Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 17:13 30/03/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Thi công hạ tầng viễn thông phục vụ Trường Đại Học Y Dược Cần Thơ - TT Viễn thông 1 - VNPT Cần Thơ năm 2022
Gói thầu
Thi công xây dựng
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
VNPT Cần Thơ. Địa chỉ 11 Phan Đình Phùng, P. Tân An, Quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Thi công hạ tầng viễn thông phục vụ Trường Đại Học Y Dược Cần Thơ - TT Viễn thông 1 - VNPT Cần Thơ năm 2022
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Khấu hao tài sản cố định
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
15:30 12/04/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
150 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
17:08 30/03/2022
đến
15:30 12/04/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:30 12/04/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
2.800.000 VND
Bằng chữ
Hai triệu tám trăm nghìn đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
180 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 12/04/2022 (09/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: VNPT Cần Thơ
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Thi công hạ tầng viễn thông phục vụ Trường Đại Học Y Dược Cần Thơ - TT Viễn thông 1 - VNPT Cần Thơ năm 2022
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 20 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Khấu hao tài sản cố định
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: VNPT Cần Thơ , địa chỉ: 11 Phan Đình Phùng, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam
- Chủ đầu tư: VNPT Cần Thơ. Địa chỉ 11 Phan Đình Phùng, P. Tân An, Quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Công ty TNHH MTV Hiệp Tâm Thành, địa chỉ: Số 86C6 Trần Quang Diệu, P. An Thới, Q. Bình Thủy, TP.Cần Thơ.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: VNPT Cần Thơ , địa chỉ: 11 Phan Đình Phùng, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam
- Chủ đầu tư: VNPT Cần Thơ. Địa chỉ 11 Phan Đình Phùng, P. Tân An, Quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT bản scan hồ sơ gốc hoặc bản sao y công chứng (trong vòng 3 tháng kể từ ngày mở thầu) các tài liệu sau đây: 1/ Giấy đăng ký kinh doanh; 2/ Các chứng chỉ theo yêu cầu của các nhân sự tham gia công trình theo yêu cầu Mẫu số 04A Chương IV 3/ Các hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hoá đơn tài chính của các hợp đồng tương tự theo yêu cầu; 4/ Các báo cáo tài chính. 5/ Các hoá đơn hoặc hợp đồng cung cấp các máy móc thiết bị theo yêu cầu Mẫu số 04B Chương IV
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 150 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.800.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: VNPT Cần Thơ. Địa chỉ 11 Phan Đình Phùng, P. Tân An, Quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: - VNPT Cần Thơ - Số 11 Phan Đình Phùng, Phường Tân An, Q. Ninh Kiều, TP Cần Thơ. - Điện thoại: 02923824579.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
20 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Cán bộ chỉ huy trưởng công trường1- Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành viễn thông hoặc điện tử viễn thông hoặc chuyên ngành xây dựng;- Có Chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trình hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên;- Có chứng chỉ An toàn lao động;32
2Cán bộ giám sát kỹ thuật1- Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành viễn thông, điện tử viễn thông, điện-điện tử hoặc chuyên ngành xây dựng;- Có Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc Chứng chỉ hành nghề Giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình.- Có chứng chỉ An toàn lao động;21
3Cán bộ phụ trách hồ sơ quyết toán công trình1- Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế;21
4Công nhân kỹ thuật5- Có chứng chỉ An toàn lao động;11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AThi công cống bể
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V120,945m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,35m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,49m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V109,07m3
5Bốc dỡ thủ công đất cấp III. Đất thừa rãnh cáp và bể cápMô tả kỹ thuật theo Chương V4,028m3
6Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,028m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150. Đổ bê tông đáy bể cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,201m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250. Bê tông thành bể cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,864m3
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300. Bê tông nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,059m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0923100m2
11Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật. Nắp bình, bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,083tấn
12Lắp ống dẫn cáp loại Φ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,35100m/ ống
13Lắp ống dẫn cáp loại Φ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m/ ống
14Lắp ống dẫn cáp loại Φ Mô tả kỹ thuật theo Chương V13100m/ ống
15Lắp đặt cút cong Φ110Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
16Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
17Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,096m3
18Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,008100m2
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,001100m3
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008100m2
21Tháo dỡ gạch vỉa hèMô tả kỹ thuật theo Chương V54m2
22Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ. Bê tông lót đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,65m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,65m3
24Lát gạch đất nung kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V54m2
25Gạch xi măng tự chèn. Bồi hoàn gạch vỡ khi tháo dỡ được tính 40% khối lượng tháo dỡMô tả kỹ thuật theo Chương V21,6m2
26Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
27Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,015m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3m2
29Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3m2
BThi công cáp quang
1Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,851km cáp
2Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,181km cáp
3Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,451km cáp
4Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,111km cáp
5Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,951km cáp
6Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF Mô tả kỹ thuật theo Chương V131 bộ ODF
7Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ ODF
8Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 bộ ODF
9Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ măng sông
CVật tư A cấp
1Cáp quang treo kim loại Midspan 12FOMô tả kỹ thuật theo Chương V1,11km
2Cáp quang treo kim loại 24FOMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45km
3Cáp quang treo kim loại 48FOMô tả kỹ thuật theo Chương V1,03km
4Măng xông quang 12FOMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Cẩu 2,5-3 tấnTheo Chương V của HSMT1
2Máy cắt bê tông - công suất : 12 CV (MCD 218)Theo Chương V của HSMT1
3Máy cắt tôn - công suất : 15,0 kWTheo Chương V của HSMT1
4Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kWTheo Chương V của HSMT1
5Máy điện thoại liên lạc quangTheo Chương V của HSMT1
6Máy đo cáp quangTheo Chương V của HSMT1
7Máy đo cáp quang OTDRTheo Chương V của HSMT1
8Máy đo công suất quangTheo Chương V của HSMT1
9Máy hàn cáp sợi quangTheo Chương V của HSMT1
10Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kWTheo Chương V của HSMT1
11Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 0,62 kWTheo Chương V của HSMT1
12Máy lốc tôn - công suất : 5,0 kWTheo Chương V của HSMT1
13Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh : 16,0 TTheo Chương V của HSMT1
14Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : 10,0 TTheo Chương V của HSMT1
15Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh : 25TTheo Chương V của HSMT1
16Máy mài - công suất : 2,7 kWTheo Chương V của HSMT1
17Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất : 600,00 m3/hTheo Chương V của HSMT1
18Máy phát điện lưu động - công suất : 3,75 kVATheo Chương V của HSMT1
19Máy phun nhựa đường - công suất : 190 CVTheo Chương V của HSMT1
20Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất : 50 m3/h - 60 m3/hTheo Chương V của HSMT1
21Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - công suất : 130 CV đến 140 CVTheo Chương V của HSMT1
22Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lítTheo Chương V của HSMT1
23Máy trộn vữa - dung tích : 150,0 lítTheo Chương V của HSMT1
24Ô tô tưới nước - dung tích : 5,0 m3Theo Chương V của HSMT1
25Ô tô vận tải thùng - trọng tải : 2,5 TTheo Chương V của HSMT1
26Tời điện - sức kéo : 5,0 TTheo Chương V của HSMT1
27Thiết bị nấu nhựa 500 lítTheo Chương V của HSMT1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Cẩu 2,5-3 tấn
Theo Chương V của HSMT
1
2
Máy cắt bê tông - công suất : 12 CV (MCD 218)
Theo Chương V của HSMT
1
3
Máy cắt tôn - công suất : 15,0 kW
Theo Chương V của HSMT
1
4
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW
Theo Chương V của HSMT
1
5
Máy điện thoại liên lạc quang
Theo Chương V của HSMT
1
6
Máy đo cáp quang
Theo Chương V của HSMT
1
7
Máy đo cáp quang OTDR
Theo Chương V của HSMT
1
8
Máy đo công suất quang
Theo Chương V của HSMT
1
9
Máy hàn cáp sợi quang
Theo Chương V của HSMT
1
10
Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW
Theo Chương V của HSMT
1
11
Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 0,62 kW
Theo Chương V của HSMT
1
12
Máy lốc tôn - công suất : 5,0 kW
Theo Chương V của HSMT
1
13
Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh : 16,0 T
Theo Chương V của HSMT
1
14
Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : 10,0 T
Theo Chương V của HSMT
1
15
Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh : 25T
Theo Chương V của HSMT
1
16
Máy mài - công suất : 2,7 kW
Theo Chương V của HSMT
1
17
Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất : 600,00 m3/h
Theo Chương V của HSMT
1
18
Máy phát điện lưu động - công suất : 3,75 kVA
Theo Chương V của HSMT
1
19
Máy phun nhựa đường - công suất : 190 CV
Theo Chương V của HSMT
1
20
Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất : 50 m3/h - 60 m3/h
Theo Chương V của HSMT
1
21
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - công suất : 130 CV đến 140 CV
Theo Chương V của HSMT
1
22
Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít
Theo Chương V của HSMT
1
23
Máy trộn vữa - dung tích : 150,0 lít
Theo Chương V của HSMT
1
24
Ô tô tưới nước - dung tích : 5,0 m3
Theo Chương V của HSMT
1
25
Ô tô vận tải thùng - trọng tải : 2,5 T
Theo Chương V của HSMT
1
26
Tời điện - sức kéo : 5,0 T
Theo Chương V của HSMT
1
27
Thiết bị nấu nhựa 500 lít
Theo Chương V của HSMT
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng
120,945 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng
2,35 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công
9,49 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình
109,07 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
5 Bốc dỡ thủ công đất cấp III. Đất thừa rãnh cáp và bể cáp
4,028 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
6 Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển
4,028 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150. Đổ bê tông đáy bể cáp
0,201 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250. Bê tông thành bể cáp
0,864 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300. Bê tông nắp đan
0,059 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày
0,0923 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
11 Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật. Nắp bình, bể
0,083 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
12 Lắp ống dẫn cáp loại Φ
1,35 100m/ ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V
13 Lắp ống dẫn cáp loại Φ
0,15 100m/ ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V
14 Lắp ống dẫn cáp loại Φ
13 100m/ ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V
15 Lắp đặt cút cong Φ110
1 1 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
16 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt
0,16 100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
17 Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựa
0,096 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
18 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2
0,008 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
19 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
0,001 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
20 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm
0,008 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
21 Tháo dỡ gạch vỉa hè
54 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
22 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ. Bê tông lót đá 4x6
4,65 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100
4,65 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
24 Lát gạch đất nung kích thước gạch
54 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
25 Gạch xi măng tự chèn. Bồi hoàn gạch vỡ khi tháo dỡ được tính 40% khối lượng tháo dỡ
21,6 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
26 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính
6 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
27 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường
0,015 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100
0,3 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
29 Bả bằng bột bả vào tường
0,3 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
0,3 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
31 Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp
0,85 1km cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V
32 Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp
0,18 1km cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V
33 Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp
0,45 1km cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V
34 Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp
1,11 1km cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V
35 Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp
0,95 1km cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V
36 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF
13 1 bộ ODF Mô tả kỹ thuật theo Chương V
37 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF
1 1 bộ ODF Mô tả kỹ thuật theo Chương V
38 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF
2 1 bộ ODF Mô tả kỹ thuật theo Chương V
39 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS
2 bộ măng sông Mô tả kỹ thuật theo Chương V
40 Cáp quang treo kim loại Midspan 12FO
1,11 km Mô tả kỹ thuật theo Chương V
41 Cáp quang treo kim loại 24FO
0,45 km Mô tả kỹ thuật theo Chương V
42 Cáp quang treo kim loại 48FO
1,03 km Mô tả kỹ thuật theo Chương V
43 Măng xông quang 12FO
2 bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 47

Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây