Thông báo mời thầu

Thi công

Tìm thấy: 17:33 11/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Phi tư vấn
Tên dự án
Cải tạo, sửa chữa cổng chính và vọng gác của Công an Quận
Gói thầu
Thi công
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Cải tạo, sửa chữa cổng chính và vọng gác của Công an Quận
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Nguồn kinh phí thường xuyên BCA cấp năm 2022
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
08:00 19/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày
Ngành nghề AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
17:25 11/09/2022
đến
08:00 19/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:00 19/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
10.000.000 VND
Bằng chữ
Mười triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 19/09/2022 (18/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công An Quận 10
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công
Tên dự toán là: Cải tạo, sửa chữa cổng chính và vọng gác của Công an Quận
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 45 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn kinh phí thường xuyên BCA cấp năm 2022
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công an Quận 10. Địa chỉ: Số 47 Thành Thái, Phường 14, Quận 10, TP.Hồ Chí Minh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập dự toán và thiết kế bản vẽ thi công: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng An Nam Phú. Địa chỉ: 51/2/31A Đường số 10, Phường Linh Chiểu, Tp. Thủ Đức, Tp.Hồ Chí Minh; + Tư vấn thẩm tra dự toán và thiết kế bản vẽ thi công: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Lương Quang. Địa chỉ: 84/22A Lê Thị Hoa, Phường Bình Chiểu, Quận Thủ Đức, TP.Hồ Chí Minh; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Tư vấn Đầu tư Xây dựng Trung Hải. Địa chỉ: số 22/13 khu phố 5, đường 24, Phường Hiệp Bình Chánh, Tp.Thủ Đức, Tp.Hồ Chí Minh. + Tổ chức thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Thương mại Kỹ thuật Dương Gia. Địa chỉ: 219/7 Tạ Quang Bửu, Phường 3, Quận 8, Tp.Hồ Chí Minh;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công An Quận 10 , địa chỉ: 47 Thành Thái, phường 14, Quận 10, TP.HCM
- Chủ đầu tư: Công an Quận 10. Địa chỉ: Số 47 Thành Thái, Phường 14, Quận 10, TP.Hồ Chí Minh

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 10.7 Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 15.2Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm:
Cung cấp đầy đủ nội dung hồ sơ theo đề nghị E-HSMT trên hệ thống.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an Quận 10. Địa chỉ: Số 47 Thành Thái, Phường 14, Quận 10, TP.Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an Quận 10. + Địa chỉ: 47 Thành Thái, Phường 14, Quận 10, TP.Hồ Chí Minh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công an Quận 10. + Địa chỉ: 47 Thành Thái, Phường 14, Quận 10, TP.Hồ Chí Minh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công an Quận 10. + Địa chỉ: 47 Thành Thái, Phường 14, Quận 10, TP.Hồ Chí Minh.
E-CDNT 34

Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 0 %

Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 0 %

PHẠM VI CUNG CẤP
(áp dụng đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các dịch vụ yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ khối lượng mời
thầu và các mô tả dịch vụ với các diễn giải chi tiết (nếu thấy cần thiết).

STTDanh mục dịch vụ Mô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1Phá dỡ cột, trụ gạch đáĐáp ứng mục III chương Vm31,872
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Đáp ứng mục III chương Vm36,688
3Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépĐáp ứng mục III chương Vm30,551
4Phá dỡ nền bê tông có cốt thépĐáp ứng mục III chương Vm32,72
5Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thépĐáp ứng mục III chương Vm30,5
6Tháo dỡ cửa cổng bằng thủ côngĐáp ứng mục III chương Vm210,44
7Di dời cột điện hiện hữuĐáp ứng mục III chương Vcột2
8Di dời cây xanh hiện hữu đến vị trí mớiĐáp ứng mục III chương Vcây1
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiĐáp ứng mục III chương Vm312,241
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TĐáp ứng mục III chương Vm312,241
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5TĐáp ứng mục III chương Vm361,205
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục III chương Vm321,363
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngĐáp ứng mục III chương Vm314,242
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng mục III chương Vm32,809
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng mục III chương Vm34,015
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Đáp ứng mục III chương Vm34,115
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng mục III chương Vm35,336
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III chương Vm33
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III chương Vm33,038
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III chương Vm30,401
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng mục III chương V100m20,172
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng mục III chương V100m20,442
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng mục III chương V100m20,765
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiĐáp ứng mục III chương V100m20,32
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng mục III chương V100m20,058
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương Vtấn0,101
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương Vtấn0,157
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương Vtấn0,57
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương Vtấn0,117
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương Vtấn0,777
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương Vtấn0,332
32Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III chương Vm33,463
33Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III chương Vm314,064
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương Vm2243,405
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương Vm232,765
36Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương Vm231,9
37Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương Vm29,338
38Kẽ ron tường, đắp gờ chỉĐáp ứng mục III chương Vm10
39Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng mục III chương Vm231,9
40Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng mục III chương Vm231,9
41Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương Vm231,9
42Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương Vm210
43Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương Vm210
44Ốp tường, trụ, cột bằng gạch trang trí, vữa XM M75Đáp ứng mục III chương Vm22,88
45Công tác ốp đá granite vào tườngĐáp ứng mục III chương Vm221,662
46Lắp đặt hệ xà gồ, li tô, lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Đáp ứng mục III chương V100m20,156
47Ôp trần bằng tấm cempo + khung xươngĐáp ứng mục III chương Vm212,44
48Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng mục III chương Vm2251,628
49Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng mục III chương Vm253,678
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương Vm2305,306
51Cung cấp lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhômĐáp ứng mục III chương Vm210,38
52Cung cấp lắp dựng cửa cổng khung sắtĐáp ứng mục III chương Vm215,75
53Cung cấp cổng xếp tự động, loại không ray. Thân cổng bằng inox 304 tiêu chuẩn 1,6m. Trụ chính hộp 100x65x0,9mm. Thanh chớp hộp 44x30x0,8mmĐáp ứng mục III chương Vm4
54Morto từ điều khiển tự độngĐáp ứng mục III chương Vbộ1
55Lắp dựng cửa xếp tự độngĐáp ứng mục III chương Vm26,4
56CCLĐ bảng hiệu trụ sở làm việc, chất liệu inox 304 mạ vàngĐáp ứng mục III chương Vbảng1
57CCLĐ bộ chữ nổi, chất liệu inox 304 mạ vàngĐáp ứng mục III chương Vbộ1
58CCLĐ bảng điện tử chạy điện ledĐáp ứng mục III chương Vbảng1
59Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2Đáp ứng mục III chương V100m20,3
60Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Đáp ứng mục III chương V100m20,3
61Lắp đặt giàn giáo thi côngĐáp ứng mục III chương V1
62Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng mục III chương Vm100
63Lắp đặt dây đơn Đáp ứng mục III chương Vm300
64Lắp đặt dây đơn Đáp ứng mục III chương Vm200
65Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngĐáp ứng mục III chương Vbộ2
66Lắp đặt đèn trang trí nổiĐáp ứng mục III chương Vbộ15
67Lắp đặt đèn led up - downĐáp ứng mục III chương Vbộ1
68Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngĐáp ứng mục III chương Vcái1
69Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng mục III chương Vcái2
70Lắp đặt ổ cắm đôiĐáp ứng mục III chương Vcái3
71Lắp đặt MCB 1P-20AĐáp ứng mục III chương Vcái4
72Lắp đặt RCCB 2P-40AĐáp ứng mục III chương Vcái1
73Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Đáp ứng mục III chương Vtủ1

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian thực hiện hợp đồng theo ngày/tuần/tháng
Thời gian thực hiện hợp đồng45Ngày


STTDanh mục dịch vụKhối lượng mời thầuĐơn vịTiến độ thực hiệnYêu cầu đầu raĐịa điểm thực hiện

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 753.437.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 226 VND(6). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 753.437.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 226 VND(6). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu: bao gồm hạng mục sơn nước, chống thấm và điện. Tài liệu chứng minh: - Bản chính: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng đang thực hiện đã hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng (thời gian xác nhận của Chủ đầu tư là thời gian mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu đối với gói thầu này); - Bản chụp phải được sao y chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính); - Bản chụp phải được sao y chứng thực bản sao đúng với bản chính (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh tính chất tương tự, quy mô, loại công trình; - Nếu hợp đồng của Nhà thầu thực hiện với tư cách là Nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng, hồ sơ nghiệm thu của Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo Bản chụp phải được sao y chứng thực bản sao đúng với bản chính (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh tính chất tương tự, quy mô, loại công trình. Đồng thời, Nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa Nhà thầu chính và Nhà thầu phụ để chứng minh. - Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính) trong quá trình đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 527.406.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.054.812.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(*): Trường hợp xét thấy những gói thầu cung cấp dịch vụ phi tư vấn có nội dung công việc không cần thiết yêu cầu về doanh thu và nguồn lực tài chính thì bỏ nội dung này.
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
(3) Doanh thu:
Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường hệ số “k” trong công thức này là từ 0,8 – 2,0.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 01 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường hệ số “k” trong công thức này là 1,0.
Trong bước thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu như: Báo cáo tài chính hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
Trường hợp đặc thù do quy mô hoạt động trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ này của nhà thầu là yếu tố quan trọng nhằm tránh rủi ro cho chủ đầu tư thì có thể đưa ra yêu cầu về doanh thu bình quân cao hơn (như đối với gói thầu bảo hiểm). Tuy nhiên, việc đưa ra yêu cầu không được làm hạn chế sự tham gia của các nhà thầu.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu được áp dụng cho cả liên danh. Tuy nhiên, trường hợp gói thầu có tính đặc thù, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu có thể áp dụng cho từng thành viên trong liên danh trên cơ sở giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(4) Ghi số năm phù hợp, thông thường yêu cầu là 03 năm.
(5) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(6) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(7) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá của gói thầu đang xét;
- Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
- Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá của hợp đồng tương tự trong khoảng 50%-70% giá của gói thầu đang xét.
- Đối với gói thầu phi tư vấn có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì quy mô hợp đồng tương tự được xác định bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của phần công việc tính theo 01 chu kỳ (01 năm) mà không tính theo tổng giá trị gói thầu qua các năm.
(8) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Đối với gói thầu phi tư vấn có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì việc xác định hợp đồng hoàn thành phần lớn trên cơ sở theo từng chu kỳ (từng năm) và tính theo khối lượng công việc trong một chu kỳ (một năm) của hợp đồng đó mà không tính theo tổng giá trị của hợp đồng qua các năm.
(9) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình thi công cải tạo (hoặc sửa chữa) công trình dân dụng trong vai trò Chỉ huy trưởng công trình.a. Tài liệu chứng minh:a.1/ Bản chụp phải được chứng thực đúng với bản chính: Bằng tốt nghiệp;a.2/ Bản chụp phải được sao y bản chính của Nhà thầu: Quyết định bổ nhiệm đã từng làm Chỉ huy trưởng công trình thuộc công trình dân dụng và kèm theo xác nhận của chủ đầu tư (hoặc tài liệu chứng minh có liên quan khác);a.3/ Bản chụp phải được chứng thực đúng với bản chính: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã tham gia.b. Lưu ý:b.1/ Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính các tài liệu chứng minh để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT;b.2/ Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;b.3/ Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tổng số năm đã tham gia trong vai trò Chỉ huy trưởng công trình thuộc công trình dân dụng.32
2Cán bộ quản lý thi công phần xây dựng1- Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình);a. Tài liệu chứng minh:- Bản chụp phải được chứng thực đúng với bản chính: Bằng tốt nghiệpb. Lưu ý:b.1/ Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính các tài liệu chứng minh để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT;b.2/ Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;b.3/ Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tổng số năm đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình dân dụng.21
3Cán bộ quản lý An toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC1- Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Quản lý xây dựng, hoặc dân dụng, hoặc kỹ thuật xây dựng, hoặc các ngành thuộc lĩnh vực điện, cấp thoát nước);- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (hoặc tài liệu chứng minh đã lớp huấn luyện an toàn lao động) nhóm 2 còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động lĩnh vực điện (hoặc tài liệu chứng minh đã qua lớp huấn luyện an toàn điện, hoặc thẻ an toàn điện) còn hiệu lực.a. Tài liệu chứng minh:- Bản chụp phải được chứng thực đúng với bản chính: Bằng tốt nghiệp; Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (hoặc tài liệu chứng minh đã lớp huấn luyện an toàn lao động), giấy chứng nhận huấn luyện an toàn điện (hoặc thẻ an toàn điện); Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy;b. Lưu ý:b.1/ Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính các tài liệu chứng minh để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT;b.2/ Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;b.3/ Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tổng số năm đã tham gia trong vai trò cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC.21

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B Chương IV

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Phá dỡ cột, trụ gạch đá
1,872 m3 Đáp ứng mục III chương V
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường
6,688 m3 Đáp ứng mục III chương V
3 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép
0,551 m3 Đáp ứng mục III chương V
4 Phá dỡ nền bê tông có cốt thép
2,72 m3 Đáp ứng mục III chương V
5 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép
0,5 m3 Đáp ứng mục III chương V
6 Tháo dỡ cửa cổng bằng thủ công
10,44 m2 Đáp ứng mục III chương V
7 Di dời cột điện hiện hữu
2 cột Đáp ứng mục III chương V
8 Di dời cây xanh hiện hữu đến vị trí mới
1 cây Đáp ứng mục III chương V
9 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại
12,241 m3 Đáp ứng mục III chương V
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T
12,241 m3 Đáp ứng mục III chương V
11 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T
61,205 m3 Đáp ứng mục III chương V
12 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
21,363 m3 Đáp ứng mục III chương V
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công
14,242 m3 Đáp ứng mục III chương V
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
2,809 m3 Đáp ứng mục III chương V
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
4,015 m3 Đáp ứng mục III chương V
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao
4,115 m3 Đáp ứng mục III chương V
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột
5,336 m3 Đáp ứng mục III chương V
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250
3 m3 Đáp ứng mục III chương V
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250
3,038 m3 Đáp ứng mục III chương V
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250
0,401 m3 Đáp ứng mục III chương V
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật
0,172 100m2 Đáp ứng mục III chương V
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
0,442 100m2 Đáp ứng mục III chương V
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật
0,765 100m2 Đáp ứng mục III chương V
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái
0,32 100m2 Đáp ứng mục III chương V
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0,058 100m2 Đáp ứng mục III chương V
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,101 tấn Đáp ứng mục III chương V
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,157 tấn Đáp ứng mục III chương V
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,57 tấn Đáp ứng mục III chương V
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,117 tấn Đáp ứng mục III chương V
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,777 tấn Đáp ứng mục III chương V
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép
0,332 tấn Đáp ứng mục III chương V
32 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày
3,463 m3 Đáp ứng mục III chương V
33 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày
14,064 m3 Đáp ứng mục III chương V
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
243,405 m2 Đáp ứng mục III chương V
35 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
32,765 m2 Đáp ứng mục III chương V
36 Trát trần, vữa XM mác 75
31,9 m2 Đáp ứng mục III chương V
37 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75
9,338 m2 Đáp ứng mục III chương V
38 Kẽ ron tường, đắp gờ chỉ
10 m Đáp ứng mục III chương V
39 Quét nước xi măng 2 nước
31,9 m2 Đáp ứng mục III chương V
40 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …
31,9 m2 Đáp ứng mục III chương V
41 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75
31,9 m2 Đáp ứng mục III chương V
42 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75
10 m2 Đáp ứng mục III chương V
43 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75
10 m2 Đáp ứng mục III chương V
44 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch trang trí, vữa XM M75
2,88 m2 Đáp ứng mục III chương V
45 Công tác ốp đá granite vào tường
21,662 m2 Đáp ứng mục III chương V
46 Lắp đặt hệ xà gồ, li tô, lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao
0,156 100m2 Đáp ứng mục III chương V
47 Ôp trần bằng tấm cempo + khung xương
12,44 m2 Đáp ứng mục III chương V
48 Bả bằng bột bả vào tường
251,628 m2 Đáp ứng mục III chương V
49 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần
53,678 m2 Đáp ứng mục III chương V
50 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
305,306 m2 Đáp ứng mục III chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 86

Xem Video Toàn cảnh Đấu thầu 2025
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây