Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty cổ phần Phan Vĩnh Thuận |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Sửa chữa công trình Tên dự án là: Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường, hoàn thiện hệ thống ATGT các đoạn km34+500 – km36+200; km39+000 – km46+300; sửa chữa hệ thống thoát nước đoạn km66+570 – km66+930 (T) Quốc lộ 20, tỉnh Đồng Nai. Thời gian thực hiện hợp đồng là : 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy cam kết của Nhà thầu về bảo đảm kích thước thùng hàng, không chở hàng quá khổ quá tải khi thực hiện gói thầu này. - Nhà thầu có thể đính kèm Bản sao y (hoặc bản công chứng) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông do cấp có thẩm quyền cấp và phải còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu không đính kèm E-HSDT thì khi trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Quản lý Đường bộ IV - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh, Điện thoại: (028) 35161063, Fax: (028) 35161065. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Cục Đường Bộ Việt Nam – lô D20 Khu đô thị mới Cầu Giấy, Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024.38571444, fax: 024.38571440 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thông báo sau |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Quản lý Đường bộ IV - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 75 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên (theo Điều 74 NĐ 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).- Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình tương tự như công trình này.- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật. | 2 | - Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động. | 1 | - Từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này.- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn); | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân bậc thợ | 15 | - Được các trung tâm đào tạo, trường trung cấp, cao đẳng nghề trở lên đào tạo bậc cao đẳng hoặc công nhân về xây dựng,cầu đường. | 2 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA HƯ HỎNG MẶT ĐƯỜNG VÀ THOÁT NƯỚC | |||
| B | I. Huyện Định Quán, Đồng Nai. - Vùng II | |||
| C | 1. Sửa chữa mặt đường loại 1 | |||
| 1 | Láng nhựa nhu tuong Axit 01 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,2kg/m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 172,795 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám nhũ tương axit CRS-1 tiêu chuẩn 0.5Kg/m2 | - nt - | 222,87 | 100m2 |
| 3 | Thảm BTN C12.5 dày 5cm | - nt - | 211,58 | 100m2 |
| 4 | Vuốt nối êm thuận bằng BTN chặt C12.5 dày trung bình 3cm | - nt - | 11,29 | 100m2 |
| D | 2. Sửa chữa mặt đường loại II | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường BTN dày 6cm (kể cả vận chuyển phế thải đi đổ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62,51 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám nhũ tương axit CRS-1 tiêu chuẩn 0.5Kg/m2 | - nt - | 62,51 | 100m2 |
| 3 | Thảm BTN C12.5 dày 6cm | - nt - | 62,51 | 100m2 |
| E | 3. Hoàn trả sơn kẻ đường | |||
| 1 | Sơn hoàn trả vạch sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng dày 2mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 448,47 | m2 |
| 2 | Sơn hoàn trả vạch sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng dày 2mm | - nt - | 1.043,1 | m2 |
| 3 | Sơn hoàn trả vạch sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng dày 6mm | - nt - | 110 | m2 |
| F | II. Huyện tân Phú, Đồng Nai - Vùng III | |||
| G | 1. Sửa chữa cống D800 Km66+570-Km66+930(T) | |||
| H | 1.1 Cống tròn D800 H10 | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp đặt biển báo (tận dụng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | trụ |
| 2 | Đào đất hố móng trụ biển báo, C3 | - nt - | 0,64 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đá 1x2, M.200 móng trụ | - nt - | 0,64 | m3 |
| 4 | Đào đất hố móng cống (kể cả vận chuyển vật liệu thừa đi đổ) | - nt - | 13,4486 | 100m3 |
| 5 | Đá 4x6 kẹp vữa XM M100 lót móng dày 10cm | - nt - | 7,4984 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cống D80cm, L=4,0m (H10) (tận dụng cống cũ) | - nt - | 89 | đoạn |
| 7 | Lắp đặt cống D80cm, L=4,0m (H10) (tận dụng cống cũ) | - nt - | 89 | đoạn |
| 8 | Cung cấp va lap dat joint cao su nối cống D80cm | - nt - | 80 | cái |
| 9 | Tháo dỡ gối cống (tận dụng) | - nt - | 22,25 | 1CK |
| 10 | lắp đặt gối cống (tận dụng) | - nt - | 22,25 | 1CK |
| 11 | Đắp đất chọn lọc k=0.95 (Tận dụng đất đào) | - nt - | 12,4505 | 100m3 |
| I | 1.2 Hố ga | |||
| 1 | Phá vỡ bê tông hố ga cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng (kể cả vận chuyển vật liệu thừa đi đổ) | - nt - | 0,7254 | 100m3 |
| 3 | Đá 4x6 kẹp vữa XM M100 lót móng dày 10cm | - nt - | 3,92 | m3 |
| 4 | Đắp đất chọn lọc k=0.95 (Tận dụng đất đào) | - nt - | 0,304 | 100m3 |
| 5 | Cốt thép D | - nt - | 0,3302 | tấn |
| 6 | Đường hàn D=5mm | - nt - | 0,42 | 10m |
| 7 | Ván khuôn | - nt - | 1,4327 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá 1x2 M.250 đúc sẵn | - nt - | 15,37 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ hố ga cũ (tận dụng) TL | - nt - | 10 | 1CK |
| 10 | lắp đặt hố ga cũ (tận dụng) TL | - nt - | 10 | 1CK |
| J | 1.3 Khuôn hầm | |||
| 1 | Bốc lên ô tô (kể cả vận chuyển) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,975 | tấn |
| 2 | Lắp dựng BTĐS TL (450Kg/1CK) | - nt - | 10 | 1CK |
| K | 1.4 Nắp hố ga | |||
| 1 | Bốc lên ô tô (kể cả vận chuyển) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,95 | tấn |
| 2 | Lắp dựng BTĐS TL tấm đan (215Kg/1CK) | - nt - | 10 | 1CK |
| L | 1.5 Cửa thu nước | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 2 | Đá 4x6 kẹp vữa XM M100 lót móng dày 10cm | - nt - | 0,72 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 1x2M 250 cửa thu nước | - nt - | 0,72 | m3 |
| M | 1.6 Bó vỉa | |||
| 1 | Đá 4x6 kẹp vữa XM M100 lót móng dày 10cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,14 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2M 250 cửa thu nước (kể cả ván khuôn) | - nt - | 39,324 | m3 |
| N | 1.8 Hoàn trả mặt đường | |||
| O | 1.8.1 Hoàn trả mặt đường BTXM | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM dày 10cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,28 | 100m |
| 2 | Đào bỏ nền đường cũ dày 20cm (kể cả vận chuyển đi đổ) | - nt - | 1,256 | 100m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm dày 10cm | - nt - | 0,628 | 100m3 |
| 4 | Bê tông xi măng đá 1x2 M200 dày 10cm | - nt - | 62,8 | m3 |
| P | 1.8.2 Hoàn trả mặt đường BTN | |||
| 1 | Đào bỏ nền đường cũ dày 47cm (kể cả vận chuyển đi đổ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,094 | 100m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 20cm | - nt - | 0,04 | 100m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 20cm | - nt - | 0,04 | 100m3 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám TC 1,0kg/m2 | - nt - | 0,2 | 100m2 |
| 5 | Thảm BTN C12.5 dày 7cm | - nt - | 0,2 | 100m2 |
| Q | PHẦN ĐẢM BẢO ATGT | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Lu bánh thép 6÷8T | Chủ sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Lu bánh thép 10÷12T | Chủ sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Lu bánh hơi ≥ 16T | Chủ sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Máy lu 25T | Chủ sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Thiết bị tưới nhựa | Chủ sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Máy rải bê tông nhựa | Chủ sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 7 | Máy cào bóc BTN | Chủ sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 8 | Máy nén khí | Chủ sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Máy đào ≥ 1,25 m3 | Chủ sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | Chủ sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Chủ sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 12 | Đầm bê tông | Chủ sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 13 | Máy hàn | Chủ sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 14 | Máy cắt uốn thép | Chủ sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 15 | Cần cẩu bánh hơi ≥6T | Chủ sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 16 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Chủ sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 17 | Lò nấu sơn | Chủ sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 18 | Ô tô vận chuyển | Chủ sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 19 | Ô tô tưới nước ≥5m3 | Chủ sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 20 | Ô tô tự đổ ≥10T | Chủ sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 21 | Phòng thí nghiệm hiện trường | Chủ sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Lu bánh thép 6÷8T |
Chủ sở hữu hoặc đi thuê |
1 |
2 |
Lu bánh thép 10÷12T |
Chủ sở hữu hoặc đi thuê |
1 |
3 |
Lu bánh hơi ≥ 16T |
Chủ sở hữu hoặc đi thuê |
1 |
4 |
Máy lu 25T |
Chủ sở hữu hoặc đi thuê |
1 |
5 |
Thiết bị tưới nhựa |
Chủ sở hữu hoặc đi thuê |
1 |
6 |
Máy rải bê tông nhựa |
Chủ sở hữu hoặc đi thuê |
1 |
7 |
Máy cào bóc BTN |
Chủ sở hữu hoặc đi thuê |
1 |
8 |
Máy nén khí |
Chủ sở hữu hoặc đi thuê |
1 |
9 |
Máy đào ≥ 1,25 m3 |
Chủ sở hữu hoặc đi thuê |
1 |
10 |
Máy đầm cóc |
Chủ sở hữu hoặc đi thuê |
1 |
11 |
Máy trộn bê tông |
Chủ sở hữu hoặc đi thuê |
2 |
12 |
Đầm bê tông |
Chủ sở hữu hoặc đi thuê |
1 |
13 |
Máy hàn |
Chủ sở hữu hoặc đi thuê |
1 |
14 |
Máy cắt uốn thép |
Chủ sở hữu hoặc đi thuê |
1 |
15 |
Cần cẩu bánh hơi ≥6T |
Chủ sở hữu hoặc đi thuê |
1 |
16 |
Thiết bị sơn kẻ vạch |
Chủ sở hữu hoặc đi thuê |
1 |
17 |
Lò nấu sơn |
Chủ sở hữu hoặc đi thuê |
2 |
18 |
Ô tô vận chuyển |
Chủ sở hữu hoặc đi thuê |
3 |
19 |
Ô tô tưới nước ≥5m3 |
Chủ sở hữu hoặc đi thuê |
1 |
20 |
Ô tô tự đổ ≥10T |
Chủ sở hữu hoặc đi thuê |
2 |
21 |
Phòng thí nghiệm hiện trường |
Chủ sở hữu hoặc đi thuê |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Láng nhựa nhu tuong Axit 01 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,2kg/m2 | 172,795 | 100m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Tưới nhựa thấm bám nhũ tương axit CRS-1 tiêu chuẩn 0.5Kg/m2 | 222,87 | 100m2 | - nt - | ||
| 3 | Thảm BTN C12.5 dày 5cm | 211,58 | 100m2 | - nt - | ||
| 4 | Vuốt nối êm thuận bằng BTN chặt C12.5 dày trung bình 3cm | 11,29 | 100m2 | - nt - | ||
| 5 | Cào bóc mặt đường BTN dày 6cm (kể cả vận chuyển phế thải đi đổ) | 62,51 | 100m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Tưới nhựa thấm bám nhũ tương axit CRS-1 tiêu chuẩn 0.5Kg/m2 | 62,51 | 100m2 | - nt - | ||
| 7 | Thảm BTN C12.5 dày 6cm | 62,51 | 100m2 | - nt - | ||
| 8 | Sơn hoàn trả vạch sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệtmàu vàng dày 2mm | 448,47 | m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Sơn hoàn trả vạch sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng dày 2mm | 1.043,1 | m2 | - nt - | ||
| 10 | Sơn hoàn trả vạch sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng dày 6mm | 110 | m2 | - nt - | ||
| 11 | Tháo dỡ, lắp đặt biển báo (tận dụng) | 8 | trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Đào đất hố móng trụ biển báo, C3 | 0,64 | m3 | - nt - | ||
| 13 | Đổ bê tông đá 1x2, M.200 móng trụ | 0,64 | m3 | - nt - | ||
| 14 | Đào đất hố móng cống (kể cả vận chuyển vật liệu thừa đi đổ) | 13,4486 | 100m3 | - nt - | ||
| 15 | Đá 4x6 kẹp vữa XM M100 lót móng dày 10cm | 7,4984 | m3 | - nt - | ||
| 16 | Tháo dỡ cống D80cm, L=4,0m (H10) (tận dụng cống cũ) | 89 | đoạn | - nt - | ||
| 17 | Lắp đặt cống D80cm, L=4,0m (H10) (tận dụng cống cũ) | 89 | đoạn | - nt - | ||
| 18 | Cung cấp va lap dat joint cao su nối cống D80cm | 80 | cái | - nt - | ||
| 19 | Tháo dỡ gối cống (tận dụng) | 22,25 | 1CK | - nt - | ||
| 20 | lắp đặt gối cống (tận dụng) | 22,25 | 1CK | - nt - | ||
| 21 | Đắp đất chọn lọc k=0.95 (Tận dụng đất đào) | 12,4505 | 100m3 | - nt - | ||
| 22 | Phá vỡ bê tông hố ga cũ | 4,8 | m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Đào đất hố móng (kể cả vận chuyển vật liệu thừa đi đổ) | 0,7254 | 100m3 | - nt - | ||
| 24 | Đá 4x6 kẹp vữa XM M100 lót móng dày 10cm | 3,92 | m3 | - nt - | ||
| 25 | Đắp đất chọn lọc k=0.95 (Tận dụng đất đào) | 0,304 | 100m3 | - nt - | ||
| 26 | Cốt thép D | 0,3302 | tấn | - nt - | ||
| 27 | Đường hàn D=5mm | 0,42 | 10m | - nt - | ||
| 28 | Ván khuôn | 1,4327 | 100m2 | - nt - | ||
| 29 | Bê tông đá 1x2 M.250 đúc sẵn | 15,37 | m3 | - nt - | ||
| 30 | Tháo dỡ hố ga cũ (tận dụng) TL | 10 | 1CK | - nt - | ||
| 31 | lắp đặt hố ga cũ (tận dụng) TL | 10 | 1CK | - nt - | ||
| 32 | Bốc lên ô tô (kể cả vận chuyển) | 3,975 | tấn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Lắp dựng BTĐS TL (450Kg/1CK) | 10 | 1CK | - nt - | ||
| 34 | Bốc lên ô tô (kể cả vận chuyển) | 2,95 | tấn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Lắp dựng BTĐS TL tấm đan (215Kg/1CK) | 10 | 1CK | - nt - | ||
| 36 | Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác | 10 | cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Đá 4x6 kẹp vữa XM M100 lót móng dày 10cm | 0,72 | m3 | - nt - | ||
| 38 | Bê tông đá 1x2M 250 cửa thu nước | 0,72 | m3 | - nt - | ||
| 39 | Đá 4x6 kẹp vữa XM M100 lót móng dày 10cm | 19,14 | m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Bê tông đá 1x2M 250 cửa thu nước (kể cả ván khuôn) | 39,324 | m3 | - nt - | ||
| 41 | Cắt mặt đường BTXM dày 10cm | 6,28 | 100m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Đào bỏ nền đường cũ dày 20cm (kể cả vận chuyển đi đổ) | 1,256 | 100m3 | - nt - | ||
| 43 | Cấp phối đá dăm dày 10cm | 0,628 | 100m3 | - nt - | ||
| 44 | Bê tông xi măng đá 1x2 M200 dày 10cm | 62,8 | m3 | - nt - | ||
| 45 | Đào bỏ nền đường cũ dày 47cm (kể cả vận chuyển đi đổ) | 0,094 | 100m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 20cm | 0,04 | 100m3 | - nt - | ||
| 47 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 20cm | 0,04 | 100m3 | - nt - | ||
| 48 | Tưới nhựa thấm bám TC 1,0kg/m2 | 0,2 | 100m2 | - nt - | ||
| 49 | Thảm BTN C12.5 dày 7cm | 0,2 | 100m2 | - nt - | ||
| 50 | Đảm bảo giao thông | 1 | Toàn bộ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Năng lực tài chính là gì? Cách chứng minh năng lực tài chính trong đấu thầu
Công ty niêm yết là gì? Phân biệt công ty niêm yết và công ty đại chúng
Quản lý dự án là gì? Hướng dẫn tìm dự án đầu tư phát triển
Nhận diện "cài thầu" và những sai lầm chí mạng khi tham dự thầu theo Luật Đấu thầu mới
Chi phí quản lý dự án là gì? Định mức chi phí quản lý dự án cần nắm
Chi tiêu công là gì? Hướng dẫn tìm kiếm gói thầu chi tiêu công bằng phần mềm DauThau.info
Chứng chỉ quản lý dự án là gì? Điều kiện thi chứng chỉ quản lý dự án
Hợp đồng PPP là gì? Các loại hợp đồng PPP theo quy định mới nhất
"Không người tốt nào lại đột ngột trở nên giàu có. "
Publilius Syrus
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư CỤC QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ IV đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác CỤC QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ IV đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.