Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Ca nô - Công suất ≥ 23CV
Nhà thầu chuẩn bị tài liệu khi đối chiếu (bản gốc hoặc bản sao y chứng thực) theo quy định tại điểm e mục 31 Chương I – chỉ dẫn nhà thầu. |
1 |
2 |
Máy đào - Dung tích gầu ≥ 0,4m3
Nhà thầu chuẩn bị tài liệu khi đối chiếu (bản gốc hoặc bản sao y chứng thực) theo quy định tại điểm e mục 31 Chương I – chỉ dẫn nhà thầu. |
2 |
3 |
Thiết bị vận chuyển bùn đất phạm vi công trình trước cống ngăn triều (đơn vị: tổ hợp)
- Nhà thầu có thể đề xuất tổ hợp thiết bị vận chuyển như sau: Tổ hợp Sà lan có tải trọng hàng hóa ≥ 400T kết hợp Tàu kéo hoặc Sà lan tự hành có tải trọng hàng hóa ≥ 400T.
- Trường hợp nhà thầu đề xuất các thiết bị có công suất nhỏ hơn yêu cầu nêu trên, thì nhà thầu được phép quy đổi tổ hợp thiết bị theo công thức sau: Tổng tải trọng hàng hóa của các thiết bị Sà lan trong 01 tổ hợp ≥ 400T kết hợp Tàu kéo hoặc Tổng tải trọng hàng hóa của các thiết bị Sà lan tự hành trong 01 tổ hợp ≥ 400T được đánh giá là đáp ứng yêu cầu.
(Lưu ý: Đối với từng thiết bị Sà lan kết hợp với Tàu kéo, nhà thầu phải kê khai công suất Tàu kéo đảm bảo đáp ứng yêu cầu hoạt động tương ứng với tải trọng hàng hóa của Sà lan)
Nhà thầu chuẩn bị tài liệu khi đối chiếu (bản gốc hoặc bản sao y chứng thực) theo quy định tại điểm e mục 31 Chương I – chỉ dẫn nhà thầu. |
8 |
4 |
Thiết bị vận chuyển bùn đất phạm vi công trình sau cống ngăn triều (đơn vị: tổ hợp)
Nhà thầu có thể đề xuất tổ hợp thiết bị vận chuyển có tổng tải trọng hàng hóa của các sà lan ≥ 100T kết hợp với tàu kéo hoặc tổ hợp sà lan tự hành có tổng tải trọng hàng hóa ≥ 100T, đồng thời tải trọng hàng hóa của mỗi xà lan trong tổ hợp phải <100T.
(Lưu ý: Đối với từng thiết bị Sà lan kết hợp với Tàu kéo, nhà thầu phải kê khai công suất Tàu kéo đảm bảo đáp ứng yêu cầu hoạt động tương ứng với tải trọng hàng hóa của Sà lan)
Nhà thầu chuẩn bị tài liệu khi đối chiếu (bản gốc hoặc bản sao y chứng thực) theo quy định tại điểm e mục 31 Chương I – chỉ dẫn nhà thầu. |
1 |
5 |
Máy đào gầu ngoạm (gầu dây) - dung tích gầu ≥ 2,3m3
Nhà thầu chuẩn bị tài liệu khi đối chiếu (bản gốc hoặc bản sao y chứng thực) theo quy định tại điểm e mục 31 Chương I – chỉ dẫn nhà thầu. |
1 |
6 |
Máy đào gầu ngoạm (gầu dây) - dung tích gầu ≥ 1,2m3
Nhà thầu chuẩn bị tài liệu khi đối chiếu (bản gốc hoặc bản sao y chứng thực) theo quy định tại điểm e mục 31 Chương I – chỉ dẫn nhà thầu. |
1 |
7 |
Sà lan đặt máy – tải trọng hàng hóa ≥ 250T
Nhà thầu chuẩn bị tài liệu khi đối chiếu (bản gốc hoặc bản sao y chứng thực) theo quy định tại điểm e mục 31 Chương I – chỉ dẫn nhà thầu. |
2 |
8 |
Sà lan/phao thép đặt máy – tải trọng hàng hóa ≥ 60T
Nhà thầu chuẩn bị tài liệu khi đối chiếu (bản gốc hoặc bản sao y chứng thực) theo quy định tại điểm e mục 31 Chương I – chỉ dẫn nhà thầu. |
2 |
9 |
Tàu hút - công suất ≥ 585 CV
Nhà thầu chuẩn bị tài liệu khi đối chiếu (bản gốc hoặc bản sao y chứng thực) theo quy định tại điểm e mục 31 Chương I – chỉ dẫn nhà thầu. |
1 |
1 |
Nạo vét dưới nước bùn đặc, cát sỏi lắng đọng dưới 3 năm bằng máy đào 0,4m3 (từ sau cống ngăn triều về cuối tuyến) |
270.093 |
100m3 |
||
2 |
Nạo vét dưới nước bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm, đất than bùn bằng máy đào gầu dây 2,3m3, chiều sâu <=6m |
99.104 |
100m3 |
||
3 |
Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 75CV, sà lan 100T, cự ly 0,6745km trong phạm vi công trình |
270.093 |
100m3/1km |
||
4 |
Đào xúc bùn lên sà lan 400T bằng máy đào gầu dây 1,2m3 |
270.093 |
100m3 |
||
5 |
Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km đầu |
369.197 |
100m3/1km |
||
6 |
Vận chuyển đất, cát đổ đi, tàu kéo 360CV, sà lan 400T, 1km tiếp theo, cự ly <6km (4km tiếp theo) |
369.197 |
100m3/1km |
||
7 |
Vận chuyển đất, cát đổ đi, tàu kéo 360CV, sà lan 400T, 1km tiếp theo, cự ly > 20km (21,6km tiếp theo) |
369.197 |
100m3/1km |
||
8 |
Đắp đất bằng công trình bằng tàu hút 585CV, cự ly <= 500m |
369.197 |
100m3 |