Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
Cảnh báo: DauThau.info phát hiện thời gian đánh giá, phê duyệt kết quả LCNT không đáp ứng Điều 12 Luật đấu thầu 2013-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: VNPT Cần Thơ |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng Tên dự án là: Thi công hạ tầng viễn thông phục vụ Trường Đại Học Y Dược Cần Thơ - TT Viễn thông 1 - VNPT Cần Thơ năm 2022 Thời gian thực hiện hợp đồng là : 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Khấu hao tài sản cố định |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT bản scan hồ sơ gốc hoặc bản sao y công chứng (trong vòng 3 tháng kể từ ngày mở thầu) các tài liệu sau đây: 1/ Giấy đăng ký kinh doanh; 2/ Các chứng chỉ theo yêu cầu của các nhân sự tham gia công trình theo yêu cầu Mẫu số 04A Chương IV 3/ Các hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hoá đơn tài chính của các hợp đồng tương tự theo yêu cầu; 4/ Các báo cáo tài chính. 5/ Các hoá đơn hoặc hợp đồng cung cấp các máy móc thiết bị theo yêu cầu Mẫu số 04B Chương IV |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 150 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.800.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: VNPT Cần Thơ. Địa chỉ 11 Phan Đình Phùng, P. Tân An, Quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: - VNPT Cần Thơ - Số 11 Phan Đình Phùng, Phường Tân An, Q. Ninh Kiều, TP Cần Thơ. - Điện thoại: 02923824579. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 20 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Cán bộ chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành viễn thông hoặc điện tử viễn thông hoặc chuyên ngành xây dựng;- Có Chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trình hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên;- Có chứng chỉ An toàn lao động; | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ giám sát kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành viễn thông, điện tử viễn thông, điện-điện tử hoặc chuyên ngành xây dựng;- Có Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc Chứng chỉ hành nghề Giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình.- Có chứng chỉ An toàn lao động; | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hồ sơ quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế; | 2 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | - Có chứng chỉ An toàn lao động; | 1 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá cố định)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Thi công cống bể | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,945 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,35 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,49 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,07 | m3 |
| 5 | Bốc dỡ thủ công đất cấp III. Đất thừa rãnh cáp và bể cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,028 | m3 |
| 6 | Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,028 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150. Đổ bê tông đáy bể cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,201 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250. Bê tông thành bể cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,864 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300. Bê tông nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0923 | 100m2 |
| 11 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật. Nắp bình, bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,083 | tấn |
| 12 | Lắp ống dẫn cáp loại Φ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | 100m/ ống |
| 13 | Lắp ống dẫn cáp loại Φ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m/ ống |
| 14 | Lắp ống dẫn cáp loại Φ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | 100m/ ống |
| 15 | Lắp đặt cút cong Φ110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 16 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 17 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | m3 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | 100m3 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 21 | Tháo dỡ gạch vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ. Bê tông lót đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,65 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,65 | m3 |
| 24 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | m2 |
| 25 | Gạch xi măng tự chèn. Bồi hoàn gạch vỡ khi tháo dỡ được tính 40% khối lượng tháo dỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | m2 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 27 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m2 |
| B | Thi công cáp quang | |||
| 1 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,85 | 1km cáp |
| 2 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 1km cáp |
| 3 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 1km cáp |
| 4 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,11 | 1km cáp |
| 5 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,95 | 1km cáp |
| 6 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | 1 bộ ODF |
| 7 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ ODF |
| 8 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ ODF |
| 9 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ măng sông |
| C | Vật tư A cấp | |||
| 1 | Cáp quang treo kim loại Midspan 12FO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,11 | km |
| 2 | Cáp quang treo kim loại 24FO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | km |
| 3 | Cáp quang treo kim loại 48FO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,03 | km |
| 4 | Măng xông quang 12FO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Cẩu 2,5-3 tấn | Theo Chương V của HSMT | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông - công suất : 12 CV (MCD 218) | Theo Chương V của HSMT | 1 |
| 3 | Máy cắt tôn - công suất : 15,0 kW | Theo Chương V của HSMT | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW | Theo Chương V của HSMT | 1 |
| 5 | Máy điện thoại liên lạc quang | Theo Chương V của HSMT | 1 |
| 6 | Máy đo cáp quang | Theo Chương V của HSMT | 1 |
| 7 | Máy đo cáp quang OTDR | Theo Chương V của HSMT | 1 |
| 8 | Máy đo công suất quang | Theo Chương V của HSMT | 1 |
| 9 | Máy hàn cáp sợi quang | Theo Chương V của HSMT | 1 |
| 10 | Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW | Theo Chương V của HSMT | 1 |
| 11 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 0,62 kW | Theo Chương V của HSMT | 1 |
| 12 | Máy lốc tôn - công suất : 5,0 kW | Theo Chương V của HSMT | 1 |
| 13 | Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh : 16,0 T | Theo Chương V của HSMT | 1 |
| 14 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : 10,0 T | Theo Chương V của HSMT | 1 |
| 15 | Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh : 25T | Theo Chương V của HSMT | 1 |
| 16 | Máy mài - công suất : 2,7 kW | Theo Chương V của HSMT | 1 |
| 17 | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất : 600,00 m3/h | Theo Chương V của HSMT | 1 |
| 18 | Máy phát điện lưu động - công suất : 3,75 kVA | Theo Chương V của HSMT | 1 |
| 19 | Máy phun nhựa đường - công suất : 190 CV | Theo Chương V của HSMT | 1 |
| 20 | Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất : 50 m3/h - 60 m3/h | Theo Chương V của HSMT | 1 |
| 21 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - công suất : 130 CV đến 140 CV | Theo Chương V của HSMT | 1 |
| 22 | Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít | Theo Chương V của HSMT | 1 |
| 23 | Máy trộn vữa - dung tích : 150,0 lít | Theo Chương V của HSMT | 1 |
| 24 | Ô tô tưới nước - dung tích : 5,0 m3 | Theo Chương V của HSMT | 1 |
| 25 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải : 2,5 T | Theo Chương V của HSMT | 1 |
| 26 | Tời điện - sức kéo : 5,0 T | Theo Chương V của HSMT | 1 |
| 27 | Thiết bị nấu nhựa 500 lít | Theo Chương V của HSMT | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Cẩu 2,5-3 tấn |
Theo Chương V của HSMT |
1 |
2 |
Máy cắt bê tông - công suất : 12 CV (MCD 218) |
Theo Chương V của HSMT |
1 |
3 |
Máy cắt tôn - công suất : 15,0 kW |
Theo Chương V của HSMT |
1 |
4 |
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW |
Theo Chương V của HSMT |
1 |
5 |
Máy điện thoại liên lạc quang |
Theo Chương V của HSMT |
1 |
6 |
Máy đo cáp quang |
Theo Chương V của HSMT |
1 |
7 |
Máy đo cáp quang OTDR |
Theo Chương V của HSMT |
1 |
8 |
Máy đo công suất quang |
Theo Chương V của HSMT |
1 |
9 |
Máy hàn cáp sợi quang |
Theo Chương V của HSMT |
1 |
10 |
Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW |
Theo Chương V của HSMT |
1 |
11 |
Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 0,62 kW |
Theo Chương V của HSMT |
1 |
12 |
Máy lốc tôn - công suất : 5,0 kW |
Theo Chương V của HSMT |
1 |
13 |
Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh : 16,0 T |
Theo Chương V của HSMT |
1 |
14 |
Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : 10,0 T |
Theo Chương V của HSMT |
1 |
15 |
Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh : 25T |
Theo Chương V của HSMT |
1 |
16 |
Máy mài - công suất : 2,7 kW |
Theo Chương V của HSMT |
1 |
17 |
Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất : 600,00 m3/h |
Theo Chương V của HSMT |
1 |
18 |
Máy phát điện lưu động - công suất : 3,75 kVA |
Theo Chương V của HSMT |
1 |
19 |
Máy phun nhựa đường - công suất : 190 CV |
Theo Chương V của HSMT |
1 |
20 |
Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất : 50 m3/h - 60 m3/h |
Theo Chương V của HSMT |
1 |
21 |
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - công suất : 130 CV đến 140 CV |
Theo Chương V của HSMT |
1 |
22 |
Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít |
Theo Chương V của HSMT |
1 |
23 |
Máy trộn vữa - dung tích : 150,0 lít |
Theo Chương V của HSMT |
1 |
24 |
Ô tô tưới nước - dung tích : 5,0 m3 |
Theo Chương V của HSMT |
1 |
25 |
Ô tô vận tải thùng - trọng tải : 2,5 T |
Theo Chương V của HSMT |
1 |
26 |
Tời điện - sức kéo : 5,0 T |
Theo Chương V của HSMT |
1 |
27 |
Thiết bị nấu nhựa 500 lít |
Theo Chương V của HSMT |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 120,945 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 2,35 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 9,49 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 109,07 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 5 | Bốc dỡ thủ công đất cấp III. Đất thừa rãnh cáp và bể cáp | 4,028 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 6 | Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển | 4,028 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150. Đổ bê tông đáy bể cáp | 0,201 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250. Bê tông thành bể cáp | 0,864 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300. Bê tông nắp đan | 0,059 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,0923 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 11 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật. Nắp bình, bể | 0,083 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 12 | Lắp ống dẫn cáp loại Φ | 1,35 | 100m/ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 13 | Lắp ống dẫn cáp loại Φ | 0,15 | 100m/ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 14 | Lắp ống dẫn cáp loại Φ | 13 | 100m/ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 15 | Lắp đặt cút cong Φ110 | 1 | 1 cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 16 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 0,16 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 17 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựa | 0,096 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 0,008 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,001 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 0,008 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 21 | Tháo dỡ gạch vỉa hè | 54 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 22 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ. Bê tông lót đá 4x6 | 4,65 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 4,65 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 24 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | 54 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 25 | Gạch xi măng tự chèn. Bồi hoàn gạch vỡ khi tháo dỡ được tính 40% khối lượng tháo dỡ | 21,6 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 6 | m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 27 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | 0,015 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 0,3 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | 0,3 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 0,3 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 31 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | 0,85 | 1km cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 32 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | 0,18 | 1km cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 33 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | 0,45 | 1km cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 34 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | 1,11 | 1km cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 35 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | 0,95 | 1km cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 36 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF | 13 | 1 bộ ODF | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 37 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF | 1 | 1 bộ ODF | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 38 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF | 2 | 1 bộ ODF | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 39 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS | 2 | bộ măng sông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 40 | Cáp quang treo kim loại Midspan 12FO | 1,11 | km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 41 | Cáp quang treo kim loại 24FO | 0,45 | km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 42 | Cáp quang treo kim loại 48FO | 1,03 | km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 43 | Măng xông quang 12FO | 2 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
"Đừng bao giờ hôn bạn mình. Nếu thấy lòng xao xuyến, đừng bao giờ để lộ. Bạn sẽ mất đi người bạn đó mãi mãi. "
Khuyết Danh
Sự kiện trong nước: Chấp hành chủ trương của Tỉnh uỷ Nghệ An phát động phong trào thực dân Pháp thực hiện yêu sách của nông dân, ngày 30-8-1930, Huyện uỷ Nam Đàn lãnh đạo 3.000 nông dân có vũ trang tự vệ biểu tình thị uy lên huyện lỵ, đòi chi huyện giải quyết các yêu sách. Bọn nha lại, lính tráng khiếp sợ đứng im. Quần chúng ập đến phá cửa nhà lao để giải phóng tù chính trị; vào công đường lục hồ sơ các vụ án đem đốt. Tri huyện phải ký tên, đóng ấn vào bản yêu sách của quần chúng, trong đó có lời ghi cam kết: "Từ nay về sau, tri huyện không được nhiễu hại nhân dân". Thừa thắng, quần chúng kéo về làng thị uy, trừng trị bọn hào lý phản động, đồng thời thực hiện những yêu sách của mình.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư VNPT Cần Thơ. Địa chỉ 11 Phan Đình Phùng, P. Tân An, Quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác VNPT Cần Thơ. Địa chỉ 11 Phan Đình Phùng, P. Tân An, Quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.