Thông báo mời thầu

Sửa chữa công trình

Tìm thấy: 15:43 30/03/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa khe co giãn các cầu Rượu (T) Km1972+909, cầu Sao (P) Km1982+110, cầu Mỹ Quý (T) Km1986+346, cầu Rạch Chanh (T) Km2022+343; thay thế hộ lan đường vào cầu các cầu Rượu (T) Km1972+909, cầu Sao (P) Km1982+110, cầu Mỹ Quý (T) Km1986+346, Ông Vẽ (T) Km2014+647, cầu Ông Hưng (P,T) Km2015+752, cầu Cổ Cò (T) Km2019+180, Cầu Bà Lâm (P) Km2021+004, cầu Rạch Chanh (P,T) Km2022+343, cầu Rạch Giồng (P,T) Km2025+089, Quốc lộ 1 tỉnh Tiền Giang.
Gói thầu
Sửa chữa công trình
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa khe co giãn các cầu Rượu (T) Km1972+909, cầu Sao (P) Km1982+110, cầu Mỹ Quý (T) Km1986+346, cầu Rạch Chanh (T) Km2022+343; thay thế hộ lan đường vào cầu các cầu Rượu (T) Km1972+909, cầu Sao (P) Km1982+110, cầu Mỹ Quý (T) Km1986+346, Ông Vẽ (T) Km2014+647, cầu Ông Hưng (P,T) Km2015+752, cầu Cổ Cò (T) Km2019+180, Cầu Bà Lâm (P) Km2021+004, cầu Rạch Chanh (P,T) Km2022+343, cầu Rạch Giồng (P,T) Km2025+089, Quốc lộ 1 tỉnh Tiền Giang.
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
09:00 11/04/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:22 30/03/2022
đến
09:00 11/04/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 11/04/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
59.000.000 VND
Bằng chữ
Năm mươi chín triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 11/04/2022 (10/07/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty cổ phần Phan Vĩnh Thuận
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Sửa chữa công trình
Tên dự án là: Sửa chữa khe co giãn các cầu Rượu (T) Km1972+909, cầu Sao (P) Km1982+110, cầu Mỹ Quý (T) Km1986+346, cầu Rạch Chanh (T) Km2022+343; thay thế hộ lan đường vào cầu các cầu Rượu (T) Km1972+909, cầu Sao (P) Km1982+110, cầu Mỹ Quý (T) Km1986+346, Ông Vẽ (T) Km2014+647, cầu Ông Hưng (P,T) Km2015+752, cầu Cổ Cò (T) Km2019+180, Cầu Bà Lâm (P) Km2021+004, cầu Rạch Chanh (P,T) Km2022+343, cầu Rạch Giồng (P,T) Km2025+089, Quốc lộ 1 tỉnh Tiền Giang.
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Phan Vĩnh Thuận , địa chỉ: 2/45 đường nối Tân Sơn Nhì và Trương Vĩnh Ký, P. Tân Sơn Nhì, Q. Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Cục Quản lý Đường bộ IV - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh, Điện thoại: (028) 35161063, Fax: (028) 35161065.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập báo cáo KTKT: Trung tâm Kỹ thuật Đường bộ 4, Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: (028) 35150264; Fax: (028) 35150190. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Phan Vĩnh Thuận, Địa chỉ: 2/45 đường nối Tân Sơn Nhì và Trương Vĩnh Ký, phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, Tp. Hồ Chí Minh, Điện thoại: (028) 38125884; Fax: (028) 38125884. + Thẩm định E-HSMT: Cục Quản lý Đường bộ IV - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Cục Quản lý Đường bộ IV - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh, Điện thoại: (028) 35161063, Fax: (028) 35161065.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Phan Vĩnh Thuận , địa chỉ: 2/45 đường nối Tân Sơn Nhì và Trương Vĩnh Ký, P. Tân Sơn Nhì, Q. Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Cục Quản lý Đường bộ IV - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh, Điện thoại: (028) 35161063, Fax: (028) 35161065.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế (đến hết ngày 30/9/2021 không còn nợ thuế). - Bản cam kết của Nhà thầu về bảo đảm kích thước thùng hàng, không chở hàng quá khổ quá tải khi thực hiện gói thầu này. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp của nhà thầu. - Nhà thầu có thể đính kèm Bản sao y (hoặc bản công chứng) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông do cấp có thẩm quyền cấp và phải còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu không đính kèm E-HSDT thì khi trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 59.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Quản lý Đường bộ IV - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh, Điện thoại: (028) 35161063, Fax: (028) 35161065.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Cục Đường Bộ Việt Nam – lô D20 Khu đô thị mới Cầu Giấy, Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024.38571444, fax: 024.38571440
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thông báo sau
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Quản lý Đường bộ IV - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
90 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên (theo Điều 74 NĐ 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).- Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình tương tự như công trình này.55
2Cán bộ kỹ thuật1- Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trong đó có hạng mục thi công khe co giãn.33
3Cán bộ quản lý chất lượng.1- Từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này.33
4Cán bộ phụ trách an toàn lao động.1- Từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành an toàn lao động hoặc công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này.- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn);33
5Công nhân bậc thợ10- Được các trung tâm đào tạo, trường trung cấp, cao đẳng nghề trở lên đào tạo bậc cao đẳng hoặc công nhân về xây dựng,cầu đường.22

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APHẦN XÂY DỰNG
BI. TỈNH TIỀN GIANG - THÀNH PHỐ MỸ THO
C1. CẦU RƯỢU (T) KM1972+909
Da/ Sửa chữa khe co giãn
1Đục bê tông cốt thép hai bên khe co giãn cũ (kể cả vận chuyển phế thải đổ đi)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,592m3
2Tháo khe co giãn mặt cầu- nt -46m
3Khoan BTXM lỗ khoan D18, L=10cm cấy cốt thép- nt -112lỗ
4Cốt thép D - nt -0,7568tấn
5Bơm keo Epoxy cố định cốt thép hoặc có loại tương đương- nt -1,0164kg
6Cung cấp và lắp đặt khe co giãn thép răng lược dạng sóng dày 22mm, độ dịch chuyển 20mm- nt -46m
7Quét Vmat latex HC tạo dính bám {T/c 0.25l/m2)- nt -49,68m2
8Bê tông co ngót cường độ cao đông cứng nhanh (Vmat Grout hoặc tương đương)- nt -5,768m3
Eb/ Thay thế hộ lan mềm (phải tuyến)
1Tháo dỡ tấm hộ lan tôn sóng cũ dài 3mChương V - Yêu cầu kỹ thuật72m
2Tháo dỡ tấm đầu cuối (0.7m)- nt -4,2m
3Lắp đặt tấm sóng 3320x310x3mm thép SS400 (tấm thẳng)- nt -79,68m
4Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mm thép SS400 (tấm thẳng) mạ kẽm- nt -24tấm
5Cung cấp lắp đặt tấm đầu cuối 700x310x3mm mạ kẽm- nt -6tấm
6Cung cấp thép U160x60x5mm mạ kẽm (nâng tb 35cm) mạ kẽm- nt -9,45m
7Cung cấp bản đệm 200x60x5mm mạ kẽm- nt -12,717kg
8Cung cấp, lắp đặt tiêu phản quang tam giác- nt -27cái
9Cung cấp bu lông dù M16, L=36mm mạ kẽm- nt -216cái
10Cung cấp bu lông M20, L= 100mm mạ kẽm- nt -27cái
11Đường hàn D=5mm- nt -3,13210m
12Khoan lỗ ø 22mm- nt -5,410lỗ
13Ô tô 2.5 T vận chuyển hộ lan về Chi Cục IV.3 (cự ly 15km)- nt -0,5256tấn
14Nhân công bốc và hạ HLM cũ lên xuống xe- nt -1Công
FII. TỈNH TIỀN GIANG - HUYỆN CHÂU THÀNH
G1. CẦU SAO (P) KM1982+110
Ha/ Sửa chữa khe co giãn
1Đục bê tông cốt thép hai bên khe co giãn cũ (kể cả vận chuyển phế thải đổ đi)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,592m3
2Tháo khe co giãn mặt cầu- nt -46m
3Khoan BTXM lỗ khoan D18, L=10cm cấy cốt thép- nt -112lỗ
4Cốt thép D - nt -0,7568tấn
5Bơm keo Epoxy cố định cốt thép hoặc có loại tương đương- nt -1,0164kg
6Cung cấp và lắp đặt khe co giãn thép răng lược dạng sóng dày 22mm, độ dịch chuyển 20mm- nt -46m
7Quét Vmat latex HC tạo dính bám {T/c 0.25l/m2)- nt -49,68m2
8Bê tông co ngót cường độ cao đông cứng nhanh (Vmat Grout hoặc tương đương)- nt -5,768m3
Ib/ Thay thế hộ lan mềm (phải tuyến)
1Tháo dỡ tấm hộ lan tôn sóng cũ dài 3mChương V - Yêu cầu kỹ thuật39m
2Tháo dỡ tấm đầu cuối (0.7m)- nt -2,8m
3Lắp đặt tấm sóng 3320x310x3mm thép SS400 (tấm thẳng)- nt -43,16m
4Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mm thép SS400 (tấm thẳng) mạ kẽm- nt -13tấm
5Cung cấp lắp đặt tấm đầu cuối 700x310x3mm mạ kẽm- nt -4tấm
6Cung cấp thép U160x60x5mm mạ kẽm (nâng tb 35cm) mạ kẽm- nt -5,25m
7Cung cấp bản đệm 200x60x5mm mạ kẽm- nt -7,065kg
8Cung cấp, lắp đặt tiêu phản quang tam giác mạ kẽm- nt -25cái
9Cung cấp bu lông dù M16, L=36mm mạ kẽm- nt -120cái
10Cung cấp bu lông M20, L= 100mm mạ kẽm- nt -15cái
11Đường hàn D=5mm- nt -1,7410m
12Khoan lỗ ø 22mm- nt -310lỗ
13Ô tô 2.5 T vận chuyển hộ lan về Chi Cục IV.3 (cự ly 15km)- nt -0,285tấn
14Nhân công bốc và hạ HLM cũ lên xuống xe- nt -1Công
JII. TỈNH TIỀN GIANG - HUYỆN CÂY LẬY
K1. CẦU MỸ QUÝ (T) KM1986+346
La/ Sửa chữa khe co giãn
1Đục bê tông cốt thép hai bên khe co giãn cũ (kể cả vận chuyển phế thải đổ đi)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,428m3
2Tháo khe co giãn mặt cầu- nt -46m
3Khoan BTXM lỗ khoan D18, L=10cm cấy cốt thép- nt -112lỗ
4Cốt thép D - nt -0,7568tấn
5Bơm keo Epoxy cố định cốt thép hoặc có loại tương đương- nt -1,016kg
6Cung cấp và lắp đặt khe co giãn thép răng lược dạng sóng dày 22mm, độ dịch chuyển 20mm- nt -46m
7Quét Vmat latex HC tạo dính bám {T/c 0.25l/m2)- nt -48,76m2
8Bê tông co ngót cường độ cao đông cứng nhanh (Vmat Grout hoặc tương đương)- nt -5,604m3
Mb/ Thay thế hộ lan mềm (trái tuyến)
1Tháo dỡ tấm hộ lan tôn sóng cũ dài 3mChương V - Yêu cầu kỹ thuật36m
2Tháo dỡ tấm đầu cuối (0.7m)- nt -2,8m
3Lắp đặt tấm sóng 3320x310x3mm thép SS400 (tấm thẳng)- nt -39,84m
4Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mm thép SS400 (tấm thẳng) mạ kẽm- nt -12tấm
5Cung cấp lắp đặt tấm đầu cuối 700x310x3mm mạ kẽm- nt -4tấm
6Cung cấp thép U160x60x5mm mạ kẽm (nâng tb 35cm) mạ kẽm- nt -4,9m
7Cung cấp bản đệm 200x60x5mm mạ kẽm- nt -6,594kg
8Cung cấp, lắp đặt tiêu phản quang tam giác mạ kẽm- nt -14cái
9Cung cấp bu lông dù M16, L=36mm mạ kẽm- nt -112cái
10Cung cấp bu lông M20, L= 100mm mạ kẽm- nt -14cái
11Đường hàn D=5mm- nt -1,62410m
12Khoan lỗ ø 22mm- nt -2,810lỗ
13Ô tô 2.5 T vận chuyển hộ lan về Chi Cục IV.3 (cự ly 15km)- nt -0,263tấn
14Nhân công bốc và hạ HLM cũ lên xuống xe- nt -1Công
NIII. TỈNH TIỀN GIANG - HUYỆN CÁI BÈ
O1. CẦU RẠCH CHANH (T) KM2022+343
Pa/ Sửa chữa khe co giãn
1Cắt mặt đường bê tông Asphalt dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4100m
2Đục bê tông cốt thép hai bên khe co giãn cũ (kể cả vận chuyển phế thải đổ đi)- nt -2,532m3
3Tháo khe co giãn mặt cầu- nt -20m
4Khoan BTXM lỗ khoan D18, L=10cm cấy cốt thép- nt -98lỗ
5Cốt thép D - nt -0,3571tấn
6Bơm keo Epoxy cố định cốt thép hoặc có loại tương đương- nt -0,889kg
7Cung cấp và lắp đặt khe co giãn thép răng lược dạng sóng dày 22mm, độ dịch chuyển 20mm- nt -20m
8Quét Vmat latex HC tạo dính bám {T/c 0.25l/m2)- nt -21,2m2
9Bê tông co ngót cường độ cao đông cứng nhanh (Vmat Grout hoặc tương đương)- nt -2,618m3
Qb/ Thay thế hộ lan mềm (phải tuyến)
1Tháo dỡ tấm hộ lan tôn sóng cũ dài 3mChương V - Yêu cầu kỹ thuật654m
2Tháo dỡ tấm đầu cuối (0.7m)- nt -19,6m
3Lắp đặt tấm sóng 3320x310x3mm thép SS400 (tấm thẳng)- nt -723,76m
4Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mm thép SS400 (tấm thẳng) mạ kẽm- nt -218tấm
5Cung cấp lắp đặt tấm đầu cuối 700x310x3mm mạ kẽm- nt -28tấm
6Cung cấp thép U160x60x5mm mạ kẽm (nâng tb 35cm) mạ kẽm- nt -81,2m
7Cung cấp bản đệm 200x60x5mm mạ kẽm- nt -109,272kg
8Cung cấp, lắp đặt tiêu phản quang tam giác mạ kẽm- nt -232cái
9Cung cấp bu lông dù M16, L=36mm mạ kẽm- nt -1.856cái
10Cung cấp bu lông M20, L= 100mm mạ kẽm- nt -232cái
11Đường hàn D=5mm- nt -26,91210m
12Khoan lỗ ø 22mm- nt -46,410lỗ
13Ô tô 2.5 T vận chuyển hộ lan về Chi Cục IV.3 (cự ly 15km)- nt -4,7745tấn
R2. CẦU ÔNG VẼ KM2014+647
Sa/ Thay thế hộ lan mềm (trái tuyến)
1Tháo dỡ tấm hộ lan tôn sóng cũ dài 3mChương V - Yêu cầu kỹ thuật345m
2Tháo dỡ tấm đầu cuối (0.7m)- nt -5,6m
3Lắp đặt tấm sóng 3320x310x3mm thép SS400 (tấm thẳng)- nt -381,8m
4Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mm thép SS400 (tấm thẳng) mạ kẽm- nt -115tấm
5Cung cấp lắp đặt tấm đầu cuối 700x310x3mm mạ kẽm- nt -8tấm
6Cung cấp thép U160x60x5mm mạ kẽm (nâng tb 35cm) mạ kẽm- nt -41,65m
7Cung cấp bản đệm 200x60x5mm mạ kẽm- nt -56,049kg
8Cung cấp, lắp đặt tiêu phản quang tam giác mạ kẽm- nt -119cái
9Cung cấp bu lông dù M16, L=36mm mạ kẽm- nt -952cái
10Cung cấp bu lông M20, L= 100mm mạ kẽm- nt -119cái
11Đường hàn D=5mm- nt -13,80410m
12Khoan lỗ ø 22mm- nt -23,810lỗ
13Ô tô 2.5 T vận chuyển hộ lan về Chi Cục IV.3 (cự ly 15km)- nt -2,5187tấn
T3. CẦU ÔNG HƯNG KM2015+752
Ua/ Thay thế hộ lan mềm
1Tháo dỡ tấm hộ lan tôn sóng cũ dài 3mChương V - Yêu cầu kỹ thuật40m
2Tháo dỡ tấm đầu cuối (0.7m)- nt -5,6m
3Lắp đặt tấm sóng 2320x310x3mm thép SS400 (tấm thẳng)- nt -46,4m
4Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mm thép SS400 (tấm thẳng) mạ kẽm- nt -20tấm
5Cung cấp lắp đặt tấm đầu cuối 700x310x3mm mạ kẽm- nt -8tấm
6Cung cấp thép U160x60x5mm mạ kẽm (nâng tb 35cm) mạ kẽm- nt -8,4m
7Cung cấp bản đệm 200x60x5mm mạ kẽm- nt -11,304kg
8Cung cấp, lắp đặt tiêu phản quang tam giác mạ kẽm- nt -24cái
9Cung cấp bu lông dù M16, L=36mm mạ kẽm- nt -192cái
10Cung cấp bu lông M20, L= 100mm mạ kẽm- nt -24cái
11Đường hàn D=5mm- nt -2,78410m
12Khoan lỗ ø 22mm- nt -4,810lỗ
13Ô tô 2.5 T vận chuyển hộ lan về Chi Cục IV.3- nt -0,292tấn
V4. CẦU CỔ CÒ KM2019+180
Wa/ Thay thế hộ lan mềm
1Tháo dỡ tấm hộ lan tôn sóng cũ dài 3mChương V - Yêu cầu kỹ thuật51m
2Tháo dỡ tấm đầu cuối (0.7m)- nt -2,8m
3Lắp đặt tấm sóng 3320x310x3mm thép SS400 (tấm thẳng)- nt -56,44m
4Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mm thép SS400 (tấm thẳng) mạ kẽm- nt -17tấm
5Cung cấp lắp đặt tấm đầu cuối 700x310x3mm mạ kẽm- nt -4tấm
6Cung cấp thép U160x60x5mm mạ kẽm (nâng tb 35cm) mạ kẽm- nt -6,65m
7Cung cấp bản đệm 200x60x5mm mạ kẽm- nt -8,949kg
8Cung cấp, lắp đặt tiêu phản quang tam giác mạ kẽm- nt -19cái
9Cung cấp bu lông dù M16, L=36mm mạ kẽm- nt -152cái
10Cung cấp bu lông M20, L= 100mm mạ kẽm- nt -19cái
11Đường hàn D=5mm- nt -2,20410m
12Khoan lỗ ø 22mm- nt -3,810lỗ
13Ô tô 2.5 T vận chuyển hộ lan về Chi Cục IV.3- nt -0,3723tấn
X5. CẦU BÀ LÂM (P) KM2021+004
Ya/ Thay thế hộ lan mềm
1Tháo dỡ tấm hộ lan tôn sóng cũ dài 3mChương V - Yêu cầu kỹ thuật96m
2Tháo dỡ tấm đầu cuối (0.7m)- nt -5,6m
3Lắp đặt tấm sóng 3320x310x3mm thép SS400 (tấm thẳng)- nt -106,24m
4Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mm thép SS400 (tấm thẳng) mạ kẽm- nt -32tấm
5Cung cấp lắp đặt tấm đầu cuối 700x310x3mm mạ kẽm- nt -8tấm
6Cung cấp thép U160x60x5mm mạ kẽm (nâng tb 35cm)- nt -12,6m
7Cung cấp bản đệm 200x60x5mm mạ kẽm- nt -16,956kg
8Cung cấp, lắp đặt tiêu phản quang tam giác mạ kẽm- nt -36cái
9Cung cấp bu lông dù M16, L=36mm mạ kẽm- nt -288cái
10Cung cấp bu lông M20, L= 100mm mạ kẽm- nt -36cái
11Đường hàn D=5mm- nt -4,17610m
12Khoan lỗ ø 22mm- nt -7,210lỗ
13Ô tô 2.5 T vận chuyển hộ lan về Chi Cục IV.3- nt -0,7008tấn
Z6. CẦU RẠCH GIỒNG KM2025+089
AAa/ Thay thế hộ lan mềm
1Tháo dỡ tấm hộ lan tôn sóng cũ dài 3mChương V - Yêu cầu kỹ thuật447m
2Tháo dỡ tấm đầu cuối (0.7m)- nt -11,2m
3Lắp đặt tấm sóng 3320x310x3mm thép SS400 (tấm thẳng)- nt -494,68m
4Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mm thép SS400 (tấm thẳng) mạ kẽm- nt -149tấm
5Cung cấp lắp đặt tấm đầu cuối 700x310x3mm mạ kẽm- nt -16tấm
6Cung cấp thép U160x60x5mm mạ kẽm (nâng tb 35cm) mạ kẽm- nt -54,95m
7Cung cấp bản đệm 200x60x5mm mạ kẽm- nt -73,947kg
8Cung cấp, lắp đặt tiêu phản quang tam giác mạ kẽm- nt -157cái
9Cung cấp bu lông dù M16, L=36mm mạ kẽm- nt -1.256cái
10Cung cấp bu lông M20, L= 100mm mạ kẽm- nt -157cái
11Đường hàn D=5mm- nt -18,21210m
12Khoan lỗ ø 22mm- nt -31,410lỗ
13Ô tô 2.5 T vận chuyển hộ lan về Chi Cục IV.3- nt -3,2633tấn
ABPHẦN ĐẢM BẢO ATGT
1Đảm bảo giao thôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Toàn bộ

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Cần trục ô tô > 10TChủ sở hữu hoặc đi thuê1
2Máy cắt bê tôngChủ sở hữu hoặc đi thuê1
3Máy trộn bê tôngChủ sở hữu hoặc đi thuê2
4Máy đầm bê tôngChủ sở hữu hoặc đi thuê2
5Máy cắt uốn cốt thépChủ sở hữu hoặc đi thuê2
6Máy hànChủ sở hữu hoặc đi thuê2
7Máy khoanChủ sở hữu hoặc đi thuê3
8Máy màiChủ sở hữu hoặc đi thuê2
9Ô tô vận chuyểnChủ sở hữu hoặc đi thuê2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Cần trục ô tô > 10T
Chủ sở hữu hoặc đi thuê
1
2
Máy cắt bê tông
Chủ sở hữu hoặc đi thuê
1
3
Máy trộn bê tông
Chủ sở hữu hoặc đi thuê
2
4
Máy đầm bê tông
Chủ sở hữu hoặc đi thuê
2
5
Máy cắt uốn cốt thép
Chủ sở hữu hoặc đi thuê
2
6
Máy hàn
Chủ sở hữu hoặc đi thuê
2
7
Máy khoan
Chủ sở hữu hoặc đi thuê
3
8
Máy mài
Chủ sở hữu hoặc đi thuê
2
9
Ô tô vận chuyển
Chủ sở hữu hoặc đi thuê
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đục bê tông cốt thép hai bên khe co giãn cũ (kể cả vận chuyển phế thải đổ đi)
5,592 m3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
2 Tháo khe co giãn mặt cầu
46 m - nt -
3 Khoan BTXM lỗ khoan D18, L=10cm cấy cốt thép
112 lỗ - nt -
4 Cốt thép D
0,7568 tấn - nt -
5 Bơm keo Epoxy cố định cốt thép hoặc có loại tương đương
1,0164 kg - nt -
6 Cung cấp và lắp đặt khe co giãn thép răng lược dạng sóng dày 22mm, độ dịch chuyển 20mm
46 m - nt -
7 Quét Vmat latex HC tạo dính bám {T/c 0.25l/m2)
49,68 m2 - nt -
8 Bê tông co ngót cường độ cao đông cứng nhanh (Vmat Grout hoặc tương đương)
5,768 m3 - nt -
9 Tháo dỡ tấm hộ lan tôn sóng cũ dài 3m
72 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
10 Tháo dỡ tấm đầu cuối (0.7m)
4,2 m - nt -
11 Lắp đặt tấm sóng 3320x310x3mm thép SS400 (tấm thẳng)
79,68 m - nt -
12 Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mm thép SS400 (tấm thẳng) mạ kẽm
24 tấm - nt -
13 Cung cấp lắp đặt tấm đầu cuối 700x310x3mm mạ kẽm
6 tấm - nt -
14 Cung cấp thép U160x60x5mm mạ kẽm (nâng tb 35cm) mạ kẽm
9,45 m - nt -
15 Cung cấp bản đệm 200x60x5mm mạ kẽm
12,717 kg - nt -
16 Cung cấp, lắp đặt tiêu phản quang tam giác
27 cái - nt -
17 Cung cấp bu lông dù M16, L=36mm mạ kẽm
216 cái - nt -
18 Cung cấp bu lông M20, L= 100mm mạ kẽm
27 cái - nt -
19 Đường hàn D=5mm
3,132 10m - nt -
20 Khoan lỗ ø 22mm
5,4 10lỗ - nt -
21 Ô tô 2.5 T vận chuyển hộ lan về Chi Cục IV.3 (cự ly 15km)
0,5256 tấn - nt -
22 Nhân công bốc và hạ HLM cũ lên xuống xe
1 Công - nt -
23 Đục bê tông cốt thép hai bên khe co giãn cũ (kể cả vận chuyển phế thải đổ đi)
5,592 m3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
24 Tháo khe co giãn mặt cầu
46 m - nt -
25 Khoan BTXM lỗ khoan D18, L=10cm cấy cốt thép
112 lỗ - nt -
26 Cốt thép D
0,7568 tấn - nt -
27 Bơm keo Epoxy cố định cốt thép hoặc có loại tương đương
1,0164 kg - nt -
28 Cung cấp và lắp đặt khe co giãn thép răng lược dạng sóng dày 22mm, độ dịch chuyển 20mm
46 m - nt -
29 Quét Vmat latex HC tạo dính bám {T/c 0.25l/m2)
49,68 m2 - nt -
30 Bê tông co ngót cường độ cao đông cứng nhanh (Vmat Grout hoặc tương đương)
5,768 m3 - nt -
31 Tháo dỡ tấm hộ lan tôn sóng cũ dài 3m
39 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
32 Tháo dỡ tấm đầu cuối (0.7m)
2,8 m - nt -
33 Lắp đặt tấm sóng 3320x310x3mm thép SS400 (tấm thẳng)
43,16 m - nt -
34 Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mm thép SS400 (tấm thẳng) mạ kẽm
13 tấm - nt -
35 Cung cấp lắp đặt tấm đầu cuối 700x310x3mm mạ kẽm
4 tấm - nt -
36 Cung cấp thép U160x60x5mm mạ kẽm (nâng tb 35cm) mạ kẽm
5,25 m - nt -
37 Cung cấp bản đệm 200x60x5mm mạ kẽm
7,065 kg - nt -
38 Cung cấp, lắp đặt tiêu phản quang tam giác mạ kẽm
25 cái - nt -
39 Cung cấp bu lông dù M16, L=36mm mạ kẽm
120 cái - nt -
40 Cung cấp bu lông M20, L= 100mm mạ kẽm
15 cái - nt -
41 Đường hàn D=5mm
1,74 10m - nt -
42 Khoan lỗ ø 22mm
3 10lỗ - nt -
43 Ô tô 2.5 T vận chuyển hộ lan về Chi Cục IV.3 (cự ly 15km)
0,285 tấn - nt -
44 Nhân công bốc và hạ HLM cũ lên xuống xe
1 Công - nt -
45 Đục bê tông cốt thép hai bên khe co giãn cũ (kể cả vận chuyển phế thải đổ đi)
5,428 m3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
46 Tháo khe co giãn mặt cầu
46 m - nt -
47 Khoan BTXM lỗ khoan D18, L=10cm cấy cốt thép
112 lỗ - nt -
48 Cốt thép D
0,7568 tấn - nt -
49 Bơm keo Epoxy cố định cốt thép hoặc có loại tương đương
1,016 kg - nt -
50 Cung cấp và lắp đặt khe co giãn thép răng lược dạng sóng dày 22mm, độ dịch chuyển 20mm
46 m - nt -

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Sửa chữa công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Sửa chữa công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 122

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây