Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
Cảnh báo: DauThau.info phát hiện thời gian đánh giá, phê duyệt kết quả LCNT không đáp ứng Điều 12 Luật đấu thầu 2013-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG ANH PHI |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng Tên dự án là: Nghĩa trang liệt sỹ xã Điện Tiến. Hạng mục: Nâng cấp 550 mộ (mộ đá mài), nâng cấp tượng đài, tường rào 04 mặt, sân hành lễ. Thời gian thực hiện hợp đồng là : 160 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách tỉnh và ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 180 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 83.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Điện Tiến; Địa chỉ: Xã Điện Tiến, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam; Số điện thoại: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: ông (bà) Lê Văn Sĩ; Chức vụ: Chủ tịch; Số điện thoại: ; Địa chỉ: Xã Điện Tiến, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Anh Phi; Số điện thoại: 0987971597; Địa chỉ: Tổ 4, khối phố Xuân Đông, phường Trường Xuân, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng, phòng Kế toán; UBND xã Điện Tiến; Địa chỉ: Xã Điện Tiến, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam; Số điện thoại: |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 160 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật, kèm theo các loại giấy tờ sau: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật (Bản photo có công chứng). Có kinh nghiệm trong các công trình tương tự. Đã từng đảm nhận chỉ huy trưởng 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật, Cải tạo hoặc xây mới nghĩa trang liệt 480 mộ Ốp đá granit tự nhiên, có giá trị ≥5.000.000.000 đồng (Có giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật (Có bằng tốt nghiệp đại học kèm theo). Có kinh nghiệm trong các công trình tương tự. Đã từng đảm nhận Kỹ thuật thi công trực tiếp 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật, Cải tạo hoặc xây mới nghĩa trang liệt sỹ 480 mộ Ốp đá granit tự nhiên có giá trị ≥5.000.000.000 đồng (Có giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật (Có bằng tốt nghiệp đại học kèm theo), có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động, Có kinh nghiệm trong các công trình tương tự. Đã từng Phụ trách quản lý an toàn lao đông trực tiếp 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật, Cải tạo hoặc xây mới nghĩa trang liệt sỹ ≥ 480 mộ Ốp đá granit tự nhiên có giá trị ≥5.000.000.000đồng (Có giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng (Có bằng tốt nghiệp đại học kèm theo). Đã từng Phụ trách chất lượng trực tiếp 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật, Cải tạo hoặc xây mới nghĩa trang liệt sỹ ≥ 480 mộ Ốp đá granit tự nhiên có giá trị ≥ 5.000.000.000đồng (Có giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) | 3 | 2 |
| 5 | Đội trưởng | 1 | Có chứng chỉ sơ cấp nghề thi công công trình. Đã từng đảm nhận thi công trực tiếp 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật, Cải tạo hoặc xây mới nghĩa trang liệt sỹ ≥ 480 mộ Ốp đá granit tự nhiên có giá trị ≥ 5.000.000.000đồng (Có giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá cố định)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NÂNG CẤP 550 MỘ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0696 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0696 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (Vận dụng xây Gạch rỗng blook không nung 95x135x190cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,7258 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351,378 | m2 |
| 5 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (đá màu tím) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.598,1674 | m2 |
| 6 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (đá màu đen) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,372 | m2 |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 482 | 1 cấu kiện |
| 8 | Bia mộ đá cẩm thạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 482 | Tấm |
| 9 | Lắp đặt lư hương đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 688 | cái |
| 10 | Lắp đặt bình hoa đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 688 | cái |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 623,22 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 623,22 | m2 |
| 13 | Đắp cát mộ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0421 | m3 |
| B | NÂNG CẤP TƯỢNG ĐÀI | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng (Phá dỡ vữa trát granito) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,8805 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1576 | m3 |
| 3 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 (Vận dụng lát đá granite 600x1200 nền sân, đá màu đỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,8998 | m2 |
| 4 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox (Đá granite màu tím) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1415 | m2 |
| 5 | Lang nen VXM M75 day 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,899 | m2 |
| 6 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox (Đá granite màu đỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,8392 | m2 |
| 7 | Vệ sinh và đánh máy mặt đá tự nhiên thân tượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,578 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn nhũ đồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt chữ ALU màu đồng bảng hiệu cao 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | chữ |
| 11 | Lư hương tượng đài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| C | TƯỜNG RÀO 04 MẶT | |||
| D | CẢI TẠO CỔNG CHÍNH , TƯỜNG RÀO ĐOẠN AC, HJ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,15 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mái ngói trước khi sơn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,6468 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ chông thép trên tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,6 | md |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361,0768 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn giả gỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,72 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cổng thép bằng nhôm đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,26 | m2 |
| 7 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 (Vận dụng đắp vữa để tạo mái để dán ngói mũi hài trên tường rào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| 8 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 85viên/m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,12 | m2 |
| 9 | Lắp dựng đèn trụ cổng hình mái chùa (đèn kích thước 20x20cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| E | XÂY MỚI TƯỜNG RÀO ĐOẠN CD, DE, FG, GH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,238 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,84 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,238 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8071 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,12 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,553 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,295 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,794 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0941 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6566 | tấn |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,111 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5106 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7019 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,659 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7452 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4392 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3409 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9201 | tấn |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,596 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (Vận dụng xây Gạch rỗng blook không nung 95x135x190cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,541 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4042 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1555 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4885 | m3 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,8 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.409,3 | m |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 828,26 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,42 | m2 |
| 28 | GCLD chông thép đường kính 10mm, cao 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,3 | md |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.219,48 | m2 |
| 30 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 31 | Gia công, lắp dựng cổng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5625 | m2 |
| F | SÂN HÀNH LỄ | |||
| G | SÂN HÀNH LỄ | |||
| 1 | Vệ sinh nền bê tông trước khi lát đá sa thạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 767,15 | m2 |
| 2 | Lát đá sa thạch, vữa XM M75, PCB40 (Đá sa thạch xám xanh-nhám sần XSB #125 30x60 cm dày 2cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 767,15 | m2 |
| 3 | Trụ đèn trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | trụ |
| 4 | Trụ đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | trụ |
| H | ĐƯỜNG ĐI NỘI BỘ | |||
| 1 | Vệ sinh nền bê tông trước khi lát đá sa thạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 759 | m2 |
| 2 | Lát đá sa thạch, vữa XM M75, PCB40 (Đá sa thạch xám xanh-nhám sần XSB #125 30x60 cm dày 2cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 759 | m2 |
| 3 | Vệ sinh, dọn nền và đầm chặt đất tự nhiên trước khi đổ bê tông nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 568,35 | m2 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5201 | 100m2 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,7815 | m3 |
| 7 | Trồng cây bằng lăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cây |
| 8 | trồng cây xanh giải phân cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | md |
| I | SỬA CHỮA NHÀ QUẢNG TRANG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,06 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,89 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,17 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,85 | m |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,31 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Chậu rửa chén 1 vòi 2 hố) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Làm trần bằng tôn lạnh khung đà kẽm, tôn dày 0,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,38 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Granite nhám KT600x600mm2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,38 | m2 |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 13 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 6x10cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW | Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít | Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW |
Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo |
1 |
2 |
Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW |
Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo |
1 |
3 |
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW |
Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo |
1 |
4 |
Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW |
Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo |
2 |
5 |
Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW |
Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo |
2 |
6 |
Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít |
Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo |
1 |
7 |
Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít |
Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo |
1 |
8 |
Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg |
Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo |
1 |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG ANH PHI như sau:
- Có quan hệ với 6 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,50 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,00%, Xây lắp 100,00%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 4.864.028.000 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 4.856.591.000 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,15%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
"Buổi sáng anh đập chết một con muỗi đang máu chảy đầm đìa ở trên giường rồi lẩm bẩm: "
Khuyết Danh
Sự kiện trong nước: Tháng 8-1961, nhân dịp nhà danh họa Picátxô 80 tuổi Chủ tịch Hồ Chí Minh đã gửi tới người bạn hoạ sĩ bức thư chúc mừng. Trong thư Người viết: "Đồng chí Picátxô thuộc vào những con người luôn luôn trẻ, bởi vì những người ấy sôi nổi trong tâm hồn và một tình yêu say mê cái thiện, cái mỹ, với hoà bình và nhân đạo. Tình yêu ấy đã dẫn dắt Picátxô đên với chủ nghĩa cộng sản, và vì thế, hoạ sĩ mãi mãi giữ được tuổi xuân. Con chim bồ câu hoà bình Picátxô vẽ, rất quen thuộc với nhân dân Việt Nam và nhân dân khắp thế giới, đã thể hiện một cách rực rỡ lòng tin mãnh liệt của nhà nghệ sĩ lớn ấy là sự vươn tới hoà bình không gì có thể ngǎn cản nổi của nhân dân các dân tộc".
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư UBND xã Điện Tiến; Địa chỉ: Xã Điện Tiến, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam; Số điện thoại: đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác UBND xã Điện Tiến; Địa chỉ: Xã Điện Tiến, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam; Số điện thoại: đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.