Thông báo mời thầu

Sửa chữa phương tiện

Tìm thấy: 16:57 15/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Phi tư vấn
Tên dự án
1. SCL Xe ôtô Fortuner biển kiểm soát 28A-031.85; 2. SCL Xe ôtô TOYOTA HIACE biển kiểm soát 28B-00213; 3. SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314; 4. SCL Xe ôtô NISSAN biển kiểm soát 28C-02559
Gói thầu
Sửa chữa phương tiện
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
1. SCL Xe ôtô Fortuner biển kiểm soát 28A-031.85; 2. SCL Xe ôtô TOYOTA HIACE biển kiểm soát 28B-00213; 3. SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314; 4. SCL Xe ôtô NISSAN biển kiểm soát 28C-02559
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Vốn SCL năm 2022 của EVN NPC
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
09:00 28/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:52 15/09/2022
đến
09:00 28/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 28/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
10.000.000 VND
Bằng chữ
Mười triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 28/09/2022 (27/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hòa Bình
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Sửa chữa phương tiện
Tên dự toán là: 1. SCL Xe ôtô Fortuner biển kiểm soát 28A-031.85; 2. SCL Xe ôtô TOYOTA HIACE biển kiểm soát 28B-00213; 3. SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314; 4. SCL Xe ôtô NISSAN biển kiểm soát 28C-02559
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 30 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn SCL năm 2022 của EVN NPC
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hòa Bình, Địa chỉ: Đường QH7 – phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình; số điện thoại 0218.3898665; số Fax: 0218.3852819
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Hòa Bình + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Hòa Bình + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Hòa Bình

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hòa Bình , địa chỉ: Đường Cù Chính Lan, phường Đồng Tiến, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hòa Bình, Địa chỉ: Đường QH7 – phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình; số điện thoại 0218.3898665; số Fax: 0218.3852819

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 10.7 Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 15.2Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm:
- Thiết bị và dụng cụ thi công: khi được mời thương thảo hợp đồng nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công nêu ở mẫu số 04B do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như: hóa đơn mua hàng,... đối với các thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh của bên cho thuê - Nhân sự chủ chốt khi được mời vào thương thảo nhà thầu phải nộp: + Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ yêu cầu phải là bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. + Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) + Chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, thẻ an toàn…
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hòa Bình, Địa chỉ: Đường QH7 – phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình; số điện thoại 0218.3898665; số Fax: 0218.3852819
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Hòa Bình. Địa chỉ: Đường QH7 – phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình; số điện thoại 0218.3898665; số Fax: 0218.3852819
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bên mời thầu - Công ty Điện lực Hòa Bình. Địa chỉ: Đường QH7 – phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình; số điện thoại 0218.3898665; số Fax: 0218.3852819
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611
E-CDNT 34

Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 10 %

Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 10 %

PHẠM VI CUNG CẤP
(áp dụng đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các dịch vụ yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ khối lượng mời
thầu và các mô tả dịch vụ với các diễn giải chi tiết (nếu thấy cần thiết).

STTDanh mục dịch vụ Mô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1Gioăng nắp dàn còSCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 ( PHẦN ĐỘNG CƠ )chiếc1
2gioăng cốc buziSCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 ( PHẦN ĐỘNG CƠ )chiếc1
3Lọc dầuSCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 ( PHẦN ĐỘNG CƠ )chiếc1
4Dầu máy phiSCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 ( PHẦN ĐỘNG CƠ )Lít5,6
5Lọc xăngSCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 ( PHẦN ĐỘNG CƠ )chiếc1
6Lọc gió động cơSCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 ( PHẦN ĐỘNG CƠ )Chiếc1
7Lọc gió điều hoàSCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 ( PHẦN ĐỘNG CƠ )Chiếc1
8Giá chổi than máy đềSCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 ( PHẦN ĐỘNG CƠ )Chiếc1
9chổi than máy phátSCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 ( PHẦN ĐỘNG CƠ )chiếc1
10dây curoa tổngSCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 ( PHẦN ĐỘNG CƠ )chiếc1
11Bi tỳ gần bơm nướcSCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 ( PHẦN ĐỘNG CƠ )chiếc1
12tăng tổng dây côroaSCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 ( PHẦN ĐỘNG CƠ )chiếc1
13Puly tăng đai điều hòaSCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 ( PHẦN ĐỘNG CƠ )chiếc1
14Nắp đậy két nướcSCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 ( PHẦN ĐỘNG CƠ )chiếc1
15Van hằng nhiệtSCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 ( PHẦN ĐỘNG CƠ )chiếc1
16Gioăng van hằng nhiệtSCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 ( PHẦN ĐỘNG CƠ )chiếc1
17Bình ắc quy Alas 70ASCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 ( PHẦN ĐỘNG CƠ )chiếc1
18Chi phí nhân côngSCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 ( PHẦN ĐỘNG CƠ )Xe1
19Má phanh trước xeSCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM)bộ1
20Bộ guốc phanh sauSCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM)bộ1
21Rô tuyn lái trongSCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM)chiếc2
22Rô tuyn lái ngoàiSCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM)chiếc2
23Cao su che bụi thước lái số 2SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM)chiếc1
24Cao su che bụi thước lái số 1SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM)chiếc1
25Cô li ê toSCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM)chiếc2
26CLIPSCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM)chiếc2
27Giảm sóc trướcSCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM)chiếc2
28Bát bèo trướcSCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM)chiếc2
29Rotuyn cân bằng phảiSCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM)chiếc1
30Rotuyn cân bằng tráiSCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM)chiếc1
31Cao su cân bằng trướcSCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM)Chiếc2
32Rotuyn trụ đứng trên,SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM)Chiếc2
33Cao su càng A trước trênSCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM)chiếc4
34Rôtuyn trụ đứng dưới càng ASCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM)chiếc2
35Cao su càng A trước dưới No.01SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM)chiếc2
36Cao su càng A trước dưới No.02SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM)chiếc2
37Giảm sóc sauSCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM)chiếc2
38Cao su chân giảm sóc sauSCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM)chiếc4
39Khớp nối thuỷ lựcSCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM)chiếc1
40Bi chữ thập các đăngSCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM)chiếc4
41Thanh giằng dọc sau tráiSCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM)chiếc1
42Thanh giằng dọc sau phảiSCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM)Chiếc1
43Cao su lápSCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM)chiếc2
44Phớt láp trước ngoàiSCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM)chiếc2
45Bơm xăngSCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM)chiếc1
46Van điều áp nhiên liệuSCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM)chiếc1
47Chân máy tráiSCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM)chiếc1
48Chân máy phảiSCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM)chiếc1
49Chân máy tráiSCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM)chiếc1
50Khớp chữ thập sát thước láiSCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM)chiếc1
51Cao su giảm chấn cầu sauSCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM)chiếc2
52Đệm lò xo giảm sóc sauSCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM)chiếc2
53Lốp Michenline 265/65R17SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM)Chiếc2
54Mô bin đánh lửaSCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM)Chiếc4
55Chi phí nhân côngSCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM)Xe1
56Phin lọc gaSCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN ĐIỀU HÒA)Chiếc1
57Chi phí nhân côngSCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN ĐIỀU HÒA)Xe1
58Chổi gạt mưa sauSCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN THÂN VỎ, NỘI THẤT)chiếc1
59Chổi gạt mưa phảiSCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN THÂN VỎ, NỘI THẤT)chiếc1
60Chổi gạt mưa tráiSCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN THÂN VỎ, NỘI THẤT)chiếc1
6171910-0K861-C0 Tựa đầu ghế trước tráiSCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN THÂN VỎ, NỘI THẤT)Chiếc1
62719100K861C0 Tựa đầu ghế trước phảiSCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN THÂN VỎ, NỘI THẤT)Chiếc1
63Chi phí nhân côngSCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN THÂN VỎ, NỘI THẤT)Xe1
64Dầu trợ lực láiSCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN ĐỘNG CƠ)Lít2
65Dầu vi sai thường phi (208lít) GL5 85W-90SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN ĐỘNG CƠ)Lít3
66Lọc dầuSCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN ĐỘNG CƠ)chiếc1
67Dầu hộp số phụ (phi 208L)SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN ĐỘNG CƠ)Lít4
68Nước làm mát 208LSCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN ĐỘNG CƠ)lít9
69Bu giSCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN ĐỘNG CƠ)chiếc4
70Dầu côn phanhSCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN ĐỘNG CƠ)Lít2
71Long đen rốn dầuSCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN ĐỘNG CƠ)chiếc1
72Lọc xăngSCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN ĐỘNG CƠ)Chiếc1
73Dầu máy phi (SN) SN10W-30SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN ĐỘNG CƠ)Lít6
74Lọc gió động cơSCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN ĐỘNG CƠ)Chiếc1
75Lọc gió điều hoàSCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN ĐỘNG CƠ)Chiếc1
76Măng níc đềSCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN ĐỘNG CƠ)chiếc1
77Giá chổi than máy đềSCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN ĐỘNG CƠ)Chiếc1
78Đĩa côn ly hợpSCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN ĐỘNG CƠ)chiếc1
79Bi óc cônSCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN ĐỘNG CƠ)Chiếc1
80Bi têSCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN ĐỘNG CƠ)chiếc1
81Bi tỳ dây đaiSCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN ĐỘNG CƠ)chiếc1
82Pu li tăng đai điều hoàSCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN ĐỘNG CƠ)chiếc1
83BƠm xăngSCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN ĐỘNG CƠ)chiếc1
84Mobin đánh lửaSCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN ĐỘNG CƠ)chiếc4
85Chi phí nhân côngSCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN ĐỘNG CƠ)xe1
86Cao su giảm chấnSCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN GẦM)chiếc4
87Long đen rotuyn cân bằngSCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN GẦM)chiếc2
88Đệm thanh giằng của hệ thống treoSCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN GẦM)chiếc4
89Long đen thanh giằng dọcSCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN GẦM)Chiếc4
90ắc càng ISCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN GẦM)chiếc2
91Giảm sóc tráiSCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN GẦM)chiếc1
92Giảm sóc phảiSCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN GẦM)chiếc1
93Giảm sóc sau tráiSCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN GẦM)chiếc1
94Gỉảm sóc sau phảiSCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN GẦM)chiếc1
95Má phanh trướcSCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN GẦM)Bộ1
96Cuppen phanh trướcSCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN GẦM)Bộ1
97Xi lanh phanh sau trái + phảiSCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN GẦM)cái2
98Guốc phanh sauSCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN GẦM)Bộ1
99Chụp bụi cần sốSCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN GẦM)chiếc1
100Vòng khớp bi chữ thậpSCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN GẦM)chiếc1
101Bi chữ thập các đăngSCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN GẦM)chiếc3
102Bi láp sauSCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN GẦM)chiếc2
103Phớt láp sauSCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN GẦM)chiếc2
104Rô-to điều khiển phanhSCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN GẦM)chiếc2
105Bi moay ơ trước tráiSCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN GẦM)chiếc1
106Bi moay ơ trước phảiSCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN GẦM)chiếc1
107Xi lanh phanh sauSCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN GẦM)cái2
108Lốp Bridestone 195/15CDR10SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN GẦM)chiếc4
109Rô tuyn lái trongSCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN GẦM)chiếc2
110Rotuyn lái ngoàiSCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN GẦM)chiếc2
111Cao su chụp bụi láp trái + phảiSCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN GẦM)chiếc2
112Kẹp cao su che bụi thước láiSCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN GẦM)chiếc2
113kẹp nhỏ chụp bụ thước láiSCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN GẦM)Chiếc2
114Đệm cao su giảm chấn thước láiSCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN GẦM)chiếc1
115Bộ gioăng phớt thước láiSCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN GẦM)bộ1
116Cao su cân bằngSCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN GẦM)chiếc2
117Rô tuyn treo cân bằng trước tráiSCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN GẦM)chiếc1
118Rô tuyn treo cân bằng trước phảiSCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN GẦM)chiếc1
119Cao su giảm chấn ở thanh cân bằngSCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN GẦM)chiếc4
120Bộ gioăng đệm tang trốngSCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN GẦM)chiếc2
121Càng A trước phảiSCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN GẦM)Chiếc1
122Đaĩ phanh trướcSCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN GẦM)Chiếc2
123Càng A trước tráiSCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN GẦM)Chiếc1
124Phớt chặn dầu trục lápSCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN GẦM)Chiếc2
125Chi phí nhân côngSCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN GẦM)Xe1
126Phin lọc ga điều hoàSCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN ĐIỀU HOÀ)Chiếc1
127Lốc điều hoàSCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN ĐIỀU HOÀ)chiếc1
128Nhân côngSCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN ĐIỀU HOÀ)xe1
129Chổi gạt mưa trước tráiSCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN VỎ, NỘI THẤT )chiếc1
130Chổi gạt mưa sauSCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN VỎ, NỘI THẤT )chiếc1
131Chổi gạt mưa trước phảiSCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN VỎ, NỘI THẤT )chiếc1
132Van lốpSCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN VỎ, NỘI THẤT )chiếc4
133Chi phí nhân côngSCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN VỎ, NỘI THẤT )xe1
134Lọc nhiên liệuSCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314 (PHẦN ĐỘNG CƠ)Chiếc1
135Dầu động cơ CH-4 10W-30 (dầu, loại 208L)SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314 (PHẦN ĐỘNG CƠ)Lít7
136Dầu vi sai thường phi (208lít) GL5 85W-90SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314 (PHẦN ĐỘNG CƠ)Lít3
137Dầu côn phanhSCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314 (PHẦN ĐỘNG CƠ)Lít2
138Dây coloa tổngSCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314 (PHẦN ĐỘNG CƠ)Chiếc1
139Dây coloa bơm trợ lực láiSCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314 (PHẦN ĐỘNG CƠ)Chiếc1
140Lọc dầu D2SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314 (PHẦN ĐỘNG CƠ)Chiếc1
141Long đen rốn dầuSCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314 (PHẦN ĐỘNG CƠ)Chiếc1
142Dầu trợ lực láiSCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314 (PHẦN ĐỘNG CƠ)Lít1
143Bi tăng đạiSCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314 (PHẦN ĐỘNG CƠ)Chiếc1
144Bi tỳ navaraSCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314 (PHẦN ĐỘNG CƠ)Chiếc1
145Láp trước tráiSCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314 (PHẦN ĐỘNG CƠ)Chiếc1
146Láp trước phảiSCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314 (PHẦN ĐỘNG CƠ)Chiếc1
147Chi phí nhân côngSCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314 (PHẦN ĐỘNG CƠ)Xe1
148'Rotuyn lái trongSCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314 ( PHẦN GẦM)Chiếc2
149Ro tuyn lái ngoàiSCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314 ( PHẦN GẦM)Chiếc2
150Chụp bụi thước láiSCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314 ( PHẦN GẦM)Chiếc2
151Kẹp chụp bụi thước lái toSCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314 ( PHẦN GẦM)Chiếc2
152Kẹp chụp bụi thước lái nhỏSCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314 ( PHẦN GẦM)Chiếc2
153Lốp Bridestone 255/60R18SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314 ( PHẦN GẦM)Chiếc4
154Cúppen phanh trướcSCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314 ( PHẦN GẦM)Chiếc1
155Má phanh trướcSCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314 ( PHẦN GẦM)Chiếc1
156Má phanh sauSCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314 ( PHẦN GẦM)Chiếc1
157Giảm sóc trước tráiSCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314 ( PHẦN GẦM)Chiếc2
158Gỉảm sau sau 2 bênSCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314 ( PHẦN GẦM)Chiếc2
159Bát bèo trước trái + phảiSCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314 ( PHẦN GẦM)Chiếc2
160Cao su tăm bông giảm sócSCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314 ( PHẦN GẦM)Chiếc2
161Rotuyn cân bằng trướcSCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314 ( PHẦN GẦM)Chiếc2
162Cao su cân bằng trướcSCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314 ( PHẦN GẦM)Chiếc2
163Càng A dưới bên tráiSCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314 ( PHẦN GẦM)Chiếc1
164Càng A dưới bên phảiSCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314 ( PHẦN GẦM)Chiếc1
165Càng A trên bên phảiSCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314 ( PHẦN GẦM)Chiếc1
166Càng A trên bên tráiSCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314 ( PHẦN GẦM)Chiếc1
167Bi các đăng phía trướcSCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314 ( PHẦN GẦM)Chiếc2
168Bi các đăng phía trướcSCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314 ( PHẦN GẦM)Chiếc2
169Các đăng bắt vào thước láiSCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314 ( PHẦN GẦM)Chiếc1
170Bạc chân phanhSCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314 ( PHẦN GẦM)Chiếc2
171Bạc chân cônSCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314 ( PHẦN GẦM)Chiếc2
172Phớt láp cầu trướcSCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314 ( PHẦN GẦM)Chiếc2
173Chụp bụi láp ngoàiSCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314 ( PHẦN GẦM)Chiếc2
174Chụp bụi láp trongSCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314 ( PHẦN GẦM)Chiếc2
175Cao su ắc nhípSCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314 ( PHẦN GẦM)Chiếc2
176Bạc nhựa đệm nhípSCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314 ( PHẦN GẦM)Chiếc8
177Nước rửa kínhSCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314 ( PHẦN GẦM)Lít1
178Bộ ly tâm cánh quạtSCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314 ( PHẦN GẦM)Chiếc1
179Chi phí nhân côngSCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314 ( PHẦN GẦM)Xe1
180Phin lọc ga điều hoàSCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314 ( PHẦN ĐIỀU HOÀ)Chiếc1
181Nhân côngSCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314 ( PHẦN ĐIỀU HOÀ)Xe1
182Dầu vi sai (LT 75W-85)SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN ĐỘNG CƠ)Lít3,5
183Dầu động cơ CH-4 10W-30SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN ĐỘNG CƠ)LÍT7,5
184Dầu hộp số thường (can 4L) GL4 80W-90SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN ĐỘNG CƠ)Lít3
185Nước rửa kínhSCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN ĐỘNG CƠ)Lít1
186Long đen rốn dầuSCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN ĐỘNG CƠ)chiếc1
187Nước làm mát 208LSCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN ĐỘNG CƠ)Lít8,6
188Đĩa ly hợp ma sát ( lá côn)SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN ĐỘNG CƠ)chiếc1
189Bi têSCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN ĐỘNG CƠ)chiếc1
190Bàn épSCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN ĐỘNG CƠ)chiếc1
191Dây coloa tổngSCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN ĐỘNG CƠ)chiếc1
192Dây coloa bơm trợ lực láiSCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN ĐỘNG CƠ)chiếc1
193Lọc gió động cơSCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN ĐỘNG CƠ)chiếc1
194Lọc gió điều hòaSCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN ĐỘNG CƠ)chiếc1
195Lọc nhiên liệuSCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN ĐỘNG CƠ)chiếc1
196Tăng tì bơm trợ lực láiSCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN ĐỘNG CƠ)chiếc1
197ACQUY 60AHSCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN ĐỘNG CƠ)chiếc1
198Chi phí nhân côngSCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN ĐỘNG CƠ)Xe1
199Bi moay ơ sau trái + phảiSCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN GẦM)Chiếc2
200Phớt chặn dầu bi moay ơ sau trái+ phảiSCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN GẦM)Chiếc2
201Căn chặn bi moay ơ sau trái + phảiSCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN GẦM)Chiếc2
202Vành ABS cầu sau trái + phảiSCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN GẦM)Chiếc2
203Dầu côn phanhSCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN GẦM)Lít1,5
204Bi các đăng trướcSCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN GẦM)Chiếc2
205Cao su cân bằng trướcSCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN GẦM)Chiếc2
206Rotuyn cân bằng trướcSCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN GẦM)Chiếc2
207Giảm sóc trước tráiSCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN GẦM)Chiếc1
208Giảm sóc trước phảiSCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN GẦM)Chiếc1
209Cao su giảm sócSCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN GẦM)Chiếc2
210Bi moay ơ trước tráiSCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN GẦM)Chiếc1
211Bi moay ơ trước phảiSCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN GẦM)Chiếc1
212Má phanh trướcSCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN GẦM)Chiếc1
213Má phanh sauSCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN GẦM)Chiếc1
214Cúp pen phanh trướcSCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN GẦM)Bộ1
215Xy lanh phanh sau tráiSCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN GẦM)Chiếc1
216Xy lanh phanh sau phảiSCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN GẦM)Chiếc1
217Rô tuy Lái ngoài tráiSCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN GẦM)Chiếc1
218Rô tuyn Lái ngoài phảiSCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN GẦM)Chiếc1
219Rô tuyn lái trong tráiSCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN GẦM)Chiếc1
220Ro tuyn lái trong phảiSCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN GẦM)Chiếc1
221Phớt hộp số phụ ra cầu trướcSCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN GẦM)Chiếc1
222Giảm sóc sau phảiSCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN GẦM)Chiếc1
223Giảm sóc sau tráiSCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN GẦM)Chiếc1
224Đệm nhíp sauSCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN GẦM)Chiếc8
225Lốp BRIDESTONESCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN GẦM)Chiếc4
226Bi các đăngSCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN GẦM)Chiếc2
227Càng A dưới bên tráiSCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN GẦM)Chiếc1
228Càng A dưới bên phảiSCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN GẦM)Chiếc1
229Càng A trên tráiSCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN GẦM)Chiếc1
230Càng A dưới phảiSCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN GẦM)Chiếc1
231Chi phí nhân côngSCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN GẦM)Xe1
232Phin lọc điều hoàSCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN ĐIỀU HÒA)Chiếc1
233Lốc nén điều hoàSCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN ĐIỀU HÒA)Chiếc1
234Chi phí nhân côngSCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN ĐIỀU HÒA)Xe1
235Cần gạt mưa trước tràiSCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN THÂN VỎ, NỘI THẤT)chiếc1
236Bóng đèn phanh trên caoSCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN THÂN VỎ, NỘI THẤT)Chiếc1
237Cần gạt mưa trước phảiSCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN THÂN VỎ, NỘI THẤT)chiếc1
238Chi phí nhân côngSCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN THÂN VỎ, NỘI THẤT)Xe1

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian thực hiện hợp đồng theo ngày/tuần/tháng
Thời gian thực hiện hợp đồng30Ngày


STTDanh mục dịch vụKhối lượng mời thầuĐơn vịTiến độ thực hiệnYêu cầu đầu raĐịa điểm thực hiện

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 250 VND(6). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 250 VND(6). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X đồng. Trong đó X = N x V Với N = 2 và V = 600 triệu VNĐ - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, sửa chữa phương tiện vận tải; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản bàn giao, nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(*): Trường hợp xét thấy những gói thầu cung cấp dịch vụ phi tư vấn có nội dung công việc không cần thiết yêu cầu về doanh thu và nguồn lực tài chính thì bỏ nội dung này.
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
(3) Doanh thu:
Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường hệ số “k” trong công thức này là từ 0,8 – 2,0.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 01 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường hệ số “k” trong công thức này là 1,0.
Trong bước thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu như: Báo cáo tài chính hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
Trường hợp đặc thù do quy mô hoạt động trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ này của nhà thầu là yếu tố quan trọng nhằm tránh rủi ro cho chủ đầu tư thì có thể đưa ra yêu cầu về doanh thu bình quân cao hơn (như đối với gói thầu bảo hiểm). Tuy nhiên, việc đưa ra yêu cầu không được làm hạn chế sự tham gia của các nhà thầu.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu được áp dụng cho cả liên danh. Tuy nhiên, trường hợp gói thầu có tính đặc thù, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu có thể áp dụng cho từng thành viên trong liên danh trên cơ sở giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(4) Ghi số năm phù hợp, thông thường yêu cầu là 03 năm.
(5) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(6) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(7) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá của gói thầu đang xét;
- Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
- Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá của hợp đồng tương tự trong khoảng 50%-70% giá của gói thầu đang xét.
- Đối với gói thầu phi tư vấn có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì quy mô hợp đồng tương tự được xác định bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của phần công việc tính theo 01 chu kỳ (01 năm) mà không tính theo tổng giá trị gói thầu qua các năm.
(8) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Đối với gói thầu phi tư vấn có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì việc xác định hợp đồng hoàn thành phần lớn trên cơ sở theo từng chu kỳ (từng năm) và tính theo khối lượng công việc trong một chu kỳ (một năm) của hợp đồng đó mà không tính theo tổng giá trị của hợp đồng qua các năm.
(9) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Cán bộ kỹ thuật phần máy1- Có Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Cơ khí hoặc tương đương- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có 03 năm kinh nghiệm sửa chữa phần máy xe ô tô có qui mô, tính chất kỹ thuật tương đương và được Chủ đầu tư xác nhận.55
2Cán bộ kỹ thuật phần thân vỏ1- Có Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Cơ khí hoặc tương đương;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm sửa chữa phần thân vỏ xe ô tô có qui mô, tính chất kỹ thuật tương đương và được Chủ đầu tư xác nhận.55
3Nhân sự sửa chữa5- Có bằng tốt nghiệp đại học, cao đẳng chuyên ngành Cơ khí hoặc tương đương- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm sửa chữa ô tô có qui mô, tính chất kỹ thuật tương đương.33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B Chương IV

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Gioăng nắp dàn cò
1 chiếc SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 ( PHẦN ĐỘNG CƠ )
2 gioăng cốc buzi
1 chiếc SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 ( PHẦN ĐỘNG CƠ )
3 Lọc dầu
1 chiếc SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 ( PHẦN ĐỘNG CƠ )
4 Dầu máy phi
5,6 Lít SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 ( PHẦN ĐỘNG CƠ )
5 Lọc xăng
1 chiếc SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 ( PHẦN ĐỘNG CƠ )
6 Lọc gió động cơ
1 Chiếc SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 ( PHẦN ĐỘNG CƠ )
7 Lọc gió điều hoà
1 Chiếc SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 ( PHẦN ĐỘNG CƠ )
8 Giá chổi than máy đề
1 Chiếc SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 ( PHẦN ĐỘNG CƠ )
9 chổi than máy phát
1 chiếc SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 ( PHẦN ĐỘNG CƠ )
10 dây curoa tổng
1 chiếc SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 ( PHẦN ĐỘNG CƠ )
11 Bi tỳ gần bơm nước
1 chiếc SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 ( PHẦN ĐỘNG CƠ )
12 tăng tổng dây côroa
1 chiếc SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 ( PHẦN ĐỘNG CƠ )
13 Puly tăng đai điều hòa
1 chiếc SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 ( PHẦN ĐỘNG CƠ )
14 Nắp đậy két nước
1 chiếc SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 ( PHẦN ĐỘNG CƠ )
15 Van hằng nhiệt
1 chiếc SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 ( PHẦN ĐỘNG CƠ )
16 Gioăng van hằng nhiệt
1 chiếc SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 ( PHẦN ĐỘNG CƠ )
17 Bình ắc quy Alas 70A
1 chiếc SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 ( PHẦN ĐỘNG CƠ )
18 Chi phí nhân công
1 Xe SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 ( PHẦN ĐỘNG CƠ )
19 Má phanh trước xe
1 bộ SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM)
20 Bộ guốc phanh sau
1 bộ SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM)
21 Rô tuyn lái trong
2 chiếc SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM)
22 Rô tuyn lái ngoài
2 chiếc SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM)
23 Cao su che bụi thước lái số 2
1 chiếc SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM)
24 Cao su che bụi thước lái số 1
1 chiếc SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM)
25 Cô li ê to
2 chiếc SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM)
26 CLIP
2 chiếc SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM)
27 Giảm sóc trước
2 chiếc SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM)
28 Bát bèo trước
2 chiếc SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM)
29 Rotuyn cân bằng phải
1 chiếc SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM)
30 Rotuyn cân bằng trái
1 chiếc SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM)
31 Cao su cân bằng trước
2 Chiếc SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM)
32 Rotuyn trụ đứng trên,
2 Chiếc SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM)
33 Cao su càng A trước trên
4 chiếc SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM)
34 Rôtuyn trụ đứng dưới càng A
2 chiếc SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM)
35 Cao su càng A trước dưới No.01
2 chiếc SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM)
36 Cao su càng A trước dưới No.02
2 chiếc SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM)
37 Giảm sóc sau
2 chiếc SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM)
38 Cao su chân giảm sóc sau
4 chiếc SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM)
39 Khớp nối thuỷ lực
1 chiếc SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM)
40 Bi chữ thập các đăng
4 chiếc SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM)
41 Thanh giằng dọc sau trái
1 chiếc SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM)
42 Thanh giằng dọc sau phải
1 Chiếc SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM)
43 Cao su láp
2 chiếc SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM)
44 Phớt láp trước ngoài
2 chiếc SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM)
45 Bơm xăng
1 chiếc SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM)
46 Van điều áp nhiên liệu
1 chiếc SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM)
47 Chân máy trái
1 chiếc SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM)
48 Chân máy phải
1 chiếc SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM)
49 Chân máy trái
1 chiếc SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM)
50 Khớp chữ thập sát thước lái
1 chiếc SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM)

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Sửa chữa phương tiện". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Sửa chữa phương tiện" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 91

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây