Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

Tìm thấy: 07:40 07/05/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Kè chống sạt lở Viện kiểm sát nhân dân huyện Nam Trà My
Gói thầu
Thi công xây dựng
Bên mời thầu
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kè chống sạt lở Viện kiểm sát nhân dân huyện Nam Trà My
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
14:00 16/05/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
180 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
07:18 07/05/2022
đến
14:00 16/05/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:00 16/05/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
42.000.000 VND
Bằng chữ
Bốn mươi hai triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
210 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 16/05/2022 (12/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV HP Kim Phát
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự toán là: Kè chống sạt lở Viện kiểm sát nhân dân huyện Nam Trà My
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 270 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: Đường Điện Biên Phủ nối dài, P. An Mỹ, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353. 852438 Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV HP Kim Phát.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật (hồ sơ thiết kế, dự toán): Công ty TNHH TV&XD Bền vững Anh Vũ. + Đơn vị thẩm tra báo cáo kinh tế kỹ thuật (thiết kế, dự toán): Công ty TNHH Xây dựng TMDV Khánh Thịnh. + Đơn vị thẩm định hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Sở XD tỉnh Quảng Nam + Tư vấn lập HSMT, đánh giá hồ sơ dự thầu: Công ty TNHH MTV HP Kim Phát. + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Minh Phước

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV HP Kim Phát , địa chỉ: 4/3 Nguyễn văn Linh, thị trấn Trà My, huyện Bắc Trà My
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: Đường Điện Biên Phủ nối dài, P. An Mỹ, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353. 852438 Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV HP Kim Phát.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạ tầng kỹ thuật hạng III
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 180 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: Đường Điện Biên Phủ nối dài, P. An Mỹ, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353. 852438 Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV HP Kim Phát.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Nguyễn Văn Quang - Chức vụ: Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: Đường Điện Biên Phủ nối dài, P. An Mỹ, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353. 852438
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: Đường Điện Biên Phủ nối dài, P. An Mỹ, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353. 852438
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: Đường Điện Biên Phủ nối dài, P. An Mỹ, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353. 852438

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
270 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1Yêu cầu 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành Xây dựng Cầu đường hoặc Hạ tầng Kỹ thuật; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Hạ tầng Kỹ thuật hạng III, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự.53
2Kỹ thuật thi công1Yêu cầu kỹ sư xây dựng chuyên ngành Xây dựng Cầu đường hoặc Hạ tầng Kỹ thuật đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình công trình cấp IV cùng loại trở lên; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự.32
3Cán bộ quản lý hồ sơ chất lượng1Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.32
4Cán bộ ATLĐ-VSMT1Yêu cầu tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng trở lên có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APHẦN XÂY LẮP
1Đào đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1.459,125m3
2Đào đất cấp 4Mô tả kỹ thuật theo chương V625,339m3
3Đắp đất K90Mô tả kỹ thuật theo chương V46,543m3
4Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1.407,928m3
5Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V625,339m3
6Đắp cát xô bồ bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V991,152m3
7Bê tông M200 đá 1x2 xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V5,468m3
8Bê tông thân M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V362,57m3
9Ván khuôn thânMô tả kỹ thuật theo chương V581,356m2
10Bê tông móng M150 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V232,098m3
11Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V160,557m2
12Bê tông lót M100 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V29,375m3
13Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V19,583m3
14Lu lèn K95 dày 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V195,832m2
15Đá hộc xếp khanMô tả kỹ thuật theo chương V150,951m3
16Đắp đất sétMô tả kỹ thuật theo chương V138,389m3
17Vải địa kỹ thuật không dệt TS80Mô tả kỹ thuật theo chương V318,448m2
18Ống nhựa PVC D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V203m
19Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V106,8m2
20Bê tông M200 đá 1x2 dày 15cm gia cố máiMô tả kỹ thuật theo chương V90,63m3
21Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V36,564m3
22Cắt khe bê tông sâu 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V194,62m
23Nhựa đường rót nóng trám kheMô tả kỹ thuật theo chương V194,62m
24Bê tông M200 đá 1x2 chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V12,228m3
25Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V61,14m2
26Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V2,038m3
27Bê tông M200 đá 1x2 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V98,7m3
28Đệm vữa xi mămg M75 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V658m2
29Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V65,8m3
30Cắt khe bê tông sâu 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V297,88m
31Nhựa đường rót nóng trám kheMô tả kỹ thuật theo chương V297,88m
32Lu lèn K95 dày 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V658m2
33Lắp đặt tấm đan (70x50x8)cmMô tả kỹ thuật theo chương V173Tấm
34Bê tông M200 đá 1x2 tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V5,19m3
35Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V32,87m2
36Cốt thép tấm đan d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,311Tấn
37Cốt thép tấm đan d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,085Tấn
38Bê tông M200 đá 1x2 xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V5,05m3
39Bê tông M150 đá 2x4 thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V10,55m3
40Bê tông M150 đá 4x6 móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V16,07m3
41Ván khuôn thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V168m2
42Ván khuôn móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V35,23m2
43Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V8,04m3
44Ống nhựa PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V69,2m
45Bê tông M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,94m3
46Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,94m2
47Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,205m3
48Xếp rọ đá KT(2x1x1)mMô tả kỹ thuật theo chương V12Rọ
49Xếp rọ đá KT(1x1x1)mMô tả kỹ thuật theo chương V6Rọ
50Bê tông thân M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,015m3
51Bê tông móng M150 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,172m3
52Ván khuôn thânMô tả kỹ thuật theo chương V20,06m2
53Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V5,689m2
54Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,418m3
55Đóng cọc thép hình V75 trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V186m
56Lót giấy dầu chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V170,1m2
57Đào đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5m3
58Bơm nước hố móng trong quá trình thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V15Ca

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào => 0,8m3Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm. Giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng2
2Máy trộn BT 250LCó tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoạt động tốt3
3Đầm dùi 1,5KwCó tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoạt động tốt3
4Đầm bàn 1KwCó tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoạt động tốt3
5Máy hàn 23KwCó tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoạt động tốt2
6Máy cắt uốn 5KwCó tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoạt động tốt1
7Máy cắt kheCó tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoạt động tốt1
8Đầm đất cầm tay 70kgCó tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoạt động tốt1
9Máy nén khí >=540m3/hCó tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoạt động tốt1
10Máy thủy bìnhCó tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoạt động tốt1
11Máy bơm nướcCó tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoạt động tốt2
12Ô tô tự đổ =>7TCó tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm. Giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào => 0,8m3
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm. Giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng
2
2
Máy trộn BT 250L
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoạt động tốt
3
3
Đầm dùi 1,5Kw
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoạt động tốt
3
4
Đầm bàn 1Kw
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoạt động tốt
3
5
Máy hàn 23Kw
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoạt động tốt
2
6
Máy cắt uốn 5Kw
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoạt động tốt
1
7
Máy cắt khe
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoạt động tốt
1
8
Đầm đất cầm tay 70kg
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoạt động tốt
1
9
Máy nén khí >=540m3/h
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoạt động tốt
1
10
Máy thủy bình
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoạt động tốt
1
11
Máy bơm nước
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoạt động tốt
2
12
Ô tô tự đổ =>7T
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm. Giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào đất cấp 3
1.459,125 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 
2 Đào đất cấp 4
625,339 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 
3 Đắp đất K90
46,543 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 
4 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ Phạm vi
1.407,928 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 
5 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Phạm vi
625,339 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 
6 Đắp cát xô bồ bằng đầm cóc
991,152 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 
7 Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ
5,468 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 
8 Bê tông thân M150 đá 2x4
362,57 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 
9 Ván khuôn thân
581,356 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 
10 Bê tông móng M150 đá 4x6
232,098 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 
11 Ván khuôn móng
160,557 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 
12 Bê tông lót M100 đá 4x6
29,375 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 
13 Dăm sạn đệm
19,583 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 
14 Lu lèn K95 dày 30cm
195,832 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 
15 Đá hộc xếp khan
150,951 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 
16 Đắp đất sét
138,389 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 
17 Vải địa kỹ thuật không dệt TS80
318,448 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 
18 Ống nhựa PVC D100mm
203 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 
19 Bao tải tẩm nhựa đường
106,8 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 
20 Bê tông M200 đá 1x2 dày 15cm gia cố mái
90,63 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 
21 Dăm sạn đệm
36,564 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 
22 Cắt khe bê tông sâu 5cm
194,62 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 
23 Nhựa đường rót nóng trám khe
194,62 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 
24 Bê tông M200 đá 1x2 chân khay
12,228 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 
25 Ván khuôn móng
61,14 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 
26 Dăm sạn đệm
2,038 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 
27 Bê tông M200 đá 1x2 dày 15cm
98,7 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 
28 Đệm vữa xi mămg M75 dày 3cm
658 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 
29 Dăm sạn đệm
65,8 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 
30 Cắt khe bê tông sâu 5cm
297,88 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 
31 Nhựa đường rót nóng trám khe
297,88 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 
32 Lu lèn K95 dày 30cm
658 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 
33 Lắp đặt tấm đan (70x50x8)cm
173 Tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 
34 Bê tông M200 đá 1x2 tấm đan
5,19 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 
35 Ván khuôn tấm đan
32,87 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 
36 Cốt thép tấm đan d=10mm
0,311 Tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 
37 Cốt thép tấm đan d=6mm
0,085 Tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 
38 Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ
5,05 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 
39 Bê tông M150 đá 2x4 thân mương
10,55 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 
40 Bê tông M150 đá 4x6 móng mương
16,07 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 
41 Ván khuôn thân mương
168 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 
42 Ván khuôn móng mương
35,23 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 
43 Dăm sạn đệm
8,04 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 
44 Ống nhựa PVC D42mm
69,2 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 
45 Bê tông M200 đá 1x2
0,94 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 
46 Ván khuôn
0,94 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 
47 Dăm sạn đệm
0,205 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 
48 Xếp rọ đá KT(2x1x1)m
12 Rọ Mô tả kỹ thuật theo chương V 
49 Xếp rọ đá KT(1x1x1)m
6 Rọ Mô tả kỹ thuật theo chương V 
50 Bê tông thân M150 đá 2x4
5,015 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 195

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây