Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
- 20220525999-01 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Hình thức (Xem thay đổi)
- 20220525999-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Nhật Đức |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng Tên dự án là: Xây dựng CSHT khu dân cư thôn Lãn Tranh 1+2 xã Liên Chung, huyện Tân Yên (GĐ2) Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không yêu cầu |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Liên Chung, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: xã Liên Chung, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang; Bên mời thầu: Công ty Cổ phần ĐTXD Nhật Đức, địa chỉ: Lô 12 - B2 Chợ Quán Thành, P. Xương Giang, TP Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang, điện thoại: 0965080245 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư - đường Nguyễn Gia Thiều, thành phốBắc Giang, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 180 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng); có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình HTKT hoặc giao thông còn hiệu lực. Có kèm theo CMND hoặc CCCD. | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc Thủy Lợi;- Có tên trong Biên bản Bàn giao hoặc Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên. Có kèm theo CMND hoặc CCCD. | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên ngành kỹ thuật, Có giấy chứng nhận huấn luyện đã được đào tạo, bồi dưỡngvề An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên. Có kèm theo CMND hoặc CCCD | 1 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,1511 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu chương V | 307,938 | 100m3 |
| 3 | Mua đất cấp 3 để đắp | Theo yêu cầu chương V | 308,4714 | 100m3 |
| B | Giao thông | |||
| 1 | Đào xúc đất I | Theo yêu cầu chương V | 14,9303 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường đất III | Theo yêu cầu chương V | 0,4166 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu chương V | 44,8077 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu chương V | 20,1228 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu chương V | 6,5844 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp K90, báo giá tại chân công trình | Theo yêu cầu chương V | 49,2885 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đắp K95, báo giá tại chân công trình | Theo yêu cầu chương V | 22,3222 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đắp K98, báo giá tại chân công trình | Theo yêu cầu chương V | 7,6379 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu chương V | 2,3718 | 100m3 |
| 10 | Nilon chống thấm | Theo yêu cầu chương V | 1.321,97 | m2 |
| 11 | Bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 262,45 | m3 |
| 12 | Cắt khe dọc | Theo yêu cầu chương V | 10,482 | 10m |
| 13 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Theo yêu cầu chương V | 19,24 | 10m |
| 14 | Nhựa đường làm khe co giãn | Theo yêu cầu chương V | 103,0669 | kg |
| 15 | Gỗ làm khe giãn | Theo yêu cầu chương V | 0,0755 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu chương V | 0,6518 | 100m2 |
| 17 | Bê tông rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 10,1 | m3 |
| 18 | Lắp đặt bó vỉa hè, đường loại 23x26x50m | Theo yêu cầu chương V | 34 | m |
| 19 | Lắp đặt bó vỉa hè, đường loại 23x26x100m | Theo yêu cầu chương V | 292 | m |
| 20 | Lát gạch giả đá M200, dày 45 ± 3mm (mặt men sần, giả đá) màu ghi xám | Theo yêu cầu chương V | 1.991,7 | m2 |
| 21 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 199,17 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 8,38 | m3 |
| 23 | Xây bó hè gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 13,82 | m3 |
| 24 | Đào móng đất III | Theo yêu cầu chương V | 0,8069 | 100m3 |
| 25 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 3,7488 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 4,1237 | m3 |
| 27 | Miết mạch tường gạch loại lồi | Theo yêu cầu chương V | 37,488 | m2 |
| 28 | Trồng cây sang đỏ đường kính gốc 16-25cm, cao >=6m | Theo yêu cầu chương V | 30 | cây |
| 29 | Đất màu trồng cây | Theo yêu cầu chương V | 16,2 | m3 |
| C | Thoát nước mưa | |||
| 1 | Đào móng đất III | Theo yêu cầu chương V | 4,9706 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu chương V | 28,93 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm. Tải trọng C | Theo yêu cầu chương V | 20 | 1 đoạn ống |
| 4 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Theo yêu cầu chương V | 20 | mối nối |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm. Tải trọng A | Theo yêu cầu chương V | 73 | 1 đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm. Tải trọng C | Theo yêu cầu chương V | 5 | 1 đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Theo yêu cầu chương V | 78 | mối nối |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1000mm, tải trọng A | Theo yêu cầu chương V | 52 | 1 đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng đường kính 1000mm | Theo yêu cầu chương V | 52 | mối nối |
| 10 | Lắp đặt khối móng bê tông Đường kính ≤1000mm | Theo yêu cầu chương V | 104 | cái |
| 11 | Lắp đặt khối móng bê tông Đường kính ≤600mm | Theo yêu cầu chương V | 156 | cái |
| 12 | Lắp đặt khối móng bê tông Đường kính 400mm | Theo yêu cầu chương V | 40 | cái |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu chương V | 0,2098 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V | 3,0454 | 100m3 |
| 15 | Đào móng đất III | Theo yêu cầu chương V | 1,5482 | 100m3 |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu chương V | 5,05 | m3 |
| 17 | Bê tông móng rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 7,58 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu chương V | 0,1619 | 100m2 |
| 19 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 26,44 | m3 |
| 20 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 79,24 | m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 3,08 | m3 |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V | 0,276 | 100m2 |
| 23 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu chương V | 0,244 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu chương V | 0,244 | tấn |
| 25 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 1,84 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu chương V | 0,161 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V | 0,0984 | 100m2 |
| 28 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu chương V | 0,3709 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 2,45 | m3 |
| 30 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu chương V | 0,1347 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chương V | 0,2744 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu chương V | 30 | 1cấu kiện |
| 33 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,9846 | 100m3 |
| 34 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 1,2 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu chương V | 0,0331 | 100m2 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 1,07 | m3 |
| 37 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 5,47 | m2 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 0,44 | m3 |
| 39 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V | 0,0712 | 100m2 |
| 40 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 0,53 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu chương V | 0,056 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V | 0,0358 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo yêu cầu chương V | 15 | 1cấu kiện |
| 44 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu chương V | 0,2145 | 100m2 |
| 45 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 2,7 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V | 0,0565 | tấn |
| 47 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu chương V | 0,0704 | tấn |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu chương V | 0,0938 | tấn |
| 49 | Mua ghi gang thu nước mặt KT 570x355x4 tải trong 12,5 tấn: | Theo yêu cầu chương V | 15 | tấm |
| 50 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu chương V | 15 | 1 cấu kiện |
| 51 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu chương V | 0,7674 | m3 |
| 52 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu chương V | 0,0995 | 100m2 |
| 53 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 2,1586 | m3 |
| 54 | Xây tường đầu, tường cánh gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 2,6298 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 7,027 | m2 |
| D | Thoát nước thải | |||
| 1 | Đào móng đất III | Theo yêu cầu chương V | 0,1071 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m - Đường kính 400mm | Theo yêu cầu chương V | 0,243 | 100 m |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,0717 | 100m3 |
| 4 | Đào móng đất III | Theo yêu cầu chương V | 0,0312 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu chương V | 0,27 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 0,4 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V | 0,0098 | 100m2 |
| 8 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 1,03 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 3,54 | m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 0,17 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V | 0,0203 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 0,14 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu chương V | 0,0153 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V | 0,0051 | 100m2 |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu chương V | 0,0271 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo yêu cầu chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,0161 | 100m3 |
| 18 | Đào móng đất III | Theo yêu cầu chương V | 5,2754 | 100m3 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu chương V | 33,638 | m3 |
| 20 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 33,638 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu chương V | 0,712 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 25,732 | m3 |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V | 2,881 | 100m2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 93,916 | m3 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 426,89 | m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 17,66 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V | 0,4966 | 100m2 |
| 28 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu chương V | 2,5074 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo yêu cầu chương V | 356 | 1cấu kiện |
| 30 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V | 2,1709 | 100m3 |
| 31 | Đào móng đất III | Theo yêu cầu chương V | 0,7155 | 100m3 |
| 32 | Bê tông lót móng rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu chương V | 2,95 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V | 0,0236 | 100m2 |
| 34 | Bê tông móng rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 6,8 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V | 0,057 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V | 0,0322 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chương V | 0,7832 | tấn |
| 38 | Bê tông tường Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 16,4 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V | 1,6736 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V | 0,6404 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V | 1,3867 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V | 0,0674 | tấn |
| 43 | Bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 3,83 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V | 0,2333 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V | 0,5293 | tấn |
| 46 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 21,6 | m2 |
| 47 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 89,95 | m2 |
| 48 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 89,95 | m2 |
| 49 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu chương V | 89,95 | m2 |
| 50 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo yêu cầu chương V | 77,31 | m2 |
| 51 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 0,34 | m3 |
| 52 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu chương V | 0,021 | tấn |
| 53 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V | 0,0043 | 100m2 |
| 54 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo yêu cầu chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 55 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,2803 | 100m3 |
| E | Cọc phân lô | |||
| 1 | Đào móng cột, đất III | Theo yêu cầu chương V | 3,0319 | 1m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo yêu cầu chương V | 0,2115 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V | 0,0727 | tấn |
| 4 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 0,825 | m3 |
| 5 | Sơn cọc phân lô | Theo yêu cầu chương V | 10,725 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu chương V | 75 | 1cấu kiện |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu chương V | 0,0253 | 100m3 |
| F | Điện ĐM12 | |||
| 1 | Tháo dỡ cột bê tông; chiều cao cột ≤ 10m; thay bằng cẩu kết hợp thủ công | Theo yêu cầu chương V | 3 | cột |
| 2 | Tháo dỡ dây bằng thủ công; dây nhôm (A); tiết diện dây ≤ 50 mm2 | Theo yêu cầu chương V | 0,1732 | 1km dây |
| 3 | Đào móng đất III | Theo yêu cầu chương V | 0,273 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu chương V | 1,092 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 25,2234 | m3 |
| 6 | Đào móng đất III | Theo yêu cầu chương V | 0,504 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,504 | 100m3 |
| G | Điện theo ĐG767 | |||
| 1 | Mua cột điện BTLT-10B | Theo yêu cầu chương V | 21 | cái |
| 2 | Dựng cột bê tông, cao | Theo yêu cầu chương V | 21 | cột |
| 3 | Thép làm tiếp địa mạ kẽm | Theo yêu cầu chương V | 360,36 | Kg |
| 4 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm | Theo yêu cầu chương V | 1,4826 | 100kg |
| 5 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 4,2 | 10 cọc |
| 6 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây nhôm lõi thép AC, (ACSR,..), tiết diện | Theo yêu cầu chương V | 0,134 | km/dây |
| 7 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Theo yêu cầu chương V | 0,134 | km/dây |
| 8 | Kẹp bổ trợ 4 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 9 | Móc treo cáp | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 10 | Đai thép INox + khóa đai | Theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 11 | Kẹp siết hãm cáp (khóa đỡ cáp) | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 12 | Ghíp bọc kép IPC 25-95 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy ủi | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy lu | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đào | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Đầm bàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy toàn đạc điện tử | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy Kinh vỹ hoặc thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy ủi |
Hoạt động tốt |
1 |
1 |
Máy ủi |
Hoạt động tốt |
1 |
2 |
Máy lu |
Hoạt động tốt |
1 |
2 |
Máy lu |
Hoạt động tốt |
1 |
3 |
Máy đào |
Hoạt động tốt |
2 |
3 |
Máy đào |
Hoạt động tốt |
2 |
4 |
Ô tô tự đổ |
Hoạt động tốt |
1 |
4 |
Ô tô tự đổ |
Hoạt động tốt |
1 |
5 |
Đầm bàn |
Hoạt động tốt |
2 |
5 |
Đầm bàn |
Hoạt động tốt |
2 |
6 |
Đầm dùi |
Hoạt động tốt |
2 |
6 |
Đầm dùi |
Hoạt động tốt |
2 |
7 |
Đầm cóc |
Hoạt động tốt |
1 |
7 |
Đầm cóc |
Hoạt động tốt |
1 |
8 |
Máy trộn bê tông |
Hoạt động tốt |
2 |
8 |
Máy trộn bê tông |
Hoạt động tốt |
2 |
9 |
Máy trộn vữa |
Hoạt động tốt |
2 |
9 |
Máy trộn vữa |
Hoạt động tốt |
2 |
10 |
Máy cắt uốn thép |
Hoạt động tốt |
1 |
10 |
Máy cắt uốn thép |
Hoạt động tốt |
1 |
11 |
Máy bơm nước |
Hoạt động tốt |
1 |
11 |
Máy bơm nước |
Hoạt động tốt |
1 |
12 |
Máy toàn đạc điện tử |
Hoạt động tốt |
1 |
12 |
Máy toàn đạc điện tử |
Hoạt động tốt |
1 |
13 |
Máy Kinh vỹ hoặc thủy bình |
Hoạt động tốt |
1 |
13 |
Máy Kinh vỹ hoặc thủy bình |
Hoạt động tốt |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III | 0,1511 | 100m3 | Theo yêu cầu chương V | ||
| 2 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | 307,938 | 100m3 | Theo yêu cầu chương V | ||
| 3 | Mua đất cấp 3 để đắp | 308,4714 | 100m3 | Theo yêu cầu chương V | ||
| 4 | Đào xúc đất I | 14,9303 | 100m3 | Theo yêu cầu chương V | ||
| 5 | Đào nền đường đất III | 0,4166 | 100m3 | Theo yêu cầu chương V | ||
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | 44,8077 | 100m3 | Theo yêu cầu chương V | ||
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | 20,1228 | 100m3 | Theo yêu cầu chương V | ||
| 8 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | 6,5844 | 100m3 | Theo yêu cầu chương V | ||
| 9 | Mua đất đắp K90, báo giá tại chân công trình | 49,2885 | 100m3 | Theo yêu cầu chương V | ||
| 10 | Mua đất đắp K95, báo giá tại chân công trình | 22,3222 | 100m3 | Theo yêu cầu chương V | ||
| 11 | Mua đất đắp K98, báo giá tại chân công trình | 7,6379 | 100m3 | Theo yêu cầu chương V | ||
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 2,3718 | 100m3 | Theo yêu cầu chương V | ||
| 13 | Nilon chống thấm | 1.321,97 | m2 | Theo yêu cầu chương V | ||
| 14 | Bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | 262,45 | m3 | Theo yêu cầu chương V | ||
| 15 | Cắt khe dọc | 10,482 | 10m | Theo yêu cầu chương V | ||
| 16 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | 19,24 | 10m | Theo yêu cầu chương V | ||
| 17 | Nhựa đường làm khe co giãn | 103,0669 | kg | Theo yêu cầu chương V | ||
| 18 | Gỗ làm khe giãn | 0,0755 | m3 | Theo yêu cầu chương V | ||
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,6518 | 100m2 | Theo yêu cầu chương V | ||
| 20 | Bê tông rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 10,1 | m3 | Theo yêu cầu chương V | ||
| 21 | Lắp đặt bó vỉa hè, đường loại 23x26x50m | 34 | m | Theo yêu cầu chương V | ||
| 22 | Lắp đặt bó vỉa hè, đường loại 23x26x100m | 292 | m | Theo yêu cầu chương V | ||
| 23 | Lát gạch giả đá M200, dày 45 ± 3mm (mặt men sần, giả đá) màu ghi xám | 1.991,7 | m2 | Theo yêu cầu chương V | ||
| 24 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40 | 199,17 | m3 | Theo yêu cầu chương V | ||
| 25 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | 8,38 | m3 | Theo yêu cầu chương V | ||
| 26 | Xây bó hè gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | 13,82 | m3 | Theo yêu cầu chương V | ||
| 27 | Đào móng đất III | 0,8069 | 100m3 | Theo yêu cầu chương V | ||
| 28 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | 3,7488 | m3 | Theo yêu cầu chương V | ||
| 29 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | 4,1237 | m3 | Theo yêu cầu chương V | ||
| 30 | Miết mạch tường gạch loại lồi | 37,488 | m2 | Theo yêu cầu chương V | ||
| 31 | Trồng cây sang đỏ đường kính gốc 16-25cm, cao >=6m | 30 | cây | Theo yêu cầu chương V | ||
| 32 | Đất màu trồng cây | 16,2 | m3 | Theo yêu cầu chương V | ||
| 33 | Đào móng đất III | 4,9706 | 100m3 | Theo yêu cầu chương V | ||
| 34 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 28,93 | m3 | Theo yêu cầu chương V | ||
| 35 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm. Tải trọng C | 20 | 1 đoạn ống | Theo yêu cầu chương V | ||
| 36 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | 20 | mối nối | Theo yêu cầu chương V | ||
| 37 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm. Tải trọng A | 73 | 1 đoạn ống | Theo yêu cầu chương V | ||
| 38 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm. Tải trọng C | 5 | 1 đoạn ống | Theo yêu cầu chương V | ||
| 39 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | 78 | mối nối | Theo yêu cầu chương V | ||
| 40 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1000mm, tải trọng A | 52 | 1 đoạn ống | Theo yêu cầu chương V | ||
| 41 | Nối ống bê tông bằng đường kính 1000mm | 52 | mối nối | Theo yêu cầu chương V | ||
| 42 | Lắp đặt khối móng bê tông Đường kính ≤1000mm | 104 | cái | Theo yêu cầu chương V | ||
| 43 | Lắp đặt khối móng bê tông Đường kính ≤600mm | 156 | cái | Theo yêu cầu chương V | ||
| 44 | Lắp đặt khối móng bê tông Đường kính 400mm | 40 | cái | Theo yêu cầu chương V | ||
| 45 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,2098 | 100m3 | Theo yêu cầu chương V | ||
| 46 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 3,0454 | 100m3 | Theo yêu cầu chương V | ||
| 47 | Đào móng đất III | 1,5482 | 100m3 | Theo yêu cầu chương V | ||
| 48 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 5,05 | m3 | Theo yêu cầu chương V | ||
| 49 | Bê tông móng rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40 | 7,58 | m3 | Theo yêu cầu chương V | ||
| 50 | Ván khuôn móng cột | 0,1619 | 100m2 | Theo yêu cầu chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
"Không gì có thể ngăn cản một người với sự quyết tâm cao độ đạt được giấc mơ của họ; không gì trên thế giớ này có thể giúp được một người không có sự quyết tâm. "
Thomas Jefferson
Sự kiện trong nước: Chấp hành chủ trương của Tỉnh uỷ Nghệ An phát động phong trào thực dân Pháp thực hiện yêu sách của nông dân, ngày 30-8-1930, Huyện uỷ Nam Đàn lãnh đạo 3.000 nông dân có vũ trang tự vệ biểu tình thị uy lên huyện lỵ, đòi chi huyện giải quyết các yêu sách. Bọn nha lại, lính tráng khiếp sợ đứng im. Quần chúng ập đến phá cửa nhà lao để giải phóng tù chính trị; vào công đường lục hồ sơ các vụ án đem đốt. Tri huyện phải ký tên, đóng ấn vào bản yêu sách của quần chúng, trong đó có lời ghi cam kết: "Từ nay về sau, tri huyện không được nhiễu hại nhân dân". Thừa thắng, quần chúng kéo về làng thị uy, trừng trị bọn hào lý phản động, đồng thời thực hiện những yêu sách của mình.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư UBND xã Liên Chung, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác UBND xã Liên Chung, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.