Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: UBND xã Gia Phương |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng Tên dự án là: Xây dựng kênh tưới, tiêu Anh Trỗi kết hợp đồng giao thông nội đồng từ thôn Hoài Lai đến kênh Phương Vân Thời gian thực hiện hợp đồng là : 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2021. + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 23.2 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Gia phương; Địa chỉ: Xã Gia Phương, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Gia phương; Địa chỉ: Xã Gia Phương, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mai Hưng Thành; Địa chỉ: Số 04, Ngõ 469, Đường Lê Thái Tổ, Phường Nam Thành, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 18 Tháng |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình thủy lợi.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình NN&PTNT có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + 01 người tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông.+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình thủy lợi.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công NN&PTNT có xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối ngành về kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình NN&PTNT có xác nhận của Chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ hồ sơ thanh quyết toán | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trắc thanh toán ít nhất 01 công trình NN&PTNT có xác nhận của Chủ đầu tư. | 2 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY LẮP KÊNH | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 569,94 | 100m |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 75,992 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 303,968 | m3 |
| 4 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 416,304 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,6725 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,7509 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,3303 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 19,4894 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,1584 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn tường kênh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 29,1136 | 100m2 |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 59,4 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 116,512 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,2203 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,2088 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,6542 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 29,128 | 10 tấn/1km |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 331 | cái |
| 18 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2.444,31 | 100m |
| 19 | Rải đá lót | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 564,669 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2.258,676 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3.530,67 | m3 |
| 22 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 638,6844 | m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5.431,8 | m2 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2.659,2 | m2 |
| 25 | Bê tông giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 178,9092 | m3 |
| 26 | Ván khuôn giằng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13,9516 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,4037 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,8258 | tấn |
| 29 | Ống nhựa F42 thoát nước lưng tường kè (áp dụng tương tự mã hiệu BB.41104) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 40,7397 | 100m |
| 30 | Bọc vải địa ống thoát nước ( áp dụng tương tự mã hiệu AL.16122) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,1727 | 100m2 |
| B | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,43 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,3742 | 100m3 |
| 3 | Mua đá xô bồ đắp phụ lề | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 481,1565 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,1135 | 100m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 52,9936 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,1165 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.059,871 | m3 |
| 8 | Biển báo tam giác | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13 | cái |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13 | cái |
| 10 | Đào móng cọc tiêu, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 44,676 | 1m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2949 | 100m3 |
| 12 | Bê tông móng cọc tiêu, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13,432 | m3 |
| 13 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 292 | cái |
| 14 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,7189 | tấn |
| 15 | Matit chèn khe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,29 | m3 |
| 16 | Gỗ đệm chèn khe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,29 | m3 |
| 17 | Mạt cưa tẩm nhựa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,003 | m3 |
| 18 | Ống chụp đầu cốt thép D40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 252 | cái |
| 19 | Bọc mạng nhựa nilon | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,94 | m2 |
| 20 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 36,22 | m2 |
| 21 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 72,1 | 10m |
| C | PHẦN GIA CỐ HỐ MÓNG | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm), chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 132,26 | 100m |
| 2 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 32,46 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 32,46 | 100m |
| 4 | Mua cừ larsen IV | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10.090,7915 | kg |
| D | PHẦN ĐẤT | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 61,6838 | 100m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 72,9335 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,2026 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 89,8576 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 68,5583 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,398 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,2248 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18,5225 | 100m3 |
| 9 | Mua đất đồi để đắp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12.507,342 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 64,4636 | 100m3 |
| 11 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 64,4636 | 100m3 |
| E | HOÀN TRẢ TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,32 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,8216 | m3 |
| 3 | Bê tông giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,056 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0208 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,116 | tấn |
| 6 | Ván khuôn giằng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,6521 | m3 |
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,8625 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 90,982 | m2 |
| F | CỐNG ĐIỀU TIẾT TẠI KM1+688M | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 36,3375 | 100m |
| 2 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,7 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,7 | 100m |
| 4 | Mua cừ larsen IV | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 839,345 | kg |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,845 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 25,665 | m3 |
| 7 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 28,6837 | m3 |
| 8 | Bê tông sàn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,2845 | m3 |
| 9 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7 | m3 |
| 10 | Bê tông giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,36 | m3 |
| 11 | Bê tông giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,44 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,048 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,5487 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,0506 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,1355 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0198 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1492 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0191 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1288 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0152 | tấn |
| 21 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2251 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn tường cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,5377 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn sàn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3788 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,114 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn giằng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0979 | 100m2 |
| 26 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,72 | m2 |
| 27 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,666 | m3 |
| 28 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14,184 | m3 |
| 29 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,425 | m3 |
| 30 | Rải đá lót (TLB.21310-QĐ2962) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,203 | m3 |
| 31 | Đào móng - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,7869 | 100m3 |
| 32 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,3504 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,0758 | 100m3 |
| 34 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,3504 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,0615 | 100m3 |
| 36 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,0615 | 100m3 |
| 37 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6934 | tấn |
| 38 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6934 | tấn |
| 39 | Mua và lắp đặt cao su củ tỏi P45 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,1 | m |
| 40 | Mua và lắp đặt cao su tấm dày 14mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4 | m2 |
| 41 | Vít chìm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 42 | cái |
| 42 | Bu long M40x250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 43 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 22,2 | m2 |
| 44 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3623 | tấn |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3623 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,46 | m2 |
| 47 | Gia công lan can | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1183 | tấn |
| 48 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,36 | m2 |
| 49 | Ống thép đường kính D50mm mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 86,6 | kg |
| 50 | Bu long M16x150 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18 | cái |
| 51 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,2544 | m2 |
| 52 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1428 | tấn |
| 53 | Lắp đặt cầu thang sắt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1428 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,31 | m2 |
| G | CỐNG ĐIỀU TIẾT QUA ĐƯỜNG D100 | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 57,624 | 100m |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,6832 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 33,288 | m3 |
| 4 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,0307 | m3 |
| 5 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,96 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,612 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,056 | m3 |
| 8 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 19,3424 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6564 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,528 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1872 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn giằng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0813 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,8685 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 64 | cái |
| 15 | Xây cống cuốn cong bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,5015 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0406 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,576 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1118 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0172 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2212 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,4013 | tấn |
| 22 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,6467 | tấn |
| 23 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,4774 | 100m3 |
| 24 | Đắp nền đường, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,0204 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,104 | 100m3 |
| H | TẤM ĐAN QUA KÊNH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,3426 | m3 |
| 2 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,8472 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sàn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,64 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,7404 | tấn |
| I | CỬA ĐIỀU TIẾT TRÊN KÊNH | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,464 | 100m |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,116 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,176 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0984 | 100m2 |
| 5 | Bê tông giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,81 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày >45cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,492 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,825 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,132 | 100m2 |
| 9 | Bê tông giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,0163 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0996 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0188 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2027 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0065 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2247 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,756 | m3 |
| 16 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,0703 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,04 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,84 | 1m2 |
| 19 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,592 | m3 |
| J | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Vít nâng V1 cống điều tiết qua đường D100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 2 | Vít nâng V1 của điều tiết trên kênh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 3 | Vít nâng V3 cống điều tiết cuối tuyến | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| K | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chí phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | Chi phí dự phòng là 511.096.000 VND. Chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý, chỉ thanh toán cho nhà thầu khi có khối lượng phát sinh được phê duyệt | 1 | khoản |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Cần trục có sức nâng ≥10T | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo, (Nếu là ô tô tải gắn cẩu, yêu cầu có đăng kiểm về phần xe còn hiệu lực kèm theo và kiểm định chất lượng về phần cần trục còn hiệu lực kèm theo) | 1 |
| 2 | Cần trục có sức nâng ≥25T | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo, (Nếu là ô tô tải gắn cẩu, yêu cầu có đăng kiểm về phần xe còn hiệu lực kèm theo và kiểm định chất lượng về phần cần trục còn hiệu lực kèm theo) | 1 |
| 3 | Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 4 | Đầm bàn có công suất ≥1Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 3 |
| 5 | Đầm dùi có công suất ≥ 1,5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 3 |
| 6 | Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 3 |
| 7 | Máy đào có thể tích gầu ≤0,5m3 | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 8 | Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 2 |
| 9 | Máy đào có thể tích gầu ≥1,25m3 | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 10 | Búa thủy lực gắn máy đào | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 11 | Máy ép thủy lực (ép cừ) có lực ép ≥130T | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 12 | Lu bánh thép có trọng lượng ≥10T | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 13 | Lu bánh thép có trọng lượng (6-9)T | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 14 | Lu rung có lực rung ≥25T | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 15 | Máy rải cấp phối đá dăm | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 16 | Máy trộn bê tông có dung tích thùng trộn ≥250L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 17 | Máy trộn vữa có dung tích thùng trộn ≥150L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 18 | Máy ủi có công suất ≥110Cv | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 19 | Ô tưới nước có tải trọng hàng ≥5T | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 20 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 5 |
| 21 | Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 22 | Máy hàn có công suất ≥23Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 23 | Máy khoan đứng có công suất ≥4,5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Cần trục có sức nâng ≥10T |
Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo, (Nếu là ô tô tải gắn cẩu, yêu cầu có đăng kiểm về phần xe còn hiệu lực kèm theo và kiểm định chất lượng về phần cần trục còn hiệu lực kèm theo) |
1 |
2 |
Cần trục có sức nâng ≥25T |
Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo, (Nếu là ô tô tải gắn cẩu, yêu cầu có đăng kiểm về phần xe còn hiệu lực kèm theo và kiểm định chất lượng về phần cần trục còn hiệu lực kèm theo) |
1 |
3 |
Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5Kw |
Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
2 |
4 |
Đầm bàn có công suất ≥1Kw |
Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
3 |
5 |
Đầm dùi có công suất ≥ 1,5Kw |
Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
3 |
6 |
Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg |
Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
3 |
7 |
Máy đào có thể tích gầu ≤0,5m3 |
Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
1 |
8 |
Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 |
Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
2 |
9 |
Máy đào có thể tích gầu ≥1,25m3 |
Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
1 |
10 |
Búa thủy lực gắn máy đào |
Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
1 |
11 |
Máy ép thủy lực (ép cừ) có lực ép ≥130T |
Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
1 |
12 |
Lu bánh thép có trọng lượng ≥10T |
Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
1 |
13 |
Lu bánh thép có trọng lượng (6-9)T |
Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
1 |
14 |
Lu rung có lực rung ≥25T |
Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
1 |
15 |
Máy rải cấp phối đá dăm |
Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
1 |
16 |
Máy trộn bê tông có dung tích thùng trộn ≥250L |
Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
2 |
17 |
Máy trộn vữa có dung tích thùng trộn ≥150L |
Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
2 |
18 |
Máy ủi có công suất ≥110Cv |
Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
1 |
19 |
Ô tưới nước có tải trọng hàng ≥5T |
Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
1 |
20 |
Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T |
Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
5 |
21 |
Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw |
Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
2 |
22 |
Máy hàn có công suất ≥23Kw |
Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
2 |
23 |
Máy khoan đứng có công suất ≥4,5Kw |
Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 569,94 | 100m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 75,992 | m3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | 303,968 | m3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 4 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | 416,304 | m3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 5,6725 | tấn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 12,7509 | tấn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 10,3303 | tấn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 19,4894 | tấn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 9 | Ván khuôn móng dài | 3,1584 | 100m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 10 | Ván khuôn tường kênh | 29,1136 | 100m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 59,4 | m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 12 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | 116,512 | m3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | 4,2203 | tấn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | 8,2088 | tấn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | 3,6542 | 100m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 16 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg | 29,128 | 10 tấn/1km | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | 331 | cái | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 18 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 2.444,31 | 100m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 19 | Rải đá lót | 564,669 | m3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 20 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | 2.258,676 | m3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 21 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | 3.530,67 | m3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 22 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 638,6844 | m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 23 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 5.431,8 | m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 2.659,2 | m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 25 | Bê tông giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 178,9092 | m3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 26 | Ván khuôn giằng | 13,9516 | 100m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 27 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 1,4037 | tấn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 28 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 9,8258 | tấn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 29 | Ống nhựa F42 thoát nước lưng tường kè (áp dụng tương tự mã hiệu BB.41104) | 40,7397 | 100m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 30 | Bọc vải địa ống thoát nước ( áp dụng tương tự mã hiệu AL.16122) | 2,1727 | 100m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 8,43 | m3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 32 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 4,3742 | 100m3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 33 | Mua đá xô bồ đắp phụ lề | 481,1565 | m3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 34 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 11,1135 | 100m3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 35 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 52,9936 | 100m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 36 | Ván khuôn mặt đường bê tông | 6,1165 | 100m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 37 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | 1.059,871 | m3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 38 | Biển báo tam giác | 13 | cái | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 39 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | 13 | cái | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 40 | Đào móng cọc tiêu, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 44,676 | 1m3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 41 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2949 | 100m3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 42 | Bê tông móng cọc tiêu, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 13,432 | m3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 43 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | 292 | cái | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 44 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | 2,7189 | tấn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 45 | Matit chèn khe | 0,29 | m3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 46 | Gỗ đệm chèn khe | 0,29 | m3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 47 | Mạt cưa tẩm nhựa | 0,003 | m3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 48 | Ống chụp đầu cốt thép D40 | 252 | cái | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 49 | Bọc mạng nhựa nilon | 5,94 | m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 50 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | 36,22 | m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
Toàn cảnh thị trường đấu thầu 6 tháng đầu năm 2026
Tiêu chuẩn RoHS là gì? Quy định RoHS hiện hành và những yêu cầu cần lưu ý trong đấu thầu
"Nhiều khi sự trẻ trung bên ngoài và tuổi tác cũng chẳng liên quan gì đến nhau. Nếu đã có quá nhiều sự từng trải, thì dù có nét mặt và hình dáng bề ngoài vẫn còn rất trẻ trung thì tâm hồn cũng không còn như thế. "
Tiên Chanh
Sự kiện trong nước: Nhà thơ Xuân Quỳnh sinh nǎm 1942, quê ở huyện Hoài Đức, tỉnh Hà Tây, lớn lên ở Hà Nội. Từ nǎm 1963, chị làm báo, biên tập viên của nhà xuất bản Trước đó Xuân Quỳnh đã làm thơ khi còn là diễn viên múa. Tác phẩm chính của chị gồm các bài thơ: "Chồi biếc", "Hoa dọc chiến hào", "Gió Lào cát trắng", "Lời ru trên mặt đất", "Sân ga chiều em đi", "Hoa cỏ may". Thơ Xuân Quỳnh thể hiện một trái tim phụ nữ hồn hậu, chân thành, nhiều lo âu, và luôn da diết khát vọng hạnh phúc đời thường. Xuân Quỳnh đột ngột vĩnh biệt cuộc đời vào ngày 29-8-1988 trong một tai nạn giao thông.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư UBND xã Gia Phương đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác UBND xã Gia Phương đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.