Thông báo mời thầu

Sửa chữa công trình

Tìm thấy: 11:29 13/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường, hoàn thiện hệ thống ATGT các đoạn km34+500 – km36+200; km39+000 – km46+300; sửa chữa hệ thống thoát nước đoạn km66+570 – km66+930 (T) Quốc lộ 20, tỉnh Đồng Nai.
Gói thầu
Sửa chữa công trình
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường, hoàn thiện hệ thống ATGT các đoạn km34+500 – km36+200; km39+000 – km46+300; sửa chữa hệ thống thoát nước đoạn km66+570 – km66+930 (T) Quốc lộ 20, tỉnh Đồng Nai.
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
09:00 24/06/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
11:17 13/06/2022
đến
09:00 24/06/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 24/06/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
140.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 24/06/2022 (22/09/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty cổ phần Phan Vĩnh Thuận
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Sửa chữa công trình
Tên dự án là: Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường, hoàn thiện hệ thống ATGT các đoạn km34+500 – km36+200; km39+000 – km46+300; sửa chữa hệ thống thoát nước đoạn km66+570 – km66+930 (T) Quốc lộ 20, tỉnh Đồng Nai.
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 75 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Phan Vĩnh Thuận , địa chỉ: 2/45 đường nối Tân Sơn Nhì và Trương Vĩnh Ký, P. Tân Sơn Nhì, Q. Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Cục Quản lý Đường bộ IV - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh, Điện thoại: (028) 35161063, Fax: (028) 35161065.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập báo cáo KTKT: Trung tâm Kỹ thuật Đường bộ 4, Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: (028) 35150264; Fax: (028) 35150190. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Phan Vĩnh Thuận, Địa chỉ: 2/45 đường nối Tân Sơn Nhì và Trương Vĩnh Ký, phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, Tp. Hồ Chí Minh, Điện thoại: (028) 38125884; Fax: (028) 38125884. + Thẩm định E-HSMT: Cục Quản lý Đường bộ IV - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Cục Quản lý Đường bộ IV - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh, Điện thoại: (028) 35161063, Fax: (028) 35161065.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Phan Vĩnh Thuận , địa chỉ: 2/45 đường nối Tân Sơn Nhì và Trương Vĩnh Ký, P. Tân Sơn Nhì, Q. Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Cục Quản lý Đường bộ IV - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh, Điện thoại: (028) 35161063, Fax: (028) 35161065.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Giấy cam kết của Nhà thầu về bảo đảm kích thước thùng hàng, không chở hàng quá khổ quá tải khi thực hiện gói thầu này. - Nhà thầu có thể đính kèm Bản sao y (hoặc bản công chứng) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông do cấp có thẩm quyền cấp và phải còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu không đính kèm E-HSDT thì khi trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Quản lý Đường bộ IV - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh, Điện thoại: (028) 35161063, Fax: (028) 35161065.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Cục Đường Bộ Việt Nam – lô D20 Khu đô thị mới Cầu Giấy, Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024.38571444, fax: 024.38571440
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thông báo sau
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Quản lý Đường bộ IV - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
75 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên (theo Điều 74 NĐ 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).- Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình tương tự như công trình này.- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn).55
2Cán bộ kỹ thuật.2- Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này.33
3Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động.1- Từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này.- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn);33
4Công nhân bậc thợ15- Được các trung tâm đào tạo, trường trung cấp, cao đẳng nghề trở lên đào tạo bậc cao đẳng hoặc công nhân về xây dựng,cầu đường.22

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ASỬA CHỮA HƯ HỎNG MẶT ĐƯỜNG VÀ THOÁT NƯỚC
BI. Huyện Định Quán, Đồng Nai. - Vùng II
C1. Sửa chữa mặt đường loại 1
1Láng nhựa nhu tuong Axit 01 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,2kg/m2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật172,795100m2
2Tưới nhựa thấm bám nhũ tương axit CRS-1 tiêu chuẩn 0.5Kg/m2- nt -222,87100m2
3Thảm BTN C12.5 dày 5cm- nt -211,58100m2
4Vuốt nối êm thuận bằng BTN chặt C12.5 dày trung bình 3cm- nt -11,29100m2
D2. Sửa chữa mặt đường loại II
1Cào bóc mặt đường BTN dày 6cm (kể cả vận chuyển phế thải đi đổ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật62,51100m2
2Tưới nhựa thấm bám nhũ tương axit CRS-1 tiêu chuẩn 0.5Kg/m2- nt -62,51100m2
3Thảm BTN C12.5 dày 6cm- nt -62,51100m2
E3. Hoàn trả sơn kẻ đường
1Sơn hoàn trả vạch sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt
màu vàng dày 2mm
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật448,47m2
2Sơn hoàn trả vạch sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng dày 2mm- nt -1.043,1m2
3Sơn hoàn trả vạch sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng dày 6mm- nt -110m2
FII. Huyện tân Phú, Đồng Nai - Vùng III
G1. Sửa chữa cống D800 Km66+570-Km66+930(T)
H1.1 Cống tròn D800 H10
1Tháo dỡ, lắp đặt biển báo (tận dụng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8trụ
2Đào đất hố móng trụ biển báo, C3- nt -0,64m3
3Đổ bê tông đá 1x2, M.200 móng trụ- nt -0,64m3
4Đào đất hố móng cống (kể cả vận chuyển vật liệu thừa đi đổ)- nt -13,4486100m3
5Đá 4x6 kẹp vữa XM M100 lót móng dày 10cm- nt -7,4984m3
6Tháo dỡ cống D80cm, L=4,0m (H10) (tận dụng cống cũ)- nt -89đoạn
7Lắp đặt cống D80cm, L=4,0m (H10) (tận dụng cống cũ)- nt -89đoạn
8Cung cấp va lap dat joint cao su nối cống D80cm- nt -80cái
9Tháo dỡ gối cống (tận dụng)- nt -22,251CK
10lắp đặt gối cống (tận dụng)- nt -22,251CK
11Đắp đất chọn lọc k=0.95 (Tận dụng đất đào)- nt -12,4505100m3
I1.2 Hố ga
1Phá vỡ bê tông hố ga cũChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,8m3
2Đào đất hố móng (kể cả vận chuyển vật liệu thừa đi đổ)- nt -0,7254100m3
3Đá 4x6 kẹp vữa XM M100 lót móng dày 10cm- nt -3,92m3
4Đắp đất chọn lọc k=0.95 (Tận dụng đất đào)- nt -0,304100m3
5Cốt thép D - nt -0,3302tấn
6Đường hàn D=5mm- nt -0,4210m
7Ván khuôn- nt -1,4327100m2
8Bê tông đá 1x2 M.250 đúc sẵn- nt -15,37m3
9Tháo dỡ hố ga cũ (tận dụng) TL - nt -101CK
10lắp đặt hố ga cũ (tận dụng) TL - nt -101CK
J1.3 Khuôn hầm
1Bốc lên ô tô (kể cả vận chuyển)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,975tấn
2Lắp dựng BTĐS TL (450Kg/1CK)- nt -101CK
K1.4 Nắp hố ga
1Bốc lên ô tô (kể cả vận chuyển)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,95tấn
2Lắp dựng BTĐS TL tấm đan (215Kg/1CK)- nt -101CK
L1.5 Cửa thu nước
1Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rácChương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
2Đá 4x6 kẹp vữa XM M100 lót móng dày 10cm- nt -0,72m3
3Bê tông đá 1x2M 250 cửa thu nước- nt -0,72m3
M1.6 Bó vỉa
1Đá 4x6 kẹp vữa XM M100 lót móng dày 10cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật19,14m3
2Bê tông đá 1x2M 250 cửa thu nước (kể cả ván khuôn)- nt -39,324m3
N1.8 Hoàn trả mặt đường
O1.8.1 Hoàn trả mặt đường BTXM
1Cắt mặt đường BTXM dày 10cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,28100m
2Đào bỏ nền đường cũ dày 20cm (kể cả vận chuyển đi đổ)- nt -1,256100m3
3Cấp phối đá dăm dày 10cm- nt -0,628100m3
4Bê tông xi măng đá 1x2 M200 dày 10cm- nt -62,8m3
P1.8.2 Hoàn trả mặt đường BTN
1Đào bỏ nền đường cũ dày 47cm (kể cả vận chuyển đi đổ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,094100m3
2Cấp phối đá dăm loại 1 dày 20cm- nt -0,04100m3
3Cấp phối đá dăm loại 2 dày 20cm- nt -0,04100m3
4Tưới nhựa thấm bám TC 1,0kg/m2- nt -0,2100m2
5Thảm BTN C12.5 dày 7cm- nt -0,2100m2
QPHẦN ĐẢM BẢO ATGT
1Đảm bảo giao thôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Toàn bộ

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Lu bánh thép 6÷8TChủ sở hữu hoặc đi thuê1
2Lu bánh thép 10÷12TChủ sở hữu hoặc đi thuê1
3Lu bánh hơi ≥ 16TChủ sở hữu hoặc đi thuê1
4Máy lu 25TChủ sở hữu hoặc đi thuê1
5Thiết bị tưới nhựaChủ sở hữu hoặc đi thuê1
6Máy rải bê tông nhựaChủ sở hữu hoặc đi thuê1
7Máy cào bóc BTNChủ sở hữu hoặc đi thuê1
8Máy nén khíChủ sở hữu hoặc đi thuê1
9Máy đào ≥ 1,25 m3Chủ sở hữu hoặc đi thuê1
10Máy đầm cócChủ sở hữu hoặc đi thuê1
11Máy trộn bê tôngChủ sở hữu hoặc đi thuê2
12Đầm bê tôngChủ sở hữu hoặc đi thuê1
13Máy hànChủ sở hữu hoặc đi thuê1
14Máy cắt uốn thépChủ sở hữu hoặc đi thuê1
15Cần cẩu bánh hơi ≥6TChủ sở hữu hoặc đi thuê1
16Thiết bị sơn kẻ vạchChủ sở hữu hoặc đi thuê1
17Lò nấu sơnChủ sở hữu hoặc đi thuê2
18Ô tô vận chuyểnChủ sở hữu hoặc đi thuê3
19Ô tô tưới nước ≥5m3Chủ sở hữu hoặc đi thuê1
20Ô tô tự đổ ≥10TChủ sở hữu hoặc đi thuê2
21Phòng thí nghiệm hiện trườngChủ sở hữu hoặc đi thuê1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Lu bánh thép 6÷8T
Chủ sở hữu hoặc đi thuê
1
2
Lu bánh thép 10÷12T
Chủ sở hữu hoặc đi thuê
1
3
Lu bánh hơi ≥ 16T
Chủ sở hữu hoặc đi thuê
1
4
Máy lu 25T
Chủ sở hữu hoặc đi thuê
1
5
Thiết bị tưới nhựa
Chủ sở hữu hoặc đi thuê
1
6
Máy rải bê tông nhựa
Chủ sở hữu hoặc đi thuê
1
7
Máy cào bóc BTN
Chủ sở hữu hoặc đi thuê
1
8
Máy nén khí
Chủ sở hữu hoặc đi thuê
1
9
Máy đào ≥ 1,25 m3
Chủ sở hữu hoặc đi thuê
1
10
Máy đầm cóc
Chủ sở hữu hoặc đi thuê
1
11
Máy trộn bê tông
Chủ sở hữu hoặc đi thuê
2
12
Đầm bê tông
Chủ sở hữu hoặc đi thuê
1
13
Máy hàn
Chủ sở hữu hoặc đi thuê
1
14
Máy cắt uốn thép
Chủ sở hữu hoặc đi thuê
1
15
Cần cẩu bánh hơi ≥6T
Chủ sở hữu hoặc đi thuê
1
16
Thiết bị sơn kẻ vạch
Chủ sở hữu hoặc đi thuê
1
17
Lò nấu sơn
Chủ sở hữu hoặc đi thuê
2
18
Ô tô vận chuyển
Chủ sở hữu hoặc đi thuê
3
19
Ô tô tưới nước ≥5m3
Chủ sở hữu hoặc đi thuê
1
20
Ô tô tự đổ ≥10T
Chủ sở hữu hoặc đi thuê
2
21
Phòng thí nghiệm hiện trường
Chủ sở hữu hoặc đi thuê
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Láng nhựa nhu tuong Axit 01 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,2kg/m2
172,795 100m2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
2 Tưới nhựa thấm bám nhũ tương axit CRS-1 tiêu chuẩn 0.5Kg/m2
222,87 100m2 - nt -
3 Thảm BTN C12.5 dày 5cm
211,58 100m2 - nt -
4 Vuốt nối êm thuận bằng BTN chặt C12.5 dày trung bình 3cm
11,29 100m2 - nt -
5 Cào bóc mặt đường BTN dày 6cm (kể cả vận chuyển phế thải đi đổ)
62,51 100m2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
6 Tưới nhựa thấm bám nhũ tương axit CRS-1 tiêu chuẩn 0.5Kg/m2
62,51 100m2 - nt -
7 Thảm BTN C12.5 dày 6cm
62,51 100m2 - nt -
8 Sơn hoàn trả vạch sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệtmàu vàng dày 2mm
448,47 m2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
9 Sơn hoàn trả vạch sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng dày 2mm
1.043,1 m2 - nt -
10 Sơn hoàn trả vạch sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng dày 6mm
110 m2 - nt -
11 Tháo dỡ, lắp đặt biển báo (tận dụng)
8 trụ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
12 Đào đất hố móng trụ biển báo, C3
0,64 m3 - nt -
13 Đổ bê tông đá 1x2, M.200 móng trụ
0,64 m3 - nt -
14 Đào đất hố móng cống (kể cả vận chuyển vật liệu thừa đi đổ)
13,4486 100m3 - nt -
15 Đá 4x6 kẹp vữa XM M100 lót móng dày 10cm
7,4984 m3 - nt -
16 Tháo dỡ cống D80cm, L=4,0m (H10) (tận dụng cống cũ)
89 đoạn - nt -
17 Lắp đặt cống D80cm, L=4,0m (H10) (tận dụng cống cũ)
89 đoạn - nt -
18 Cung cấp va lap dat joint cao su nối cống D80cm
80 cái - nt -
19 Tháo dỡ gối cống (tận dụng)
22,25 1CK - nt -
20 lắp đặt gối cống (tận dụng)
22,25 1CK - nt -
21 Đắp đất chọn lọc k=0.95 (Tận dụng đất đào)
12,4505 100m3 - nt -
22 Phá vỡ bê tông hố ga cũ
4,8 m3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
23 Đào đất hố móng (kể cả vận chuyển vật liệu thừa đi đổ)
0,7254 100m3 - nt -
24 Đá 4x6 kẹp vữa XM M100 lót móng dày 10cm
3,92 m3 - nt -
25 Đắp đất chọn lọc k=0.95 (Tận dụng đất đào)
0,304 100m3 - nt -
26 Cốt thép D
0,3302 tấn - nt -
27 Đường hàn D=5mm
0,42 10m - nt -
28 Ván khuôn
1,4327 100m2 - nt -
29 Bê tông đá 1x2 M.250 đúc sẵn
15,37 m3 - nt -
30 Tháo dỡ hố ga cũ (tận dụng) TL
10 1CK - nt -
31 lắp đặt hố ga cũ (tận dụng) TL
10 1CK - nt -
32 Bốc lên ô tô (kể cả vận chuyển)
3,975 tấn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
33 Lắp dựng BTĐS TL (450Kg/1CK)
10 1CK - nt -
34 Bốc lên ô tô (kể cả vận chuyển)
2,95 tấn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
35 Lắp dựng BTĐS TL tấm đan (215Kg/1CK)
10 1CK - nt -
36 Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác
10 cái Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
37 Đá 4x6 kẹp vữa XM M100 lót móng dày 10cm
0,72 m3 - nt -
38 Bê tông đá 1x2M 250 cửa thu nước
0,72 m3 - nt -
39 Đá 4x6 kẹp vữa XM M100 lót móng dày 10cm
19,14 m3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
40 Bê tông đá 1x2M 250 cửa thu nước (kể cả ván khuôn)
39,324 m3 - nt -
41 Cắt mặt đường BTXM dày 10cm
6,28 100m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
42 Đào bỏ nền đường cũ dày 20cm (kể cả vận chuyển đi đổ)
1,256 100m3 - nt -
43 Cấp phối đá dăm dày 10cm
0,628 100m3 - nt -
44 Bê tông xi măng đá 1x2 M200 dày 10cm
62,8 m3 - nt -
45 Đào bỏ nền đường cũ dày 47cm (kể cả vận chuyển đi đổ)
0,094 100m3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
46 Cấp phối đá dăm loại 1 dày 20cm
0,04 100m3 - nt -
47 Cấp phối đá dăm loại 2 dày 20cm
0,04 100m3 - nt -
48 Tưới nhựa thấm bám TC 1,0kg/m2
0,2 100m2 - nt -
49 Thảm BTN C12.5 dày 7cm
0,2 100m2 - nt -
50 Đảm bảo giao thông
1 Toàn bộ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Sửa chữa công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Sửa chữa công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 199

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây