Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV HP Kim Phát |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng Tên dự toán là: Kè chống sạt lở Viện kiểm sát nhân dân huyện Nam Trà My Thời gian thực hiện hợp đồng là : 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạ tầng kỹ thuật hạng III |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 180 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: Đường Điện Biên Phủ nối dài, P. An Mỹ, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353. 852438 Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV HP Kim Phát. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Nguyễn Văn Quang - Chức vụ: Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: Đường Điện Biên Phủ nối dài, P. An Mỹ, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353. 852438 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: Đường Điện Biên Phủ nối dài, P. An Mỹ, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353. 852438 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: Đường Điện Biên Phủ nối dài, P. An Mỹ, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353. 852438 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 270 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Yêu cầu 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành Xây dựng Cầu đường hoặc Hạ tầng Kỹ thuật; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Hạ tầng Kỹ thuật hạng III, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Yêu cầu kỹ sư xây dựng chuyên ngành Xây dựng Cầu đường hoặc Hạ tầng Kỹ thuật đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình công trình cấp IV cùng loại trở lên; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý hồ sơ chất lượng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ ATLĐ-VSMT | 1 | Yêu cầu tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng trở lên có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.459,125 | m3 |
| 2 | Đào đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 625,339 | m3 |
| 3 | Đắp đất K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,543 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.407,928 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 625,339 | m3 |
| 6 | Đắp cát xô bồ bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 991,152 | m3 |
| 7 | Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,468 | m3 |
| 8 | Bê tông thân M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362,57 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 581,356 | m2 |
| 10 | Bê tông móng M150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,098 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,557 | m2 |
| 12 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,375 | m3 |
| 13 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,583 | m3 |
| 14 | Lu lèn K95 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,832 | m2 |
| 15 | Đá hộc xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,951 | m3 |
| 16 | Đắp đất sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,389 | m3 |
| 17 | Vải địa kỹ thuật không dệt TS80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,448 | m2 |
| 18 | Ống nhựa PVC D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203 | m |
| 19 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,8 | m2 |
| 20 | Bê tông M200 đá 1x2 dày 15cm gia cố mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,63 | m3 |
| 21 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,564 | m3 |
| 22 | Cắt khe bê tông sâu 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,62 | m |
| 23 | Nhựa đường rót nóng trám khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,62 | m |
| 24 | Bê tông M200 đá 1x2 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,228 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,14 | m2 |
| 26 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,038 | m3 |
| 27 | Bê tông M200 đá 1x2 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,7 | m3 |
| 28 | Đệm vữa xi mămg M75 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 658 | m2 |
| 29 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,8 | m3 |
| 30 | Cắt khe bê tông sâu 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,88 | m |
| 31 | Nhựa đường rót nóng trám khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,88 | m |
| 32 | Lu lèn K95 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 658 | m2 |
| 33 | Lắp đặt tấm đan (70x50x8)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173 | Tấm |
| 34 | Bê tông M200 đá 1x2 tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,19 | m3 |
| 35 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,87 | m2 |
| 36 | Cốt thép tấm đan d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,311 | Tấn |
| 37 | Cốt thép tấm đan d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | Tấn |
| 38 | Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,05 | m3 |
| 39 | Bê tông M150 đá 2x4 thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,55 | m3 |
| 40 | Bê tông M150 đá 4x6 móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,07 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | m2 |
| 42 | Ván khuôn móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,23 | m2 |
| 43 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,04 | m3 |
| 44 | Ống nhựa PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,2 | m |
| 45 | Bê tông M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | m3 |
| 46 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | m2 |
| 47 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | m3 |
| 48 | Xếp rọ đá KT(2x1x1)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Rọ |
| 49 | Xếp rọ đá KT(1x1x1)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Rọ |
| 50 | Bê tông thân M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,015 | m3 |
| 51 | Bê tông móng M150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,172 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,06 | m2 |
| 53 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,689 | m2 |
| 54 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,418 | m3 |
| 55 | Đóng cọc thép hình V75 trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186 | m |
| 56 | Lót giấy dầu chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,1 | m2 |
| 57 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m3 |
| 58 | Bơm nước hố móng trong quá trình thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Ca |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đào => 0,8m3 | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm. Giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng | 2 |
| 2 | Máy trộn BT 250L | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoạt động tốt | 3 |
| 3 | Đầm dùi 1,5Kw | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoạt động tốt | 3 |
| 4 | Đầm bàn 1Kw | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoạt động tốt | 3 |
| 5 | Máy hàn 23Kw | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn 5Kw | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt khe | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Đầm đất cầm tay 70kg | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy nén khí >=540m3/h | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ =>7T | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm. Giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng | 2 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đào => 0,8m3 |
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm. Giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng |
2 |
2 |
Máy trộn BT 250L |
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoạt động tốt |
3 |
3 |
Đầm dùi 1,5Kw |
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoạt động tốt |
3 |
4 |
Đầm bàn 1Kw |
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoạt động tốt |
3 |
5 |
Máy hàn 23Kw |
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoạt động tốt |
2 |
6 |
Máy cắt uốn 5Kw |
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoạt động tốt |
1 |
7 |
Máy cắt khe |
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoạt động tốt |
1 |
8 |
Đầm đất cầm tay 70kg |
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoạt động tốt |
1 |
9 |
Máy nén khí >=540m3/h |
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoạt động tốt |
1 |
10 |
Máy thủy bình |
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoạt động tốt |
1 |
11 |
Máy bơm nước |
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoạt động tốt |
2 |
12 |
Ô tô tự đổ =>7T |
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm. Giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng |
2 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào đất cấp 3 | 1.459,125 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Đào đất cấp 4 | 625,339 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Đắp đất K90 | 46,543 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ Phạm vi | 1.407,928 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Phạm vi | 625,339 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Đắp cát xô bồ bằng đầm cóc | 991,152 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ | 5,468 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Bê tông thân M150 đá 2x4 | 362,57 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Ván khuôn thân | 581,356 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Bê tông móng M150 đá 4x6 | 232,098 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Ván khuôn móng | 160,557 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | 29,375 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Dăm sạn đệm | 19,583 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Lu lèn K95 dày 30cm | 195,832 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Đá hộc xếp khan | 150,951 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Đắp đất sét | 138,389 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Vải địa kỹ thuật không dệt TS80 | 318,448 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Ống nhựa PVC D100mm | 203 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Bao tải tẩm nhựa đường | 106,8 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Bê tông M200 đá 1x2 dày 15cm gia cố mái | 90,63 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Dăm sạn đệm | 36,564 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Cắt khe bê tông sâu 5cm | 194,62 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Nhựa đường rót nóng trám khe | 194,62 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Bê tông M200 đá 1x2 chân khay | 12,228 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Ván khuôn móng | 61,14 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | Dăm sạn đệm | 2,038 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Bê tông M200 đá 1x2 dày 15cm | 98,7 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Đệm vữa xi mămg M75 dày 3cm | 658 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Dăm sạn đệm | 65,8 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Cắt khe bê tông sâu 5cm | 297,88 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | Nhựa đường rót nóng trám khe | 297,88 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | Lu lèn K95 dày 30cm | 658 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | Lắp đặt tấm đan (70x50x8)cm | 173 | Tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | Bê tông M200 đá 1x2 tấm đan | 5,19 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | Ván khuôn tấm đan | 32,87 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | Cốt thép tấm đan d=10mm | 0,311 | Tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 37 | Cốt thép tấm đan d=6mm | 0,085 | Tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 38 | Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ | 5,05 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 39 | Bê tông M150 đá 2x4 thân mương | 10,55 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 40 | Bê tông M150 đá 4x6 móng mương | 16,07 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 41 | Ván khuôn thân mương | 168 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 42 | Ván khuôn móng mương | 35,23 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 43 | Dăm sạn đệm | 8,04 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 44 | Ống nhựa PVC D42mm | 69,2 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 45 | Bê tông M200 đá 1x2 | 0,94 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 46 | Ván khuôn | 0,94 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 47 | Dăm sạn đệm | 0,205 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 48 | Xếp rọ đá KT(2x1x1)m | 12 | Rọ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 49 | Xếp rọ đá KT(1x1x1)m | 6 | Rọ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 50 | Bê tông thân M150 đá 2x4 | 5,015 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
Toàn cảnh thị trường đấu thầu 6 tháng đầu năm 2026
Tiêu chuẩn RoHS là gì? Quy định RoHS hiện hành và những yêu cầu cần lưu ý trong đấu thầu
"Tôi chỉ có một sự ham muốn, ham muốn tột bậc, là làm sao cho nước ta được hoàn toàn độc lập, dân ta được hoàn toàn tự do, đồng bào ai cũng có cơm ăn áo mặc, ai cũng được học hành. "
Hồ Chí Minh
Sự kiện trong nước: Thực hiện nghị quyết của hội nghị cán bộ Trung ương Đảng tháng 1/1949 về việc rút các đại đội độc lập về để cùng với các tiểu đoàn tập trung, xây dựng thành những binh đoàn chủ lực, ngày 28-8-1949, Đại đoàn Quân tiên phong (tức sư đoàn 308) được thành lập ở Đồn Du (Thái Nguyên). Tiền thân của đại đoàn là trung đoàn 308 (trung đoàn này được tổ chức sau chiến dịch Việt Bắc 1947, gồm các đơn vị của trung đoàn vệ binh 147 và trung đoàn Thủ đô) và một số tiểu đoàn có thành tích chiến đấu ở các chiến khu. Đây là đại đoàn chủ lực, cơ động đầu tiên của quân đội nhân dân Việt Nam đang được mang danh hiệu "Quân Tiên phong" .
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Công ty TNHH MTV HP Kim Phát đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Công ty TNHH MTV HP Kim Phát đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.