Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty cổ phần Phan Vĩnh Thuận |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Sửa chữa công trình Tên dự án là: Sửa chữa khe co giãn các cầu Rượu (T) Km1972+909, cầu Sao (P) Km1982+110, cầu Mỹ Quý (T) Km1986+346, cầu Rạch Chanh (T) Km2022+343; thay thế hộ lan đường vào cầu các cầu Rượu (T) Km1972+909, cầu Sao (P) Km1982+110, cầu Mỹ Quý (T) Km1986+346, Ông Vẽ (T) Km2014+647, cầu Ông Hưng (P,T) Km2015+752, cầu Cổ Cò (T) Km2019+180, Cầu Bà Lâm (P) Km2021+004, cầu Rạch Chanh (P,T) Km2022+343, cầu Rạch Giồng (P,T) Km2025+089, Quốc lộ 1 tỉnh Tiền Giang. Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế (đến hết ngày 30/9/2021 không còn nợ thuế). - Bản cam kết của Nhà thầu về bảo đảm kích thước thùng hàng, không chở hàng quá khổ quá tải khi thực hiện gói thầu này. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp của nhà thầu. - Nhà thầu có thể đính kèm Bản sao y (hoặc bản công chứng) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông do cấp có thẩm quyền cấp và phải còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu không đính kèm E-HSDT thì khi trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 59.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Quản lý Đường bộ IV - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh, Điện thoại: (028) 35161063, Fax: (028) 35161065. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Cục Đường Bộ Việt Nam – lô D20 Khu đô thị mới Cầu Giấy, Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024.38571444, fax: 024.38571440 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thông báo sau |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Quản lý Đường bộ IV - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 90 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên (theo Điều 74 NĐ 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).- Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình tương tự như công trình này. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trong đó có hạng mục thi công khe co giãn. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng. | 1 | - Từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động. | 1 | - Từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành an toàn lao động hoặc công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này.- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn); | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân bậc thợ | 10 | - Được các trung tâm đào tạo, trường trung cấp, cao đẳng nghề trở lên đào tạo bậc cao đẳng hoặc công nhân về xây dựng,cầu đường. | 2 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá cố định)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | I. TỈNH TIỀN GIANG - THÀNH PHỐ MỸ THO | |||
| C | 1. CẦU RƯỢU (T) KM1972+909 | |||
| D | a/ Sửa chữa khe co giãn | |||
| 1 | Đục bê tông cốt thép hai bên khe co giãn cũ (kể cả vận chuyển phế thải đổ đi) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,592 | m3 |
| 2 | Tháo khe co giãn mặt cầu | - nt - | 46 | m |
| 3 | Khoan BTXM lỗ khoan D18, L=10cm cấy cốt thép | - nt - | 112 | lỗ |
| 4 | Cốt thép D | - nt - | 0,7568 | tấn |
| 5 | Bơm keo Epoxy cố định cốt thép hoặc có loại tương đương | - nt - | 1,0164 | kg |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt khe co giãn thép răng lược dạng sóng dày 22mm, độ dịch chuyển 20mm | - nt - | 46 | m |
| 7 | Quét Vmat latex HC tạo dính bám {T/c 0.25l/m2) | - nt - | 49,68 | m2 |
| 8 | Bê tông co ngót cường độ cao đông cứng nhanh (Vmat Grout hoặc tương đương) | - nt - | 5,768 | m3 |
| E | b/ Thay thế hộ lan mềm (phải tuyến) | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm hộ lan tôn sóng cũ dài 3m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72 | m |
| 2 | Tháo dỡ tấm đầu cuối (0.7m) | - nt - | 4,2 | m |
| 3 | Lắp đặt tấm sóng 3320x310x3mm thép SS400 (tấm thẳng) | - nt - | 79,68 | m |
| 4 | Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mm thép SS400 (tấm thẳng) mạ kẽm | - nt - | 24 | tấm |
| 5 | Cung cấp lắp đặt tấm đầu cuối 700x310x3mm mạ kẽm | - nt - | 6 | tấm |
| 6 | Cung cấp thép U160x60x5mm mạ kẽm (nâng tb 35cm) mạ kẽm | - nt - | 9,45 | m |
| 7 | Cung cấp bản đệm 200x60x5mm mạ kẽm | - nt - | 12,717 | kg |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt tiêu phản quang tam giác | - nt - | 27 | cái |
| 9 | Cung cấp bu lông dù M16, L=36mm mạ kẽm | - nt - | 216 | cái |
| 10 | Cung cấp bu lông M20, L= 100mm mạ kẽm | - nt - | 27 | cái |
| 11 | Đường hàn D=5mm | - nt - | 3,132 | 10m |
| 12 | Khoan lỗ ø 22mm | - nt - | 5,4 | 10lỗ |
| 13 | Ô tô 2.5 T vận chuyển hộ lan về Chi Cục IV.3 (cự ly 15km) | - nt - | 0,5256 | tấn |
| 14 | Nhân công bốc và hạ HLM cũ lên xuống xe | - nt - | 1 | Công |
| F | II. TỈNH TIỀN GIANG - HUYỆN CHÂU THÀNH | |||
| G | 1. CẦU SAO (P) KM1982+110 | |||
| H | a/ Sửa chữa khe co giãn | |||
| 1 | Đục bê tông cốt thép hai bên khe co giãn cũ (kể cả vận chuyển phế thải đổ đi) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,592 | m3 |
| 2 | Tháo khe co giãn mặt cầu | - nt - | 46 | m |
| 3 | Khoan BTXM lỗ khoan D18, L=10cm cấy cốt thép | - nt - | 112 | lỗ |
| 4 | Cốt thép D | - nt - | 0,7568 | tấn |
| 5 | Bơm keo Epoxy cố định cốt thép hoặc có loại tương đương | - nt - | 1,0164 | kg |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt khe co giãn thép răng lược dạng sóng dày 22mm, độ dịch chuyển 20mm | - nt - | 46 | m |
| 7 | Quét Vmat latex HC tạo dính bám {T/c 0.25l/m2) | - nt - | 49,68 | m2 |
| 8 | Bê tông co ngót cường độ cao đông cứng nhanh (Vmat Grout hoặc tương đương) | - nt - | 5,768 | m3 |
| I | b/ Thay thế hộ lan mềm (phải tuyến) | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm hộ lan tôn sóng cũ dài 3m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39 | m |
| 2 | Tháo dỡ tấm đầu cuối (0.7m) | - nt - | 2,8 | m |
| 3 | Lắp đặt tấm sóng 3320x310x3mm thép SS400 (tấm thẳng) | - nt - | 43,16 | m |
| 4 | Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mm thép SS400 (tấm thẳng) mạ kẽm | - nt - | 13 | tấm |
| 5 | Cung cấp lắp đặt tấm đầu cuối 700x310x3mm mạ kẽm | - nt - | 4 | tấm |
| 6 | Cung cấp thép U160x60x5mm mạ kẽm (nâng tb 35cm) mạ kẽm | - nt - | 5,25 | m |
| 7 | Cung cấp bản đệm 200x60x5mm mạ kẽm | - nt - | 7,065 | kg |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt tiêu phản quang tam giác mạ kẽm | - nt - | 25 | cái |
| 9 | Cung cấp bu lông dù M16, L=36mm mạ kẽm | - nt - | 120 | cái |
| 10 | Cung cấp bu lông M20, L= 100mm mạ kẽm | - nt - | 15 | cái |
| 11 | Đường hàn D=5mm | - nt - | 1,74 | 10m |
| 12 | Khoan lỗ ø 22mm | - nt - | 3 | 10lỗ |
| 13 | Ô tô 2.5 T vận chuyển hộ lan về Chi Cục IV.3 (cự ly 15km) | - nt - | 0,285 | tấn |
| 14 | Nhân công bốc và hạ HLM cũ lên xuống xe | - nt - | 1 | Công |
| J | II. TỈNH TIỀN GIANG - HUYỆN CÂY LẬY | |||
| K | 1. CẦU MỸ QUÝ (T) KM1986+346 | |||
| L | a/ Sửa chữa khe co giãn | |||
| 1 | Đục bê tông cốt thép hai bên khe co giãn cũ (kể cả vận chuyển phế thải đổ đi) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,428 | m3 |
| 2 | Tháo khe co giãn mặt cầu | - nt - | 46 | m |
| 3 | Khoan BTXM lỗ khoan D18, L=10cm cấy cốt thép | - nt - | 112 | lỗ |
| 4 | Cốt thép D | - nt - | 0,7568 | tấn |
| 5 | Bơm keo Epoxy cố định cốt thép hoặc có loại tương đương | - nt - | 1,016 | kg |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt khe co giãn thép răng lược dạng sóng dày 22mm, độ dịch chuyển 20mm | - nt - | 46 | m |
| 7 | Quét Vmat latex HC tạo dính bám {T/c 0.25l/m2) | - nt - | 48,76 | m2 |
| 8 | Bê tông co ngót cường độ cao đông cứng nhanh (Vmat Grout hoặc tương đương) | - nt - | 5,604 | m3 |
| M | b/ Thay thế hộ lan mềm (trái tuyến) | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm hộ lan tôn sóng cũ dài 3m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | m |
| 2 | Tháo dỡ tấm đầu cuối (0.7m) | - nt - | 2,8 | m |
| 3 | Lắp đặt tấm sóng 3320x310x3mm thép SS400 (tấm thẳng) | - nt - | 39,84 | m |
| 4 | Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mm thép SS400 (tấm thẳng) mạ kẽm | - nt - | 12 | tấm |
| 5 | Cung cấp lắp đặt tấm đầu cuối 700x310x3mm mạ kẽm | - nt - | 4 | tấm |
| 6 | Cung cấp thép U160x60x5mm mạ kẽm (nâng tb 35cm) mạ kẽm | - nt - | 4,9 | m |
| 7 | Cung cấp bản đệm 200x60x5mm mạ kẽm | - nt - | 6,594 | kg |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt tiêu phản quang tam giác mạ kẽm | - nt - | 14 | cái |
| 9 | Cung cấp bu lông dù M16, L=36mm mạ kẽm | - nt - | 112 | cái |
| 10 | Cung cấp bu lông M20, L= 100mm mạ kẽm | - nt - | 14 | cái |
| 11 | Đường hàn D=5mm | - nt - | 1,624 | 10m |
| 12 | Khoan lỗ ø 22mm | - nt - | 2,8 | 10lỗ |
| 13 | Ô tô 2.5 T vận chuyển hộ lan về Chi Cục IV.3 (cự ly 15km) | - nt - | 0,263 | tấn |
| 14 | Nhân công bốc và hạ HLM cũ lên xuống xe | - nt - | 1 | Công |
| N | III. TỈNH TIỀN GIANG - HUYỆN CÁI BÈ | |||
| O | 1. CẦU RẠCH CHANH (T) KM2022+343 | |||
| P | a/ Sửa chữa khe co giãn | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 2 | Đục bê tông cốt thép hai bên khe co giãn cũ (kể cả vận chuyển phế thải đổ đi) | - nt - | 2,532 | m3 |
| 3 | Tháo khe co giãn mặt cầu | - nt - | 20 | m |
| 4 | Khoan BTXM lỗ khoan D18, L=10cm cấy cốt thép | - nt - | 98 | lỗ |
| 5 | Cốt thép D | - nt - | 0,3571 | tấn |
| 6 | Bơm keo Epoxy cố định cốt thép hoặc có loại tương đương | - nt - | 0,889 | kg |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt khe co giãn thép răng lược dạng sóng dày 22mm, độ dịch chuyển 20mm | - nt - | 20 | m |
| 8 | Quét Vmat latex HC tạo dính bám {T/c 0.25l/m2) | - nt - | 21,2 | m2 |
| 9 | Bê tông co ngót cường độ cao đông cứng nhanh (Vmat Grout hoặc tương đương) | - nt - | 2,618 | m3 |
| Q | b/ Thay thế hộ lan mềm (phải tuyến) | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm hộ lan tôn sóng cũ dài 3m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 654 | m |
| 2 | Tháo dỡ tấm đầu cuối (0.7m) | - nt - | 19,6 | m |
| 3 | Lắp đặt tấm sóng 3320x310x3mm thép SS400 (tấm thẳng) | - nt - | 723,76 | m |
| 4 | Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mm thép SS400 (tấm thẳng) mạ kẽm | - nt - | 218 | tấm |
| 5 | Cung cấp lắp đặt tấm đầu cuối 700x310x3mm mạ kẽm | - nt - | 28 | tấm |
| 6 | Cung cấp thép U160x60x5mm mạ kẽm (nâng tb 35cm) mạ kẽm | - nt - | 81,2 | m |
| 7 | Cung cấp bản đệm 200x60x5mm mạ kẽm | - nt - | 109,272 | kg |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt tiêu phản quang tam giác mạ kẽm | - nt - | 232 | cái |
| 9 | Cung cấp bu lông dù M16, L=36mm mạ kẽm | - nt - | 1.856 | cái |
| 10 | Cung cấp bu lông M20, L= 100mm mạ kẽm | - nt - | 232 | cái |
| 11 | Đường hàn D=5mm | - nt - | 26,912 | 10m |
| 12 | Khoan lỗ ø 22mm | - nt - | 46,4 | 10lỗ |
| 13 | Ô tô 2.5 T vận chuyển hộ lan về Chi Cục IV.3 (cự ly 15km) | - nt - | 4,7745 | tấn |
| R | 2. CẦU ÔNG VẼ KM2014+647 | |||
| S | a/ Thay thế hộ lan mềm (trái tuyến) | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm hộ lan tôn sóng cũ dài 3m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 345 | m |
| 2 | Tháo dỡ tấm đầu cuối (0.7m) | - nt - | 5,6 | m |
| 3 | Lắp đặt tấm sóng 3320x310x3mm thép SS400 (tấm thẳng) | - nt - | 381,8 | m |
| 4 | Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mm thép SS400 (tấm thẳng) mạ kẽm | - nt - | 115 | tấm |
| 5 | Cung cấp lắp đặt tấm đầu cuối 700x310x3mm mạ kẽm | - nt - | 8 | tấm |
| 6 | Cung cấp thép U160x60x5mm mạ kẽm (nâng tb 35cm) mạ kẽm | - nt - | 41,65 | m |
| 7 | Cung cấp bản đệm 200x60x5mm mạ kẽm | - nt - | 56,049 | kg |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt tiêu phản quang tam giác mạ kẽm | - nt - | 119 | cái |
| 9 | Cung cấp bu lông dù M16, L=36mm mạ kẽm | - nt - | 952 | cái |
| 10 | Cung cấp bu lông M20, L= 100mm mạ kẽm | - nt - | 119 | cái |
| 11 | Đường hàn D=5mm | - nt - | 13,804 | 10m |
| 12 | Khoan lỗ ø 22mm | - nt - | 23,8 | 10lỗ |
| 13 | Ô tô 2.5 T vận chuyển hộ lan về Chi Cục IV.3 (cự ly 15km) | - nt - | 2,5187 | tấn |
| T | 3. CẦU ÔNG HƯNG KM2015+752 | |||
| U | a/ Thay thế hộ lan mềm | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm hộ lan tôn sóng cũ dài 3m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 2 | Tháo dỡ tấm đầu cuối (0.7m) | - nt - | 5,6 | m |
| 3 | Lắp đặt tấm sóng 2320x310x3mm thép SS400 (tấm thẳng) | - nt - | 46,4 | m |
| 4 | Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mm thép SS400 (tấm thẳng) mạ kẽm | - nt - | 20 | tấm |
| 5 | Cung cấp lắp đặt tấm đầu cuối 700x310x3mm mạ kẽm | - nt - | 8 | tấm |
| 6 | Cung cấp thép U160x60x5mm mạ kẽm (nâng tb 35cm) mạ kẽm | - nt - | 8,4 | m |
| 7 | Cung cấp bản đệm 200x60x5mm mạ kẽm | - nt - | 11,304 | kg |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt tiêu phản quang tam giác mạ kẽm | - nt - | 24 | cái |
| 9 | Cung cấp bu lông dù M16, L=36mm mạ kẽm | - nt - | 192 | cái |
| 10 | Cung cấp bu lông M20, L= 100mm mạ kẽm | - nt - | 24 | cái |
| 11 | Đường hàn D=5mm | - nt - | 2,784 | 10m |
| 12 | Khoan lỗ ø 22mm | - nt - | 4,8 | 10lỗ |
| 13 | Ô tô 2.5 T vận chuyển hộ lan về Chi Cục IV.3 | - nt - | 0,292 | tấn |
| V | 4. CẦU CỔ CÒ KM2019+180 | |||
| W | a/ Thay thế hộ lan mềm | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm hộ lan tôn sóng cũ dài 3m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51 | m |
| 2 | Tháo dỡ tấm đầu cuối (0.7m) | - nt - | 2,8 | m |
| 3 | Lắp đặt tấm sóng 3320x310x3mm thép SS400 (tấm thẳng) | - nt - | 56,44 | m |
| 4 | Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mm thép SS400 (tấm thẳng) mạ kẽm | - nt - | 17 | tấm |
| 5 | Cung cấp lắp đặt tấm đầu cuối 700x310x3mm mạ kẽm | - nt - | 4 | tấm |
| 6 | Cung cấp thép U160x60x5mm mạ kẽm (nâng tb 35cm) mạ kẽm | - nt - | 6,65 | m |
| 7 | Cung cấp bản đệm 200x60x5mm mạ kẽm | - nt - | 8,949 | kg |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt tiêu phản quang tam giác mạ kẽm | - nt - | 19 | cái |
| 9 | Cung cấp bu lông dù M16, L=36mm mạ kẽm | - nt - | 152 | cái |
| 10 | Cung cấp bu lông M20, L= 100mm mạ kẽm | - nt - | 19 | cái |
| 11 | Đường hàn D=5mm | - nt - | 2,204 | 10m |
| 12 | Khoan lỗ ø 22mm | - nt - | 3,8 | 10lỗ |
| 13 | Ô tô 2.5 T vận chuyển hộ lan về Chi Cục IV.3 | - nt - | 0,3723 | tấn |
| X | 5. CẦU BÀ LÂM (P) KM2021+004 | |||
| Y | a/ Thay thế hộ lan mềm | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm hộ lan tôn sóng cũ dài 3m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 96 | m |
| 2 | Tháo dỡ tấm đầu cuối (0.7m) | - nt - | 5,6 | m |
| 3 | Lắp đặt tấm sóng 3320x310x3mm thép SS400 (tấm thẳng) | - nt - | 106,24 | m |
| 4 | Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mm thép SS400 (tấm thẳng) mạ kẽm | - nt - | 32 | tấm |
| 5 | Cung cấp lắp đặt tấm đầu cuối 700x310x3mm mạ kẽm | - nt - | 8 | tấm |
| 6 | Cung cấp thép U160x60x5mm mạ kẽm (nâng tb 35cm) | - nt - | 12,6 | m |
| 7 | Cung cấp bản đệm 200x60x5mm mạ kẽm | - nt - | 16,956 | kg |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt tiêu phản quang tam giác mạ kẽm | - nt - | 36 | cái |
| 9 | Cung cấp bu lông dù M16, L=36mm mạ kẽm | - nt - | 288 | cái |
| 10 | Cung cấp bu lông M20, L= 100mm mạ kẽm | - nt - | 36 | cái |
| 11 | Đường hàn D=5mm | - nt - | 4,176 | 10m |
| 12 | Khoan lỗ ø 22mm | - nt - | 7,2 | 10lỗ |
| 13 | Ô tô 2.5 T vận chuyển hộ lan về Chi Cục IV.3 | - nt - | 0,7008 | tấn |
| Z | 6. CẦU RẠCH GIỒNG KM2025+089 | |||
| AA | a/ Thay thế hộ lan mềm | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm hộ lan tôn sóng cũ dài 3m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 447 | m |
| 2 | Tháo dỡ tấm đầu cuối (0.7m) | - nt - | 11,2 | m |
| 3 | Lắp đặt tấm sóng 3320x310x3mm thép SS400 (tấm thẳng) | - nt - | 494,68 | m |
| 4 | Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mm thép SS400 (tấm thẳng) mạ kẽm | - nt - | 149 | tấm |
| 5 | Cung cấp lắp đặt tấm đầu cuối 700x310x3mm mạ kẽm | - nt - | 16 | tấm |
| 6 | Cung cấp thép U160x60x5mm mạ kẽm (nâng tb 35cm) mạ kẽm | - nt - | 54,95 | m |
| 7 | Cung cấp bản đệm 200x60x5mm mạ kẽm | - nt - | 73,947 | kg |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt tiêu phản quang tam giác mạ kẽm | - nt - | 157 | cái |
| 9 | Cung cấp bu lông dù M16, L=36mm mạ kẽm | - nt - | 1.256 | cái |
| 10 | Cung cấp bu lông M20, L= 100mm mạ kẽm | - nt - | 157 | cái |
| 11 | Đường hàn D=5mm | - nt - | 18,212 | 10m |
| 12 | Khoan lỗ ø 22mm | - nt - | 31,4 | 10lỗ |
| 13 | Ô tô 2.5 T vận chuyển hộ lan về Chi Cục IV.3 | - nt - | 3,2633 | tấn |
| AB | PHẦN ĐẢM BẢO ATGT | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Cần trục ô tô > 10T | Chủ sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông | Chủ sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Chủ sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông | Chủ sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | Chủ sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 6 | Máy hàn | Chủ sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 7 | Máy khoan | Chủ sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 8 | Máy mài | Chủ sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 9 | Ô tô vận chuyển | Chủ sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Cần trục ô tô > 10T |
Chủ sở hữu hoặc đi thuê |
1 |
2 |
Máy cắt bê tông |
Chủ sở hữu hoặc đi thuê |
1 |
3 |
Máy trộn bê tông |
Chủ sở hữu hoặc đi thuê |
2 |
4 |
Máy đầm bê tông |
Chủ sở hữu hoặc đi thuê |
2 |
5 |
Máy cắt uốn cốt thép |
Chủ sở hữu hoặc đi thuê |
2 |
6 |
Máy hàn |
Chủ sở hữu hoặc đi thuê |
2 |
7 |
Máy khoan |
Chủ sở hữu hoặc đi thuê |
3 |
8 |
Máy mài |
Chủ sở hữu hoặc đi thuê |
2 |
9 |
Ô tô vận chuyển |
Chủ sở hữu hoặc đi thuê |
2 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đục bê tông cốt thép hai bên khe co giãn cũ (kể cả vận chuyển phế thải đổ đi) | 5,592 | m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Tháo khe co giãn mặt cầu | 46 | m | - nt - | ||
| 3 | Khoan BTXM lỗ khoan D18, L=10cm cấy cốt thép | 112 | lỗ | - nt - | ||
| 4 | Cốt thép D | 0,7568 | tấn | - nt - | ||
| 5 | Bơm keo Epoxy cố định cốt thép hoặc có loại tương đương | 1,0164 | kg | - nt - | ||
| 6 | Cung cấp và lắp đặt khe co giãn thép răng lược dạng sóng dày 22mm, độ dịch chuyển 20mm | 46 | m | - nt - | ||
| 7 | Quét Vmat latex HC tạo dính bám {T/c 0.25l/m2) | 49,68 | m2 | - nt - | ||
| 8 | Bê tông co ngót cường độ cao đông cứng nhanh (Vmat Grout hoặc tương đương) | 5,768 | m3 | - nt - | ||
| 9 | Tháo dỡ tấm hộ lan tôn sóng cũ dài 3m | 72 | m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Tháo dỡ tấm đầu cuối (0.7m) | 4,2 | m | - nt - | ||
| 11 | Lắp đặt tấm sóng 3320x310x3mm thép SS400 (tấm thẳng) | 79,68 | m | - nt - | ||
| 12 | Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mm thép SS400 (tấm thẳng) mạ kẽm | 24 | tấm | - nt - | ||
| 13 | Cung cấp lắp đặt tấm đầu cuối 700x310x3mm mạ kẽm | 6 | tấm | - nt - | ||
| 14 | Cung cấp thép U160x60x5mm mạ kẽm (nâng tb 35cm) mạ kẽm | 9,45 | m | - nt - | ||
| 15 | Cung cấp bản đệm 200x60x5mm mạ kẽm | 12,717 | kg | - nt - | ||
| 16 | Cung cấp, lắp đặt tiêu phản quang tam giác | 27 | cái | - nt - | ||
| 17 | Cung cấp bu lông dù M16, L=36mm mạ kẽm | 216 | cái | - nt - | ||
| 18 | Cung cấp bu lông M20, L= 100mm mạ kẽm | 27 | cái | - nt - | ||
| 19 | Đường hàn D=5mm | 3,132 | 10m | - nt - | ||
| 20 | Khoan lỗ ø 22mm | 5,4 | 10lỗ | - nt - | ||
| 21 | Ô tô 2.5 T vận chuyển hộ lan về Chi Cục IV.3 (cự ly 15km) | 0,5256 | tấn | - nt - | ||
| 22 | Nhân công bốc và hạ HLM cũ lên xuống xe | 1 | Công | - nt - | ||
| 23 | Đục bê tông cốt thép hai bên khe co giãn cũ (kể cả vận chuyển phế thải đổ đi) | 5,592 | m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Tháo khe co giãn mặt cầu | 46 | m | - nt - | ||
| 25 | Khoan BTXM lỗ khoan D18, L=10cm cấy cốt thép | 112 | lỗ | - nt - | ||
| 26 | Cốt thép D | 0,7568 | tấn | - nt - | ||
| 27 | Bơm keo Epoxy cố định cốt thép hoặc có loại tương đương | 1,0164 | kg | - nt - | ||
| 28 | Cung cấp và lắp đặt khe co giãn thép răng lược dạng sóng dày 22mm, độ dịch chuyển 20mm | 46 | m | - nt - | ||
| 29 | Quét Vmat latex HC tạo dính bám {T/c 0.25l/m2) | 49,68 | m2 | - nt - | ||
| 30 | Bê tông co ngót cường độ cao đông cứng nhanh (Vmat Grout hoặc tương đương) | 5,768 | m3 | - nt - | ||
| 31 | Tháo dỡ tấm hộ lan tôn sóng cũ dài 3m | 39 | m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Tháo dỡ tấm đầu cuối (0.7m) | 2,8 | m | - nt - | ||
| 33 | Lắp đặt tấm sóng 3320x310x3mm thép SS400 (tấm thẳng) | 43,16 | m | - nt - | ||
| 34 | Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mm thép SS400 (tấm thẳng) mạ kẽm | 13 | tấm | - nt - | ||
| 35 | Cung cấp lắp đặt tấm đầu cuối 700x310x3mm mạ kẽm | 4 | tấm | - nt - | ||
| 36 | Cung cấp thép U160x60x5mm mạ kẽm (nâng tb 35cm) mạ kẽm | 5,25 | m | - nt - | ||
| 37 | Cung cấp bản đệm 200x60x5mm mạ kẽm | 7,065 | kg | - nt - | ||
| 38 | Cung cấp, lắp đặt tiêu phản quang tam giác mạ kẽm | 25 | cái | - nt - | ||
| 39 | Cung cấp bu lông dù M16, L=36mm mạ kẽm | 120 | cái | - nt - | ||
| 40 | Cung cấp bu lông M20, L= 100mm mạ kẽm | 15 | cái | - nt - | ||
| 41 | Đường hàn D=5mm | 1,74 | 10m | - nt - | ||
| 42 | Khoan lỗ ø 22mm | 3 | 10lỗ | - nt - | ||
| 43 | Ô tô 2.5 T vận chuyển hộ lan về Chi Cục IV.3 (cự ly 15km) | 0,285 | tấn | - nt - | ||
| 44 | Nhân công bốc và hạ HLM cũ lên xuống xe | 1 | Công | - nt - | ||
| 45 | Đục bê tông cốt thép hai bên khe co giãn cũ (kể cả vận chuyển phế thải đổ đi) | 5,428 | m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Tháo khe co giãn mặt cầu | 46 | m | - nt - | ||
| 47 | Khoan BTXM lỗ khoan D18, L=10cm cấy cốt thép | 112 | lỗ | - nt - | ||
| 48 | Cốt thép D | 0,7568 | tấn | - nt - | ||
| 49 | Bơm keo Epoxy cố định cốt thép hoặc có loại tương đương | 1,016 | kg | - nt - | ||
| 50 | Cung cấp và lắp đặt khe co giãn thép răng lược dạng sóng dày 22mm, độ dịch chuyển 20mm | 46 | m | - nt - |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Hãy nhớ, hôm nay là ngày mai mà hôm qua bạn đã lo lắng. "
Dale Carnegie
Sự kiện trong nước: Thiếu tướng Hoàng Sâm, tên thật là Trần Vǎn Kỳ sinh nǎm 1915 ở tỉnh Quảng Bình, mất ngày 15-1-1969. Cuối nǎm 1944, ông là Đội trưởng Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân, chỉ huy các trận chiến thắng Phay Khắt, Nà Ngần. Nǎm 1947 ông là chỉ huy trưởng Mặt trận Tây Tiến, có nhiều công lao trong việc tiêu diệt địch, xây dựng cơ sở, phát triển chiến tranh du kích. Từ nǎm 1952 đến nǎm 1954, ông là Đại đoàn trưởng đại đoàn 304 và phái viên của Bộ Tổng tư lệnh đi các chiến dịch. Từ cuối nǎm 1955 đến đầu nǎm 1969 là tư lệnh nhiều quân khu. Lúc qua đời là Bí thư quân khu quân khu uỷ và Tư lệnh Quân khu III. Thiếu tướng Hoàng Sâm đã được Nhà nước truy tặng Huân chương Quân công hạng nhất.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Công ty cổ phần Phan Vĩnh Thuận đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Công ty cổ phần Phan Vĩnh Thuận đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.