Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

Tìm thấy: 11:05 28/04/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng kênh tưới, tiêu Anh Trỗi kết hợp đồng giao thông nội đồng từ thôn Hoài Lai đến kênh Phương Vân
Gói thầu
Thi công xây dựng
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu các gói thầu công trình: Xây dựng kênh tưới, tiêu Anh Trỗi kết hợp đồng giao thông nội đồng từ thôn Hoài Lai đến kênh Phương Vân
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
11:00 18/05/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:59 28/04/2022
đến
11:00 18/05/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
11:00 18/05/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
400.000.000 VND
Bằng chữ
Bốn trăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 18/05/2022 (15/09/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: UBND xã Gia Phương
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Xây dựng kênh tưới, tiêu Anh Trỗi kết hợp đồng giao thông nội đồng từ thôn Hoài Lai đến kênh Phương Vân
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 18 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: UBND xã Gia Phương , địa chỉ: xã Gia Phương, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Gia phương; Địa chỉ: Xã Gia Phương, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Tư vấn lập thiết kế - lập dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và phát triển Nam Bình; Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mai Hưng Thành

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: UBND xã Gia Phương , địa chỉ: xã Gia Phương, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Gia phương; Địa chỉ: Xã Gia Phương, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1 Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
+ Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2021. + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Gia phương; Địa chỉ: Xã Gia Phương, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Gia phương; Địa chỉ: Xã Gia Phương, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mai Hưng Thành; Địa chỉ: Số 04, Ngõ 469, Đường Lê Thái Tổ, Phường Nam Thành, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
18 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1+ Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình thủy lợi.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình NN&PTNT có xác nhận của Chủ đầu tư.33
2Cán bộ kỹ thuật thi công2+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông.+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình thủy lợi.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công NN&PTNT có xác nhận của chủ đầu tư.22
3Cán bộ phụ trách an toàn lao động1+ Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối ngành về kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình NN&PTNT có xác nhận của Chủ đầu tư.22
4Cán bộ hồ sơ thanh quyết toán1+ Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trắc thanh toán ít nhất 01 công trình NN&PTNT có xác nhận của Chủ đầu tư.22

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APHẦN XÂY LẮP KÊNH
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT569,94100m
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT75,992m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT303,968m3
4Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT416,304m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,6725tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12,7509tấn
7Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10,3303tấn
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT19,4894tấn
9Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,1584100m2
10Ván khuôn tường kênhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT29,1136100m2
11Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT59,4m2
12Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT116,512m3
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,2203tấn
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8,2088tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,6542100m2
16Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT29,12810 tấn/1km
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT331cái
18Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT2.444,31100m
19Rải đá lótTheo yêu cầu của HSTK, HSMT564,669m3
20Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2.258,676m3
21Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3.530,67m3
22Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT638,6844m2
23Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5.431,8m2
24Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2.659,2m2
25Bê tông giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT178,9092m3
26Ván khuôn giằngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT13,9516100m2
27Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,4037tấn
28Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9,8258tấn
29Ống nhựa F42 thoát nước lưng tường kè (áp dụng tương tự mã hiệu BB.41104)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT40,7397100m
30Bọc vải địa ống thoát nước ( áp dụng tương tự mã hiệu AL.16122)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,1727100m2
BPHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8,43m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,3742100m3
3Mua đá xô bồ đắp phụ lềTheo yêu cầu của HSTK, HSMT481,1565m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT11,1135100m3
5Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT52,9936100m2
6Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6,1165100m2
7Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1.059,871m3
8Biển báo tam giácTheo yêu cầu của HSTK, HSMT13cái
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT13cái
10Đào móng cọc tiêu, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT44,6761m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2949100m3
12Bê tông móng cọc tiêu, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT13,432m3
13Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Theo yêu cầu của HSTK, HSMT292cái
14Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,7189tấn
15Matit chèn kheTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,29m3
16Gỗ đệm chèn kheTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,29m3
17Mạt cưa tẩm nhựaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,003m3
18Ống chụp đầu cốt thép D40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT252cái
19Bọc mạng nhựa nilonTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,94m2
20Quét nhựa bitum nguội vào tườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT36,22m2
21Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT72,110m
CPHẦN GIA CỐ HỐ MÓNG
1Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm), chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT132,26100m
2Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT32,46100m
3Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT32,46100m
4Mua cừ larsen IVTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10.090,7915kg
DPHẦN ĐẤT
1Đào xúc đất - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT61,6838100m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT72,9335100m3
3Đào nền đường - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT9,2026100m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT89,8576100m3
5Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu của HSTK, HSMT68,5583100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,398100m3
7Đào xúc đất - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT12,2248100m3
8Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của HSTK, HSMT18,5225100m3
9Mua đất đồi để đắpTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12.507,342m3
10Vận chuyển đất - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT64,4636100m3
11San đất bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT64,4636100m3
EHOÀN TRẢ TƯỜNG RÀO
1Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,32m3
2Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,8216m3
3Bê tông giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,056m3
4Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0208tấn
5Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,116tấn
6Ván khuôn giằngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,096100m2
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,6521m3
8Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,8625m3
9Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT90,982m2
FCỐNG ĐIỀU TIẾT TẠI KM1+688M
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT36,3375100m
2Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,7100m
3Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,7100m
4Mua cừ larsen IVTheo yêu cầu của HSTK, HSMT839,345kg
5Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,845m3
6Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT25,665m3
7Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT28,6837m3
8Bê tông sàn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT9,2845m3
9Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,7m3
10Bê tông giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,36m3
11Bê tông giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,44m3
12Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,048m3
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,5487tấn
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,0506tấn
15Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,1355tấn
16Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0198tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1492tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0191tấn
19Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1288tấn
20Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0152tấn
21Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2251100m2
22Ván khuôn tường cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,5377100m2
23Ván khuôn sànTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3788100m2
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,114100m2
25Ván khuôn giằngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0979100m2
26Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,72m2
27Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,666m3
28Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT14,184m3
29Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7,425m3
30Rải đá lót (TLB.21310-QĐ2962)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7,203m3
31Đào móng - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,7869100m3
32Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6,3504100m3
33Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,0758100m3
34Đào xúc đất - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT6,3504100m3
35Vận chuyển - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT8,0615100m3
36San đất bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8,0615100m3
37Sản xuất cửa van phẳngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6934tấn
38Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6934tấn
39Mua và lắp đặt cao su củ tỏi P45Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6,1m
40Mua và lắp đặt cao su tấm dày 14mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4m2
41Vít chìmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT42cái
42Bu long M40x250Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
43Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT22,2m2
44Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3623tấn
45Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3623tấn
46Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,46m2
47Gia công lan canTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1183tấn
48Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12,36m2
49Ống thép đường kính D50mm mạ kẽmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT86,6kg
50Bu long M16x150Theo yêu cầu của HSTK, HSMT18cái
51Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6,2544m2
52Gia công thang sắtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1428tấn
53Lắp đặt cầu thang sắtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1428tấn
54Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6,31m2
GCỐNG ĐIỀU TIẾT QUA ĐƯỜNG D100
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT57,624100m
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7,6832m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT33,288m3
4Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT15,0307m3
5Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,96m3
6Bê tông giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,612m3
7Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,056m3
8Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT19,3424m3
9Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6564100m2
10Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,528100m2
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1872100m2
12Ván khuôn giằngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0813100m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,8685100m2
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT64cái
15Xây cống cuốn cong bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,5015m3
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0406tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,576tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1118tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0172tấn
20Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2212tấn
21Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,4013tấn
22Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,6467tấn
23Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT7,4774100m3
24Đắp nền đường, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,0204100m3
25Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,104100m3
HTẤM ĐAN QUA KÊNH
1Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8,3426m3
2Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,8472100m2
3Bê tông sàn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT15,64m3
4Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,7404tấn
ICỬA ĐIỀU TIẾT TRÊN KÊNH
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,464100m
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,116m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,176m3
4Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0984100m2
5Bê tông giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT9,81m3
6Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày >45cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,492100m2
7Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,825m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,132100m2
9Bê tông giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,0163m3
10Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0996100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0188tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2027tấn
13Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0065tấn
14Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2247tấn
15Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,756m3
16Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,0703tấn
17Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,04tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,841m2
19Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,592m3
JTHIẾT BỊ
1Vít nâng V1 cống điều tiết qua đường D100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
2Vít nâng V1 của điều tiết trên kênhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3cái
3Vít nâng V3 cống điều tiết cuối tuyếnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
KCHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chí phí dự phòng cho khối lượng phát sinhChi phí dự phòng là 511.096.000 VND. Chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý, chỉ thanh toán cho nhà thầu khi có khối lượng phát sinh được phê duyệt1khoản

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Cần trục có sức nâng ≥10TSẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo, (Nếu là ô tô tải gắn cẩu, yêu cầu có đăng kiểm về phần xe còn hiệu lực kèm theo và kiểm định chất lượng về phần cần trục còn hiệu lực kèm theo)1
2Cần trục có sức nâng ≥25TSẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo, (Nếu là ô tô tải gắn cẩu, yêu cầu có đăng kiểm về phần xe còn hiệu lực kèm theo và kiểm định chất lượng về phần cần trục còn hiệu lực kèm theo)1
3Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5KwSẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
4Đầm bàn có công suất ≥1KwSẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo3
5Đầm dùi có công suất ≥ 1,5KwSẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo3
6Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70KgSẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo3
7Máy đào có thể tích gầu ≤0,5m3Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
8Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo2
9Máy đào có thể tích gầu ≥1,25m3Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
10Búa thủy lực gắn máy đàoSẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
11Máy ép thủy lực (ép cừ) có lực ép ≥130TSẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
12Lu bánh thép có trọng lượng ≥10TSẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
13Lu bánh thép có trọng lượng (6-9)TSẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
14Lu rung có lực rung ≥25TSẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
15Máy rải cấp phối đá dămSẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
16Máy trộn bê tông có dung tích thùng trộn ≥250LSẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
17Máy trộn vữa có dung tích thùng trộn ≥150LSẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
18Máy ủi có công suất ≥110CvSẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
19Ô tưới nước có tải trọng hàng ≥5TSẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo1
20Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7TSẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo5
21Máy cắt uốn thép có công suất ≥5KwSẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
22Máy hàn có công suất ≥23KwSẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
23Máy khoan đứng có công suất ≥4,5KwSẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Cần trục có sức nâng ≥10T
Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo, (Nếu là ô tô tải gắn cẩu, yêu cầu có đăng kiểm về phần xe còn hiệu lực kèm theo và kiểm định chất lượng về phần cần trục còn hiệu lực kèm theo)
1
2
Cần trục có sức nâng ≥25T
Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo, (Nếu là ô tô tải gắn cẩu, yêu cầu có đăng kiểm về phần xe còn hiệu lực kèm theo và kiểm định chất lượng về phần cần trục còn hiệu lực kèm theo)
1
3
Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5Kw
Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
2
4
Đầm bàn có công suất ≥1Kw
Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
3
5
Đầm dùi có công suất ≥ 1,5Kw
Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
3
6
Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg
Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
3
7
Máy đào có thể tích gầu ≤0,5m3
Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
1
8
Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3
Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
2
9
Máy đào có thể tích gầu ≥1,25m3
Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
1
10
Búa thủy lực gắn máy đào
Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
1
11
Máy ép thủy lực (ép cừ) có lực ép ≥130T
Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
1
12
Lu bánh thép có trọng lượng ≥10T
Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
1
13
Lu bánh thép có trọng lượng (6-9)T
Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
1
14
Lu rung có lực rung ≥25T
Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
1
15
Máy rải cấp phối đá dăm
Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
1
16
Máy trộn bê tông có dung tích thùng trộn ≥250L
Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
2
17
Máy trộn vữa có dung tích thùng trộn ≥150L
Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
2
18
Máy ủi có công suất ≥110Cv
Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
1
19
Ô tưới nước có tải trọng hàng ≥5T
Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
1
20
Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T
Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
5
21
Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw
Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
2
22
Máy hàn có công suất ≥23Kw
Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
2
23
Máy khoan đứng có công suất ≥4,5Kw
Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I
569,94 100m Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
2 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30
75,992 m3 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
3 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40
303,968 m3 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
4 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40
416,304 m3 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
5,6725 tấn Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
12,7509 tấn Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
7 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
10,3303 tấn Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
8 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
19,4894 tấn Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
9 Ván khuôn móng dài
3,1584 100m2 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
10 Ván khuôn tường kênh
29,1136 100m2 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
11 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa
59,4 m2 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
12 Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn
116,512 m3 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
13 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm
4,2203 tấn Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
14 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm
8,2088 tấn Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan
3,6542 100m2 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
16 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg
29,128 10 tấn/1km Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan
331 cái Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
18 Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I
2.444,31 100m Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
19 Rải đá lót
564,669 m3 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
20 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40
2.258,676 m3 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
21 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40
3.530,67 m3 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
22 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa
638,6844 m2 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
23 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40
5.431,8 m2 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
24 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40
2.659,2 m2 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
25 Bê tông giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40
178,9092 m3 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
26 Ván khuôn giằng
13,9516 100m2 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
27 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
1,4037 tấn Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
28 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
9,8258 tấn Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
29 Ống nhựa F42 thoát nước lưng tường kè (áp dụng tương tự mã hiệu BB.41104)
40,7397 100m Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
30 Bọc vải địa ống thoát nước ( áp dụng tương tự mã hiệu AL.16122)
2,1727 100m2 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
31 Phá dỡ kết cấu bê tông
8,43 m3 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
32 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90
4,3742 100m3 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
33 Mua đá xô bồ đắp phụ lề
481,1565 m3 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
34 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
11,1135 100m3 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
35 Rải giấy dầu lớp cách ly
52,9936 100m2 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
36 Ván khuôn mặt đường bê tông
6,1165 100m2 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
37 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40
1.059,871 m3 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
38 Biển báo tam giác
13 cái Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
39 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm
13 cái Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
40 Đào móng cọc tiêu, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I
44,676 1m3 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
41 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90
0,2949 100m3 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
42 Bê tông móng cọc tiêu, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40
13,432 m3 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
43 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025
292 cái Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
44 Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn
2,7189 tấn Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
45 Matit chèn khe
0,29 m3 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
46 Gỗ đệm chèn khe
0,29 m3 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
47 Mạt cưa tẩm nhựa
0,003 m3 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
48 Ống chụp đầu cốt thép D40
252 cái Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
49 Bọc mạng nhựa nilon
5,94 m2 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
50 Quét nhựa bitum nguội vào tường
36,22 m2 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 216

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây