Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MTV XÂY DỰNG NGUYỄN PHI DŨNG |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng Tên dự án là: Mương thoát nước và trồng hoa đường số 92 ấp 5 Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn tỉnh hỗ trợ có mục tiêu và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Để xác định nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp, E-HSDT phải cung cấp: Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ (theo Mẫu tại Phụ lục 01 kèm theo E-HSMT). Lưu ý: Nhà thầu phải kê khai chính xác các số liệu để xác định điều kiện về cấp doanh nghiệp. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Gò Dầu – Địa chỉ: Đường Nguyễn Hữu Thọ, khu phố Nội Ô A, thị trấn Gò Dầu, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh – Đại diện người có thẩm quyền: Huỳnh Việt Sơn (Giám đốc) – Điện thoại: 0276.3855803. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gò Dầu – ĐC: Thị trấn Gò Dầu, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh – Điện thoại: 0276.3853808 – Fax: 0276.3855805 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Tây Ninh – Địa chỉ: 300, Cách mạng tháng 8, phường 2, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh – Điện thoại: 0276.3822166; Fax: 0276.3827947; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 120 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ chuyên môn phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III (liên quan đến cấp thoát nước) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV thuộc công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật (liên quan đến cấp thoát nước) trở lên …..”* Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bằng cấp, chứng chỉ … của nhân sự;- Hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự dùng để chứng minh “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có trình độ chuyên môn phù hợp* Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bằng cấp, … của nhân sự;- Hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự dùng để chứng minh “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”. | 1 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng mương đất cấp I | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 5,516 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1,833 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 3,684 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng mương đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 33,3 | m3 |
| 5 | Bê tông mương, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 106,29 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương đường kính D12mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 4,78 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương đường kính D10mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,33 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương đường kính D8mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 3,233 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép mương | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 16,591 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 35,262 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cốt thép tấm đan đường kính D10mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 3,507 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cốt thép tấm đan đường kính D8mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 2,008 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cốt thép tấm đan đường kính D6mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,449 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn đan, khuôn hầm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 3,354 | 100m2 |
| 15 | Gia công kết cấu thép hình bọc đan | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 4,336 | tấn |
| 16 | Gia công khe lún mương bằng bao tải tẩm nhựa | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 66,216 | m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 837 | cấu kiện |
| 18 | Cắt mặt đường bê tông hiện trạng | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1,2 | 10m |
| 19 | Bê tông lót móng đá 4x6 M150 tái lập mặt đường | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,72 | m3 |
| 20 | Bê tông đá 1x2 M250 tái lập mặt đường | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,576 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: TRỒNG HOA | |||
| 1 | Đào hố trồng hoa, đất cấp II | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 6,125 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,061 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất hữu cơ trồng cây | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 6,125 | m3 |
| 4 | Trồng cây Hoa Bướm Hồng cao 70cm-80cm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 49 | cây |
| 5 | Bảo dưỡng cây hoa sau khi trồng bằng nước xe bồn | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 49 | cây/90ngày |
| C | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Mua biển báo phản quang tam giác | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 6 | cái |
| 2 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,032 | tấn |
| 3 | Dán lớp phản quang trên khun rào thép | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 2,86 | m2 |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 6 | cái |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,018 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,12 | m3 |
| 7 | Ống nhựa PVC D90 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 12 | m |
| 8 | Dán lớp phản quang trên cọc tiêu | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,885 | m2 |
| 9 | Dây phản quang trắng đỏ | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1.209 | m |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Biến thế hàn xoay chiều | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Đầm dùi |
Còn sử dụng tốt |
1 |
2 |
Máy trộn bê tông |
Còn sử dụng tốt |
1 |
3 |
Biến thế hàn xoay chiều |
Còn sử dụng tốt |
1 |
4 |
Máy đầm bàn |
Còn sử dụng tốt |
1 |
5 |
Máy cắt uốn cốt thép |
Còn sử dụng tốt |
1 |
6 |
Máy khoan cầm tay |
Còn sử dụng tốt |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào móng mương đất cấp I | 5,516 | 100m3 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,833 | 100m3 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 3,684 | 100m3 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 4 | Bê tông lót móng mương đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 33,3 | m3 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 5 | Bê tông mương, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 106,29 | m3 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương đường kính D12mm | 4,78 | tấn | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương đường kính D10mm | 0,33 | tấn | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương đường kính D8mm | 3,233 | tấn | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 9 | Ván khuôn thép mương | 16,591 | 100m2 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 10 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 35,262 | m3 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cốt thép tấm đan đường kính D10mm | 3,507 | tấn | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cốt thép tấm đan đường kính D8mm | 2,008 | tấn | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cốt thép tấm đan đường kính D6mm | 0,449 | tấn | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn đan, khuôn hầm | 3,354 | 100m2 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 15 | Gia công kết cấu thép hình bọc đan | 4,336 | tấn | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 16 | Gia công khe lún mương bằng bao tải tẩm nhựa | 66,216 | m2 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 837 | cấu kiện | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 18 | Cắt mặt đường bê tông hiện trạng | 1,2 | 10m | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 19 | Bê tông lót móng đá 4x6 M150 tái lập mặt đường | 0,72 | m3 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 20 | Bê tông đá 1x2 M250 tái lập mặt đường | 0,576 | m3 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 21 | Đào hố trồng hoa, đất cấp II | 6,125 | m3 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | 0,061 | 100m3 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 23 | Cung cấp đất hữu cơ trồng cây | 6,125 | m3 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 24 | Trồng cây Hoa Bướm Hồng cao 70cm-80cm | 49 | cây | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 25 | Bảo dưỡng cây hoa sau khi trồng bằng nước xe bồn | 49 | cây/90ngày | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 26 | Mua biển báo phản quang tam giác | 6 | cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 27 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | 0,032 | tấn | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 28 | Dán lớp phản quang trên khun rào thép | 2,86 | m2 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 29 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | 6 | cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 30 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,018 | 100m2 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,12 | m3 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 32 | Ống nhựa PVC D90 | 12 | m | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 33 | Dán lớp phản quang trên cọc tiêu | 0,885 | m2 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 34 | Dây phản quang trắng đỏ | 1.209 | m | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
Toàn cảnh thị trường đấu thầu 6 tháng đầu năm 2026
"Tôi tin rằng thời khắc huy hoàng nhất của bất cứ ai, sự thỏa nguyện lớn lao nhất đối với tất cả những gì anh ta coi trọng, là khoảng khắc khi anh ta đã đổ hết tâm sức vào một mục đích tốt và nằm kiệt sức trên chiến trường – thắng lợi. "
Vince Lombardi
Sự kiện trong nước: Nhà thơ Xuân Quỳnh sinh nǎm 1942, quê ở huyện Hoài Đức, tỉnh Hà Tây, lớn lên ở Hà Nội. Từ nǎm 1963, chị làm báo, biên tập viên của nhà xuất bản Trước đó Xuân Quỳnh đã làm thơ khi còn là diễn viên múa. Tác phẩm chính của chị gồm các bài thơ: "Chồi biếc", "Hoa dọc chiến hào", "Gió Lào cát trắng", "Lời ru trên mặt đất", "Sân ga chiều em đi", "Hoa cỏ may". Thơ Xuân Quỳnh thể hiện một trái tim phụ nữ hồn hậu, chân thành, nhiều lo âu, và luôn da diết khát vọng hạnh phúc đời thường. Xuân Quỳnh đột ngột vĩnh biệt cuộc đời vào ngày 29-8-1988 trong một tai nạn giao thông.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Gò Dầu – Địa chỉ: Đường Nguyễn Hữu Thọ, khu phố Nội Ô A, thị trấn Gò Dầu, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh – Đại diện người có thẩm quyền: Huỳnh Việt Sơn (Giám đốc) – Điện thoại: 0276.3855803. đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Gò Dầu – Địa chỉ: Đường Nguyễn Hữu Thọ, khu phố Nội Ô A, thị trấn Gò Dầu, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh – Đại diện người có thẩm quyền: Huỳnh Việt Sơn (Giám đốc) – Điện thoại: 0276.3855803. đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.