Thủy |
| 47 | Bảo dưỡng điều hòa không khí SUMIKURA 50000BTU | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 2 | Phần công việc thuộc chi cục thuế khu vực Lạc Sơn - Yên Thủy |
| 48 | Nạp ga điều hòa nhiệt độ treo tường Sumikura | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 20 | Phần công việc thuộc chi cục thuế khu vực Lạc Sơn - Yên Thủy |
| 49 | Nạp ga điều hòa nhiệt độ treo tường 18000BTU | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Phần công việc thuộc chi cục thuế khu vực Lạc Sơn - Yên Thủy |
| 50 | Nạp ga điều hòa nhiệt độ treo tường 50000BTU | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 2 | Phần công việc thuộc chi cục thuế khu vực Lạc Sơn - Yên Thủy |
| 51 | Kiểm tra đường ống, sục đường ống | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 40 | Phần công việc thuộc chi cục thuế khu vực Lạc Sơn - Yên Thủy |
| 52 | Kiểm tra quạt máy điều hòa | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 25 | Phần công việc thuộc chi cục thuế khu vực Lạc Sơn - Yên Thủy |
| 53 | Thay ống đồng, bảo ôn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | m | 10 | Phần công việc thuộc chi cục thuế khu vực Lạc Sơn - Yên Thủy |
| 54 | Thay băng cuốn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | kg | 6 | Phần công việc thuộc chi cục thuế khu vực Lạc Sơn - Yên Thủy |
| 55 | Thay ống nước mềm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | m | 50 | Phần công việc thuộc chi cục thuế khu vực Lạc Sơn - Yên Thủy |
| 56 | Thay dây điện 2x1,5 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | m | 50 | Phần công việc thuộc chi cục thuế khu vực Lạc Sơn - Yên Thủy |
| 57 | Vật tư phụ kiện kèm theo ( băng keo, keo, dây thít….) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Lô | 1 | Phần công việc thuộc chi cục thuế khu vực Lạc Sơn - Yên Thủy |
| 58 | Chi phí đi lại | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Lần | 1 | Phần công việc thuộc chi cục thuế khu vực Lạc Sơn - Yên Thủy |
| 59 | Bảo dưỡng điều hòa nhiệt độ treo tường 12000BTU | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 21 | Phần công việc thuộc chi cục thuế khu vực Kim Bôi -Lạc Thủy |
| 60 | Bảo dưỡng điều hòa nhiệt độ treo tường 18000BTU | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 5 | Phần công việc thuộc chi cục thuế khu vực Kim Bôi -Lạc Thủy |
| 61 | Bảo dưỡng điều hòa nhiệt độ treo tường 24000BTU | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 21 | Phần công việc thuộc chi cục thuế khu vực Kim Bôi -Lạc Thủy |
| 62 | Bảo dưỡng điều hòa 28000 BTU | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 4 | Phần công việc thuộc chi cục thuế khu vực Kim Bôi -Lạc Thủy |
| 63 | Bảo dưỡng điều hòa 36000BTU | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 3 | Phần công việc thuộc chi cục thuế khu vực Kim Bôi -Lạc Thủy |
| 64 | Nạp ga điều hòa nhiệt độ treo tường 12000BTU | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 15 | Phần công việc thuộc chi cục thuế khu vực Kim Bôi -Lạc Thủy |
| 65 | Nạp ga điều hòa nhiệt độ treo tường 18000BTU | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 2 | Phần công việc thuộc chi cục thuế khu vực Kim Bôi -Lạc Thủy |
| 66 | Nạp ga điều hòa nhiệt độ treo tường 24000BTU | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 9 | Phần công việc thuộc chi cục thuế khu vực Kim Bôi -Lạc Thủy |
| 67 | Nạp ga điều hòa nhiệt độ treo tường 28000BTU | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Phần công việc thuộc chi cục thuế khu vực Kim Bôi -Lạc Thủy |
| 68 | Nạp ga điều hòa nhiệt độ treo tường 36000BTU | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Phần công việc thuộc chi cục thuế khu vực Kim Bôi -Lạc Thủy |
| 69 | Kiểm tra đường ống, sục đường ống | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 35 | Phần công việc thuộc chi cục thuế khu vực Kim Bôi -Lạc Thủy |
| 70 | Kiểm tra quạt máy điều hòa | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 20 | Phần công việc thuộc chi cục thuế khu vực Kim Bôi -Lạc Thủy |
| 71 | Thay ống đồng, bảo ôn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | m | 5 | Phần công việc thuộc chi cục thuế khu vực Kim Bôi -Lạc Thủy |
| 72 | Thay băng cuốn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | kg | 2 | Phần công việc thuộc chi cục thuế khu vực Kim Bôi -Lạc Thủy |
| 73 | Thay ống nước mềm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | m | 80 | Phần công việc thuộc chi cục thuế khu vực Kim Bôi -Lạc Thủy |
| 74 | Thay dây điện 2x1,5 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | m | 50 | Phần công việc thuộc chi cục thuế khu vực Kim Bôi -Lạc Thủy |
| 75 | Vật tư phụ kiện kèm theo ( băng keo, keo, dây thít….) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Lô | 1 | Phần công việc thuộc chi cục thuế khu vực Kim Bôi -Lạc Thủy |
| 76 | Chi phí đi lại | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Lần | 1 | Phần công việc thuộc chi cục thuế khu vực Kim Bôi -Lạc Thủy |
| 77 | Bảo dưỡng điều hòa nhiệt độ 1200BTU | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 41 | Phần công việc thuộc chi cục thuế khu vực Hòa Bình - Đà Bắc |
| 78 | Bảo dưỡng điều hòa nhiệt độ Daikin 18000 BTU | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 30 | Phần công việc thuộc chi cục thuế khu vực Hòa Bình - Đà Bắc |
| 79 | Bảo dưỡng điều hòa nhiệt độ 24000 BTU | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Phần công việc thuộc chi cục thuế khu vực Hòa Bình - Đà Bắc |
| 80 | Bảo dưỡng điều hòa nhiệt độ 45000 BTU | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 2 | Phần công việc thuộc chi cục thuế khu vực Hòa Bình - Đà Bắc |
| 81 | Bảo dưỡng điều hòa nhiệt độ 48000 BTU | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 4 | Phần công việc thuộc chi cục thuế khu vực Hòa Bình - Đà Bắc |
| 82 | Nạp ga điều hòa nhiệt độ treo tường | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 25 | Phần công việc thuộc chi cục thuế khu vực Hòa Bình - Đà Bắc |
| 83 | Nạp ga điều hòa nhiệt độ treo tường 18000BTU | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 18 | Phần công việc thuộc chi cục thuế khu vực Hòa Bình - Đà Bắc |
| 84 | Nạp ga điều hòa nhiệt độ treo tường 24000BTU | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Phần công việc thuộc chi cục thuế khu vực Hòa Bình - Đà Bắc |
| 85 | Nạp ga điều hòa nhiệt độ treo tường 45000BTU | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 2 | Phần công việc thuộc chi cục thuế khu vực Hòa Bình - Đà Bắc |
| 86 | Nạp ga điều hòa nhiệt độ treo tường 48000BTU | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Phần công việc thuộc chi cục thuế khu vực Hòa Bình - Đà Bắc |
| 87 | Kiểm tra đường ống, sục đường ống | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 50 | Phần công việc thuộc chi cục thuế khu vực Hòa Bình - Đà Bắc |
| 88 | Kiểm tra quạt máy điều hòa | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 45 | Phần công việc thuộc chi cục thuế khu vực Hòa Bình - Đà Bắc |
| 89 | Thay ống đồng, bảo ôn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | m | 25 | Phần công việc thuộc chi cục thuế khu vực Hòa Bình - Đà Bắc |
| 90 | Thay băng cuốn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | kg | 5 | Phần công việc thuộc chi cục thuế khu vực Hòa Bình - Đà Bắc |
| 91 | Thay ống nước mềm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | m | 80 | Phần công việc thuộc chi cục thuế khu vực Hòa Bình - Đà Bắc |
| 92 | Thay dây điện 2x1,5 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | m | 130 | Phần công việc thuộc chi cục thuế khu vực Hòa Bình - Đà Bắc |
| 93 | Vật tư phụ kiện kèm theo ( băng keo, keo, dây thít….) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Lô | 1 | Phần công việc thuộc chi cục thuế khu vực Hòa Bình - Đà Bắc |
| 94 | Chi phí đi lại | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Lần | 1 | Phần công việc thuộc chi cục thuế khu vực Hòa Bình - Đà Bắc |
| 95 | Bảo dưỡng điều hòa nhiệt độ treo tường 12000BTU | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 15 | Phần công việc thuộc văn phòng Cục thuế tỉnh Hòa Bình |
| 96 | Bảo dưỡng điều hòa nhiệt độ treo tường 18000BTU | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 2 | Phần công việc thuộc văn phòng Cục thuế tỉnh Hòa Bình |
| 97 | Bảo dưỡng điều hòa 48000BTU | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 3 | Phần công việc thuộc văn phòng Cục thuế tỉnh Hòa Bình |
| 98 | Nạp ga điều hòa nhiệt độ treo tường 12000BTU | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 15 | Phần công việc thuộc văn phòng Cục thuế tỉnh Hòa Bình |
| 99 | Nạp ga điều hòa nhiệt độ treo tường 18000BTU | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 2 | Phần công việc thuộc văn phòng Cục thuế tỉnh Hòa Bình |
| 100 | Nạp ga điều hòa nhiệt độ treo tường 48000BTU | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 3 | Phần công việc thuộc văn phòng Cục thuế tỉnh Hòa Bình |
| 101 | Kiểm tra đường ống, sục đường ống | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 15 | Phần công việc thuộc văn phòng Cục thuế tỉnh Hòa Bình |
| 102 | Kiểm tra quạt máy điều hòa | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 12 | Phần công việc thuộc văn phòng Cục thuế tỉnh Hòa Bình |
| 103 | Thay dây điện 2x1,5 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | m | 80 | Phần công việc thuộc văn phòng Cục thuế tỉnh Hòa Bình |
| 104 | Vật tư phụ kiện kèm theo ( băng keo, keo, dây thít….) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Lô | 1 | Phần công việc thuộc văn phòng Cục thuế tỉnh Hòa Bình |
| 105 | Chi phí đi lại | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Lần | 1 | Phần công việc thuộc văn phòng Cục thuế tỉnh Hòa Bình |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Nêu yêu cầu về thời gian thực hiện hợp đồng theo ngày/tuần/tháng | |
|---|---|
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 30Ngày |
| STT | Danh mục dịch vụ | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Tiến độ thực hiện | Yêu cầu đầu ra | Địa điểm thực hiện |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành Nhiệt – Lạnh. Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện 03 công trình Bảo dưỡng hệ thống Điều Hòa. Trong đó có ít nhất 1 công trình có giá trị ≥384.000.000 VNĐ. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trên biên bàn bàn giao nghiệm thu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Nhiệt – Lạnh; Điện Lạnh. Đã thực hiện 01 công trình tương tự. Có tên trên biên bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc trên biên bản bàn giao nghiệm thu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Nhiệt. Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn cứu hộ. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. Đã thực hiện 01 công trình tương tự. Có tên trên biên bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc trên biên bản bàn giao nghiệm thu. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ thi công | 2 | Có bằng nghề, trung cấp trở lên chuyên ngành nhiệt, nhiệt lạnh, vận hành và SC máy lạnh. Đã thực hiện 01 công trình tương tự. Có tên trên biên bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc trên biên bản bàn giao nghiệm thu. | 3 | 1 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo dưỡng điều hòa nhiệt độ treo tường 12000BTU | 28 | Bộ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | ||
| 2 | Bảo dưỡng điều hòa nhiệt độ treo tường 18000BTU | 13 | Bộ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | ||
| 3 | Bảo dưỡng điều hòa 48000BTU | 6 | Bộ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | ||
| 4 | Nạp ga điều hòa nhiệt độ treo tường 12000BTU | 15 | Bộ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | ||
| 5 | Nạp ga điều hòa nhiệt độ treo tường 18000BTU | 5 | Bộ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | ||
| 6 | Nạp ga điều hòa nhiệt độ treo tường 48000BTU | 1 | Bộ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | ||
| 7 | Kiểm tra đường ống, sục đường ống | 10 | Cái | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | ||
| 8 | Kiểm tra quạt máy điều hòa | 10 | Cái | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | ||
| 9 | Thay ống đồng, bảo ôn | 10 | m | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | ||
| 10 | Thay băng cuốn | 5 | kg | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | ||
| 11 | Thay ống nước mềm | 50 | m | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | ||
| 12 | Thay dây điện 2x1,5 | 50 | m | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | ||
| 13 | Vật tư phụ kiện kèm theo ( băng keo, keo, dây thít….) | 1 | Lô | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | ||
| 14 | Chi phí đi lại | 1 | Lần | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | ||
| 15 | Bảo dưỡng điều hòa nhiệt độ treo tường 12000BTU | 34 | Bộ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | ||
| 16 | Bảo dưỡng điều hòa nhiệt độ treo tường 18000BTU | 2 | Bộ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | ||
| 17 | Bảo dưỡng điều hòa 48000BTU | 1 | Bộ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | ||
| 18 | Nạp ga điều hòa nhiệt độ treo tường 12000BTU | 15 | Bộ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | ||
| 19 | Nạp ga điều hòa nhiệt độ treo tường 18000BTU | 1 | Bộ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | ||
| 20 | Nạp ga điều hòa nhiệt độ treo tường 48000BTU | 1 | Bộ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | ||
| 21 | Kiểm tra đường ống, sục đường ống | 15 | Cái | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | ||
| 22 | Kiểm tra quạt máy điều hòa | 15 | Cái | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | ||
| 23 | Thay ống đồng, bảo ôn | 5 | m | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | ||
| 24 | Thay băng cuốn | 3 | kg | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | ||
| 25 | Thay ống nước mềm | 60 | m | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | ||
| 26 | Thay dây điện 2x1,5 | 50 | m | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | ||
| 27 | Vật tư phụ kiện kèm theo ( băng keo, keo, dây thít….) | 1 | Lô | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | ||
| 28 | Chi phí đi lại | 1 | Lần | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | ||
| 29 | Bảo dưỡng điều hòa nhiệt độ treo tường 12000BTU | 5 | Bộ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | ||
| 30 | Bảo dưỡng điều hòa nhiệt độ treo tường 18000BTU | 7 | Bộ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | ||
| 31 | Bảo dưỡng điều hòa nhiệt độ treo tường 24000BTU | 13 | Bộ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | ||
| 32 | Bảo dưỡng điều hòa 36000BTU | 3 | Bộ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | ||
| 33 | Nạp ga điều hòa nhiệt độ treo tường 12000BTU | 5 | Bộ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | ||
| 34 | Nạp ga điều hòa nhiệt độ treo tường 18000BTU | 3 | Bộ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | ||
| 35 | Nạp ga điều hòa nhiệt độ treo tường 24000BTU | 8 | Bộ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | ||
| 36 | Nạp ga điều hòa nhiệt độ treo tường 36000BTU | 1 | Bộ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | ||
| 37 | Kiểm tra đường ống, sục đường ống | 12 | Cái | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | ||
| 38 | Kiểm tra quạt máy điều hòa | 10 | Cái | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | ||
| 39 | Thay ống đồng, bảo ôn | 5 | m | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | ||
| 40 | Thay băng cuốn | 5 | kg | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | ||
| 41 | Thay ống nước mềm | 50 | m | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | ||
| 42 | Thay dây điện 2x1,5 | 50 | m | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | ||
| 43 | Vật tư phụ kiện kèm theo ( băng keo, keo, dây thít….) | 1 | Lô | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | ||
| 44 | Chi phí đi lại | 1 | Lần | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | ||
| 45 | Bảo dưỡng điều hòa nhiệt độ treo tường Sumikura | 43 | Bộ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | ||
| 46 | Bảo dưỡng điều hòa nhiệt độ treo tường 18000BTU | 1 | Bộ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | ||
| 47 | Bảo dưỡng điều hòa không khí SUMIKURA 50000BTU | 2 | Bộ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | ||
| 48 | Nạp ga điều hòa nhiệt độ treo tường Sumikura | 20 | Bộ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | ||
| 49 | Nạp ga điều hòa nhiệt độ treo tường 18000BTU | 1 | Bộ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | ||
| 50 | Nạp ga điều hòa nhiệt độ treo tường 50000BTU | 2 | Bộ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Cục Thuế Tỉnh Hòa Bình như sau:
- Có quan hệ với 132 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 2,14 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 51,92%, Xây lắp 32,93%, Tư vấn 4,81%, Phi tư vấn 8,41%, Hỗn hợp 1,93%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 398.033.347.782 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 375.294.991.159 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 5,71%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Quản lý dự án là gì? Hướng dẫn tìm dự án đầu tư phát triển
Nhận diện "cài thầu" và những sai lầm chí mạng khi tham dự thầu theo Luật Đấu thầu mới
Chi phí quản lý dự án là gì? Định mức chi phí quản lý dự án cần nắm
Chi tiêu công là gì? Hướng dẫn tìm kiếm gói thầu chi tiêu công bằng phần mềm DauThau.info
Chứng chỉ quản lý dự án là gì? Điều kiện thi chứng chỉ quản lý dự án
Hợp đồng PPP là gì? Các loại hợp đồng PPP theo quy định mới nhất
Giải ngân vốn đầu tư công là gì? Thông tin cần nắm về giải ngân vốn đầu tư công
Tổng mức đầu tư là gì? Quy định về tổng mức đầu tư xây dựng mới nhất
"Đời người dài một gang tay Ai mà ngủ ngày còn lại nửa gang. "
Khuyết Danh
Sự kiện trong nước: Ngày nay nǎm 1864, Hồ Huấn Nghiệp bị thực dân Pháp bắt và sát hại. Ông sinh nǎm 1829, quê ở xã Yên Định, huyện Bình Dương, tỉnh Gia Định cũ. Ông là sĩ phu tiêu biểu cho chủ nghĩa yêu nước trong những nǎm đầu chống Pháp xâm lược ở Gia Định - Sài Gòn. Hồ Huấn Nghiệp đứng đầu chính quyền kháng chiến ở Tân Bình, kể cả sau khi vua Tự Đức nhượng cho Pháp ba tỉnh miền Đông Nam Kỳ.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Cục Thuế Tỉnh Hòa Bình đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Cục Thuế Tỉnh Hòa Bình đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.