Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hòa Bình |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Sửa chữa phương tiện Tên dự toán là: 1. SCL Xe ôtô Fortuner biển kiểm soát 28A-031.85; 2. SCL Xe ôtô TOYOTA HIACE biển kiểm soát 28B-00213; 3. SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314; 4. SCL Xe ôtô NISSAN biển kiểm soát 28C-02559 Thời gian thực hiện hợp đồng là : 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn SCL năm 2022 của EVN NPC |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Thiết bị và dụng cụ thi công: khi được mời thương thảo hợp đồng nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công nêu ở mẫu số 04B do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như: hóa đơn mua hàng,... đối với các thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh của bên cho thuê - Nhân sự chủ chốt khi được mời vào thương thảo nhà thầu phải nộp: + Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ yêu cầu phải là bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. + Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) + Chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, thẻ an toàn… |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hòa Bình, Địa chỉ: Đường QH7 – phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình; số điện thoại 0218.3898665; số Fax: 0218.3852819 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Hòa Bình. Địa chỉ: Đường QH7 – phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình; số điện thoại 0218.3898665; số Fax: 0218.3852819 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bên mời thầu - Công ty Điện lực Hòa Bình. Địa chỉ: Đường QH7 – phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình; số điện thoại 0218.3898665; số Fax: 0218.3852819 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611 |
| E-CDNT 34 | Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 10 % Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 10 % |
PHẠM VI CUNG CẤP
(áp dụng đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các dịch vụ yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ khối lượng mời
thầu và các mô tả dịch vụ với các diễn giải chi tiết (nếu thấy cần thiết).
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
| 1 | Gioăng nắp dàn cò | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 ( PHẦN ĐỘNG CƠ ) | chiếc | 1 | |
| 2 | gioăng cốc buzi | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 ( PHẦN ĐỘNG CƠ ) | chiếc | 1 | |
| 3 | Lọc dầu | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 ( PHẦN ĐỘNG CƠ ) | chiếc | 1 | |
| 4 | Dầu máy phi | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 ( PHẦN ĐỘNG CƠ ) | Lít | 5,6 | |
| 5 | Lọc xăng | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 ( PHẦN ĐỘNG CƠ ) | chiếc | 1 | |
| 6 | Lọc gió động cơ | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 ( PHẦN ĐỘNG CƠ ) | Chiếc | 1 | |
| 7 | Lọc gió điều hoà | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 ( PHẦN ĐỘNG CƠ ) | Chiếc | 1 | |
| 8 | Giá chổi than máy đề | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 ( PHẦN ĐỘNG CƠ ) | Chiếc | 1 | |
| 9 | chổi than máy phát | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 ( PHẦN ĐỘNG CƠ ) | chiếc | 1 | |
| 10 | dây curoa tổng | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 ( PHẦN ĐỘNG CƠ ) | chiếc | 1 | |
| 11 | Bi tỳ gần bơm nước | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 ( PHẦN ĐỘNG CƠ ) | chiếc | 1 | |
| 12 | tăng tổng dây côroa | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 ( PHẦN ĐỘNG CƠ ) | chiếc | 1 | |
| 13 | Puly tăng đai điều hòa | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 ( PHẦN ĐỘNG CƠ ) | chiếc | 1 | |
| 14 | Nắp đậy két nước | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 ( PHẦN ĐỘNG CƠ ) | chiếc | 1 | |
| 15 | Van hằng nhiệt | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 ( PHẦN ĐỘNG CƠ ) | chiếc | 1 | |
| 16 | Gioăng van hằng nhiệt | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 ( PHẦN ĐỘNG CƠ ) | chiếc | 1 | |
| 17 | Bình ắc quy Alas 70A | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 ( PHẦN ĐỘNG CƠ ) | chiếc | 1 | |
| 18 | Chi phí nhân công | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 ( PHẦN ĐỘNG CƠ ) | Xe | 1 | |
| 19 | Má phanh trước xe | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM) | bộ | 1 | |
| 20 | Bộ guốc phanh sau | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM) | bộ | 1 | |
| 21 | Rô tuyn lái trong | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM) | chiếc | 2 | |
| 22 | Rô tuyn lái ngoài | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM) | chiếc | 2 | |
| 23 | Cao su che bụi thước lái số 2 | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM) | chiếc | 1 | |
| 24 | Cao su che bụi thước lái số 1 | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM) | chiếc | 1 | |
| 25 | Cô li ê to | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM) | chiếc | 2 | |
| 26 | CLIP | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM) | chiếc | 2 | |
| 27 | Giảm sóc trước | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM) | chiếc | 2 | |
| 28 | Bát bèo trước | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM) | chiếc | 2 | |
| 29 | Rotuyn cân bằng phải | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM) | chiếc | 1 | |
| 30 | Rotuyn cân bằng trái | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM) | chiếc | 1 | |
| 31 | Cao su cân bằng trước | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM) | Chiếc | 2 | |
| 32 | Rotuyn trụ đứng trên, | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM) | Chiếc | 2 | |
| 33 | Cao su càng A trước trên | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM) | chiếc | 4 | |
| 34 | Rôtuyn trụ đứng dưới càng A | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM) | chiếc | 2 | |
| 35 | Cao su càng A trước dưới No.01 | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM) | chiếc | 2 | |
| 36 | Cao su càng A trước dưới No.02 | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM) | chiếc | 2 | |
| 37 | Giảm sóc sau | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM) | chiếc | 2 | |
| 38 | Cao su chân giảm sóc sau | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM) | chiếc | 4 | |
| 39 | Khớp nối thuỷ lực | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM) | chiếc | 1 | |
| 40 | Bi chữ thập các đăng | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM) | chiếc | 4 | |
| 41 | Thanh giằng dọc sau trái | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM) | chiếc | 1 | |
| 42 | Thanh giằng dọc sau phải | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM) | Chiếc | 1 | |
| 43 | Cao su láp | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM) | chiếc | 2 | |
| 44 | Phớt láp trước ngoài | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM) | chiếc | 2 | |
| 45 | Bơm xăng | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM) | chiếc | 1 | |
| 46 | Van điều áp nhiên liệu | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM) | chiếc | 1 | |
| 47 | Chân máy trái | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM) | chiếc | 1 | |
| 48 | Chân máy phải | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM) | chiếc | 1 | |
| 49 | Chân máy trái | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM) | chiếc | 1 | |
| 50 | Khớp chữ thập sát thước lái | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM) | chiếc | 1 | |
| 51 | Cao su giảm chấn cầu sau | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM) | chiếc | 2 | |
| 52 | Đệm lò xo giảm sóc sau | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM) | chiếc | 2 | |
| 53 | Lốp Michenline 265/65R17 | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM) | Chiếc | 2 | |
| 54 | Mô bin đánh lửa | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM) | Chiếc | 4 | |
| 55 | Chi phí nhân công | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM) | Xe | 1 | |
| 56 | Phin lọc ga | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN ĐIỀU HÒA) | Chiếc | 1 | |
| 57 | Chi phí nhân công | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN ĐIỀU HÒA) | Xe | 1 | |
| 58 | Chổi gạt mưa sau | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN THÂN VỎ, NỘI THẤT) | chiếc | 1 | |
| 59 | Chổi gạt mưa phải | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN THÂN VỎ, NỘI THẤT) | chiếc | 1 | |
| 60 | Chổi gạt mưa trái | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN THÂN VỎ, NỘI THẤT) | chiếc | 1 | |
| 61 | 71910-0K861-C0 Tựa đầu ghế trước trái | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN THÂN VỎ, NỘI THẤT) | Chiếc | 1 | |
| 62 | 719100K861C0 Tựa đầu ghế trước phải | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN THÂN VỎ, NỘI THẤT) | Chiếc | 1 | |
| 63 | Chi phí nhân công | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN THÂN VỎ, NỘI THẤT) | Xe | 1 | |
| 64 | Dầu trợ lực lái | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN ĐỘNG CƠ) | Lít | 2 | |
| 65 | Dầu vi sai thường phi (208lít) GL5 85W-90 | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN ĐỘNG CƠ) | Lít | 3 | |
| 66 | Lọc dầu | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN ĐỘNG CƠ) | chiếc | 1 | |
| 67 | Dầu hộp số phụ (phi 208L) | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN ĐỘNG CƠ) | Lít | 4 | |
| 68 | Nước làm mát 208L | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN ĐỘNG CƠ) | lít | 9 | |
| 69 | Bu gi | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN ĐỘNG CƠ) | chiếc | 4 | |
| 70 | Dầu côn phanh | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN ĐỘNG CƠ) | Lít | 2 | |
| 71 | Long đen rốn dầu | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN ĐỘNG CƠ) | chiếc | 1 | |
| 72 | Lọc xăng | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN ĐỘNG CƠ) | Chiếc | 1 | |
| 73 | Dầu máy phi (SN) SN10W-30 | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN ĐỘNG CƠ) | Lít | 6 | |
| 74 | Lọc gió động cơ | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN ĐỘNG CƠ) | Chiếc | 1 | |
| 75 | Lọc gió điều hoà | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN ĐỘNG CƠ) | Chiếc | 1 | |
| 76 | Măng níc đề | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN ĐỘNG CƠ) | chiếc | 1 | |
| 77 | Giá chổi than máy đề | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN ĐỘNG CƠ) | Chiếc | 1 | |
| 78 | Đĩa côn ly hợp | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN ĐỘNG CƠ) | chiếc | 1 | |
| 79 | Bi óc côn | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN ĐỘNG CƠ) | Chiếc | 1 | |
| 80 | Bi tê | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN ĐỘNG CƠ) | chiếc | 1 | |
| 81 | Bi tỳ dây đai | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN ĐỘNG CƠ) | chiếc | 1 | |
| 82 | Pu li tăng đai điều hoà | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN ĐỘNG CƠ) | chiếc | 1 | |
| 83 | BƠm xăng | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN ĐỘNG CƠ) | chiếc | 1 | |
| 84 | Mobin đánh lửa | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN ĐỘNG CƠ) | chiếc | 4 | |
| 85 | Chi phí nhân công | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN ĐỘNG CƠ) | xe | 1 | |
| 86 | Cao su giảm chấn | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN GẦM) | chiếc | 4 | |
| 87 | Long đen rotuyn cân bằng | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN GẦM) | chiếc | 2 | |
| 88 | Đệm thanh giằng của hệ thống treo | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN GẦM) | chiếc | 4 | |
| 89 | Long đen thanh giằng dọc | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN GẦM) | Chiếc | 4 | |
| 90 | ắc càng I | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN GẦM) | chiếc | 2 | |
| 91 | Giảm sóc trái | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN GẦM) | chiếc | 1 | |
| 92 | Giảm sóc phải | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN GẦM) | chiếc | 1 | |
| 93 | Giảm sóc sau trái | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN GẦM) | chiếc | 1 | |
| 94 | Gỉảm sóc sau phải | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN GẦM) | chiếc | 1 | |
| 95 | Má phanh trước | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN GẦM) | Bộ | 1 | |
| 96 | Cuppen phanh trước | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN GẦM) | Bộ | 1 | |
| 97 | Xi lanh phanh sau trái + phải | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN GẦM) | cái | 2 | |
| 98 | Guốc phanh sau | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN GẦM) | Bộ | 1 | |
| 99 | Chụp bụi cần số | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN GẦM) | chiếc | 1 | |
| 100 | Vòng khớp bi chữ thập | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN GẦM) | chiếc | 1 | |
| 101 | Bi chữ thập các đăng | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN GẦM) | chiếc | 3 | |
| 102 | Bi láp sau | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN GẦM) | chiếc | 2 | |
| 103 | Phớt láp sau | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN GẦM) | chiếc | 2 | |
| 104 | Rô-to điều khiển phanh | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN GẦM) | chiếc | 2 | |
| 105 | Bi moay ơ trước trái | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN GẦM) | chiếc | 1 | |
| 106 | Bi moay ơ trước phải | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN GẦM) | chiếc | 1 | |
| 107 | Xi lanh phanh sau | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN GẦM) | cái | 2 | |
| 108 | Lốp Bridestone 195/15CDR10 | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN GẦM) | chiếc | 4 | |
| 109 | Rô tuyn lái trong | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN GẦM) | chiếc | 2 | |
| 110 | Rotuyn lái ngoài | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN GẦM) | chiếc | 2 | |
| 111 | Cao su chụp bụi láp trái + phải | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN GẦM) | chiếc | 2 | |
| 112 | Kẹp cao su che bụi thước lái | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN GẦM) | chiếc | 2 | |
| 113 | kẹp nhỏ chụp bụ thước lái | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN GẦM) | Chiếc | 2 | |
| 114 | Đệm cao su giảm chấn thước lái | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN GẦM) | chiếc | 1 | |
| 115 | Bộ gioăng phớt thước lái | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN GẦM) | bộ | 1 | |
| 116 | Cao su cân bằng | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN GẦM) | chiếc | 2 | |
| 117 | Rô tuyn treo cân bằng trước trái | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN GẦM) | chiếc | 1 | |
| 118 | Rô tuyn treo cân bằng trước phải | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN GẦM) | chiếc | 1 | |
| 119 | Cao su giảm chấn ở thanh cân bằng | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN GẦM) | chiếc | 4 | |
| 120 | Bộ gioăng đệm tang trống | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN GẦM) | chiếc | 2 | |
| 121 | Càng A trước phải | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN GẦM) | Chiếc | 1 | |
| 122 | Đaĩ phanh trước | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN GẦM) | Chiếc | 2 | |
| 123 | Càng A trước trái | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN GẦM) | Chiếc | 1 | |
| 124 | Phớt chặn dầu trục láp | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN GẦM) | Chiếc | 2 | |
| 125 | Chi phí nhân công | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN GẦM) | Xe | 1 | |
| 126 | Phin lọc ga điều hoà | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN ĐIỀU HOÀ) | Chiếc | 1 | |
| 127 | Lốc điều hoà | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN ĐIỀU HOÀ) | chiếc | 1 | |
| 128 | Nhân công | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN ĐIỀU HOÀ) | xe | 1 | |
| 129 | Chổi gạt mưa trước trái | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN VỎ, NỘI THẤT ) | chiếc | 1 | |
| 130 | Chổi gạt mưa sau | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN VỎ, NỘI THẤT ) | chiếc | 1 | |
| 131 | Chổi gạt mưa trước phải | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN VỎ, NỘI THẤT ) | chiếc | 1 | |
| 132 | Van lốp | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN VỎ, NỘI THẤT ) | chiếc | 4 | |
| 133 | Chi phí nhân công | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN VỎ, NỘI THẤT ) | xe | 1 | |
| 134 | Lọc nhiên liệu | SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314 (PHẦN ĐỘNG CƠ) | Chiếc | 1 | |
| 135 | Dầu động cơ CH-4 10W-30 (dầu, loại 208L) | SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314 (PHẦN ĐỘNG CƠ) | Lít | 7 | |
| 136 | Dầu vi sai thường phi (208lít) GL5 85W-90 | SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314 (PHẦN ĐỘNG CƠ) | Lít | 3 | |
| 137 | Dầu côn phanh | SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314 (PHẦN ĐỘNG CƠ) | Lít | 2 | |
| 138 | Dây coloa tổng | SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314 (PHẦN ĐỘNG CƠ) | Chiếc | 1 | |
| 139 | Dây coloa bơm trợ lực lái | SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314 (PHẦN ĐỘNG CƠ) | Chiếc | 1 | |
| 140 | Lọc dầu D2 | SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314 (PHẦN ĐỘNG CƠ) | Chiếc | 1 | |
| 141 | Long đen rốn dầu | SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314 (PHẦN ĐỘNG CƠ) | Chiếc | 1 | |
| 142 | Dầu trợ lực lái | SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314 (PHẦN ĐỘNG CƠ) | Lít | 1 | |
| 143 | Bi tăng đại | SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314 (PHẦN ĐỘNG CƠ) | Chiếc | 1 | |
| 144 | Bi tỳ navara | SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314 (PHẦN ĐỘNG CƠ) | Chiếc | 1 | |
| 145 | Láp trước trái | SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314 (PHẦN ĐỘNG CƠ) | Chiếc | 1 | |
| 146 | Láp trước phải | SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314 (PHẦN ĐỘNG CƠ) | Chiếc | 1 | |
| 147 | Chi phí nhân công | SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314 (PHẦN ĐỘNG CƠ) | Xe | 1 | |
| 148 | 'Rotuyn lái trong | SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314 ( PHẦN GẦM) | Chiếc | 2 | |
| 149 | Ro tuyn lái ngoài | SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314 ( PHẦN GẦM) | Chiếc | 2 | |
| 150 | Chụp bụi thước lái | SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314 ( PHẦN GẦM) | Chiếc | 2 | |
| 151 | Kẹp chụp bụi thước lái to | SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314 ( PHẦN GẦM) | Chiếc | 2 | |
| 152 | Kẹp chụp bụi thước lái nhỏ | SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314 ( PHẦN GẦM) | Chiếc | 2 | |
| 153 | Lốp Bridestone 255/60R18 | SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314 ( PHẦN GẦM) | Chiếc | 4 | |
| 154 | Cúppen phanh trước | SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314 ( PHẦN GẦM) | Chiếc | 1 | |
| 155 | Má phanh trước | SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314 ( PHẦN GẦM) | Chiếc | 1 | |
| 156 | Má phanh sau | SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314 ( PHẦN GẦM) | Chiếc | 1 | |
| 157 | Giảm sóc trước trái | SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314 ( PHẦN GẦM) | Chiếc | 2 | |
| 158 | Gỉảm sau sau 2 bên | SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314 ( PHẦN GẦM) | Chiếc | 2 | |
| 159 | Bát bèo trước trái + phải | SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314 ( PHẦN GẦM) | Chiếc | 2 | |
| 160 | Cao su tăm bông giảm sóc | SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314 ( PHẦN GẦM) | Chiếc | 2 | |
| 161 | Rotuyn cân bằng trước | SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314 ( PHẦN GẦM) | Chiếc | 2 | |
| 162 | Cao su cân bằng trước | SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314 ( PHẦN GẦM) | Chiếc | 2 | |
| 163 | Càng A dưới bên trái | SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314 ( PHẦN GẦM) | Chiếc | 1 | |
| 164 | Càng A dưới bên phải | SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314 ( PHẦN GẦM) | Chiếc | 1 | |
| 165 | Càng A trên bên phải | SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314 ( PHẦN GẦM) | Chiếc | 1 | |
| 166 | Càng A trên bên trái | SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314 ( PHẦN GẦM) | Chiếc | 1 | |
| 167 | Bi các đăng phía trước | SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314 ( PHẦN GẦM) | Chiếc | 2 | |
| 168 | Bi các đăng phía trước | SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314 ( PHẦN GẦM) | Chiếc | 2 | |
| 169 | Các đăng bắt vào thước lái | SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314 ( PHẦN GẦM) | Chiếc | 1 | |
| 170 | Bạc chân phanh | SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314 ( PHẦN GẦM) | Chiếc | 2 | |
| 171 | Bạc chân côn | SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314 ( PHẦN GẦM) | Chiếc | 2 | |
| 172 | Phớt láp cầu trước | SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314 ( PHẦN GẦM) | Chiếc | 2 | |
| 173 | Chụp bụi láp ngoài | SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314 ( PHẦN GẦM) | Chiếc | 2 | |
| 174 | Chụp bụi láp trong | SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314 ( PHẦN GẦM) | Chiếc | 2 | |
| 175 | Cao su ắc nhíp | SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314 ( PHẦN GẦM) | Chiếc | 2 | |
| 176 | Bạc nhựa đệm nhíp | SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314 ( PHẦN GẦM) | Chiếc | 8 | |
| 177 | Nước rửa kính | SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314 ( PHẦN GẦM) | Lít | 1 | |
| 178 | Bộ ly tâm cánh quạt | SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314 ( PHẦN GẦM) | Chiếc | 1 | |
| 179 | Chi phí nhân công | SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314 ( PHẦN GẦM) | Xe | 1 | |
| 180 | Phin lọc ga điều hoà | SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314 ( PHẦN ĐIỀU HOÀ) | Chiếc | 1 | |
| 181 | Nhân công | SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314 ( PHẦN ĐIỀU HOÀ) | Xe | 1 | |
| 182 | Dầu vi sai (LT 75W-85) | SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN ĐỘNG CƠ) | Lít | 3,5 | |
| 183 | Dầu động cơ CH-4 10W-30 | SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN ĐỘNG CƠ) | LÍT | 7,5 | |
| 184 | Dầu hộp số thường (can 4L) GL4 80W-90 | SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN ĐỘNG CƠ) | Lít | 3 | |
| 185 | Nước rửa kính | SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN ĐỘNG CƠ) | Lít | 1 | |
| 186 | Long đen rốn dầu | SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN ĐỘNG CƠ) | chiếc | 1 | |
| 187 | Nước làm mát 208L | SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN ĐỘNG CƠ) | Lít | 8,6 | |
| 188 | Đĩa ly hợp ma sát ( lá côn) | SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN ĐỘNG CƠ) | chiếc | 1 | |
| 189 | Bi tê | SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN ĐỘNG CƠ) | chiếc | 1 | |
| 190 | Bàn ép | SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN ĐỘNG CƠ) | chiếc | 1 | |
| 191 | Dây coloa tổng | SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN ĐỘNG CƠ) | chiếc | 1 | |
| 192 | Dây coloa bơm trợ lực lái | SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN ĐỘNG CƠ) | chiếc | 1 | |
| 193 | Lọc gió động cơ | SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN ĐỘNG CƠ) | chiếc | 1 | |
| 194 | Lọc gió điều hòa | SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN ĐỘNG CƠ) | chiếc | 1 | |
| 195 | Lọc nhiên liệu | SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN ĐỘNG CƠ) | chiếc | 1 | |
| 196 | Tăng tì bơm trợ lực lái | SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN ĐỘNG CƠ) | chiếc | 1 | |
| 197 | ACQUY 60AH | SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN ĐỘNG CƠ) | chiếc | 1 | |
| 198 | Chi phí nhân công | SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN ĐỘNG CƠ) | Xe | 1 | |
| 199 | Bi moay ơ sau trái + phải | SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN GẦM) | Chiếc | 2 | |
| 200 | Phớt chặn dầu bi moay ơ sau trái+ phải | SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN GẦM) | Chiếc | 2 | |
| 201 | Căn chặn bi moay ơ sau trái + phải | SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN GẦM) | Chiếc | 2 | |
| 202 | Vành ABS cầu sau trái + phải | SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN GẦM) | Chiếc | 2 | |
| 203 | Dầu côn phanh | SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN GẦM) | Lít | 1,5 | |
| 204 | Bi các đăng trước | SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN GẦM) | Chiếc | 2 | |
| 205 | Cao su cân bằng trước | SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN GẦM) | Chiếc | 2 | |
| 206 | Rotuyn cân bằng trước | SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN GẦM) | Chiếc | 2 | |
| 207 | Giảm sóc trước trái | SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN GẦM) | Chiếc | 1 | |
| 208 | Giảm sóc trước phải | SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN GẦM) | Chiếc | 1 | |
| 209 | Cao su giảm sóc | SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN GẦM) | Chiếc | 2 | |
| 210 | Bi moay ơ trước trái | SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN GẦM) | Chiếc | 1 | |
| 211 | Bi moay ơ trước phải | SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN GẦM) | Chiếc | 1 | |
| 212 | Má phanh trước | SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN GẦM) | Chiếc | 1 | |
| 213 | Má phanh sau | SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN GẦM) | Chiếc | 1 | |
| 214 | Cúp pen phanh trước | SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN GẦM) | Bộ | 1 | |
| 215 | Xy lanh phanh sau trái | SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN GẦM) | Chiếc | 1 | |
| 216 | Xy lanh phanh sau phải | SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN GẦM) | Chiếc | 1 | |
| 217 | Rô tuy Lái ngoài trái | SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN GẦM) | Chiếc | 1 | |
| 218 | Rô tuyn Lái ngoài phải | SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN GẦM) | Chiếc | 1 | |
| 219 | Rô tuyn lái trong trái | SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN GẦM) | Chiếc | 1 | |
| 220 | Ro tuyn lái trong phải | SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN GẦM) | Chiếc | 1 | |
| 221 | Phớt hộp số phụ ra cầu trước | SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN GẦM) | Chiếc | 1 | |
| 222 | Giảm sóc sau phải | SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN GẦM) | Chiếc | 1 | |
| 223 | Giảm sóc sau trái | SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN GẦM) | Chiếc | 1 | |
| 224 | Đệm nhíp sau | SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN GẦM) | Chiếc | 8 | |
| 225 | Lốp BRIDESTONE | SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN GẦM) | Chiếc | 4 | |
| 226 | Bi các đăng | SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN GẦM) | Chiếc | 2 | |
| 227 | Càng A dưới bên trái | SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN GẦM) | Chiếc | 1 | |
| 228 | Càng A dưới bên phải | SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN GẦM) | Chiếc | 1 | |
| 229 | Càng A trên trái | SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN GẦM) | Chiếc | 1 | |
| 230 | Càng A dưới phải | SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN GẦM) | Chiếc | 1 | |
| 231 | Chi phí nhân công | SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN GẦM) | Xe | 1 | |
| 232 | Phin lọc điều hoà | SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN ĐIỀU HÒA) | Chiếc | 1 | |
| 233 | Lốc nén điều hoà | SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN ĐIỀU HÒA) | Chiếc | 1 | |
| 234 | Chi phí nhân công | SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN ĐIỀU HÒA) | Xe | 1 | |
| 235 | Cần gạt mưa trước trài | SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN THÂN VỎ, NỘI THẤT) | chiếc | 1 | |
| 236 | Bóng đèn phanh trên cao | SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN THÂN VỎ, NỘI THẤT) | Chiếc | 1 | |
| 237 | Cần gạt mưa trước phải | SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN THÂN VỎ, NỘI THẤT) | chiếc | 1 | |
| 238 | Chi phí nhân công | SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN THÂN VỎ, NỘI THẤT) | Xe | 1 |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Nêu yêu cầu về thời gian thực hiện hợp đồng theo ngày/tuần/tháng | |
|---|---|
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 30Ngày |
| STT | Danh mục dịch vụ | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Tiến độ thực hiện | Yêu cầu đầu ra | Địa điểm thực hiện |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 trong vòng 3(4) năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 250 VND(6). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 trong vòng 3(4) năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 250 VND(6). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X đồng. Trong đó X = N x V Với N = 2 và V = 600 triệu VNĐ - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, sửa chữa phương tiện vận tải; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản bàn giao, nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(*): Trường hợp xét thấy những gói thầu cung cấp dịch vụ phi tư vấn có nội dung công việc không cần thiết yêu cầu về doanh thu và nguồn lực tài chính thì bỏ nội dung này.
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
(3) Doanh thu:
Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường hệ số “k” trong công thức này là từ 0,8 – 2,0.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 01 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường hệ số “k” trong công thức này là 1,0.
Trong bước thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu như: Báo cáo tài chính hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
Trường hợp đặc thù do quy mô hoạt động trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ này của nhà thầu là yếu tố quan trọng nhằm tránh rủi ro cho chủ đầu tư thì có thể đưa ra yêu cầu về doanh thu bình quân cao hơn (như đối với gói thầu bảo hiểm). Tuy nhiên, việc đưa ra yêu cầu không được làm hạn chế sự tham gia của các nhà thầu.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu được áp dụng cho cả liên danh. Tuy nhiên, trường hợp gói thầu có tính đặc thù, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu có thể áp dụng cho từng thành viên trong liên danh trên cơ sở giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(4) Ghi số năm phù hợp, thông thường yêu cầu là 03 năm.
(5) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(6) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(7) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá của gói thầu đang xét;
- Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
- Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá của hợp đồng tương tự trong khoảng 50%-70% giá của gói thầu đang xét.
- Đối với gói thầu phi tư vấn có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì quy mô hợp đồng tương tự được xác định bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của phần công việc tính theo 01 chu kỳ (01 năm) mà không tính theo tổng giá trị gói thầu qua các năm.
(8) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Đối với gói thầu phi tư vấn có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì việc xác định hợp đồng hoàn thành phần lớn trên cơ sở theo từng chu kỳ (từng năm) và tính theo khối lượng công việc trong một chu kỳ (một năm) của hợp đồng đó mà không tính theo tổng giá trị của hợp đồng qua các năm.
(9) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Cán bộ kỹ thuật phần máy | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Cơ khí hoặc tương đương- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có 03 năm kinh nghiệm sửa chữa phần máy xe ô tô có qui mô, tính chất kỹ thuật tương đương và được Chủ đầu tư xác nhận. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần thân vỏ | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Cơ khí hoặc tương đương;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm sửa chữa phần thân vỏ xe ô tô có qui mô, tính chất kỹ thuật tương đương và được Chủ đầu tư xác nhận. | 5 | 5 |
| 3 | Nhân sự sửa chữa | 5 | - Có bằng tốt nghiệp đại học, cao đẳng chuyên ngành Cơ khí hoặc tương đương- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm sửa chữa ô tô có qui mô, tính chất kỹ thuật tương đương. | 3 | 3 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Gioăng nắp dàn cò | 1 | chiếc | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 ( PHẦN ĐỘNG CƠ ) | ||
| 2 | gioăng cốc buzi | 1 | chiếc | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 ( PHẦN ĐỘNG CƠ ) | ||
| 3 | Lọc dầu | 1 | chiếc | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 ( PHẦN ĐỘNG CƠ ) | ||
| 4 | Dầu máy phi | 5,6 | Lít | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 ( PHẦN ĐỘNG CƠ ) | ||
| 5 | Lọc xăng | 1 | chiếc | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 ( PHẦN ĐỘNG CƠ ) | ||
| 6 | Lọc gió động cơ | 1 | Chiếc | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 ( PHẦN ĐỘNG CƠ ) | ||
| 7 | Lọc gió điều hoà | 1 | Chiếc | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 ( PHẦN ĐỘNG CƠ ) | ||
| 8 | Giá chổi than máy đề | 1 | Chiếc | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 ( PHẦN ĐỘNG CƠ ) | ||
| 9 | chổi than máy phát | 1 | chiếc | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 ( PHẦN ĐỘNG CƠ ) | ||
| 10 | dây curoa tổng | 1 | chiếc | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 ( PHẦN ĐỘNG CƠ ) | ||
| 11 | Bi tỳ gần bơm nước | 1 | chiếc | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 ( PHẦN ĐỘNG CƠ ) | ||
| 12 | tăng tổng dây côroa | 1 | chiếc | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 ( PHẦN ĐỘNG CƠ ) | ||
| 13 | Puly tăng đai điều hòa | 1 | chiếc | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 ( PHẦN ĐỘNG CƠ ) | ||
| 14 | Nắp đậy két nước | 1 | chiếc | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 ( PHẦN ĐỘNG CƠ ) | ||
| 15 | Van hằng nhiệt | 1 | chiếc | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 ( PHẦN ĐỘNG CƠ ) | ||
| 16 | Gioăng van hằng nhiệt | 1 | chiếc | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 ( PHẦN ĐỘNG CƠ ) | ||
| 17 | Bình ắc quy Alas 70A | 1 | chiếc | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 ( PHẦN ĐỘNG CƠ ) | ||
| 18 | Chi phí nhân công | 1 | Xe | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 ( PHẦN ĐỘNG CƠ ) | ||
| 19 | Má phanh trước xe | 1 | bộ | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM) | ||
| 20 | Bộ guốc phanh sau | 1 | bộ | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM) | ||
| 21 | Rô tuyn lái trong | 2 | chiếc | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM) | ||
| 22 | Rô tuyn lái ngoài | 2 | chiếc | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM) | ||
| 23 | Cao su che bụi thước lái số 2 | 1 | chiếc | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM) | ||
| 24 | Cao su che bụi thước lái số 1 | 1 | chiếc | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM) | ||
| 25 | Cô li ê to | 2 | chiếc | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM) | ||
| 26 | CLIP | 2 | chiếc | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM) | ||
| 27 | Giảm sóc trước | 2 | chiếc | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM) | ||
| 28 | Bát bèo trước | 2 | chiếc | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM) | ||
| 29 | Rotuyn cân bằng phải | 1 | chiếc | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM) | ||
| 30 | Rotuyn cân bằng trái | 1 | chiếc | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM) | ||
| 31 | Cao su cân bằng trước | 2 | Chiếc | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM) | ||
| 32 | Rotuyn trụ đứng trên, | 2 | Chiếc | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM) | ||
| 33 | Cao su càng A trước trên | 4 | chiếc | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM) | ||
| 34 | Rôtuyn trụ đứng dưới càng A | 2 | chiếc | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM) | ||
| 35 | Cao su càng A trước dưới No.01 | 2 | chiếc | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM) | ||
| 36 | Cao su càng A trước dưới No.02 | 2 | chiếc | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM) | ||
| 37 | Giảm sóc sau | 2 | chiếc | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM) | ||
| 38 | Cao su chân giảm sóc sau | 4 | chiếc | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM) | ||
| 39 | Khớp nối thuỷ lực | 1 | chiếc | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM) | ||
| 40 | Bi chữ thập các đăng | 4 | chiếc | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM) | ||
| 41 | Thanh giằng dọc sau trái | 1 | chiếc | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM) | ||
| 42 | Thanh giằng dọc sau phải | 1 | Chiếc | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM) | ||
| 43 | Cao su láp | 2 | chiếc | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM) | ||
| 44 | Phớt láp trước ngoài | 2 | chiếc | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM) | ||
| 45 | Bơm xăng | 1 | chiếc | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM) | ||
| 46 | Van điều áp nhiên liệu | 1 | chiếc | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM) | ||
| 47 | Chân máy trái | 1 | chiếc | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM) | ||
| 48 | Chân máy phải | 1 | chiếc | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM) | ||
| 49 | Chân máy trái | 1 | chiếc | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM) | ||
| 50 | Khớp chữ thập sát thước lái | 1 | chiếc | SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM) |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Công ty niêm yết là gì? Phân biệt công ty niêm yết và công ty đại chúng
Quản lý dự án là gì? Hướng dẫn tìm dự án đầu tư phát triển
Nhận diện "cài thầu" và những sai lầm chí mạng khi tham dự thầu theo Luật Đấu thầu mới
Chi phí quản lý dự án là gì? Định mức chi phí quản lý dự án cần nắm
Chi tiêu công là gì? Hướng dẫn tìm kiếm gói thầu chi tiêu công bằng phần mềm DauThau.info
Chứng chỉ quản lý dự án là gì? Điều kiện thi chứng chỉ quản lý dự án
Hợp đồng PPP là gì? Các loại hợp đồng PPP theo quy định mới nhất
Giải ngân vốn đầu tư công là gì? Thông tin cần nắm về giải ngân vốn đầu tư công
"Cảm giác có mục đích là động lực tốt nhất để sống. Khi bạn có lý do để sống, bạn sẽ không bao giờ tìm thấy lý do từ bỏ cuộc đời. "
Khuyết Danh
Sự kiện trong nước: Ngày 18-4-1970, chính phủ Việt Nam Dân chủ cộng hoà ra tuyên bố nghiêm khắc cảnh báo tập đoàn phản động Lonnon Xirich Matắc đã gây ra những tội ác dã man đối với Việt kiều ở Cǎmpuchia. Bản tuyên bố viết "Chính phủ Việt Nam Dân chủ cộng hoà cực lực lên án và tố cáo trước dư luận thế giới âm mưu độc ác và những tội ác cực kỳ man rợ của tập đoàn Lonno Xirich Matắc đối với kiều dân Việt Nam ở Cǎmpuchia".
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Công ty Điện lực Hòa Bình - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Công ty Điện lực Hòa Bình - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.